Gói thầu: Mua sắm vật liệu quang điện tử, linh kiện điện tử, keo và hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211268948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật liệu quang điện tử, linh kiện điện tử, keo và hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20211243236 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NH-KT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 15:23:00 đến ngày 2021-12-31 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,963,482,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết:a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật liệu quang điện tử, linh kiện điện tử, keo và hóa chất Kế hoạch mua sắm vật tư thực hiện hợp đồng giao việc số 65, 66, 67 ngày 09/10/2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách NH-KT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | File Scan tất cả các tài liệu sau: 1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý, hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành) của hợp đồng tương tự. - Giấy phép bán hàng. - Các giấy tờ khác có liên quan. 4. Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng đã tham gia (nếu có), các giấy tờ khác có liên quan. 5. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như mục E-CDNT 10.2(c) “Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá”. 6. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu”. Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng, riêng: bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Catalô hàng hóa chào thầu; b) Hàng hóa được cung cấp hoàn toàn không có ảnh hưởng tác động hoặc có tác động nhỏ đến môi trường, nếu có tác động nhỏ tới môi trường thì nhà thầu phải đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý. c) Nhà thầu cam kết cung cấp các giấy tờ sau của hàng hóa: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); và các giấy tờ khác có liên quan theo quy định của Bộ Quốc phòng (tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại, vận đơn, phiếu đóng gói) đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc hàng hóa mua trong nước là sản phẩm nhập khẩu. - Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xưởng/chứng chỉ chất lượng đối với hàng hóa sản xuất trong nước; Các giấy tờ nêu trên đảm bảo rõ ràng, không tẩy xóa, đầy đủ thông tin theo quy định. d) Nhà thầu cam kết thiết bị, vật tư phải đồng bộ, tương thích và có đủ phụ tùng, linh kiện, vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Để gắn trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc bảo hành và cung cấp linh kiện thay thế cũng như phụ tùng sửa chữa đối với các hàng hóa đặc thù/phức tạp, nhà thầu phải có thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận đại lý tại Việt Nam cho tất cả các hạng mục của gói thầu. Thư ủy quyền phải do nhà sản xuất hoặc đại lý hợp pháp có thẩm quyền phân phối sản phẩm phát hành. Nội dung thư ủy quyền ghi rõ tên gói thầu, sản phẩm đề xuất, thông tin của Nhà thầu. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu. - Nhà thầu cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như Mục 4, bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương III, E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn | 2Т827В | 10 | Cái | n-p-n; Sử dụng cho các khuyếch đai thấp tần và mạch ổn áp, ổn định dòng, khuyếch đại xung; Vỏ kim loại; PKTmax= 125W; fгр≥ 4MHz; UКErmax=60V; UEB0max=5V; Ikmax=20mA; Cường độ lớn nhất của dòng xung Ikиmax=40mA; Iker0≤3μA; h21E = 750..18000; CK≤400пΦ; RKE≤0,2,Om; Tiêu chuẩn vỏ: KT-9 (TO-3) | |
| 2 | Đèn hình | 6ЛК-7И | 15 | Cái | Điện áp dây tóc - 6,3 V.Dòng điện dây tóc - từ 0,27 A đến 0,33 A.Hiệu điện thế hội tụ của ống tia âm cực 6LK7I có giá trị từ 0 đến 400 V.Hiệu điện thế ở cực dương thứ 2 là 15.000 V. Điện áp chặn - từ -70 V đến -30 V.Độ sáng của màn hình ít nhất là 6000 cd / m 2 .Chiều rộng dòng:- ở giữa màn hình - không quá 0,2 mm;- ở mép màn hình - không quá 0,22 mm.Điện áp điều chế - không quá 35 V.Thời gian hoạt động tối thiểu của 6LK7I là 1000 giờ.Độ sáng của ánh sáng ký sinh - không quá 0,05 cd / m 2 . Ống tia âm cực có một khớp nối bằng thủy tinh, cho phép, nếu có một cốc hút đầu vào đặc biệt, có thể vận hành nó ở áp suất khí quyển giảm - 666 Pa (5 mm Hg). | |
