Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211268642-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211267676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 550 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 14:59:00 đến ngày 2021-12-31 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,982,333,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.797E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên có hạng mục: Nhà 3 tầng, Phòng cháy chữa cháy.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 8,0 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư các chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề PCCC.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc 9,8KN
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Nhà làm việc Đảng ủy – HĐND – UBND xã Thái Xuyên, hạng mục: Nhà làm việc 3 tầng
550 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy, khu Đồng Miễu, xã Thụy Hà, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Xuyên (Địa chỉ: Xã Thái Xuyên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc quy hoạch và đầu tư xây dựng Hà Nội, Công ty cổ phần xây dựng công nghệ PCCC Việt Dương (Địa chỉ: Lô 7/9, phố Phạm Thế Hiển, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Đại chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Kỷ Nguyên (Địa chỉ: Số nhà 106, đường Hùng Vương, phường Phúc Khánh, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy, khu Đồng Miễu, xã Thụy Hà, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Xuyên (Địa chỉ: Xã Thái Xuyên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Xuyên (Địa chỉ: Xã Thái Xuyên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thái Xuyên; Địa chỉ: Xã Thái Xuyên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Thái Xuyên; Địa chỉ: Xã Thái Xuyên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,5173100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt2,5058100m3
3Vận chuyển đất đổ đint5,0115100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5mnt146,82100m
5Đắp nền móng công trìnhnt39,492m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt45,1317m3
7Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt134,759m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt17,304m3
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt13,4996m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,7663100m2
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt1,0244100m2
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,128100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằngnt1,212100m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt1,5276100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,7987tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt4,4393tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmnt5,3418tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1071tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt2,0723tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,3189tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,9319tấn
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75nt9,7108m3
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt164,9532m3
B Bể phốt (2 cái)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6mnt0,3916100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,1305100m3
3Vận chuyển đất đổ đint0,2611100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt1,6553m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2nt2,3107m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt0,517m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2nt0,9856m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,0572100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpnt0,0482100m2
10Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,054100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,1171tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0805tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmnt0,0706tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgnt161cấu kiện
15Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt7,1018m3
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75nt82,1892m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt9,2115m2
18Quét nước xi măng 2 nướcnt53,9735m2
19Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kgxi măng/1m3 nước trong bểnt71,2kg
C Phần thân:
1Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M00, đá 1x2nt11,9737m3
2Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2nt22,6039m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2nt109,7796m3
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2nt3,7815m3
5Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2nt200,1994m3
6Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2nt13,827m3
7Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2nt12,3164m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt5,7607100m2
9Ván khuôn xà dầm, giằngnt11,6636100m2
10Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,5684100m2
11Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,3156100m2
12Ván khuôn sàn máint21,343100m2
13Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmnt1,7146100m2
14Ván khuôn cầu thang thườngnt1,2829100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,7015tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt2,2294tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mnt6,0937tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt3,1701tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt6,1757tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mnt10,8916tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt17,5932tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,0111tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,7418tấn
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,8463tấn
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt1,3642tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,2895tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,0532tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt210,9078m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt114,9746m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt6,5433m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt28,6224m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt21,9353m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt2,5344m3
34Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt27,6513m3
35Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt12,5801m3
D Phần hoàn thiện:
1Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt827,4198m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75nt1.183,124m2
3Trát trần, vữa XM M75nt2.134,3m2
4Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75nt56,84m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt221,1848m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt1.094,0006m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt2.732,716m2
8Bả bằng bột bả vào tườngnt3.713,257m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt3.628,538m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt5.366,607m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.975,188m2
12Đắp phào kép, vữa XM M75nt2.022,48m
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt418,98m
14Đắp các chi tiết đầu và chân cộtnt10công
15Vật liệu để đắp các chi tiết đầu và chân cộtnt31cái
16Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75nt48,878m2
17Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75nt69,9336m2
18Chỉ đồng phân cáchnt111,6md
19Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4nt50,5757m3
20Bê tông nền, M200, đá 1x2nt1,0693m3
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90nt5,3416100m3
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75nt1.365,4476m2
23Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600nt95,3184m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75nt59,6421m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75nt238,64m2
26Ốp đá granit tự nhiên vào cột sảnhnt13,8688m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt267,5578m2
28Thi công chống thấm nền bằng màng khò nóng dày 3mmnt267,5578m2
29Ốp tường- Tiết diện gạch thẻ 60x240nt3,6m2
30Tôn cao nền bằng bê tông than xỉnt9,7025m3
31Bốc xếp than xỉ lên caont9,7025m3
32Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caont393,9m2
33Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caont70,75m2
34Phào góc trần nhômnt273,84md
E Phần cửa:
1Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộnt109,59m2
2Sản xuất cửa mở trượt hệ FV-Xingfa hệ 93, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộnt8,4m2
3Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộnt14,72m2
4Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộnt172,5m2
5Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộnt3,84m2
6Sản xuất vách kính nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38lynt23,0792m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt309,05m2
8Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnnt23,0792m2
9Gia công cửa sắt, hoa sắtnt1,9418tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt82,48421m2
11Lắp dựng hoa sắt cửant136,2m2
12Gia công nẹp chống bãont0,0499tấn
13Lắp dựng nẹp chống bãont0,0499tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt2,561m2
15Sản xuất vách kính nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm ngăn tiểu nam, nữ, kính đục an toàn 2 lớp dày 6.38lynt24,336m2
16Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhànt24,336m2
17Xây tường thẳng bằng gạch mỏ quạ 20x20cm, vữa XM M75nt28,8m2
F Phần lan can cầu thang:
1SX lan can INOX cầu thangnt897,2848kg
2Lắp dựng lan can sắtnt25,5m2
3Quả cầu INOX D120 + mặt bíchnt2bộ
4Đinh vít M10nt8hộp
5Mặt bíchnt2cái
G Phần lan can hành lang:
1SXLD lan can hành lang bằng thép INOXnt1.478,237kg
2Lắp dựng lan can sắtnt152,4m2
H Phần mái:
1Gia công xà gồ thépnt5,2451tấn
2Lắp dựng xà gồ thépnt5,2451tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt263,04961m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt5,2219100m2
5Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75nt2,9316100m2
6Gia công cầu phong, li tônt0,8942tấn
7Lắp dựng cầu phong, li tônt0,8942tấn
8Vít bắt ngói vào hệ kèo thép (Tính 2cái/1viên)nt7.864cái
9Úp nóc các gócnt30md
10Sản xuất máng xối ngược, máng thu nước bằng INOX 304nt176,71kg
11Chữ INOX gương kính (Đảng ủy - HĐND - UBND xã Thái Xuyên)nt1,888m2
12Nắp tôn đậy cửa lên mái + khóant1cái
13Đắp lô gô nổi vữa XMM75nt1bộ
14Nhân công kẻ mạch giả đá chân móngnt7công
I Bàn đá khu WC:
1Sản xuất khung INOX đỡ bồn rửant47,4kg
2Vít nở M10 liên kết với tườngnt32cái
3Bàn đá granit tự nhiênnt4,16m2
J Phần ram dốc:
1Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4nt6,3756m3
2Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt4,4629m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,1204100m2
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt19,3336100m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt28,336m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt28,336m2
7Nhân công kẻ mạch ram dốcnt2công
K Bồn trồng cây:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mnt1,67331m3
2Đắp đất nền móng công trìnhnt0,5578m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt0,9843m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,0895100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt5,4135m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt21,9226m2
7Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240nt18,3434m2
8Đổ đất màu trồng cây, dày trung bình 300nt10,92m3
L Phần điện chiếu sáng:
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10nt300m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4nt350m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5nt600m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5nt358m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmnt1.308m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmnt250m
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2nt164hộp
8Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpnt26bảng
9Lắp đặt 4 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpnt1bảng
10Lắp đặt công tắc 2 hạtnt14cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtnt23cái
12Lắp đặt ổ cắm đôint101cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 20Ant48cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 50Ant2cái
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2nt25hộp
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt3bộ
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt30bộ
18Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 4 bóngnt15bộ
19Lắp đặt quạt trầnnt20cái
20Đèn LED vuông 300*300*38-24Wnt65cái
21Lắp đặt đèn chùm loại 10 bóngnt1bộ
22Hạt công tắc và hạt đảo chiềunt109cái
23Đèn mắt trâu LED âm trần 7W viên vàng cao cấp chế độ 3 màu -7Wnt172cái
24Tủ điện tổng âm tường 600x450x200nt3cái
25Đầu nắp mạng INTERNETnt30cái
26Hạt mạngnt30cái
27SWITCH 16 cổngnt3cái
28Dây INTERNETnt350m
29Móc treo quạt trần bằng INOXnt20cái
30Đèn ốp tường bóng đuôi cài 75W-220Vnt1bộ
31Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampent1cái
32Bảng điện nhựa âm tườngnt1hộp
M Phần điều hòa:
1Điều hòa âm trần 1 chiều 30.000BTU Daikin hoặc tương đươngnt4cái
2Điều hòa 1 chiều 18000 BTU Daikin hoặc tương đươngnt5cái
3Điều hòa 1 chiều 12000 BTU Daikin hoặc tương đươngnt16cái
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnnt4máy
5Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngnt21máy
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmnt2,1100m
7Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmnt2,1100m
8Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmnt0,4100m
9Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmnt0,4100m
10Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmnt2,5100m
11Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmnt2,5100m
12Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmnt2,5100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 21mmnt2,5100m
N Phần thu lôi tiếp địa:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt57,361m3
2Đắp đất nền móng công trìnhnt57,36m3
3Gia công, đóng cọc chống sétnt11cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmnt143,4m
5Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mnt15cái
6Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mnt15cái
7Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmnt280m
8Ren chân kim thunt1công
9Ca máy kiểm trant1ca
10Chân bật d 8nt180cái
11Con tiện sứnt15bộ
12Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi côngnt6kg
O Thoát nước mái:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmnt2,32100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmnt20cái
3Lắp đặt chếch- Đường kính 90mmnt20cái
4Rọ chắn rác bằng INOXnt20cái
5Phễu thu nước bằng nhựant20cái
6Đai Inốc giữ ốngnt224cái
7Ống PVC D21 thoát nước hành langnt52cái
8Ống PVC D42 thoát nước mái sảnhnt4cái
P Phần cấp thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmnt0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmnt0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmnt0,52100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmnt0,24100m
5Van khóa PPR D40nt4cái
6Van khóa PPR D32nt4cái
7Van chuyển tiếp PPR D25nt5cái
8Tê PPR 40, 40/25nt2cái
9Côn PPR D40-32nt2cái
10Cút PPR D40nt8cái
11Côn PPR 32-25nt2cái
12Tê PPR D25nt3cái
13Nối PPR 25nt5cái
14Tê PPR D25, 25/20nt22cái
15Cút PPR D25, 25/20nt16cái
16Van khóa PPR D25nt5cái
17Cút PPR 20nt12cái
18Nối PPR 20nt8cái
19Ren trong 20nt4cái
20Kép kẽm 15nt4cái
21Măng sông (kẽm)nt17cái
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt17cái
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnhnt2bộ
24Lắp đặt vòi rửa 1 vòint8bộ
25Lắp đặt bể nước Inox 2m3nt2bể
26Phao cơnt2cái
Q Thoát nước nhà WC:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmnt0,45100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmnt0,45100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmnt0,16100m
4Tê 110nt14cái
5Côn 110/75 + nắp chụp (thông tắc)nt5cái
6Cút 110nt42cái
7Chếch 110nt11cái
8Tê 75nt9cái
9Tê 75 + nắp chụp (thông tắc)nt5cái
10Cút 75nt17cái
11Côn 110/75nt5cái
12Côn 75/42nt25cái
13Cút 42nt34cái
14Lắp đặt xí bệtnt17bộ
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòint8bộ
16Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sennt2bộ
17Lắp đặt gương soint8cái
18Lắp đặt kệ kínhnt8cái
19Lắp đặt hộp đựng xà phòngnt17cái
20Móc treo quần áont2cái
21Ga thu nước sànnt8cái
R Thiết bị PCCC:
1Biển tiêu lệnh nội quy PCCCnt6chiếc
2Bình bọt chữa cháy loại 4kg MFZ4nt12chiếc
3Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3kgnt12chiếc
4Hộp đựng thiết bị PCCCnt6chiếc
S Rãnh thoát nước:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6mnt0,4931100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,1644100m3
3Vận chuyển đất đổ đint0,3287100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt9,4062m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2nt5,5114m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmnt0,4917tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,3063100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpnt0,3639100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcnt211cái
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt20,8237m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt171,07m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt45,46m2
T Sân bê tông:
1Bê tông nền, M200, đá 1x2nt11,22m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4nt11,22m3
3Đắp nền móng công trìnhnt11,22m3
4Cắt mạch khe co giãn sân bê tôngnt0,171100m
U Phần PCCC:
1Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmnt1,7100m
2Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháynt21 máy
3Tủ điều khiển máy bơm chữa cháynt1cái
4Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà ĐK 100mmnt2cái
5Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà ĐK 100mmnt1cái
6Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháynt11 tủ
7Bình chữa cháy khí CO2 MT3nt11cái
8Bình bọt chữa cháy ABC-MFZL4nt22cái
9Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháynt11cái
10Hộp đựng bình chữa cháy KT 600*500*200nt11cái
11Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 450*650*200nt6cái
12Cuộn vòi, lăng phun, van góc chữa cháynt6cái
13Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmnt0,6100m
14Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmnt0,06100m
15Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháynt4,310 đầu
16Thiết bị cuối đường dâynt3cái
17Lắp đặt chuông báo cháynt15 chuông
18Lắp đặt đèn báo cháynt15 đèn
19Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpnt15 nút
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2nt3hộp
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75nt330m
22Lắp đặt đèn thoát hiểm exitnt7bộ
23Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốnt7bộ
24Hộp kỹ thuậtnt3cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1nt130m
26Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcnt3cái
27Lắp đặt bình nước mồi 100lnt1bình
28Van khóa D100nt2cái
29Van một chiều D100nt2cái
30Van khóa D25nt3cái
31Rọ hút DN100nt2cái
32Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmnt4cái
33Dây Cu/XLPE/PVC 3x16 + 1x10 (Nối từ tủ điều khiển bơn đến bơm chữa cháy)nt125m
34Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmnt125m
35Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmnt0,06100m
36Cút thép DN100nt8cái
37Cút thép DN50nt12cái
38Cút thép DN25nt5cái
39Tê thép DN100nt6cái
40Tê thép DN100/65nt4cái
41Tê thép DN25nt3cái
42Tê thép DN65/50nt6cái
43Tê thép DN65nt2cái
44Cút thép DN65nt12cái
45Măng sông 15nt3cái
46Lắp bích thép - Đường kính 100mmnt12,5cặp bích
47Lơ DN15nt3cái
48Sơn đường ống chữa cháynt701m2
49Cáp tín hiệu 5x2x0.5mm2 chuyên dùng đến tủ TTnt80m
50Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệunt430m
51Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệunt80m
52Lắp đặt điện trở cuối kênhnt3bộ
53Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênhnt11 trung tâm
54Lắp đặt các automat 1 pha 10Ant2cái
55Gia công, đóng cọc chống sétnt2cọc
56Ổn áp Lioant1cái
57Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngnt2hộp
58Hộp đấu nối kỹ thuật kt: 160x160x50mm (kèm cầu đấu dây)nt3hộp
59Lắp đặt Đèn chỉ thị báo cháy phòng từng phòngnt4,85 đèn
60Lắp đặt ổ cắm đơnnt6cái
61Bộ trang bị dụng cụ phá dỡ thông thườngnt2bộ
62Gàn giáo, máy thi côngnt1bộ
V Bể nước PCCC:
1Đóng cọc gỗ Fi 8-10cm, dài ≤2,5mnt1,6667100m
2Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mnt0,55100m2
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6mnt5,0563100m3
4Đắp nền móng công trìnhnt10,804m3
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5mnt27,01100m
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,4521100m3
7Vận chuyển đất đổ đint3,6042100m3
8Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4nt10,804m3
9Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt91,3341m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2nt0,08m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,044100m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,0864100m2
13Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmnt4,0074100m2
14Ván khuôn xà dầm, giằngnt1,0176100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,2574100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpnt0,0032100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt2,3355tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt3,778tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt1,9758tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,2625tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,7824tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt0,9659tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0345tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1915tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmnt0,0062tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgnt11cấu kiện
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,1468m3
28Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75nt381,172m2
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt185,7676m2
30Quét nước xi măng 2 nướcnt420,6476m2
31Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bểnt1.088kg
32Gioăng chống thấm mạch dừng thi công trên và dưới đáy bểnt84,8md
33Ống tràn PVCD42nt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.797E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên có hạng mục: Nhà 3 tầng, Phòng cháy chữa cháy.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 8,0 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).64
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư các chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề PCCC.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Còn sử dụng tốt2
2 Đầm dùi 1,5 Kw Còn sử dụng tốt2
3 Đầm cóc 9,8KN Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn 5Kw Còn sử dụng tốt2
5 Máy đào ≤ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn 23kW Còn sử dụng tốt2
7 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
8 Máy vận thăng Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn sử dụng tốt2
10 Máy trộn bê tông 250L Còn sử dụng tốt3
11 Máy trộn 150 lít Còn sử dụng tốt2
12 Ô tô tự đổ 5 tấn Còn sử dụng tốt2
13 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->