Gói thầu: Trang bị đồng phục cho cán bộ Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200846958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng UBND tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Trang bị đồng phục cho cán bộ Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200844466 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quản lý hành chính công năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 16:06:00 đến ngày 2020-08-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 301,268,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đồng phục nam (05 người) | 10 | Chiếc | Áo vest nam - Chất liệu: Vải nhập khẩu, màu xanh/ đen - Thành phần: Polyeste 64,5 ± 3,0%, Visco 25,0 ±3%,Len 8,0 ± 2,0%, Spandex 2,5±1% - Chi số vải tách từ sợi vải(Ne): Dọc (sợi xe 2) 27,0/2, (sợi đơn) 23,9/1; Ngang 31,1/1 - Khối lượng thực tế (g/m2) 260 ±3 - Độ bền (N) Dọc 1630 ±3; Ngang 610 ± 3 - Mật độ (sợi 10cm) : Dọc 670±3; Ngang 357±3 - Kiểu dệt :vải dệt thoi nhiều lớp - Độ vón gút sau vòng quay cấp 3-4 | ||
| 2 | Đồng phục nam (05 người) | 20 | Chiếc | Quần âu nam - Chất liệu: Vải nhập khẩu, màu xanh/ đen - Thành phần: Polyeste 64,5 ± 3,0%, Visco 25,0 ±3%,Len 8,0 ± 2,0%, Spandex 2,5±1% - Chi số vải tách từ sợi vải(Ne): Dọc (sợi xe 2) 27,0/2, (sợi đơn) 23,9/1; Ngang 31,1/1 - Khối lượng thực tế (g/m2) 260 ±3 - Độ bền (N) Dọc 1630 ±3; Ngang 610 ± 3 - Mật độ (sợi 10cm) : Dọc 670±3; Ngang 357±3 - Kiểu dệt :vải dệt thoi nhiều lớp - Độ vón gút sau vòng quay cấp 3-4 | ||
| 3 | Đồng phục nam (05 người) | 20 | Chiếc | Áo sơ mi nam- Chất liệu: Vải nhập khẩu, màu trắng - Thành phần: Polyeste 47 ± 1,0%, Visco 53,0 ±1%, - Chi số vải tách từ sợi vải(Ne): Dọc (sợi đơn) 49,6/1, (sợi chập 2) 49,1//2; Ngang (sợi đơn)52,6/1, (sợi chập 2)50,4//2 - Khối lượng thực tế (g/m2) 148±3 - Độ bền (N) Dọc 828 ±3; Ngang 590 ± 3 - Mật độ (sợi 10cm) : Dọc (sợi đơn) 208±3, (sợi chập 2)208±3; Ngang (sợi đơn)160±3, (sợi chập 2) 160±3 - Kiểu dệt : vân chéo 3/1 kết hợp vân điểm 1/1 - Độ bền màu giặtA(1) 40độ C cấp 4-5 | ||
| 4 | Đồng phục nữ ( 06 người ) | 12 | Chiếc | Áo vest nữ - Chất liệu: Vải nhập khẩu, màu xanh/ đen - Thành phần: Polyeste 79,2 ± 2,0%, Visco 15,0 ±2%, Spandex 5,8±1% - Chi số vải tách từ sợi vải: Dọc (Ne) 30,2/1, Ngang(Den)241±2 - Khối lượng thực tế (g/m2) 252 ±3 - Độ bền (N) Dọc 892 ±3; Ngang 1225 ± 3 - Mật độ (sợi 10cm) : Dọc 493±3; Ngang 378 ±3 - Kiểu dệt :vân chéo 2/2 | ||
| 5 | Đồng phục nữ ( 06 người ) | 24 | Chiếc | Quần âu /Váy nữ - Chất liệu: Vải nhập khẩu, màu xanh/ đen - Thành phần: Polyeste 79,2 ± 2,0%, Visco 15,0 ±2%, Spandex 5,8±1% - Chi số vải tách từ sợi vải: Dọc (Ne) 30,2/1, Ngang(Den)241±2 - Khối lượng thực tế (g/m2) 252 ±3 - Độ bền (N) Dọc 892 ±3; Ngang 1225 ± 3 - Mật độ (sợi 10cm) : Dọc 493±3; Ngang 378 ±3 - Kiểu dệt :vân chéo 2/2 | ||
| 6 | Đồng phục nữ ( 06 người ) | 24 | Chiếc | Áo sơ mi nữ - Chất liệu: Vải nhập khẩu, màu trắng - Thành phần: Polyeste 46,5 ± 2,0%, Visco 50,0 ±2%, Spandex 3,5±1% - Độ nhỏ sợi tách từ vải: Dọc (Ne) 46,4/1, Ngang(Ne)45,1/1 - Khối lượng thực tế (g/m2) 142 ±3 - Độ bền (N) Dọc 677 ±3; Ngang 352 ± 3 - Mật độ (sợi 10cm) : Dọc 582±3; Ngang 365 ±3 - Kiểu dệt :vân điểm | ||
| 7 | Trang bị đồng phục bổ sung Đồng phục nam (12 người) trong đó: 10ng được bổ sung 01 bộ thu đông, 01 bộ xuân hè, 01 áo sơ mi và 02 người được bổ sung 01 bộ xuân hè, 02 áo sơ mi | 10 | Chiếc | Áo vest nam - Chất liệu: Vải nhập khẩu, màu xanh/ đen - Thành phần: Polyeste 64,5 ± 3,0%, Visco 25,0 ±3%,Len 8,0 ± 2,0%, Spandex 2,5±1% - Chi số vải tách từ sợi vải(Ne): Dọc (sợi xe 2) 27,0/2, (sợi đơn) 23,9/1; Ngang 31,1/1 - Khối lượng thực tế (g/m2) 260 ±3 - Độ bền (N) Dọc 1630 ±3; Ngang 610 ± 3 - Mật độ (sợi 10cm) : Dọc 670±3; Ngang 357±3 - Kiểu dệt :vải dệt thoi nhiều lớp - Độ vón gút sau vòng quay cấp 3-4 | ||
| 8 | Trang bị đồng phục bổ sung Đồng phục nam (12 người) trong đó: 10ng được bổ sung 01 bộ thu đông, 01 bộ xuân hè, 01 áo sơ mi và 02 người được bổ sung 01 bộ xuân hè, 02 áo sơ mi | 22 | Chiếc | Quần âu nam - Chất liệu: Vải nhập khẩu, màu xanh/ đen - Thành phần: Polyeste 64,5 ± 3,0%, Visco 25,0 ±3%,Len 8,0 ± 2,0%, Spandex 2,5±1% - Chi số vải tách từ sợi vải(Ne): Dọc (sợi xe 2) 27,0/2, (sợi đơn) 23,9/1; Ngang 31,1/1 - Khối lượng thực tế (g/m2) 260 ±3 - Độ bền (N) Dọc 1630 ±3; Ngang 610 ± 3 - Mật độ (sợi 10cm) : Dọc 670±3; Ngang 357±3 - Kiểu dệt :vải dệt thoi nhiều lớp - Độ vón gút sau vòng quay cấp 3-4 | ||
| 9 | Trang bị đồng phục bổ sung Đồng phục nam (12 người) trong đó: 10ng được bổ sung 01 bộ thu đông, 01 bộ xuân hè, 01 áo sơ mi và 02 người được bổ sung 01 bộ xuân hè, 02 áo sơ mi | 24 | Chiếc | Áo sơ mi nam - Chất liệu: Vải nhập khẩu, màu trắng - Thành phần: Polyeste 47 ± 1,0%, Visco 53,0 ±1%, - Chi số vải tách từ sợi vải(Ne): Dọc (sợi đơn) 49,6/1, (sợi chập 2) 49,1//2; Ngang (sợi đơn)52,6/1, (sợi chập 2)50,4//2 - Khối lượng thực tế (g/m2) 148±3 - Độ bền (N) Dọc 828 ±3; Ngang 590 ± 3 - Mật độ (sợi 10cm) : Dọc (sợi đơn) 208±3, (sợi chập 2)208±3; Ngang (sợi đơn)160±3, (sợi chập 2) 160±3 - Kiểu dệt : vân chéo 3/1 kết hợp vân điểm 1/1 - Độ bền màu giặtA(1) 40độ C cấp 4-5 | ||
| 10 | Đồng phục nữ (12 người) trong đó: 08 người bổ sung 01 bộ thu đông , 01 bộ xuân hè, 01 áo sơ mi và 04 người được bổ sung 01 bộ xuân hè, 02 áo sơ mi | 8 | Chiếc | Áo vest nữ - Chất liệu: Vải nhập khẩu, màu xanh/ đen - Thành phần: Polyeste 79,2 ± 2,0%, Visco 15,0 ±2%, Spandex 5,8±1% - Chi số vải tách từ sợi vải: Dọc (Ne) 30,2/1, Ngang(Den)241±2 - Khối lượng thực tế (g/m2) 252 ±3 - Độ bền (N) Dọc 892 ±3; Ngang 1225 ± 3 - Mật độ (sợi 10cm) : Dọc 493±3; Ngang 378 ±3 - Kiểu dệt :vân chéo 2/2 | ||
| 11 | Đồng phục nữ (12 người) trong đó: 08 người bổ sung 01 bộ thu đông , 01 bộ xuân hè, 01 áo sơ mi và 04 người được bổ sung 01 bộ xuân hè, 02 áo sơ mi | 20 | Chiếc | Quần âu /váy nữ - Chất liệu: Vải nhập khẩu, màu xanh/ đen - Thành phần: Polyeste 79,2 ± 2,0%, Visco 15,0 ±2%, Spandex 5,8±1% - Chi số vải tách từ sợi vải: Dọc (Ne) 30,2/1, Ngang(Den)241±2 - Khối lượng thực tế (g/m2) 252 ±3 - Độ bền (N) Dọc 892 ±3; Ngang 1225 ± 3 - Mật độ (sợi 10cm) : Dọc 493±3; Ngang 378 ±3 - Kiểu dệt :vân chéo 2/2 | ||
| 12 | Đồng phục nữ (12 người) trong đó: 08 người bổ sung 01 bộ thu đông , 01 bộ xuân hè, 01 áo sơ mi và 04 người được bổ sung 01 bộ xuân hè, 02 áo sơ mi | 24 | Chiếc | Áo sơ mi nữ - Chất liệu: Vải nhập khẩu, màu trắng - Thành phần: Polyeste 46,5 ± 2,0%, Visco 50,0 ±2%, Spandex 3,5±1% - Độ nhỏ sợi tách từ vải: Dọc (Ne) 46,4/1, Ngang(Ne)45,1/1 - Khối lượng thực tế (g/m2) 142 ±3 - Độ bền (N) Dọc 677 ±3; Ngang 352 ± 3 - Mật độ (sợi 10cm) : Dọc 582±3; Ngang 365 ±3 - Kiểu dệt :vân điểm | ||
| 13 | Thêu logo | 92 | Chiếc | Thêu logo Thêu theo thiết kế |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi