Gói thầu: Cung cấp dịch vụ thu gom chất thải rắn, vệ sinh công cộng tại 04 quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An và huyện An Dương; xử lý chất thải rắn tại 07 quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An, Đồ Sơn, Dương Kinh, Kiến An và huyện An Dương năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211267332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ thu gom chất thải rắn, vệ sinh công cộng tại 04 quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An và huyện An Dương; xử lý chất thải rắn tại 07 quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An, Đồ Sơn, Dương Kinh, Kiến An và huyện An Dương năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211267052 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp chi bảo vệ môi trường và nguồn thu giá dịch vụ vệ sinh môi trường năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 15:27:00 đến ngày 2022-01-10 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 276,848,406,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là250.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 15.000.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Nhà thầu phải chứng minh nhà thầu có tối thiểu 03 năm (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) kinh nghiệm và thực hiện liên tục tất cả nội dung: - Đảm bảo vệ sinh môi trường (duy trì vệ sinh đường phố, hè phố) trên địa bàn có quy mô lớn hơn 100 km2, hoặc lớn hơn 200 km đường phố. - Thực hiện việc vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác cự ly trung bình lớn hơn 10 km với khối lượng thực hiện tối thiểu 800 tấn/ngày đêm. - Vận hành bãi chôn lấp và xử lý rác sinh hoạt với khối lượng tối thiểu 900 tấn/ ngày đêm ( có xử lý riêng biệt các loại rác hưu cơ, vô cơ là một lợi thế) - Thực hiện và tự chủ trong việc thu gom rác dân, duy trì ngõ xóm; đảm bảo thu phí, giá dịch vụ vệ sinh (có hợp đồng, nhân lực thực hiện công việc) * Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng dịch vụ về vệ sinh môi trường, thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: từ 01 hợp đồng có giá trị trên 200 tỷ đồng . Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc, người quản lý điều hành tổng thể về công tác thực hiện các công việc gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học- Quyết định bổ nhiệm- Có kinh nghiệm trong lĩnh vực gói thầu.- Có kinh nghiệm thanh tra, quản lý giám sát chất lượng (có quyết định bổ nhiệm hoặc phân công).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng các bộ phận điều hành sản xuất, Giám đốc, đội trưởng sản xuất |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học- Quyết định phân công nhiệm vụ (bổ nhiệm) của đơn vị tham gia dự thầu.Có quan hệ lao động trong trường hợp cần đối chiếu, làm rõ.- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, thanh tra nội bộ, tuyên truyền cộng đồng |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Danh sách lao động có xác nhận của nhà thầu(Bằng tốt nghiệp cao đẳng, đại học, Quyết định, văn bản phân công nhiệm vụ ( bổ nhiệm) của đơn vị tham gia dự thầu. Có quan hệ lao động trong trường hợp cần đối chiếu, làm rõ), mẫu số 11B,11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên môn |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Danh sách lao động có xác nhận của nhà thầu(Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường, công nghệ sinh học. Có quan hệ lao động trong trường hợp cần đối chiếu, làm rõ) , mẫu số 11B,11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng lái xe từ hạng C trở lênCó quan hệ lao động trong trường hợp cần đối chiếu, làm rõ, mẫu số 11B,11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tổ trưởng tổ quét rác tại các cụm, khu vực (Kèm theo danh sách công nhân phục vụ 300 người có hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Danh sách lao động có xác nhận của nhà thầu (Có quan hệ lao động , xác nhận đã đạt yêu cầu về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong trường hợp cần đối chiếu, làm rõ) mẫu số 11B,11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển rác chuyên dụng ( xe ô tô chở rác- xe ép rác) thuộc sở hữu của công ty có tải trọng từ 2.5 tấn trở lên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển rác chuyên dụng ( xe ô tô chở rác- xe ép rác) thuộc sở hữu của công ty có tải trọng từ 2.5 tấn trở lên. |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
| 2-Máy xúc >=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi công suất tối thiểu 110 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi công suất tối thiểu 110 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy quét đường, xe quét chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy quét đường, xe quét chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe tưới nước rửa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nước rửa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe tải thùng tải trọng hàng trên 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải thùng tải trọng hàng trên 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe xúc lật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Xe hút phốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe hút phốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ thu gom chất thải rắn, vệ sinh công cộng tại 04 quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An và huyện An Dương; xử lý chất thải rắn tại 07 quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An, Đồ Sơn, Dương Kinh, Kiến An và huyện An Dương năm 2022 Cung ứng dịch vụ công thường xuyên trên địa bàn thành phố thuộc phạm vi quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp chi bảo vệ môi trường và nguồn thu giá dịch vụ vệ sinh môi trường năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | . / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất, Hóa đơn GTGT chứng minh các khoản doanh thu của từng năm; - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: QĐ phê duyệt Hồ sơ thiết kế và dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu là nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ) + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (Ủy ban nhân dân cấp phường, xã hoặc phòng tư pháp cấp quận, huyện). - Về thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (xe gom rác đẩy tay, xe vận chuyển rác, xe ủi, xe xúc phục vụ công tác xử lý rác ...) - Nhà thầu phải cam kết về việc thực hiện công tác phân loại rác tại nguồn. |
| E-CDNT 15.2 | . / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất, Hóa đơn GTGT chứng minh các khoản doanh thu của từng năm; - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: QĐ phê duyệt Hồ sơ thiết kế và dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu là nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ) + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (Ủy ban nhân dân cấp phường, xã hoặc phòng tư pháp cấp quận, huyện). - Về thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (xe gom rác đẩy tay, xe vận chuyển rác, xe ủi, xe xúc phục vụ công tác xử lý rác ...) - Nhà thầu phải cam kết về việc thực hiện công tác phân loại rác tại nguồn. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường Hải Phòng - Số 275 Lạch Tray, quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng – Số 18 Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng – Số 01 Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác thu gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công | Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động, Đẩy xe dọc tuyến đường, nhặt hết các loại rác, các loại phế thải trên hè phố, xúc hết rác trên đường phố trong phạm vi đường được phân công trong ca làm việc, Vận chuyển, trung chuyển xe gom rác về đến địa điểm tập trung rác theo qui định, Vệ sinh tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi qui định | km | 120.986,55 | Tần suất ngày/ năm (365 ngày) |
| 2 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công, quét đường | Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động, Di chuyển đến nơi làm việc, Quét rác trên đường phố, gom thành từng đống nhỏ, Thu gom rác đống trên đường phố, Hót xúc rác, cát bụi vào xe gom rác đẩy tay, Vận chuyển về địa điểm qui định để chuyển sang xe cơ giới, Dọn sạch rác tại các điểm qui định sau khi chuyển sang xe cơ giới, Vệ sinh dụng cụ, phương tiện thu gom rác, cất vào nơi qui định | 10.000m2 | 27.859,38 | Tần suất ngày/ năm (311 ngày) |
| 3 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công, quét hè | Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động, Di chuyển đến nơi làm việc, Quét rác trên vỉa hè, gom thành từng đống nhỏ, Thu gom rác đống trên vỉa hè, Hót xúc rác, cát bụi vào xe gom rác đẩy tay, Vận chuyển về địa điểm qui định để chuyển sang xe cơ giới, Dọn sạch rác tại các điểm qui định sau khi chuyển sang xe cơ giới, Vệ sinh dụng cụ, phương tiện thu gom rác, cất vào nơi qui định | 10.000m2 | 33.286,33 | Tần suất ngày/ năm (311 ngày) |
| 4 | Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công | Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động, Di chuyển đến nơi làm việc, Dùng chổi quét sạch đường sát dải phân cách có chiều rộng là 1,5m, Vun gọn thành đống, xúc lên xe gom. Đối với dải phân cách mềm: luồn chổi qua kẽ các thanh chắn quét sạch cả phần đường đặt dải phân cách, Vận chuyển về địa điểm qui định, Cảnh giới đảm bảo an toàn giao thông, | km | 12.253,4 | Tần suất ngày/ năm (311 ngày) |
| 5 | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch | Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động, Dùng xẻng, chổi tua sạch thành vỉa và vỉa. Dùng chổi gom rác ở miệng cống và dùng xẻng gom, xúc rác ở miệng cống, Dọn sạch rác, phế thải ở gốc cây, cột điện (khối lượng phế thải | km | 34.474,35 | Tần suất ngày/ năm (311 ngày) |
| 6 | Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe bằng thủ công | Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động, Cào rác từ bể chứa rác hoặc đống rác, xúc lên xe ôtô, quét dọn xung quanh bể rác và đống rác, phủ bạt kín trước khi xe chạy, Cuối ca vệ sinh dụng cụ, phương tiện xúc rác, cất vào nơi qui định | tấn | 13.505 | Tần suất ngày/ năm (365 ngày) |
| 7 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân từ 15-20km | Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động, Di chuyển phương tiện đến điểm thu gom rác, Nạp rác từ xe thô sơ (xe đẩy tay) vào máng hứng, ép vào xe, Thu gom, quét dọn rác rơi vãi lên xe, Điều khiển xe đến địa điểm thu gom kế tiếp, tác nghiệp đến lúc rác đầy xe ép, Điều khiển xe về địa điểm đổ rác, Đổ rác tại địa điểm đổ rác, Di chuyển xe ép về điểm đỗ, Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca | tấn | 264.990 | Tần suất ngày/ năm (365 ngày) |
| 8 | Công tác chôn lấp rác tại bãi chôn lấp rác với kỹ thuật hợp vệ sinh, công suất 500-1.500 tấn/ngày | Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và bảo hộ lao động, Hướng dẫn chỗ đổ cho các xe tập kết, Cào rác từ trên xe xuống, đảm bảo khi xe khỏi khu vực đổ không còn rác. Kiểm tra cảm quang các loại rác không được phép chôn lấp, Hướng dẫn cho xe ra khỏi bãi đảm bảo không ùn tắc và xa lầy,San ủi rác từ các đống thành bãi phẳng và đầm nén để ôtô có thể liên tiếp vào đổ rác, Sau một lớp rác vừa đổ lại san ủi một lớp đất, tiến hành đầm nén trước khi đổ lớp rác khác lên, Rắc vôi bột và một số hoá chất để trừ muỗi, Phun xịt chế phẩm vi sinh khử mùi hôi, xịt nước chống bụi, San ủi rác đến khi hết ca làm việc, Quét đường, rửa đường (ngoài bãi rác) dẫn vào bãi rác, Cuối ca san lấp để tạo mặt bằng ở bãi, tạo độ dốc thoát nước, gia cố nền đường để xe vào bãi an toàn, Hết ca vệ sinh phương tiện, tập trung về nơi qui định, giao ca | tấn | 334.340 | Tần suất ngày/ năm (365 ngày) |
| 9 | Xử lý nước rỉ rác | Chuẩn bị dụng cụ lao động , trang thiết bị và bảo hộ lao động, Vận hành bơm nước rỉ rác từ các ô chôn lấp về bể điều hòa và dự trữ, Vận hành bơm nước từ bể điều hòa lên các thùng xử lý, Thực hiện quá trình xử lý nước trong các thùng xử lý theo quy trình, Bơm nước trong đã xử lý sang hồ sinh học | m3 | 53.352 | Tần suất ngày/ năm (312 ngày) |
| 10 | Công tác tưới rửa đường (xe ô tô dung tích | Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ và bảo hộ lao động, Di chuyển xe téc đến lấy nước đúng tuyến qui định, kiểm tra van khoá trước khi hứng nước, Để miệng téc đúng họng nước, khi téc đầy khoá van họng nước, đậy nắp téc, khoá chặt, Tiến hành phun tuới nước rửa đường theo đúng lộ trình qui định, Hết ca vệ sinh phương tiện, tập kết về địa điểm qui định | km | 7.776 | Tần suất ngày/ năm (216 ngày) |
| 11 | Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường | Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ, Kiểm tra cầu dao, hệ thống đường ống, téc chứa nước, đồng hồ đo lưu lượng nước, máy bơm bảo đảm trạng thái hoạt động tốt, Đóng cầu dao điện bơm nước lên téc, Đóng mở van xả nước khi xe đến lấy nước, Định kì bảo dưỡng động cơ máy bơm nước, téc chứa nước, họng hút, đồng hồ đo lượng nước, Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca | 100m3 | 544,32 | Tần suất ngày/ năm (216 ngày) |
| 12 | Công tác quét dọn nhà vệ sinh công cộng | Chuẩn bị dụng cụ và bảo hộ lao động, Dùng xẻng, chổi quét dọn trên phạm vi quản lý, Dội nước trên mặt bằng từng hố và máng tiểu (nếu có), Quét mạng nhện, dọn rác, phế thải xung quanh nhà vệ sinh công cộng và trên đường vào nhà vệ sinh, Vẩy thuốc sát trùng và dầu xả, Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca | 1hố/ca | 3.456 | Tần suất ngày/ năm (288 ngày) |
| 13 | Phục vụ ngày lễ lớn và các hoạt động khác (khởi công, khánh thành … các công trình trọng điểm của thành phố) | Tham gia phục vụ ngày lễ lớn hoặc các hoạt động khởi công, khánh thành .. các công trình trọng điểm của thành phố: Tăng cường dọn dẹp vệ sinh, lắp đặt trang thiết bị phục vụ công tác vệ sinh | hạng mục | 1 | |
| 14 | Công tác chôn lấp rác tại bãi chôn lấp rác với kỹ thuật hợp vệ sinh, công suất 500-1.500 tấn/ngày (Rác Đồ Sơn, Dương Kinh) | Công tác chôn lấp rác tại bãi chôn lấp rác với kỹ thuật hợp vệ sinh, công suất 500-1.500 tấn/ngày (Rác Đồ Sơn, Dương Kinh) | tấn rác | 29.200 | Tần suất ngày/ năm (365 ngày) |
| 15 | Xử lý nước rỉ rác (Rác Đồ Sơn, Dương Kinh) | Xử lý nước rỉ rác (Rác Đồ Sơn, Dương Kinh) | m3 | 4.524 | Tần suất ngày/ năm (312 ngày) |
| 16 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm và thu gom rác dân | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm và thu gom rác dân | km | 177.251,3 | Tần suất ngày/ năm (365 ngày) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E11(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 15.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là250.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 15.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Nhà thầu phải chứng minh nhà thầu có tối thiểu 03 năm (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) kinh nghiệm và thực hiện liên tục tất cả nội dung: - Đảm bảo vệ sinh môi trường (duy trì vệ sinh đường phố, hè phố) trên địa bàn có quy mô lớn hơn 100 km2, hoặc lớn hơn 200 km đường phố. - Thực hiện việc vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác cự ly trung bình lớn hơn 10 km với khối lượng thực hiện tối thiểu 800 tấn/ngày đêm. - Vận hành bãi chôn lấp và xử lý rác sinh hoạt với khối lượng tối thiểu 900 tấn/ ngày đêm ( có xử lý riêng biệt các loại rác hưu cơ, vô cơ là một lợi thế) - Thực hiện và tự chủ trong việc thu gom rác dân, duy trì ngõ xóm; đảm bảo thu phí, giá dịch vụ vệ sinh (có hợp đồng, nhân lực thực hiện công việc) * Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng dịch vụ về vệ sinh môi trường, thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: từ 01 hợp đồng có giá trị trên 200 tỷ đồng . Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc, người quản lý điều hành tổng thể về công tác thực hiện các công việc gói thầu | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học- Quyết định bổ nhiệm- Có kinh nghiệm trong lĩnh vực gói thầu.- Có kinh nghiệm thanh tra, quản lý giám sát chất lượng (có quyết định bổ nhiệm hoặc phân công).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C | 5 | 5 |
| 2 | Trưởng các bộ phận điều hành sản xuất, Giám đốc, đội trưởng sản xuất | 8 | Bằng tốt nghiệp đại học- Quyết định phân công nhiệm vụ (bổ nhiệm) của đơn vị tham gia dự thầu.Có quan hệ lao động trong trường hợp cần đối chiếu, làm rõ.- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C | 5 | 5 |
| 3 | Quản lý chất lượng, thanh tra nội bộ, tuyên truyền cộng đồng | 20 | Danh sách lao động có xác nhận của nhà thầu(Bằng tốt nghiệp cao đẳng, đại học, Quyết định, văn bản phân công nhiệm vụ ( bổ nhiệm) của đơn vị tham gia dự thầu. Có quan hệ lao động trong trường hợp cần đối chiếu, làm rõ), mẫu số 11B,11C | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên môn | 25 | Danh sách lao động có xác nhận của nhà thầu(Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường, công nghệ sinh học. Có quan hệ lao động trong trường hợp cần đối chiếu, làm rõ) , mẫu số 11B,11C | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật vận hành thiết bị | 10 | Có bằng lái xe từ hạng C trở lênCó quan hệ lao động trong trường hợp cần đối chiếu, làm rõ, mẫu số 11B,11C | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ tổ trưởng tổ quét rác tại các cụm, khu vực (Kèm theo danh sách công nhân phục vụ 300 người có hợp đồng lao động với nhà thầu) | 30 | Danh sách lao động có xác nhận của nhà thầu (Có quan hệ lao động , xác nhận đã đạt yêu cầu về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong trường hợp cần đối chiếu, làm rõ) mẫu số 11B,11C | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển rác chuyên dụng ( xe ô tô chở rác- xe ép rác) thuộc sở hữu của công ty có tải trọng từ 2.5 tấn trở lên. | Ô tô vận chuyển rác chuyên dụng ( xe ô tô chở rác- xe ép rác) thuộc sở hữu của công ty có tải trọng từ 2.5 tấn trở lên. | 60 |
| 2 | Máy xúc >=0,4m3 | Máy xúc >=0,4m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi công suất tối thiểu 110 KW | Máy ủi công suất tối thiểu 110 KW | 4 |
| 4 | Máy quét đường, xe quét chuyên dụng | Máy quét đường, xe quét chuyên dụng | 2 |
| 5 | Xe tưới nước rửa đường | Xe tưới nước rửa đường | 2 |
| 6 | Xe tải thùng tải trọng hàng trên 5 tấn | Xe tải thùng tải trọng hàng trên 5 tấn | 2 |
| 7 | Xe xúc lật | Xe xúc lật | 3 |
| 8 | Xe hút phốt | Xe hút phốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi