Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211268915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Bình Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211268880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 15:34:00 đến ngày 2021-12-31 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,605,919,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4088785E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0817757E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.524.143.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng- 01 kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Bình Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hoá tổ dân phố Phú Minh, phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn
Bên mời thầu là: UBND phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn.
Địa chỉ: phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Bình Minh, Thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP | |||
| 1 | Mua đất về san lấp, đất mua tại mỏ Chuột Chù, đất K90, tạm tính cự ly vận chuyển 18km | Theo HSTK được phê duyệt | 547,5479 | m3 |
| B | NHÀ VĂN HOÁ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 7,7361 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | 9,3125 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 3,2393 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 20,032 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,0673 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 23,506 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1454 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,949 | tấn | |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | 175,5248 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | 69,1256 | m3 | |
| 11 | Xây be giằng móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 13,5643 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0422 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 11,6331 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2855 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,2319 | tấn | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1366 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất tôn nền nhà, đất K90 độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,119 | 100m3 | |
| 18 | Mua đất tôn nền móng nhà, đất mua tại mỏ Chuột Chù, tạm tính cự ly vận chuyển 18km, đất đắp K90 | 112,576 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài bao móng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 33,165 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 33,165 | m2 | |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,3078 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,7489 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,336 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,7514 | tấn | |
| 25 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | 1,7292 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,2585 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1009 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0908 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1315 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0617 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1327 | tấn | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,0864 | m3 | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 15,4719 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4734 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,7658 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,3501 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | 49,4988 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 4,7683 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 3,8247 | tấn | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 61,0914 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 3,8526 | m3 | |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 6,5204 | m3 | |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 160,86 | m2 | |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 416,6336 | m2 | |
| 45 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 60,574 | m2 | |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 444,414 | m2 | |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 286,3958 | m2 | |
| 48 | Đắp nổi các chi tiết, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | 17,425 | m2 | |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 576,06 | m | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 900,0429 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 444,414 | m2 | |
| 52 | Sơn giả đá chân cột: | 24,4205 | m2 | |
| 53 | Bê tông M150, đá 4x6, PCB40 | 31,442 | m3 | |
| 54 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | 314,4199 | m2 | |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 5,7302 | m3 | |
| 56 | Xây tam cấpg 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 25,372 | m3 | |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | 89,6545 | m2 | |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 362,945 | m2 | |
| 59 | Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 362,945 | m2 | |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 2,6108 | tấn | |
| 61 | Gia công xà gồ thép | 0,6736 | tấn | |
| 62 | Gia công giằng mái thép | 0,2212 | tấn | |
| 63 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 2,6108 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6736 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,2212 | tấn | |
| 66 | Bu lông M20 liên kết cột với vì kèo | 64 | bộ | |
| 67 | Bu lông M8, M12 | 176 | bộ | |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 184,9687 | 1m2 | |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,9872 | 100m2 | |
| 70 | Tôn úp nắp 0,4 ly | 32 | m | |
| 71 | Ke chống bão (TT 4 cái/m2) | 792 | cái | |
| 72 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 184,6808 | m2 | |
| 73 | Thép ống tròn D40 sơn tĩnh điện, dày 1,4mm, lắp đặt hoàn chỉnh | 196,848 | kg | |
| 74 | Chữ biển tên "NHÀ VĂN HOÁ TỔ DÂN PHỐ PHÚ MINH" bằng aluminium gương, màu đồng cao 250mm | 24 | chữ | |
| 75 | Chi tiết ngôi sao trang trí bằng inox mạ đồng | 0,3179 | m2 | |
| 76 | Biển khẩu hiệu " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" khung nhôm bọc aluminium | 5,36 | m2 | |
| 77 | Đắp nổi chi tiết trang trí cửa sổ | 1 | ct | |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,4 | 100m2 | |
| 79 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 2,7675 | 100m2 | |
| 80 | SXLD hoa sắt cửa sổ sắt hộp 12x12mm | 21,462 | m2 | |
| 81 | SXLD cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dán trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | 7,2 | m2 | |
| 82 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dán trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | 13,44 | m2 | |
| 83 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dán trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | 3,84 | m2 | |
| 84 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dán trắng dày 6,38mm, phụ kiện động bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | 13,356 | m2 | |
| 85 | SLXD vách kính cố định, kính dán trắng dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh | 47,1 | m2 | |
| 86 | SXLD vách kính cố định, kính dán 6,38mm, phụ kiện thêm tăng đố, lắp dựng hoàn chỉnh | 7,47 | m2 | |
| 87 | SXLD vách kính cố định, phần vách kính uốn vòm, kính dán 6,38mm, thêm tăng đố lắp dựng hoàn chỉnh | 2,2608 | m2 | |
| 88 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt | 15 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt quạt trần | 11 | cái | |
| 90 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 13 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 5 | cái | |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 9 | cái | |
| 94 | Hộp điện tổng | 1 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 200 | m | |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 110 | m | |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | 60 | m | |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 50 | m | |
| 100 | Lắp đặt ống ghen D25+D20 | 450 | m | |
| 101 | Hộp bình cứu hoả | 2 | hộp | |
| 102 | Bình chữa cháy CO2 MT3kg | 2 | bình | |
| 103 | Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kg | 4 | bình | |
| 104 | Tiêu lệnh chữa cháy | 2 | cái | |
| 105 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0473 | 100m3 | |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 107 | Gia công, đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 108 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 45 | m | |
| 109 | Dây tiếp địa 40x4mm | 30 | m | |
| 110 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0005 | 100m3 | |
| 111 | Hộp kiểm tra | 2 | cái | |
| 112 | Vật tư phụ đi kèm | 1 | tb | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | 0,5 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 1,5 | 100m | |
| 115 | Cầu chắn rác D60 | 14 | cái | |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 10 | cái | |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1002 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | 0,5272 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,4058 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | 6,6874 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | 3,8139 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 0,8668 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0235 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1137 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8129 | m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0352 | 100m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0479 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0229 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1139 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5709 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,2319 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,206 | tấn | |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,672 | m3 | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 16,72 | m2 | |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,72 | m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0212 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0104 | tấn | |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1364 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0076 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0116 | tấn | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,042 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 8,6887 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 1,2524 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 42,4942 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,296 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 23,19 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 4,79 | m2 | |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 18,48 | m | |
| 33 | Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M50, PCB40 | 34,416 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 44,486 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 47,2842 | m2 | |
| 36 | Đắp đất nền nhà, đất tận dụng đào móng nhà vệ sinh, bể phốt | 0,0418 | 100m3 | |
| 37 | Bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | 0,6963 | m3 | |
| 38 | Lát nền gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 | 8,8992 | m2 | |
| 39 | Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | 5,6 | m2 | |
| 40 | Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | 1,44 | m2 | |
| 41 | SXLD vách ngăn compact fomica dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | 5,46 | m2 | |
| 42 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 32W | 4 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 30 | m | |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa + vòi | 2 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt vòi xịt | 2 | cái | |
| 48 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 50 | Giá đỡ bể inox bồn ngang | 1 | tb | |
| 51 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 2 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,1 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,3 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 12 | cái | |
| 57 | Lắp đặt Tê nhựa | 10 | cái | |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 8 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | 5 | cái | |
| 60 | Lắp đặt côn thu D34-27 | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt van khoá D34 | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | 0,1 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | 0,2 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | 0,25 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,07 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | 0,1 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt Cút nhựa, Tê nhựa D90 | 8 | cái | |
| 68 | Lắp đặt Cút nhựa, tê nhựa D110, côn thu D110-90 | 6 | cái | |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0978 | 100m3 | |
| 70 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,546 | 1m3 | |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,52 | m3 | |
| 72 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0242 | 100m2 | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0433 | tấn | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 1,6544 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 0,2426 | m3 | |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,687 | m2 | |
| 77 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 2,516 | m2 | |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | 2,516 | m2 | |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | 0,0119 | 100m2 | |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,0253 | tấn | |
| 81 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2521 | m3 | |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| D | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,0402 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 0,2117 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,581 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,2737 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0294 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0302 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0368 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,396 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,01 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0448 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,036 | 100m2 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0141 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3388 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0824 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0085 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,046 | tấn | |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 3,0912 | m3 | |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,58 | m2 | |
| 19 | Đắp phào cột, vữa XM M75, PCB40 | 74,4 | m | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20,58 | m2 | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cửa cổng, sơn tĩnh điện | 13,895 | m2 | |
| 22 | Đèn trụ cổng D300 | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 40 | m | |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,5259 | 100m3 | |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,7679 | 1m3 | |
| 27 | Bê tông M100, đá 4x6, PCB30 | 11,5328 | m3 | |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | 60,5472 | m3 | |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1845 | 100m3 | |
| 30 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | 6,4726 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,848 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,51 | tấn | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 10,9273 | m3 | |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 14,4735 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 319,7635 | m2 | |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 87,702 | m2 | |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 223,44 | m | |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 283,36 | m | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 407,4655 | m2 | |
| 40 | SXLD hàng rào hoa sắt, sơn tĩnh điện | 111,8 | 0.0 | |
| 41 | SXLD thép tấm hàng rào hoa sắt, thép dày 5mm | 435,204 | kg | |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,827 | 1m3 | |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,218 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 1,595 | m3 | |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,08 | m2 | |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1774 | 100m3 | |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,2104 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 0,9511 | m3 | |
| 49 | Đất màu trồng cây | 12,672 | m3 | |
| 50 | Nilong tái sinh | 636 | m2 | |
| 51 | Bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | 63,6 | m3 | |
| 52 | Lát nền gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M50, PCB40 | 636 | m2 | |
| 53 | Ni long tái sinh | 631,5 | m2 | |
| 54 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 63,15 | m3 | |
| 55 | Cắt khe sân bê tông | 12,63 | 10m | |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,5822 | 100m3 | |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,0642 | 1m3 | |
| 58 | Đệm đá 4x6 | 7,773 | m3 | |
| 59 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | 7,773 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 6,6 | m3 | |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung VXM mác 50 | 5,669 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,4829 | 100m2 | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2804 | tấn | |
| 64 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | 3,1117 | m3 | |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2889 | 100m3 | |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 100,056 | m2 | |
| 67 | Đánh màu mặt trong | 100,056 | m2 | |
| 68 | Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 33,7856 | m2 | |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2934 | 100m2 | |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,5133 | tấn | |
| 71 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | 4,9302 | m3 | |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 138 | 1cấu kiện | |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,6 | 1m3 | |
| 74 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 2,1 | m3 | |
| 75 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,0005 | 1000v | |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,6 | m3 | |
| 77 | Ống nhựa xoắn HDPE D65 bảo vệ dây dẫn | 20 | m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,2 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | 20 | m | |
| 80 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,322 | 100m3 | |
| 81 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 12,075 | m3 | |
| 82 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,0028 | 1000v | |
| 83 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2013 | 100m3 | |
| 84 | Ống nhựa xoắn HDPE D65 | 115 | m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 1,15 | 100m | |
| 86 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2 | 15 | m | |
| 87 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 0,15 | 100m | |
| 88 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2 | 130 | m | |
| 89 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 1,3 | 100m | |
| 90 | Khung móng M16x300x300x500 | 4 | bộ | |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0941 | 100m3 | |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,04 | m3 | |
| 93 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,192 | 100m2 | |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 4 | m3 | |
| 95 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0314 | 100m3 | |
| 96 | SX cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2,5m | 4 | cọc | |
| 97 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,4 | 10 cọc | |
| 98 | Đắp VXM cát vàng trát kín chân cột | 0,1 | m3 | |
| 99 | Ống HDPE D65/50 | 12,8 | m | |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 36 | m | |
| 101 | Bảng điện đơn CĐ30A/4P/1 automat 6A | 4 | cái | |
| 102 | Lắp bảng điện cửa cột | 4 | bảng | |
| 103 | Lắp cửa cột | 4 | cửa | |
| 104 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 8 | 1 đầu cáp | |
| 105 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 106 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao | 4 | cột | |
| 107 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | 4 | bộ | |
| 108 | Vận chuyển tủ điện, vật tư, dây dẫn phụ kiện (xe cẩu loại 5 tấn) | 1 | chuyến | |
| E | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế ngồi bằng gỗ sồi kích thước R380mm x D330mm x H430mm. | 104 | cái | |
| 2 | Bàn hội trường bằng gỗ sồi, kích thước D1500mm x R500mm x H750mm | 12 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4088785E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0817757E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.524.143.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng- 01 kỹ sư chuyên ngành điện | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi