Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE D63

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211264440-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần cấp nước Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE D63
Số hiệu KHLCNT 20211260963
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 15:27:00 đến ngày 2021-12-31 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 600,642,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 04, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400 triệu VND (400 triệu VND x 4 hợp đồng = 1,6 tỷ VND) hoặc:(ii) Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400 triệu VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,6 tỷ VNDGhi chú: Tương tự về bản chất và độ phức tạp bao gồm: Thi công lắp đặt tuyến ống HDPE ≥ D63 với chiều dài ≥ 3.200m và phụ tùng đường ống
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp nước hoặc xây dựng ≥ 7 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp nước.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E-HSDT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 04 năm- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước đường kính ≥ DN63, chiều dài ≥ 3.200 m, có giá trị xây lắp ≥ 400 triệu đồng/01 hợp đồng.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng đối với công trình đã thi công của nhà thầu+ Cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E-HSDT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 03 năm- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm Đội trưởng thi công đối với công trình đã thi công của nhà thầu.+ Cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E-HSDT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm xã hội)- Đã phụ trách an tàn lao động tối thiểu 02 năm- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Phụ trách an toàn lao động bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm Phụ trách an toàn lao động đối với công trình đã thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh Cán bộ kỹ thuật.+ Cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành (≥ 2 người)- Có trình độ từ đại học trở lên ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Kỹ sư cấp nước, hoặc Kỹ sư xây dựngTất cả phải có:- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E- HSDT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành tối thiểu 02 năm- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật đối với công trình đã thi công của nhà thầu.+ Cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề (trong đó có ngành nghề: cấp thoát nước, xây dựng, , cơ khí …)- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 01 năm kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận- Công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề ≥ bậc 3 trở lên- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 1,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc, kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần cấp nước Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE D63
Các tuyến ống cấp nước khu vực huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần cấp nước Vĩnh Long , địa chỉ: Số 02, đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Công Ty cổ phần Cấp Nước Vĩnh Long, địa chỉ số 02 đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, Điện thoại: 02703 822583
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp Á Đông, số 270A, Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Vĩnh Gia Phát, số 49B/3, ấp Phước Lợi, xã Phước Hậu, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long; + Thẩm định thiết kế dự toán: Công Ty cổ phần Cấp Nước Vĩnh Long, địa chỉ số 02 đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH một thành viên xây dựng Khang Vy, số 60/10, khóm 5, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty cổ phần Cấp Nước Vĩnh Long, địa chỉ số 02 đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần cấp nước Vĩnh Long , địa chỉ: Số 02, đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Công Ty cổ phần Cấp Nước Vĩnh Long, địa chỉ số 02 đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, Điện thoại: 02703 822583


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III - Giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 hoặc đến thời điểm đóng thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công Ty cổ phần Cấp Nước Vĩnh Long, địa chỉ số 02 đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, Điện thoại: 02703 822583
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công Ty cổ phần Cấp Nước Vĩnh Long, địa chỉ số 02 đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, Điện thoại: 02703 822583
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty cổ phần Cấp Nước Vĩnh Long, địa chỉ số 02 đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, Điện thoại: 02703 822583
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban kỹ thuật-Quản Lý dự án thuộc Công Ty cổ phần Cấp Nước Vĩnh Long, địa chỉ số 02 đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, Điện thoại: 02703 822583-444
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐÁ LỬA ĐÌA THÙNG - ẤP CÂY BÀNG
1Đào phá nền bê tông0,9m3
2Đào phá nền gạch4,5m2
3Bê tông nền M150 dày 100 (HTMB)0,9m3
4Bê tông lót đá 4x6 mác 150 dày 100 (HTMB)0,45m3
5Lát nền gạch xi măng vĩa hè (HTMB)4,5m2
6Đào đất cấp I84,82m3
7Lấp đất83,359m3
8Đổ bê tông bục đở đá 1x2 mác 1500,28m3
9Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông0,017100m2
10Đào đất móng hố đất cấp I (1 hố van D60)1m3
11Lấp đất hố van (1 hố van D60)0,375m3
12BT đá 4x6 mác 150 dày 100 đáy hố (1 hố van D60)0,081m3
13Xây gạch thẻ 4x8x19, dày ≤10cm, cao ≤4m mác 75 (1 hố van D60)0,187m3
14Trát ngoài thành hố dày 15 mác 75 (1 hố van D60)2,72m2
15Trát trong thành hố dày 15 mác 75 (1 hố van D60)1,92m2
16Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẳn (1 hố van D60)0,001100m2
17BT đá 1x2, mác 200 tấm đan (1 hố van D60)0,025m3
18Cốt thép tấm đan f8 (1 hố van D60)0,004tấn
19Lắp nắp đan hố van bằng thủ công trọng lượng >= 50kg (1 hố van D60)1cái
20Bê tông đá 1x2 mác 150 trụ đỡ (17 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)0,49m3
21SXLD tháo dỡ cốp pha (17 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)0,082100 m2
22Cốt thép Þ10 (17 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)0,082tấn
23Cốt thép đai Þ6 a150 (17 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)0,02tấn
24Lắp đặt trụ BTCT kích thước: 120x120x2000 (17 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)17trụ
25Băng keo cuồn3cái
26Ống HDPE D63 dày 4,7mm, P=12,5bar520m
27Ống HDPE D110 dày 10mm, P=16bar0,5m
28Ống PVC D114 dày 4,9mm ( đấu nối )1m
29Côn HDPE D110x63 (hàn)1cái
30Co HDPE D63, 90 độ1cái
31Tê gang cầu D114x100 FFB1cái
32Khâu 3 miểng PE D63x2"2cái
33Nút bít PE D631cái
34Van thau D601cái
35Mối nối mềm gang cầu D114 FF1cái
36Mặt bích nhựa HDPE D110 + đai sắt1cái
37Măng song nhựa PE D6310cái
38Tấm nhựa báo hiệu ống cấp nước469m
39Giá đỡ ống HDPE D63 qua ao17bộ
40Khử trùng cho tuyến ống cấp nước D63520m
41Thữ áp lực cho tuyến ống cấp nước PE D63364m
42Lượng nước xúc rửa + thử áp16m3
B TUYẾN KÊNH BẢY NHÁCH - ẤP CÂY BÀNG
1Đào đất cấp I127,48m3
2Lấp đất125,296m3
3Đổ bê tông bục đở đá 1x2 mác 1500,28m3
4Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông0,017100m2
5Đào đất móng hố đất cấp I (1 hố van D60 )1m3
6Lấp đất hố van (1 hố van D60)0,375m3
7BT đá 4x6 mác 150 dày 100 đáy hố (1 hố van D60)0,081m3
8Xây gạch thẻ 4x8x19, dày ≤10cm, cao ≤4m mác 75 (1 hố van D60 )0,187m3
9Trát ngoài thành hố dày 15 mác 75 (1 hố van D60 )2,72m2
10Trát trong thành hố dày 15 mác 75 (1 hố van D60 )1,92m2
11Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẳn (1 hố van D60 )0,001100m2
12BT đá 1x2, mác 200 tấm đan (1 hố van D60 )0,025m3
13Cốt thép tấm đan f8 (1 hố van D60 )0,004tấn
14Lắp nắp đan hố van bằng thủ công trọng lượng >= 50kg (1 hố van D60 )1cái
15Bê tông đá 1x2 mác 150 trụ đỡ (27 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)0,778m3
16SXLD tháo dỡ cốp pha (27 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)0,13100 m2
17Cốt thép Þ10 (27 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)0,13tấn
18Cốt thép đai Þ6 a150 (27 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)0,032tấn
19Lắp đặt trụ BTCT kích thước: 120x120x2000 (27 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)27trụ
20Băng keo cuồn3cái
21Ống HDPE D63 dày 4,7mm, P=12,5bar790m
22Ống HDPE D110 dày 10mm, P=16bar0,5m
23Ống PVC D114 dày 4,9mm ( đấu nối )1m
24Côn HDPE D110x63 (hàn)1cái
25Tê gang cầu D114x100 FFB1cái
26Khâu 3 miểng PE D63x2"2cái
27Nút bít PE D631cái
28Van thau D601cái
29Mối nối mềm gang cầu D114 FF1cái
30Mặt bích nhựa HDPE D110 + đai sắt1cái
31Măng song nhựa PE D6316cái
32Tấm nhựa báo hiệu ống cấp nước701m
33Giá đỡ ống HDPE D63 qua ao27bộ
34Khử trùng cho tuyến ống cấp nước D63790m
35Thữ áp lực cho tuyến ống cấp nước PE D63553m
36Lượng nước xúc rửa + thử áp17m3
C TUYẾN KÊNH BẢY KIỂU - ẤP MỸ THÀNH
1Đào phá nền bê tông, xi măng0,9m3
2Láng bê tông đá 1x2 mác 150 dày 100 (HTMB)0,9m3
3Đào đất mương đặt ống, đất cấp 178,42m3
4Lấp đất77,115m3
5Bê tông đá 1x2 mác 150 trụ đỡ (50 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)1,44m3
6SXLD tháo dỡ cốp pha (50 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)0,24100 m2
7Cốt thép Þ10 (50 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)0,241tấn
8Cốt thép đai Þ6 a150 (50 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)0,059tấn
9Lắp đặt trụ BTCT kích thước: 120x120x2000 (50 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)50trụ
10Đào đất móng hố đất cấp I (2 hố van D60)1,019m3
11Lấp đất (2 hố van D60)0,417m3
12BT đá 4x6 mác 150 dày 100 đáy hố (2 hố van D60)0,098m3
13Xây gạch thẻ 4x8x19, dày ≤10cm, cao ≤4m mác 75 (2 hố van D60)0,219m3
14Trát thành hố dày 15 mác 75 (2 hố van D60)2,08m2
15Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẳn (2 hố van D60)0,002100m2
16BT đá 1x2, mác 200 tấm đan (2 hố van D60)0,025m3
17Cốt thép tấm đan f8 (2 hố van D60)0,003tấn
18Lắp nắp đan hố van bằng thủ công trọng lượng 2cái
19Băng keo cuồn6cuồn
20Co HDPE D63, 90 độ8cái
21Giá đỡ ống D63 qua ao50bộ
22Giá đỡ ống D63 qua cầu15bộ
23Khâu 3 miểng HDPE RN D63x2"4cái
24Măng sông HDPE D6313cái
25Nút bít PE D631cái
26Ống HDPE D63 dày 4,7mm, P=12,5 bar582m
27Tê HDPE D631cái
28Tấm nhựa báo hiệu ống cấp nước419m
29Van thau D602cái
30Khử trùng cho tuyến ống cấp nước D63582m
31Thữ áp lực cho tuyến ống cấp nước D63407,4m
32Lượng nước súc rửa + thử áp16m3
D TUYẾN NGỌN CÂY SAO 2 - ẤP CÂY BÀNG
1Đào phá nền bê tông1,32m3
2Bê tông nền M150 dày 100 (HTMB)1,32m3
3Đào đất cấp I114,68m3
4Lấp đất112,717m3
5Đổ bê tông bục đở đá 1x2 mác 1500,28m3
6Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông0,017100m2
7Đào đất móng hố đất cấp I (1 hố van D60)0,51m3
8Lấp đất hố van (1 hố van D60)0,209m3
9BT đá 4x6 mác 150 dày 100 đáy hố (1 hố van D60)0,049m3
10Xây gạch thẻ 4x8x19, dày ≤10cm, cao ≤4m mác 75 (1 hố van D60)0,11m3
11Trát trong thành hố dày 15 mác 75 (1 hố van D60)1,04m2
12Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẳn (1 hố van D60)0,001100m2
13BT đá 1x2, mác 200 tấm đan (1 hố van D60)0,013m3
14Cốt thép tấm đan f8 (1 hố van D60)0,002tấn
15Lắp nắp đan hố van bằng thủ công trọng lượng 1cái
16Đào đất móng hố đất cấp I (1 hố van D100-D60)1m3
17Lấp đất hố van (1 hố van D100-D60)0,375m3
18BT đá 4x6 mác 150 dày 100 đáy hố (1 hố van D100-D60)0,081m3
19Xây gạch thẻ 4x8x19, dày ≤10cm, cao ≤4m mác 75 (1 hố van D100-D60)0,187m3
20Trát ngoài thành hố dày 15 mác 75 (1 hố van D100-D60)2,72m2
21Trát trong thành hố dày 15 mác 75 (1 hố van D100-D60)1,92m2
22Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẳn (1 hố van D100-D60)0,001100m2
23BT đá 1x2, mác 200 tấm đan (1 hố van D100-D60)0,025m3
24Cốt thép tấm đan f8 (1 hố van D100-D60)0,004tấn
25Lắp nắp đan hố van bằng thủ công trọng lượng >= 50kg (1 hố van D100-D60)1cái
26Bê tông đá 1x2 mác 150 trụ đỡ (30 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)0,778m3
27SXLD tháo dỡ cốp pha (30 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)0,13100 m2
28Cốt thép Þ10 (30 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)0,144tấn
29Cốt thép đai Þ6 a150 (30 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)0,035tấn
30Lắp đặt trụ BTCT kích thước: 120x120x2000 (30 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)30trụ
31Băng keo cuồn3cái
32Ống HDPE D63 dày 4,7mm, P=12,5bar720m
33Ống HDPE D110 dày 10mm, P=16bar0,5m
34Ống PVC D114 dày 4,9mm ( đấu nối )1m
35Côn HDPE D110x63 (hàn)1cái
36Tê gang cầu D114x100 FFB1cái
37Tê PE D631cái
38Khâu 3 miểng PE D63x2"4cái
39Co HDPE D63, 90 độ1cái
40Van thau D602cái
41Mối nối mềm gang cầu D114 FF1cái
42Mặt bích nhựa HDPE D110 + đai sắt1cái
43Măng song nhựa PE D6315cái
44Tấm nhựa báo hiệu ống cấp nước630m
45Giá đỡ ống HDPE D63 qua ao30bộ
46Khử trùng cho tuyến ống cấp nước D63720m
47Thữ áp lực cho tuyến ống cấp nước PE D63504m
48Lượng nước xúc rửa + thử áp16m3
E TUYẾN CỐNG MINH ĐƯỜNG - ẤP MỸ PHÚ 2
1Đào phá nền bê tông, xi măng1,86m3
2Đào phá nền gạch tàu0,18m3
3Láng bê tông đá 1x2 mác 150 dày 100 (HTMB)1,86m3
4Lát nền gạch tàu (HTMB)1,8m2
5Đào đất mương đặt ống, đất cấp 1109,42m3
6Lấp đất107,516m3
7Bê tông đá 1x2 mác 150 trụ đỡ (12 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)1,44m3
8SXLD tháo dỡ cốp pha (12 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)0,24100 m2
9Cốt thép Þ10 (12 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)0,058tấn
10Cốt thép đai Þ6 a150 (12 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)0,014tấn
11Lắp đặt trụ BTCT kích thước: 120x120x2000 (12 trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)12trụ
12Đào đất móng hố đất cấp I (1 hố van D60)0,51m3
13Lấp đất (1 hố van D60)0,209m3
14BT đá 4x6 mác 150 dày 100 đáy hố (1 hố van D60)0,049m3
15Xây gạch thẻ 4x8x19, dày ≤10cm, cao ≤4m mác 75 (1 hố van D60)0,11m3
16Trát thành hố dày 15 mác 75 (1 hố van D60)1,04m2
17Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẳn (1 hố van D60)0,001100m2
18BT đá 1x2, mác 200 tấm đan (1 hố van D60)0,013m3
19Cốt thép tấm đan f8 (1 hố van D60)0,002tấn
20Lắp nắp đan hố van bằng thủ công trọng lượng 1cái
21Băng keo cuồn2cuồn
22Co HDPE D63, 90 độ1cái
23Giá đỡ ống D63 qua ao12bộ
24Khâu 3 miểng HDPE RN D63x2"2cái
25Măng sông HDPE D6313cái
26Nút bít PE D631cái
27Ống HDPE D63 dày 4,7mm, P=12,5 bar650m
28Tê HDPE D631cái
29Tấm nhựa báo hiệu ống cấp nước611m
30Van thau D601cái
31Khử trùng cho tuyến ống cấp nước D63650m
32Thữ áp lực cho tuyến ống cấp nước D63455m
33Lượng nước súc rửa + thử áp16m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 04, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400 triệu VND (400 triệu VND x 4 hợp đồng = 1,6 tỷ VND) hoặc:(ii) Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400 triệu VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,6 tỷ VNDGhi chú: Tương tự về bản chất và độ phức tạp bao gồm: Thi công lắp đặt tuyến ống HDPE ≥ D63 với chiều dài ≥ 3.200m và phụ tùng đường ống
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp nước hoặc xây dựng ≥ 7 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp nước.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E-HSDT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 04 năm- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước đường kính ≥ DN63, chiều dài ≥ 3.200 m, có giá trị xây lắp ≥ 400 triệu đồng/01 hợp đồng.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng đối với công trình đã thi công của nhà thầu+ Cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu74
2 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E-HSDT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 03 năm- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm Đội trưởng thi công đối với công trình đã thi công của nhà thầu.+ Cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu53
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E-HSDT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm xã hội)- Đã phụ trách an tàn lao động tối thiểu 02 năm- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Phụ trách an toàn lao động bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm Phụ trách an toàn lao động đối với công trình đã thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh Cán bộ kỹ thuật.+ Cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu32
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành 2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành (≥ 2 người)- Có trình độ từ đại học trở lên ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Kỹ sư cấp nước, hoặc Kỹ sư xây dựngTất cả phải có:- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E- HSDT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành tối thiểu 02 năm- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật đối với công trình đã thi công của nhà thầu.+ Cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu32
5 Công nhân kỹ thuật 15 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề (trong đó có ngành nghề: cấp thoát nước, xây dựng, , cơ khí …)- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 01 năm kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận- Công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề ≥ bậc 3 trở lên- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E-HSDT11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 1,8 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
2 Máy toàn đạc, kinh vĩ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
3 Máy bơm nước Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
4 Máy đầm cóc Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->