Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211268642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211267676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 550 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 14:59:00 đến ngày 2021-12-31 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,982,333,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.797E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên có hạng mục: Nhà 3 tầng, Phòng cháy chữa cháy.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 8,0 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư các chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề PCCC.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc 9,8KN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Nhà làm việc Đảng ủy – HĐND – UBND xã Thái Xuyên, hạng mục: Nhà làm việc 3 tầng 550 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thái Xuyên (Địa chỉ: Xã Thái Xuyên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thái Xuyên; Địa chỉ: Xã Thái Xuyên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Thái Xuyên; Địa chỉ: Xã Thái Xuyên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,5173 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 2,5058 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 5,0115 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m | nt | 146,82 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình | nt | 39,492 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 45,1317 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | nt | 134,759 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 17,304 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 13,4996 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,7663 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 1,0244 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,128 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,212 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 1,5276 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,7987 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 4,4393 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 5,3418 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1071 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,0723 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3189 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,9319 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | nt | 9,7108 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 164,9532 | m3 |
| B | Bể phốt (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | nt | 0,3916 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1305 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 0,2611 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 1,6553 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 2,3107 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 0,517 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,9856 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0572 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0482 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,054 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1171 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0805 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,0706 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | nt | 16 | 1cấu kiện |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 7,1018 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 82,1892 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 9,2115 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 53,9735 | m2 |
| 19 | Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kgxi măng/1m3 nước trong bể | nt | 71,2 | kg |
| C | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M00, đá 1x2 | nt | 11,9737 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | nt | 22,6039 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | nt | 109,7796 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 3,7815 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 200,1994 | m3 |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | nt | 13,827 | m3 |
| 7 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 12,3164 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 5,7607 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 11,6636 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,5684 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,3156 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | nt | 21,343 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | nt | 1,7146 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cầu thang thường | nt | 1,2829 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,7015 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,2294 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 6,0937 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,1701 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 6,1757 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 10,8916 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 17,5932 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0111 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7418 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,8463 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,3642 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2895 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0532 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 210,9078 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 114,9746 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 6,5433 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 28,6224 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 21,9353 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 2,5344 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 27,6513 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 12,5801 | m3 |
| D | Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 827,4198 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 1.183,124 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 2.134,3 | m2 |
| 4 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | nt | 56,84 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 221,1848 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 1.094,0006 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 2.732,716 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 3.713,257 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 3.628,538 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 5.366,607 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.975,188 | m2 |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | nt | 2.022,48 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 418,98 | m |
| 14 | Đắp các chi tiết đầu và chân cột | nt | 10 | công |
| 15 | Vật liệu để đắp các chi tiết đầu và chân cột | nt | 31 | cái |
| 16 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75 | nt | 48,878 | m2 |
| 17 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75 | nt | 69,9336 | m2 |
| 18 | Chỉ đồng phân cách | nt | 111,6 | md |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | nt | 50,5757 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | nt | 1,0693 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 5,3416 | 100m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | nt | 1.365,4476 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600 | nt | 95,3184 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | nt | 59,6421 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | nt | 238,64 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột sảnh | nt | 13,8688 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 267,5578 | m2 |
| 28 | Thi công chống thấm nền bằng màng khò nóng dày 3mm | nt | 267,5578 | m2 |
| 29 | Ốp tường- Tiết diện gạch thẻ 60x240 | nt | 3,6 | m2 |
| 30 | Tôn cao nền bằng bê tông than xỉ | nt | 9,7025 | m3 |
| 31 | Bốc xếp than xỉ lên cao | nt | 9,7025 | m3 |
| 32 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | nt | 393,9 | m2 |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | nt | 70,75 | m2 |
| 34 | Phào góc trần nhôm | nt | 273,84 | md |
| E | Phần cửa: | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | nt | 109,59 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa mở trượt hệ FV-Xingfa hệ 93, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | nt | 8,4 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | nt | 14,72 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | nt | 172,5 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | nt | 3,84 | m2 |
| 6 | Sản xuất vách kính nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly | nt | 23,0792 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 309,05 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | nt | 23,0792 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | nt | 1,9418 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 82,4842 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 136,2 | m2 |
| 12 | Gia công nẹp chống bão | nt | 0,0499 | tấn |
| 13 | Lắp dựng nẹp chống bão | nt | 0,0499 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2,56 | 1m2 |
| 15 | Sản xuất vách kính nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm ngăn tiểu nam, nữ, kính đục an toàn 2 lớp dày 6.38ly | nt | 24,336 | m2 |
| 16 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | nt | 24,336 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch mỏ quạ 20x20cm, vữa XM M75 | nt | 28,8 | m2 |
| F | Phần lan can cầu thang: | |||
| 1 | SX lan can INOX cầu thang | nt | 897,2848 | kg |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 25,5 | m2 |
| 3 | Quả cầu INOX D120 + mặt bích | nt | 2 | bộ |
| 4 | Đinh vít M10 | nt | 8 | hộp |
| 5 | Mặt bích | nt | 2 | cái |
| G | Phần lan can hành lang: | |||
| 1 | SXLD lan can hành lang bằng thép INOX | nt | 1.478,237 | kg |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 152,4 | m2 |
| H | Phần mái: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | nt | 5,2451 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 5,2451 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 263,0496 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 5,2219 | 100m2 |
| 5 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 | nt | 2,9316 | 100m2 |
| 6 | Gia công cầu phong, li tô | nt | 0,8942 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cầu phong, li tô | nt | 0,8942 | tấn |
| 8 | Vít bắt ngói vào hệ kèo thép (Tính 2cái/1viên) | nt | 7.864 | cái |
| 9 | Úp nóc các góc | nt | 30 | md |
| 10 | Sản xuất máng xối ngược, máng thu nước bằng INOX 304 | nt | 176,71 | kg |
| 11 | Chữ INOX gương kính (Đảng ủy - HĐND - UBND xã Thái Xuyên) | nt | 1,888 | m2 |
| 12 | Nắp tôn đậy cửa lên mái + khóa | nt | 1 | cái |
| 13 | Đắp lô gô nổi vữa XMM75 | nt | 1 | bộ |
| 14 | Nhân công kẻ mạch giả đá chân móng | nt | 7 | công |
| I | Bàn đá khu WC: | |||
| 1 | Sản xuất khung INOX đỡ bồn rửa | nt | 47,4 | kg |
| 2 | Vít nở M10 liên kết với tường | nt | 32 | cái |
| 3 | Bàn đá granit tự nhiên | nt | 4,16 | m2 |
| J | Phần ram dốc: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | nt | 6,3756 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | nt | 4,4629 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,1204 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 19,3336 | 100m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 28,336 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 28,336 | m2 |
| 7 | Nhân công kẻ mạch ram dốc | nt | 2 | công |
| K | Bồn trồng cây: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | nt | 1,6733 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 0,5578 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 0,9843 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0895 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 5,4135 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 21,9226 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240 | nt | 18,3434 | m2 |
| 8 | Đổ đất màu trồng cây, dày trung bình 300 | nt | 10,92 | m3 |
| L | Phần điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | nt | 300 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | nt | 350 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 | nt | 600 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 | nt | 358 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | nt | 1.308 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | nt | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | nt | 164 | hộp |
| 8 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | nt | 26 | bảng |
| 9 | Lắp đặt 4 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | nt | 1 | bảng |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 23 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 101 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | nt | 48 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | nt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | nt | 25 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 30 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 4 bóng | nt | 15 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | nt | 20 | cái |
| 20 | Đèn LED vuông 300*300*38-24W | nt | 65 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn chùm loại 10 bóng | nt | 1 | bộ |
| 22 | Hạt công tắc và hạt đảo chiều | nt | 109 | cái |
| 23 | Đèn mắt trâu LED âm trần 7W viên vàng cao cấp chế độ 3 màu -7W | nt | 172 | cái |
| 24 | Tủ điện tổng âm tường 600x450x200 | nt | 3 | cái |
| 25 | Đầu nắp mạng INTERNET | nt | 30 | cái |
| 26 | Hạt mạng | nt | 30 | cái |
| 27 | SWITCH 16 cổng | nt | 3 | cái |
| 28 | Dây INTERNET | nt | 350 | m |
| 29 | Móc treo quạt trần bằng INOX | nt | 20 | cái |
| 30 | Đèn ốp tường bóng đuôi cài 75W-220V | nt | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | nt | 1 | cái |
| 32 | Bảng điện nhựa âm tường | nt | 1 | hộp |
| M | Phần điều hòa: | |||
| 1 | Điều hòa âm trần 1 chiều 30.000BTU Daikin hoặc tương đương | nt | 4 | cái |
| 2 | Điều hòa 1 chiều 18000 BTU Daikin hoặc tương đương | nt | 5 | cái |
| 3 | Điều hòa 1 chiều 12000 BTU Daikin hoặc tương đương | nt | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | nt | 4 | máy |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | nt | 21 | máy |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | nt | 2,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | nt | 2,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | nt | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | nt | 0,4 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | nt | 2,5 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | nt | 2,5 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | nt | 2,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 21mm | nt | 2,5 | 100m |
| N | Phần thu lôi tiếp địa: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 57,36 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 57,36 | m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | nt | 11 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | nt | 143,4 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | nt | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | nt | 15 | cái |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | nt | 280 | m |
| 8 | Ren chân kim thu | nt | 1 | công |
| 9 | Ca máy kiểm tra | nt | 1 | ca |
| 10 | Chân bật d 8 | nt | 180 | cái |
| 11 | Con tiện sứ | nt | 15 | bộ |
| 12 | Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi công | nt | 6 | kg |
| O | Thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 2,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | nt | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch- Đường kính 90mm | nt | 20 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác bằng INOX | nt | 20 | cái |
| 5 | Phễu thu nước bằng nhựa | nt | 20 | cái |
| 6 | Đai Inốc giữ ống | nt | 224 | cái |
| 7 | Ống PVC D21 thoát nước hành lang | nt | 52 | cái |
| 8 | Ống PVC D42 thoát nước mái sảnh | nt | 4 | cái |
| P | Phần cấp thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | nt | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | nt | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | nt | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | nt | 0,24 | 100m |
| 5 | Van khóa PPR D40 | nt | 4 | cái |
| 6 | Van khóa PPR D32 | nt | 4 | cái |
| 7 | Van chuyển tiếp PPR D25 | nt | 5 | cái |
| 8 | Tê PPR 40, 40/25 | nt | 2 | cái |
| 9 | Côn PPR D40-32 | nt | 2 | cái |
| 10 | Cút PPR D40 | nt | 8 | cái |
| 11 | Côn PPR 32-25 | nt | 2 | cái |
| 12 | Tê PPR D25 | nt | 3 | cái |
| 13 | Nối PPR 25 | nt | 5 | cái |
| 14 | Tê PPR D25, 25/20 | nt | 22 | cái |
| 15 | Cút PPR D25, 25/20 | nt | 16 | cái |
| 16 | Van khóa PPR D25 | nt | 5 | cái |
| 17 | Cút PPR 20 | nt | 12 | cái |
| 18 | Nối PPR 20 | nt | 8 | cái |
| 19 | Ren trong 20 | nt | 4 | cái |
| 20 | Kép kẽm 15 | nt | 4 | cái |
| 21 | Măng sông (kẽm) | nt | 17 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 17 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh | nt | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | nt | 2 | bể |
| 26 | Phao cơ | nt | 2 | cái |
| Q | Thoát nước nhà WC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | nt | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | nt | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | nt | 0,16 | 100m |
| 4 | Tê 110 | nt | 14 | cái |
| 5 | Côn 110/75 + nắp chụp (thông tắc) | nt | 5 | cái |
| 6 | Cút 110 | nt | 42 | cái |
| 7 | Chếch 110 | nt | 11 | cái |
| 8 | Tê 75 | nt | 9 | cái |
| 9 | Tê 75 + nắp chụp (thông tắc) | nt | 5 | cái |
| 10 | Cút 75 | nt | 17 | cái |
| 11 | Côn 110/75 | nt | 5 | cái |
| 12 | Côn 75/42 | nt | 25 | cái |
| 13 | Cút 42 | nt | 34 | cái |
| 14 | Lắp đặt xí bệt | nt | 17 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | nt | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | nt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt kệ kính | nt | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | nt | 17 | cái |
| 20 | Móc treo quần áo | nt | 2 | cái |
| 21 | Ga thu nước sàn | nt | 8 | cái |
| R | Thiết bị PCCC: | |||
| 1 | Biển tiêu lệnh nội quy PCCC | nt | 6 | chiếc |
| 2 | Bình bọt chữa cháy loại 4kg MFZ4 | nt | 12 | chiếc |
| 3 | Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3kg | nt | 12 | chiếc |
| 4 | Hộp đựng thiết bị PCCC | nt | 6 | chiếc |
| S | Rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | nt | 0,4931 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1644 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 0,3287 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 9,4062 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 5,5114 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,4917 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,3063 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,3639 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | nt | 211 | cái |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 20,8237 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 171,07 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 45,46 | m2 |
| T | Sân bê tông: | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | nt | 11,22 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | nt | 11,22 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | nt | 11,22 | m3 |
| 4 | Cắt mạch khe co giãn sân bê tông | nt | 0,171 | 100m |
| U | Phần PCCC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | nt | 1,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | nt | 2 | 1 máy |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | nt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà ĐK 100mm | nt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà ĐK 100mm | nt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | nt | 1 | 1 tủ |
| 7 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | nt | 11 | cái |
| 8 | Bình bọt chữa cháy ABC-MFZL4 | nt | 22 | cái |
| 9 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | nt | 11 | cái |
| 10 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600*500*200 | nt | 11 | cái |
| 11 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 450*650*200 | nt | 6 | cái |
| 12 | Cuộn vòi, lăng phun, van góc chữa cháy | nt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | nt | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | nt | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | nt | 4,3 | 10 đầu |
| 16 | Thiết bị cuối đường dây | nt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt chuông báo cháy | nt | 1 | 5 chuông |
| 18 | Lắp đặt đèn báo cháy | nt | 1 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | nt | 1 | 5 nút |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | nt | 3 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75 | nt | 330 | m |
| 22 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit | nt | 7 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | nt | 7 | bộ |
| 24 | Hộp kỹ thuật | nt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1 | nt | 130 | m |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | nt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt bình nước mồi 100l | nt | 1 | bình |
| 28 | Van khóa D100 | nt | 2 | cái |
| 29 | Van một chiều D100 | nt | 2 | cái |
| 30 | Van khóa D25 | nt | 3 | cái |
| 31 | Rọ hút DN100 | nt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | nt | 4 | cái |
| 33 | Dây Cu/XLPE/PVC 3x16 + 1x10 (Nối từ tủ điều khiển bơn đến bơm chữa cháy) | nt | 125 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | nt | 125 | m |
| 35 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | nt | 0,06 | 100m |
| 36 | Cút thép DN100 | nt | 8 | cái |
| 37 | Cút thép DN50 | nt | 12 | cái |
| 38 | Cút thép DN25 | nt | 5 | cái |
| 39 | Tê thép DN100 | nt | 6 | cái |
| 40 | Tê thép DN100/65 | nt | 4 | cái |
| 41 | Tê thép DN25 | nt | 3 | cái |
| 42 | Tê thép DN65/50 | nt | 6 | cái |
| 43 | Tê thép DN65 | nt | 2 | cái |
| 44 | Cút thép DN65 | nt | 12 | cái |
| 45 | Măng sông 15 | nt | 3 | cái |
| 46 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | nt | 12,5 | cặp bích |
| 47 | Lơ DN15 | nt | 3 | cái |
| 48 | Sơn đường ống chữa cháy | nt | 70 | 1m2 |
| 49 | Cáp tín hiệu 5x2x0.5mm2 chuyên dùng đến tủ TT | nt | 80 | m |
| 50 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | nt | 430 | m |
| 51 | Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | nt | 80 | m |
| 52 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | nt | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | nt | 1 | 1 trung tâm |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | nt | 2 | cái |
| 55 | Gia công, đóng cọc chống sét | nt | 2 | cọc |
| 56 | Ổn áp Lioa | nt | 1 | cái |
| 57 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | nt | 2 | hộp |
| 58 | Hộp đấu nối kỹ thuật kt: 160x160x50mm (kèm cầu đấu dây) | nt | 3 | hộp |
| 59 | Lắp đặt Đèn chỉ thị báo cháy phòng từng phòng | nt | 4,8 | 5 đèn |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đơn | nt | 6 | cái |
| 61 | Bộ trang bị dụng cụ phá dỡ thông thường | nt | 2 | bộ |
| 62 | Gàn giáo, máy thi công | nt | 1 | bộ |
| V | Bể nước PCCC: | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ Fi 8-10cm, dài ≤2,5m | nt | 1,6667 | 100m |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | nt | 0,55 | 100m2 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | nt | 5,0563 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | nt | 10,804 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m | nt | 27,01 | 100m |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,4521 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 3,6042 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | nt | 10,804 | m3 |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 91,3341 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,08 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,044 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0864 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | nt | 4,0074 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,0176 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,2574 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0032 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 2,3355 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 3,778 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,9758 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2625 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7824 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,9659 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0345 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1915 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,0062 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | nt | 1 | 1cấu kiện |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,1468 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 381,172 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 185,7676 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 420,6476 | m2 |
| 31 | Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bể | nt | 1.088 | kg |
| 32 | Gioăng chống thấm mạch dừng thi công trên và dưới đáy bể | nt | 84,8 | md |
| 33 | Ống tràn PVCD42 | nt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.797E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên có hạng mục: Nhà 3 tầng, Phòng cháy chữa cháy.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 8,0 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư các chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề PCCC.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Đầm dùi 1,5 Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Đầm cóc 9,8KN | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn 5Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn 23kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250L | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Máy trộn 150 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi