Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt điều hòa nhiệt độ cho KBNN tỉnh và các KBNN huyện, thị xã
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200832516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt điều hòa nhiệt độ cho KBNN tỉnh và các KBNN huyện, thị xã |
| Số hiệu KHLCNT | 20200743136 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 15:54:00 đến ngày 2020-08-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 405,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Điều hòa tủ đứng 1chiều lạnh 42000 BTU, điện 3 pha | Daikin FVRN125BXV1V/RR125DBXY1V hoặc tương đương | 2 | Bộ | Điều hòa 1 chiểu lạnh; ga R410A; công xuất làm lạnh 42 000BTU; điện 3 pha, 380V, 50HZ, Hiệu suất năng lượng (EER) 2.89; dàn lạnh FVRN125BXV1V; lưu lượng gió 1035/935/835cfm; độ ồn 49/47/44 dBA; kích thước dàn lạnh 1850x600x270mm; Trọng lượng dàn lạnh (Kg) 45 Kg; dàn nóng RR125DBXY1V độ ồn 60dBA; kích thước dàn nóng 852x1030x400mm; Trọng lượng dàn nóng (Kg) 95 Kg | Khái niệm “tương đương” nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với hàng hóa đã nêu trên |
| 2 | Điều hòa âm trần một chiều lạnh 26000 BTU | Daikin FCNQ26MV1/RNQ26MV19 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Điều hòa 1 chiểu lạnh; ga R410A; công xuất làm lạnh 26 000BTU; điện 1 Pha, 220–240 V, 50 Hz; Công suất điện tiêu thụ (kW) 2.53 kW; Chỉ số tiết kiệm năng lượng (CSPF) 3.19; Dàn lạnh FCNQ26MV1; Lưu lượng gió (Cao/Thấp) 21/13.5cfm; Kích thước dàn lạnh 256x840x840; trọng lượng dàn lạnh (kg) 26.5Kg; Dãy hoạt động được chứng nhận 14 đến 25 °CWB ; Độ ồn 741/477dBA; Dàn nóng RNQ26MV19; Độ ồn 54dBA; Kích thước 735x825x300;Trọng lượng dàn nóng (kg) 56Kg; Dãy hoạt động được chứng nhận 21 đến 46 °CDB | Khái niệm “tương đương” nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với hàng hóa đã nêu trên |
| 3 | Điều hòa treo tường 1 chiều lạnh inverter 18000BTU | Daikin FTKQ50SVMV hoặc tương đương | 7 | Bộ | Điều hòa 1 chiểu lạnh; ga R32; công xuất làm lạnh 18000BTU; Công nghệ Inverter; Model dàn lạnh FTKQ50SVML; Công suất tiêu thụ điện 1,73 Kw; Hiệu suất năng lượng CSPF 6.30 ( CSPF); Kích thước dàn lạnh (mm) 283 x 770 x 223 (mm); Trọng lượng dàn lạnh (Kg) 8 Kg; Model dàn nóng RKQ50SVMV; Kích thước dàn nóng (mm) 595 x 845 x 300 (mm); Trọng lượng dàn nóng (Kg) 36 Kg; Tự khởi động lại khi có điện, hoạt động siêu êm, Làm lạnh nhanh tức thì; lọc không khí, tấm lọc Apatit Titan, chế độ lọc kháng khuẩn, Khử mùi | Khái niệm “tương đương” nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với hàng hóa đã nêu trên |
| 4 | Điều hòa treo tường 1 chiều lạnh inverter 12000BTU | Daikin FTKA35UAVMV/RKA35UAVMV hoặc tương đương | 2 | Bộ | Điều hòa 1 chiểu lạnh; ga R32; công xuất làm lạnh 12000BTU; Công nghệ Inverter; Chỉ số tiết kiệm năng lượng CSPF 4.6;Thông số dàn lạnh FTKA35UAVMV kích thước 285x770x223mm; khối lượng dàn lạnh (Kg) 8 Kg; độ ồn 37/33/28/24dBA; Thông số dàn nóng RKA35UAVMV kích thước 550x658x275mm; Khối lượng dàn nóng (Kg) 26 Kg; Độ ồn 49dBA; Dãy nhiệt độ hoạt động 19,4 đến 46CWB; Tấm lọc Apatit Titan bảo vệ sức khỏe | Khái niệm “tương đương” nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với hàng hóa đã nêu trên |
| 5 | Ống đồng kép Phi 6 + 16 mm | Toàn Phát hoặc tương đương | 90 | Mét | Lắp cho điều hòa treo tường 12000BTU và 18000BTU cho các huyện, thị xã | Khái niệm “tương đương” nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với hàng hóa đã nêu trên |
| 6 | Ống bảo ôn kép | 90 | Mét | Lắp cho điều hòa treo tường 12000BTU và 18000BTU cho các huyện, thị xã | ||
| 7 | Băng quấn dữ nhiệt | 90 | Mét | Lắp cho điều hòa treo tường 12000BTU và 18000BTU cho các huyện, thị xã | ||
| 8 | Dây điện cấp từ nguồn đến cục nóng loại cáp (2x6) | Trần Phú hoặc tương đương | 27 | Mét | Lắp cho điều hòa treo tường 12000BTU và 18000BTU cho các huyện, thị xã | Khái niệm “tương đương” nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với hàng hóa đã nêu trên |
| 9 | Dây điện nối cục nóng với cục lạnh, loại cáp (2x2,5) | Trần Phú hoặc tương đương | 90 | Mét | Lắp cho điều hòa treo tường 12000BTU và 18000BTU cho các huyện, thị xã | Khái niệm “tương đương” nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với hàng hóa đã nêu trên |
| 10 | Ống nước thải nhựa PVC D21 | Tiền phong hoặc tương đương | 130 | Mét | Lắp cho điều hòa treo tường 12000BTU và 18000BTU cho các huyện, thị xã | Khái niệm “tương đương” nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với hàng hóa đã nêu trên |
| 11 | Cút, tê nối các góc nhựa PVC D21 | 62 | Chiếc | Lắp cho điều hòa treo tường 12000BTU và 18000BTU cho các huyện, thị xã | Khái niệm “tương đương” nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với hàng hóa đã nêu trên | |
| 12 | Máng Ghen luồn dây điện 24*14, | SINO hoặc tương đương | 52 | Mét | Lắp cho điều hòa treo tường 12000BTU và 18000BTU cho các huyện, thị xã | Khái niệm “tương đương” nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với hàng hóa đã nêu trên |
| 13 | Giá treo điều hòa, thép L50x50x5, sơn 03 nước. | 9 | Bộ | Lắp cho điều hòa treo tường 12000BTU và 18000BTU cho các huyện, thị xã | ||
| 14 | Atomat 20A | SINO hoặc tương đương | 9 | Chiếc | Lắp cho điều hòa treo tường 12000BTU và 18000BTU cho các huyện, thị xã | Khái niệm “tương đương” nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với hàng hóa đã nêu trên |
| 15 | Bộ ốc điều hòa treo tường | 9 | Bộ | Lắp cho điều hòa treo tường 12000BTU và 18000BTU cho các huyện, thị xã | ||
| 16 | Vật tư phụ | 9 | Bộ | Lắp cho điều hòa treo tường 12000BTU và 18000BTU cho các huyện, thị xã | ||
| 17 | Công lắp điều hòa treo tường | 9 | Bộ | Lắp cho điều hòa treo tường 12000BTU và 18000BTU cho các huyện, thị xã | ||
| 18 | Công khoan đục tường lắp đường ống | 9 | Bộ | Lắp cho điều hòa treo tường 12000BTU và 18000BTU cho các huyện, thị xã | ||
| 19 | Hoàn thiện lấp lỗ bằng vữa xi măng, quét sơn đảm bảo thẩm mỹ | 9 | Bộ | Lắp cho điều hòa treo tường 12000BTU và 18000BTU cho các huyện, thị xã | ||
| 20 | Vận chuyển thiết bị, vật tư đến địa điểm lắp đặt. | 9 | bộ | Lắp cho điều hòa treo tường 12000BTU và 18000BTU cho các huyện, thị xã | ||
| 21 | Ống đồng kép phi 10 + 19, lắp cho máy tủ | Toàn Phát hoặc tương đương | 18 | Mét | Lắp cho điều hòa tủ 42000BTU choKBNN Thanh Sơn | Khái niệm “tương đương” nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với hàng hóa đã nêu trên |
| 22 | Cáp điện nguồn cho máy tủ 3 pha cáp (3x6 +1x4) | Cadisun hoặc tương đương | 74 | Mét | Lắp cho điều hòa tủ 42000BTU choKBNN Thanh Sơn | Khái niệm “tương đương” nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với hàng hóa đã nêu trên |
| 23 | Cáp điện nối cục nóng - lạnh máy tủ 3 pha cáp (3x4 +1x2,5) | Cadisun hoặc tương đương | 20 | Mét | Lắp cho điều hòa tủ 42000BTU choKBNN Thanh Sơn | Khái niệm “tương đương” nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với hàng hóa đã nêu trên |
| 24 | Ống bảo ôn kép | 19 | Mét | Lắp cho điều hòa tủ 42000BTU choKBNN Thanh Sơn | ||
| 25 | Băng quấn dữ nhiệt | 19 | Mét | Lắp cho điều hòa tủ 42000BTU choKBNN Thanh Sơn | ||
| 26 | Giá treo điều hòa, thép L65x65x5, sơn 03 nước. | 2 | Bộ | Lắp cho điều hòa tủ 42000BTU choKBNN Thanh Sơn | ||
| 27 | Atomat 3 pha 50A | Lioa hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Lắp cho điều hòa tủ 42000BTU choKBNN Thanh Sơn | Khái niệm “tương đương” nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với hàng hóa đã nêu trên |
| 28 | Hộp atomat | 1 | Chiếc | Lắp cho điều hòa tủ 42000BTU choKBNN Thanh Sơn | ||
| 29 | Bộ ốc điều hòa | 2 | Bộ | Lắp cho điều hòa tủ 42000BTU choKBNN Thanh Sơn | ||
| 30 | Vật tư phụ điều hòa | 2 | Bộ | Lắp cho điều hòa tủ 42000BTU choKBNN Thanh Sơn | ||
| 31 | Công lắp điều hòa | 2 | Bộ | Lắp cho điều hòa tủ 42000BTU choKBNN Thanh Sơn | ||
| 32 | Công khoan đục tường lắp đường ống | 2 | Bộ | Lắp cho điều hòa tủ 42000BTU choKBNN Thanh Sơn | ||
| 33 | Hoàn thiện lấp lỗ bằng vữa xi măng, quét sơn đảm bảo thẩm mỹ | 2 | Bộ | Lắp cho điều hòa tủ 42000BTU choKBNN Thanh Sơn | ||
| 34 | Vận chuyển thiết bị, vật tư đến địa điểm lắp đặt. Máy tủ đứng. | 2 | bộ | Lắp cho điều hòa tủ 42000BTU choKBNN Thanh Sơn | ||
| 35 | Ống đồng kép phi 10 + 16, lắp cho máy âm trần | Toàn Phát hoặc tương đương | 42 | Mét | Lắp cho điều hòa âm trần tại KBNN tỉnh Phú Thọ | Khái niệm “tương đương” nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với hàng hóa đã nêu trên |
| 36 | Cáp điện nguồn cho máy âm trần 1 pha, cáp (2x6) | Cadisun hoặc tương đương | 40 | Mét | Lắp cho điều hòa âm trần tại KBNN tỉnh Phú Thọ | Khái niệm “tương đương” nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với hàng hóa đã nêu trên |
| 37 | Dây điện lắp cục nóng-lạnh máy âm trần, loại cáp 2x4 | Trần Phú hoặc tương đương | 50 | Mét | Lắp cho điều hòa âm trần tại KBNN tỉnh Phú Thọ | Khái niệm “tương đương” nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với hàng hóa đã nêu trên |
| 38 | Ống bảo ôn kép | 44 | Mét | Lắp cho điều hòa âm trần tại KBNN tỉnh Phú Thọ | ||
| 39 | Băng quấn dữ nhiệt | 44 | Mét | Lắp cho điều hòa âm trần tại KBNN tỉnh Phú Thọ | ||
| 40 | Giá treo điều hòa, thép L65x65x5, sơn 03 nước. | 2 | Bộ | Lắp cho điều hòa âm trần tại KBNN tỉnh Phú Thọ | ||
| 41 | Atomat 1 pha 32A | Lioa hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Lắp cho điều hòa âm trần tại KBNN tỉnh Phú Thọ | Khái niệm “tương đương” nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với hàng hóa đã nêu trên |
| 42 | Hộp atomat | 1 | Chiếc | Lắp cho điều hòa âm trần tại KBNN tỉnh Phú Thọ | ||
| 43 | Bộ ốc điều hòa | 2 | Bộ | Lắp cho điều hòa âm trần tại KBNN tỉnh Phú Thọ | ||
| 44 | Vật tư phụ điều hòa | 2 | Bộ | Lắp cho điều hòa âm trần tại KBNN tỉnh Phú Thọ | ||
| 45 | Công lắp điều hòa | 2 | Bộ | Lắp cho điều hòa âm trần tại KBNN tỉnh Phú Thọ | ||
| 46 | Công khoan đục tường lắp đường ống | 2 | Bộ | Lắp cho điều hòa âm trần tại KBNN tỉnh Phú Thọ | ||
| 47 | Hoàn thiện lấp lỗ bằng vữa xi măng, quét sơn đảm bảo thẩm mỹ | 2 | Bộ | Lắp cho điều hòa âm trần tại KBNN tỉnh Phú Thọ | ||
| 48 | Vận chuyển thiết bị, vật tư đến địa điểm lắp đặt. Máy âm trần. | 2 | Bộ | Lắp cho điều hòa âm trần tại KBNN tỉnh Phú Thọ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi