Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị các hạng mục đường giao thông, thoát nước, cấp nước, hào kỹ thuật, chiếu sáng đoạn từ đường Phan Đăng Lưu đến đường quy hoạch 40m

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211205803-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị các hạng mục đường giao thông, thoát nước, cấp nước, hào kỹ thuật, chiếu sáng đoạn từ đường Phan Đăng Lưu đến đường quy hoạch 40m
Số hiệu KHLCNT 20201060707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 15:25:00 đến ngày 2021-12-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 55,358,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình giao thông cấp II trở lên có hạng mục: Đường bê tông nhựa, thoát nước, cấp nước, chiếu sáng.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥116.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc giao thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: xây dựng cầu đường hoặc giao thông hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào hoặc máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô có cẩu hoặc xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
21-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy ép cừ larsen
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị các hạng mục đường giao thông, thoát nước, cấp nước, hào kỹ thuật, chiếu sáng đoạn từ đường Phan Đăng Lưu đến đường quy hoạch 40m
Xây dựng tuyến đường theo quy hoạch từ đường Phan Đăng Lưu đến Yên Thường, huyện Gia Lâm
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hà Nội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng: Tổng công ty tư vấn thiết kế giao thông vận tải – CTCP + Tư vấn thẩm tra TKBVTC-DT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng đại học Giao thông Vận tải + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Lâm Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình giao thông và HTKT hạng II trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH
B I. NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT123,2184100m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,8284100m3
3Đào đất hữu cơ, vét bùn bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT132,8188100m3
4Đào đất hữu cơ, vét bùn bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT7,04100m3
5Cày xới nền đườngTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT100,2715100m³
6San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT100,2715100m³
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT38,5387100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT69,9578100m³
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT130,4425100m³
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT112,1806100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp ITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT7,04100m³
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT49,3136100m³
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,8284100m³
14Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT207,534
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT76,356m3
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1,6323100m³
17Thanh thải bờ vâyTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1,6323100m³
18Đóng cọc tre, bằng máy đào 0.5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT32,646100m
19Bạt dứaTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT435,28m2
20Phên nứaTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT435,28m2
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn , đất cấp IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1,6323100m³
C II. MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT234,9974100m²
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT234,9974100m²
3Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT234,9974100m²
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT234,9974100m²
5Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT57,6865100m³
6Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT70,1457100m³
7Rải vải địa kỹ thuật 12kN/mTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT305,934m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT3,4741100m²
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT3,4741m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0425m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4,1418100m²
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4,1418100m²
13Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4,1418100m²
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4,1418100m²
15Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,6213100m³
16Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,8284100m³
D III. VỈA HÈ, DẢI PHÂN CÁCH
1Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm (loại 1, viên vỉa vuông)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT145,4m
2Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2.726,51m
3Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2.995,92m
4Lát tấm đan rãnh 30x50x6cmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT913,728m2
5Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT278,0341m3
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT13,5018100m2
7Lát vỉa hè bằng gạch TerrazzoTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT13.103,47
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT131,0347100m2
9Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1.048,2776md
E IV. TƯỜNG CHẮN GẠCH XÂY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,7132100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,4779100m³
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT123,3373m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT6,4293m3
5Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT15,781m3
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1,169100m2
7Khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa đường dày 2cmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT12,9767
8Làm tầng lọc cátTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0404100m3
9Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0155100m3
10Làm tầng lọc đá dăm 2x4Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,2494m3
11Rải vải địa kỹ thuật 12kN/mTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0974100m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,3215100m
F V. AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang, biển tròn D70Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT32cái
2Biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT10cái
3Biển báo phản quang, biển chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT16,48cái
4Cột biển báo D88Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT238,1m
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT32cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT10cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT36cái
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 3mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT9,913m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 3mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1.608,612m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT69,5944
G HẠ TẦNG KỸ THUẬT
H I. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
I 1. Cống dọc tuyến
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT75,3294100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT42,1702m
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT81 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1921 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT481 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1751 mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1.032cái
8Chèn cát đế cốngTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,1393100m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 600mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT11 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT251 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT241 mối nối
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 600mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT126cái
13Chèn cát đế cốngTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0323100m3
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 1000mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT121 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT3641 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT3471 mối nối
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1000mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1.825cái
18Chèn cát đế cốngTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,8853100m3
19Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, quy cách 600x600mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT131 đoạn cống
20Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT121 mối nối
21Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1,638
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0832100m²
23Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT247,7532
24Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT201,5342
25Bê tông bản nắp đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT200,7906
26Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT85,0872
27Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1,665tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT13,4227tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1,665tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT33,4456tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép bản nắp, đường kính ≤10mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1,6588tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép bản nắp, đường kính >10mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT22,4775tấn
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT22,8541100m²
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2,5664100m²
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lót móngTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,8266100m²
36Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắpTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT8,7053mối nối
37Gia công, lắp dựng cốt thép mối nối, đường kính >18mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,1078tấn
38Ống thép D42,2 mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0543kg
39Tấm ngăn nước O200Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT246,4m
40Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT55,72
J 2. Ga thăm thu trực tiếp
1Bê tông thân ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT167,5634m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT7,84tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT7,32tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,6945tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT18,0274100m²
6Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT32,728m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,9954tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2,4753tấn
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,476100m2
10Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT18,888m3
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,2156100m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT35,2215m3
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1,6858100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2,5147tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1,8006tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT101c.kiện
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT174cấu kiện
18Bộ ga composite, KT khung 850x850 (125KN)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT101c.kiện
19Song chắn rác gang 430x860mm (250KN)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT73c.kiện
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hố tụ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT15,158
21Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT5,304
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố tụ đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,8204tấn
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố tụTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1,7141100m²
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT65cấu kiện
K 3. Hệ thống thoát nước ngang
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT10,9048100m³
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT3,2759100m³
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 1000mm (ngang đường)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT561 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT521 mối nối
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1000mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT158cái
6Chèn cát đế cốngTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,1946100m³
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 1500mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT241 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT211 mối nối
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1500mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT66cái
10Chèn cát đế cốngTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,2822100m³
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 2000mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT161 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT151 mối nối
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 2000mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT46cái
14Chèn cát đế cốngTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,2666100m³
15Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 600x600mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT581 đoạn cống
16Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT551 mối nối
17Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT13,572
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,442100m²
19Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 800x800mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT191 đoạn cống
20Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT181 mối nối
21Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT5,472
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,1585100m²
23Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 1200x1200mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT361 đoạn cống
24Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT351 mối nối
25Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT13,284
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,3391100m²
27Bê tông tường đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT16,12
28Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT45,76
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,4108100m²
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,7544100m²
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT6,392
32Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT5,003
33Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4,945
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,9
35Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT3,843
36Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT28,1696
37Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2,5362
38Bê tông thân ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT30,845m3
39Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0553tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2,6954tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,1948tấn
42Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT3,9703100m²
43Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT10,458m3
44Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0195tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,7037tấn
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,2184100m2
47Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT5,94
48Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT9,966m3
49Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,7527100m2
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,018tấn
51Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,6623tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT9c.kiện
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4cấu kiện
54Bộ nắp ga thu nước composite, KT 860x430mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4c.kiện
L II. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT89,0785100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT6,6679100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT79,6767100m3
M 1.Cống tròn D300
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm (ngang đường)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT541 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm (vỉa hè)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4591 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 300mm (vỉa hè)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT551 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT5211 mối nối
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2.683cái
6Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,27100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,09100m
8Chèn cát đế cốngTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,3003100m³
N 2. Ga thoát nước thải
1Bê tông thân ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT119,333m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,29tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT16,1534tấn
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT13,4661100m²
5Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT15,984m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0202tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2,2339tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,4704100m²
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT12,336m3
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1,3776100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0634tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT3,2011tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT48c.kiện
14Thép bậc thangTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1,2449tấn
15Bê tông chèn nắp ga đá 2x4, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,72m3
16Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT11,664m3
17Vữa xi măng tạo dốc M150Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT12m3
18Vữa không co ngót 3cmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,2832m3
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT48cấu kiện
20Bộ ga composite, KT khung 850x850 (125KN)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT48cấu kiện
O 2. Đóng cọc larsen
1Khấu hao cọc ván thép thi côngTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT3,3335tấn
2Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấnTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT56,28100m
3Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấnTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT56,28100m
4Gia công hệ khung dàn (VLC)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1,7796tấn
P III. HỆ THỐNG HÀO KỸ THUẬT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT25,3269100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT14,1902100m³
Q 1. Bó ống cáp
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT33,7278100m
2Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm bộ 3 cọcTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT29bộ
3Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 25x4 mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT34,8m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 195/150mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT20,3294100m
R 2. Hào kỹ thuật BxH=1,2x0,8m đúc sẵn
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hào kỹ thuật đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT446,832
2Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT163,71
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT3,852100m²
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hào kỹ thuậtTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT44,0861100m²
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép hào kỹ thuật, đường kính ≤10mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT40,2035tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép hào kỹ thuật, đường kính >10mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT37,3981tấn
7Nối hào kỹ thuật bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x800mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT9621 mối nối
8Rải vải địa kỹ thuật 12kN/mTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT10,6893100m²
9Lắp đặt hào kỹ thuật bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT963tấm
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT222,453
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT7,3381100m²
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT9,91tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT21,5736tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT963cấu kiện
15Gia công kết cấu thép khung đỡTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT10,0973tấn
16Lắp đặt khung đỡ, giá đỡTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT10,0973tấn
S 3. Ga hào kỹ thuật
1Bê tông thân ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT57,204m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0747tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT5,9591tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,7103tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT8,016100m2
6Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT52,2m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0724tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT9,7833tấn
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,789100m2
10Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT31,62m3
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT25,24m3
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4,4736100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0639tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT7,2968tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT60tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT60cấu kiện
17Nắp ga composite 6 cánh (KT 2415x950)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT60cái
T 4. Ống PVC D110 đấu nối vào ga TNM
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,27100m
U 5. Tấm bê tông bảo vệ bó cáp ngang đường
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT16,2
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,1368100m²
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT6cấu kiện
V CÂY XANH
W Phạm vi vỉa hè
1Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT29,828m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT52,2958m3
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1,9369m3
4Trồng, chăm sóc cây bóng mát D>6cmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT3411 cây/lần
5Cây giáng hương, D gốc>=10m, H=4-5mTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT341cây
6Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hố trồng cây, đất tận dụngTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT341
X Phạm vi dải phân cách
1Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT17,2282100m³
2Trồng, chăm sóc cây cảnhTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT7291 cây/lần
3Khóm nguyệt quế, D tán=0,8-1,0m; H=1-1,2mTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT354khóm
4Dâm bụt bụi, D tán=0,8-1,0m; H=1-1,2mTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT375cây
Y Lắp đặt tuyến ống PP
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT15,28100m
2Lắp đặt van mặt bích BB - Đường kính 200mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt van mặt bích BB- Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT13cái
4Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 250x200mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 225mmx110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT13cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm-45o bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT18cái
7Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT13bộ
8Lắp bích thép rỗng- Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT6,5cặp bích
9Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 250mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 200mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt mối nối mềm EE- Đường kính 200mm (dùng cho ống HDPE)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT8cái
12Lắp bích thép đặc - Đường kính 200mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,5cặp bích
13Miệng khóa gangTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT15cái
14Ống dựng nhựaTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT15m
15Nước xúc xả thử ápTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1.287,5963m3
16Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT15,28100m
17Khử trùng ống nước - Đường kính 200mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT15,28100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,26100m
19Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT13bộ
20Lắp đặt mối nối mềm EB - Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT13cái
21Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT26cái
22Lắp bích thép rỗng- Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT6,5cặp bích
23Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125/100mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT13cái
24Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT13cái
25Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160x1"mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4cái
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,04100m
27Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4cái
28Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4cái
29Lắp đặt trọng kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4cái
30Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4cái
Z Xây dựng tuyến ống PP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,7172100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT3,7751m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2,9529100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1,053m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,78m3
6Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,104100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,4326m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1,3094m3
9Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,3947m3
10Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0432100m2
11Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0304tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,144m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0275tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0096100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT41cấu kiện
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,128m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,24m3
18Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,0224100m2
19Đai thép giữ ốngTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2cái
20Bu lông M14x100Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT4cái
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,612m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1,9838m3
23Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,1177100m2
24Đai thép giữ ốngTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT16cái
25Bu lông M16x100Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT32cái
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,896m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1,68m3
28Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,1568100m2
29Đai thép giữ ốngTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT42cái
30Bu lông M14x100Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT84cái
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,064m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,144m3
33Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,012100m2
34Đai thép giữ ốngTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1cái
35Bu lông M16x100Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2cái
AA HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m-LED 100WTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT90bộ
2Lắp đặt đèn cầuTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT90bộ
3Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT901 cột
4Lắp đặt xà bằng máy (chiều dài >1m)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT90bộ
5Lắp bảng điện cửa cộtTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT90bảng
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT180cái
7Khung móng M24x300x300x675Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT90bộ
8Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT11 tủ
9Lắp giá đỡ tủTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT11 bộ
10Làm tiếp địa cho cột điệnTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT911 bộ
11Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT111 bộ
12Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT11,7100m
13Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,8605100m
14Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT26,0358100m
15Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT8,7755100m
16Rải cáp ngầm Dây đồng trần M10Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT34,8112100m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mmTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT33,7202100 m
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT44,412m3
19Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1,7788100m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1,90511m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,362100m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT14,50051m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2,7551100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2,7958100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10Tm - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT0,4853100m3
26Đầu cốt đồng các loạiTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT910Cái
27Làm đầu cáp khôTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1801 đầu cáp
28Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1801 đầu cáp
29Đánh số cột thépTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT910 cột
30Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1cái
31Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT2cái
32Hộp đặt Aptomat 100A (KT 400x150x300mm)Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1Hộp
33Hòm đựng công tơTheo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình giao thông cấp II trở lên có hạng mục: Đường bê tông nhựa, thoát nước, cấp nước, chiếu sáng.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥116.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.55
2 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc giao thông 3 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
7 Tổ trưởng kỹ thuật 1 - Chuyên ngành: xây dựng cầu đường hoặc giao thông hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào hoặc máy xúc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực3
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực3
3 Ô tô có cẩu hoặc xe nâng Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
4 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
5 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
6 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
12 Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
14 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
16 Máy nén khí Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
17 Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
18 Máy lu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
19 Máy san Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
20 Ô tô tưới nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
21 Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
22 Máy ép cừ larsen Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->