Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa hệ thống tự ghi và máy lẻ thuộc Đề án 324-KT của Hợp đồng số 03 2021 TBHK-A41

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211254236-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa hệ thống tự ghi và máy lẻ thuộc Đề án 324-KT của Hợp đồng số 03 2021 TBHK-A41
Số hiệu KHLCNT 20211254182
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách đề án 324-KT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 14:28:00 đến ngày 2021-12-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,537,156,995 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.61146E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa hệ thống tự ghi và máy lẻ thuộc Đề án 324-KT của Hợp đồng số 03 2021 TBHK-A41
Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa hệ thống tự ghi và máy lẻ thuộc Đề án 324-KT của Hợp đồng số 03/2021/TBHK-A41
7 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách đề án 324-KT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A41/Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà máy A41/Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Nhà máy A41/Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình


E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, báo cáo tài chính, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá ch o hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41/Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41/Quân chủng Phòng không-Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41/Quân chủng Phòng không-Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A41/Quân chủng Phòng không-Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫnKC5074CáiPhần 2 Chương V
2Bán dẫnKC50858Cái,,
3Bán dẫnKD5038Cái,,
4Bán dẫnKD6025Cái,,
5Bán dẫnKFY-1860Cái,,
6Bán dẫnKFY-4618Cái,,
7Bán dẫnKFY-486Cái,,
8Bán dẫnKSY622Cái,,
9Bán dẫnKU6119Cái,,
10Bán dẫnKU-61210Cái,,
11Bán dẫnМП14-АОС54Cái,,
12Bán dẫnП215OC135Cái,,
13Bánh răngLun 5678.012Cái,,
14Băng keo cách điệnNano30Cuộn,,
15Băng keo lụaNano30Cuộn,,
16Biến thế542-сб520Cái,,
17Biến thếTR151-680B9Cái,,
18Biến thếTR223-680R9Cái,,
19Biến trở tròn5kΩ11Cái,,
20Cầu818037E2Cái,,
21Công tắc tơТКД-101ДОД7Cái,,
22Cồn công nghiệp14,8Lít,,
23Công tắc nguồn27V45Cái,,
24Công tắc nhạyД7013Cái,,
25Công tắc tơKM-509Cái,,
26Cụm bánh răngLun1722-81Cái,,
27Cụm con quayГМА-4ПЮ22Cái,,
28Cuộn dâyDR-5A7Cái,,
29Cuộn dây135-547E22Cái,,
30Chỉ dùsố 115Cuộn,,
31Chì hànASAHI3,7Kg,,
32Chạc 3 động tĩnh áp15Cái,,
33Chổi than555039.056Cái,,
34Dây bảo hiểmФ0,5mm3Kg,,
35Dây điện đơnФ0,25mm1.575Mét,,
36Dây thítL150, L200mm3.000Cái,,
37Đầu cắm1122Б10Cái,,
38Đầu cắm135-21 E22Cái,,
39Đầu cắmLun 5678.012Cái,,
40Đầu cắmLun1722-81Cái,,
41Đầu cắmPMД21Б32Д15Cái,,
42Đầu cắmPMДT33Б3215Cái,,
43Đầu cắmИТЭ-26Cái,,
44Đầu cắmVS24B11S12Cái,,
45Đầu cắmVS27B14S11Cái,,
46Đầu cắmТИПb 7651Cái,,
47Đầu nối cửa vàoРПК-127Cái,,
48Đầu nốiLun 1550-82Cái,,
49Đệm cao su vòng kẹp90Cái,,
50Đệm cao su xốp5mm30Cái,,
51Đệm cao suИК-440Cái,,
52Đệm đồngРПК-2-121Cái,,
53Đi ốtД-31475Cái,,
54Đĩa nhựa theo mẫuИТЭ-218Cái,,
55Điện trở0,25W120Ω84Cái,,
56Điện trở0,25W390Ω30Cái,,
57Điện trở0,5W150Cái,,
58Điện trở 1kΩ1kΩ1Cái,,
59Động cơДГ-0,5TA45Cái,,
60Động cơДГ-01TA3Cái,,
61Động cơДИД-0,5TA5Cái,,
62Ống mềm động tĩnh áp195Mét,,
63Giấy nhám4,5Tờ,,
64Hộp màngИК-158Cái,,
65Hộp màngРПК-487Cái,,
66ICMAA-50155Cái,,
67ICMAA540018Cái,,
68ICMAA-72347Cái,,
69ICMH54005Cái,,
70ICMH547236Cái,,
71KeoX-6645Kg,,
72Kim theoИТЭ-224Cái,,
73KimИК-58Cái,,
74Khung từ theoИТЭ-26Cái,,
75Khuyết nốiФ3mm150Cái,,
76Khuyết nốiФ4mm225Cái,,
77Lá quét mạch báo tín hiệuLun1722-81Cái,,
78Lá thép trên135-536 E22Cái,,
79Mặt chỉ thịLun 16712Cái,,
80Mặt kínhLun 16712Cái,,
81Mặt kính theoИТЭ-26Cái,,
82Mặt kínhИК-316Cái,,
83Mô tơГMA-4II-13Cái,,
84Nỉ tấm cách điện1,5,,
85Động cơДГ-0,5C22Cái,,
86Động cơДГ-0,5ТА10Cái,,
87Ống genФ890Mét,,
88Ống ghen mềmФ430Mét,,
89Ống ghen mềmФ630Mét,,
90Ống ghen tóp nhiệtФ430Mét,,
91Ống ghen tóp nhiệtФ645Mét,,
92PinCMOS15Cái,,
93Quạt220008.07Cái,,
94Rô to500031.07Cái,,
95Rô leРЭС-946Cái,,
96Rơ lePЭC-229Cái,,
97Rơ leRES60-K145Cái,,
98Rơ leTKE52ПОДПБ7Cái,,
99Rơ leРЭС-9СР4,624,201П227Cái,,
100Sơn giả đá8803.00,5Kg,,
101SơnPU0,5Kg,,
102Tấm phản quang15Cái,,
103Tụ điện100JS1Cái,,
104Tụ điện10MKФ12Cái,,
105Tụ điện2JS1Cái,,
106Tụ điệnOCK52-20MKФ9Cái,,
107Tụ điệnМБМ-0,5MKФ160B36Cái,,
108Tụ điệnОСК52-20 MKФ 50B36Cái,,
109Tụ điệnФТ-27Cái,,
110Tụ điệnОСК52-20 МКФ 20%-50B10Cái,,
111TụT600.1200II35Cái,,
112Thanh tiếp điểm824884E1Cái,,
113Thẻ nhớPCMCIA15Cái,,
114Truyền cảm độ caoMPXA911515Cái,,
115Truyền cảm quá tảiMMA736115Cái,,
116Vải dùMàu xanh150,,
117Vải lauCotton164,,
118Vi mạchIC 12VTES30Cái,,
119Vi mạchIC MAA 2452Cái,,
120Vi mạchICPC 1730Cái,,
121Viên bi lò xoРПК-267Cái,,
122Vỏ máyLun 3594.01-89Cái,,
123Vỏ phòng sóngФ10300Mét,,
124Vòng kẹpФ8195Cái,,
125Vòng bi523Ж1ETY100166Cái,,
126Vòng bi180.202E14Cái,,
127Xen xin905-Б20Cái,,
128Xen xinCД-673Cái,,
129Xen xinСБ-32-28П36Cái,,
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.61146E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->