Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215433-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210824055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 19:51:00 đến ngày 2021-12-24 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,397,135,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ cấp III, có kết cấu dầm BTCT DƯL tiết diện chữ I; móng cọc khoan nhồi D≥1,0m; và đường bộ cấp III, có móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa; hệ thống chiếu sáng.* Trường hợp trong hợp đồng thi công cầu không có hạng mục điện chiếu sang và hạng mục đường đầu cầu, nhà thầu phải có hợp đồng khác về thi công đường, điện chiếu sáng làm cơ sở xem xét, đánh giá. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: Có ít nhất 01 người (nếu là Nhà thầu liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hầm hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 05 năm; Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường (giám đốc điều hành) ít nhất 01 công trình giao thông cầu cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu hầm; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng (chủ nhiệm KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu hầm; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Đã làm phụ trách KCS hoặc chủ nhiệm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng còn hiệu lực. Đã làm Trưởng phòng thí nghiệm hoặc phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận (đối với nhà thầu đi thuê phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có thể đề xuất Cán bộ phụ trách thí nghiệm là nhân sự của bên cho thuê phòng thí nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận; Có thời gian làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc giao thông vận tải hoặc xây dựng; Có thời gian tham gia công tác môi trường hoặc thi công công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Đã phụ trách công tác môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cầu: có ít nhất 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu hầm; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công đường: có ít nhất 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc đường bộ; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành đo đạc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình; Có thời gian tham gia công tác thanh toán hoặc xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy phát điện > 180KVA: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy cẩu tự hành > 20 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy cẩu tự hành > 80 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy khoan cọc nhồi D>1000mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Trạm trộn bê tông > 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Xe mix vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-- Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Máy lu bánh lốp: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-- Lu rung >14T (25T): | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Lu tĩnh 8-10 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-- Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Máy rải cấp phối đá dăm: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Máy rải bê tông nhựa: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-- Máy xúc dung tích gầu 0,75m3: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-- Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-- Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 17-- Kích căng kéo cáp DƯL + trạm bơm kích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-- Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Dự án xây dựng cầu Trắng 2 qua sông Phó Đáy, đi khu di tích Quốc gia đặc biệt Tân Trào, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a. Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường bộ (được xem xét dựa trên Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh) ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. b. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động của Tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) đạt hạng III trở lên theo quy định tại Điều 95 và mục 5.5 phụ lục VII của Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư đầu tư xây dựng. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn các yêu cầu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang (Ban QLDA, Chủ đầu tư); Địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, trừ trường hợp Chủ đầu tư -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang: + Địa chỉ: Số 160 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Điện thoại: 02073.822 484. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang: + Địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Số điện thoại: 02073.821.531 Số fax: 02073.826.201 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG PHẦN CẦU | |||
| B | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| C | Dầm I, L=21m | |||
| 1 | Bê tông dầm I 40Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 119,6 | m3 |
| 2 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt neo cáp DƯL (neo 12 tao 12.7mm) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | cái |
| 4 | ống thép luồn cáp DƯL D60/67 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 920,3 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp cường độ cao D12.7 kéo sau | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4268 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7363 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm cầu CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,3998 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm cầu CB400-V, D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,329 | tấn |
| 9 | Thép bản đáy dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0364 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0364 | tấn |
| 11 | Mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.036,4 | kg |
| 12 | SX, LD ván khuôn kim loại dầm cầu (dầm I) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 784,8 | m2 |
| D | Dầm I, L=33m | |||
| 1 | Bê tông dầm I 40Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 111,72 | m3 |
| 2 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cáp cường độ cao D12.7 kéo trước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,1361 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,9891 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,865 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu CB400-V, D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0622 | tấn |
| 7 | Thép bản đáy dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3647 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3647 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 364,7 | kg |
| 10 | SX, LD ván khuôn kim loại dầm cầu (dầm I) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.068,76 | m2 |
| E | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm BTN C12.5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,678 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,678 | 100m2 |
| 3 | Lớp phòng nước dạng phun | Chỉ dẫn kỹ thuật | 890,4 | m2 |
| 4 | Vận chuyển BTN về công trình bằng ô tô tự đổ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 113,3257 | tấn |
| F | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang 30Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,32 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6241 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5785 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm ngang CB400-V, D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,608 | tấn |
| 5 | SX, LD Ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2804 | 100m2 |
| G | Bản mặt cầu, gờ lan can, bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 188,96 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,285 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,7583 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2491 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D48/44,8 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | m |
| H | Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can 30Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,98 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ lan can cầu CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8898 | tấn |
| 3 | Ván khuôn bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6732 | 100m2 |
| I | Liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,74 | m3 |
| 2 | Cốt thép CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0285 | tấn |
| 3 | Cốt thép CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6882 | tấn |
| 4 | Cốt thép CB400-V, D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,0378 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1564 | 100m2 |
| 6 | Tấm đệm đàn hồi dày 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| J | Lề bộ hành vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terazo (bao gồm cả vữa đệm) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 122,85 | m2 |
| K | Tấm BTĐS kê vỉa hè | |||
| 1 | BT tấm bản 25Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,76 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản kê CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,259 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản kê CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,7392 | tấn |
| 4 | SX, LD ván khuôn tấm bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6408 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL>200kg | Chỉ dẫn kỹ thuật | 158 | CK |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TL | Chỉ dẫn kỹ thuật | 158 | CK |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện BT từ bãi đúc đến vị trí thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,4 | tấn |
| L | Bản ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông bản ván khuôn 25Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,36 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản ván khuôn CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4039 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản ván khuôn CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6825 | tấn |
| 4 | SX, LD ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5142 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 398 | tấm |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TL | Chỉ dẫn kỹ thuật | 398 | CK |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện BT từ bãi đúc đến vị trí thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật | 103,4 | tấn |
| M | Tay vịn lan can | |||
| 1 | Bê tông lan can 30Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,53 | m3 |
| 2 | Cốt thép lan can B400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9483 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đổ BT lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,06 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất thép lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,0148 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,0148 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.014,76 | kg |
| 7 | Tấm phù điêu nhôm đúc | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | tấm |
| 8 | Lắp đặt tấm phù điêu TL 28,3kg/tấm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | CK |
| 9 | Ốp đá đục hoa văn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,25 | m2 |
| N | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang thoát nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC D162/150 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,4 | m |
| 3 | SX thép bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2985 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2985 | tấn |
| 5 | Nắp chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 6 | Bu lông M10x50 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | cái |
| O | Chân cột đèn | |||
| 1 | Bê tông chân cột đèn 30Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1822 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đổ BT chân cột đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0663 | 100m2 |
| 4 | SX thép bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0153 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0153 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D48/44,8 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1 | 1m |
| 7 | Đai thép định vị đường cáp điện | Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | bộ |
| 8 | Bu long M24 L=0,3m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 9 | Vít nở | Chỉ dẫn kỹ thuật | 102 | cái |
| 10 | Khoan tạo lỗ BT D25, L=0,15m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | lỗ |
| 11 | Rót vữa Sikadur 731 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,54 | lít |
| P | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,2 | m |
| 2 | Khe co giãn dạng răng lược dịch chuyển 75mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,2 | m |
| 3 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 4 | Bê tông cốt liệu nhỏ 30Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 5 | SX thép bản, thép góc che gờ lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2603 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép che gờ lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2603 | tấn |
| 7 | Bitum | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,008 | m3 |
| 8 | Cốt thép mặt cầu CB400-V, 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8804 | tấn | |
| Q | Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 2 | Gối cao su cố định KT (450x350x78) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | Gối cao su cố định KT (450x350x81) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | Gối cao su cố định KT (350x300x65) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Gối cao su cố định KT (350x300x67) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 6 | Thép bản đệm gối | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3298 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 329,8 | kg |
| 8 | Keo Epoxy (2 lớp) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2 | m2 |
| R | Kết cấu phần dưới | |||
| S | Mố cầu | |||
| T | Bệ kê gối, tường tai | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu 30Mpa trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 2 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố trụ cầu CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2799 | tấn |
| 4 | SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0958 | 100m2 |
| U | Tường thân, tường đầu | |||
| 1 | Bê tông mố, trụ 30Mpa trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 190,14 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6231 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0767 | tấn |
| 4 | SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4647 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa đường nóng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 139,52 | m2 |
| 6 | Đắp vật liệu chọn lọc K98 lòng mố | Chỉ dẫn kỹ thuật | 626,63 | m3 |
| 7 | Đắp vật liệu chọn lọc K98 sau mố | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.924,2 | m3 |
| 8 | Đắp hạt thô thoát nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 110,42 | m3 |
| 9 | Ống PVC D315 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,75 | 1m |
| 10 | Cút nối ống PVC D315 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Ống PVC D48/44,8 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,01 | 1m |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,24 | m2 |
| V | Tường cánh, gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông mố, trụ 30Mpa trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,56 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6986 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,62 | tấn |
| 4 | SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1858 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa đường nóng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 145,36 | m2 |
| W | Bệ mố | |||
| 1 | Bê tông mố, trụ 30Mpa trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 250,47 | m3 |
| 2 | Bê tông 10Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,29 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9837 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,3349 | tấn |
| 5 | SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,38 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa đường nóng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 225 | m2 |
| X | Trụ cầu | |||
| Y | Xà mũ, tường tai, bệ kê gối | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu 30Mpa trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 156,62 | m3 |
| 2 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố trụ cầu CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,211 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,6954 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,2486 | tấn |
| 6 | SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4874 | 100m2 |
| Z | Thân trụ | |||
| 1 | Bê tông mố, trụ 30Mpa trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 88,41 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4513 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,3084 | tấn |
| 4 | SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5347 | 100m2 |
| AA | Bệ trụ | |||
| 1 | Bê tông mố, trụ 30Mpa trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 142,82 | m3 |
| 2 | Bê tông 10Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,92 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,873 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,1875 | tấn |
| 5 | SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,976 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa đường nóng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 158,02 | m2 |
| AB | Khối chống chuyển vị | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu 30Mpa trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 2 | Tấm cao su dày 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 3 | Thép bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0591 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0591 | tấn |
| 5 | Bitum | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | m3 |
| 6 | Cốt thép mố trụ cầu CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0274 | tấn |
| 7 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6486 | tấn |
| 8 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1151 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm thép D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 115,09 | kg |
| 10 | SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1296 | 100m2 |
| AC | Cọc khoan nhồi D1m | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn, nối thép bằng cóc nối | Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,2624 | tấn |
| 2 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 165,5771 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 124,0929 | m3 |
| 4 | Bơm vữa XM lấp đầy ống siêu âm cọc KN trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,83 | m3 |
| 5 | Ống thép D59,9/63,9 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,574 | 100m |
| 6 | Ống thép D107,5/113,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,08 | 100m |
| 7 | Cút nối bằng thép D61/57 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 124 | cái |
| 8 | Cút nối bằng thép D117,5/113,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 57 | cái |
| 9 | Cóc nối M16, L=0.231 (loại C1) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 336 | bộ |
| 10 | Cóc nối M16, L=0.213 (loại C2) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 480 | bộ |
| 11 | Cóc nối M16, L=0.203 (loại C3) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 288 | bộ |
| 12 | SX thép cữ định vị (1,394kg/cái) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9815 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép cữ định vị | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9815 | tấn |
| 14 | Bịt đầu ống A4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 92 | cái |
| 15 | Bịt đầu ống A3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | cái |
| AD | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn 25Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,24 | m3 |
| 2 | Bê tông 10Mpa tạo phẳng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,3 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản dẫn CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4057 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản dẫn CB400-V, D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6186 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1328 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thoát nước PVC F70 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,4 | m |
| 8 | Bitum chét khe | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 9 | Xơ đay tẩm nhựa đường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2352 | m3 |
| 10 | Quét nhựa đường nóng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,56 | m2 |
| AE | Gia cố tứ nón | |||
| 1 | Bê tông tường chắn 16Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 81,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường chắn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3499 | 100m2 |
| 3 | Bê tông chân khay cầu 16Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2373 | 100m2 |
| 5 | Bê tông 10Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,04 | m3 |
| 6 | Rải lớp lót Nilông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4906 | 100m2 |
| 7 | Đệm đá dăm đầm chặt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,62 | m3 |
| 8 | Đào đất thi công chân khay bằng máy đào | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9958 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất tứ nón K90 (đất tận dụng) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0631 | 100m3 |
| 10 | Ống PVC D48/44,8 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 12 | Đóng cọc tre L | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,94 | 100m |
| AF | Mặt đường lòng mố | |||
| AG | Mặt đường làm mới trong lòng mố | |||
| 1 | Rải thảm BTN C12.5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9095 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển BTN về công trình bằng ô tô | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,4342 | tấn |
| 3 | Tưới nhựa đường lỏng MC70 tiêu chuẩn 0.8kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9095 | 100m2 |
| 4 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1819 | 100m3 |
| 5 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1091 | 100m3 |
| AH | Vỉa hè làm mới trong lòng mố | |||
| 1 | Lát gạch Terazo (bao gồm cả vữa đệm) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,82 | m2 |
| 2 | Bê tông lót M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2256 | m3 |
| AI | Bó vỉa | |||
| 1 | BT bó vỉa 25Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2256 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,535 | m3 |
| 3 | SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2696 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,4 | md |
| AJ | Khối lượng thi công | |||
| AK | Bệ đúc dầm dầm I, L=21m | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa bệ đúc dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 2 | Bê tông 10Mpa tạo phẳng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,74 | m3 |
| 3 | Vữa XM 10Mpa đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,2 | m3 |
| AL | Bệ đúc dầm dầm I, L=33m | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa bệ đúc dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,87 | m3 |
| 2 | Sản xuất thép hình, thép bản bệ đúc | Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,08 | tấn |
| 3 | Khấu hao thép hình thép bản bệ đúc | Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,08 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ hình, thép bản bệ đúc | Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,07 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ thép hình, thép bản bệ đúc | Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,07 | tấn |
| 6 | Phá dỡ bệ đúc dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,41 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ bãi thải đi cự ly 1km | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6241 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6241 | 100m3 |
| AM | Mặt bằng công trường | |||
| AN | Không tính phần KL thuộc lán trại | |||
| 1 | Láng vữa XM 10Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 192 | m2 |
| 2 | Đá dăm đệm mặt bằng công trường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 133,7 | m3 |
| 3 | Đào CPĐD, đất đắp hoàn trả mặt bằng sau khi thi công xong | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3946 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ bãi thải đi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3946 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3946 | 100m3 |
| 6 | Hàng rào tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,24 | 100m2 |
| 7 | Biển báo công trường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | biển |
| 8 | San ủi mặt bằng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4916 | 100m3 |
| AO | Đường công vụ, đường nội bộ | |||
| 1 | Đắp đất K90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3764 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đường tận dụng sang đắp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3764 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 mặt bằng công trường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 106,4 | m3 |
| 4 | Đào CPĐD, đất đắp hoàn trả mặt bằng sau khi thi công xong | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4404 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ bãi thải đi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4404 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4404 | 100m3 |
| AP | Thi công mố | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,7033 | 100m3 |
| 2 | Khoan sét, cát, sỏi sạn tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,38 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0m đá C4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,78 | m |
| 4 | Vận chuyển đất đổ bãi thải đi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7134 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất ống vách | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,23 | tấn |
| 6 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cọc |
| 7 | Thí nghiệm cọc KN bằng phương pháp siêu âm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | Mặt cắt |
| 8 | Đập đầu cọc BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,96 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ bãi thải đi cự ly | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1296 | 100m3 |
| 10 | Bơm dụng dịch Polymer chống sụt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 186,47 | m3 |
| 11 | Thí nghiệm PDA D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| AQ | Đoạn cọc nối thí nghiệm PDA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn, nối thép bằng cóc nối | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 2 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,75 | m3 |
| 3 | Bơm vữa XM lấp đầy ống siêu âm cọc KN trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 4 | Ống thép D59,9/63,9 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 5 | Ống thép D107,5/113,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 6 | Cút nối bằng thép D61/57 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cút nối bằng thép D117,5/113,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | SX thép cữ định vị | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0084 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép cữ định vị | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0084 | tấn |
| AR | Vòng vây cọc ván thép | |||
| 1 | Ép cọc ván thép trên cạn (phần ngập đất) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,342 | 100m |
| 2 | Ép cọc ván thép trên cạn (phần không ngập đất) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,371 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,342 | 100m |
| 4 | Khấu hao cọc ván thép | Chỉ dẫn kỹ thuật | 86,68 | tấn |
| 5 | Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (phần ngập đất) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,07 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (phần không ngập đất) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình, thép ống trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,07 | 100m |
| 8 | Khấu hao cọc thép hình 2I300 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,67 | tấn |
| 9 | Sản xuất nẹp ngang khung chống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,47 | tấn |
| 10 | Khấu hao thép nẹp ngang, khung chống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,47 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thép nẹp ngang, thanh chống (LC 2 lần) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,94 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ thép nẹp ngang, thanh chống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,94 | tấn |
| AS | Thi công móng | |||
| 1 | Đào đất móng mố đất cấp 3 bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,0857 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4906 | 100m3 |
| AT | Thi công tường thân, tường cánh | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo định hình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,56 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ đà giáo YUKM trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,06 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ đà giáo YUKM trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,06 | tấn |
| AU | Tấm BTXM 15Mpa KT 1,5x0,5x0,15 (LC 2 lần) | |||
| 1 | BT tấm bản 16Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,475 | m3 |
| 2 | SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện BT bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | tấm |
| 4 | Khấu hao gỗ thi công (2/8) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | m3 |
| 5 | SX, lắp dựng, tháo dỡ gỗ thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m3 |
| AV | Thi công trụ T1, T2 (trên cạn) | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng (TD đất đào) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,7205 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đường tận dụng sang đắp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,6512 | 100m3 |
| 3 | Khoan đất tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,25 | m |
| 4 | Khoan sét, cát, sỏi sạn tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Khoan tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0m đá C4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 110,75 | m |
| 6 | Vận chuyển đất đổ bãi thải đi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4294 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất ống vách | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,15 | tấn |
| 8 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cọc |
| 9 | Thí nghiệm cọc KN bằng phương pháp siêu âm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Mặt cắt |
| 10 | Đập đầu cọc BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,36 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ bãi thải đi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1336 | 100m3 |
| 12 | Đập đầu cọc BTCT (cọc thí nghiệm) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,36 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ bãi thải đi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1336 | 100m3 |
| 14 | Bơm dụng dịch Polymer chống sụt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 177,11 | m3 |
| 15 | Thí nghiệm PDA D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| AW | Đoạn cọc nối thí nghiệm PDA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn, nối thép bằng cóc nối | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4501 | tấn |
| 2 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 3 | Bơm vữa XM lấp đầy ống siêu âm cọc KN trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 4 | SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2199 | 100m2 |
| 5 | Ống thép D59,9/63,9 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 6 | Ống thép D107,5/113,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 7 | Cút nối bằng thép D59,9/63,9 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Cút nối bằng thép D117,5/113,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | SX thép cữ định vị | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0167 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép cữ định vị | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0167 | tấn |
| AX | Thi công móng | |||
| 1 | Đào đất móng mố đất cấp 3 bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,9238 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc K90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6905 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ bãi thải đi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,0135 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót 16Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 180,8 | m3 |
| AY | Vòng vây cọc ván thép | |||
| 1 | Ép cọc ván thép trên cạn (phần ngập đất - Trụ T1) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,264 | 100m |
| 2 | Ép cọc ván thép trên cạn (phần không ngập đất - Trụ T1) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,536 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,264 | 100m |
| 4 | Khấu hao cọc ván thép trụ T1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,79 | tấn |
| 5 | Khấu hao cọc ván thép trụ T2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 95,89 | tấn |
| 6 | Đóng cọc thép hình trên cạn L | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,747 | 100m |
| 7 | Đóng cọc thép hình trên cạn L | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,053 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (phần ngập đất-Trụ T2 Lcọc=14m, ngập 9,49m/cọc) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,949 | 100m |
| 9 | Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (phần không ngập đất - Trụ T2, không ngập 4,51/cọc) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,451 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, thép ống trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,696 | 100m |
| 11 | Khấu hao cọc thép hình 2I300 trụ T1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,27 | tấn |
| 12 | Khấu hao cọc thép hình 2I300 trụ T2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,98 | tấn |
| 13 | Sản xuất nẹp ngang khung chống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,17 | tấn |
| 14 | Khấu hao thép nẹp ngang, khung chống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,25 | tấn |
| 15 | Lắp dựng nẹp ngang khung chống (Trụ T1 và T2) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,25 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ nẹp ngang khung chống (Trụ T1 và T2) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,25 | tấn |
| AZ | Thi công tường thân, tường cánh | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo định hình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,94 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ đà giáo YUKM trên cạn (Trụ T1) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,19 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ đà giáo YUKM trên cạn (Trụ T1) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,19 | tấn |
| BA | Thép hình thi công xà mũ (LC 2 lần) | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,16 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,16 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ đà giáo trên cạn (LC 2 lần) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,32 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ đà giáo thi công trên cạn (LC 2 lần) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,32 | tấn |
| BB | Tấm BTXM 15Mpa KT 1,5x0,5x0,15 (LC 2 lần) | |||
| 1 | BT tấm bản 16Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 2 | SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện BT bằng cần cẩu (LC 2 lần) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | tấm |
| 4 | Khấu hao gỗ thi công (*2/8) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m3 |
| 5 | SX, lắp dựng, tháo dỡ gỗ thi công (LC 2 lần) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m3 |
| BC | Thi công nhịp | |||
| 1 | Đá dăm đệm đường di chuyển dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | m3 |
| 2 | Kiến trúc và nhổ hố thế | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | hố |
| BD | Dầm I, L=21m | |||
| 1 | Nâng hạ dầm cầu L | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu 12| Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | dầm/50m | |
| 3 | Lao dầm cầu 12| Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | dầm | |
| BE | Dầm I, L=33m | |||
| 1 | Nâng hạ dầm cầu L | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu 22| Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | dầm/50m | |
| 3 | Lao dầm cầu 22| Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | dầm | |
| BF | Thi công bản mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,6411 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9699 | tấn |
| 3 | Khấu hao hệ đà giáo thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,6712 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ đà giáo trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,611 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ đà giáo thi công trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,611 | tấn |
| BG | Thi công dầm ngang | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,0353 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,656 | tấn |
| 3 | Khấu hao hệ đà giáo thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,3793 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ đà giáo trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,6913 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ đà giáo thi công trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,6913 | tấn |
| BH | Sửa chữa cầu cũ | |||
| BI | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Cào bóc BTN chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0228 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm BTN C12.5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,18 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,18 | 100m2 |
| 4 | Lớp phòng nước dạng phun | Chỉ dẫn kỹ thuật | 618 | m2 |
| 5 | Vận chuyển BTN về công trình bằng ô tô tự đổ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 102,7116 | tấn |
| BJ | Tay vịn lan can | |||
| 1 | Mài bê tông gờ lan can, lề bộ hành | Chỉ dẫn kỹ thuật | 134,17 | m2 |
| 2 | Sơn bê tông màu xám ghi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 134,17 | m2 |
| 3 | Đục tỉa bê tông lề bộ hành sâu 3cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 133,64 | m2 |
| 4 | Lát gạch Terazo (bao gồm cả vữa đệm) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 133,64 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ bề mặt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật | 161,94 | m2 |
| 6 | Sơn chống rỉ 3 lớp màu xám ghi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 161,94 | m2 |
| BK | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn dạng răng lược | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 2 | Khe co giãn dạng răng lược dịch chuyển 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 3 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | m3 |
| 4 | Khoan bê tông lỗ D14 h=100m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | lỗ |
| 5 | Rót vữa Sikadur 731 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lít |
| 6 | Xơ đay tẩm nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 7 | Cốt thép khe co giãn CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3805 | tấn |
| 8 | Phá dỡ khe co giãn cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 9 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,27 | m2 |
| 10 | Quét vữa Sikadur 732 (0,8kg/m2) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,27 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ bãi thải đi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2116 | 100m3 |
| BL | CHI PHÍ XÂY DỰNG PHẦN ĐƯỜNG | |||
| BM | Nền đường | |||
| BN | Khối lượng đắp nền | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 101,5776 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K98 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,472 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất sét phân cách | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,73 | 100m3 |
| 4 | Đất sét | Chỉ dẫn kỹ thuật | 173 | m3 |
| 5 | Đắp đất màu phân cách | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9331 | 100m3 |
| BO | Khối lượng đào nền | |||
| 1 | Đào mặt cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2028 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5222 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,0041 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,2912 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,0482 | 100m3 |
| 6 | Đào thay đất K98, đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,0121 | 100m3 |
| BP | Điều phối đất đào và đắp (theo bảng điều phối đất) | |||
| 1 | Vận chuyển đất C2 tận dụng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6632 | 100m3 |
| 2 | Đào khai thác đất C3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 149,8157 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đắp từ mỏ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 149,8157 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ bãi thải đi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 75,9803 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Chỉ dẫn kỹ thuật | 75,9803 | 100m3 |
| BQ | Gia cố taluy | |||
| 1 | Bê tông M150# gia cố mái taluy | Chỉ dẫn kỹ thuật | 174,43 | m3 |
| 2 | Rải lớp lót Nilông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,448 | 100m2 |
| 3 | Bê tông chân khay M150# | Chỉ dẫn kỹ thuật | 105,41 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,269 | 100m2 |
| 5 | Đệm đá dăm đầm chặt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,03 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước PVC F48 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,6 | 1m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 96,8 | m2 |
| 8 | Đào đất chân khay | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6952 | 100m3 |
| 9 | Đắp trả thi công chân khay | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1053 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre L | Chỉ dẫn kỹ thuật | 62 | 100m |
| BR | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm BTN C12.5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,7541 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển BTN về công trình bằng ô tô | Chỉ dẫn kỹ thuật | 336,3797 | tấn |
| 3 | Tưới nhũ tương tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,7541 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm BTN C19 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,8097 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển BTN về công trình bằng ô tô | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.093,7572 | tấn |
| 6 | Rải thảm BTN C12.5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9996 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển BTN về công trình bằng ô tô | Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,9032 | tấn |
| 8 | Tưới nhũ tương tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,9774 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa đường lỏng MC70 tiêu chuẩn 0.8kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,8318 | 100m2 |
| 10 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,1762 | 100m3 |
| 11 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,0642 | 100m3 |
| 12 | Bù vênh bằng BTN C12.5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,18 | m3 |
| 13 | Vận chuyển BTN về công trình bằng ô tô | Chỉ dẫn kỹ thuật | 145,8935 | tấn |
| 14 | Bù vênh bằng BTN C19 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,05 | m3 |
| 15 | Vận chuyển BTN về công trình bằng ô tô | Chỉ dẫn kỹ thuật | 121,2073 | tấn |
| 16 | Tưới nhũ tương tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,6586 | 100m2 |
| 17 | Tạo nhám, vệ sinh mặt đường cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,6586 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm BTN C12.5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5686 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển BTN về công trình bằng ô tô | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,0276 | tấn |
| BS | Giải phân cách, vỉa hè, cây xanh | |||
| BT | Vỉa hè | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát hè cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 267,01 | m2 |
| 2 | Lát hè tận dụng gạch Terazo cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 90,44 | m2 |
| 3 | Lát gạch Terazo mua mới | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.561,08 | m2 |
| 4 | Bê tông móng M150# | Chỉ dẫn kỹ thuật | 85,2248 | m3 |
| BU | Tấm đan rãnh BTCT | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M300# | Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,28 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,749 | tấn |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5768 | 100m2 |
| 4 | Lát đan rãnh 50x24x5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 78,84 | m2 |
| 5 | Ma tít chèn khe 5mm (1m/1khe) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1312 | m3 |
| 6 | Vữa đệm M100# dày 2cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 328,5 | m2 |
| 7 | Bê tông lót M100# | Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,85 | m3 |
| 8 | Đệm cấp phối đá dăm L2 đầm chặt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,995 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TL | Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,7 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,7 | tấn |
| BV | Viên Tô toa rãnh tam giác L=1m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M300# | Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,594 | m3 |
| 2 | Ván khuôn viên tô toa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,5555 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt viên tô toa (đệm VXM 100) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 657 | md |
| 4 | Vữa đệm M100# dày 2cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 197,1 | m2 |
| 5 | Bê tông lót M100# | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,71 | m3 |
| 6 | Đệm cấp phối đá dăm L2 đầm chặt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,797 | m3 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TL | Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,985 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,985 | tấn |
| BW | Gờ đỡ hè KT 10x20 | |||
| 1 | Bê tông móng M200# (đá 2x4) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4204 | 100m2 |
| BX | Giải phân cách giữa | |||
| 1 | Tháo dỡ BT đúc sẵn TL | Chỉ dẫn kỹ thuật | 92 | CK |
| BY | Viên vỉa BTXM 15x50 | |||
| 1 | Bê tông viên vỉa đúc sẵn M200# | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9585 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa thẳng BT (đệm VXM 100) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 341 | md |
| 4 | Bê tông móng M150# (đá 2x4) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,82 | m3 |
| 5 | Sơn bê tông trắng đỏ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 153,45 | m2 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TL | Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,276 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,276 | tấn |
| BZ | Viên vỉa BTXM 15x80x100cm | |||
| 1 | Bê tông viên vỉa đúc sẵn M200# | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,501 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa thẳng BT (đệm VXM 100) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 79 | md |
| 4 | Bê tông móng M150# (đá 2x4) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 5 | Sơn bê tông trắng đỏ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,45 | m2 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TL | Chỉ dẫn kỹ thuật | 79 | CK |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,856 | tấn |
| CA | Tấm phân cách BTCT 50x89x300cm L1 đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông tấm phân cách đúc sẵn 20Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,64 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm phân cách 10<D<18mmm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4478 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đổ BT tấm phân cách | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7051 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL>200kg | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | CK |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TL | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | CK |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,6 | tấn |
| 7 | Sơn bê tông các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,04 | m2 |
| CB | Tấm phân cách BTCT 50x89x300cm L2 đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông tấm phân cách đúc sẵn 20Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,162 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm phân cách 10<D<18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0584 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đổ BT tấm phân cách | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0894 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL>200kg | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | CK |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TL | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | CK |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,905 | tấn |
| 7 | Vữa XM M100# dày | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 8 | Sơn bê tông các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,72 | m2 |
| CC | Thoát nước siêu cao qua giải phân cách, đúc sẵn | |||
| 1 | BT tấm đan đúc sẵn M200# HTXD | Chỉ dẫn kỹ thuật | 153,832 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9691 | tấn |
| 3 | SX, LD ván khuôn tấm bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,308 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL>200kg | Chỉ dẫn kỹ thuật | 268 | CK |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TL | Chỉ dẫn kỹ thuật | 268 | CK |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 384,58 | tấn |
| 7 | Đệm đá dăm đầm chặt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,6 | m3 |
| CD | Cây xanh | |||
| CE | Trên giải phân cách giữa | |||
| 1 | Cây Tùng; đk gốc 1,5-2cm; cao >=1,2m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cây |
| 2 | Khóm Trúc Anh Đào (khóm 3-5 cây); cao >=1,2m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | cây |
| 3 | Cây Dâm Bụt tán >=0,7m; cao >=0,8m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | cây |
| 4 | Cây Cẩm Tú Mai rộng =0,2m, cao >=0,2m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.920 | cây |
| 5 | Cỏ là tre | Chỉ dẫn kỹ thuật | 326,4 | m2 |
| 6 | Cỏ Nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,19 | m2 |
| 7 | Bê tông M200# KT (10x30x120cm)*4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ BT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2112 | 100m2 |
| CF | Trên đảo xuyến, nút giao | |||
| 1 | Cây Chuỗi Ngọc | Chỉ dẫn kỹ thuật | 807 | cây |
| 2 | Cây Trâm Ổi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 586 | cây |
| 3 | Cây Mắt nai lá tím | Chỉ dẫn kỹ thuật | 337 | cây |
| 4 | Cây Cẩm tú mai | Chỉ dẫn kỹ thuật | 839 | cây |
| 5 | Cây lá đỏ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 794 | cây |
| 6 | Cây lá vàng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 301 | cây |
| CG | Đảo giao thông | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm biểu tường trang trí | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | tấn |
| 2 | Lắp đặt lại tấm biểu tượng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | tấn |
| CH | Thoát nước | |||
| CI | Rãnh trên hè không có cửa thu | |||
| CJ | Thân rãnh BTCT đúc sẵn L=1m | |||
| 1 | Bê tông rãnh U đúc sẵn M200# | Chỉ dẫn kỹ thuật | 222,411 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân rãnh chữ U; CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9306 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,6772 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL>200kg | Chỉ dẫn kỹ thuật | 623 | CK |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TL | Chỉ dẫn kỹ thuật | 623 | CK |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 556,0275 | tấn |
| 7 | Vữa mối nối M100# | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,492 | m3 |
| CK | Tấm nắp rãnh KT 76x100x10cm | |||
| 1 | BT tấm đan đúc sẵn M250# HTXD | Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,348 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1056 | tấn |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3051 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn 50<TL<200kg | Chỉ dẫn kỹ thuật | 623 | CK |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TL | Chỉ dẫn kỹ thuật | 623 | CK |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 118,37 | tấn |
| CL | Rãnh lề đường chịu lực L0=0,6 | |||
| CM | Thân rãnh BTCT đúc sẵn L=1m | |||
| 1 | Bê tông rãnh U đúc sẵn M250# | Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,82 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân rãnh chữ U; CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2319 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,611 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL>200kg | Chỉ dẫn kỹ thuật | 106 | CK |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TL | Chỉ dẫn kỹ thuật | 106 | CK |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 124,55 | tấn |
| 7 | Vữa mối nối M100# | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,742 | m3 |
| CN | Tấm nắp rãnh KT 79x100x15cm | |||
| 1 | BT tấm đan đúc sẵn M250# HTXD | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,66 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4087 | tấn |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5724 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL>200kg | Chỉ dẫn kỹ thuật | 106 | CK |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TL | Chỉ dẫn kỹ thuật | 106 | CK |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,15 | tấn |
| CO | Cống hộp 0,6x0,6 L=1,0m không bản vượt | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn 0,6x0,6 L=1m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 159 | ống cống |
| 2 | Bê tông ống cống M250# | Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,5383 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép ống cống CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4471 | tấn |
| 5 | Cốt thép ống cống CB400-V, 10<D<=18 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2528 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TL | Chỉ dẫn kỹ thuật | 159 | CK |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 119,25 | tấn |
| CP | Hố ga | |||
| CQ | Hố ga loại 1 | |||
| 1 | Bê tông hố thu M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,66 | m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh, hố thu d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0717 | tấn |
| 3 | Cốt thép rãnh, hố thu 10<d<=18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0612 | tấn |
| 4 | Ván khuôn xà mũ, hố thu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,435 | 100m2 |
| 5 | Đệm đá dăm đầm chặt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| CR | Hố ga loại 2 | |||
| 1 | Bê tông hố thu M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh, hố thu d<=10 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2082 | tấn |
| 3 | Cốt thép rãnh, hố thu 10<d<=18 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2208 | tấn |
| 4 | Ván khuôn xà mũ, hố thu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,276 | 100m2 |
| 5 | Đệm đá dăm đầm chặt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| CS | Hố ga loại 3 | |||
| 1 | Bê tông mũ mố hố ga M250# | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,43 | m3 |
| 2 | Bê tông M150# | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,83 | m3 |
| 3 | Cốt thép rãnh, hố thu d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1179 | tấn |
| 4 | Cốt thép rãnh, hố thu 10<d<=18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8205 | tấn |
| 5 | Ván khuôn xà mũ, hố thu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3052 | 100m2 |
| 6 | Gạch xây hố thu vữa XM M75# | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,17 | m3 |
| 7 | Trát vữa XM M75# dày 1cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,99 | m2 |
| CT | Cửa thu nước của hố ga | |||
| 1 | Bê tông cửa thu hố ga M250# | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,42 | m3 |
| 2 | Cốt thép cửa thu nước của hố thu d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2691 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đổ BT cửa thu nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6006 | 100m2 |
| 4 | Thép hình L40x40x5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2085 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2085 | tấn |
| 6 | Bê tông M150# | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,86 | m3 |
| 7 | Lưới chắn rác KT 86x53x6cm, tải trọng 12.5T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | bộ |
| CU | Tấm đan | |||
| 1 | BT tấm đan đúc sẵn M250# HTXD | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1713 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đổ BT tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1092 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL>200kg | Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | CK |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TL | Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | CK |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,85 | tấn |
| CV | Cửa xả | |||
| CW | Đầu cửa xả | |||
| 1 | Bê tông đầu cửa xả M150# | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,91 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ BT cửa xả | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2718 | 100m2 |
| 3 | Đệm đá dăm đầm chặt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| CX | Tấm đan đúc sẵn | |||
| 1 | BT tấm đan đúc sẵn M250# HTXD | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đổ BT tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0074 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL>200kg | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | CK |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TL | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | CK |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,425 | tấn |
| CY | Cửa xả | |||
| 1 | Bê tông cửa xả M150# | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,47 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ BT cửa xả | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2744 | 100m2 |
| 3 | Đệm đá dăm đầm chặt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 4 | Rải lớp lót Nilông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0866 | 100m2 |
| CZ | Gia cố sân cửa xả | |||
| 1 | Bê tông gia cố sân cửa xả M150# | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ BT cửa xả | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,248 | 100m2 |
| 3 | Đệm đá dăm đầm chặt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 4 | Đá hộc xếp khan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| DA | Khối lượng khác | |||
| 1 | Đào rãnh đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7657 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7748 | 100m3 |
| DB | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo phản quang KT 1,35x0,68m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | biển |
| 2 | Biển báo phản quang KT 2,4x1,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | biển |
| 3 | Biển báo phản quang KT 0,9x0,9m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | biển |
| 4 | Biển báo phản quang tròn D= 0,88m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | biển |
| 5 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | biển |
| 6 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0,88m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | biển |
| 7 | Biển báo phụ 0,6x0,6m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | biển |
| 8 | Biển báo phụ 0,5x0,3m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | biển |
| 9 | Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (trắng) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 692,52 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (vàng) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,6 | m2 |
| 11 | Gờ giảm tốc dày 6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 111,35 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 208 | m |
| 13 | Ép cột tôn sóng D141, L=2m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 68 | cột |
| 14 | Tôn lượn sóng bước 3m (cả cột) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 208 | m |
| DC | Cống thoát nước (cống lắp ghép) | |||
| DD | Cống hộp 0,6x0,6 L=1,0m có bản vượt | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn 0,6x0,6 L=1m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | ống cống |
| 2 | Bê tông ống cống M250# | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,68 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1104 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép ống cống CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1237 | tấn |
| 5 | Cốt thép ống cống CB400-V, 10<D<=18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1944 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TL | Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | CK |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,2 | tấn |
| DE | Khối đỡ móng cống N1 L=1m | |||
| 1 | BT tấm đan đúc sẵn M200# HTXD | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 2 | SX, LD ván khuôn tấm bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,384 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6226 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL>200kg | Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | CK |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TL | Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | CK |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | tấn |
| 7 | Mối nối cống hộp 0,6x0,6 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | mối nối |
| DF | Cống hộp BxH=1,0x1,0 L=1,0m có bản vượt | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn 1,0x1,0 L=1m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | ống cống |
| 2 | Bê tông ống cống M250# | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6864 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép ống cống CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0354 | tấn |
| 5 | Cốt thép ống cống CB400-V, 10<D<=18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9747 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TL | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | CK |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | tấn |
| DG | Khối đỡ móng cống N1 L=1m | |||
| 1 | BT tấm đan đúc sẵn M200# HTXD | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,96 | m3 |
| 2 | SX, LD ván khuôn tấm bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1632 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,269 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL>200kg | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | CK |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TL | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | CK |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,4 | tấn |
| DH | Bản vượt đúc sẵn L=1m | |||
| 1 | BT tấm đan đúc sẵn M250# HTXD | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,18 | m3 |
| 2 | SX, LD ván khuôn tấm bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,896 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8198 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,548 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL>200kg | Chỉ dẫn kỹ thuật | 112 | CK |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TL | Chỉ dẫn kỹ thuật | 112 | CK |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,45 | tấn |
| DI | Khối đỡ móng cống N2 L=1,5m | |||
| 1 | BT tấm đan đúc sẵn M200# HTXD | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,26 | m3 |
| 2 | SX, LD ván khuôn tấm bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0854 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL>200kg | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | CK |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TL | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | CK |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,15 | tấn |
| 7 | Mối nối cống hộp 1,0x1,0 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | mối nối |
| DJ | Mối nối cống cũ | |||
| 1 | Bê tông M150# | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 2 | Đệm đá dăm đầm chặt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,22 | m3 |
| 3 | Quét nhựa đường nóng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 214,92 | m2 |
| DK | Hố thu, cửa thu | |||
| DL | Hố thu BTCT | |||
| 1 | Bê tông hố thu M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3 | m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh, hố thu d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3276 | tấn |
| 3 | Ván khuôn xà mũ, hố thu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,338 | 100m2 |
| 4 | Vữa XM M100# | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 5 | Hoàn trả mặt đường BTXM | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,5 | m3 |
| 6 | Đệm đá dăm đầm chặt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| DM | Tấm đan BTCT | |||
| 1 | BT tấm đan đúc sẵn M250# HTXD | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan CB240-T, D<=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0665 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đổ BT tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL>200kg | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | CK |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TL | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | CK |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,375 | tấn |
| DN | Thương lưu, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường M150# (thân tường đầu) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0407 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường M150# (thân tường cánh) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0588 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150# | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,58 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1866 | 100m2 |
| 7 | Bê tông gia cố sân cống, chân khay M150# | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,02 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 9 | Bê tông M150# gia cố mái taluy | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,82 | m3 |
| 10 | Đệm đá dăm đầm chặt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 11 | Đá hộc xếp khan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,89 | m3 |
| DO | Khối lượng khác | |||
| 1 | Đào móng đất C2 = máy | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7318 | 100m3 |
| 2 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 (CPĐD loại 2) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 137,46 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ bãi thải đi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0118 | 100m3 |
| DP | XÂY DỰNG PHẦN ĐIỆN | |||
| DQ | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| DR | Móng cột đèn CS: MĐ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,694 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0678 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2772 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp khung móng cột đèn (KT 4M24x300x300x750) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt khung móng cột đèn chiếu sáng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3189 | tấn |
| 6 | Cung cấp ống nhựa luồn cáp trong móng HDPE D65/50 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,567 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,67 | m3 |
| 9 | Chèn bê tông chân cột đèn (KT 0,4x0,4x0,05) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,136 | m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,107 | 100m3 |
| DS | Móng cột đền CS: MT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,678 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,961 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,14 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp khung móng cột đèn (KT 4M24x300x300x750) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | bộ |
| 5 | Lắp đặt khung móng cột đèn chiếu sáng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7129 | tấn |
| 6 | Cung cấp ống nhựa luồn cáp trong móng HDPE D65/50 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 76 | m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,472 | m3 |
| 8 | Công tác sản suất, lắp đặt cốt thép móng D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,912 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,08 | m3 |
| 10 | Chèn bê tông chân cột đèn (KT 0,4x0,4x0,05) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,304 | bộ |
| 11 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7623 | 100m3 |
| DT | Phần rãnh cáp ngầm | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,7679 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp ngầm đất bằng thủ công, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 144,198 | m3 |
| 3 | Đắp đất K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2099 | 100m3 |
| DU | Móng tủ điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0268 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,063 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| 6 | Cung cấp khung giá đỡ tủ ĐKCS chôn KT 4M16x500x200x675mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0066 | tấn |
| 8 | Cung cấp ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | 100m |
| 9 | Đắp đất K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0032 | 100m3 |
| DV | Hố ga kéo cáp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,22 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3288 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,344 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản suất, lắp đặt cốt thép móng D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,181 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,435 | m3 |
| 6 | Cung cấp nắp gang đúc chống nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 7 | Đắp đất K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4924 | 100m3 |
| DW | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 93 | cọc |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,3 | 10 cọc |
| DX | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cung cấp băng cảnh báo cáp điện ngầm khổ rộng 0,3m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.380,2 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,802 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp +lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,85 | 100m |
| 4 | Cung cấp + Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,59 | 100m |
| 5 | Cung cấp dây đồng trần M10 tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.865,255 | m |
| 6 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.319,906 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,8516 | 100m |
| 8 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 524,349 | m |
| 9 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4535 | 100m |
| 11 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | m |
| 12 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| DY | Phần phụ kiện | |||
| 1 | Cung cấp Át tô mát 1P-6A | Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cái |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cái |
| 3 | Cung cấp đầu cos đồng M6-25 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 424 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,4 | 10 đầu cốt |
| 5 | Cung cấp đầu cos đồng M35-50 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| DZ | Phần vật tư chính | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột đèn BG/TC 8m mạ kẽm D78-4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 53 | cột |
| 3 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột đèn trang trí | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cột |
| 4 | Lắp cần đèn đôiCK-04 Φ60, chiều dài cần đèn ≤3.6m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cần |
| 5 | Lắp cần đèn đơn CD-04 Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | cần |
| 6 | Lắp đặt đèn LED công suất 100W( đèn trang trí nút giao) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED công suất 150W | Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | bộ |
| 8 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | bộ |
| 9 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 720 | 100m |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 53 | bảng |
| 11 | Luồn cáp cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 106 | đầu cáp |
| 12 | Đánh số cột đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3 | 10 cột |
| EA | Thí nghiệm lắp đặt điện chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | sợi |
| EB | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| EC | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ,đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,805 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0608 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cột điện TBA K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0947 | 100m3 |
| ED | Phần tiếp địa RC4 | |||
| 1 | Đào xúc đất đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| EE | Phần cột | |||
| 1 | Cung cấp cột bê tông LT16- 190-13.0 C | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| EF | Tiếp địa | |||
| 1 | Cung cấp thép làm tiếp địa mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,38 | kg |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1618 | 100kg |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 10 cọc |
| EG | Phần xà thép | |||
| 1 | Cung cấp xà thép đường dây mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,17 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà giá đường dây, trọng lượng xà dưới 100kg | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Quả |
| 4 | Cung cấp dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| EH | Dây dẫn cho đường dây trung thế 22KV | |||
| 1 | Cung cấp cáp bọc trung thế lõi thép AsXE/S 70/11-2.5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 107,625 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1076 | 1km/1 dây |
| EI | Phụ kiện | |||
| 1 | Cung cấp đầu cosse đồng nhôm AM70 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 3 | Cung cấp ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| EJ | Thí nghiệm ĐZ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | vị trí |
| EK | XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EL | Phần móng MT5 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng cột điện TBA K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,167 | 100m3 |
| EM | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,28 | m3 |
| 2 | Đào móng đất bằng máy, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9152 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh tiếp địa K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2128 | 100m3 |
| EN | Phần cột | |||
| 1 | Cung cấp cột bê tông LT14- 190-11 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cột |
| EO | Tiếp địa | |||
| 1 | Cung cấp thép làm tiếp địa mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 156,6 | kg |
| 2 | Cung cấp Ống nhựa HDPE 40/30 luồn dây tiếp địa TBA (3 tia) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 100m |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6522 | 100kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 10 cọc |
| EP | Phần xà thép | |||
| 1 | Cung cấp xà thép đường dây mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.200,15 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà giá đường dây, trọng lượng xà dưới 100kg | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép giàn TBA | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3196 | tấn |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,33 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5505 | tấn |
| EQ | Sứ đứng: | |||
| 1 | Cung cấp sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | Quả |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| ER | Dây dẫn cho TBA | |||
| 1 | Cung cấp cáp bọc trung thế lõi thép AsXE/S 70/11-2.5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| 2 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây AC/XLPE/PVC 35kV 1X70mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 3 | Cung cấp dây đồng mềm M50mm2 nối đất chống sét van,vỏ máy biến áp, tủ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 4 | Cung cấp dây đồng mềm M95 tiếp địa trung tính làm việc máy biến áp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | m |
| 6 | Cung cấp dây cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | m |
| ES | Phụ kiện | |||
| 1 | Cung cấp đầu cosse đồng M35 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp đầu cosse đồng M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 4 | Cung cấp đầu cosse đồng M95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 6 | Cung cấp đầu cosse đồng nhôm AM70 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 8 | Cung cấp ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | cái |
| 9 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-130/100 luồn cáp tổng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | m |
| 11 | Cung cấp chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 12 | Cung cấp biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp khóa đồng Việt Tiệp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| ET | Lắp đặt thiết bị trạm biến áp: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 10(22)/0,4 kV, | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| EU | Thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 50kVA-10(22)/0,4kV | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao cách ly DS 24kV-630A-Polimer chém ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van LA 42kV | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van LA 12kV | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi FCO 35kV Polimer loại 10A | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi FCO 15kV Polimer loại 15A | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điện hạ thế 400V-75A (trọn bộ cả công tơ điện tử và thiết bị đo xa) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| EV | Thí nghiệm ĐZ và trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sợi |
| 11 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 12 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 15 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | Quả |
| EW | CHI PHÍ KHÁC | |||
| EX | Lắp đặt, tháo dỡ xe lao dầm | |||
| 1 | Lắp dựng xe lao dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép | Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | tấn |
| EY | Lắp đặt tháo dỡ trạm trộn BTXM | |||
| 1 | Cốt thép bệ trạm trộn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,31 | tấn |
| 2 | Bê tông bệ trạm trộn C25 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,91 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm móng M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 4 | Thép bệ xilo | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,11 | tấn |
| 5 | Bê tông bệ xilo C25 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 6 | Bê tông đệm móng bệ xilo C10 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 7 | Rọ đá 2x1x0,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | rọ |
| 8 | Đắp đất tạo đường cấp liệu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9266 | 100m3 |
| 9 | Đào khai thác đất về đắp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0193 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0192 | 100m3 |
| 11 | Cấp phối tạo đường cấp liệu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2736 | 100m3 |
| 12 | Thép liên kết dày 12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,68 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép liên kết | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,68 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thiết bị trạm trộn 45m3/h KL tạm tính | Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ thiết bị trạm trộn 45m3/h KL tạm tính | Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | tấn |
| EZ | Đảm bảo giao thông thi công đường | |||
| 1 | Biển 441 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Biển 440 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Biển 245a | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Biển 203b ( c ) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Biển 227 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Biển 507 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Biển 127 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Biển 302 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Cột biển báo loại 1 (L=3,3m) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Cột biển báo loại 2 (L=2,45m) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Lắp dựng biển báo các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | biển |
| 12 | Giá đỡ biển báo | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Nhân công đảm bảo giao thông (1 ca x2 người - 2 công) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 360 | công |
| 14 | Gậy điều khiển GT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Cờ điều khiển giao thông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Cọc tiêu gỗ D80cm di động (KH 1/8) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 462 | cái |
| 17 | Đèn nháy | Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | cái |
| 18 | Cuộn giào cảnh báo | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.840 | m |
| FA | Thuế tài nguyên | |||
| 1 | Thuế xuất tài nguyên (QĐ 672/QĐ-UBND ngày 28/12/2020) (tạm tính) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 36.705.000 | VNĐ |
| FB | Phí môi trường | |||
| 1 | Phí môi trường (Nghị định 164/2016/NĐ-CP) (tạm tính) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 29.963.000 | VNĐ |
| FC | Trạm biến áp phục vụ thi công | |||
| 1 | Trạm biến áp phục vụ thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật | 61.380.000 | VNĐ |
| FD | CHI PHÍ CHUNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng khối lượng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.780.816.000 | VNĐ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ cấp III, có kết cấu dầm BTCT DƯL tiết diện chữ I; móng cọc khoan nhồi D≥1,0m; và đường bộ cấp III, có móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa; hệ thống chiếu sáng.* Trường hợp trong hợp đồng thi công cầu không có hạng mục điện chiếu sang và hạng mục đường đầu cầu, nhà thầu phải có hợp đồng khác về thi công đường, điện chiếu sáng làm cơ sở xem xét, đánh giá. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Có ít nhất 01 người (nếu là Nhà thầu liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh). | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hầm hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 05 năm; Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường (giám đốc điều hành) ít nhất 01 công trình giao thông cầu cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu hầm; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng (chủ nhiệm KCS): | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu hầm; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Đã làm phụ trách KCS hoặc chủ nhiệm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm: | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng còn hiệu lực. Đã làm Trưởng phòng thí nghiệm hoặc phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận (đối với nhà thầu đi thuê phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có thể đề xuất Cán bộ phụ trách thí nghiệm là nhân sự của bên cho thuê phòng thí nghiệm). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận; Có thời gian làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách môi trường: | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc giao thông vận tải hoặc xây dựng; Có thời gian tham gia công tác môi trường hoặc thi công công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Đã phụ trách công tác môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công cầu: có ít nhất 01 người | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu hầm; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật thi công đường: có ít nhất 01 người | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc đường bộ; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình: | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành đo đạc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ thanh toán | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình; Có thời gian tham gia công tác thanh toán hoặc xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy phát điện > 180KVA: | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | - Máy cẩu tự hành > 20 tấn. | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | - Máy cẩu tự hành > 80 tấn. | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | - Máy khoan cọc nhồi D>1000mm | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | - Trạm trộn bê tông > 50m3/h | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | - Xe mix vận chuyển bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 6 |
| 7 | - Máy bơm bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 8 | - Máy lu bánh lốp: | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 9 | - Lu rung >14T (25T): | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 10 | - Lu tĩnh 8-10 tấn: | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 11 | - Máy san | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | - Máy rải cấp phối đá dăm: | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | - Máy rải bê tông nhựa: | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | - Máy xúc dung tích gầu 0,75m3: | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 3 |
| 15 | - Máy ủi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 16 | - Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 10 |
| 17 | - Kích căng kéo cáp DƯL + trạm bơm kích | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 18 | - Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 19 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn. | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi