Gói thầu: Xây dựng công trình và chi phí thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211268781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình và chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211268752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 15:04:00 đến ngày 2021-12-31 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,632,782,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 174,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7449173E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.908195E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.142.948.000 VND, tổng giá trị tất cả hợp đồng tối thiểu 8.142.948.000 VND là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (Có hạng mục xử lý nước thải, hạng mục xây dựng bể ngầm xử lý nước thải có sử dụng cọc cừ Larsen và cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ xử lý nước thải). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.142.948.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng hoặc ngành cấp thoát nước- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có hạng mục xử lý nước thải, hạng mục xây dựng bể ngầm xử lý nước thải có sử dụng cọc cừ Larsen và cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ xử lý nước thải).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước của nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc ngành kỹ thuật hạ tầng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự (Có hạng mục xử lý nước thải, hạng mục xây dựng bể ngầm xử lý nước thải có sử dụng cọc cừ Larsen và cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ xử lý nước thải).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước của nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự (Có hạng mục xử lý nước thải, hạng mục xây dựng bể ngầm xử lý nước thải có sử dụng cọc cừ Larsen và cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ xử lý nước thải).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước của nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự (Có hạng mục xử lý nước thải, hạng mục xây dựng bể ngầm xử lý nước thải có sử dụng cọc cừ Larsen và cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ xử lý nước thải).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước của nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự (Có hạng mục xử lý nước thải, hạng mục xây dựng bể ngầm xử lý nước thải có sử dụng cọc cừ Larsen và cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ xử lý nước thải).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước của nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự (Có hạng mục xử lý nước thải, hạng mục xây dựng bể ngầm xử lý nước thải có sử dụng cọc cừ Larsen và cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ xử lý nước thải).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước của nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Cần trục ô tô hoặc cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép Cừ Lasen ≥ 100 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình và chi phí thiết bị Đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước, thu gom và xử lý nước thải tại cơ sở II Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Công Thương 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu (Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV). Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa và sử dụng, Tài liệu chứng minh Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 174.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc.
Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
+ Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Công Thương.
Địa chỉ: 569 Quang Trung 3, phường Đông Vệ, TP Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương, địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch – Bộ Công thương địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Tê ống HDPE D110/110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1 m, sâu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,265 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0239 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0089 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4248 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0103 | 100m2 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,55 | m2 |
| 10 | Bê tông giằng cổ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,18 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng cổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0208 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1485 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0087 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0164 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển đất Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0178 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt van cửa 2 chiều mặt bích, ĐK 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Góc 90 độ HDPE D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Côn thu ống HDPE D110/32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Khóa D32 trước van phao cơ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Van phao ren ngoài D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,89 | 100m |
| 25 | Phá mặt đường nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,445 | 100m2 |
| 26 | Phá dỡ mặt đường cấp phối | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,13 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất - đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,178 | 100m3 |
| 28 | Đào móng băng, rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,6912 | 1m3 |
| 29 | Đào móng, rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4222 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4521 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0712 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0801 | 100m3 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,445 | 100m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,445 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0647 | 100tấn |
| 36 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0647 | 100tấn |
| 37 | Vải nhựa báo hiệu rộng 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 123 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm PE100 PN12,5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,25 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PE100 PN16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,01 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 41 | Mốc báo cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | Mốc |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,936 | 1m3 |
| 43 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0842 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0312 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,17 | m3 |
| 46 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,71 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0616 | 100m2 |
| 48 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,61 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,72 | m2 |
| 50 | Bê tông giằng cổ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,81 | m3 |
| 51 | Ván khuôn giằng cổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1037 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,441 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0513 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0252 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| 56 | Vận chuyển - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0624 | 100m3 |
| 57 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1187 | tấn |
| 58 | Ống u.PVC D90 đặt xuyên tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | cái |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1 m, sâu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,06 | 1m3 |
| 61 | Đào móng, rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0954 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0353 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 64 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6992 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0413 | 100m2 |
| 66 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,24 | m3 |
| 67 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,2 | m2 |
| 68 | Bê tông giằng cổ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ giằng cổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0832 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,594 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0348 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0654 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 74 | Vận chuyển đất- Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0706 | 100m3 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2293 | 1m3 |
| 76 | Đào móng, rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0206 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7631 | m3 |
| 78 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,192 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren 2 chiều ĐK 65mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 82 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5915 | m3 |
| 83 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,287 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1183 | 100m2 |
| 85 | Đai 50x6x300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26 | cái |
| 86 | Bu lông M16x100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26 | cái |
| 87 | Tê D140x140 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 88 | Tê D140x110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 89 | Chếch 135 độ HDPE D140 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 90 | Góc 90 độ HDPE D140 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 91 | Nối thẳng HDPE D75 ren trong | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 92 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 140x75mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 93 | Phá dỡ nền gạch block | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 456,2 | m2 |
| 94 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,12 | 100m |
| 95 | Phá mặt đường nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,56 | 100m2 |
| 96 | Phá dỡ mặt đường cấp phối | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 53,04 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5851 | 100m3 |
| 98 | Đào móng băng, rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,9917 | 1m3 |
| 99 | Đào móng, rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5093 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6873 | 100m3 |
| 101 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2496 | 100m3 |
| 102 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2808 | 100m3 |
| 103 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,56 | 100m2 |
| 104 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,56 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2268 | 100tấn |
| 106 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2268 | 100tấn |
| 107 | Đắp cát móng đường ống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,81 | m3 |
| 108 | Lát gạch Block tự chèn dày 6cm (Tận dụng 80% gạch cũ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 364,96 | m2 |
| 109 | Vải nhựa báo hiệu rộng 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 803 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm D140 PE100 PN12,5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,53 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 75mm, PE100 PN16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,67 | 100 m |
| 112 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3 | 100m |
| 113 | Mốc báo cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80 | Mốc |
| B | Hạng mục 2: Bể 300m3 | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,68 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,68 | 100m |
| 3 | Thuê cọc thời gian thuê 30 ngày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.168 | m |
| 4 | Vận chuyển cừ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.168 | m |
| 5 | Gia công giằng thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3235 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3235 | tấn |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,5697 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 95,2185 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,5219 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3443 | 100m3 |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,251 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,5103 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48,177 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1848 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2289 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,6519 | tấn |
| 17 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 66,696 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,1624 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0938 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,1706 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0652 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,1855 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3377 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,096 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6251 | tấn |
| 26 | Nắp inox mở bằng bản lề, cả khoá | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 165,75 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 462,83 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 462,83 | m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 165,75 | m2 |
| 31 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 165,75 | m2 |
| 32 | Quét sika chống thấm 2 lớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 693,4 | m2 |
| 33 | Quét 2 lớp vật liệu chống axit ăn mòn MH15 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 693,4 | m2 |
| 34 | Băng cản nước Sika Waterbars V20 mạch ngừng thi công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44,2 | m |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lưới chắn côn trùng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| C | Hạng mục 3: Trạm bơm nước sạch | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7295 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2457 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,091 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,182 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2998 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,4697 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,0637 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1141 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1013 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1108 | tấn |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0236 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3625 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1575 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,328 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,328 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6684 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0608 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0249 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1172 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,2649 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2931 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3488 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1386 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0265 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0019 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0124 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,5716 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6917 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,09 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1875 | m3 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,125 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,08 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,31 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 56,3248 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41,408 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 76,798 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 56,3248 | m2 |
| 39 | Lát gạch chống nóng 20x20x10 cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,5584 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,5584 | m2 |
| 41 | Khuôn học đơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,96 | m |
| 42 | Cửa đi panô kính gỗ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,99 | m2 |
| 43 | Cửa sổ panô kính gỗ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,35 | m2 |
| 44 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,96 | 1m |
| 45 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,34 | 1m2 |
| 46 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34 | m |
| 47 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*16mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34 | m |
| 51 | Nối đất 1x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21 | m |
| 52 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,955 | 1m3 |
| 53 | Đắp móng đường ống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,213 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,742 | m3 |
| 55 | Gạch chỉ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 285 | viên |
| 56 | Vải nhựa báo hiệu rộng 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 57 | m |
| 57 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0621 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 85/65mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,29 | 100 m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,28 | 100 m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29 | m |
| 62 | Tủ điện 1200x800x300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 63 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 67 | AFDD phát hiện chạm chập mạch điện gây cháy 10A - 1 pha | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 68 | AFDD phát hiện chạm chập mạch điện gây cháy 16A - 1 pha | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Cái |
| 69 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Mốc báo cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Mốc |
| 74 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cọc |
| 75 | Băng đồng liên kết các cọc nối đất 25x3mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | m |
| 76 | Cáp nối đất 1x25mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32/25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,07 | 100 m |
| 78 | Lắp đặt phễu inox, ĐK 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 79 | Rọ chắn rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10bar | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt đo chân không 10bar | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt bộ cảm biến điều khiển máy bơm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt máy bơm nước trục ngang Q=18m3/h; H=30m; Q=54m3/h;H=38m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 86 | Máy bơm chân không | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 87 | Bình tích áp 500l | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bình |
| 88 | Van 2 chiều BB D125mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 89 | Van 2 chiều BB D100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 90 | Van 1 chiều BB D125mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 91 | Van 1 chiều BB D100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ren đồng, ĐK 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 125mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 96 | Tê hàn D150/150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 97 | Tê hàn D150/100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 98 | Tê hàn D150/20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 99 | Tê hàn D100/20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 100 | Cút hàn D150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 101 | Cút hàn D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 102 | Rọ bơm Crephin MBV DN 100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 106 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 107 | Y lọc - Y xiên D150mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 108 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,6026 | m3 |
| 109 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,046 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Mạng lưới thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 435,7343 | m2 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2363 | 100m |
| 3 | Phá mặt đường nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8654 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ mặt đường cấp phối | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,4239 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3984 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,7576 | 1m3 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7681 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8588 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1385 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1558 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8654 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8654 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1258 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1258 | 100tấn |
| 15 | Đắp cát móng đường ống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,7032 | m3 |
| 16 | Lát gạch Block tự chèn dày 6cm (tận dụng 80% gạch cũ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 348,5874 | m2 |
| 17 | Vải nhựa báo hiệu rộng 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 541 | m |
| 18 | Ống BT đúc sẵn VH D300 loại 3m TC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 432 | m |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 144 | 1 đoạn ống |
| 20 | Ống BT đúc sẵn VH D300 loại 3m chịu lực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 129 | m |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43 | 1 đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 190 | mối nối |
| 23 | Gối đỡ ống D300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 750 | cái |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 750 | cái |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,576 | 1m3 |
| 26 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0518 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0192 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0214 | 100m2 |
| 31 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,68 | m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,52 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0589 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,324 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0128 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0216 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,96 | m2 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,304 | 1m3 |
| 41 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2074 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0768 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,88 | m3 |
| 44 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,88 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0858 | 100m2 |
| 46 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,64 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,6 | m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,08 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2355 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,296 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0512 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | 1cấu kiện |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,84 | m2 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,576 | 1m3 |
| 56 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0518 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0192 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 59 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0214 | 100m2 |
| 61 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 62 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,4 | m2 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,52 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0589 | 100m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,324 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0128 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0216 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,96 | m2 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,432 | 1m3 |
| 71 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0389 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0144 | 100m3 |
| 73 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 74 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0161 | 100m2 |
| 76 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,56 | m3 |
| 77 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,09 | m2 |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,39 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0442 | 100m2 |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,243 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0096 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0162 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,47 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Bể xử lý nước thải (bể điều hòa + bể thiếu khí + bể hiếm khí) | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,48 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,48 | 100m |
| 3 | Thuê cọc thời gian thuê 30 ngày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.048 | m |
| 4 | Vận chuyển cừ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.048 | m |
| 5 | Gia công giằng mái thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2529 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2529 | tấn |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,4963 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72,1816 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất- Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,2181 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4088 | 100m3 |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,902 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,7118 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,7513 | m3 |
| 14 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,944 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,2139 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1296 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6421 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6025 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0618 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0654 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1416 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,2881 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0612 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2403 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0575 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,402 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn(vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,81 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1308 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | 1cấu kiện |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8908 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 149,7 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 274,5 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 274,5 | m2 |
| 36 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 149,7 | m2 |
| 37 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 149,7 | m2 |
| 38 | Quét sika chống thấm 2 lớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 528,96 | m2 |
| 39 | Quét 2 lớp vật liệu chống axit ăn mòn MH15 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 528,96 | m2 |
| 40 | Băng cản nước Sika Waterbars V20 vạch ngừng thi công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41,2 | m |
| 41 | Ép cọc cừ larsen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,2 | 100m |
| 42 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,2 | 100m |
| 43 | Thuê cọc thời gian thuê 30 ngày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.520 | m |
| 44 | Vận chuyển cừ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.520 | m |
| 45 | Gia công giằng thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,942 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,942 | tấn |
| 47 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2543 | 100m3 |
| 48 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,2703 | 1m3 |
| 49 | Vận chuyển đất- Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,727 | 100m3 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2936 | 100m3 |
| 51 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5423 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,4228 | m3 |
| 53 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,3563 | m3 |
| 54 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,9981 | m3 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,6336 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,891 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3395 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9839 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0521 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,2958 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0341 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7881 | tấn |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn(vữa bê tông sản xuất bằng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0872 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9272 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 101,4 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 175,95 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 175,95 | m2 |
| 73 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 101,4 | m2 |
| 74 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 101,4 | m2 |
| 75 | Quét sika chống thấm 2 lớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 351,9 | m2 |
| 76 | Quét 2 lớp vật liệu chống axit ăn mòn MH15 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 351,9 | m2 |
| 77 | Băng cản nước Sika Waterbars V20 vạch ngừng thi công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28 | m |
| 78 | Lắp đặt máy bơm, máy thổi khí | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | bộ |
| 79 | Lắp đặt thiết bị hút và khử mùi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 80 | Rọ chắn rác inox | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống inox- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm dày 7,6mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,52 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống inox- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm dày 7mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống inox- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm dày 5,5mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm PN10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | 100 m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm PN10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | 100 m |
| 86 | Cút inox 90 độ D80mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 87 | Cút inox 90 độ D50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 90 | Tê inox D80 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 91 | Tê inox D65 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 92 | Tê inox D50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 93 | Tê inox D40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van ren 2 chiều inox D80 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren 2 chiều inox D65mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt khớp chờ nối inox, ĐK 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt răcco inox, ĐK 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt răcco inox, ĐK 80mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| F | Hạng mục 6: Bình lọc sinh học vật liệu nổi tự rửa | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,2533 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1928 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1359 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,36 | 100m3 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2106 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,106 | m3 |
| 7 | Bê tông bệ máy, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,4375 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,135 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0558 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,538 | tấn |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1894 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống inox D150 dày 14,3 mm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống inox D80 dày 7,6 mm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút inox 90' D65 sus 304 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút inox 90' D150 sus 304 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê inox D80x65 sus 304 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê inox D100x65 sus 304 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê inox D150x65 sus 304 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều inox D150 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều inox D65 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt khớp nối inox D65 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 65mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cặp bích |
| 23 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 150mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cặp bích |
| 24 | Lắp bích thép đặc, ĐK 500mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Vật liệu lọc nổi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,5975 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Nhà kỹ thuật | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4255 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2183 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0809 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,155 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,415 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7225 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,99 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0163 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,099 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0187 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8658 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,4384 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,764 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,764 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,594 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1053 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7276 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2502 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2865 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1386 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0265 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0019 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0124 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,4052 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6296 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,09 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1875 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,125 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,02 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,7168 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,1064 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 66,5264 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,7168 | m2 |
| 38 | Lát gạch chống nóng 20x20x10 cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,04 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,7304 | m2 |
| 40 | Khuôn học đơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,96 | m |
| 41 | Cửa đi panô kính gỗ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,99 | m2 |
| 42 | Cửa sổ panô kính gỗ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,35 | m2 |
| 43 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,96 | 1m |
| 44 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,34 | 1m2 |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nối 80x80x48mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | hộp |
| 50 | Lắp đặt mặt automat mặt nhựa meka | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 103 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 103 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 63 | m |
| 55 | Nối đất 1x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 nối đất | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | m |
| 58 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,75 | 1m3 |
| 59 | Đắp móng đường ống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,375 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,375 | m3 |
| 61 | Gạch chỉ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 425 | viên |
| 62 | Vải nhựa báo hiệu rộng 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 85 | m |
| 63 | Mốc báo hiệu cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | mốc |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32/25 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,88 | 100 m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27 | m |
| 67 | Tủ điện 1900x1200x400mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 68 | Lắp đặt mặt automat mặt nhựa meka | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 74 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cọc |
| 75 | Băng đồng nối đất 25x3mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | m |
| 76 | Bản đồng tiếp địa đặt trong tủ điện tổng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bản |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | m |
| 78 | Đào móng băng, rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6 | 1m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 30/25 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,07 | 100 m |
| 81 | Hoá chất | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | kg |
| 82 | Phao cơ ống HDPE D25 ren trong D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bể |
| 84 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bể |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,33 | 100m |
| 88 | Lọc rác D32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 89 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt racco PPR đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt Racco nhựa PPR đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê PPR đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê PPR đường kính 32x25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn PPR đường kính 50x32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 98 | Chếch D32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 99 | Góc 90 độ D32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 100 | Góc 90 độ D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 101 | Nối thẳng PPR ren ngoài D50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 102 | Nối thẳng PPR ren ngoài D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 103 | Măng sông PPR D50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 104 | Măng sông PPR D32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 105 | Măng sông PPR D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 107 | Nối góc 45 độ D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 108 | Rọ chắn rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt van khoá 2 chiều D25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 111 | Góc 90 độ HDPE D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 112 | Giắc co HDPE D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 140x25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm PN12,5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1 | 100 m |
| H | Hạng mục 8: Hạ tầng trạm xử lý nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Bộ bảo vệ chống mất pha 125A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Bộ khởi động cho động cơ bơm, máy khí nổi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Đào móng băng, rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,75 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát móng đường ống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,375 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,375 | m3 |
| 8 | Gạch chỉ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 625 | viên |
| 9 | Vải nhựa báo hiệu rộng 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 125 | m |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | mốc |
| 11 | Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 139 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90/70mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,33 | 100 m |
| 13 | Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 420 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65x50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,57 | 100 m |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,19 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9 | m3 |
| 17 | Nilon chống mất nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,95 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nềng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,4 | m3 |
| 19 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,8 | 10m |
| 20 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,29 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,68 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,51 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 25 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,105 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,2 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,51 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0675 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0272 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4 | m2 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,3 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0143 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,41 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0115 | 100m2 |
| 37 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,13 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,17 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0171 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0075 | tấn |
| 41 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,56 | m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,14 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0213 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0072 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| I | Hạng mục 9: Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Máy bơm trục ngang chạy điện Q=54m3/h; H=38m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm trục ngang chạy điện Q=18m3/h; H=30m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Máy bơm chân không Q=5m3/h; H=10m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Hệ thống biến tần điều khiển bơm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | ht |
| J | Hạng mục 10: Hệ thống xử lý nước thải | |||
| 1 | Máy bơm chìm nước thải Q=15m3/h; H=5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Máy bơm chìm nước thải Q=10m3/h; H=28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Máy bơm chìm nước thải Q=10m3/h; H=5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Máy bơm bùn Q=1m3/h; H=5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Máy bơm định lượng Đ khử trùng Q=0,5m3/h; H=5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Máy thổi khí chìm Q=12,5m3/h; H=5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Thiết bị hút và khử mùi Q=2m3/h | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Hệ thống khử mùi bằng Javen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Hệ thống điều khiển giám sát | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | ht |
| 10 | Bình lọc D1500 H5,3m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bình |
| 11 | Automatic thủy lực D500 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Ezector thu khí | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Công lắp đặt và chuyển giao công nghệ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7449173E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.908195E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.142.948.000 VND, tổng giá trị tất cả hợp đồng tối thiểu 8.142.948.000 VND là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (Có hạng mục xử lý nước thải, hạng mục xây dựng bể ngầm xử lý nước thải có sử dụng cọc cừ Larsen và cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ xử lý nước thải). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.142.948.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng hoặc ngành cấp thoát nước- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có hạng mục xử lý nước thải, hạng mục xây dựng bể ngầm xử lý nước thải có sử dụng cọc cừ Larsen và cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ xử lý nước thải).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước của nhân sự kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc ngành kỹ thuật hạ tầng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự (Có hạng mục xử lý nước thải, hạng mục xây dựng bể ngầm xử lý nước thải có sử dụng cọc cừ Larsen và cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ xử lý nước thải).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước của nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự (Có hạng mục xử lý nước thải, hạng mục xây dựng bể ngầm xử lý nước thải có sử dụng cọc cừ Larsen và cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ xử lý nước thải).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước của nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự (Có hạng mục xử lý nước thải, hạng mục xây dựng bể ngầm xử lý nước thải có sử dụng cọc cừ Larsen và cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ xử lý nước thải).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước của nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự (Có hạng mục xử lý nước thải, hạng mục xây dựng bể ngầm xử lý nước thải có sử dụng cọc cừ Larsen và cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ xử lý nước thải).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước của nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự (Có hạng mục xử lý nước thải, hạng mục xây dựng bể ngầm xử lý nước thải có sử dụng cọc cừ Larsen và cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ xử lý nước thải).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước của nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Hiện có tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn nhiệt | Hiện có tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Hiện có tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 3 |
| 5 | Cần trục ô tô hoặc cẩu tự hành | Hiện có tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Hiện có tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Hiện có tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hiện có tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hiện có tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Hiện có tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | Hiện có tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Hiện có tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Hiện có tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Hiện có tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy ép Cừ Lasen ≥ 100 Tấn | Hiện có tình trạng hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi