Gói thầu: 01.XL: Xây dựng tuyến đê và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211251709-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng tuyến đê và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211251670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện Lộc Hà |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 18:10:00 đến ngày 2021-12-25 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,522,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5995046E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.332341E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình Đê, Kè) cấp IV trở lên - Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục nghiệm thu kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.130.554.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đóng cọc 1,8T -2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu 6T-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung tự hành 18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây dựng tuyến đê và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Đê Tả Nghèn huyện Lộc Hà, đoạn qua chùa Phổ Độ nối với Tỉnh lộ 9 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện Lộc Hà |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lộc Hà.
Địa chỉ: Thị trấn Lộc Hà, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:UBND huyện Lộc Hà, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ĐÊ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 184,738 | m3 |
| 2 | Bóc phong hóa bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 9,5706 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 142,4902 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 36,3601 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 153,3982 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả KT theo chương V | 164,8162 | 100m3 |
| 7 | Đắp thân đê, nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 205,1593 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất thân đê bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 9,6435 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất thân đê bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,5409 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển từ mỏ đến chân công trình là 23,4 km) | Mô tả KT theo chương V | 217,2751 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp trên xe vận chuyển, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 247,6936 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 11,6185 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 11,6185 | 100m |
| 14 | Vận chuyển cừ Laser đi, về bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 4,0181 | 10 tấn/1km |
| 15 | Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,2901 | 100m3 |
| 16 | Đào phá đê quai bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,7491 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất trồng cây | Mô tả KT theo chương V | 241,231 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 98,1872 | 100m3 |
| 19 | Bê tông dầm khóa đỉnh, dầm khóa chân, dầm giữa mái, dầm ngang mái, dầm khóa đầu kè, khóa đỉnh kè lối đi bộ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 218,9768 | m3 |
| 20 | Phụ gia chống ăn mòn xâm thực nhiễm mặn dùng loại Placc-CR | Mô tả KT theo chương V | 675,5982 | kg |
| 21 | Sản xuất tấm bê tông định hình lát mái kè loại có ngàm | Mô tả KT theo chương V | 249,8122 | m3 |
| 22 | Bê tông bến phóng sinh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 584,566 | m3 |
| 23 | Bê tông bản đáy tường chắn đất SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 234,4725 | m3 |
| 24 | Bê tông tường sườn và bản chống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 213,187 | m3 |
| 25 | Phụ gia chống ăn mòn xâm thực nhiễm mặn dùng loại CNCI | Mô tả KT theo chương V | 3.966,187 | kg |
| 26 | Lắp ghép các tấm bê tông định hình lát mái kè loại có ngàm trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 9.973 | CK |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 539,4462 | m3 |
| 28 | Bê tông rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 70,1189 | m3 |
| 29 | Bê tông gờ chắn bánh, bê tông bù, đế biển tải trọng, ô trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,1581 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm nắp rãnh tiêu nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 21,56 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tấm nắp rãnh tiêu nước trọng lượng 180kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 308 | 1cấu kiện |
| 32 | Ván khuôn dầm khóa đỉnh, dầm khóa chân, dầm giữa mái, dầm ngang mái, dầm khóa đầu kè, khóa đỉnh kè lối đi bộ | Mô tả KT theo chương V | 13,9502 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm nắp rãnh thoát nước, cấu kiện BTĐS | Mô tả KT theo chương V | 33,9638 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy tường chắn đất, đáy rãnh thoát nước, gờ chắn bánh, ô trồng cây | Mô tả KT theo chương V | 5,0589 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cột chống bằng giáo ống tường sườn, bản chống, rãnh thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 14,7953 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại đổ bê tông cứng hóa mặt đê | Mô tả KT theo chương V | 1,6871 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bến phóng sinh | Mô tả KT theo chương V | 7,6056 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm khóa đỉnh, dầm khóa chân, dầm giữa mái, dầm ngang mái, dầm khóa đầu kè, khóa đỉnh kè lối đi bộ ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 4,6416 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm khóa đỉnh, dầm khóa chân, dầm giữa mái, dầm ngang mái, dầm khóa đầu kè, khóa đỉnh kè lối đi bộ, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 9,6047 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, CKBTĐS | Mô tả KT theo chương V | 2,5947 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2136 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép bản đáy tường chắn, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 11,4644 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường sườn, bản chống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 14,7611 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép bến phóng sinh, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 12,0184 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép bến phóng sinh, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,8097 | tấn |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 1,521 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 4,563 | 100m |
| 48 | Bu lông đuôi cá | Mô tả KT theo chương V | 416 | cái |
| 49 | Gia công lan can | Mô tả KT theo chương V | 1,234 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 121,68 | m2 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 4,0458 | 100m3 |
| 52 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả KT theo chương V | 645,274 | m3 |
| 53 | Lát đá mái kè | Mô tả KT theo chương V | 446,2929 | m3 |
| 54 | Rải đá dăm lót thi công mái kè bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 318,595 | m3 |
| 55 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 510,8257 | m2 |
| 56 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm mái đê | Mô tả KT theo chương V | 111,574 | 100m2 |
| 57 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 212,1567 | 100m2 |
| 58 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 53,6431 | 100m2 |
| 59 | Láng bãi đúc cấu kiện dày 5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 400 | m2 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 238,5804 | m3 |
| 61 | Láng sân, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2.389,8764 | m2 |
| 62 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terado dày 3cm | Mô tả KT theo chương V | 2.385,804 | m2 |
| 63 | Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 9.973 | 1 cấu kiện |
| 64 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả KT theo chương V | 62,4531 | 10 tấn/1km |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34m | Mô tả KT theo chương V | 3,3772 | 100m |
| 66 | Trồng cây sứ đại trắng - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả KT theo chương V | 32 | cây |
| 67 | Giá cây sứ đại trắng cao 3m, đường kính d=10-15cm | Mô tả KT theo chương V | 23 | cây |
| 68 | Trát granitô ô trồng cây, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 136,4004 | m2 |
| 69 | Sơn ô trồng cây, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 43,7058 | 1m2 |
| 70 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 | Mô tả KT theo chương V | 76,2778 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài ô trồng cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 433,1521 | m2 |
| 72 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp dựng đá xanh Thanh Hóa làm lan can, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 74 | Đá xanh Thanh Hóa kích thước 1,20x0,45x0,30m | Mô tả KT theo chương V | 25 | CK |
| B | CỐNG TIÊU BXH: 1,6X1,8 | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 53,0404 | m3 |
| 2 | Phụ gia chống ăn mòn xâm thực nhiễm mặn dùng loại CNCI | Mô tả KT theo chương V | 163,6429 | lít |
| 3 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả KT theo chương V | 0,4592 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường đầu phía sông, phía đồng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 30,7647 | m3 |
| 5 | Phụ gia chống ăn mòn xâm thực nhiễm mặn dùng loại CNCI | Mô tả KT theo chương V | 94,9168 | lít |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường cánh, tường đầu phía đồng, phía sông, tường quầy - Chiều dày ≤45cm | Mô tả KT theo chương V | 1,1007 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sàn công tác SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,398 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn công tác | Mô tả KT theo chương V | 0,0439 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột dàn công tác SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,3875 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột dàn công tác | Mô tả KT theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 11 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 19,575 | m3 |
| 12 | Phụ gia chống ăn mòn xâm thực nhiễm mặn dùng loại CNCI | Mô tả KT theo chương V | 60,3938 | lít |
| 13 | Ván khuôn gỗ cống hộp | Mô tả KT theo chương V | 1,0463 | 100m2 |
| 14 | Bê tông dầm, giằng sàn công tác SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,3313 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng sàn công tác | Mô tả KT theo chương V | 0,0398 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 12,5832 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,7744 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,4609 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột dàn công tác, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0177 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột dàn công tác, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0758 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn công tác, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 24 | Vữa XM M50, PCB40 dày 5cm | Mô tả KT theo chương V | 117,1245 | m2 |
| 25 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 35,906 | m3 |
| 26 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả KT theo chương V | 21,84 | m3 |
| 27 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 28 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 29 | Máy đóng mở V8 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9 | m |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cửa van phẳng COMPOZIT | Mô tả KT theo chương V | 3,6 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp đặt khe rãnh cửa | Mô tả KT theo chương V | 5,1 | m |
| 33 | Cao su củ tỏi | Mô tả KT theo chương V | 7,6 | m |
| 34 | Bu lông các loại | Mô tả KT theo chương V | 60 | cái |
| 35 | Gia công cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,2361 | tấn |
| 36 | Sơn chống rỉ lên thiết bị khác | Mô tả KT theo chương V | 12,96 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,456 | 100m |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 48,7995 | 1m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 4,392 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 4,8799 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 2,5148 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ từ mỏ đến chân công trình | Mô tả KT theo chương V | 2,8418 | 10m³/1km |
| 43 | Mua đất đắp trên xe vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 3,2396 | 100m3 |
| 44 | Công tác làm đất sét luyện | Mô tả KT theo chương V | 146,2905 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất sét bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả KT theo chương V | 1,6531 | 10m³/1km |
| 46 | Vận chuyển đất sét luyện trong phạm vi 50m bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 208,2884 | m3 |
| 47 | Mua đất sét tại mỏ | Mô tả KT theo chương V | 2,0829 | 100m3 |
| 48 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 37,051 | 100m |
| 49 | Ván cốt pha | Mô tả KT theo chương V | 0,4302 | m3 |
| 50 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 5,88 | 100m |
| 51 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén - Trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 1,89 | m3 |
| 52 | Gia công gỗ làm sàn đạo | Mô tả KT theo chương V | 8,0784 | 1m3 |
| 53 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả KT theo chương V | 2,6942 | tấn |
| 54 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 2,6942 | tấn |
| 55 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 2,6942 | tấn |
| 56 | Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 53,424 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột BTĐS, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,9686 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột BTĐS, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 15,2555 | tấn |
| 59 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 1,3271 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc BTĐS | Mô tả KT theo chương V | 3,6036 | 100m2 |
| 61 | Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 42 | 1 cấu kiện |
| 62 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả KT theo chương V | 13,356 | 10 tấn/1km |
| 63 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6, lót sàn đạo | Mô tả KT theo chương V | 32,9685 | m3 |
| 64 | Đinh các loại | Mô tả KT theo chương V | 30 | kg |
| C | XỬ LÝ NỐI TIẾP CỐNG TIÊU D80 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 2,0772 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,6948 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,9151 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp trên xe vận chuyển, đất cấp III ( | Mô tả KT theo chương V | 2,1832 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 8,94 | 100m |
| 6 | Phên tre | Mô tả KT theo chương V | 29,8 | m2 |
| 7 | Rơm rạ | Mô tả KT theo chương V | 100 | kg |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 3,94 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,9327 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,09 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,162 | m3 |
| 12 | Phụ gia chống ăn mòn xâm thực nhiễm mặn dùng loại CNCI | Mô tả KT theo chương V | 167,7396 | kg |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 0,3169 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả KT theo chương V | 0,2258 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột dàn van | Mô tả KT theo chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột dàn van, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột dàn van, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 7,1113 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa van phẳng COMPOZIT | Mô tả KT theo chương V | 0,9984 | m2 |
| 20 | Khe rãnh cửa | Mô tả KT theo chương V | 3,2 | m |
| 21 | Cao su củ tỏi | Mô tả KT theo chương V | 4 | m |
| 22 | Bu lông các loại | Mô tả KT theo chương V | 17 | cái |
| 23 | Thép hình U200x76x5.2 | Mô tả KT theo chương V | 62,56 | kg |
| 24 | Máy đóng mở V1 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả KT theo chương V | 6,5 | 1 đoạn ống |
| 26 | Bốc xếp ống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên, xuống | Mô tả KT theo chương V | 6,5 | 1 cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả KT theo chương V | 1,8378 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5995046E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.332341E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình Đê, Kè) cấp IV trở lên - Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục nghiệm thu kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.130.554.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 7 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy đóng cọc 1,8T -2,5T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Cần cẩu 6T-16T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 9 | Máy lu rung tự hành 18T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy đào 1,25m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Máy hàn điện 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 13 | Máy ủi 110CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ 10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 15 | Ô tô tưới nước 5m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi