Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211268915-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Bình Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211268880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 15:34:00 đến ngày 2021-12-31 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,605,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4088785E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0817757E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.524.143.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng- 01 kỹ sư chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Bình Minh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Nhà văn hoá tổ dân phố Phú Minh, phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách phường và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Bình Minh , địa chỉ: phường Bình Minh, thi xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu là: UBND phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68 Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68 Địa chỉ: Số 23, liền kề 3, Khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hưng, TP. Thanh Hoá


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Bình Minh , địa chỉ: phường Bình Minh, thi xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu là: UBND phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu là: UBND phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Bình Minh, Thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP
1Mua đất về san lấp, đất mua tại mỏ Chuột Chù, đất K90, tạm tính cự ly vận chuyển 18kmTheo HSTK được phê duyệt547,5479m3
B NHÀ VĂN HOÁ ĐA NĂNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III7,73611m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III9,31251m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III3,2393100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3020,032m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,0673100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4023,506m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1454tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,949tấn
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40175,5248m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB4069,1256m3
11Xây be giằng móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB4013,5643m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0422100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4011,6331m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2855tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,2319tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,1366100m3
17Đắp đất tôn nền nhà, đất K90 độ chặt Y/C K = 0,903,119100m3
18Mua đất tôn nền móng nhà, đất mua tại mỏ Chuột Chù, tạm tính cự ly vận chuyển 18km, đất đắp K90112,576m3
19Trát tường ngoài bao móng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4033,165m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ33,165m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4010,3078m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,7489100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,336tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,7514tấn
25Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB401,7292m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô0,2585100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1009tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0908tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1315100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0617tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1327tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,0864m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4015,4719m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4734tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,7658tấn
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,3501100m2
37Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB4049,4988m3
38Ván khuôn gỗ sàn mái4,7683100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm3,8247tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4061,0914m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB403,8526m3
42Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB406,5204m3
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40160,86m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40416,6336m2
45Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4060,574m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40444,414m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40286,3958m2
48Đắp nổi các chi tiết, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB4017,425m2
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40576,06m
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ900,0429m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ444,414m2
52Sơn giả đá chân cột:24,4205m2
53Bê tông M150, đá 4x6, PCB4031,442m3
54Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40314,4199m2
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB305,7302m3
56Xây tam cấpg 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4025,372m3
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB4089,6545m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng362,945m2
59Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40362,945m2
60Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m2,6108tấn
61Gia công xà gồ thép0,6736tấn
62Gia công giằng mái thép0,2212tấn
63Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m2,6108tấn
64Lắp dựng xà gồ thép0,6736tấn
65Lắp dựng giằng thép bu lông0,2212tấn
66Bu lông M20 liên kết cột với vì kèo64bộ
67Bu lông M8, M12176bộ
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ184,96871m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,9872100m2
70Tôn úp nắp 0,4 ly32m
71Ke chống bão (TT 4 cái/m2)792cái
72Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương184,6808m2
73Thép ống tròn D40 sơn tĩnh điện, dày 1,4mm, lắp đặt hoàn chỉnh196,848kg
74Chữ biển tên "NHÀ VĂN HOÁ TỔ DÂN PHỐ PHÚ MINH" bằng aluminium gương, màu đồng cao 250mm24chữ
75Chi tiết ngôi sao trang trí bằng inox mạ đồng0,3179m2
76Biển khẩu hiệu " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" khung nhôm bọc aluminium5,36m2
77Đắp nổi chi tiết trang trí cửa sổ1ct
78Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m4,4100m2
79Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm2,7675100m2
80SXLD hoa sắt cửa sổ sắt hộp 12x12mm21,462m2
81SXLD cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dán trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh7,2m2
82SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dán trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh13,44m2
83SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dán trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh3,84m2
84SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dán trắng dày 6,38mm, phụ kiện động bộ, lắp dựng hoàn chỉnh13,356m2
85SLXD vách kính cố định, kính dán trắng dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh47,1m2
86SXLD vách kính cố định, kính dán 6,38mm, phụ kiện thêm tăng đố, lắp dựng hoàn chỉnh7,47m2
87SXLD vách kính cố định, phần vách kính uốn vòm, kính dán 6,38mm, thêm tăng đố lắp dựng hoàn chỉnh2,2608m2
88Lắp đặt đèn LED bán nguyệt15bộ
89Lắp đặt quạt trần11cái
90Lắp đặt đèn sát trần có chụp13bộ
91Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
92Lắp đặt công tắc 1 hạt5cái
93Lắp đặt ổ cắm đôi9cái
94Hộp điện tổng1bộ
95Lắp đặt các automat 1 pha 60A1cái
96Lắp đặt dây đơn 1,5mm2200m
97Lắp đặt dây đơn 2,5mm2110m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm260m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm250m
100Lắp đặt ống ghen D25+D20450m
101Hộp bình cứu hoả2hộp
102Bình chữa cháy CO2 MT3kg2bình
103Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kg4bình
104Tiêu lệnh chữa cháy2cái
105Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0473100m3
106Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m3cái
107Gia công, đóng cọc chống sét2cọc
108Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm45m
109Dây tiếp địa 40x4mm30m
110Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0005100m3
111Hộp kiểm tra2cái
112Vật tư phụ đi kèm1tb
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm0,5100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm1,5100m
115Cầu chắn rác D6014cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm10cái
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,1002100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III0,52721m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,4058m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB406,6874m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB403,8139m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB400,8668m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0235tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1137tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,8129m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0352100m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0479100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0229tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1139tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,5709m3
15Ván khuôn gỗ sàn mái0,2319100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,206tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,672m3
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng16,72m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4016,72m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0212100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0104tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,1364m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0076100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0116tấn
25Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB400,042m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB408,6887m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB401,2524m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4042,4942m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4021,296m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB4023,19m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB404,79m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4018,48m
33Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M50, PCB4034,416m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ44,486m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ47,2842m2
36Đắp đất nền nhà, đất tận dụng đào móng nhà vệ sinh, bể phốt0,0418100m3
37Bê tông M150, đá 1x2, PCB400,6963m3
38Lát nền gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB408,8992m2
39Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh5,6m2
40Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh1,44m2
41SXLD vách ngăn compact fomica dày 12mm, phụ kiện đồng bộ5,46m2
42Lắp đặt đèn sát trần có chụp 32W4bộ
43Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
44Lắp đặt dây đơn 1,5mm230m
45Lắp đặt chậu rửa + vòi2bộ
46Lắp đặt xí bệt2bộ
47Lắp đặt vòi xịt2cái
48Máy bơm nước1cái
49Lắp đặt bể nước Inox 1,5m31bể
50Giá đỡ bể inox bồn ngang1tb
51Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
52Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
53Lắp đặt chậu tiểu nữ2bộ
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,1100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,3100m
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm12cái
57Lắp đặt Tê nhựa10cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm8cái
59Lắp đặt Tê nhựa D345cái
60Lắp đặt côn thu D34-272cái
61Lắp đặt van khoá D341cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm0,1100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm0,2100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm0,25100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,07100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm0,1100m
67Lắp đặt Cút nhựa, Tê nhựa D908cái
68Lắp đặt Cút nhựa, tê nhựa D110, côn thu D110-906cái
69Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0978100m3
70Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,5461m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,52m3
72Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0242100m2
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0433tấn
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB401,6544m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB400,2426m3
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4011,687m2
77Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB402,516m2
78Quét nước xi măng 2 nước2,516m2
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen0,0119100m2
80Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0253tấn
81Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB400,2521m3
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu41cấu kiện
D KHUÔN VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0402100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III0,21171m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,581m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,2737m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0294tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0302tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0368100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,396m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,01tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0448tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,036100m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0141100m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,3388m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0824100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0085tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,046tấn
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB403,0912m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4020,58m2
19Đắp phào cột, vữa XM M75, PCB4074,4m
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ20,58m2
21Sản xuất lắp dựng cửa cổng, sơn tĩnh điện13,895m2
22Đèn trụ cổng D3002cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm240m
24Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,5259100m3
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,76791m3
27Bê tông M100, đá 4x6, PCB3011,5328m3
28Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB4060,5472m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1845100m3
30Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB406,4726m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,848100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,51tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4010,9273m3
34Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4014,4735m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40319,7635m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4087,702m2
37Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40223,44m
38Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40283,36m
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ407,4655m2
40SXLD hàng rào hoa sắt, sơn tĩnh điện111,80.0
41SXLD thép tấm hàng rào hoa sắt, thép dày 5mm435,204kg
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,8271m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,218m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB401,595m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4015,08m2
46Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1774100m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,2104m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB400,9511m3
49Đất màu trồng cây12,672m3
50Nilong tái sinh636m2
51Bê tông M150, đá 1x2, PCB4063,6m3
52Lát nền gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M50, PCB40636m2
53Ni long tái sinh631,5m2
54Bê tông M200, đá 1x2, PCB4063,15m3
55Cắt khe sân bê tông12,6310m
56Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,5822100m3
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III3,06421m3
58Đệm đá 4x67,773m3
59Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB407,773m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB406,6m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung VXM mác 505,669m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,4829100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2804tấn
64Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB403,1117m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2889100m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40100,056m2
67Đánh màu mặt trong100,056m2
68Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB4033,7856m2
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,2934100m2
70Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,5133tấn
71Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB404,9302m3
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu1381cấu kiện
73Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,61m3
74Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm2,1m3
75Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,00051000v
76Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,6m3
77Ống nhựa xoắn HDPE D65 bảo vệ dây dẫn20m
78Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,2100m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm220m
80Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,322100m3
81Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm12,075m3
82Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,00281000v
83Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2013100m3
84Ống nhựa xoắn HDPE D65115m
85Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 1,15100m
86Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm215m
87Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp 0,15100m
88Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2130m
89Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp 1,3100m
90Khung móng M16x300x300x5004bộ
91Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0941100m3
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,04m3
93Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,192100m2
94Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB404m3
95Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0314100m3
96SX cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2,5m4cọc
97Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III0,410 cọc
98Đắp VXM cát vàng trát kín chân cột0,1m3
99Ống HDPE D65/5012,8m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm236m
101Bảng điện đơn CĐ30A/4P/1 automat 6A4cái
102Lắp bảng điện cửa cột4bảng
103Lắp cửa cột4cửa
104Luồn cáp ngầm cửa cột81 đầu cáp
105Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
106Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao4cột
107Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m4bộ
108Vận chuyển tủ điện, vật tư, dây dẫn phụ kiện (xe cẩu loại 5 tấn)1chuyến
E MUA SẮM THIẾT BỊ
1Ghế ngồi bằng gỗ sồi kích thước R380mm x D330mm x H430mm.104cái
2Bàn hội trường bằng gỗ sồi, kích thước D1500mm x R500mm x H750mm12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4088785E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0817757E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.524.143.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng- 01 kỹ sư chuyên ngành điện31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
6 Máy hàn điện Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
8 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
10 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->