Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị các hạng mục đường giao thông, thoát nước, cấp nước, hào kỹ thuật, chiếu sáng đoạn từ đường Phan Đăng Lưu đến đường quy hoạch 40m
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211205803-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị các hạng mục đường giao thông, thoát nước, cấp nước, hào kỹ thuật, chiếu sáng đoạn từ đường Phan Đăng Lưu đến đường quy hoạch 40m |
| Số hiệu KHLCNT | 20201060707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 15:25:00 đến ngày 2021-12-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 55,358,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình giao thông cấp II trở lên có hạng mục: Đường bê tông nhựa, thoát nước, cấp nước, chiếu sáng.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥116.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: xây dựng cầu đường hoặc giao thông hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào hoặc máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô có cẩu hoặc xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy ép cừ larsen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị các hạng mục đường giao thông, thoát nước, cấp nước, hào kỹ thuật, chiếu sáng đoạn từ đường Phan Đăng Lưu đến đường quy hoạch 40m Xây dựng tuyến đường theo quy hoạch từ đường Phan Đăng Lưu đến Yên Thường, huyện Gia Lâm 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình giao thông và HTKT hạng II trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN CHÍNH | |||
| B | I. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 123,2184 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,8284 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hữu cơ, vét bùn bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 132,8188 | 100m3 |
| 4 | Đào đất hữu cơ, vét bùn bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 7,04 | 100m3 |
| 5 | Cày xới nền đường | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 100,2715 | 100m³ |
| 6 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 100,2715 | 100m³ |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 38,5387 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 69,9578 | 100m³ |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 130,4425 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 112,1806 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 7,04 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 49,3136 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,8284 | 100m³ |
| 14 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 207,534 | m³ |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 76,356 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,6323 | 100m³ |
| 17 | Thanh thải bờ vây | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,6323 | 100m³ |
| 18 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0.5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 32,646 | 100m |
| 19 | Bạt dứa | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 435,28 | m2 |
| 20 | Phên nứa | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 435,28 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn , đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,6323 | 100m³ |
| C | II. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 234,9974 | 100m² |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 234,9974 | 100m² |
| 3 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 234,9974 | 100m² |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 234,9974 | 100m² |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 57,6865 | 100m³ |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 70,1457 | 100m³ |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 305,934 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3,4741 | 100m² |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3,4741 | m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0425 | m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4,1418 | 100m² |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4,1418 | 100m² |
| 13 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4,1418 | 100m² |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4,1418 | 100m² |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,6213 | 100m³ |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,8284 | 100m³ |
| D | III. VỈA HÈ, DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm (loại 1, viên vỉa vuông) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 145,4 | m |
| 2 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2.726,51 | m |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2.995,92 | m |
| 4 | Lát tấm đan rãnh 30x50x6cm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 913,728 | m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 278,0341 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 13,5018 | 100m2 |
| 7 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 13.103,47 | m² |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 131,0347 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1.048,2776 | md |
| E | IV. TƯỜNG CHẮN GẠCH XÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,7132 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,4779 | 100m³ |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 123,3373 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 6,4293 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 15,781 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,169 | 100m2 |
| 7 | Khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa đường dày 2cm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 12,9767 | m² |
| 8 | Làm tầng lọc cát | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0404 | 100m3 |
| 9 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0155 | 100m3 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,2494 | m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0974 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,3215 | 100m |
| F | V. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang, biển tròn D70 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang, biển chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 16,48 | cái |
| 4 | Cột biển báo D88 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 238,1 | m |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 3mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 9,913 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 3mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1.608,612 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 69,5944 | m² |
| G | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| H | I. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| I | 1. Cống dọc tuyến | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 75,3294 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 42,1702 | m |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 192 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 48 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 175 | 1 mối nối |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1.032 | cái |
| 8 | Chèn cát đế cống | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1393 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 600mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 25 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 24 | 1 mối nối |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 600mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 126 | cái |
| 13 | Chèn cát đế cống | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0323 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 1000mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 12 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 364 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 347 | 1 mối nối |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1000mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1.825 | cái |
| 18 | Chèn cát đế cống | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,8853 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, quy cách 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 13 | 1 đoạn cống |
| 20 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 12 | 1 mối nối |
| 21 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,638 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0832 | 100m² |
| 23 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 247,7532 | m³ |
| 24 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 201,5342 | m³ |
| 25 | Bê tông bản nắp đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 200,7906 | m³ |
| 26 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 85,0872 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,665 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 13,4227 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,665 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 33,4456 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản nắp, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,6588 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản nắp, đường kính >10mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 22,4775 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 22,8541 | 100m² |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2,5664 | 100m² |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lót móng | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,8266 | 100m² |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 8,7053 | mối nối |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép mối nối, đường kính >18mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1078 | tấn |
| 38 | Ống thép D42,2 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0543 | kg |
| 39 | Tấm ngăn nước O200 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 246,4 | m |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 55,72 | m² |
| J | 2. Ga thăm thu trực tiếp | |||
| 1 | Bê tông thân ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 167,5634 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 7,84 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 7,32 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,6945 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 18,0274 | 100m² |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 32,728 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,9954 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2,4753 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,476 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 18,888 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,2156 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 35,2215 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,6858 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2,5147 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,8006 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 101 | c.kiện |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 174 | cấu kiện |
| 18 | Bộ ga composite, KT khung 850x850 (125KN) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 101 | c.kiện |
| 19 | Song chắn rác gang 430x860mm (250KN) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 73 | c.kiện |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hố tụ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 15,158 | m³ |
| 21 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 5,304 | m³ |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố tụ đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,8204 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố tụ | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,7141 | 100m² |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 65 | cấu kiện |
| K | 3. Hệ thống thoát nước ngang | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 10,9048 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3,2759 | 100m³ |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 1000mm (ngang đường) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 56 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 52 | 1 mối nối |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1000mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 158 | cái |
| 6 | Chèn cát đế cống | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1946 | 100m³ |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 1500mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 24 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 21 | 1 mối nối |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1500mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 10 | Chèn cát đế cống | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,2822 | 100m³ |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 2000mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 16 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 15 | 1 mối nối |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 2000mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 14 | Chèn cát đế cống | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,2666 | 100m³ |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 58 | 1 đoạn cống |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 55 | 1 mối nối |
| 17 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 13,572 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,442 | 100m² |
| 19 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 800x800mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 19 | 1 đoạn cống |
| 20 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 18 | 1 mối nối |
| 21 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 5,472 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1585 | 100m² |
| 23 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 1200x1200mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 36 | 1 đoạn cống |
| 24 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 35 | 1 mối nối |
| 25 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 13,284 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,3391 | 100m² |
| 27 | Bê tông tường đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 16,12 | m³ |
| 28 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 45,76 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,4108 | 100m² |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,7544 | 100m² |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 6,392 | m³ |
| 32 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 5,003 | m³ |
| 33 | Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4,945 | m³ |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,9 | m³ |
| 35 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3,843 | m³ |
| 36 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 28,1696 | m² |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2,5362 | m³ |
| 38 | Bê tông thân ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 30,845 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0553 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2,6954 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1948 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3,9703 | 100m² |
| 43 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 10,458 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,7037 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,2184 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 5,94 | m³ |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 9,966 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,7527 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,6623 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 9 | c.kiện |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 54 | Bộ nắp ga thu nước composite, KT 860x430mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | c.kiện |
| L | II. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 89,0785 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 6,6679 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 79,6767 | 100m3 |
| M | 1.Cống tròn D300 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm (ngang đường) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 54 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm (vỉa hè) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 459 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 300mm (vỉa hè) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 55 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 521 | 1 mối nối |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2.683 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 8 | Chèn cát đế cống | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,3003 | 100m³ |
| N | 2. Ga thoát nước thải | |||
| 1 | Bê tông thân ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 119,333 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 16,1534 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 13,4661 | 100m² |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 15,984 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0202 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2,2339 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,4704 | 100m² |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 12,336 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,3776 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0634 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3,2011 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 48 | c.kiện |
| 14 | Thép bậc thang | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,2449 | tấn |
| 15 | Bê tông chèn nắp ga đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 11,664 | m3 |
| 17 | Vữa xi măng tạo dốc M150 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 12 | m3 |
| 18 | Vữa không co ngót 3cm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,2832 | m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 48 | cấu kiện |
| 20 | Bộ ga composite, KT khung 850x850 (125KN) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 48 | cấu kiện |
| O | 2. Đóng cọc larsen | |||
| 1 | Khấu hao cọc ván thép thi công | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3,3335 | tấn |
| 2 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 56,28 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 56,28 | 100m |
| 4 | Gia công hệ khung dàn (VLC) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,7796 | tấn |
| P | III. HỆ THỐNG HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 25,3269 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 14,1902 | 100m³ |
| Q | 1. Bó ống cáp | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 33,7278 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm bộ 3 cọc | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 25x4 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 34,8 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 195/150mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 20,3294 | 100m |
| R | 2. Hào kỹ thuật BxH=1,2x0,8m đúc sẵn | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hào kỹ thuật đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 446,832 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 163,71 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3,852 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hào kỹ thuật | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 44,0861 | 100m² |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hào kỹ thuật, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 40,2035 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hào kỹ thuật, đường kính >10mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 37,3981 | tấn |
| 7 | Nối hào kỹ thuật bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x800mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 962 | 1 mối nối |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 10,6893 | 100m² |
| 9 | Lắp đặt hào kỹ thuật bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 963 | tấm |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 222,453 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 7,3381 | 100m² |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 9,91 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 21,5736 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 963 | cấu kiện |
| 15 | Gia công kết cấu thép khung đỡ | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 10,0973 | tấn |
| 16 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 10,0973 | tấn |
| S | 3. Ga hào kỹ thuật | |||
| 1 | Bê tông thân ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 57,204 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0747 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 5,9591 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,7103 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 8,016 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 52,2 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0724 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 9,7833 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,789 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 31,62 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 25,24 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4,4736 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0639 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 7,2968 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 60 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 60 | cấu kiện |
| 17 | Nắp ga composite 6 cánh (KT 2415x950) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 60 | cái |
| T | 4. Ống PVC D110 đấu nối vào ga TNM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| U | 5. Tấm bê tông bảo vệ bó cáp ngang đường | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 16,2 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1368 | 100m² |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| V | CÂY XANH | |||
| W | Phạm vi vỉa hè | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 29,828 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 52,2958 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,9369 | m3 |
| 4 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D>6cm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 341 | 1 cây/lần |
| 5 | Cây giáng hương, D gốc>=10m, H=4-5m | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 341 | cây |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hố trồng cây, đất tận dụng | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 341 | m³ |
| X | Phạm vi dải phân cách | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 17,2282 | 100m³ |
| 2 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 729 | 1 cây/lần |
| 3 | Khóm nguyệt quế, D tán=0,8-1,0m; H=1-1,2m | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 354 | khóm |
| 4 | Dâm bụt bụi, D tán=0,8-1,0m; H=1-1,2m | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 375 | cây |
| Y | Lắp đặt tuyến ống PP | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 15,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích BB - Đường kính 200mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích BB- Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 250x200mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 225mmx110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm-45o bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 8 | Lắp bích thép rỗng- Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 6,5 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 250mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 200mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm EE- Đường kính 200mm (dùng cho ống HDPE) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 200mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 13 | Miệng khóa gang | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Ống dựng nhựa | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 15 | m |
| 15 | Nước xúc xả thử áp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1.287,5963 | m3 |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 15,28 | 100m |
| 17 | Khử trùng ống nước - Đường kính 200mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 15,28 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 19 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm EB - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 22 | Lắp bích thép rỗng- Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 6,5 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125/100mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160x1"mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt trọng kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| Z | Xây dựng tuyến ống PP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,7172 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3,775 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2,9529 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,053 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,4326 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,3094 | m3 |
| 9 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,3947 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0304 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0275 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 19 | Đai thép giữ ống | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Bu lông M14x100 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,9838 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1177 | 100m2 |
| 24 | Đai thép giữ ống | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Bu lông M16x100 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1568 | 100m2 |
| 29 | Đai thép giữ ống | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 30 | Bu lông M14x100 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 34 | Đai thép giữ ống | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Bu lông M16x100 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AA | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m-LED 100W | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 90 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn cầu | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 90 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 90 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt xà bằng máy (chiều dài >1m) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 90 | bộ |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 90 | bảng |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 180 | cái |
| 7 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 90 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 9 | Lắp giá đỡ tủ | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 91 | 1 bộ |
| 11 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 11 | 1 bộ |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 11,7 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,8605 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 26,0358 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 8,7755 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm Dây đồng trần M10 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 34,8112 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 33,7202 | 100 m |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 44,412 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,7788 | 100m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,9051 | 1m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,362 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 14,5005 | 1m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2,7551 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2,7958 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10Tm - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,4853 | 100m3 |
| 26 | Đầu cốt đồng các loại | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 910 | Cái |
| 27 | Làm đầu cáp khô | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 180 | 1 đầu cáp |
| 28 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 180 | 1 đầu cáp |
| 29 | Đánh số cột thép | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 9 | 10 cột |
| 30 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Hộp đặt Aptomat 100A (KT 400x150x300mm) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 33 | Hòm đựng công tơ | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình giao thông cấp II trở lên có hạng mục: Đường bê tông nhựa, thoát nước, cấp nước, chiếu sáng.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥116.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc giao thông | 3 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 7 | Tổ trưởng kỹ thuật | 1 | - Chuyên ngành: xây dựng cầu đường hoặc giao thông hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào hoặc máy xúc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 3 | Ô tô có cẩu hoặc xe nâng | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 5 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 6 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 12 | Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 16 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 17 | Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy lu | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 19 | Máy san | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 21 | Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn | Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
| 22 | Máy ép cừ larsen | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi