Gói thầu: Xây dựng công trình và chi phí thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211268781-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC
Tên gói thầu Xây dựng công trình và chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211268752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 15:04:00 đến ngày 2021-12-31 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,632,782,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 174,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7449173E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.908195E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.142.948.000 VND, tổng giá trị tất cả hợp đồng tối thiểu 8.142.948.000 VND là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (Có hạng mục xử lý nước thải, hạng mục xây dựng bể ngầm xử lý nước thải có sử dụng cọc cừ Larsen và cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ xử lý nước thải).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.142.948.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng hoặc ngành cấp thoát nước- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có hạng mục xử lý nước thải, hạng mục xây dựng bể ngầm xử lý nước thải có sử dụng cọc cừ Larsen và cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ xử lý nước thải).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước của nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc ngành kỹ thuật hạ tầng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự (Có hạng mục xử lý nước thải, hạng mục xây dựng bể ngầm xử lý nước thải có sử dụng cọc cừ Larsen và cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ xử lý nước thải).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước của nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự (Có hạng mục xử lý nước thải, hạng mục xây dựng bể ngầm xử lý nước thải có sử dụng cọc cừ Larsen và cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ xử lý nước thải).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước của nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự (Có hạng mục xử lý nước thải, hạng mục xây dựng bể ngầm xử lý nước thải có sử dụng cọc cừ Larsen và cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ xử lý nước thải).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước của nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự (Có hạng mục xử lý nước thải, hạng mục xây dựng bể ngầm xử lý nước thải có sử dụng cọc cừ Larsen và cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ xử lý nước thải).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước của nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự (Có hạng mục xử lý nước thải, hạng mục xây dựng bể ngầm xử lý nước thải có sử dụng cọc cừ Larsen và cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ xử lý nước thải).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước của nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Cần trục ô tô hoặc cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép Cừ Lasen ≥ 100 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình và chi phí thiết bị
Đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước, thu gom và xử lý nước thải tại cơ sở II Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Công Thương
12 Tháng
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC , địa chỉ: SN 18/13, ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Công Thương. Địa chỉ: 569 Quang Trung 3, phường Đông Vệ, TP Thanh Hoá.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Tây Đô. + Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Sở xây dựng Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đại Phúc Lâm.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC , địa chỉ: SN 18/13, ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Công Thương. Địa chỉ: 569 Quang Trung 3, phường Đông Vệ, TP Thanh Hoá.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu (Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV). Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa và sử dụng, Tài liệu chứng minh Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 174.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Công Thương. Địa chỉ: 569 Quang Trung 3, phường Đông Vệ, TP Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương, địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch – Bộ Công thương địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cấp nước ngoài nhà
1Tê ống HDPE D110/110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1 m, sâu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2651m3
3Đào móng, rộng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0239100m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0089100m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,28m3
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4248m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0103100m2
8Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,56m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,55m2
10Bê tông giằng cổ, M200, PC40, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,18m3
11Ván khuôn gỗ giằng cổTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0208100m2
12Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1485m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0087100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0164tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31cấu kiện
16Vận chuyển đất Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0178100m3
17Lắp đặt van cửa 2 chiều mặt bích, ĐK 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
18Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
19Góc 90 độ HDPE D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
20Côn thu ống HDPE D110/32Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
21Khóa D32 trước van phao cơTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
23Van phao ren ngoài D20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
24Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,89100m
25Phá mặt đường nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,445100m2
26Phá dỡ mặt đường cấp phốiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,13m3
27Vận chuyển đất - đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,178100m3
28Đào móng băng, rộng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,69121m3
29Đào móng, rộng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4222100m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4521100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0712100m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0801100m3
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,445100m2
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,445100m2
35Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0647100tấn
36Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0647100tấn
37Vải nhựa báo hiệu rộng 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt123m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm PE100 PN12,5Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,25100m
39Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PE100 PN16Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,01100 m
40Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9100m
41Mốc báo cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12Mốc
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9361m3
43Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0842100m3
44Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0312100m3
45Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,17m3
46Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,71m3
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0616100m2
48Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,61m3
49Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,72m2
50Bê tông giằng cổ, M200, PC40, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,81m3
51Ván khuôn giằng cổTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1037100m2
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,441m3
53Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0513tấn
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0252100m2
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt91cấu kiện
56Vận chuyển - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0624100m3
57Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1187tấn
58Ống u.PVC D90 đặt xuyên tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,09100m
59Lắp nút bịt nhựa D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36cái
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1 m, sâu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,061m3
61Đào móng, rộng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0954100m3
62Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0353100m3
63Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,12m3
64Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6992m3
65Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0413100m2
66Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,24m3
67Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,2m2
68Bê tông giằng cổ, M200, PC40, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,72m3
69Ván khuôn gỗ giằng cổTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0832100m2
70Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,594m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0348100m2
72Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0654tấn
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt121cấu kiện
74Vận chuyển đất- Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0706100m3
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,22931m3
76Đào móng, rộng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0206100m3
77Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7631m3
78Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,192m3
79Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0192100m2
80Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
81Lắp đặt van ren 2 chiều ĐK 65mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
82Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5915m3
83Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,287m3
84Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1183100m2
85Đai 50x6x300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26cái
86Bu lông M16x100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26cái
87Tê D140x140Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
88Tê D140x110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
89Chếch 135 độ HDPE D140Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
90Góc 90 độ HDPE D140Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
91Nối thẳng HDPE D75 ren trongTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
92Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 140x75mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
93Phá dỡ nền gạch blockTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt456,2m2
94Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,12100m
95Phá mặt đường nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,56100m2
96Phá dỡ mặt đường cấp phốiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt53,04m3
97Vận chuyển đất-đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5851100m3
98Đào móng băng, rộng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38,99171m3
99Đào móng, rộng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,5093100m3
100Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,6873100m3
101Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2496100m3
102Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2808100m3
103Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,56100m2
104Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,56100m2
105Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2268100tấn
106Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2268100tấn
107Đắp cát móng đường ốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,81m3
108Lát gạch Block tự chèn dày 6cm (Tận dụng 80% gạch cũ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt364,96m2
109Vải nhựa báo hiệu rộng 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt803m
110Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm D140 PE100 PN12,5Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,53100m
111Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 75mm, PE100 PN16Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,67100 m
112Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,3100m
113Mốc báo cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80Mốc
B Hạng mục 2: Bể 300m3
1Ép cọc cừ larsenTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,68100m
2Nhổ cọc cừ larsenTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,68100m
3Thuê cọc thời gian thuê 30 ngàyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.168m
4Vận chuyển cừTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.168m
5Gia công giằng thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3235tấn
6Lắp dựng giằng thép đinh tánTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3235tấn
7Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,5697100m3
8Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt95,21851m3
9Vận chuyển đất-đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,5219100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,3443100m3
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,251100m2
12Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,5103m3
13Bê tông móng, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt48,177m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1848100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2289tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,6519tấn
17Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt66,696m3
18Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,1624100m2
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0938tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,1706tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0652tấn
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,1855m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3377100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,096tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6251tấn
26Nắp inox mở bằng bản lề, cả khoáTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt165,75m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt462,83m2
29Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt462,83m2
30Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt165,75m2
31Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt165,75m2
32Quét sika chống thấm 2 lớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt693,4m2
33Quét 2 lớp vật liệu chống axit ăn mòn MH15Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt693,4m2
34Băng cản nước Sika Waterbars V20 mạch ngừng thi côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt44,2m
35Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
36Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
37Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,04100m
38Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
39Lưới chắn côn trùngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
C Hạng mục 3: Trạm bơm nước sạch
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,72951m3
2Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2457100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,091100m3
4Vận chuyển đất-đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,182100m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2998m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,4697m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,0637m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1141m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1013100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,018tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1108tấn
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0236100m3
13Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3625m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1575m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,328m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,328m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6684m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0608100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0249tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1172tấn
21Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,2649m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2931100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3488tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1386m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0265100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0019tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0124tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,5716m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6917m3
30Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,09m3
31Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1875m3
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,125m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,08m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,31m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt56,3248m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41,408m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt76,798m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt56,3248m2
39Lát gạch chống nóng 20x20x10 cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,5584m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,5584m2
41Khuôn học đơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,96m
42Cửa đi panô kính gỗTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,99m2
43Cửa sổ panô kính gỗTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,35m2
44Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,961m
45Lắp dựng cửa vào khuônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,341m2
46Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34m
47Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*16mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33m
48Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34m
51Nối đất 1x1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21m
52Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,9551m3
53Đắp móng đường ốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,213m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,742m3
55Gạch chỉTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt285viên
56Vải nhựa báo hiệu rộng 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt57m
57Vận chuyển đất-đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0621100m3
58Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 85/65mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,29100 m
59Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,28100 m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29m
62Tủ điện 1200x800x300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11 tủ
63Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
64Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
67AFDD phát hiện chạm chập mạch điện gây cháy 10A - 1 phaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Cái
68AFDD phát hiện chạm chập mạch điện gây cháy 16A - 1 phaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2Cái
69Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
71Lắp đặt ô cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
72Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
73Mốc báo cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Mốc
74Gia công, đóng cọc chống sétTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cọc
75Băng đồng liên kết các cọc nối đất 25x3mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11m
76Cáp nối đất 1x25mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8m
77Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32/25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,07100 m
78Lắp đặt phễu inox, ĐK 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
79Rọ chắn rácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
80Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,12100m
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
82Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10barTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
83Lắp đặt đo chân không 10barTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
84Lắp đặt bộ cảm biến điều khiển máy bơmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
85Lắp đặt máy bơm nước trục ngang Q=18m3/h; H=30m; Q=54m3/h;H=38mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
86Máy bơm chân khôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
87Bình tích áp 500lTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bình
88Van 2 chiều BB D125mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
89Van 2 chiều BB D100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
90Van 1 chiều BB D125mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
91Van 1 chiều BB D100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
92Lắp đặt van ren đồng, ĐK 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
93Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 125mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
94Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
95Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
96Tê hàn D150/150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
97Tê hàn D150/100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
98Tê hàn D150/20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
99Tê hàn D100/20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
100Cút hàn D150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
101Cút hàn D20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
102Rọ bơm Crephin MBV DN 100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
103Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3100m
104Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,36100m
105Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,12100m
106Lắp đặt van xả khí, ĐK 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
107Y lọc - Y xiên D150mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
108Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,6026m3
109Vận chuyển đất-đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,046100m3
D Hạng mục 4: Mạng lưới thoát nước sinh hoạt
1Phá dỡ nền gạch blockTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt435,7343m2
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2363100m
3Phá mặt đường nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8654100m2
4Phá dỡ mặt đường cấp phốiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,4239m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3984100m3
6Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,75761m3
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7681100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8588100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1385100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1558100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8654100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8654100m2
13Sản xuất bê tông nhựa hạt mịnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1258100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1258100tấn
15Đắp cát móng đường ốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,7032m3
16Lát gạch Block tự chèn dày 6cm (tận dụng 80% gạch cũ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt348,5874m2
17Vải nhựa báo hiệu rộng 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt541m
18Ống BT đúc sẵn VH D300 loại 3m TCTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt432m
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1441 đoạn ống
20Ống BT đúc sẵn VH D300 loại 3m chịu lựcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt129m
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt431 đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt190mối nối
23Gối đỡ ống D300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt750cái
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt750cái
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5761m3
26Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0518100m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0192100m3
28Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,72m3
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,72m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0214100m2
31Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2m3
32Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,68m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,52m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0589100m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,324m3
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0128tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0216100m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt81cấu kiện
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,96m2
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3041m3
41Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2074100m3
42Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0768100m3
43Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,88m3
44Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,88m3
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0858100m2
46Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,64m3
47Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,6m2
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,08m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2355100m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,296m3
51Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0512tấn
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0864100m2
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt321cấu kiện
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,84m2
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5761m3
56Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0518100m3
57Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0192100m3
58Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,72m3
59Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,72m3
60Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0214100m2
61Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,16m3
62Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,4m2
63Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,52m3
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0589100m2
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,324m3
66Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0128tấn
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0216100m2
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt81cấu kiện
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,96m2
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4321m3
71Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0389100m3
72Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0144100m3
73Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,54m3
74Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,54m3
75Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0161100m2
76Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,56m3
77Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,09m2
78Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,39m3
79Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0442100m2
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,243m3
81Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0096tấn
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0162100m2
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61cấu kiện
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,47m2
E Hạng mục 5: Bể xử lý nước thải (bể điều hòa + bể thiếu khí + bể hiếm khí)
1Ép cọc cừ larsenTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,48100m
2Nhổ cọc cừ larsenTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,48100m
3Thuê cọc thời gian thuê 30 ngàyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.048m
4Vận chuyển cừTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.048m
5Gia công giằng mái thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2529tấn
6Lắp dựng giằng thép đinh tánTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2529tấn
7Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,4963100m3
8Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt72,18161m3
9Vận chuyển đất- Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,2181100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,4088100m3
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,902100m2
12Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,7118m3
13Bê tông móng, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,7513m3
14Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,944m3
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,2139m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1296100m2
17Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6421100m2
18Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6025100m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0618100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,026tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0654tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1416tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,2881tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0612tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,2403tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0575tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,402tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn(vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,81m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0504100m2
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1308tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt151cấu kiện
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8908m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt149,7m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt274,5m2
35Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt274,5m2
36Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt149,7m2
37Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt149,7m2
38Quét sika chống thấm 2 lớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt528,96m2
39Quét 2 lớp vật liệu chống axit ăn mòn MH15Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt528,96m2
40Băng cản nước Sika Waterbars V20 vạch ngừng thi côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41,2m
41Ép cọc cừ larsenTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,2100m
42Nhổ cọc cừ larsenTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,2100m
43Thuê cọc thời gian thuê 30 ngàyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.520m
44Vận chuyển cừTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.520m
45Gia công giằng thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,942tấn
46Lắp dựng giằng thép đinh tánTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,942tấn
47Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,2543100m3
48Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47,27031m3
49Vận chuyển đất- Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,727100m3
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2936100m3
51Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5423100m2
52Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,4228m3
53Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,3563m3
54Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,9981m3
55Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,6336m3
56Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,09100m2
57Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,891100m2
58Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3395100m2
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,086tấn
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9839tấn
61Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0521tấn
62Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,2958tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0341tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7881tấn
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn(vữa bê tông sản xuất bằng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,54m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0336100m2
67Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0872tấn
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt101cấu kiện
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9272m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt101,4m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt175,95m2
72Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt175,95m2
73Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt101,4m2
74Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt101,4m2
75Quét sika chống thấm 2 lớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt351,9m2
76Quét 2 lớp vật liệu chống axit ăn mòn MH15Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt351,9m2
77Băng cản nước Sika Waterbars V20 vạch ngừng thi côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28m
78Lắp đặt máy bơm, máy thổi khíTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14bộ
79Lắp đặt thiết bị hút và khử mùiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
80Rọ chắn rác inoxTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
81Lắp đặt ống inox- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm dày 7,6mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,52100m
82Lắp đặt ống inox- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm dày 7mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5100m
83Lắp đặt ống inox- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm dày 5,5mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,15100m
84Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm PN10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3100 m
85Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm PN10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3100 m
86Cút inox 90 độ D80mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
87Cút inox 90 độ D50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
88Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
89Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
90Tê inox D80Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
91Tê inox D65Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
92Tê inox D50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
93Tê inox D40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
94Lắp đặt van ren 2 chiều inox D80 mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
95Lắp đặt van ren 2 chiều inox D65mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
96Lắp đặt khớp chờ nối inox, ĐK 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
97Lắp đặt răcco inox, ĐK 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
98Lắp đặt răcco inox, ĐK 80mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
F Hạng mục 6: Bình lọc sinh học vật liệu nổi tự rửa
1Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,25331m3
2Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1928100m3
3Vận chuyển đất-đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1359100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,36100m3
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2106100m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,106m3
7Bê tông bệ máy, M300, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,4375m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,135100m2
9Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0558tấn
10Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,538tấn
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1894100m3
12Lắp đặt ống inox D150 dày 14,3 mm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,25100m
13Lắp đặt ống inox D80 dày 7,6 mm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4100m
14Lắp đặt cút inox 90' D65 sus 304Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
15Lắp đặt cút inox 90' D150 sus 304Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
16Lắp đặt tê inox D80x65 sus 304Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
17Lắp đặt tê inox D100x65 sus 304Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
18Lắp đặt tê inox D150x65 sus 304Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
19Lắp đặt van 2 chiều inox D150 mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
20Lắp đặt van 2 chiều inox D65 mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
21Lắp đặt khớp nối inox D65Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
22Lắp bích thép rỗng, ĐK 65mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cặp bích
23Lắp bích thép rỗng, ĐK 150mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cặp bích
24Lắp bích thép đặc, ĐK 500mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cặp bích
25Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
26Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
27Vật liệu lọc nổiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,5975m3
G Hạng mục 7: Nhà kỹ thuật
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,42551m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2183100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0809100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,155m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,415m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7225m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,99m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,09100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0163tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,099tấn
11Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0187100m3
12Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8658m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,4384m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,764m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,764m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,594m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,054100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,022tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1053tấn
20Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7276m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2502100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2865tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1386m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0265100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0019tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0124tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,4052m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6296m3
29Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,09m3
30Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1875m3
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,125m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,4m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,02m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt49,7168m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36,1064m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt66,5264m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt49,7168m2
38Lát gạch chống nóng 20x20x10 cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,04m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,7304m2
40Khuôn học đơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,96m
41Cửa đi panô kính gỗTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,99m2
42Cửa sổ panô kính gỗTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,35m2
43Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,961m
44Lắp dựng cửa vào khuônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,341m2
45Lắp đặt các automat 1 pha 5ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
49Lắp đặt hộp nối 80x80x48mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8hộp
50Lắp đặt mặt automat mặt nhựa mekaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hộp
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt103m
52Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt103m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20m
54Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt63m
55Nối đất 1x1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31m
56Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25m
57Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 nối đấtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32m
58Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,751m3
59Đắp móng đường ốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,375m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,375m3
61Gạch chỉTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt425viên
62Vải nhựa báo hiệu rộng 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt85m
63Mốc báo hiệu cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10mốc
64Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32/25 mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,88100 m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt45m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27m
67Tủ điện 1900x1200x400mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Tủ
68Lắp đặt mặt automat mặt nhựa mekaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hộp
69Lắp đặt ổ cắm baTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
70Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
71Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
73Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
74Gia công, đóng cọc chống sétTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cọc
75Băng đồng nối đất 25x3mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9m
76Bản đồng tiếp địa đặt trong tủ điện tổngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bản
77Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7m
78Đào móng băng, rộng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,61m3
79Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,6m3
80Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 30/25 mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,07100 m
81Hoá chấtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11kg
82Phao cơ ống HDPE D25 ren trong D20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
83Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bể
84Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bể
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,01100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,14100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,33100m
88Lọc rác D32Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Bộ
89Lắp đặt van 1 chiều D25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
90Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
91Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
92Lắp đặt racco PPR đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
93Lắp đặt Racco nhựa PPR đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
94Lắp đặt tê PPR đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
95Lắp đặt tê PPR đường kính 32x25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
96Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
97Lắp đặt côn PPR đường kính 50x32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
98Chếch D32Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
99Góc 90 độ D32Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
100Góc 90 độ D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cái
101Nối thẳng PPR ren ngoài D50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
102Nối thẳng PPR ren ngoài D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
103Măng sông PPR D50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
104Măng sông PPR D32Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
105Măng sông PPR D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
106Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,11100m
107Nối góc 45 độ D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
108Rọ chắn rácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
109Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
110Lắp đặt van khoá 2 chiều D25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
111Góc 90 độ HDPE D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
112Giắc co HDPE D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
113Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 140x25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
114Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm PN12,5Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1100 m
H Hạng mục 8: Hạ tầng trạm xử lý nước thải
1Lắp đặt các automat 3 pha 32ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cái
2Lắp đặt các automat 3 pha 125ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
3Bộ bảo vệ chống mất pha 125ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
4Bộ khởi động cho động cơ bơm, máy khí nổiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12bộ
5Đào móng băng, rộng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,751m3
6Đắp cát móng đường ốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,375m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,375m3
8Gạch chỉTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt625viên
9Vải nhựa báo hiệu rộng 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt125m
10Mốc báo hiệu cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15mốc
11Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt139m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90/70mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,33100 m
13Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt420m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65x50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,57100 m
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,19100m3
16Đắp nền móng công trìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9m3
17Nilon chống mất nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,95100m2
18Bê tông nềng, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,4m3
19Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,810m
20Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,291m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,021100m3
22Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,68m3
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,51m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,017100m2
25Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,105m3
26Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,2m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,51m3
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0675tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0272100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt91cấu kiện
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,4m2
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,31m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0143100m3
34Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,27m3
35Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,41m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0115100m2
37Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,13m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,17m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0171100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0075tấn
41Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,56m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,14m3
43Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0213tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0072100m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21cấu kiện
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1m2
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4100m
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
I Hạng mục 9: Hệ thống cấp nước
1Máy bơm trục ngang chạy điện Q=54m3/h; H=38mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
2Máy bơm trục ngang chạy điện Q=18m3/h; H=30mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
3Máy bơm chân không Q=5m3/h; H=10mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
4Hệ thống biến tần điều khiển bơmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1ht
J Hạng mục 10: Hệ thống xử lý nước thải
1Máy bơm chìm nước thải Q=15m3/h; H=5mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
2Máy bơm chìm nước thải Q=10m3/h; H=28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
3Máy bơm chìm nước thải Q=10m3/h; H=5mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
4Máy bơm bùn Q=1m3/h; H=5mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
5Máy bơm định lượng Đ khử trùng Q=0,5m3/h; H=5mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
6Máy thổi khí chìm Q=12,5m3/h; H=5mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
7Thiết bị hút và khử mùi Q=2m3/hTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
8Hệ thống khử mùi bằng JavenTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
9Hệ thống điều khiển giám sátTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1ht
10Bình lọc D1500 H5,3mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bình
11Automatic thủy lực D500Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
12Ezector thu khíTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
13Công lắp đặt và chuyển giao công nghệTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7449173E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.908195E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.142.948.000 VND, tổng giá trị tất cả hợp đồng tối thiểu 8.142.948.000 VND là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (Có hạng mục xử lý nước thải, hạng mục xây dựng bể ngầm xử lý nước thải có sử dụng cọc cừ Larsen và cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ xử lý nước thải).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.142.948.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng hoặc ngành cấp thoát nước- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có hạng mục xử lý nước thải, hạng mục xây dựng bể ngầm xử lý nước thải có sử dụng cọc cừ Larsen và cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ xử lý nước thải).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước của nhân sự kèm theo.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc ngành kỹ thuật hạ tầng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự (Có hạng mục xử lý nước thải, hạng mục xây dựng bể ngầm xử lý nước thải có sử dụng cọc cừ Larsen và cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ xử lý nước thải).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước của nhân sự kèm theo.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự (Có hạng mục xử lý nước thải, hạng mục xây dựng bể ngầm xử lý nước thải có sử dụng cọc cừ Larsen và cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ xử lý nước thải).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước của nhân sự kèm theo.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự (Có hạng mục xử lý nước thải, hạng mục xây dựng bể ngầm xử lý nước thải có sử dụng cọc cừ Larsen và cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ xử lý nước thải).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước của nhân sự kèm theo.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự (Có hạng mục xử lý nước thải, hạng mục xây dựng bể ngầm xử lý nước thải có sử dụng cọc cừ Larsen và cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ xử lý nước thải).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước của nhân sự kèm theo.33
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự (Có hạng mục xử lý nước thải, hạng mục xây dựng bể ngầm xử lý nước thải có sử dụng cọc cừ Larsen và cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ xử lý nước thải).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước của nhân sự kèm theo.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Hiện có tình trạng hoạt động tốt2
2 Máy hàn nhiệt Hiện có tình trạng hoạt động tốt2
3 Máy cắt bê tông Hiện có tình trạng hoạt động tốt1
4 Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.3
5 Cần trục ô tô hoặc cẩu tự hành Hiện có tình trạng hoạt động tốt1
6 Máy khoan bê tông Hiện có tình trạng hoạt động tốt1
7 Máy nén khí Hiện có tình trạng hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông Hiện có tình trạng hoạt động tốt2
9 Máy đầm cóc Hiện có tình trạng hoạt động tốt2
10 Máy hàn điện Hiện có tình trạng hoạt động tốt2
11 Máy cắt, uốn thép Hiện có tình trạng hoạt động tốt1
12 Máy đầm bàn Hiện có tình trạng hoạt động tốt2
13 Máy đầm dùi Hiện có tình trạng hoạt động tốt2
14 Máy phát điện Hiện có tình trạng hoạt động tốt1
15 Máy ép Cừ Lasen ≥ 100 Tấn Hiện có tình trạng hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->