Gói thầu: 01.XL: Xây dựng tuyến đê và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211251709-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng tuyến đê và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20211251670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện Lộc Hà
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 18:10:00 đến ngày 2021-12-25 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,522,352,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5995046E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.332341E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình Đê, Kè) cấp IV trở lên - Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục nghiệm thu kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.130.554.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đóng cọc 1,8T -2,5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu 6T-16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung tự hành 18T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
15-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng tuyến đê và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Đê Tả Nghèn huyện Lộc Hà, đoạn qua chùa Phổ Độ nối với Tỉnh lộ 9
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện Lộc Hà
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ , địa chỉ: Xã Thạch Bằng, Huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lộc Hà. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Hà, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:Ban quản lý các dự án xây dựng cơ bản huyện Lộc Hà; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lậphồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Global. + Tư vấn lậpE-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Lộc Hà. + Đơn vị thẩm định thiết kế: Sở NN&PTNT Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lộc Hà.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ , địa chỉ: Xã Thạch Bằng, Huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lộc Hà. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Hà, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình);
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lộc Hà. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Hà, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:UBND huyện Lộc Hà, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐÊ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V184,738m3
2Bóc phong hóa bằng máyMô tả KT theo chương V9,5706100m3
3Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IMô tả KT theo chương V142,4902100m3
4Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V36,3601100m3
5Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả KT theo chương V153,3982100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả KT theo chương V164,8162100m3
7Đắp thân đê, nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V205,1593100m3
8Đắp đất thân đê bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V9,6435100m3
9Đắp đất thân đê bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,5409100m3
10Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển từ mỏ đến chân công trình là 23,4 km)Mô tả KT theo chương V217,2751100m3
11Mua đất đắp trên xe vận chuyển, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V247,6936100m3
12Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc - Cấp đất IMô tả KT theo chương V11,6185100m
13Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả KT theo chương V11,6185100m
14Vận chuyển cừ Laser đi, về bằng ô tôMô tả KT theo chương V4,018110 tấn/1km
15Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,2901100m3
16Đào phá đê quai bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,7491100m3
17Đắp đất trồng câyMô tả KT theo chương V241,231m3
18Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V98,1872100m3
19Bê tông dầm khóa đỉnh, dầm khóa chân, dầm giữa mái, dầm ngang mái, dầm khóa đầu kè, khóa đỉnh kè lối đi bộ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V218,9768m3
20Phụ gia chống ăn mòn xâm thực nhiễm mặn dùng loại Placc-CRMô tả KT theo chương V675,5982kg
21Sản xuất tấm bê tông định hình lát mái kè loại có ngàmMô tả KT theo chương V249,8122m3
22Bê tông bến phóng sinh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V584,566m3
23Bê tông bản đáy tường chắn đất SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V234,4725m3
24Bê tông tường sườn và bản chống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V213,187m3
25Phụ gia chống ăn mòn xâm thực nhiễm mặn dùng loại CNCIMô tả KT theo chương V3.966,187kg
26Lắp ghép các tấm bê tông định hình lát mái kè loại có ngàm trên cạnMô tả KT theo chương V9.973CK
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V539,4462m3
28Bê tông rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V70,1189m3
29Bê tông gờ chắn bánh, bê tông bù, đế biển tải trọng, ô trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V27,1581m3
30Bê tông tấm nắp rãnh tiêu nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V21,56m3
31Lắp đặt tấm nắp rãnh tiêu nước trọng lượng 180kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V3081cấu kiện
32Ván khuôn dầm khóa đỉnh, dầm khóa chân, dầm giữa mái, dầm ngang mái, dầm khóa đầu kè, khóa đỉnh kè lối đi bộMô tả KT theo chương V13,9502100m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm nắp rãnh thoát nước, cấu kiện BTĐSMô tả KT theo chương V33,9638100m2
34Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy tường chắn đất, đáy rãnh thoát nước, gờ chắn bánh, ô trồng câyMô tả KT theo chương V5,0589100m2
35Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cột chống bằng giáo ống tường sườn, bản chống, rãnh thoát nướcMô tả KT theo chương V14,7953100m2
36Sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại đổ bê tông cứng hóa mặt đêMô tả KT theo chương V1,6871100m2
37Ván khuôn bến phóng sinhMô tả KT theo chương V7,6056100m2
38Lắp dựng cốt thép dầm khóa đỉnh, dầm khóa chân, dầm giữa mái, dầm ngang mái, dầm khóa đầu kè, khóa đỉnh kè lối đi bộ ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V4,6416tấn
39Lắp dựng cốt thép dầm khóa đỉnh, dầm khóa chân, dầm giữa mái, dầm ngang mái, dầm khóa đầu kè, khóa đỉnh kè lối đi bộ, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V9,6047tấn
40Gia công, lắp đặt tấm đan, CKBTĐSMô tả KT theo chương V2,5947tấn
41Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,2136tấn
42Lắp dựng cốt thép bản đáy tường chắn, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V11,4644tấn
43Lắp dựng cốt thép tường sườn, bản chống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V14,7611tấn
44Lắp dựng cốt thép bến phóng sinh, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V12,0184tấn
45Lắp dựng cốt thép bến phóng sinh, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V1,8097tấn
46Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V1,521100m
47Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V4,563100m
48Bu lông đuôi cáMô tả KT theo chương V416cái
49Gia công lan canMô tả KT theo chương V1,234tấn
50Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V121,68m2
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V4,0458100m3
52Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả KT theo chương V645,274m3
53Lát đá mái kèMô tả KT theo chương V446,2929m3
54Rải đá dăm lót thi công mái kè bằng thủ côngMô tả KT theo chương V318,595m3
55Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V510,8257m2
56Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm mái đêMô tả KT theo chương V111,574100m2
57Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả KT theo chương V212,1567100m2
58Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V53,6431100m2
59Láng bãi đúc cấu kiện dày 5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V400m2
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V238,5804m3
61Láng sân, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2.389,8764m2
62Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terado dày 3cmMô tả KT theo chương V2.385,804m2
63Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩuMô tả KT theo chương V9.9731 cấu kiện
64Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả KT theo chương V62,453110 tấn/1km
65Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mMô tả KT theo chương V3,3772100m
66Trồng cây sứ đại trắng - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả KT theo chương V32cây
67Giá cây sứ đại trắng cao 3m, đường kính d=10-15cmMô tả KT theo chương V23cây
68Trát granitô ô trồng cây, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V136,4004m2
69Sơn ô trồng cây, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả KT theo chương V43,70581m2
70Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 Mô tả KT theo chương V76,2778m3
71Trát tường ngoài ô trồng cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V433,1521m2
72Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả KT theo chương V4cái
73Lắp dựng đá xanh Thanh Hóa làm lan can, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyMô tả KT theo chương V25cái
74Đá xanh Thanh Hóa kích thước 1,20x0,45x0,30mMô tả KT theo chương V25CK
B CỐNG TIÊU BXH: 1,6X1,8
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V53,0404m3
2Phụ gia chống ăn mòn xâm thực nhiễm mặn dùng loại CNCIMô tả KT theo chương V163,6429lít
3Ván khuôn đáy cốngMô tả KT theo chương V0,4592100m2
4Bê tông tường đầu phía sông, phía đồng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V30,7647m3
5Phụ gia chống ăn mòn xâm thực nhiễm mặn dùng loại CNCIMô tả KT theo chương V94,9168lít
6Ván khuôn gỗ tường cánh, tường đầu phía đồng, phía sông, tường quầy - Chiều dày ≤45cmMô tả KT theo chương V1,1007100m2
7Bê tông sàn công tác SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,398m3
8Ván khuôn gỗ sàn công tácMô tả KT theo chương V0,0439100m2
9Bê tông cột dàn công tác SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,3875m3
10Ván khuôn cột dàn công tácMô tả KT theo chương V0,062100m2
11Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V19,575m3
12Phụ gia chống ăn mòn xâm thực nhiễm mặn dùng loại CNCIMô tả KT theo chương V60,3938lít
13Ván khuôn gỗ cống hộpMô tả KT theo chương V1,0463100m2
14Bê tông dầm, giằng sàn công tác SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,3313m3
15Ván khuôn gỗ dầm, giằng sàn công tácMô tả KT theo chương V0,0398100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V12,5832m3
17Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V2,7744tấn
18Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V2,4609tấn
19Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0202tấn
20Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0554tấn
21Lắp dựng cốt thép cột dàn công tác, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0177tấn
22Lắp dựng cốt thép cột dàn công tác, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0758tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn công tác, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,0321tấn
24Vữa XM M50, PCB40 dày 5cmMô tả KT theo chương V117,1245m2
25Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V35,906m3
26Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả KT theo chương V21,84m3
27Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả KT theo chương V0,042100m3
28Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả KT theo chương V0,42100m2
29Máy đóng mở V8Mô tả KT theo chương V1bộ
30Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V9m
31Sản xuất lắp đặt cửa van phẳng COMPOZITMô tả KT theo chương V3,6m2
32Sản xuất lắp đặt khe rãnh cửaMô tả KT theo chương V5,1m
33Cao su củ tỏiMô tả KT theo chương V7,6m
34Bu lông các loạiMô tả KT theo chương V60cái
35Gia công cửa vanMô tả KT theo chương V0,2361tấn
36Sơn chống rỉ lên thiết bị khácMô tả KT theo chương V12,96m2
37Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V0,456100m
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V48,79951m3
39Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V4,392100m3
40Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V4,8799100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V2,5148100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ từ mỏ đến chân công trìnhMô tả KT theo chương V2,841810m³/1km
43Mua đất đắp trên xe vận chuyểnMô tả KT theo chương V3,2396100m3
44Công tác làm đất sét luyệnMô tả KT theo chương V146,2905m3
45Vận chuyển đất sét bằng ô tô tự đổ 10 tấnMô tả KT theo chương V1,653110m³/1km
46Vận chuyển đất sét luyện trong phạm vi 50m bằng thủ côngMô tả KT theo chương V208,2884m3
47Mua đất sét tại mỏMô tả KT theo chương V2,0829100m3
48Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V37,051100m
49Ván cốt phaMô tả KT theo chương V0,4302m3
50Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IMô tả KT theo chương V5,88100m
51Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén - Trên cạnMô tả KT theo chương V1,89m3
52Gia công gỗ làm sàn đạoMô tả KT theo chương V8,07841m3
53Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả KT theo chương V2,6942tấn
54Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả KT theo chương V2,6942tấn
55Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả KT theo chương V2,6942tấn
56Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V53,424m3
57Gia công, lắp đặt cốt thép cột BTĐS, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,9686tấn
58Gia công, lắp đặt cốt thép cột BTĐS, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V15,2555tấn
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả KT theo chương V1,3271tấn
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc BTĐSMô tả KT theo chương V3,6036100m2
61Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V421 cấu kiện
62Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả KT theo chương V13,35610 tấn/1km
63Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6, lót sàn đạoMô tả KT theo chương V32,9685m3
64Đinh các loạiMô tả KT theo chương V30kg
C XỬ LÝ NỐI TIẾP CỐNG TIÊU D80
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V2,0772100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V1,6948100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,9151100m3
4Mua đất đắp trên xe vận chuyển, đất cấp III (Mô tả KT theo chương V2,1832100m3
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả KT theo chương V8,94100m
6Phên treMô tả KT theo chương V29,8m2
7Rơm rạMô tả KT theo chương V100kg
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V3,94m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V18,9327m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,09m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,162m3
12Phụ gia chống ăn mòn xâm thực nhiễm mặn dùng loại CNCIMô tả KT theo chương V167,7396kg
13Ván khuôn móngMô tả KT theo chương V0,3169100m2
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả KT theo chương V0,2258100m2
15Ván khuôn cột dàn vanMô tả KT theo chương V0,0285100m2
16Lắp dựng cốt thép cột dàn van, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0072tấn
17Lắp dựng cốt thép cột dàn van, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,0284tấn
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả KT theo chương V7,1113m2
19Sản xuất cửa van phẳng COMPOZITMô tả KT theo chương V0,9984m2
20Khe rãnh cửaMô tả KT theo chương V3,2m
21Cao su củ tỏiMô tả KT theo chương V4m
22Bu lông các loạiMô tả KT theo chương V17cái
23Thép hình U200x76x5.2Mô tả KT theo chương V62,56kg
24Máy đóng mở V1Mô tả KT theo chương V1bộ
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mmMô tả KT theo chương V6,51 đoạn ống
26Bốc xếp ống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên, xuốngMô tả KT theo chương V6,51 cấu kiện
27Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả KT theo chương V1,837810 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5995046E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.332341E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình Đê, Kè) cấp IV trở lên - Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục nghiệm thu kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.130.554.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)75
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đóng cọc 1,8T -2,5T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Cần cẩu 6T-16T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy lu rung tự hành 18T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy đào 1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy hàn điện 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Máy ủi 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
14 Ô tô tự đổ 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
15 Ô tô tưới nước 5m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->