Gói thầu: Gói thầu số 12: mua hóa chất, chất tạo giả độc phục vụ luyện tập, hợp luyện, diễn tập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200829826-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng KHQS/BTLHH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: mua hóa chất, chất tạo giả độc phục vụ luyện tập, hợp luyện, diễn tập |
| Số hiệu KHLCNT | 20200762282 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 09:29:00 đến ngày 2020-08-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,146,633,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dimetylphtalat | Dimetylphtalat | 11 | lít | Độ tinh khiết ≥ 99.0% | |
| 2 | Detylphtalat | Detylphtalat | 11 | lít | Độ tinh khiết ≥ 99.5% | |
| 3 | Vanilin ( SIM BZ) | Vanilin ( SIM BZ) | 6 | Kg | Độ tinh khiết ≥ 99.0% | |
| 4 | Napthalene (SIM CN) | Napthalene (SIM CN) | 14 | 100g | Độ tinh khiết ≥ 98.5 % | |
| 5 | Benzaldehyde (SIM CS) | Benzaldehyde (SIM CS) | 14 | 100ml | Độ tinh khiết ≥ 99 % | |
| 6 | Camphore(SIM GD) | Camphore(SIM GD) | 14 | 5g | Độ tinh khiết ≥ 95.5 % | |
| 7 | Methylsalicylate(SIM GB) | Methylsalicylate(SIM GB) | 6 | 2.5 Lít | Độ tinh khiết ≥ 99 % | |
| 8 | Benzyl alcohol (SIM GF) | Benzyl alcohol (SIM GF) | 6 | 2.5 Lít | Độ tinh khiết ≥ 99.8 % | |
| 9 | Diethymalonate(SIM HD) | Diethymalonate(SIM HD) | 15 | 100ml | Độ tinh khiết ≥ 98.5 % | |
| 10 | Dimethylphthalate(SIM HN) | Dimethylphthalate(SIM HN) | 15 | 100ml | Độ tinh khiết ≥ 99.0% | |
| 11 | Anisol (SIM L) | Anisol (SIM L) | 15 | 25mg/lọ | Độ tinh khiết ≥ 99.7% | |
| 12 | Tetrachloroethylene(SIM PS) | Tetrachloroethylene(SIM PS) | 15 | 25mg/lọ | Độ tinh khiết ≥ 99% | |
| 13 | Diethyphthalate(SIM VX) | Diethyphthalate(SIM VX) | 15 | 25mg/lọ | Độ tinh khiết ≥ 99.5% | |
| 14 | Chất mô phỏng Ovabumin 98% | Chất mô phỏng Ovabumin 98% | 15 | 500mg/lọ | Độ tinh khiết ≥ 98% | |
| 15 | Axit nitric | Axit nitric | 19 | Lít | Độ tinh khiết ≥ 65% | |
| 16 | Axit Clohydric | Axit Clohydric | 19 | Lít | Độ tinh khiết ≥ 37% | |
| 17 | Amoni clorua | Amoni clorua | 22 | Lọ 500g | Độ tinh khiết ≥ 99.8% | |
| 18 | Kali iot | Kali iot | 20 | Kg | Độ tinh khiết phân tích: ≥ 99.8 % | |
| 19 | Natri hydroxit | Natri hydroxit | 24 | Kg | Tinh khiết phân tích 97% Độ pH value: >14 (100 g/l, H2O, 20 °C) | |
| 20 | Kali cromat | Kali cromat | 24 | Lọ 200g | Tinh khiết phân tích 99.9%. Khối lương riêng 294.19 g/mol. | |
| 21 | Natri clohydric | Natri clohydric | 19 | Kg | Độ tinh khiết phân tích PA: ≥ 99.5 % Độ pH value: 4.5 - 7.0 (100 g/l, H2O, 20 °C) | |
| 22 | Natri hidrocacbonat | Natri hidrocacbonat | 19 | Kg | Độ tinh khiết phân tích PA: ≥ 99.5 % Chất rắn, màu trắng | |
| 23 | Hydro peroxit | Hydro peroxit | 19 | Lít | Độ tinh khiết: 30% Độ pH value: 3.5 (H2O 20oC) | |
| 24 | Natri tetrahydroborat | Natri tetrahydroborat | 22 | Lọ 25g | Tinh khiết phân tích 96%. | |
| 25 | Axit ascobic | Axit ascobic | 22 | Lọ 100g | Tinh phiết phân tích: 99.0 - 100.5 % Độ pH value: 2.2 - 2.5 (50 g/l, H2O, 20 °C) | |
| 26 | Natri EthyleneDiamineTetraacetic Acid | Natri EthyleneDiamineTetraacetic Acid | 19 | Kg | Độ tinh khiết phân tích PA: 99.0 % Độ pH value: 4 - 5 (50 g/l, H2O, 20 °C) | |
| 27 | Hidroxylamoni clorua | Hidroxylamoni clorua | 22 | Lọ | Độ tinh khiết ≥ 99% | |
| 28 | Axit axetic | Axit axetic | 19 | Lít | Tinh phiết phân tích: ≥ 99.8 % Độ pH value: 2.5 (50 g/l, H2O, 20 °C) | |
| 29 | Amoni axetat | Amoni axetat | 19 | Lít | Tinh phiết phân tích: ≥ 98% | |
| 30 | Natri cacbonat | Natri cacbonat | 22 | Lọ 500g | Tinh phiết phân tích: ≥ 99% | |
| 31 | Axit citric | Axit citric | 17 | Lít | Tinh phiết phân tích: ≥ 99% | |
| 32 | Khẩu trang | Khẩu trang | 200 | Chiếc | Khẩu trang 4 lớp, hộp 50 cái | |
| 33 | Khẩu trang vi lọc | Khẩu trang vi lọc | 150 | Chiếc | Khả năng lọc bụi; kháng khuẩn; lọc mùi cao cấp Đạt tiêu chuẩn NIOSH 42 CFR84 N95 | |
| 34 | Mặt nạ bảo hộ | Mặt nạ bảo hộ | 50 | chiếc | Chất liệu silicone mềm mại, cao cấp ,làm từ than hoạt tính kết hợp màng poly | |
| 35 | Găng tay cao su | Găng tay cao su | 100 | Đôi | Găng tay cao su dài 25cm | |
| 36 | Găng tay vải | Găng tay vải | 100 | Đôi | Chất liệu vải cotton | |
| 37 | Găng tay phòng thí nghiệm | Găng tay phòng thí nghiệm | 50 | Hộp 100 đôi | Găng tay cao su, hộp 100 cái | |
| 38 | Kính bảo hộ | Kính bảo hộ | 100 | Chiếc | Kính bảo hộ màu đen | |
| 39 | Quần áo bảo hộ lao động | Quần áo bảo hộ lao động | 100 | Bộ | Chất liệu vải coton dầy thấm mồ hôi | |
| 40 | Ủng cao su | Ủng cao su | 70 | Đôi | Ủng cao su chống hóa chất, axit | |
| 41 | Thùng chứa 180l | Thùng chứa 180l | 50 | Chiếc | Thùng nhựa dung tích 180 lít | |
| 42 | Micropipette 1000micro | Micropipette 1000micro | 10 | Chiếc | Có thể khử trùng toàn bộ Cơ chế khóa định mức đảm bảo cho thể tích đã được thiết lập không bị thay đổi Cơ chế hoạt động của piston đảm bảo đẩy hoàn toàn dung dịch ra khỏi đầu tip Độ tin cậy và độ chính xác cao Dải thể tích: 100 - 1000 µl | |
| 43 | Micropipette 100micro | Micropipette 100micro | 10 | Chiếc | Có thể khử trùng toàn bộ Cơ chế khóa định mức đảm bảo cho thể tích đã được thiết lập không bị thay đổi Cơ chế hoạt động của piston đảm bảo đẩy hoàn toàn dung dịch ra khỏi đầu tip Độ tin cậy và độ chính xác cao Dải thể tích: 10 - 100 µl | |
| 44 | Cuộn parafilm 75m x 2cm | Cuộn parafilm 75m x 2cm | 10 | Cuộn | Mật độ(density): 0.90g/cm3; Điểm sôi: > 300oC (1013hPa); Điểm hóa rắn: 52- 54oC | |
| 45 | Ống ly tâm, hộp 25 chiếc | Ống ly tâm, hộp 25 chiếc | 10 | Hộp | Chất liệu nhựa PP dung tích 50ml | |
| 46 | Pipet Pasteur, hộp 250 cái, Đức | Pipet Pasteur, hộp 250 cái, Đức | 10 | Hộp | Chất liệu thủy tinh, dài 230mm, hộp 250 cái | |
| 47 | Ông nghiệm thủy tinh có nắp vặn 10ml, hộp 10 chiếc | Ông nghiệm thủy tinh có nắp vặn 10ml, hộp 10 chiếc | 30 | Hộp | Ống nghiệm nắp vặn kích thước 13x100mm | |
| 48 | Giấy lọc whatman, Anh | Giấy lọc whatman, Anh | 30 | Hộp | Giấy lọc định tính số 1, lọc trung bình - nhanh, kích thước lỗ lọc 11µm, đường kính 47mm | |
| 49 | Đầu tip xanh, túi 1000 chiếc | Đầu tip xanh, túi 1000 chiếc | 30 | Túi | Dụng cụ thí nghiệm nhựa dùng cho các micropipet | |
| 50 | Đầu tip vàng, túi 1000 chiếc | Đầu tip vàng, túi 1000 chiếc | 30 | Túi | Dụng cụ thí nghiệm nhựa dùng cho các micropipet | |
| 51 | Bơm tạo áp lực lọc 20 at | Bơm tạo áp lực lọc 20 at | 5 | Chiếc | Nguồn điện: 220V-50Hz, Công suất: 150W, áp lực lọc 20 at | |
| 52 | Bơm tạo áp lực lọc 15 at | Bơm tạo áp lực lọc 15 at | 5 | Chiếc | Nguồn điện: 220V-50Hz, Công suất: 120W, áp lực lọc 15 at | |
| 53 | Bơm tạo áp lực lọc 10 at | Bơm tạo áp lực lọc 10 at | 5 | Chiếc | Nguồn điện: 220V-50Hz, Công suất: 100W, áp lực lọc 10 at | |
| 54 | Bình chứa trung gian 20L | Bình chứa trung gian 20L | 5 | Chiếc | Bình inox không gỉ dung tích 20 lít | |
| 55 | Bình chứa trung gian 10L | Bình chứa trung gian 10L | 5 | Chiếc | Bình inox không gỉ dung tích 10 lít |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi