Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ công tác và hoạt động giảng dạy tại Khoa Kỹ thuật điện - điện tử, Phòng Quản lý cơ sở 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211268689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng giao thông vận tải đường bộ |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ công tác và hoạt động giảng dạy tại Khoa Kỹ thuật điện - điện tử, Phòng Quản lý cơ sở 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211224863 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 14:43:00 đến ngày 2021-12-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 209,789,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự gói thầu và phải nộp kèm bản scan từ bản gốc (hoặc bản scan từ bản có công chứng) các tài liệu sau:-Hợp đồng tương tự.-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.- Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có phải ngành nghề sản xuất, kinh doanh , dịch vụ … phù hợp tính chất gói thầu này, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Nhà thầu cam kết bảo hành trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký tổng nghiệm thu hợp đồng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử/Điện trở lên, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm (chứng minh số năm kinh nghiệm bằng thời gian tốt nghiệp đại học). Đồng thời cần có phải có các điều kiện sau:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 05 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 03 (Ba) gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét.Hồ sơ chứng minh:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản scan từ bản gốc (hoặc bản scan từ bản có công chứng) Các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu nêu trên;3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử/Điện trở lên, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (chứng minh số năm kinh nghiệm bằng thời gian tốt nghiệp đại học). Đồng thời cần có phải có các điều kiện sau:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 02 (Hai) gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét.Hồ sơ chứng minh:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản scan từ bản gốc (hoặc bản scan từ bản có công chứng) Các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu nêu trên;3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ công tác và hoạt động giảng dạy tại Khoa Kỹ thuật điện - điện tử, Phòng Quản lý cơ sở 3 Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ công tác và hoạt động giảng dạy tại Khoa Kỹ thuật điện - điện tử, Phòng Quản lý cơ sở 3 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu - Cam kết bảo hành trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký tổng nghiệm thu hợp đồng đối với các thiết bị, dụng cụ (không bao gồm vật tư). - Cam kết đảm bảo chất lượng hàng hoá trong quá trình vận chuyển và lắp đặt. - Có cam kết bảo đảm vệ sinh môi trường, an toàn lao động, phòng chống cháy nổ trong quá trình thực hiện công tác bảo hành. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Catalog của thiết bị trong gói thầu, hoặc tài liệu kỹ thuật của hàng hoá. |
| E-CDNT 12.2 | Các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam ( giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại Thành Phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải, Số 252 Lý Chính Thắng, Phường 9, Quận 3, TPHCM, điện thoại: (028) 3931.7218 Fax: (028) 3526.2583 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải, Số 252 Lý Chính Thắng, Phường 9, Quận 3, TPHCM, điện thoại: (028) 3931.7218 Fax: (028) 3526.2583 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải, Số 252 Lý Chính Thắng, Phường 9, Quận 3, TPHCM, điện thoại: (028) 3931.7218 Fax: (028) 3526.2583 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải, Số 252 Lý Chính Thắng, Phường 9, Quận 3, TPHCM, điện thoại: (028) 3931.7218 Fax: (028) 3526.2583 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy hút bụi công nghiệp | 1 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ điều nhiệt tủ lạnh (thermostat) | 10 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Rờ le thời gian tủ lạnh (timer) | 10 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Điện trở xả đá | 20 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Sò lạnh tủ lạnh | 20 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Sò nóng tủ lạnh | 20 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Công tắc cửa tủ lạnh | 10 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Động cơ và cánh quạt tủ lạnh | 10 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Đèn tròn 15w | 10 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Contactor 9a | 5 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Rờ le trung gian | 5 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Rờ le nhiệt | 5 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Rờ le áp suất cao | 5 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Rờ le áp suất thấp | 5 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Công tắc 3 vị trí | 10 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Nút nhấn Φ22 | 10 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Đầu cos dây điện 1 mm2 , 100 cái/ bịch | 3 | Bịch | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Dây điện 1 mm2 | 1 | Cuộn | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Chuông | 10 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Đồ uốn ống đồng bán kính 2,5 | 4 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Ống đồng Φ12, dày 0,8 | 2 | Cuộn | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Ống đồng Φ10, dày 0,8 | 3 | Cuộn | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Ống đồng Φ6, dày 0,8 | 4 | Cuộn | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Ống đồng Φ4 | 1 | Cuộn | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Ống mao 1/4 HP (tủ lạnh) | 2 | Cuộn | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ti sạc gas hay là đầu dịch vụ trong tủ lạnh và máy điều hòa nhiệt độ. | 50 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Phin lọc | 50 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ nối ống đồng chữ T Φ10 để hàn các ống đồng với nhau đã nông sẵn | 50 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ nối ống đồng chữ T Φ6 để hàn các ống đồng với nhau đã nông sẵn | 50 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ nối ống kiểu L Φ10 để hàn các ống đồng với nhau đã nông sẵn như hình bên cạnh | 50 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ nối ống kiểu L Φ6 để hàn các ống đồng với nhau đã nông sẵn như hình bên cạnh | 50 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Dàn nóng tủ lạnh | 5 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Dàn lạnh tủ lạnh | 5 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Que hàn đồng thau | 20 | cây | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Que hàn bạc | 1 | kg | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Que hàn nhôm lõi thuốc 2x500mm | 20 | Bịch | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bình oxy lớn (bơm khí, không mua bình ) | 1 | Bình | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bình gas gia đình ( đổi gas) | 1 | Bình | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bình gas nạp máy lạnh R22, loại 13.6kg | 1 | Bình | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Máy nén công nghiệp 2 cấp 3-10HP, hàng qua sử dụng, kèm kiểm định | 1 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Máy nén công nghiệp 1 cấp 3-5HP, hàng qua sử dụng, kèm kiểm định | 2 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Chì hàn mạch điện tử 0.6/400g | 20 | Cuộn | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Mạch in (20x30) | 100 | Tấm | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | TEST board - Mạch đồng khoan lỗ sẵn (7cm x 16cm) | 50 | Tấm | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Điện trở 1KΩ | 1.000 | Con | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Điện trở 2,2KΩ | 1.000 | Con | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Điện trở 56KΩ | 1.000 | Con | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Điện trở 100 KΩ | 1.000 | Con | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Biến trở (Volume) 5 KΩ | 100 | Con | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Biến trở (Volume) 50 KΩ | 100 | Con | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Đèn LED báo hiệu màu đỏ (loại nhỏ 1,5mm) | 1.000 | Con | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Đèn LED báo hiệu màu xanh (loại nhỏ 1,5mm) | 1.000 | Con | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Đèn LED báo hiệu màu vàng (loại nhỏ 1,5mm) | 1.000 | Con | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Tụ điện 1 uF / 16V | 1.000 | Con | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Tụ điện 2,2 uF | 500 | Con | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Tụ điện4,7 uF | 500 | Con | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Tụ điện 10 uF / 16V | 500 | Con | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Tụ điện 22 uF / 16V | 500 | Con | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Tụ điện 47 uF / 16V | 500 | Con | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Diode 1N4007 | 1.000 | Con | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Transistor C1815 | 1.000 | Con | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Transistor C828 | 1.000 | Con | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Đế cắm IC 8 chân DIP | 1.000 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Đế cắmĐế cắm IC 16 chân DIP | 500 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Máy khoan mạch in | 3 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Mũi khoan mạch in Ф1 mm | 100 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Thuốc tẩy mạch in | 5 | Kg | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | IC 7490 | 10 | Con | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | IC 74138 | 10 | Con | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | IC 74139 | 10 | Con | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | IC 74157 | 10 | Con | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | IC 74151 | 10 | Con | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | IC 74148 | 10 | Con | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | IC 7473 | 10 | Con | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | IC 74194 | 10 | Con | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | IC 74LS27 | 10 | Con | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | IC 7447 | 10 | Con | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | IC TDA 785 | 5 | Con | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Led đổi màu | 50 | Con | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Công tắc gạt MTS-103 ON-OFF-ON | 10 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Chuyển mạch RS25 2x5 2 tiếp điểm 5 kênh | 10 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Chuyển mạch RS25 4x3 4 tiếp điểm 3 kênh | 10 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Chuyển mạch RS25 3x3 3 tiếp điểm 3 kênh | 10 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Chuyển mạch RS25 2x6 2 tiếp điểm 6 kênh | 10 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Mica cách điện TO-3PL, TO-247 22x29x0.12mm (10c) | 20 | Tấm | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Tản nhiệt nhôm 200x85x22mm | 5 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Cầu đấu 3P KF128-3P 5.08mm | 20 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Cầu đấu 3P KF1000-3P 10mm | 20 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Cầu đấu 2P KF128-2P 7.5mm | 20 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Tụ hoá 10,000uF/125V | 10 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Nguồn biến áp 15A 15V 35V đối xứng | 3 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Dây đồng đơn cứng, 1x2mm, (cuộn 100 m) | 2 | Cuộn | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bóng led búp tròn 12W,sáng trắng, đuôi xoắn | 20 | Bóng | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Băng keo điện | 10 | Cuộn | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Thanh Cái 6 pha (domino)- 20- 30A | 20 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Thanh Cái 12 pha (domino) 20- 30A | 20 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Variac 0 -250VAC dùng thí nghiệm an toàn cao áp thấp áp | 2 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Bảo vệ quá nhiệt cảm ứng điện từ PG30-2E | 3 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Rơ le bảo vệ thấp áp quá áp Schneider | 3 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Bộ tải trở thí nghiệm dòng rò | 2 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Bảo vệ quá nhiệt cảm ứng lưỡng kim | 2 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Dây điện từ Ø 0.35mm, loại Nhôm | 10 | Kg | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Dây điện từ Ø 0.40mm, loại Nhôm | 10 | Kg | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Dây điện từ Ø 0.50mm, loại Nhôm | 15 | Kg | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Dây điện từ Ø 1.00mm, loại Nhôm | 5 | Kg | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Ống gen cách điện d=2mm; 1m | 50 | Sợi | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Ống gen cách điện d=4mm ; 1m | 50 | Sợi | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Phim xanh cách điện 30x60 cm | 50 | Tờ | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Giấy cách điện 60x70cm | 30 | Tờ | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Giấy nhám nhuyễn | 50 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Băng keo giấy | 30 | Cuộn | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Băng keo điện | 20 | Cuộn | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Dao rọc giấy, kèm 10 lưỡi | 10 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Rơ le nhiệt LS MT-32 | 25 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Bộ nút nhấn 3 nút nhấn: FOR,REV,OFF | 30 | Bộ | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Đèn báo pha (màu đỏ)- Đèn Led, 22mm | 30 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Đèn báo pha (màu vàng) - Đèn Led, 22mm | 30 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Đèn báo pha (màu xanh)- Đèn Led, 22mm | 30 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Pin 9V | 10 | Cục | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Pin 1.5V | 20 | Cục | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Ray nhựa đi dây điều khiển 25mm | 10 | Cây | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Thanh ray nhôm cài thiết bị | 5 | Cây | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Nút nhấn LA 38-11 22mm, nhấn nhả | 30 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Rơ le thời gian (ON-DELAY) TKN – CAH3 – N3 (7A-250V) | 20 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Rơ le trung gian OMRON, MK3P-I | 20 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Đế rơ le thời gian 8 chân | 20 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Đế rơ le trung gian 11 chân | 20 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Máy cắt đa năng Makita Cp100dz (12v Max), dùng pin, kèm 2 pin + sạc | 2 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Hộp nút nhấn ON/OFF | 10 | Cái | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Dây đơn mềm màu đỏ 1.5 mm2, màu đỏ | 1 | Cuộn | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Dây đơn mềm màu vàng 1.5 mm2, màu vàng | 1 | Cuộn | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Dây đơn mềm màu xanh 1.5 mm2. màu xanh dương | 1 | Cuộn | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Dây đơn mềm màu trắng 1.0 mm2, màu trắng | 1 | Cuộn | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Dây đơn mềm màu đen 1.0 mm2 | 1 | Cuộn | Tham chiếu chương V_Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự gói thầu và phải nộp kèm bản scan từ bản gốc (hoặc bản scan từ bản có công chứng) các tài liệu sau:-Hợp đồng tương tự.-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.- Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có phải ngành nghề sản xuất, kinh doanh , dịch vụ … phù hợp tính chất gói thầu này, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Nhà thầu cam kết bảo hành trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký tổng nghiệm thu hợp đồng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử/Điện trở lên, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm (chứng minh số năm kinh nghiệm bằng thời gian tốt nghiệp đại học). Đồng thời cần có phải có các điều kiện sau:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 05 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 03 (Ba) gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét.Hồ sơ chứng minh:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản scan từ bản gốc (hoặc bản scan từ bản có công chứng) Các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu nêu trên;3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm | 5 | 5 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử/Điện trở lên, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (chứng minh số năm kinh nghiệm bằng thời gian tốt nghiệp đại học). Đồng thời cần có phải có các điều kiện sau:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 02 (Hai) gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét.Hồ sơ chứng minh:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản scan từ bản gốc (hoặc bản scan từ bản có công chứng) Các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu nêu trên;3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi