Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215433-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210824055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 19:51:00 đến ngày 2021-12-24 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,397,135,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ cấp III, có kết cấu dầm BTCT DƯL tiết diện chữ I; móng cọc khoan nhồi D≥1,0m; và đường bộ cấp III, có móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa; hệ thống chiếu sáng.* Trường hợp trong hợp đồng thi công cầu không có hạng mục điện chiếu sang và hạng mục đường đầu cầu, nhà thầu phải có hợp đồng khác về thi công đường, điện chiếu sáng làm cơ sở xem xét, đánh giá.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: Có ít nhất 01 người (nếu là Nhà thầu liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hầm hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 05 năm; Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường (giám đốc điều hành) ít nhất 01 công trình giao thông cầu cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu hầm; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng (chủ nhiệm KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu hầm; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Đã làm phụ trách KCS hoặc chủ nhiệm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng còn hiệu lực. Đã làm Trưởng phòng thí nghiệm hoặc phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận (đối với nhà thầu đi thuê phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có thể đề xuất Cán bộ phụ trách thí nghiệm là nhân sự của bên cho thuê phòng thí nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận; Có thời gian làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc giao thông vận tải hoặc xây dựng; Có thời gian tham gia công tác môi trường hoặc thi công công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Đã phụ trách công tác môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cầu: có ít nhất 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu hầm; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công đường: có ít nhất 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc đường bộ; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành đo đạc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình; Có thời gian tham gia công tác thanh toán hoặc xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy phát điện > 180KVA:
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy cẩu tự hành > 20 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy cẩu tự hành > 80 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy khoan cọc nhồi D>1000mm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Trạm trộn bê tông > 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Xe mix vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 6
7-- Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy lu bánh lốp:
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-- Lu rung >14T (25T):
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-- Lu tĩnh 8-10 tấn:
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
11-- Máy san
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy rải cấp phối đá dăm:
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Máy rải bê tông nhựa:
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-- Máy xúc dung tích gầu  0,75m3:
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
15-- Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
16-- Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 10
17-- Kích căng kéo cáp DƯL + trạm bơm kích
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
18-- Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Dự án xây dựng cầu Trắng 2 qua sông Phó Đáy, đi khu di tích Quốc gia đặc biệt Tân Trào, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
09 Tháng
E-CDNT 3 vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang (Ban QLDA, Chủ đầu tư); Địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, trừ trường hợp Chủ đầu tư
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang (Ban QLDA, Chủ đầu tư); Địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, trừ trường hợp Chủ đầu tư


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a. Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường bộ (được xem xét dựa trên Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh) ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. b. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động của Tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) đạt hạng III trở lên theo quy định tại Điều 95 và mục 5.5 phụ lục VII của Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư đầu tư xây dựng. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn các yêu cầu trên.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang (Ban QLDA, Chủ đầu tư); Địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, trừ trường hợp Chủ đầu tư
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang: + Địa chỉ: Số 160 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Điện thoại: 02073.822 484.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang: + Địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Số điện thoại: 02073.821.531 Số fax: 02073.826.201
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG PHẦN CẦU
B KẾT CẤU PHẦN TRÊN
C Dầm I, L=21m
1Bê tông dầm I 40MpaChỉ dẫn kỹ thuật119,6m3
2Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápChỉ dẫn kỹ thuật2,6m3
3Lắp đặt neo cáp DƯL (neo 12 tao 12.7mm)Chỉ dẫn kỹ thuật80cái
4ống thép luồn cáp DƯL D60/67Chỉ dẫn kỹ thuật920,3m
5Lắp đặt cáp cường độ cao D12.7 kéo sauChỉ dẫn kỹ thuật5,4268tấn
6Cốt thép dầm cầu CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật0,7363tấn
7Cốt thép dầm cầu CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật22,3998tấn
8Cốt thép dầm cầu CB400-V, D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật0,329tấn
9Thép bản đáy dầmChỉ dẫn kỹ thuật1,0364tấn
10Lắp đặt thép bảnChỉ dẫn kỹ thuật1,0364tấn
11Mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật1.036,4kg
12SX, LD ván khuôn kim loại dầm cầu (dầm I)Chỉ dẫn kỹ thuật784,8m2
D Dầm I, L=33m
1Bê tông dầm I 40MpaChỉ dẫn kỹ thuật111,72m3
2Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápChỉ dẫn kỹ thuật0,21m3
3Lắp đặt cáp cường độ cao D12.7 kéo trướcChỉ dẫn kỹ thuật9,1361tấn
4Cốt thép dầm cầu CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật5,9891tấn
5Cốt thép dầm cầu CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật5,865tấn
6Cốt thép dầm cầu CB400-V, D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật0,0622tấn
7Thép bản đáy dầmChỉ dẫn kỹ thuật0,3647tấn
8Lắp đặt thép bảnChỉ dẫn kỹ thuật0,3647tấn
9Mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật364,7kg
10SX, LD ván khuôn kim loại dầm cầu (dầm I)Chỉ dẫn kỹ thuật1.068,76m2
E Lớp phủ mặt cầu
1Rải thảm BTN C12.5Chỉ dẫn kỹ thuật6,678100m2
2Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật6,678100m2
3Lớp phòng nước dạng phunChỉ dẫn kỹ thuật890,4m2
4Vận chuyển BTN về công trình bằng ô tô tự đổChỉ dẫn kỹ thuật113,3257tấn
F Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang 30MpaChỉ dẫn kỹ thuật29,32m3
2Cốt thép dầm ngang CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật0,6241tấn
3Cốt thép dầm ngang CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật1,5785tấn
4Cốt thép dầm ngang CB400-V, D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật1,608tấn
5SX, LD Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật2,2804100m2
G Bản mặt cầu, gờ lan can, bó vỉa
1Bê tông bản mặt cầu 30MpaChỉ dẫn kỹ thuật188,96m3
2Cốt thép bản mặt cầu CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật0,285tấn
3Cốt thép bản mặt cầu CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật46,7583tấn
4Ván khuôn bản mặt cầu, bản liên tục nhiệtChỉ dẫn kỹ thuật1,2491100m2
5Lắp đặt ống nhựa D48/44,8Chỉ dẫn kỹ thuật7m
H Gờ lan can
1Bê tông gờ lan can 30MpaChỉ dẫn kỹ thuật22,98m3
2Cốt thép gờ lan can cầu CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật4,8898tấn
3Ván khuôn bản mặt cầu, bản liên tục nhiệtChỉ dẫn kỹ thuật1,6732100m2
I Liên tục nhiệt
1Bê tông 30MpaChỉ dẫn kỹ thuật19,74m3
2Cốt thép CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật0,0285tấn
3Cốt thép CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật0,6882tấn
4Cốt thép CB400-V, D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật8,0378tấn
5Ván khuôn bản mặt cầu, bản liên tục nhiệtChỉ dẫn kỹ thuật0,1564100m2
6Tấm đệm đàn hồi dày 20mmChỉ dẫn kỹ thuật43,2m2
J Lề bộ hành vỉa hè
1Lát gạch Terazo (bao gồm cả vữa đệm)Chỉ dẫn kỹ thuật122,85m2
K Tấm BTĐS kê vỉa hè
1BT tấm bản 25MpaChỉ dẫn kỹ thuật15,76m3
2Cốt thép bản kê CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật0,259tấn
3Cốt thép bản kê CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật5,7392tấn
4SX, LD ván khuôn tấm bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật0,6408100m2
5Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL>200kgChỉ dẫn kỹ thuật158CK
6Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TLChỉ dẫn kỹ thuật158CK
7Vận chuyển cấu kiện BT từ bãi đúc đến vị trí thi côngChỉ dẫn kỹ thuật39,4tấn
L Bản ván khuôn
1Bê tông bản ván khuôn 25MpaChỉ dẫn kỹ thuật41,36m3
2Cốt thép bản ván khuôn CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật0,4039tấn
3Cốt thép bản ván khuôn CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật5,6825tấn
4SX, LD ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật1,5142100m2
5Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật398tấm
6Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TLChỉ dẫn kỹ thuật398CK
7Vận chuyển cấu kiện BT từ bãi đúc đến vị trí thi côngChỉ dẫn kỹ thuật103,4tấn
M Tay vịn lan can
1Bê tông lan can 30MpaChỉ dẫn kỹ thuật8,53m3
2Cốt thép lan can B400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật0,9483tấn
3Ván khuôn đổ BT lan canChỉ dẫn kỹ thuật1,06100m2
4Sản xuất thép lan canChỉ dẫn kỹ thuật5,0148tấn
5Lắp đặt thép lan canChỉ dẫn kỹ thuật5,0148tấn
6Mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật5.014,76kg
7Tấm phù điêu nhôm đúcChỉ dẫn kỹ thuật20tấm
8Lắp đặt tấm phù điêu TL 28,3kg/tấmChỉ dẫn kỹ thuật20CK
9Ốp đá đục hoa vănChỉ dẫn kỹ thuật29,25m2
N Thoát nước mặt cầu
1Lắp đặt ống gang thoát nướcChỉ dẫn kỹ thuật10m
2Ống nhựa PVC D162/150Chỉ dẫn kỹ thuật25,4m
3SX thép bảnChỉ dẫn kỹ thuật0,2985tấn
4Lắp đặt thép bảnChỉ dẫn kỹ thuật0,2985tấn
5Nắp chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật20cái
6Bu lông M10x50Chỉ dẫn kỹ thuật160cái
O Chân cột đèn
1Bê tông chân cột đèn 30MpaChỉ dẫn kỹ thuật1,44m3
2Cốt thép bản mặt cầu CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật0,1822tấn
3Ván khuôn đổ BT chân cột đènChỉ dẫn kỹ thuật0,0663100m2
4SX thép bảnChỉ dẫn kỹ thuật0,0153tấn
5Lắp đặt thép bảnChỉ dẫn kỹ thuật0,0153tấn
6Lắp đặt ống nhựa D48/44,8Chỉ dẫn kỹ thuật5,11m
7Đai thép định vị đường cáp điệnChỉ dẫn kỹ thuật27bộ
8Bu long M24 L=0,3mChỉ dẫn kỹ thuật24cái
9Vít nởChỉ dẫn kỹ thuật102cái
10Khoan tạo lỗ BT D25, L=0,15mChỉ dẫn kỹ thuật48lỗ
11Rót vữa Sikadur 731Chỉ dẫn kỹ thuật3,54lít
P Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn răng lượcChỉ dẫn kỹ thuật18,2m
2Khe co giãn dạng răng lược dịch chuyển 75mmChỉ dẫn kỹ thuật18,2m
3Bê tông không co ngót 40MpaChỉ dẫn kỹ thuật2,24m3
4Bê tông cốt liệu nhỏ 30MpaChỉ dẫn kỹ thuật0,36m3
5SX thép bản, thép góc che gờ lan canChỉ dẫn kỹ thuật0,2603tấn
6Lắp đặt thép che gờ lan canChỉ dẫn kỹ thuật0,2603tấn
7BitumChỉ dẫn kỹ thuật0,008m3
8Cốt thép mặt cầu CB400-V, 10Chỉ dẫn kỹ thuật0,8804tấn
Q Gối cầu
1Lắp đặt gối cầuChỉ dẫn kỹ thuật34cái
2Gối cao su cố định KT (450x350x78)Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
3Gối cao su cố định KT (450x350x81)Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
4Gối cao su cố định KT (350x300x65)Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
5Gối cao su cố định KT (350x300x67)Chỉ dẫn kỹ thuật15cái
6Thép bản đệm gốiChỉ dẫn kỹ thuật0,3298tấn
7Mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật329,8kg
8Keo Epoxy (2 lớp)Chỉ dẫn kỹ thuật2,2m2
R Kết cấu phần dưới
S Mố cầu
T Bệ kê gối, tường tai
1Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu 30Mpa trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật0,58m3
2Bê tông không co ngót 40MpaChỉ dẫn kỹ thuật0,2m3
3Cốt thép mố trụ cầu CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật0,2799tấn
4SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật0,0958100m2
U Tường thân, tường đầu
1Bê tông mố, trụ 30Mpa trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật190,14m3
2Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật6,6231tấn
3Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật3,0767tấn
4SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật3,4647100m2
5Quét nhựa đường nóngChỉ dẫn kỹ thuật139,52m2
6Đắp vật liệu chọn lọc K98 lòng mốChỉ dẫn kỹ thuật626,63m3
7Đắp vật liệu chọn lọc K98 sau mốChỉ dẫn kỹ thuật1.924,2m3
8Đắp hạt thô thoát nướcChỉ dẫn kỹ thuật110,42m3
9Ống PVC D315Chỉ dẫn kỹ thuật40,751m
10Cút nối ống PVC D315Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
11Ống PVC D48/44,8Chỉ dẫn kỹ thuật32,011m
12Vải địa kỹ thuậtChỉ dẫn kỹ thuật48,24m2
V Tường cánh, gờ lan can
1Bê tông mố, trụ 30Mpa trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật47,56m3
2Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật3,6986tấn
3Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật2,62tấn
4SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật2,1858100m2
5Quét nhựa đường nóngChỉ dẫn kỹ thuật145,36m2
W Bệ mố
1Bê tông mố, trụ 30Mpa trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật250,47m3
2Bê tông 10MpaChỉ dẫn kỹ thuật13,29m3
3Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật4,9837tấn
4Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật6,3349tấn
5SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật1,38100m2
6Quét nhựa đường nóngChỉ dẫn kỹ thuật225m2
X Trụ cầu
Y Xà mũ, tường tai, bệ kê gối
1Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu 30Mpa trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật156,62m3
2Bê tông không co ngót 40MpaChỉ dẫn kỹ thuật0,4m3
3Cốt thép mố trụ cầu CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật0,211tấn
4Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật7,6954tấn
5Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật22,2486tấn
6SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật2,4874100m2
Z Thân trụ
1Bê tông mố, trụ 30Mpa trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật88,41m3
2Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật3,4513tấn
3Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật7,3084tấn
4SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật1,5347100m2
AA Bệ trụ
1Bê tông mố, trụ 30Mpa trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật142,82m3
2Bê tông 10MpaChỉ dẫn kỹ thuật6,92m3
3Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật1,873tấn
4Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật8,1875tấn
5SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật0,976100m2
6Quét nhựa đường nóngChỉ dẫn kỹ thuật158,02m2
AB Khối chống chuyển vị
1Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu 30Mpa trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật1,92m3
2Tấm cao su dày 20mmChỉ dẫn kỹ thuật7,68m2
3Thép bảnChỉ dẫn kỹ thuật0,0591tấn
4Lắp đặt thép bảnChỉ dẫn kỹ thuật0,0591tấn
5BitumChỉ dẫn kỹ thuật0,016m3
6Cốt thép mố trụ cầu CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật0,0274tấn
7Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật0,6486tấn
8Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật0,1151tấn
9Mạ kẽm thép D32Chỉ dẫn kỹ thuật115,09kg
10SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật0,1296100m2
AC Cọc khoan nhồi D1m
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn, nối thép bằng cóc nốiChỉ dẫn kỹ thuật43,2624tấn
2Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (DChỉ dẫn kỹ thuật165,5771m3
3Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (DChỉ dẫn kỹ thuật124,0929m3
4Bơm vữa XM lấp đầy ống siêu âm cọc KN trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật4,83m3
5Ống thép D59,9/63,9Chỉ dẫn kỹ thuật8,574100m
6Ống thép D107,5/113,5Chỉ dẫn kỹ thuật4,08100m
7Cút nối bằng thép D61/57Chỉ dẫn kỹ thuật124cái
8Cút nối bằng thép D117,5/113,5Chỉ dẫn kỹ thuật57cái
9Cóc nối M16, L=0.231 (loại C1)Chỉ dẫn kỹ thuật336bộ
10Cóc nối M16, L=0.213 (loại C2)Chỉ dẫn kỹ thuật480bộ
11Cóc nối M16, L=0.203 (loại C3)Chỉ dẫn kỹ thuật288bộ
12SX thép cữ định vị (1,394kg/cái)Chỉ dẫn kỹ thuật0,9815tấn
13Lắp đặt thép cữ định vịChỉ dẫn kỹ thuật0,9815tấn
14Bịt đầu ống A4Chỉ dẫn kỹ thuật92cái
15Bịt đầu ống A3Chỉ dẫn kỹ thuật46cái
AD Bản quá độ
1Bê tông bản dẫn 25MpaChỉ dẫn kỹ thuật57,24m3
2Bê tông 10Mpa tạo phẳng móngChỉ dẫn kỹ thuật12,3m3
3Cốt thép bản dẫn CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật0,028tấn
4Cốt thép bản dẫn CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật3,4057tấn
5Cốt thép bản dẫn CB400-V, D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật6,6186tấn
6Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật0,1328100m2
7Lắp đặt ống thoát nước PVC F70Chỉ dẫn kỹ thuật14,4m
8Bitum chét kheChỉ dẫn kỹ thuật0,06m3
9Xơ đay tẩm nhựa đườngChỉ dẫn kỹ thuật0,2352m3
10Quét nhựa đường nóngChỉ dẫn kỹ thuật63,56m2
AE Gia cố tứ nón
1Bê tông tường chắn 16MpaChỉ dẫn kỹ thuật81,08m3
2Ván khuôn tường chắnChỉ dẫn kỹ thuật1,3499100m2
3Bê tông chân khay cầu 16MpaChỉ dẫn kỹ thuật7,68m3
4Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật0,2373100m2
5Bê tông 10MpaChỉ dẫn kỹ thuật33,04m3
6Rải lớp lót NilôngChỉ dẫn kỹ thuật1,4906100m2
7Đệm đá dăm đầm chặtChỉ dẫn kỹ thuật19,62m3
8Đào đất thi công chân khay bằng máy đàoChỉ dẫn kỹ thuật0,9958100m3
9Đắp đất tứ nón K90 (đất tận dụng)Chỉ dẫn kỹ thuật3,0631100m3
10Ống PVC D48/44,8Chỉ dẫn kỹ thuật18m
11Vải địa kỹ thuật không dệtChỉ dẫn kỹ thuật10,8m2
12Đóng cọc tre LChỉ dẫn kỹ thuật25,94100m
AF Mặt đường lòng mố
AG Mặt đường làm mới trong lòng mố
1Rải thảm BTN C12.5Chỉ dẫn kỹ thuật0,9095100m2
2Vận chuyển BTN về công trình bằng ô tôChỉ dẫn kỹ thuật15,4342tấn
3Tưới nhựa đường lỏng MC70 tiêu chuẩn 0.8kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật0,9095100m2
4Lớp móng trên CPĐD loại 1Chỉ dẫn kỹ thuật0,1819100m3
5Lớp móng dưới CPĐD loại 2Chỉ dẫn kỹ thuật0,1091100m3
AH Vỉa hè làm mới trong lòng mố
1Lát gạch Terazo (bao gồm cả vữa đệm)Chỉ dẫn kỹ thuật27,82m2
2Bê tông lót M150Chỉ dẫn kỹ thuật2,2256m3
AI Bó vỉa
1BT bó vỉa 25MpaChỉ dẫn kỹ thuật2,2256m3
2Bê tông lót M100Chỉ dẫn kỹ thuật0,535m3
3SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật0,2696100m2
4Lắp đặt bó vỉaChỉ dẫn kỹ thuật21,4md
AJ Khối lượng thi công
AK Bệ đúc dầm dầm I, L=21m
1Bê tông 16Mpa bệ đúc dầmChỉ dẫn kỹ thuật1,8m3
2Bê tông 10Mpa tạo phẳng móngChỉ dẫn kỹ thuật4,74m3
3Vữa XM 10Mpa đệmChỉ dẫn kỹ thuật12m2
4Đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuật9,2m3
AL Bệ đúc dầm dầm I, L=33m
1Bê tông 30Mpa bệ đúc dầmChỉ dẫn kỹ thuật55,87m3
2Sản xuất thép hình, thép bản bệ đúcChỉ dẫn kỹ thuật54,08tấn
3Khấu hao thép hình thép bản bệ đúcChỉ dẫn kỹ thuật54,08tấn
4Lắp dựng hệ hình, thép bản bệ đúcChỉ dẫn kỹ thuật54,07tấn
5Tháo dỡ thép hình, thép bản bệ đúcChỉ dẫn kỹ thuật54,07tấn
6Phá dỡ bệ đúc dầmChỉ dẫn kỹ thuật62,41m3
7Vận chuyển đất đổ bãi thải đi cự ly 1kmChỉ dẫn kỹ thuật0,6241100m3
8San đất bãi thảiChỉ dẫn kỹ thuật0,6241100m3
AM Mặt bằng công trường
AN Không tính phần KL thuộc lán trại
1Láng vữa XM 10MpaChỉ dẫn kỹ thuật192m2
2Đá dăm đệm mặt bằng công trườngChỉ dẫn kỹ thuật133,7m3
3Đào CPĐD, đất đắp hoàn trả mặt bằng sau khi thi công xongChỉ dẫn kỹ thuật1,3946100m3
4Vận chuyển đất đổ bãi thải điChỉ dẫn kỹ thuật1,3946100m3
5San đất bãi thảiChỉ dẫn kỹ thuật1,3946100m3
6Hàng rào tônChỉ dẫn kỹ thuật4,24100m2
7Biển báo công trườngChỉ dẫn kỹ thuật2biển
8San ủi mặt bằngChỉ dẫn kỹ thuật2,4916100m3
AO Đường công vụ, đường nội bộ
1Đắp đất K90Chỉ dẫn kỹ thuật1,3764100m3
2Vận chuyển đất đào đường tận dụng sang đắpChỉ dẫn kỹ thuật1,3764100m3
3Cấp phối đá dăm loại 1 mặt bằng công trườngChỉ dẫn kỹ thuật106,4m3
4Đào CPĐD, đất đắp hoàn trả mặt bằng sau khi thi công xongChỉ dẫn kỹ thuật2,4404100m3
5Vận chuyển đất đổ bãi thải điChỉ dẫn kỹ thuật2,4404100m3
6San đất bãi thảiChỉ dẫn kỹ thuật2,4404100m3
AP Thi công mố
1Đào san đất tạo mặt bằngChỉ dẫn kỹ thuật5,7033100m3
2Khoan sét, cát, sỏi sạn tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0mChỉ dẫn kỹ thuật160,38m
3Khoan tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0m đá C4Chỉ dẫn kỹ thuật57,78m
4Vận chuyển đất đổ bãi thải điChỉ dẫn kỹ thuật1,7134100m3
5Sản xuất ống váchChỉ dẫn kỹ thuật3,23tấn
6Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiChỉ dẫn kỹ thuật2Cọc
7Thí nghiệm cọc KN bằng phương pháp siêu âmChỉ dẫn kỹ thuật39Mặt cắt
8Đập đầu cọc BTCTChỉ dẫn kỹ thuật12,96m3
9Vận chuyển đất đổ bãi thải đi cự lyChỉ dẫn kỹ thuật0,1296100m3
10Bơm dụng dịch Polymer chống sụtChỉ dẫn kỹ thuật186,47m3
11Thí nghiệm PDA DChỉ dẫn kỹ thuật1cọc
AQ Đoạn cọc nối thí nghiệm PDA
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn, nối thép bằng cóc nốiChỉ dẫn kỹ thuật0,245tấn
2Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (DChỉ dẫn kỹ thuật2,75m3
3Bơm vữa XM lấp đầy ống siêu âm cọc KN trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật0,05m3
4Ống thép D59,9/63,9Chỉ dẫn kỹ thuật0,07100m
5Ống thép D107,5/113,5Chỉ dẫn kỹ thuật0,035100m
6Cút nối bằng thép D61/57Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Cút nối bằng thép D117,5/113,5Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8SX thép cữ định vịChỉ dẫn kỹ thuật0,0084tấn
9Lắp đặt thép cữ định vịChỉ dẫn kỹ thuật0,0084tấn
AR Vòng vây cọc ván thép
1Ép cọc ván thép trên cạn (phần ngập đất)Chỉ dẫn kỹ thuật11,342100m
2Ép cọc ván thép trên cạn (phần không ngập đất)Chỉ dẫn kỹ thuật0,371100m
3Nhổ cọc ván thép trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật11,342100m
4Khấu hao cọc ván thépChỉ dẫn kỹ thuật86,68tấn
5Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (phần ngập đất)Chỉ dẫn kỹ thuật1,07100m
6Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (phần không ngập đất)Chỉ dẫn kỹ thuật0,035100m
7Nhổ cọc thép hình, thép ống trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật1,07100m
8Khấu hao cọc thép hình 2I300Chỉ dẫn kỹ thuật8,67tấn
9Sản xuất nẹp ngang khung chốngChỉ dẫn kỹ thuật1,47tấn
10Khấu hao thép nẹp ngang, khung chốngChỉ dẫn kỹ thuật1,47tấn
11Lắp dựng thép nẹp ngang, thanh chống (LC 2 lần)Chỉ dẫn kỹ thuật2,94tấn
12Tháo dỡ thép nẹp ngang, thanh chốngChỉ dẫn kỹ thuật2,94tấn
AS Thi công móng
1Đào đất móng mố đất cấp 3 bằng máyChỉ dẫn kỹ thuật11,0857100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc K95Chỉ dẫn kỹ thuật3,4906100m3
AT Thi công tường thân, tường cánh
1Sản xuất hệ đà giáo định hìnhChỉ dẫn kỹ thuật10,56tấn
2Lắp dựng hệ đà giáo YUKM trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật17,06tấn
3Tháo dỡ hệ đà giáo YUKM trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật17,06tấn
AU Tấm BTXM 15Mpa KT 1,5x0,5x0,15 (LC 2 lần)
1BT tấm bản 16MpaChỉ dẫn kỹ thuật2,475m3
2SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật0,132100m2
3Lắp đặt cấu kiện BT bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật44tấm
4Khấu hao gỗ thi công (2/8)Chỉ dẫn kỹ thuật1m3
5SX, lắp dựng, tháo dỡ gỗ thi côngChỉ dẫn kỹ thuật2m3
AV Thi công trụ T1, T2 (trên cạn)
1Đắp đất tạo mặt bằng (TD đất đào)Chỉ dẫn kỹ thuật20,7205100m3
2Vận chuyển đất đào đường tận dụng sang đắpChỉ dẫn kỹ thuật15,6512100m3
3Khoan đất tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0mChỉ dẫn kỹ thuật41,25m
4Khoan sét, cát, sỏi sạn tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0mChỉ dẫn kỹ thuật30m
5Khoan tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0m đá C4Chỉ dẫn kỹ thuật110,75m
6Vận chuyển đất đổ bãi thải điChỉ dẫn kỹ thuật1,4294100m3
7Sản xuất ống váchChỉ dẫn kỹ thuật2,15tấn
8Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiChỉ dẫn kỹ thuật2Cọc
9Thí nghiệm cọc KN bằng phương pháp siêu âmChỉ dẫn kỹ thuật30Mặt cắt
10Đập đầu cọc BTCTChỉ dẫn kỹ thuật13,36m3
11Vận chuyển đất đổ bãi thải điChỉ dẫn kỹ thuật0,1336100m3
12Đập đầu cọc BTCT (cọc thí nghiệm)Chỉ dẫn kỹ thuật13,36m3
13Vận chuyển đất đổ bãi thải điChỉ dẫn kỹ thuật0,1336100m3
14Bơm dụng dịch Polymer chống sụtChỉ dẫn kỹ thuật177,11m3
15Thí nghiệm PDA DChỉ dẫn kỹ thuật1cọc
AW Đoạn cọc nối thí nghiệm PDA
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn, nối thép bằng cóc nốiChỉ dẫn kỹ thuật0,4501tấn
2Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (DChỉ dẫn kỹ thuật5,5m3
3Bơm vữa XM lấp đầy ống siêu âm cọc KN trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật0,1m3
4SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật0,2199100m2
5Ống thép D59,9/63,9Chỉ dẫn kỹ thuật0,14100m
6Ống thép D107,5/113,5Chỉ dẫn kỹ thuật0,07100m
7Cút nối bằng thép D59,9/63,9Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Cút nối bằng thép D117,5/113,5Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9SX thép cữ định vịChỉ dẫn kỹ thuật0,0167tấn
10Lắp đặt thép cữ định vịChỉ dẫn kỹ thuật0,0167tấn
AX Thi công móng
1Đào đất móng mố đất cấp 3 bằng máyChỉ dẫn kỹ thuật10,9238100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc K90Chỉ dẫn kỹ thuật1,6905100m3
3Vận chuyển đất đổ bãi thải điChỉ dẫn kỹ thuật9,0135100m3
4Bê tông lót 16MpaChỉ dẫn kỹ thuật180,8m3
AY Vòng vây cọc ván thép
1Ép cọc ván thép trên cạn (phần ngập đất - Trụ T1)Chỉ dẫn kỹ thuật15,264100m
2Ép cọc ván thép trên cạn (phần không ngập đất - Trụ T1)Chỉ dẫn kỹ thuật4,536100m
3Nhổ cọc ván thép trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật15,264100m
4Khấu hao cọc ván thép trụ T1Chỉ dẫn kỹ thuật54,79tấn
5Khấu hao cọc ván thép trụ T2Chỉ dẫn kỹ thuật95,89tấn
6Đóng cọc thép hình trên cạn LChỉ dẫn kỹ thuật0,747100m
7Đóng cọc thép hình trên cạn LChỉ dẫn kỹ thuật0,053100m
8Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (phần ngập đất-Trụ T2 Lcọc=14m, ngập 9,49m/cọc)Chỉ dẫn kỹ thuật0,949100m
9Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (phần không ngập đất - Trụ T2, không ngập 4,51/cọc)Chỉ dẫn kỹ thuật0,451100m
10Nhổ cọc thép hình, thép ống trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật1,696100m
11Khấu hao cọc thép hình 2I300 trụ T1Chỉ dẫn kỹ thuật6,27tấn
12Khấu hao cọc thép hình 2I300 trụ T2Chỉ dẫn kỹ thuật10,98tấn
13Sản xuất nẹp ngang khung chốngChỉ dẫn kỹ thuật12,17tấn
14Khấu hao thép nẹp ngang, khung chốngChỉ dẫn kỹ thuật18,25tấn
15Lắp dựng nẹp ngang khung chống (Trụ T1 và T2)Chỉ dẫn kỹ thuật18,25tấn
16Tháo dỡ nẹp ngang khung chống (Trụ T1 và T2)Chỉ dẫn kỹ thuật18,25tấn
AZ Thi công tường thân, tường cánh
1Sản xuất hệ đà giáo định hìnhChỉ dẫn kỹ thuật5,94tấn
2Lắp dựng hệ đà giáo YUKM trên cạn (Trụ T1)Chỉ dẫn kỹ thuật9,19tấn
3Tháo dỡ hệ đà giáo YUKM trên cạn (Trụ T1)Chỉ dẫn kỹ thuật9,19tấn
BA Thép hình thi công xà mũ (LC 2 lần)
1Sản xuất hệ đà giáo thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật6,16tấn
2Khấu hao hệ đà giáo thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật6,16tấn
3Lắp dựng hệ đà giáo trên cạn (LC 2 lần)Chỉ dẫn kỹ thuật12,32tấn
4Tháo dỡ đà giáo thi công trên cạn (LC 2 lần)Chỉ dẫn kỹ thuật12,32tấn
BB Tấm BTXM 15Mpa KT 1,5x0,5x0,15 (LC 2 lần)
1BT tấm bản 16MpaChỉ dẫn kỹ thuật0,45m3
2SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật0,024100m2
3Lắp đặt cấu kiện BT bằng cần cẩu (LC 2 lần)Chỉ dẫn kỹ thuật8tấm
4Khấu hao gỗ thi công (*2/8)Chỉ dẫn kỹ thuật2m3
5SX, lắp dựng, tháo dỡ gỗ thi công (LC 2 lần)Chỉ dẫn kỹ thuật4m3
BC Thi công nhịp
1Đá dăm đệm đường di chuyển dầmChỉ dẫn kỹ thuật56m3
2Kiến trúc và nhổ hố thếChỉ dẫn kỹ thuật4hố
BD Dầm I, L=21m
1Nâng hạ dầm cầu LChỉ dẫn kỹ thuật10dầm
2Di chuyển dầm cầu 12Chỉ dẫn kỹ thuật10dầm/50m
3Lao dầm cầu 12Chỉ dẫn kỹ thuật10dầm
BE Dầm I, L=33m
1Nâng hạ dầm cầu LChỉ dẫn kỹ thuật7dầm
2Di chuyển dầm cầu 22Chỉ dẫn kỹ thuật7dầm/50m
3Lao dầm cầu 22Chỉ dẫn kỹ thuật7dầm
BF Thi công bản mặt cầu
1Sản xuất hệ đà giáo thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật12,6411tấn
2Khấu hao hệ đà giáo thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật4,9699tấn
3Khấu hao hệ đà giáo thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật7,6712tấn
4Lắp dựng hệ đà giáo trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật17,611tấn
5Tháo dỡ đà giáo thi công trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật17,611tấn
BG Thi công dầm ngang
1Sản xuất hệ đà giáo thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật16,0353tấn
2Khấu hao hệ đà giáo thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật5,656tấn
3Khấu hao hệ đà giáo thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật10,3793tấn
4Lắp dựng hệ đà giáo trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật21,6913tấn
5Tháo dỡ đà giáo thi công trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật21,6913tấn
BH Sửa chữa cầu cũ
BI Lớp phủ mặt cầu
1Cào bóc BTN chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật3,0228100m2
2Rải thảm BTN C12.5Chỉ dẫn kỹ thuật6,18100m2
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật6,18100m2
4Lớp phòng nước dạng phunChỉ dẫn kỹ thuật618m2
5Vận chuyển BTN về công trình bằng ô tô tự đổChỉ dẫn kỹ thuật102,7116tấn
BJ Tay vịn lan can
1Mài bê tông gờ lan can, lề bộ hànhChỉ dẫn kỹ thuật134,17m2
2Sơn bê tông màu xám ghiChỉ dẫn kỹ thuật134,17m2
3Đục tỉa bê tông lề bộ hành sâu 3cmChỉ dẫn kỹ thuật133,64m2
4Lát gạch Terazo (bao gồm cả vữa đệm)Chỉ dẫn kỹ thuật133,64m2
5Cạo rỉ bề mặt thépChỉ dẫn kỹ thuật161,94m2
6Sơn chống rỉ 3 lớp màu xám ghiChỉ dẫn kỹ thuật161,94m2
BK Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn dạng răng lượcChỉ dẫn kỹ thuật8m
2Khe co giãn dạng răng lược dịch chuyển 50mmChỉ dẫn kỹ thuật8m
3Bê tông không co ngót 40MpaChỉ dẫn kỹ thuật1m3
4Khoan bê tông lỗ D14 h=100mChỉ dẫn kỹ thuật96lỗ
5Rót vữa Sikadur 731Chỉ dẫn kỹ thuật2lít
6Xơ đay tẩm nhựaChỉ dẫn kỹ thuật0,06m3
7Cốt thép khe co giãn CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật0,3805tấn
8Phá dỡ khe co giãn cũChỉ dẫn kỹ thuật8m
9Vệ sinh bề mặt bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật8,27m2
10Quét vữa Sikadur 732 (0,8kg/m2)Chỉ dẫn kỹ thuật8,27m2
11Vận chuyển đất đổ bãi thải điChỉ dẫn kỹ thuật0,2116100m3
BL CHI PHÍ XÂY DỰNG PHẦN ĐƯỜNG
BM Nền đường
BN Khối lượng đắp nền
1Đắp đất nền đường K95Chỉ dẫn kỹ thuật101,5776100m3
2Đắp đất nền đường K98Chỉ dẫn kỹ thuật28,472100m3
3Đắp đất sét phân cáchChỉ dẫn kỹ thuật1,73100m3
4Đất sétChỉ dẫn kỹ thuật173m3
5Đắp đất màu phân cáchChỉ dẫn kỹ thuật2,9331100m3
BO Khối lượng đào nền
1Đào mặt cũChỉ dẫn kỹ thuật0,2028100m3
2Đào nền đường đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật4,5222100m3
3Đào cấp đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật11,0041100m3
4Đào hữu cơChỉ dẫn kỹ thuật34,2912100m3
5Đào khuôn đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật14,0482100m3
6Đào thay đất K98, đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật12,0121100m3
BP Điều phối đất đào và đắp (theo bảng điều phối đất)
1Vận chuyển đất C2 tận dụngChỉ dẫn kỹ thuật4,6632100m3
2Đào khai thác đất C3Chỉ dẫn kỹ thuật149,8157100m3
3Vận chuyển đất đắp từ mỏChỉ dẫn kỹ thuật149,8157100m3
4Vận chuyển đất đổ bãi thải điChỉ dẫn kỹ thuật75,9803100m3
5San đất bãi thảiChỉ dẫn kỹ thuật75,9803100m3
BQ Gia cố taluy
1Bê tông M150# gia cố mái taluyChỉ dẫn kỹ thuật174,43m3
2Rải lớp lót NilôngChỉ dẫn kỹ thuật11,448100m2
3Bê tông chân khay M150#Chỉ dẫn kỹ thuật105,41m3
4Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật3,269100m2
5Đệm đá dăm đầm chặtChỉ dẫn kỹ thuật20,03m3
6Lắp đặt ống thoát nước PVC F48Chỉ dẫn kỹ thuật65,61m
7Vải địa kỹ thuật không dệtChỉ dẫn kỹ thuật96,8m2
8Đào đất chân khayChỉ dẫn kỹ thuật2,6952100m3
9Đắp trả thi công chân khayChỉ dẫn kỹ thuật1,1053100m3
10Đóng cọc tre LChỉ dẫn kỹ thuật62100m
BR Mặt đường
1Rải thảm BTN C12.5Chỉ dẫn kỹ thuật27,7541100m2
2Vận chuyển BTN về công trình bằng ô tôChỉ dẫn kỹ thuật336,3797tấn
3Tưới nhũ tương tiêu chuẩn 0.5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật27,7541100m2
4Rải thảm BTN C19Chỉ dẫn kỹ thuật65,8097100m2
5Vận chuyển BTN về công trình bằng ô tôChỉ dẫn kỹ thuật1.093,7572tấn
6Rải thảm BTN C12.5Chỉ dẫn kỹ thuật2,9996100m2
7Vận chuyển BTN về công trình bằng ô tôChỉ dẫn kỹ thuật50,9032tấn
8Tưới nhũ tương tiêu chuẩn 0.5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật16,9774100m2
9Tưới nhựa đường lỏng MC70 tiêu chuẩn 0.8kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật51,8318100m2
10Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1Chỉ dẫn kỹ thuật9,1762100m3
11Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2Chỉ dẫn kỹ thuật15,0642100m3
12Bù vênh bằng BTN C12.5Chỉ dẫn kỹ thuật60,18m3
13Vận chuyển BTN về công trình bằng ô tôChỉ dẫn kỹ thuật145,8935tấn
14Bù vênh bằng BTN C19Chỉ dẫn kỹ thuật51,05m3
15Vận chuyển BTN về công trình bằng ô tôChỉ dẫn kỹ thuật121,2073tấn
16Tưới nhũ tương tiêu chuẩn 0.5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật27,6586100m2
17Tạo nhám, vệ sinh mặt đường cũChỉ dẫn kỹ thuật27,6586100m2
18Rải thảm BTN C12.5Chỉ dẫn kỹ thuật0,5686100m2
19Vận chuyển BTN về công trình bằng ô tôChỉ dẫn kỹ thuật11,0276tấn
BS Giải phân cách, vỉa hè, cây xanh
BT Vỉa hè
1Tháo dỡ gạch lát hè cũChỉ dẫn kỹ thuật267,01m2
2Lát hè tận dụng gạch Terazo cũChỉ dẫn kỹ thuật90,44m2
3Lát gạch Terazo mua mớiChỉ dẫn kỹ thuật1.561,08m2
4Bê tông móng M150#Chỉ dẫn kỹ thuật85,2248m3
BU Tấm đan rãnh BTCT
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M300#Chỉ dẫn kỹ thuật26,28m3
2Cốt thép tấm đan CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật0,749tấn
3Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật1,5768100m2
4Lát đan rãnh 50x24x5Chỉ dẫn kỹ thuật78,84m2
5Ma tít chèn khe 5mm (1m/1khe)Chỉ dẫn kỹ thuật0,1312m3
6Vữa đệm M100# dày 2cmChỉ dẫn kỹ thuật328,5m2
7Bê tông lót M100#Chỉ dẫn kỹ thuật32,85m3
8Đệm cấp phối đá dăm L2 đầm chặtChỉ dẫn kỹ thuật22,995m3
9Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TLChỉ dẫn kỹ thuật65,7tấn
10Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật65,7tấn
BV Viên Tô toa rãnh tam giác L=1m
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M300#Chỉ dẫn kỹ thuật27,594m3
2Ván khuôn viên tô toaChỉ dẫn kỹ thuật7,5555100m2
3Lắp đặt viên tô toa (đệm VXM 100)Chỉ dẫn kỹ thuật657md
4Vữa đệm M100# dày 2cmChỉ dẫn kỹ thuật197,1m2
5Bê tông lót M100#Chỉ dẫn kỹ thuật19,71m3
6Đệm cấp phối đá dăm L2 đầm chặtChỉ dẫn kỹ thuật13,797m3
7Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TLChỉ dẫn kỹ thuật68,985tấn
8Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật68,985tấn
BW Gờ đỡ hè KT 10x20
1Bê tông móng M200# (đá 2x4)Chỉ dẫn kỹ thuật21,02m3
2Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật0,4204100m2
BX Giải phân cách giữa
1Tháo dỡ BT đúc sẵn TLChỉ dẫn kỹ thuật92CK
BY Viên vỉa BTXM 15x50
1Bê tông viên vỉa đúc sẵn M200#Chỉ dẫn kỹ thuật25,58m3
2Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật3,9585100m2
3Lắp đặt bó vỉa thẳng BT (đệm VXM 100)Chỉ dẫn kỹ thuật341md
4Bê tông móng M150# (đá 2x4)Chỉ dẫn kỹ thuật6,82m3
5Sơn bê tông trắng đỏChỉ dẫn kỹ thuật153,45m2
6Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TLChỉ dẫn kỹ thuật56,276tấn
7Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật56,276tấn
BZ Viên vỉa BTXM 15x80x100cm
1Bê tông viên vỉa đúc sẵn M200#Chỉ dẫn kỹ thuật9,48m3
2Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật1,501100m2
3Lắp đặt bó vỉa thẳng BT (đệm VXM 100)Chỉ dẫn kỹ thuật79md
4Bê tông móng M150# (đá 2x4)Chỉ dẫn kỹ thuật1,58m3
5Sơn bê tông trắng đỏChỉ dẫn kỹ thuật43,45m2
6Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TLChỉ dẫn kỹ thuật79CK
7Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật20,856tấn
CA Tấm phân cách BTCT 50x89x300cm L1 đúc sẵn
1Bê tông tấm phân cách đúc sẵn 20MpaChỉ dẫn kỹ thuật8,64m3
2Cốt thép tấm phân cách 10<D<18mmmChỉ dẫn kỹ thuật0,4478tấn
3Ván khuôn đổ BT tấm phân cáchChỉ dẫn kỹ thuật0,7051100m2
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL>200kgChỉ dẫn kỹ thuật12CK
5Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TLChỉ dẫn kỹ thuật12CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật21,6tấn
7Sơn bê tông các loạiChỉ dẫn kỹ thuật68,04m2
CB Tấm phân cách BTCT 50x89x300cm L2 đúc sẵn
1Bê tông tấm phân cách đúc sẵn 20MpaChỉ dẫn kỹ thuật1,162m3
2Cốt thép tấm phân cách 10<D<18mmChỉ dẫn kỹ thuật0,0584tấn
3Ván khuôn đổ BT tấm phân cáchChỉ dẫn kỹ thuật0,0894100m2
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL>200kgChỉ dẫn kỹ thuật2CK
5Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TLChỉ dẫn kỹ thuật2CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật2,905tấn
7Vữa XM M100# dàyChỉ dẫn kỹ thuật0,06m3
8Sơn bê tông các loạiChỉ dẫn kỹ thuật8,72m2
CC Thoát nước siêu cao qua giải phân cách, đúc sẵn
1BT tấm đan đúc sẵn M200# HTXDChỉ dẫn kỹ thuật153,832m3
2Cốt thép tấm đan CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật3,9691tấn
3SX, LD ván khuôn tấm bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật8,308100m2
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL>200kgChỉ dẫn kỹ thuật268CK
5Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TLChỉ dẫn kỹ thuật268CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật384,58tấn
7Đệm đá dăm đầm chặtChỉ dẫn kỹ thuật53,6m3
CD Cây xanh
CE Trên giải phân cách giữa
1Cây Tùng; đk gốc 1,5-2cm; cao >=1,2mChỉ dẫn kỹ thuật8cây
2Khóm Trúc Anh Đào (khóm 3-5 cây); cao >=1,2mChỉ dẫn kỹ thuật96cây
3Cây Dâm Bụt tán >=0,7m; cao >=0,8mChỉ dẫn kỹ thuật120cây
4Cây Cẩm Tú Mai rộng =0,2m, cao >=0,2mChỉ dẫn kỹ thuật1.920cây
5Cỏ là treChỉ dẫn kỹ thuật326,4m2
6Cỏ NhậtChỉ dẫn kỹ thuật48,19m2
7Bê tông M200# KT (10x30x120cm)*4Chỉ dẫn kỹ thuật1,056m3
8Ván khuôn đổ BTChỉ dẫn kỹ thuật0,2112100m2
CF Trên đảo xuyến, nút giao
1Cây Chuỗi NgọcChỉ dẫn kỹ thuật807cây
2Cây Trâm ỔiChỉ dẫn kỹ thuật586cây
3Cây Mắt nai lá tímChỉ dẫn kỹ thuật337cây
4Cây Cẩm tú maiChỉ dẫn kỹ thuật839cây
5Cây lá đỏChỉ dẫn kỹ thuật794cây
6Cây lá vàngChỉ dẫn kỹ thuật301cây
CG Đảo giao thông
1Tháo dỡ tấm biểu tường trang tríChỉ dẫn kỹ thuật2tấn
2Lắp đặt lại tấm biểu tượngChỉ dẫn kỹ thuật2tấn
CH Thoát nước
CI Rãnh trên hè không có cửa thu
CJ Thân rãnh BTCT đúc sẵn L=1m
1Bê tông rãnh U đúc sẵn M200#Chỉ dẫn kỹ thuật222,411m3
2Cốt thép thân rãnh chữ U; CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật9,9306tấn
3Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật22,6772100m2
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL>200kgChỉ dẫn kỹ thuật623CK
5Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TLChỉ dẫn kỹ thuật623CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật556,0275tấn
7Vữa mối nối M100#Chỉ dẫn kỹ thuật2,492m3
CK Tấm nắp rãnh KT 76x100x10cm
1BT tấm đan đúc sẵn M250# HTXDChỉ dẫn kỹ thuật47,348m3
2Cốt thép tấm đan CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật4,1056tấn
3Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật2,3051100m2
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn 50<TL<200kgChỉ dẫn kỹ thuật623CK
5Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TLChỉ dẫn kỹ thuật623CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật118,37tấn
CL Rãnh lề đường chịu lực L0=0,6
CM Thân rãnh BTCT đúc sẵn L=1m
1Bê tông rãnh U đúc sẵn M250#Chỉ dẫn kỹ thuật49,82m3
2Cốt thép thân rãnh chữ U; CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật3,2319tấn
3Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật4,611100m2
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL>200kgChỉ dẫn kỹ thuật106CK
5Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TLChỉ dẫn kỹ thuật106CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật124,55tấn
7Vữa mối nối M100#Chỉ dẫn kỹ thuật0,742m3
CN Tấm nắp rãnh KT 79x100x15cm
1BT tấm đan đúc sẵn M250# HTXDChỉ dẫn kỹ thuật11,66m3
2Cốt thép tấm đan CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật1,4087tấn
3Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật0,5724100m2
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL>200kgChỉ dẫn kỹ thuật106CK
5Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TLChỉ dẫn kỹ thuật106CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật29,15tấn
CO Cống hộp 0,6x0,6 L=1,0m không bản vượt
1Lắp đặt cống hộp đơn 0,6x0,6 L=1mChỉ dẫn kỹ thuật159ống cống
2Bê tông ống cống M250#Chỉ dẫn kỹ thuật47,7m3
3Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật8,5383100m2
4Cốt thép ống cống CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật3,4471tấn
5Cốt thép ống cống CB400-V, 10<D<=18Chỉ dẫn kỹ thuật0,2528tấn
6Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TLChỉ dẫn kỹ thuật159CK
7Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật119,25tấn
CP Hố ga
CQ Hố ga loại 1
1Bê tông hố thu M250Chỉ dẫn kỹ thuật3,66m3
2Cốt thép rãnh, hố thu dChỉ dẫn kỹ thuật0,0717tấn
3Cốt thép rãnh, hố thu 10<d<=18mmChỉ dẫn kỹ thuật0,0612tấn
4Ván khuôn xà mũ, hố thuChỉ dẫn kỹ thuật0,435100m2
5Đệm đá dăm đầm chặtChỉ dẫn kỹ thuật1,02m3
CR Hố ga loại 2
1Bê tông hố thu M250Chỉ dẫn kỹ thuật9,8m3
2Cốt thép rãnh, hố thu d<=10Chỉ dẫn kỹ thuật0,2082tấn
3Cốt thép rãnh, hố thu 10<d<=18Chỉ dẫn kỹ thuật0,2208tấn
4Ván khuôn xà mũ, hố thuChỉ dẫn kỹ thuật1,276100m2
5Đệm đá dăm đầm chặtChỉ dẫn kỹ thuật3,4m3
CS Hố ga loại 3
1Bê tông mũ mố hố ga M250#Chỉ dẫn kỹ thuật3,43m3
2Bê tông M150#Chỉ dẫn kỹ thuật4,83m3
3Cốt thép rãnh, hố thu dChỉ dẫn kỹ thuật0,1179tấn
4Cốt thép rãnh, hố thu 10<d<=18mmChỉ dẫn kỹ thuật0,8205tấn
5Ván khuôn xà mũ, hố thuChỉ dẫn kỹ thuật0,3052100m2
6Gạch xây hố thu vữa XM M75#Chỉ dẫn kỹ thuật22,17m3
7Trát vữa XM M75# dày 1cmChỉ dẫn kỹ thuật15,99m2
CT Cửa thu nước của hố ga
1Bê tông cửa thu hố ga M250#Chỉ dẫn kỹ thuật4,42m3
2Cốt thép cửa thu nước của hố thu dChỉ dẫn kỹ thuật0,2691tấn
3Ván khuôn đổ BT cửa thu nướcChỉ dẫn kỹ thuật0,6006100m2
4Thép hình L40x40x5Chỉ dẫn kỹ thuật0,2085tấn
5Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật0,2085tấn
6Bê tông M150#Chỉ dẫn kỹ thuật2,86m3
7Lưới chắn rác KT 86x53x6cm, tải trọng 12.5TChỉ dẫn kỹ thuật26bộ
CU Tấm đan
1BT tấm đan đúc sẵn M250# HTXDChỉ dẫn kỹ thuật2,34m3
2Cốt thép tấm đan CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật0,1713tấn
3Ván khuôn đổ BT tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật0,1092100m2
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL>200kgChỉ dẫn kỹ thuật26CK
5Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TLChỉ dẫn kỹ thuật26CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật5,85tấn
CV Cửa xả
CW Đầu cửa xả
1Bê tông đầu cửa xả M150#Chỉ dẫn kỹ thuật4,91m3
2Ván khuôn đổ BT cửa xảChỉ dẫn kỹ thuật0,2718100m2
3Đệm đá dăm đầm chặtChỉ dẫn kỹ thuật0,86m3
CX Tấm đan đúc sẵn
1BT tấm đan đúc sẵn M250# HTXDChỉ dẫn kỹ thuật0,17m3
2Cốt thép tấm đan CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật0,0141tấn
3Ván khuôn đổ BT tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật0,0074100m2
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL>200kgChỉ dẫn kỹ thuật2CK
5Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TLChỉ dẫn kỹ thuật2CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật0,425tấn
CY Cửa xả
1Bê tông cửa xả M150#Chỉ dẫn kỹ thuật6,47m3
2Ván khuôn đổ BT cửa xảChỉ dẫn kỹ thuật0,2744100m2
3Đệm đá dăm đầm chặtChỉ dẫn kỹ thuật0,52m3
4Rải lớp lót NilôngChỉ dẫn kỹ thuật0,0866100m2
CZ Gia cố sân cửa xả
1Bê tông gia cố sân cửa xả M150#Chỉ dẫn kỹ thuật8,6m3
2Ván khuôn đổ BT cửa xảChỉ dẫn kỹ thuật0,248100m2
3Đệm đá dăm đầm chặtChỉ dẫn kỹ thuật1,2m3
4Đá hộc xếp khanChỉ dẫn kỹ thuật5,5m3
DA Khối lượng khác
1Đào rãnh đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật4,7657100m3
2Đắp đất K95Chỉ dẫn kỹ thuật1,7748100m3
DB An toàn giao thông
1Biển báo phản quang KT 1,35x0,68mChỉ dẫn kỹ thuật2biển
2Biển báo phản quang KT 2,4x1,5mChỉ dẫn kỹ thuật7biển
3Biển báo phản quang KT 0,9x0,9mChỉ dẫn kỹ thuật15biển
4Biển báo phản quang tròn D= 0,88mChỉ dẫn kỹ thuật7biển
5Biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7mChỉ dẫn kỹ thuật2biển
6Biển báo phản quang tam giác cạnh 0,88mChỉ dẫn kỹ thuật11biển
7Biển báo phụ 0,6x0,6mChỉ dẫn kỹ thuật2biển
8Biển báo phụ 0,5x0,3mChỉ dẫn kỹ thuật1biển
9Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (trắng)Chỉ dẫn kỹ thuật692,52m2
10Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (vàng)Chỉ dẫn kỹ thuật76,6m2
11Gờ giảm tốc dày 6mmChỉ dẫn kỹ thuật111,35m2
12Lắp đặt tôn lượn sóngChỉ dẫn kỹ thuật208m
13Ép cột tôn sóng D141, L=2mChỉ dẫn kỹ thuật68cột
14Tôn lượn sóng bước 3m (cả cột)Chỉ dẫn kỹ thuật208m
DC Cống thoát nước (cống lắp ghép)
DD Cống hộp 0,6x0,6 L=1,0m có bản vượt
1Lắp đặt cống hộp đơn 0,6x0,6 L=1mChỉ dẫn kỹ thuật48ống cống
2Bê tông ống cống M250#Chỉ dẫn kỹ thuật19,68m3
3Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật3,1104100m2
4Cốt thép ống cống CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật1,1237tấn
5Cốt thép ống cống CB400-V, 10<D<=18mmChỉ dẫn kỹ thuật0,1944tấn
6Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TLChỉ dẫn kỹ thuật48CK
7Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật49,2tấn
DE Khối đỡ móng cống N1 L=1m
1BT tấm đan đúc sẵn M200# HTXDChỉ dẫn kỹ thuật9,6m3
2SX, LD ván khuôn tấm bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật0,384100m2
3Cốt thép tấm đan CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật0,6226tấn
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL>200kgChỉ dẫn kỹ thuật48CK
5Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TLChỉ dẫn kỹ thuật48CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật24tấn
7Mối nối cống hộp 0,6x0,6Chỉ dẫn kỹ thuật46mối nối
DF Cống hộp BxH=1,0x1,0 L=1,0m có bản vượt
1Lắp đặt cống hộp đơn 1,0x1,0 L=1mChỉ dẫn kỹ thuật17ống cống
2Bê tông ống cống M250#Chỉ dẫn kỹ thuật16,4m3
3Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật1,6864100m2
4Cốt thép ống cống CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật0,0354tấn
5Cốt thép ống cống CB400-V, 10<D<=18mmChỉ dẫn kỹ thuật2,9747tấn
6Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TLChỉ dẫn kỹ thuật17CK
7Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật41tấn
DG Khối đỡ móng cống N1 L=1m
1BT tấm đan đúc sẵn M200# HTXDChỉ dẫn kỹ thuật4,96m3
2SX, LD ván khuôn tấm bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật0,1632100m2
3Cốt thép tấm đan CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật0,269tấn
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL>200kgChỉ dẫn kỹ thuật16CK
5Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TLChỉ dẫn kỹ thuật16CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật12,4tấn
DH Bản vượt đúc sẵn L=1m
1BT tấm đan đúc sẵn M250# HTXDChỉ dẫn kỹ thuật22,18m3
2SX, LD ván khuôn tấm bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật0,896100m2
3Cốt thép tấm đan CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật0,8198tấn
4Cốt thép tấm đan CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật2,548tấn
5Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL>200kgChỉ dẫn kỹ thuật112CK
6Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TLChỉ dẫn kỹ thuật112CK
7Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật55,45tấn
DI Khối đỡ móng cống N2 L=1,5m
1BT tấm đan đúc sẵn M200# HTXDChỉ dẫn kỹ thuật3,26m3
2SX, LD ván khuôn tấm bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật0,0854100m2
3Cốt thép tấm đan CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật0,161tấn
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL>200kgChỉ dẫn kỹ thuật7CK
5Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TLChỉ dẫn kỹ thuật7CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật8,15tấn
7Mối nối cống hộp 1,0x1,0Chỉ dẫn kỹ thuật16mối nối
DJ Mối nối cống cũ
1Bê tông M150#Chỉ dẫn kỹ thuật0,28m3
2Đệm đá dăm đầm chặtChỉ dẫn kỹ thuật10,22m3
3Quét nhựa đường nóngChỉ dẫn kỹ thuật214,92m2
DK Hố thu, cửa thu
DL Hố thu BTCT
1Bê tông hố thu M250Chỉ dẫn kỹ thuật4,3m3
2Cốt thép rãnh, hố thu dChỉ dẫn kỹ thuật0,3276tấn
3Ván khuôn xà mũ, hố thuChỉ dẫn kỹ thuật0,338100m2
4Vữa XM M100#Chỉ dẫn kỹ thuật0,04m3
5Hoàn trả mặt đường BTXMChỉ dẫn kỹ thuật12,5m3
6Đệm đá dăm đầm chặtChỉ dẫn kỹ thuật0,95m3
DM Tấm đan BTCT
1BT tấm đan đúc sẵn M250# HTXDChỉ dẫn kỹ thuật0,55m3
2Cốt thép tấm đan CB240-T, D<=10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,0665tấn
3Ván khuôn đổ BT tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật0,027100m2
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL>200kgChỉ dẫn kỹ thuật5CK
5Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TLChỉ dẫn kỹ thuật5CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật1,375tấn
DN Thương lưu, hạ lưu
1Bê tông tường M150# (thân tường đầu)Chỉ dẫn kỹ thuật1,04m3
2Ván khuôn tườngChỉ dẫn kỹ thuật0,0407100m2
3Bê tông tường M150# (thân tường cánh)Chỉ dẫn kỹ thuật1,48m3
4Ván khuôn tườngChỉ dẫn kỹ thuật0,0588100m2
5Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150#Chỉ dẫn kỹ thuật7,58m3
6Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật0,1866100m2
7Bê tông gia cố sân cống, chân khay M150#Chỉ dẫn kỹ thuật5,02m3
8Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật0,043100m2
9Bê tông M150# gia cố mái taluyChỉ dẫn kỹ thuật0,82m3
10Đệm đá dăm đầm chặtChỉ dẫn kỹ thuật0,87m3
11Đá hộc xếp khanChỉ dẫn kỹ thuật0,89m3
DO Khối lượng khác
1Đào móng đất C2 = máyChỉ dẫn kỹ thuật1,7318100m3
2Đắp vật liệu dạng hạt K95 (CPĐD loại 2)Chỉ dẫn kỹ thuật137,46m3
3Phá dỡ kết cấu đá xâyChỉ dẫn kỹ thuật1,18m3
4Vận chuyển đất đổ bãi thải điChỉ dẫn kỹ thuật0,0118100m3
DP XÂY DỰNG PHẦN ĐIỆN
DQ PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
DR Móng cột đèn CS: MĐ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật1,694m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật0,0678100m3
3Ván khuôn cho bê tông móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật0,2772100m2
4Cung cấp khung móng cột đèn (KT 4M24x300x300x750)Chỉ dẫn kỹ thuật17bộ
5Lắp đặt khung móng cột đèn chiếu sángChỉ dẫn kỹ thuật0,3189tấn
6Cung cấp ống nhựa luồn cáp trong móng HDPE D65/50Chỉ dẫn kỹ thuật0,34100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật0,567m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật5,67m3
9Chèn bê tông chân cột đèn (KT 0,4x0,4x0,05)Chỉ dẫn kỹ thuật0,136m3
10Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật0,107100m3
DS Móng cột đền CS: MT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật10,678m3
2Đào móng đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật0,961100m3
3Ván khuôn cho bê tông móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật1,14100m2
4Cung cấp khung móng cột đèn (KT 4M24x300x300x750)Chỉ dẫn kỹ thuật38bộ
5Lắp đặt khung móng cột đèn chiếu sángChỉ dẫn kỹ thuật0,7129tấn
6Cung cấp ống nhựa luồn cáp trong móng HDPE D65/50Chỉ dẫn kỹ thuật76m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật5,472m3
8Công tác sản suất, lắp đặt cốt thép móng DChỉ dẫn kỹ thuật0,912tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật25,08m3
10Chèn bê tông chân cột đèn (KT 0,4x0,4x0,05)Chỉ dẫn kỹ thuật0,304bộ
11Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật0,7623100m3
DT Phần rãnh cáp ngầm
1Đào rãnh cáp ngầm đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật5,7679100m3
2Đào rãnh cáp ngầm đất bằng thủ công, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật144,198m3
3Đắp đất K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật7,2099100m3
DU Móng tủ điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật0,78m3
2Ván khuôn cho bê tông móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật0,0268100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật0,063m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật0,4m3
5Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật0,5m2
6Cung cấp khung giá đỡ tủ ĐKCS chôn KT 4M16x500x200x675mmChỉ dẫn kỹ thuật1bộ
7Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật0,0066tấn
8Cung cấp ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50Chỉ dẫn kỹ thuật0,072100m
9Đắp đất K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật0,0032100m3
DV Hố ga kéo cáp
1Đào móng cột, trụ đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật8,22m3
2Đào móng công trình đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật0,3288100m3
3Ván khuôn cho bê tông móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật1,344100m2
4Công tác sản suất, lắp đặt cốt thép móng DChỉ dẫn kỹ thuật2,181tấn
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật18,435m3
6Cung cấp nắp gang đúc chống nướcChỉ dẫn kỹ thuật15cái
7Đắp đất K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật0,4924100m3
DW Phần tiếp địa
1Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mmChỉ dẫn kỹ thuật93cọc
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChỉ dẫn kỹ thuật9,310 cọc
DX Phần cáp ngầm
1Cung cấp băng cảnh báo cáp điện ngầm khổ rộng 0,3mChỉ dẫn kỹ thuật1.380,2m
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChỉ dẫn kỹ thuật13,802100m2
3Cung cấp +lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mmChỉ dẫn kỹ thuật15,85100m
4Cung cấp + Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Chỉ dẫn kỹ thuật1,59100m
5Cung cấp dây đồng trần M10 tiếp địaChỉ dẫn kỹ thuật1.865,255m
6Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chỉ dẫn kỹ thuật1.319,906m
7Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chỉ dẫn kỹ thuật31,8516100m
8Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chỉ dẫn kỹ thuật524,349m
9Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Chỉ dẫn kỹ thuật21m
10Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chỉ dẫn kỹ thuật5,4535100m
11Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Chỉ dẫn kỹ thuật21m
12Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2Chỉ dẫn kỹ thuật7m
13Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chỉ dẫn kỹ thuật0,28100m
DY Phần phụ kiện
1Cung cấp Át tô mát 1P-6AChỉ dẫn kỹ thuật60cái
2Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chỉ dẫn kỹ thuật60cái
3Cung cấp đầu cos đồng M6-25Chỉ dẫn kỹ thuật424cái
4Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Chỉ dẫn kỹ thuật42,410 đầu cốt
5Cung cấp đầu cos đồng M35-50Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chỉ dẫn kỹ thuật0,810 đầu cốt
DZ Phần vật tư chính
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
2Lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột đèn BG/TC 8m mạ kẽm D78-4mmChỉ dẫn kỹ thuật53cột
3Lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột đèn trang tríChỉ dẫn kỹ thuật2cột
4Lắp cần đèn đôiCK-04 Φ60, chiều dài cần đèn ≤3.6mChỉ dẫn kỹ thuật7cần
5Lắp cần đèn đơn CD-04 Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChỉ dẫn kỹ thuật46cần
6Lắp đặt đèn LED công suất 100W( đèn trang trí nút giao)Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
7Lắp đặt đèn LED công suất 150WChỉ dẫn kỹ thuật60bộ
8Lắp choá đèn ở độ cao Chỉ dẫn kỹ thuật37bộ
9Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đènChỉ dẫn kỹ thuật720100m
10Lắp bảng điện cửa cộtChỉ dẫn kỹ thuật53bảng
11Luồn cáp cửa cộtChỉ dẫn kỹ thuật106đầu cáp
12Đánh số cột đènChỉ dẫn kỹ thuật5,310 cột
EA Thí nghiệm lắp đặt điện chiếu sáng
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật55vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChỉ dẫn kỹ thuật4sợi
EB LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
EC Phần móng
1Đào móng cột, trụ,đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật11,805m3
2Ván khuôn cho bê tông móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật0,0608100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật0,0106tấn
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật0,352m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật1,82m3
6Đổ bê tông chèn chân cột điện, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật0,1m3
7Đắp đất móng cột điện TBA K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật0,0947100m3
ED Phần tiếp địa RC4
1Đào xúc đất đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật4,8m3
EE Phần cột
1Cung cấp cột bê tông LT16- 190-13.0 CChỉ dẫn kỹ thuật1Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChỉ dẫn kỹ thuật1cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bíchChỉ dẫn kỹ thuật1cái
EF Tiếp địa
1Cung cấp thép làm tiếp địa mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật73,38kg
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChỉ dẫn kỹ thuật0,1618100kg
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChỉ dẫn kỹ thuật410 cọc
EG Phần xà thép
1Cung cấp xà thép đường dây mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật160,17kg
2Lắp đặt xà giá đường dây, trọng lượng xà dưới 100kgChỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Cung cấp sứ đứng 24kV + ty mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật12Quả
4Cung cấp dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mmChỉ dẫn kỹ thuật12cái
5Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVChỉ dẫn kỹ thuật12cái
EH Dây dẫn cho đường dây trung thế 22KV
1Cung cấp cáp bọc trung thế lõi thép AsXE/S 70/11-2.5Chỉ dẫn kỹ thuật107,625m
2Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chỉ dẫn kỹ thuật0,10761km/1 dây
EI Phụ kiện
1Cung cấp đầu cosse đồng nhôm AM70Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chỉ dẫn kỹ thuật0,610 đầu cốt
3Cung cấp ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Chỉ dẫn kỹ thuật18cái
4Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChỉ dẫn kỹ thuật18bộ
EJ Thí nghiệm ĐZ
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật1vị trí
EK XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP
EL Phần móng MT5
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật4m3
2Đào móng công trình đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật0,16100m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật0,098100m2
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật0,0212tấn
5Đổ bê tông mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật0,5m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật2,7m3
7Đổ bê tông chèn chân cột điện, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật0,16m3
8Đắp đất móng cột điện TBA K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật0,167100m3
EM Phần tiếp địa
1Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật21,28m3
2Đào móng đất bằng máy, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật1,9152100m3
3Đắp đất rãnh tiếp địa K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật0,2128100m3
EN Phần cột
1Cung cấp cột bê tông LT14- 190-11Chỉ dẫn kỹ thuật2Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChỉ dẫn kỹ thuật2cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bíchChỉ dẫn kỹ thuật2cột
EO Tiếp địa
1Cung cấp thép làm tiếp địa mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật156,6kg
2Cung cấp Ống nhựa HDPE 40/30 luồn dây tiếp địa TBA (3 tia)Chỉ dẫn kỹ thuật6100m
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChỉ dẫn kỹ thuật0,6522100kg
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChỉ dẫn kỹ thuật1,210 cọc
EP Phần xà thép
1Cung cấp xà thép đường dây mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật1.200,15kg
2Lắp đặt xà giá đường dây, trọng lượng xà dưới 100kgChỉ dẫn kỹ thuật12bộ
3Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép giàn TBAChỉ dẫn kỹ thuật0,3196tấn
4Lắp đặt giá đỡChỉ dẫn kỹ thuật0,33tấn
5Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChỉ dẫn kỹ thuật0,5505tấn
EQ Sứ đứng:
1Cung cấp sứ đứng 22kV + ty mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật11Quả
2Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVChỉ dẫn kỹ thuật11cái
ER Dây dẫn cho TBA
1Cung cấp cáp bọc trung thế lõi thép AsXE/S 70/11-2.5Chỉ dẫn kỹ thuật18m
2Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây AC/XLPE/PVC 35kV 1X70mm2Chỉ dẫn kỹ thuật0,18100m
3Cung cấp dây đồng mềm M50mm2 nối đất chống sét van,vỏ máy biến áp, tủChỉ dẫn kỹ thuật6m
4Cung cấp dây đồng mềm M95 tiếp địa trung tính làm việc máy biến ápChỉ dẫn kỹ thuật7m
5Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chỉ dẫn kỹ thuật13m
6Cung cấp dây cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x70mm2Chỉ dẫn kỹ thuật7m
7Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chỉ dẫn kỹ thuật7m
ES Phụ kiện
1Cung cấp đầu cosse đồng M35Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
2Cung cấp đầu cosse đồng M50Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chỉ dẫn kỹ thuật1,410 đầu cốt
4Cung cấp đầu cosse đồng M95Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chỉ dẫn kỹ thuật0,610 đầu cốt
6Cung cấp đầu cosse đồng nhôm AM70Chỉ dẫn kỹ thuật9cái
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chỉ dẫn kỹ thuật0,910 đầu cốt
8Cung cấp ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Chỉ dẫn kỹ thuật54cái
9Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChỉ dẫn kỹ thuật54bộ
10Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-130/100 luồn cáp tổngChỉ dẫn kỹ thuật9m
11Cung cấp chụp silicol (xanh; đỏ; vàng)Chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
12Cung cấp biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quangChỉ dẫn kỹ thuật3cái
13Cung cấp khóa đồng Việt TiệpChỉ dẫn kỹ thuật2cái
ET Lắp đặt thiết bị trạm biến áp:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 10(22)/0,4 kV, Chỉ dẫn kỹ thuật1máy
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVChỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChỉ dẫn kỹ thuật1tủ
EU Thiết bị trạm biến áp
1Máy biến áp 50kVA-10(22)/0,4kVChỉ dẫn kỹ thuật1máy
2Cầu dao cách ly DS 24kV-630A-Polimer chém ngangChỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Chống sét van LA 42kVChỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Chống sét van LA 12kVChỉ dẫn kỹ thuật1bộ
5Cầu chì tự rơi FCO 35kV Polimer loại 10AChỉ dẫn kỹ thuật1bộ
6Cầu chì tự rơi FCO 15kV Polimer loại 15AChỉ dẫn kỹ thuật1bộ
7Tủ điện hạ thế 400V-75A (trọn bộ cả công tơ điện tử và thiết bị đo xa)Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
EV Thí nghiệm ĐZ và trạm biến áp
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chỉ dẫn kỹ thuật1máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 phaChỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Thí nghiệm chống sét điện áp 22- 35kv, 1 phaChỉ dẫn kỹ thuật1bộ
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChỉ dẫn kỹ thuật3cái
7Thí nghiệm Ampemet loại ACChỉ dẫn kỹ thuật3cái
8Thí nghiệm Vonmet loại ACChỉ dẫn kỹ thuật1cái
9Thí nghiệm biến dòng điện Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChỉ dẫn kỹ thuật1sợi
11Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnChỉ dẫn kỹ thuật1mẫu
12Thí nghiệm điện áp xuyên thủngChỉ dẫn kỹ thuật1mẫu
13Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
14Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật1vị trí
15Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChỉ dẫn kỹ thuật11Quả
EW CHI PHÍ KHÁC
EX Lắp đặt, tháo dỡ xe lao dầm
1Lắp dựng xe lao dầmChỉ dẫn kỹ thuật100tấn
2Tháo dỡ kết cấu thépChỉ dẫn kỹ thuật100tấn
EY Lắp đặt tháo dỡ trạm trộn BTXM
1Cốt thép bệ trạm trộnChỉ dẫn kỹ thuật1,31tấn
2Bê tông bệ trạm trộn C25Chỉ dẫn kỹ thuật8,91m3
3Bê tông đệm móng M100Chỉ dẫn kỹ thuật4,05m3
4Thép bệ xiloChỉ dẫn kỹ thuật1,11tấn
5Bê tông bệ xilo C25Chỉ dẫn kỹ thuật7,2m3
6Bê tông đệm móng bệ xilo C10Chỉ dẫn kỹ thuật1,92m3
7Rọ đá 2x1x0,5Chỉ dẫn kỹ thuật42rọ
8Đắp đất tạo đường cấp liệuChỉ dẫn kỹ thuật0,9266100m3
9Đào khai thác đất về đắpChỉ dẫn kỹ thuật1,0193100m3
10Vận chuyển đất đắpChỉ dẫn kỹ thuật1,0192100m3
11Cấp phối tạo đường cấp liệuChỉ dẫn kỹ thuật0,2736100m3
12Thép liên kết dày 12mmChỉ dẫn kỹ thuật0,68tấn
13Lắp đặt thép liên kếtChỉ dẫn kỹ thuật0,68tấn
14Lắp đặt thiết bị trạm trộn 45m3/h KL tạm tínhChỉ dẫn kỹ thuật50tấn
15Tháo dỡ thiết bị trạm trộn 45m3/h KL tạm tínhChỉ dẫn kỹ thuật50tấn
EZ Đảm bảo giao thông thi công đường
1Biển 441Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
2Biển 440Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
3Biển 245aChỉ dẫn kỹ thuật4cái
4Biển 203b ( c )Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
5Biển 227Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
6Biển 507Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
7Biển 127Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Biển 302Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Cột biển báo loại 1 (L=3,3m)Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
10Cột biển báo loại 2 (L=2,45m)Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
11Lắp dựng biển báo các loạiChỉ dẫn kỹ thuật28biển
12Giá đỡ biển báoChỉ dẫn kỹ thuật1cái
13Nhân công đảm bảo giao thông (1 ca x2 người - 2 công)Chỉ dẫn kỹ thuật360công
14Gậy điều khiển GTChỉ dẫn kỹ thuật2cái
15Cờ điều khiển giao thôngChỉ dẫn kỹ thuật2cái
16Cọc tiêu gỗ D80cm di động (KH 1/8)Chỉ dẫn kỹ thuật462cái
17Đèn nháyChỉ dẫn kỹ thuật33cái
18Cuộn giào cảnh báoChỉ dẫn kỹ thuật1.840m
FA Thuế tài nguyên
1Thuế xuất tài nguyên (QĐ 672/QĐ-UBND ngày 28/12/2020) (tạm tính)Chỉ dẫn kỹ thuật36.705.000VNĐ
FB Phí môi trường
1Phí môi trường (Nghị định 164/2016/NĐ-CP) (tạm tính)Chỉ dẫn kỹ thuật29.963.000VNĐ
FC Trạm biến áp phục vụ thi công
1Trạm biến áp phục vụ thi côngChỉ dẫn kỹ thuật61.380.000VNĐ
FD CHI PHÍ CHUNG
1Chi phí dự phòng khối lượngChỉ dẫn kỹ thuật1.780.816.000VNĐ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ cấp III, có kết cấu dầm BTCT DƯL tiết diện chữ I; móng cọc khoan nhồi D≥1,0m; và đường bộ cấp III, có móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa; hệ thống chiếu sáng.* Trường hợp trong hợp đồng thi công cầu không có hạng mục điện chiếu sang và hạng mục đường đầu cầu, nhà thầu phải có hợp đồng khác về thi công đường, điện chiếu sáng làm cơ sở xem xét, đánh giá.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: Có ít nhất 01 người (nếu là Nhà thầu liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh). 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hầm hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 05 năm; Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường (giám đốc điều hành) ít nhất 01 công trình giao thông cầu cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu hầm; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.33
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng (chủ nhiệm KCS): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu hầm; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Đã làm phụ trách KCS hoặc chủ nhiệm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.33
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm: 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng còn hiệu lực. Đã làm Trưởng phòng thí nghiệm hoặc phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận (đối với nhà thầu đi thuê phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có thể đề xuất Cán bộ phụ trách thí nghiệm là nhân sự của bên cho thuê phòng thí nghiệm).33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận; Có thời gian làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông.33
6 Cán bộ phụ trách môi trường: 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc giao thông vận tải hoặc xây dựng; Có thời gian tham gia công tác môi trường hoặc thi công công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Đã phụ trách công tác môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông.33
7 Cán bộ kỹ thuật thi công cầu: có ít nhất 01 người 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu hầm; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.33
8 Cán bộ kỹ thuật thi công đường: có ít nhất 01 người 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc đường bộ; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.33
9 Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình: 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành đo đạc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.33
10 Cán bộ thanh toán 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình; Có thời gian tham gia công tác thanh toán hoặc xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy phát điện > 180KVA: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
2 - Máy cẩu tự hành > 20 tấn. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
3 - Máy cẩu tự hành > 80 tấn. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
4 - Máy khoan cọc nhồi D>1000mm Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
5 - Trạm trộn bê tông > 50m3/h Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
6 - Xe mix vận chuyển bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.6
7 - Máy bơm bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
8 - Máy lu bánh lốp: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
9 - Lu rung >14T (25T): Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
10 - Lu tĩnh 8-10 tấn: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
11 - Máy san Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
12 - Máy rải cấp phối đá dăm: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
13 - Máy rải bê tông nhựa: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
14 - Máy xúc dung tích gầu  0,75m3: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.3
15 - Máy ủi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
16 - Ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.10
17 - Kích căng kéo cáp DƯL + trạm bơm kích Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
18 - Máy toàn đạc điện tử Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
19 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->