| 3 | Đi ốt | 2Д202Д | 36 | Cái | • Urev và max - điện áp ngược xung cực đại: 100 V;• Idir max - dòng điện một chiều tối đa: 5 А;• fd - tần số hoạt động của diode: 1,2 kHz;• Udir - điện áp một chiều: tối đa 0,9 V tại Idir 5 А;• Irev - dòng ngược: tối đa 800 mkАat Urev 100 V | |
| 4 | Đi ốt | 2Д212А | 72 | Cái | Uобр max: 200V; Iпр max: 1A; fд: 100 kHz ; Thời gian hoạt động: 80000h | |
| 5 | Đi ốt | 2Д213А | 42 | Cái | Uoбp max = 200V; Iпр max = 10A; Fд = 100 кГц Thời gian hoạt động: 80000h | |
| 6 | Đi ốt | 2Д223Б | 54 | Cái | - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 30V ± 10% - Dòng chuyển tiếp tối đa: 3 A | |
| 7 | Đi ốt | Д237А | 66 | Cái | Điều kiện kỹ thuật: ТР3.362.021ТУ Urev max - điện áp ngược không đổi lớn nhất: 200 V; Idir max - dòng điện một chiều tối đa: 300 mА; fd - tần số hoạt động của diode: 1 kHz; Udir - điện áp một chiều không đổi: tối đa 1 V tại Idir 300 mА; Irev - dòng điện ngược không đổi: tối đa 50 mcА ở Urev 200 VDải nhiệt độ công tác: -60..125°C. | |
| 8 | Ma trận điện trở | Б18-2-10кОм-В | 12 | Cái | Điện trở danh định của khối: 10 kOhm- Sai lệch điện trở cho phép: ± 2%- Tiêu tán công suất định mức: 0,3 đến 1 W.- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -40- + 85 ° С- Thời gian hoạt động tối thiểu: 20.000 h- Tuổi thọ lưu trữ: 20 năm | |
| 9 | Ma trận điện trở | Б19К-2 2К7J | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật: ОЖ0.206.018 ТУ#N/A- Điện trở danh định của khối: 7 kOhm- Sai lệch điện trở cho phép: ± 2%- Tiêu tán công suất định mức: 0,3 đến 1 W.- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -40- + 85 ° С- Thời gian hoạt động tối thiểu: 20.000 h- Tuổi thọ lưu trữ: 20 năm | |
| 10 | Ma trận điện trở | Б19К-2К68J | 4 | Cái | Đặc tính kỹ thuật chính của khối điện trở B19K-2:- Điện trở danh định của khối: 68 kOhm- Dung sai điện trở : ± 2%- Tiêu tán công suất định mức: 0,3 đến 1 W.- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ... +85 ° С- Thời gian hoạt động tối thiểu: 20.000 h | |
| 11 | Tranristor | 2T630Б | 44 | Cái | - Рк max: 0,8W; Uкбо max: 120V; Uэбо max: 7V; - Iк max = 1000mA; Iк и max = 2000mA- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 15000h | |
| 12 | Tranristor | 2T908A | 42 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 50W; Tần số ngắt của tỷ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: hơn 50MHz; Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng cực thu nhất định và điện trở nhất định trong mạch cực phát: 100 V; Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 5 V; Dòng điện một chiều tối đa cho phép của bộ thu: 10 A; Dòng điện cực thu-phát ngược tại điện áp ngược cực thu-phát nhất định và điện trở cực phát: 3 mA (100V); Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 8 ... 60; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C. | |
| 13 | Transistor | 2T608Б | 36 | Cái | - Рк max: 0,5W; Uкбо max: 60V; Uэбо max: 4V; - Iк max = 400mA; Iк и max = 800mA- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 15000h | |
| 14 | Transistor | 2Т827А | 36 | Cái | n-p-n; Sử dụng cho các khuyếch đai thấp tần và mạch ổn áp, ổn định dòng, khuyếch đại xung; Vỏ kim loại; PKTmax= 125W; fгр≥ 4MHz; UКErmax=100V; UEB0max=5V Ikmax=20mA; Cường độ lớn nhất của dòng xung Ikиmax=40mA; Iker0≤3μA; h21E = 750..18000; CK≤400пΦ; RKE≤0,2,Om; Tiêu chuẩn vỏ: КТ-9; aA0.339.356 ТУ | |
| 15 | Transistor | 30T126A | 4 | Cái | - Điện áp đầu vào: không quá 2 V;- Điện áp dư đầu ra: không quá 0,3 V;- Dòng rò ở đầu ra: không quá 10 μA;- Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 100 GΩ;- Thời gian tăng của tín hiệu đầu ra: 2 ns;- Thời gian phân rã của tín hiệu đầu ra: 2 ns;- Dòng điện đầu vào tối đa: 30 mA;- Dòng đầu vào xung tối đa: 100 mA;- Điện áp ngược đầu vào tối đa: 0,5 V;- Điện áp chuyển mạch tối đa ở đầu ra: 30 V;- Dòng ra tối đa: 10 mA;- Điện áp cách ly tối đa: 1000 V- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ + 80°C | |
| 16 | Transistror | 2T312A | 36 | Cái | Loại PNPĐiện áp làn việc |Ucb|, V: 60; |Uce|, V: 60|Ueb|, V: 4dòng điện 10mAcông suất 0,15Wtần số MHz: 30nhiệt độ làm việc °C: -60 đến 125 °C | |
| 17 | Transistror | 2T312B | 96 | Cái | npn Рк max - Công suất thu tản vĩnh viễn: 225 mW; fgr - Tần số biên của hệ số truyền dòng tranzito đối với mạch có cực phát chung: không nhỏ hơn 120 MHz; UCBO max - Điện áp gốc cực đại cho dòng điện trở lại cực thu nhất định và bộ phát mạch hở: 35 V; Uebo max - Điện áp gốc cực đại cho dòng điện ngược nhất định của bộ phát và mạch góp hở: 4 V; Iк max - Dòng điện một chiều tối đa cho phép của bộ thu: 30 mA;Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C. Tuổi thọ: 25 năm. | |
| 18 | Transistror | 2T603Б | 81 | Cái | • Cấu tạo tranzito : npn;• Рc max - Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 0,5 Vt;• fgr - Tần số cắt của hệ số truyền dòng điện đối với mạch phát chung: tối thiểu 200 Mhz;• Ucb max - Bộ thu điện áp tối đa ở dòng điện nhất định của bộ thu và mạch hở của bộ phát: 60 V;• Ueb max - Điện áp cực đại của cực phát 4 V;• Ic max - Dòng điện không đổi lớn nhất của bộ thu: 400 mА;Nhiệt độ không khí xung quanh, o C: -60 .. + 125 | |
| 19 | Tranzistor | 2T630A | 36 | Cái | - Рк max: 0,8W; Uкбо max: 120V; Uэбо max: 7V; - Iк max = 1000mA; Iк и max = 2000mA- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 15000h | |
| 20 | Tranzistor | 2T903Б | 50 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn;- Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 30 W;- Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: hơn 120 MHz; - Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 4 V;- Dòng điện một chiều cho phép lớn nhất của bộ thu: 3 A;- Dòng thu xung tối đa cho phép: 10 A;- Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 40 ... 180; - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 1 Ohm;- Công suất đầu ra của bóng bán dẫn: không nhỏ hơn 10 W ở tần số 50 MHz- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C. | |
| 21 | Tranzistor | 2T926A | 45 | Cái | Các bóng bán dẫn 2Т926А có cấu trúc silicon n-p-n điện áp caoРк max: 400 mWFгр: 200 MHzIк max: 400 mAIкбо: 10 uAh21э: 25...150 | |
| 22 | Tụ điện | К50-29-160B-22МКФ±10% | 24 | Cái | • Điện áp danh định .160V• Điện dung định mức 2200mcF• Dải điện dung dung sai -10 đến + 10%• Phạm vi nhiệt độ làm việc -60 +85 ºС• Thời hạn sử dụng 2000 giờ | |
| 23 | Tụ điện | К50-29-160B-47МКФ±10% | 24 | Cái | • Điện áp danh định .160V• Điện dung định mức 4700mcF• Dải điện dung dung sai -10 đến + 10%• Phạm vi nhiệt độ làm việc -60 +85 ºС• Thời hạn sử dụng 2000 giờ | |
| 24 | Tụ điện | К50-29-160В-10мкФ±10% | 24 | Cái | • Điện áp danh định .160V• Điện dung định mức 1000mcF• Dải điện dung dung sai -10 đến + 10%• Phạm vi nhiệt độ làm việc -60 +85 ºС• Thời hạn sử dụng 2000 giờ | |
| 25 | Tụ điện | К50-29-160В-47мкФ | 32 | Cái | • Điện áp danh định .6,3-450V• Điện dung định mức 4700mcF• Phạm vi nhiệt độ làm việc -60 +85 ºС• Thời hạn sử dụng 2000 giờ | |
| 26 | Tụ điện | К50-29-25В-22мкФ | 42 | Cái | Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp hiệu dụng: 25V; Điện dung 22μФ±10%; Điện trở: 2 Om; Biên độ điện áp xung: ≤10V; Kích thước: D=6mm, L=8,5mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 2000 giờ; | |
| 27 | Tụ điện | К50-29-63В-1000мкФ | 46 | Cái | Tụ điện K50-29.C: 1000 μFU: 6,3-63V;I≤1270μA;Z: 90,0 ohm;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | |
| 28 | Tụ điện | К50-29B-63B-1000МКФ | 4 | Cái | Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp:63V; Điện dung 1000μФ±10%; Điện trở: 2 Om; Biên độ điện áp dao động: ≤18,9V Kích thước: D=12mm, L=32mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 2000 giờ; | |
| 29 | Tụ điện | К52-1-100B-33МКФ±10% | 24 | Cái | Tụ tan tan; Điện dung 33µF; điện áp 100V; Sai số 10%; Điện trở thuần ≤40 Om; Tuổi thọ: 5000h 20 năm | |
| 30 | Tụ điện | К52-1-100В-68мкФ±10% | 15 | Cái | Tụ tan tan; Điện dung 68µF; điện áp 100V; Sai số 10%; Điện trở thuần ≤40 Om; Tuổi thọ: 5000h 20 năm | |
| 31 | Tụ điện | К52-1-25B-4,7 МКФ±10% | 24 | Cái | Điện áp nguồn 25V; Điện dung 4,7μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ. | |
| 32 | Tụ điện | К52-1-50B-10МКФ±10% | 24 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 10μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤4,3 μA; tgδ=8%; Iут=4,3μA; Z=3,5Om; Kích thước: 6x2mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ; | |
| 33 | Tụ điện | К52-1-50B-150 МКФ | 18 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 150μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤4,3 μA; tgδ=8%; Iут=4,3μA; Z=3,5Om; Kích thước: 6x2mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ; | |
| 34 | Tụ điện | К52-1-50B-68мкФ±20% | 48 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 68μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤4,3 μA; tgδ=8%; Iут=4,3μA; Z=3,5Om; Kích thước: 6x2mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ; | |
| 35 | Tụ điện | К52-1-50В-33мкФ±10% | 35 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 33μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤4,3 μA; tgδ=8%; Iут=4,3μA; Z=3,5Om; Kích thước: 6x2mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ; | |
| 36 | Tụ điện | К52-1-63B-100 МКФ±10% | 40 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:63V; Điện dung 100μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤13,6 μA; tgδ=15%; Iут=13,6μA; Z=2Om; Kích thước: 7,5x22,5mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ; | |
| 37 | Tụ điện | К52-1M-25B-150 МКФ±20% | 44 | Cái | Điện áp làm việc 3.2 - 100V; Điện dung 150 μF; Dung sai công suất ±20%; Mất tiếp tuyến, tgδ 5% ± 15%; Nhiệt độ làm việc -60 ° C - + 85 ° C | |
| 38 | Tụ điện | К52-1M-25В-33 мкФ ±10% | 36 | Cái | Điện áp làm việc 3.2 - 100V; Điện dung 33 μF; Dung sai công suất ±10%; Mất tiếp tuyến, tgδ 5% ± 15%; Nhiệt độ làm việc -60 ° C - + 85 ° C | |
| 39 | Tụ điện | К52-1M-35В-100 мкФ ±10% | 64 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:35V; Điện dung 100μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤7,6 μA; tgδ=8%; Iут=7,6μA; Z=3Om; Kích thước: 6,0x2,0mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ; | |
| 40 | Tụ điện | К52-1М-16В-220 мкФ ±10% | 36 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:16V; Điện dung 220μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤7,6 μA; tgδ=8%; Iут=7,6μA; Z=3Om; Kích thước: 6,0x2,0mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ; | |
| 41 | Tụ điện | К52-2-50В-200 мкФ ±10% | 36 | Cái | Điện áp 50V. Điện dung 200μF±10%. Tiếp tuyến của góc tổn hao là 2 ... 30%; Dòng rò ....... 7,0 ... 60,0 μA; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35 ° C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +155 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ không ít hơn 15 năm; Trọng lượng, không quá 22g. | |
| 42 | Tụ điện | К52-2-70В-150 мкФ ±10% | 39 | Cái | Điện áp 70V. Điện dung 150μF±10%. Tiếp tuyến của góc tổn hao là 2 ... 30%; Dòng rò ....... 7,0 ... 60,0 μA; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35 ° C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +155 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ không ít hơn 15 năm; Trọng lượng, không quá 22g. | |
| 43 | Tụ điện | К52-2-70В-200 мкФ ±10% | 24 | Cái | Điện áp 70V. Điện dung 200μF±10%. Tiếp tuyến của góc tổn hao là 2 ... 30%; Dòng rò ....... 7,0 ... 60,0 μA; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35 ° C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +155 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ không ít hơn 15 năm; Trọng lượng, không quá 22g. | |
| 44 | Tụ điện | К53-1-15В-10мкФ±10% | 15 | Cái | Điện áp nguồn 15V; Điện dung 10μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 5000 giờ. | |
| 45 | Tụ điện | К53-1-30В-33мкФ±10% | 15 | Cái | Điện áp nguồn 30V; Điện dung 33μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 5000 giờ. | |
| 46 | Tụ điện | К53-1-20В-33МКФ | 34 | Cái | Điện áp 20V; Điện dung: 33мкФNhiệt độ làm việc o C: -60°C – +85°CTuổi thọ: 15 năm, 5000 giờ. | |
| 47 | Tụ điện | К53-28B-33µ M32B | 4 | Cái | Điện áp nguồn 28V; Điện dung 33μF; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 5000 giờ. | |
| 48 | Tụ điện | К53-7В-15мкФ | 30 | Cái | Điện áp nguồn 7V; Điện dung 15μF; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 5000 giờ. | |
| 49 | Tụ điện | КM-6A-H90-0,033мкФ ±10% | 24 | Cái | Điện áp nguồn 25V; Điện dung 33pF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Khả năng chống cách điện, không nhỏ hơn ....... 3000 MOhm;Tuổi thọ: 15 năm, 5000 giờ. | |
| 50 | Tụ điện | КM-6A-H90-1мкФ ±5% | 24 | Cái | Điện áp nguồn 25V; Điện dung 1μF±5%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Khả năng chống cách điện, không nhỏ hơn ....... 3000 MOhm;Tuổi thọ: 15 năm, 5000 giờ. | |
| 51 | Tụ điện | КМ-6А-Н90-0,1 мкФ | 24 | Cái | Điện áp nguồn 25V; Điện dung ,1μF; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Khả năng chống cách điện, không nhỏ hơn ....... 3000 MOhm;Tuổi thọ: 15 năm, 5000 giờ. | |
| 52 | Vi mạch | ПС2А | 24 | Cái | Tiêu chuẩn kỹ thuật: бКО.347.127-02ТУTrọng lượng 1,5 gLỗi nhân ở cài đặt bên ngoài ±1%Tính phi tuyến tính của phép nhân với đầu vào X | |
| 53 | Vi mạch | 133ИЕ5 | 36 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; thanh ghi dịch dạng Trigơ T; điện áp nguồn U=5V; dòng biến đổi I=46мА; Dòng đầu vào nguỡng thấp I≤-1,6мА; nguỡng cao I≤-0,4мА; điện áp ra ngưỡng thấp U≤0,4V; ngưỡng cao U≥2,4V; độ trễ t≤130nS | |
| 54 | Vi mạch | 133ЛА6 | 36 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; với 2 phần tử logic 4И-НЕ; điện áp U=5V; dòng ở ngưỡng thấp I≤2,7мА; ngưỡng cao I≤0,8мА; độ trễ t=15nS | |
| 55 | Vi mạch | 133ЛА7 | 36 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; cấu tạo từ 2 phần tử И-НЕ với 4 đầu vào, đầu ra colector hở; điện áp nguồn U=5V; dải nhiệt độ làm việc từ -60°C ÷ +125°C | |
| 56 | Vi mạch | 133ЛА8 | 36 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; cấu tạo từ 4 đầu vào 2 kênh dạng И-НЕ với đầu ra colector hở; điện áp nguồn U=5V; dải nhiệt độ làm việc từ -60°C ÷ +125°C | |
| 57 | Vi mạch | 133ЛЕ1 | 36 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; với 4 phần tử logic 2ИЛИ-НЕ; điện áp U=5V; dòng biến đổi ngưỡng thấp I≤27мА; ngưỡng cao I≤16мА | |
| 58 | Vi mạch | 133ТВ1 | 36 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; Trigo J-K với đầu vào 3И; điện áp U=5V; dòng biến đổi ngưỡng thấp I= 1,6 (3,2)мА; ngưỡng cao I= 0,04 (0,08)мА; độ trễ 40nS | |
| 59 | Vi mạch | 134ИP1 | 36 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; Là thanh ghi dịch 4 bít; điện áp nguồn U=5V; dòng điện I≤63мА; Dòng vào ngưỡng thấp I≤ -1,6мА; ngưỡng cao I≤ 0,04мА; độ trễ t= 35nS. | |
| 60 | Vi mạch | 134ЛБ1А | 36 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; 4 phần tử logic (2И-НЕ/2ИЛИ-НЕ); điện áp nguồn U=5V; Dòng điện khi đầu ra ở nguỡng cao I≤ 0,7мА; ngưỡng thấp I≤ 2,5мА; độ trễ t= 100nS. | |
| 61 | Vi mạch | 134ЛБ1Б | 36 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; 4 phần tử logic (2И-НЕ/2ИЛИ-НЕ); điện áp nguồn U=5V; Dòng điện khi đầu ra ở nguỡng cao I≤ 0,7мА; ngưỡng thấp I≤ 2,5мА; độ trễ t= 100nS. | |
| 62 | Vi mạch | 134ЛБ2А | 34 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; 4 phần tử logic (2И-НЕ/2ИЛИ-НЕ); Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 63 | Vi mạch | 134ТВ14 | 70 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; hai phần tử trigo J-K; điện áp nguồn U=5V; dòng biến đổi I≤3,2мА; độ trễ t=200nS | |
| 64 | Vi mạch | 136ЛА1 | 36 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; với 2 phần tử logic 4И-НЕ; điện áp nguồn U=5V; điện áp đầu vào Uвх ≥ -0,3V; Dung luợng tải ≤150пФ | |
| 65 | Vi mạch | 136ЛА2 | 36 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; với phần tử logic 8И-НЕ; điện áp nguồn U=5V; điện áp đầu vào Uвх ≥ -0,3V; Dung luợng tải ≤150пФ | |
| 66 | Vi mạch | 136ЛА3 | 36 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; với 4 phần tử logic 2И-НЕ; điện áp nguồn U=5V; điện áp đầu vào Uвх ≥ -0,3V; Dung luợng tải ≤150пФ | |
| 67 | Vi mạch | 136ЛА4 | 36 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; với 3 phần tử logic 3И-НЕ; điện áp nguồn U=5V; điện áp đầu vào Uвх ≥ -0,3V; Dung luợng tải ≤150пФ | |
| 68 | Vi mạch | 136ЛА8 | 36 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; cấu tạo từ 4 đầu vào 2 kênh dạng И-НЕ với đầu ra colector hở; điện áp nguồn U=5V; dải nhiệt độ làm việc từ -60°C ÷ +125°C | |
| 69 | Vi mạch | 136ЛН1 | 36 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; 6 phần tử logic HE; điện áp nguồn U=5V; dải nhiệt độ làm việc từ -60°C ÷ +125°C; độ trễ | |
| 70 | Vi mạch | 136ТВ1 | 36 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; là Trigo J-K với đầu vào 3И; điện áp nguồn U=5V; dải nhiệt độ làm việc từ -60°C ÷ +125°C; độ trễ | |
| 71 | Vi mạch | 136ТВ14 | 36 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; là Trigo J-K với đầu vào 3HE; điện áp nguồn U=5V; dải nhiệt độ làm việc từ -60°C ÷ +125°C; độ trễ | |
| 72 | Vi mạch | 136ТМ2 | 36 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; là 2 Trigo D; điện áp nguồn U=5V; dải nhiệt độ làm việc từ -60°C ÷ +125°C; độ trễ | |
| 73 | Vi mạch | 140УД2 | 20 | Cái | - Điện áp nguồn Uп = ± (12,6 ± 0,6); - Dòng tiêu thụ ≤ 8mA; - Dải nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | |
| 74 | Vi mạch | 140УД1Б | 36 | Cái | Bộ khuếch đại thuật toán; nguồn nuôi U= ±12,6V; dòng biến đổi I | |
| 75 | vi mạch | 140УД6Б | 76 | Cái | Bộ khuếch đại thuật toán; với 2 đầu vào И-НЕ; nguồn nuôi U= ±15V; dòng biến đổi I | |
| 76 | Vi mạch | 142EH3 | 58 | Cái | Vi mạch tự động ổn định điện áp; Sai số điện áp khi I=10мА là | |
| 77 | Vi mạch | 142ЕН1Б | 66 | Cái | Ổn áp kiểu bù với điện áp đầu ra dương có thể điều chỉnhKiểu đóng gói: 4112.16-15.01;Điện áp đầu ra: 3 ... 12 V;Dòng điện đầu ra: 0,15 A;Điện áp đầu vào: 20 V;Điện áp không ổn định: 0,1% ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ +125°С; | |
| 78 | Vi mạch | 142ЕН2Б | 66 | Cái | - Điện áp ra: 12 ... 30 V;- Dòng điện đầu ra: 0,15 A;- Điện áp đầu vào: 40 V;- Dòng không ổn định: 4,4% / A;- Điện áp không ổn định: 0,1% / V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ... + 125°С. | |
| 79 | Vi mạch | 142ЕН5А | 4 | Cái | Bộ điều chỉnh điện áp với đầu ra cố địnhKiểu đóng gói: 4116.4-3U-vào: 15V; U-ra: 5 ± 0,1V;I-out: ≤ 3A;Mất ổn định điện áp: 0,05%;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С ; | |
| 80 | Vi mạch | 1533AП6 | 14 | Cái | Bộ thu phát ba trạng thái hai chiều tám kênh.Kiểu đóng gói: 4153.20-6U: + 5V ± 10%;I ≤ 24mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | |
| 81 | Vi mạch | 1533АП5 | 4 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V;- Dòng tiêu thụ: không quá 24 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С;- Thời gian hoạt động: 100000h | |
| 82 | Vi mạch | 1533ИР23 | 20 | Cái | Thanh ghi bộ đệm tám bitKiểu đóng gói: 4153.20-6U: + 5V ± 10%;I ≤ 24mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | |
| 83 | Vi mạch | 153УД6 | 36 | Cái | Khuyếch đại thuật toán; Số chân:8 ;Tiêu chuẩn vỏ:301.8-2Điện áp cung cấp: ±15V±10%; Dòng tiêu thụ: ≤ 4mA; Nhiệt độ hoạt động: -600 ÷ +1250C; Thời gian hoạt động: 100000h | |
| 84 | Vi mạch | 198HT1Б | 45 | Cái | Ma trận tranzistor n-p-n; Số chân: 14; Tiêu chuẩn vỏ: 401.14-5; Trọng lượng không quá 0,8g. Điều kiện kỹ thuật: ШП0.348.002ТУ; h21Е = 30..200; IЕБО≤100nA, IL≤50nA, ICBO≤0,05µA, UBE sat≤0,8V, UCE sat≤0,2V, | |
| 85 | Vi mạch | 286ЕП3 | 30 | Cái | Chuyển đổi và ổn định điện áp và dòng điệnLoại thân 427.6-2.Chứa 1184 phần tử phân tíchĐiện áp cửa mở: | |
| 86 | Vi mạch | 286ЕП4 | 30 | Cái | Chuyển đổi và ổn định điện áp và dòng điệnLoại thân 427.6-2.Chứa 836 phần tử phân tíchĐiện áp cửa mở: | |
| 87 | Vi mạch | 521CA3 | 68 | Cái | Bộ so sánh điện áp; Số chân: 8; Tiêu chuẩn vỏ: 301.8-1; Dải điện áp cung cấp: 15 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không hơn: 50 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.; Hệ số khuyếhc đại điện áp: 150K; Icc1≤6mA; Thời gian trễ: 300нs; Tuổi thọ: 25 năm. | |
| 88 | Vi mạch | 533ЛА13 | 4 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 4,4 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | |
| 89 | Vi mạch | 542НД1 | 36 | Cái | Vi mạch là một cầu diode.Chứa 4 phần tử tích phân.Loại vỏ 402.16-7, trọng lượng không quá 1,4 g.Nhiệt độ hoạt động: -60- + 125 ° С.Thông số kỹ thuật: TR3.454.000TU. | |
| 90 | Vi mạch | 564ИК1 | 36 | Cái | Tiêu chuẩn kỹ thuật: бК0.347.064-12ТУLoại thân 402.16-32, trọng lượng không quá 1,5 gLàm việc nhiệt độ: -60 ... + 125 ° C.Dòng tiêu thụ: không quá 0,3 mA.Điện áp cung cấp: 4.2-13.5 V. | |
| 91 | Vi mạch | 564ИК2 | 36 | Cái | Tiêu chuẩn kỹ thuật: бК0.347.064-34ТУLoại thân 4118.24-2Nhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 0,4 mA.Điện áp cung cấp: 5-13,5 V. | |
| 92 | Vi mạch | 564ЛА3 | 36 | Cái | Tiêu chuẩn kỹ thuật: бК0.347.479-01ТУLoại thân 401.14-5. Dải điện áp cung cấp: 2 ... 6 V; Dòng tiêu thụ, không quá: 0,04 mA; Dải nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ÷ + 125 ° C. | |
| 93 | Vi mạch | 564ЛИ2 | 36 | Cái | Tiêu chuẩn kỹ thuật: бК0.347.479-01ТУLoại thân 401.14-5. Dải điện áp cung cấp: 2 ... 6 V; Dòng tiêu thụ, không quá: 0,04 mA; Dải nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ÷ + 125 ° C. | |
| 94 | Vi mạch | 564ЛН1 | 36 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 10 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,1 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 85 ° C. | |
| 95 | Vi mạch | 564ЛН2 | 36 | Cái | Tiêu chuẩn kỹ thuật: бК0.347.064-02ТУLoại thân 401.14-5, trọng lượng không quá 1 gNhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 0,03 mA.Điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V. | |
| 96 | Vi mạch | 590КН1 | 87 | Cái | Bộ chuyển mạch 8 kênh; Số chân: 16;Chuyển mạch các tín hiệu có mức điện áp (-5;+5)V; Điều kiện kỹ thuật: бК0.347.000-02 ТУ; Điện áp nguồn: Uп1= (-13,5; 16,5)V, Uп2=(4,5;5,5)V; Điện áp điều khiển mức thấp: (0;0,8)V; Điện áp điều khiển mức cao: (3,6;5,5)V Dòng vào mức cao của điện áp điều khiển: ≤1μA ; Dòng vào mức thấp của điện áp điều khiển: ≤1μA; thời gian chuyển mạch: ≤1μs; Dải nhiệt độ công tác: -60..85°C. | |
| 97 | Vi mạch | 1HT251 | 54 | Cái | PK MAX công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 400mW; fГР tần số ngắt: không nhỏ hơn 200MHz; UКЭГ MAX điện áp cực phát cực đại: 45V; UЭбO MAX điện áp cực gốc cực đại: 4V; IК MAX dòng thu cố định tối đa cho phép: 400mA; IК И MAX dòng thu xung tối đa cho phép 800A; | |
| 98 | Vi mạch | AD780 | 4 | Cái | Pin đầu ra có thể lập trình 2,5 V hoặc 3,0 VĐộ trôi cực thấp: tối đa 3 ppm / ° CĐộ chính xác cao: tối đa 2,5 V hoặc 3,0 V ± 1 mVTiếng ồn thấp: 100 nV / √HzDòng tĩnh thấp: tối đa 1 mA | |
| 99 | Vi mạch | ADP3303 | 4 | Cái | Độ chính xác cao trên dòng và tải ± 0,8% ở + 25 ° C, ± 1,4% so với nhiệt độ biến thiênĐiện áp bỏ học Ultralow: 180 mV (điển hình) ở 200 mAĐiện áp cung cấp 3,2 V đến 12 V | |
| 100 | Vi mạch lập trình | Altera EP610PI-30 | 9 | Cái | Loại bộ nhớ EPROMCó 24 chân; Cổng dữ liệu thiết bị = 300; Số ô Macro = 16; Số lượng I/Ó người dùng tối đa = 22; Tốc độ truyền dữ liệu 45,45 MHz; Độ trễ 30 ns;Điện áp cung cấp 4,5 - 5,5 V; Nhiệt độ hoạt động -40 đến 85°C | |
| 101 | Vi mạch nhớ | AM29F010B-90PT | 4 | Cái | Vỏ bọc: PLCC-32Kích thước bộ nhớ: 1 Mbit Điện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 4.5 V Điện áp cấp nguồn - Tối đa: 5.5 V Loại giao diện: Parallel Tổ chức: 128 k x 8 Độ rộng bus dữ liệu: 8 bit Loại định thời: Asynchronous Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 85 C | |
| 102 | Vi mạch nhớ | AM29F200BB-70SI | 4 | Cái | Điện áp cung cấp hoạt động tối thiểu 4.5 VĐiện áp cung cấp hoạt động điển hình 5 VĐiện áp cung cấp hoạt động tối đa 5.5 VĐiện áp lập trình 4,5 đến 5,5 (V)Dòng hoạt động 50 (mA)Nhiệt độ hoạt động -40 đến 85° C2 Megabit (256 K x 8 bit / 128 K x 16 bit) Chỉ CMOS 5.0 Volt, bộ nhớ flash khu vực khởi động [2 Megabit (256 K x 8-Bit / 128 K x 16-Bit) CMOS 5.0 Volt-only, Boot Sector Bộ nhớ flash] | |
| 103 | Vi mạch | AS7C256-15JI | 4 | Cái | Thiết bị Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên tĩnh (SRAM) hiệu suất cao 5V / 3.3V CMOS 262.144 bit được tổ chức thành 32.768 từ × 8 bit. Nó được thiết kế cho các ứng dụng bộ nhớ yêu cầu truy cập dữ liệu nhanh ở điện áp thấp, bao gồm PentiumTM, PowerPCTM và máy tính di động. Nguồn cung cấp 3,3 ± 0,3V• Tốc độ cao -12/15/20 ns thời gian truy cập địa chỉ -6, 7, 8 ns đầu ra cho phép truy cập thời gian• Tiêu thụ điện năng rất thấp: ACTIVE -660mW (AS7C256) / max @ 12 ns -216mW (AS7C3256) / max @ 12 ns• Tiêu thụ điện năng rất thấp: STANDBY -22 mW (AS7C256) / tối đa CMOS I / O -7,2 mW (AS7C3256) / tối đa CMOS I / Ophạm vi nhiệt độ hoạt động từ -40 ° C đến 105 ° C | |
| 104 | Vi mạch nhớ | AT17LV010A | 4 | Cái | Bộ nhớ 1Mb; kích thước: 9.04 x 9.04 x 4.06mmLoại giao diện AlteraTần suất hoạt động tối đa 15 (MHz)Điện áp hoạt động Min 3 (V)Điện áp hoạt động tối đa 5.5 (V)Phạm vi nhiệt độ-40 đến 85 (° C) | |
| 105 | Vi mạch lập trình | EPF10K30RI208-4 | 4 | Cái | Số phần tử logic 1728 ôTần số 125 MHzDung lượng Ram: 12.288 bitSố lượng I / o: 147Số cổng 69000Điện áp hoạt động: 4,5 V ~ 5,5 VKiểu lắp: Bề mặt liên kếtNhiệt độ hoạt động: -40 ° C ~ 100 ° CLoại vỏ: 208-RQFP | |
| 106 | Vi mạch lập trình | EPM7128SQI160-10 | 13 | Cái | Tính thường xuyên 125 MHzTần số tối đa 147,1 MHzNhiệt độ hoạt động tối đa 85 ° CĐiện áp cung cấp tối đa 5,5 VLoại bộ nhớ EEPROMNhiệt độ hoạt động tối thiểu -40 ° CĐiện áp cung cấp tối thiểu 4,5 VSố cổng 2500Số lượng I / Os 100Số khối logic (LAB) số 8Số phần tử logic / ô số 8Số lượng Macrocell 128Số lượng I / O có thể lập trình 100Điện áp cung cấp hoạt động 5 VTrễ truyền tin 10 nsCấp tốc độ 10Thời gian trễ bật 10 ns | |
| 107 | Vi mạch lập trình | EPM7256SRI208-10 | 13 | Cái | Tần số hoạt động 125MHzTần số tối đa 128,2MHzLoại bộ nhớ EEPROM,Nhiệt độ hoạt động -40 đến 85 ° CĐiện áp cung cấp tối thiểu 4,5V đến 5,5VSố cổng 5000Số lượng I / Os 164Số khối logic (LAB) 16Số phần tử logic / ô 16Số ô Macro 256Số lượng Macrocell 256Số lượng ghim 208Số lượng I / O có thể lập trình 164Điện áp cung cấp hoạt động 5VTrễ truyền tin 10nsCấp tốc độ 10Thời gian trễ bật 10ns | |
| 108 | Vi xử lí | TA80C186XL20 (mạ vàng) | 9 | Cái | Tần số công suất 20 MHzTần số tối đa 40 MHzNhiệt độ hoạt động tối thiểu -40 ° CNhiệt độ hoạt động tối đa 85 ° CĐiện áp hoạt động 5 Vcấu tạo 68 chân mạ vàngChiều rộng dữ liệu 16 bitBộ nhớ 1 MBKích thước 29,464 mm x 29,464 mm | |
| 109 | Vi mạch lập trình | XC4013XL PQ160AKP003 | 4 | Cái | Nhiệt độ hoạt động tối đa 85 ° CNhiệt độ hoạt động tối thiểu 0 ° CSố cổng 13000Số lượng I / Os 160Số khối logic (LAB) 576Số phần tử logic / ô 1368Số lượng đăng ký 1536Điện áp cung cấp hoạt động 3,3 VBao bì Số lượng lớnKích thước RAM 2,3 kBCấp tốc độ 3 | |
| 110 | Vật liệu màng thấu quang | MgF2 | 40 | gam | Magnesium Florua (MgF2) thường được sử dụng cho các cửa sổ UV, ống kính và polarisers. Nó cũng hữu ích trong phạm vi truyền dẫn của nó đối với một số ứng dụng quang phổ IR. Magnesium Fluoride (MgF2) Windows cung cấp truyền dẫn băng rộng tuyệt vời từ tia cực tím đến hồng ngoại trung. Truyền dẫn DUV làm cho chúng trở nên lý tưởng cho việc sử dụng ở dòng Hydro Lyman-alpha và cho các nguồn và nguồn bức xạ tia cực tím cũng như các ứng dụng laser excimer. Windows, thấu kính và lăng kính được làm từ vật liệu này có thể được sử dụng từ 0.120 μm đến 8.0 μm.Tính năng: Chống hóa chất ăn mòn; Không bị khúc xạ, tán sắc; Truyền từ 120nm đến 7μmĐặc điểm quang học: Dải truyền: 0,11 ... 7,5 μm; Chỉ số khúc xạ = 1,3836, ne = 1,3957 @ 0,405 μm; Tỷ số Poisson: 0,271Thông số kỹ thuật đánh bóng: Dung sai độ phẳng bề mặt: ; Khẩu độ: > 90%; Độ quang sai: ; Độ dày / đường kính dung sai: ± 0,05 mm; Dung sai song song, tương đồng ≤ 5 "; Dung sai vuông góc ≤ 3'; Chất lượng bề mặt: 10/5 (Scratch / Dig); Gọt cạnh xiên: ; Độ méo sóng: | |
| 111 | Vật liệu màng thấu quang | ThF4 | 30 | gam | Bao gồm 99,99% ThF4; Màu trắng tinh khiết; đuờng kính hạt trung bình: 5÷21µm; Khối lượng phân tử: 308,03 g / mol; Tỉ trọng: 6,3 g / cm 3; Độ nóng chảy: 1.170°C | |
| 112 | Vật liệu màng thấu quang | TiO2 | 30 | gam | Bao gồm 99,99% TiO2; Màu tím tinh khiết; đuờng kính hạt trung bình: 5÷21µm;Tỉ trọng: 4,26 g / cm 3; Độ nóng chảy: 1.870°C;Chỉ số khúc xạ no = 2,47 ne = 2,73 tại λ = 1,3um | |
| 113 | Keo bịt kín | BГО-1 | 21 | tuýp | Keo dán một thành phần BГО-1 được sản xuất trên cơ sở sử dụng cao su ph dimethyl tsiloxan trên .. . Keo dán hai phần là một dạng vật liệu, khi kết hợp với chất xúc tác, sẽ lưu hóa ở môi trường nhiệt độ, chuyển thành trạng thái cao su; Độ kéo có điều kiện ≥ 2 MPa; Độ giãn tương đối dài khi đứt 250-600 %; Độ liên kết khi bóc từ hợp kim nhôm Д16 ≥ 1,7 N; Độ cứng Shore A ≥ 28 perdels | |
| 114 | Keo cách điện | TM - 704 | 10 | tuýt | Silicon MÀU ĐEN cách điện, chống nướctuýt 300 ml màu trắng | |
| 115 | Keo cao áp | 15KV/mm HONGFA | 45 | tuýp | - Keo tản nhiệt đáp ứng yêu cầu về giải pháp làm mát, đặc biệt hiệu quả và đáng tin cậy.- Là hơp chất nhiệt hiệu suất cao đáp ứng nhu cầu dẫn nhiệt và kết dính- Với trở kháng nhiệt thấp và độ nhớt điều chỉnh.- Cung cấp một môi trường truyền nhiệt rất hiệu quả.- Hỗn hợp không dẫn điện, vì vậy không có nguy cơ ngắn mạch tồn tại- Đông cứng khi khô | |
| 116 | Keo dán chi tiết quang học | BALZAM | 1 | Kg | Chiết xuất: Nd = 1,4960; Tỷ trọng: 1,2g/cm3; Hệ số truyền qua: 85% | |
| 117 | Keo dán chi tiết quang học | UV | 1 | Kg | Dung dịch trong suốt; Chiết suất: Nd = 1,5074 | |
| 118 | Keo dán chi tiết quang học | YT-34 | 1 | Kg | Chất bịt kín trên cơ sở polyme polysulfide lỏng được đặc trưng bởi khả năng biến dạng tốt, khả năng chống dầu và xăng dầu cao, khả năng chống bức xạ UV, oxy, độ ẩm và độ kín khí tốt. Chất bịt kín được khuyến nghị sử dụng khi tiếp xúc với hợp kim nhôm, không anốt hóa, hợp kim magiê, cadimi và thép không được bảo vệ.Chất bịt kín là các chế phẩm ba thành phần bao gồm một chất nền (chất làm kín), chất đóng rắn (lưu hóa) và một chất xúc tiến lưu hóa. Chất bịt kín UT-34 có khả năng lưu hóa ở nhiệt độ không thấp hơn 18 O C. | |
| 119 | Bột thủy tinh | BK8 | 6 | Kg | Thuỷ tinh quang học CTK9; độ bọt: cấp 3; chiết xuất: Nd = 1,6209; hệ số Abbe: Vd = 36,18 | |
| 120 | Bột thủy tinh | CTK9 | 6 | Kg | Thuỷ tinh quang học BK8; độ bọt: cấp 3; chiết xuất: Nd = 1,5468; hệ số Abbe: Vd = 62,41 | |
| 121 | Dây êmay | Ф-1,5 | 12 | Kg | Dây đồng được bọc 1 lớp Emay cách điện, chống chập, chống phóng điện; kích thước Ф = 1,5 mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết:a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi