Gói thầu: Gói thầu số 46: Cung cấp hóa chất phục vụ sản xuất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211268793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 46: Cung cấp hóa chất phục vụ sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20211268729 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 14:48:00 đến ngày 2021-12-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 167,179,100 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 46: Cung cấp hóa chất phục vụ sản xuất Dự toán, kế hoạch lựa chọn nhà thầu 02 gói thầu mua vật tư phục vụ sản xuất của Xưởng X260/Cục Quân khí 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A xít H2S04 98% | 115 | Lít | - Hàm lượng H2SO4 98%- Nước ~ 2%- Tạp chất khác: ≤0,05%- Bao gói trong can PE 10 lít, màu xanh lá cây, chiều dày 3mm, in ký hiệu theo quy định, nắp đậy kín chắc. Thời gian khô bề mặt: 25 ÷ 30 phút Thời gian Khô đóng rắn hoàn toàn: 24 giờ | ||
| 2 | Bột sơn tĩnh điện xanh QS | 258 | Kg | Loại sơn phủ màu xanh quân sự CU18, chống ăn mòn chịu nhiệt độ cao 1. Mã màu: RAL 60022. Thành phần:- Vật liệu gốc: Polyeste- Bột màu: Màu ôxit hỗn hợp- Phụ gia khác: ≤5%3. Chỉ tiêu chất lượng của màng sơn- Độ dày màng khô: 0,06 ÷ 0,08mm- Độ bền va đập: ≥90 Kg.cm- Độ bóng màng sơn: 80%- Độ bền uốn ≤5mm- Độ bám dính: 3B-5B- Độ cứng bút chì: ≥2- Khả năng chịu tia UV (thời gian thử ≥360h): Độ bóng màng giảm ≤10% so với ban đầu- Độ bền trong môi trường mù muối (thời gian thử ≥240h): Sơn không bị bong rộp khỏi bề mặt thép- Sau khi sơn màu sắc không chênh lệch với thẻ RAL- Cung cấp mẫu 02 kg mỗi loại và mẫu đã sơn trên bề mặt thép kích thước 200x200 để kiểm tragiờ | ||
| 3 | Gioăng cao su 293 x151 x7 | 1.120 | Cái | Kích thước, yêu cầu theo yêu cầu kỹ thuật số 54 của bên mời thầuYêu cầu nhà thầu cung cấp 02 sản phẩm mẫu trước khi thương thảo hợp đồng. | ||
| 4 | Rọ inox nhúng sản phẩm sơn tĩnh điện, kt: 2,6 x1,3 x1,8m | 1 | Cái | Vật liệu: INOX 304 Kích thước, yêu cầu theo yêu cầu kỹ thuật số 03 do bên mời thầu cung cấp | ||
| 5 | Butyl Acetate | 5 | Lít | Trạng thái vật lý: Chất lỏng với màu trong suốt, không màu và có mùi thơm trái cây giống mùi chuối chín- Điểm nóng chảy: -74 °C (199 K, -10°F)- Nhiệt độ sôi: 126 °C (399 K, 256°F)- Theo phương pháp ASTM E-659 xác định: Điểm bùng cháy 22 °C, Nhiệt độ tự cháy 370°c- Áp suất hóa hơi ở nhiệt độ 20 °C và áp suất tiêu chuẩn: 10.7kPa- Tỷ trọng hơi ở nhiệt độ 20°C và áp suất tiêu chuẩn: 4 (không khí=1)- Độ hòa tan trong nước: 0.7g/100ml (20 °C)- Giới hạn nồng độ cháy, nổ: 7.6% (V) (% hỗn hợp với không khí)- Giới hạn nồng độ cháy, nổ dưới: 1.2% (V) ) (% hỗn hợp với không khí)- Khối lượng mol: 116.16 g/mol- Khối lượng riêng: 0.88 g/cm3, lỏng ở 15 °C/59 oF- Đóng gói trong can nhựa PE 5l, nút kín, chắc chắn | ||
| 6 | Chất định hình PL-ZNT | 23 | Kg | Thành phần: Sodium phosphate, dibasic Na4HPO4 30 ~ 60 % Sodium nitrite NaNO2 1 ~ 5 % Tetrasodium pyrophosphate Na4P2O7 10 ~ 30 % Titanium compound 1 ~ 5% Độ kiềm tự do (điểm) 3.4 ± 0.5 Độ kiềm tổng (điểm) 14.0 ± 1.0 Cung cấp mẫu thử để kiểm tra (1 kg) Hóa chất được đựng trong bao tải 25Kg/bao. | ||
| 7 | Chất hãm PE-T100 | 33 | Kg | Màu trong suốt, không lẫn tạp chất Độ axit tổng điểm: 1,7 ± 0,4 Đóng gói trong thùng nhựa 5kg có nắp đậy kín Có phiếu kết quả kiểm tra tại trung tâm đo lường Bảo hành: 06 tháng | ||
| 8 | Chất keo tụ A101 | 6 | Kg | Chất trợ keo tụ A101: Polyacrylamide (PAM) Công thức hóa học : (CH2CHCONH2)n Yêu cầu: Đóng gói 10kg/bao, bao bì bằng PE 2 lớp, in ký hiệu đầy đủ, rõ ràng. Hàm lượng PAM đạt 99,9%, không lẫn tạp chất độc hại. | ||
| 9 | Chất tăng tốc AC-131 | 36 | Kg | Thành phần: Sodium nitritre 7632000 NaNO2 14 ~ 40% Bảo hành: 06 tháng | ||
| 10 | Chất tạo độ PH AD-CO | 85 | Kg | Thành phần Bột màu trắng Sodium carbonate Na2CO3 100% Độ kiềm tự do (điểm) 21.2 ± 2.0 Độ kiềm tổng (điểm) 37.3 ± 2.0 Đóng gói trong thùng nhựa 5kg có nắp đậy kín Có phiếu kết quả kiểm tra tại trung tâm đo lường | ||
| 11 | Chất tạo phốt phát PB-L18R | 128 | Kg | Thành phần - Zinc dihydrogen phosphate Zn(H2PO4)2 ; 10 ~ 30% - Phosphoric acid H3PO4 ; 5 ~ 10% - Sodium chlorate NaClO3 ; 1 ~ 5% - Zinc compound - - 10 ~30% - Tỉ trọng (27°c) 1.308 ± 0.050 - Độ axit tự do (điểm) 3.6 ± 0.4 - Độ axit tổng (điểm) 21.0 ± 1.0 - Đóng gói trong thùng nhựa 10kg có nắp đậy kín | ||
| 12 | Chất tẩy dầu FC- L4460T | 90 | Kg | Thành phần Sodium tripolyphosphate NaP3O10 15 – 40% Sodium hydroxide NaOH 10 – 30% Sodium nitrite NaNO2 10 30% Surfactant (còn lại) Độ kiềm tự do (điểm) 13.3 ± 1.5 Độ kiềm tổng (điểm) 15.6 ± 2.0 Đóng gói trong thùng nhựa 10kg có nắp đậy kín | ||
| 13 | NaOH | 6 | Kg | Hàm lượng hóa chất: 99,9% Đảm bảo chất lượng theo TCVN 37951983 Đóng gói túi PE trong bao 06kg | ||
| 14 | Sơn chống gỉ | 1 | Kg | Sơn phủ màu đỏ, chống ăn mòn chịu nhiệt độ cao Tỷ trọng: 1 ÷ 1,1 Kg/lít Độ bền nhiệt: 600°C Hàm lượng chất không bay hơi: ≥ 50 (%) Độ phủ: 1416m2/lít/1 lớp Thời gian khô bề mặt: 25 ÷ 30 phút Thời gian Khô đóng rắn hoàn toàn: 24 giờ | ||
| 15 | Sơn PU | 13 | Kg | Tỷ lệ pha trộn: 0,8Kg cánh kiến/1 lít cồn 90°, 5% tinh màu cánh gián đậm Dung dịch tan đều, không có tạp chấtĐóng gói trong can nhựa 5 lít, đậy kín bằng nắp. | ||
| 16 | Sơn xanh QS Cu-06 | 7 | Kg | Loại sơn phủ màu xanh quân sự CU06, chống ăn mòn chịu nhiệt độ cao Tỷ trọng: 1 ÷ 1,1 Kg/lít Độ bền nhiệt: 600oC Hàm lượng chất không bay hơi: ≥ 50 (%) Độ phủ: 1416m2/lít/1 lớp Thời gian khô bề mặt: 25 ÷ 30 phút Thời gian Khô đóng rắn hoàn toàn: 24 giờ | ||
| 17 | Sơn xanh quân sự Cu-18 | 4 | Kg | Loại sơn phủ màu xanh quân sự CU18, chống ăn mòn chịu nhiệt độ cao Tỷ trọng: 1 ÷ 1,1 Kg/lít Độ bền nhiệt: 600oC Hàm lượng chất không bay hơi: ≥ 50 (%) Độ phủ: 1416m2/lít/1 lớp Thời gian khô bề mặt: 25 ÷ 30 phút Thời gian Khô đóng rắn hoàn toàn: 24 giờ | ||
| 18 | Sơn xịt màu đen | 3 | Hộp | Chịu được nhiệt độ 800 ÷ 900°C Màu đen mờ Dung tích hộp 400ml |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi