Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa toàn bộ các hạng mục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211267888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện 198, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa toàn bộ các hạng mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20211267329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 14:18:00 đến ngày 2021-12-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 566,727,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện 198, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa toàn bộ các hạng mục Cải tạo, sửa chữa khu tập thể thành khu điều trị bệnh nhân Khoa B6 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Dân dụng/ Hạng III trở lên . + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2020. + Nhân sự đề xuất cho gói thầu có bản Scan hồ sơ gốc hoặc công chứng bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu. + Bản Scan bản gốc hoặc công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện 19-8, số 9 trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội
số điện thoại 02438373747 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện 19-8, số 9 trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội số điện thoại 02438373747 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng HCQT-Bệnh viện 19-8, số 9 trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội số điện thoại 02438373747 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng HCQT-Bệnh viện 19-8, số 9 trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội số điện thoại 02438373747 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 31,708 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 31,708 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V | 31,708 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 3,5235 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 0,45 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 3 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính bằng 30%) | Chương V | 348,2493 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - phá vữa trát tường bong tróc để chống thấm (tính bằng 50%) | Chương V | 115 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng - Quét sika chống thấm tường (tính bằng 50%) | Chương V | 115 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 100 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 130 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 840,763 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 320,068 | m2 |
| 14 | Thép hộp 60x30x1,2mm | Chương V | 22,74 | kg |
| 15 | Thép đặc 12x12mm | Chương V | 18,58 | kg |
| 16 | Gia công cửa song sắt | Chương V | 3,75 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V | 3,75 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,2695 | m2 |
| 19 | Thuê giàn giáo trong, thuê trong vòng 0,5 tháng | Chương V | 0,2375 | 100m2/ tháng |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 0,475 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Chương V | 47,5 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 256,92 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Chương V | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt ga thu sàn | Chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 7 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 7 | bộ |
| 33 | Ống PPR D25mm | Chương V | 0,85 | 100m |
| 34 | Van ren D25mm | Chương V | 10 | cái |
| 35 | Măng sông PPR D25mm | Chương V | 25 | cái |
| 36 | Cút PPR ren trong D25mm | Chương V | 21 | cái |
| 37 | Ống PVC D42mm | Chương V | 0,75 | 100m |
| 38 | Cút PVC D42mm | Chương V | 15 | cái |
| 39 | Măng sông PPR D42mm | Chương V | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Chương V | 3 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng (dây dẫn, đèn chiếu sáng,...) | Chương V | 10 | công |
| 42 | Tháo dỡ đèn tuýp led đơn dài 1,2m | Chương V | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 25 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 69 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 36 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 53 | cái |
| 48 | Aptomat 3P-32A-6KA | Chương V | 10 | cái |
| 49 | Aptomat 3P-150A-25KA | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Tủ điện phòng, loại 3-6 modul | Chương V | 10 | tủ |
| 51 | Tủ điện tổng 300x500x150mm, tôn dày 1,5mm | Chương V | 1 | tủ |
| 52 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn | Chương V | 19 | bộ |
| 53 | Dây điện 2x1.5mm2 | Chương V | 220 | m |
| 54 | Dây điện 2x2.5mm2 | Chương V | 420 | m |
| 55 | Cáp (3x10+1x6)mm2 | Chương V | 15 | m |
| 56 | Cáp (3x6+1x4)mm2 | Chương V | 70 | m |
| 57 | Ống gen luồn dây D20mm | Chương V | 800 | m |
| 58 | Máng gen luồn dây nhựa 100x60mm | Chương V | 70 | m |
| 59 | Phá dỡ gác xép và đóng lại trần sàn nhà bếp | Chương V | 1 | trọn gói |
| 60 | Tháo dỡ toàn bộ máng tôn bị hỏng và gỉ sét | Chương V | 1 | trọn gói |
| 61 | Thay lại máng tôn hư hỏng (đã bao gồm nhân công) | Chương V | 36 | md |
| 62 | Đai giữ đỡ máng tôn và vật tư phụ | Chương V | 37 | cái |
| 63 | Bơm keo silicon, bắn lại vít một số vị trí mái rỉ sét và hư hỏng | Chương V | 2 | trọn gói |
| 64 | Đục nền trước khi đổ bê tông dốc lối đi trục (11)(A:B) | Chương V | 5 | công |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,17 | m3 |
| 66 | Vận chuyển giường và đồ vật tư khác thuộc các phòng vào kho chứa của viện | Chương V | 6 | công |
| 67 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 8,8646 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 8,8646 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 11 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư điện | 1 | Đại học | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Đại học | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | 250l | 2 |
| 2 | Máy hàn | 23kW | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | 1,5kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi