Gói thầu: Cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200844281-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HƯNG PHONG |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200778247 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-16 22:30:00 đến ngày 2020-08-27 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,787,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Còi TDTT Thiết bị, Dụng cụ môn thể dục (Dụng cụ Thể chất) Khối lớp 1 Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 35 | Chiếc | - Loại thông dụng | ||
| 2 | Cột và lưới đá cầu Thiết bị, Dụng cụ môn thể dục (Dụng cụ Thể chất) Khối lớp 1 Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 8 | Bộ | -Cột bằng sắt, có chân đế vững, có thể dịch chuyển độ cao (01 bộ cột có 02 chiếc ), dùng cho nhảy cao, đá cầu, cầu lông. -Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT - Lưới đá cầu theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT - BVHTTDL | ||
| 3 | Cột và lưới bóng chuyền hơi Thiết bị, Dụng cụ môn thể dục (Dụng cụ Thể chất) Khối lớp 1 Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 7 | Bộ | - Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL | ||
| 4 | Cầu môn bóng đá 5 người Thiết bị, Dụng cụ môn thể dục (Dụng cụ Thể chất) Khối lớp 1 Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 6 | Bộ | - Mẫu và kích thước của cầu môn theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL | ||
| 5 | Cột Bóng Rổ Thiết bị, Dụng cụ môn thể dục (Dụng cụ Thể chất) Khối lớp 1 Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 5 | Bộ | - Trụ bóng rổ học sinh được thiết kế chắc chắn, có thể điều chỉnh độ cao dễ dàng . Thiết kế chi tiết của trụ bóng rổ gồm: + Thân trụ làm bằng ống thép Ф60mm, dầy 15mm và sơn chống rỉ sét. Thân trụ gồm hai đoạn một đoạn dài 103cm có gân tăng cứng và một đoạn dài 91cm. + Đế trụ làm từ sắt hộp vuông, sơn màu xanh và có đối trọng ở phía sau, bộ đối trọng gồm 2 cái. Đế trụ có kích thước 55 x 100cm. Hòm tôn dùng làm tăng trọng lượng đối trọng ở phía sau có kích thước 50 x 28 x 15cm và sơn chống rỉ. + Bảng rổ làm từ chất liệu Composite chịu được mọi điều kiện thời tiết và có kích thước 900 x 600 x 5 mm. Bảng có gân trợ lực 1.5cm ở xung quanh. + Vành rổ có đường kính 32cm và sử dụng lưới đạt tiêu chuẩn tập luyện. + Trụ bóng rổ có thể dễ dàng di chuyển bằng hệ thống bánh xe. - Màu sắc: xanh + trắng + cam. - Chiều cao của vành rổ có thể điều chỉnh dễ dàng từ 170cm đến 200cm. - Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của tổng cục TDTT- Bộ VHTTDL. | ||
| 6 | Dây nhảy tập thể Thiết bị, Dụng cụ môn thể dục (Dụng cụ Thể chất) Khối lớp 1 Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 44 | Chiếc | -Bằng sợi tổng hợp, độ dài tối thiểu 5m | ||
| 7 | Dây nhảy cá nhân Thiết bị, Dụng cụ môn thể dục (Dụng cụ Thể chất) Khối lớp 1 Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 152 | Chiếc | Bằng sợi tổng hợp, có tay cầm, độ dài khoảng 2,5m. | ||
| 8 | Bóng ném Thiết bị, Dụng cụ môn thể dục (Dụng cụ Thể chất) Khối lớp 1 Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 27 | Quả | - Bằng cao su mềm, chu vi 190mm, nặng 150g, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT- Bộ VHTTDL | ||
| 9 | Còi TDTT Thiết bị, Dụng cụ môn thể dục (Dụng cụ thể chất) Khối lớp 6,7,8,9 Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 18 | Chiếc | - Loại thông dụng | ||
| 10 | Dây nhảy ngắn Thiết bị, Dụng cụ môn thể dục (Dụng cụ thể chất) Khối lớp 6,7,8,9 Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 106 | Cái | Bằng sợi tổng hợp, có tay cầm, độ dài khoảng 2,5m | ||
| 11 | Dây nhảy dài Thiết bị, Dụng cụ môn thể dục (Dụng cụ thể chất) Khối lớp 6,7,8,9 Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 83 | Cái | Bằng sợi tổng hợp, độ dài tối thiểu 5m | ||
| 12 | Đệm bật xa Thiết bị, Dụng cụ môn thể dục (Dụng cụ thể chất) Khối lớp 6,7,8,9 Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 6 | Bộ | - Bằng cao su tổng hợp chống chấn thương, dày từ 25-30 mm, kích thước (1000x1000)mm, có răng cưa để gắn các tấm vào nhau, không ngấm nước | ||
| 13 | Bóng ném Thiết bị, Dụng cụ môn thể dục (Dụng cụ thể chất) Khối lớp 6,7,8,9 Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 30 | Quả | Bằng cao su mềm, chu vi 190mm, nặng 150g, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT - Bộ VHTTDL | ||
| 14 | Lưới chắn ném bóng Thiết bị, Dụng cụ môn thể dục (Dụng cụ thể chất) Khối lớp 6,7,8,9 Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 7 | Bộ | Kích thước (5000x10000) mm, mắt lưới 0,02m, dây căng lưới dài tối thiểu 25 m (loại dây 2 lõi). | ||
| 15 | Đệm bật cao Thiết bị, Dụng cụ môn thể dục (Dụng cụ thể chất) Khối lớp 6,7,8,9 Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 7 | Cái | Bằng cao su tổng hợp, độ dày 100mm theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT- Bộ VHTTDL | ||
| 16 | Xà nhảy cao Thiết bị, Dụng cụ môn thể dục (Dụng cụ thể chất) Khối lớp 6,7,8,9 Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 9 | Cái | Loại thông dụng theo tiêu chuẩn Tổng cục TDTT - Bộ VHTTDL | ||
| 17 | Hệ thống bơm cấp Bơm cấp đầu nguồn (0’37KW) Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 5 | Cái | - Tăng áp cho hệ thống lọc thô | ||
| 18 | Hệ thống tiền lọc Cốc lọc 20" Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 5 | Cái | Lọc thô | ||
| 19 | Hệ thống tiền lọc Lõi 20" 5micron Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 5 | Cái | Lọc thô | ||
| 20 | Hệ thống lọc tinh Cột 1054 composite Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 5 | Cái | Cột 1054 composite | ||
| 21 | Hệ thống lọc tinh Cát thạch anh Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 500 | Kg | Cát thạch anh | ||
| 22 | Hệ thống lọc tinh Van 3 cửa Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 5 | Cái | Van 3 cửa | ||
| 23 | Hệ thống lọc tinh Cột 1054 composite Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 5 | Cái | Hệ thống lọc tinh Cột 1054 composite Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | ||
| 24 | Hệ thống lọc tinh Van 3 cửa Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 5 | Cái | Hệ thống lọc tinh Van 3 cửa Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | ||
| 25 | Hệ thống lọc tinh Than hoạt tính Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 62,5 | Kg | Hệ thống lọc tinh Than hoạt tính Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | ||
| 26 | Hệ thống lọc tinh Cột 1054 composite Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 5 | Cái | Hệ thống lọc tinh Cột 1054 composite Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | ||
| 27 | Hệ thống lọc tinh Van 5 cửa hút muối Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 5 | Cái | Hệ thống lọc tinh Van 5 cửa hút muối Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | ||
| 28 | Hệ thống lọc tinh Hạt Cation C100E Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 125 | Lít | Hệ thống lọc tinh Hạt Cation C100E Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | ||
| 29 | Hệ thống lọc tinh Bơm cao áp (1.1kw) Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 5 | Cái | Hệ thống lọc tinh Bơm cao áp (1.1kw) Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | ||
| 30 | Hệ thống lọc tinh Vỏ màng 4040 Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 5 | Cái | Hệ thống lọc tinh Vỏ màng 4040 Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | ||
| 31 | Hệ thống lọc tinh Màng RO 4040 Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 5 | Cái | Hệ thống lọc tinh Màng RO 4040 Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | ||
| 32 | Hệ thống lọc tinh Lưu lương kế 18 l/phút Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 10 | Cái | Hệ thống lọc tinh Lưu lương kế 18 l/phút Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | ||
| 33 | Hệ thống lọc tinh Đồng hồ áp lực Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 10 | Cái | Hệ thống lọc tinh Đồng hồ áp lực Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | ||
| 34 | Hệ thống lọc tinh Van điều tiết Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 5 | Cái | Hệ thống lọc tinh Van điều tiết Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | ||
| 35 | Hệ thống lọc tinh Van áp cao Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 5 | Cái | Hệ thống lọc tinh Van áp cao Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | ||
| 36 | Hệ thống lọc tinh Van áp thấp Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 5 | Cái | Hệ thống lọc tinh Van áp thấp Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | ||
| 37 | Hệ thống lọc tinh Tủ Điều khiển Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 5 | Bộ | Hệ thống lọc tinh Tủ Điều khiển Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | ||
| 38 | Hệ thống lọc tinh Đèn UV 3G Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 5 | Cái | Hệ thống lọc tinh Đèn UV 3G Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | ||
| 39 | Hệ thống lọc tinh Hệ thống ống Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 5 | Hệ thống | Hệ thống lọc tinh Hệ thống ống Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | ||
| 40 | Hệ thống lọc tinh Khung đỡ hệ thống INOX Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 5 | Bộ | Hệ thống lọc tinh Khung đỡ hệ thống INOX Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | ||
| 41 | Hệ thống lọc tinh Bồn INOX 500L+ giá đỡ bồn Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | 5 | Cái | Hệ thống lọc tinh Bồn INOX 500L+ giá đỡ bồn Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ) cho bậc Tiểu học Bậc TH&THCS (Mã NKT: 072) | ||
| 42 | Còi TDTT Thiết bị, Dụng cụ môn thể dục (Dụng cụ thể chất) Khối lớp 1. Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 25 | Chiếc | Loại thông dụng | ||
| 43 | Cột và lưới đá cầu Thiết bị, Dụng cụ môn thể dục (Dụng cụ thể chất) Khối lớp 1. Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 11 | Bộ | -Cột bằng sắt, có chân đế vững, có thể dịch chuyển độ cao (01 bộ cột có 02 chiếc ), dùng cho nhảy cao, đá cầu, cầu lông. -Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT - Lưới đá cầu theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT - BVHTTDL | ||
| 44 | Cột và lưới bóng chuyền hơi Thiết bị, Dụng cụ môn thể dục (Dụng cụ thể chất) Khối lớp 1. Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 8 | Bộ | Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL | ||
| 45 | Cầu môn bóng đá 5 người Thiết bị, Dụng cụ môn thể dục (Dụng cụ thể chất) Khối lớp 1. Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 5 | Bộ | Mẫu và kích thước của cầu môn theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL. | ||
| 46 | Cột Bóng Rổ Thiết bị, Dụng cụ môn thể dục (Dụng cụ thể chất) Khối lớp 1. Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 9 | Bộ | - Trụ bóng rổ học sinh được thiết kế chắc chắn, có thể điều chỉnh độ cao dễ dàng . Thiết kế chi tiết của trụ bóng rổ gồm: + Thân trụ làm bằng ống thép Ф60mm, dầy 15mm và sơn chống rỉ sét. Thân trụ gồm hai đoạn một đoạn dài 103cm có gân tăng cứng và một đoạn dài 91cm. + Đế trụ làm từ sắt hộp vuông, sơn màu xanh và có đối trọng ở phía sau, bộ đối trọng gồm 2 cái. Đế trụ có kích thước 55 x 100cm. Hòm tôn dùng làm tăng trọng lượng đối trọng ở phía sau có kích thước 50 x 28 x 15cm và sơn chống rỉ. + Bảng rổ làm từ chất liệu Composite chịu được mọi điều kiện thời tiết và có kích thước 900 x 600 x 5 mm. Bảng có gân trợ lực 1.5cm ở xung quanh. + Vành rổ có đường kính 32cm và sử dụng lưới đạt tiêu chuẩn tập luyện. + Trụ bóng rổ có thể dễ dàng di chuyển bằng hệ thống bánh xe. - Màu sắc: xanh + trắng + cam. - Chiều cao của vành rổ có thể điều chỉnh dễ dàng từ 170cm đến 200cm. - Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của tổng cục TDTT- Bộ VHTTDL | ||
| 47 | Dây nhảy tập thể Thiết bị, Dụng cụ môn thể dục (Dụng cụ thể chất) Khối lớp 1. Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 35 | Chiếc | Bằng sợi tổng hợp, độ dài tối thiểu 5m | ||
| 48 | Dây nhảy cá nhân Thiết bị, Dụng cụ môn thể dục (Dụng cụ thể chất) Khối lớp 1. Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 100 | Chiếc | Bằng sợi tổng hợp, có tay cầm, độ dài khoảng 2,5m. | ||
| 49 | Bóng ném Thiết bị, Dụng cụ môn thể dục (Dụng cụ thể chất) Khối lớp 1. Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 18 | Quả | Bằng cao su mềm, chu vi 190mm, nặng 150g, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL | ||
| 50 | Còi TDTT Thiết bị, Dụng cụ môn thể dục (Dụng cụ thể chất) Khối lớp 6, 7, 8, 9 Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 36 | Chiếc | Loại thông dụng | ||
| 51 | Dây nhảy ngắn Thiết bị, Dụng cụ môn thể dục (Dụng cụ thể chất) Khối lớp 6, 7, 8, 9 Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 120 | Cái | Bằng sợi tổng hợp, có tay cầm, độ dài khoảng 2,5m | ||
| 52 | Dây nhảy dài Thiết bị, Dụng cụ môn thể dục (Dụng cụ thể chất) Khối lớp 6, 7, 8, 9 Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 42 | Cái | Bằng sợi tổng hợp, độ dài tối thiểu 5m | ||
| 53 | Đệm bật xa Thiết bị, Dụng cụ môn thể dục (Dụng cụ thể chất) Khối lớp 6, 7, 8, 9 Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 8 | Bộ | Bằng cao su tổng hợp chống chấn thương, dày từ 25mm, kích thước (1000x1000)mm, có răng cưa để gắn các tấm vào nhau, không ngấm nước | ||
| 54 | Bóng ném Thiết bị, Dụng cụ môn thể dục (Dụng cụ thể chất) Khối lớp 6, 7, 8, 9 Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 35 | Quả | Bằng cao su mềm, chu vi 190mm, nặng 150g, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL | ||
| 55 | Lưới chắn ném bóng Thiết bị, Dụng cụ môn thể dục (Dụng cụ thể chất) Khối lớp 6, 7, 8, 9 Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 7 | Bộ | Kích thước (5000x10000) mm, mắt lưới 0,02m, dây căng lưới dài tối thiểu 25 m (loại dây 2 lõi). | ||
| 56 | Đệm bật cao Thiết bị, Dụng cụ môn thể dục (Dụng cụ thể chất) Khối lớp 6, 7, 8, 9 Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073 | 4 | Cái | Bằng cao su tổng hợp, độ dày 100mm theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT - Bộ VHTTDL | ||
| 57 | Xà nhảy cao Thiết bị, Dụng cụ môn thể dục (Dụng cụ thể chất) Khối lớp 6, 7, 8, 9 Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 16 | Cái | Loại thông dụng theo tiêu chuẩn Tổng cục TDTT – Bộ VHTTDL | ||
| 58 | Hệ thống bơm cấp Bơm cấp đầu nguồn (0’37KW) Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 6 | Cái | Tăng áp cho hệ thống lọc thô | ||
| 59 | Hệ thống tiền lọc Cốc lọc 20" Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 6 | Cái | Lọc thô | ||
| 60 | Hệ thống tiền lọc Lõi 20" 5micron Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 6 | Cái | Hệ thống tiền lọc Lõi 20" 5micron Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | ||
| 61 | Hệ thống lọc tinh Cột 1054 composite Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 6 | Cái | Hệ thống lọc tinh Cột 1054 composite Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | ||
| 62 | Hệ thống lọc tinh Cát thạch anh Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 600 | Kg | Hệ thống lọc tinh Cát thạch anh Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | ||
| 63 | Hệ thống lọc tinh Van 3 cửa Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 6 | Cái | Hệ thống lọc tinh Van 3 cửa Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | ||
| 64 | Hệ thống lọc tinh Cột 1054 composite Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 6 | Cái | Hệ thống lọc tinh Cột 1054 composite Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | ||
| 65 | Hệ thống lọc tinh Van 3 cửa Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 6 | Cái | Hệ thống lọc tinh Van 3 cửa Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | ||
| 66 | Hệ thống lọc tinh Than hoạt tính Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 75 | Kg | Hệ thống lọc tinh Than hoạt tính Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | ||
| 67 | Hệ thống lọc tinh Cột 1054 composite Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 6 | Cái | Hệ thống lọc tinh Cột 1054 composite Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | ||
| 68 | Hệ thống lọc tinh Van 5 cửa hút muối Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 6 | Cái | Hệ thống lọc tinh Van 5 cửa hút muối Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | ||
| 69 | Hệ thống lọc tinh Hạt Cation C100E Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 150 | Lít | Hệ thống lọc tinh Hạt Cation C100E Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | ||
| 70 | Hệ thống lọc tinh Bơm cao áp (1.1kw) Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 6 | Cái | Hệ thống lọc tinh Bơm cao áp (1.1kw) Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | ||
| 71 | Hệ thống lọc tinh Vỏ màng 4040 Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 6 | Cái | Hệ thống lọc tinh Vỏ màng 4040 Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | ||
| 72 | Hệ thống lọc tinh Màng RO 4040 Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 6 | Cái | Hệ thống lọc tinh Màng RO 4040 Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | ||
| 73 | Hệ thống lọc tinh Lưu lương kế 18 l/phút Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 12 | Cái | Hệ thống lọc tinh Lưu lương kế 18 l/phút Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | ||
| 74 | Hệ thống lọc tinh Đồng hồ áp lực Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 12 | Cái | Hệ thống lọc tinh Đồng hồ áp lực Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | ||
| 75 | Hệ thống lọc tinh Van điều tiết Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 6 | Cái | Hệ thống lọc tinh Van điều tiết Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | ||
| 76 | Hệ thống lọc tinh Van áp cao Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 6 | Cái | Hệ thống lọc tinh Van áp cao Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | ||
| 77 | Hệ thống lọc tinh Van áp thấp Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 6 | Cái | Hệ thống lọc tinh Van áp thấp Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | ||
| 78 | Hệ thống lọc tinh Tủ Điều khiển Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 6 | Bộ | Hệ thống lọc tinh Tủ Điều khiển Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | ||
| 79 | Hệ thống lọc tinh Đèn UV 3G Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 6 | Cái | Hệ thống lọc tinh Đèn UV 3G Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | ||
| 80 | Hệ thống lọc tinh Hệ thống ống Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 6 | Hệ thống | Hệ thống lọc tinh Hệ thống ống Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | ||
| 81 | Hệ thống lọc tinh Khung đỡ hệ thống INOX Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 6 | Bộ | Hệ thống lọc tinh Khung đỡ hệ thống INOX Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | ||
| 82 | Hệ thống lọc tinh Bồn INOX 500L+ giá đỡ bồn Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) | 6 | Cái | Hệ thống lọc tinh Bồn INOX 500L+ giá đỡ bồn Hệ thống lọc nước (Hệ thống nước sạch công suất 250lít/ giờ)cho bậc THCS Bậc TH & THCS (Mã NKT: 073) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi