Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần mua sắm, lắp đặt thiết bị (kể cả đào tạo chuyển giao hệ thống)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211268794-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần mua sắm, lắp đặt thiết bị (kể cả đào tạo chuyển giao hệ thống)
Số hiệu KHLCNT 20211260429
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thực hiện tự chủ của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 15:50:00 đến ngày 2021-12-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,316,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,082,000 VNĐ ((Mười chín triệu tám mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.974E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống mạng công nghệ thông tin (mạng LAN); tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu và hóa đơn GTGT lập theo giá trị nghiệm thu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 921.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có tài liệu hướng dẫn bảo trì, sữa chữa, xử lý sự cố mạng LAN bằng tiếng Việt.- Mức độ đáp ứng các yêu cầu về bảo hành, bảo trì:a) Bảo hành: tối thiểu 12 tháng nhưng không nhỏ hơn thời gian bảo hành của nhà sản xuất;b) Bảo trì: 03 tháng/lần trong suốt thời gian bảo hành;c) Có nhân viên kỹ thuật hỗ trợ trong thời gian tối đa 12 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo.d) Khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành: Có đại lý hoặc trung tâm bảo hành ủy quyền (đại lý uỷ quyền của nhà thầu phải có ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét, có tối thiểu 02 nhân sự đáp ứng yêu cầu nhân sự chủ chốt quy định tại Chương 3 đính kèm E-TBMT);đ) Có bản cam kết bảo hành, bảo trì như sau:- Bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu;- Xử lý, khắc phụ sự cố: Có mặt tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An trong thời gian tối đa sau 12 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo sự cố (tính trong giờ hành chính); Xử lý sự cố: Tối đa 6 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học; Chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông hoặc CNTT; Chứng chỉ đào tạo: có chứng nhận được hãng sản xuất mạng LAN đào tạo và cấp chứng chỉ kỹ thuật viên; có thẻ an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực; tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật viên
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành: CNTT, điện tử viễn thông hoặc CNTT; Chứng chỉ đào tạo chuyên ngành về mạng LAN; có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực; tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật viên phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành: Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện; tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần mua sắm, lắp đặt thiết bị (kể cả đào tạo chuyển giao hệ thống)
Cải tạo, nâng cấp hệ thống công nghệ thông tin tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
1 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí không thực hiện tự chủ của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Ung bướu Nghệ An , địa chỉ: 60. Tôn Thất Tùng - Tp. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Bệnh viện Ung bướu Nghệ An Địa chỉ: Số 60 Tôn Thất Tùng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 1900.068.681
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Trường Vạn Lộc; Địa chỉ: Xóm 7, xã Hưng Thịnh, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Tổng hợp Sông Lam; Địa chỉ: Số nhà 12, ngõ 27 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Lê Mao, thành phố Vinh, Nghệ An.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Ung bướu Nghệ An , địa chỉ: 60. Tôn Thất Tùng - Tp. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Bệnh viện Ung bướu Nghệ An Địa chỉ: Số 60 Tôn Thất Tùng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 1900.068.681


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận ĐKKD; 2. Báo cáo tài chính từ năm 2018-2020 3. Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết quý 3/2021 4. Hợp đồng tương tự đã thực hiện, gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu; hóa đơn GTGT 5. Hồ sơ nhân sự: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận đào tạo: có chứng nhận được hãng sản xuất mạng LAN đào tạo và cấp chứng chỉ kỹ thuật viên, hợp đồng với nhân sự, bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia CT tương tự 6. Tính hợp lệ của các tài liệu: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực, đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn hồ sơ gốc để bên mời thầu đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Chi tiết bảng mô tả tại Chương V kèm theo E-TBMT
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Tài liệu chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì sau bán hàng theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.082.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Bệnh viện Ung bướu Nghệ An Địa chỉ: Số 60 Tôn Thất Tùng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 1900.068.681
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bệnh viện Ung bướu Nghệ An; + Địa chỉ: Số 60 Tôn Thất Tùng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 1900.068.681
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Văn phòng Bệnh viện Ung bướu Nghệ An; + Địa chỉ: Số 60 Tôn Thất Tùng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 1900.068.681
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng TCKH Bệnh viện Ung bướu Nghệ An + Ðịa chỉ: Số 60 Tôn Thất Tùng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 1900.068.681
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị lưu trữ SAN1CáiCPU: 2xIntel Xeon Silver 4216 16C 100W 2.1GHz, 1x RAID 530-8i, 8/16 HS SFF, 1x 750W Platinum PS, Rail Kit 2U 4X 32GB TruDDR4 2933MHz (2Rx4 1.2V) RDIMM 8X 2.5" 2.4TB 10K SAS 12Gb Hot Swap 512e HDD 2X 750W(230/115V) Platinum Hot-Swap Power Supply
2Máy in10CáiMáy in LaserKhổ giấy A4, A5, A6, B5, postcards, envelopes (C5, DL, B5)Bộ nhớ 8MbTốc độ 18 trang A4/ phútIn đảo mặt KhôngĐộ phân giải 600 x 600 dpiCổng giao tiếp USB/ WIFIDùng mực Dùng mực : CF279A (~1000 trang)Mô tả khác Khay nạp giấy: 150 tờ; khay chứa giấy đã in: 100 tờ
3Laptop1CáiCPU: Intel Core i7 10510URAM: 8GBỔ cứng: 256GB SSD 1TB HDDVGA: OnboardMàn hình: 14 inch HDHĐH: Windows 10 BQ
4Cáp mạng11ThùngCáp mạng Cat 6Thông số kỹ thuật:- Hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet.- Thỏa tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet(IEEE 802.3ab).- Thẩm tra độc lập bởi ETL SEMKO.- Băng thông hỗ trợ lên tới 600 MHz.- Hiệu suất 3dB NEXT trên chuẩn Cat 6.- Dây dẫn bằng đồng dạng cứng - solid, đường kính lõi 23 AWG.- Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.0097in.- Vỏ bọc: 0.025in, PVC.- Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C.- Vỏ cáp CM với nhiều chuẩn màu như: Trắng, xám, xanh dương, vàng, được đóng gói dạng wooden reel, với chiều dài 1000 feet.
5Nẹp vuông800MétỐng nẹp 60x40mm
6Nẹp vuông1.000MétỐng nẹp 20x40mm
7Desktop18Bộ- CPU: Intel Core i5-10400 (2.80GHz Upto 4.0GHz, 6 Cores 6 Threads, 9MB Cache)- RAM: 8GB DDR4- Ổ cứng: SSD 512GB - VGA: Đồ họa Intel® UHD 630- Kết nối mạng: Lan- Hệ điều hành: Windows 10Pro 64 bit bản quyền Màn Hình Dell 23 inch
8Firewall1CáiThiết bị tường lửa Thông số kỹ thuật:20 x GE RJ45 ports (including 2 x WAN ports, 1 x DMZ port, 1 x Mgmt port, 2 x HA ports, 14 x switch ports), 2 x Shared Media pairs (Including 2 x GE RJ45 ports, 2 x SFP slots). Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 64 / 32Hardware plus 1 Year 8x5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
9Switch4CáiSwitch 24Port + 2SPF 10GBThông số kỹ thuật:10/100/1000 Ethernet ports 24Power Jack 1PoE in YesSupported input voltage 8 V - 30 VDimensions 440 x 144 x 44 mmOperating System SwOSTested ambient temperature -40°C .. +70°CMax Power consumption 19WSFP+ ports 2Storage type FLASHStorage size 2 MB
10Phụ kiện1GóiPhụ kiện lắp đặt
11Đầu ghi hình1CáiĐầu ghi hình NVR 16 Kênh 8MBThông số kỹ thuật:Gán tối đa 8 camera IP , độ phân giải tối đa 8MPBăng thông vào tối đa 160Mbps , băng thông đầu ra 80Mbps; Hỗ trợ camera của bên thứ 3Hỗ trợ chuẩn nén H.265/H.265+/H.264/H.264+2 cổng SATA , dung lượng tối đa 6TBHỗ trợ tính năng xem lại thông minh1 cổng VGA độ phân giải 1920 × 1080p/60Hz1 cổng HDMI độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30HzCổng VGA và cổng HDMI hiển thị đôc lập1 cổng mạng 10/100/1000MbpsNguồn 12VDC (48VDC vs NVR POE)16 cổng mạng PoE độc lập , chuẩn at, af , công suất tối đa 150W
12Camera10CáiCamera IP thân trụ 5MPThông số kỹ thuật:– Độ phân giải tối đa 2560×1440:20fps– Hỗ trợ chuẩn nén H.265+/H265/H.264+ & H.264– Ống kính thay đổi tiêu cự 2.8~12mm– Tầm xa hồng ngoại đạt 30m– Giảm nhiễu số 3D DNR, Bù sáng BLC– Hỗ trợ chống ngược sáng WDR 120Db.– Tiêu chuẩn bảo vệ IP67– Hỗ trợ giám sát bằng ứng dụng HiLook trên điện thoại.
13Cáp quang1.000MétCáp quang Multimode :Thông số kỹ thuật:Specification4-24 Core Outdoor Optical Cable - GYXTWProduct structure diagramConstruction1. Colored fiberCoated outside diameter:125.0±0.1umOptical fiber diameter:242±7umUV color fiber: Standard chromatogramBlue,Orange,Green,Brown,Gray/Slate,White,Red,Black,Yellow,Violet,Rose/Pink,Aqua2. Tube filling compound(Gel)3. PBT loose tube4. Steel wire5. Water-blocking tape6. Steel Polyethylene Laminate7.Black PE out jacket Outside diameter: 7±0.2 mm
14Ống PVC1.000MétỐng cứng PVC P20
15HDD1CáiỔ cứng HDD Thông số kỹ thuật:Dung lượng: 6TBChuẩn cắm: SATA IIIBộ nhớ đệm: 64 M cacheTốc độ vòng quay: 5400 rpm Tốc độ truyền dữ liệu: 6 GbpsĐiện áp: 5.3WLoại ổ cứng: CơDùng cho: CameraKích thước: 3.5''
16Tivi1CáiSmart Tivi 4K 65 inch Loại TV Smart LEDThông số kỹ thuật:Kích thước TV 65 InchCông Nghệ Chiếu Sáng Mega ContrastCông Nghệ Hình Ảnh HDR10+ , PurColorĐộ Phân Giải Ultra HD 4KTần Số Quét 100 HzÂm ThanhTổng Công Suất Loa 20WSố Lượng Loa 2Tính Năng Smart TVHệ Điều Hành Tizen OS
17Switch PoE2CáiSwitch quang PoE 8Port 10/100/1000MBPS Thông số kỹ thuật: Tiêu chuẩn PoE IEEE802.3at.- Tự động trao đổi 8x10/100/1000Mbps và MDIX tự động kết nối nhanh các cổng RJ45.- Tích hợp 8 cổng PoE(PoE – cho phép sử dụng điện năng tuyển tải lên cáp mạng Ethernet RJ45) Port 1 ~ Port 8 và 1 cổng quang.- Công suất tối đa 30W cho mỗi cổng PoE- Truyền dữ liệu lên đến 120m, Truyền tải cáp quang đến 20km- SC quang sợi quang, truyền tải đến 20km
18Phụ kiện1GóiPhụ kiện lắp đặt
19Lắp đặt gen nổi và đi cáp, gen hộp kích thước từ 34 đến 70mm( loại 40x60mm)01.02.01.01.04.018010métTheo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc lắp đặt phần cứng và cái đặt phần mềm trong ứng dụng Công nghệ thông tin
20Lắp đặt gen nổi và đi cáp, gen hộp kích thước 01.02.01.01.03.0010010métTheo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc lắp đặt phần cứng và cái đặt phần mềm trong ứng dụng Công nghệ thông tin
21Lắp đặt thiết bị Switch > 8 cổng01.01.01.01.02.001thiết bịTheo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc lắp đặt phần cứng và cái đặt phần mềm trong ứng dụng Công nghệ thông tin
22Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình hoặc tương đương01.01.01.02.02.001thiết bịTheo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc lắp đặt phần cứng và cái đặt phần mềm trong ứng dụng Công nghệ thông tin
23Lắp đặt Wallplate ( Lắp nổi)01.02.04.01.00.0072Ổ cắmTheo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc lắp đặt phần cứng và cái đặt phần mềm trong ứng dụng Công nghệ thông tin
24Bấm đầu RJ4501.02.10.00.00.00200đầuTheo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc lắp đặt phần cứng và cái đặt phần mềm trong ứng dụng Công nghệ thông tin
25Lắp đặt dây cáp mạng01.02.01.00.00.001.37210métTheo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc lắp đặt phần cứng và cái đặt phần mềm trong ứng dụng Công nghệ thông tin
26Lắp đặt hệ thống lưu trữ SAN01.04.06.02.00.001thiết bịTheo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc lắp đặt phần cứng và cái đặt phần mềm trong ứng dụng Công nghệ thông tin
27Lắp đặt thiết bị thư viện lưu trữ01.04.12.01.03.002thiết bịTheo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc lắp đặt phần cứng và cái đặt phần mềm trong ứng dụng Công nghệ thông tin
28Cài đặt thư viện lưu trữ01.04.12.02.03.0010thiết bịTheo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc lắp đặt phần cứng và cái đặt phần mềm trong ứng dụng Công nghệ thông tin
29Lắp đặt máy tính01.01.09.01.02.0020cáiTheo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc lắp đặt phần cứng và cái đặt phần mềm trong ứng dụng Công nghệ thông tin
30Lắp đặt Firewall01.08.01.03.01.021thiết bịTheo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc lắp đặt phần cứng và cái đặt phần mềm trong ứng dụng Công nghệ thông tin
31Cài đặt Firewall01.08.01.03.02.021thiết bịTheo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc lắp đặt phần cứng và cái đặt phần mềm trong ứng dụng Công nghệ thông tin
32Đấu nối cáp quang01.02.11.02.00.0012ĐầuTheo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc lắp đặt phần cứng và cái đặt phần mềm trong ứng dụng Công nghệ thông tin
33Lắp đặt ống cứng và đi cáp, ống cứng kích thước P2001.02.01.01.01.007010métTheo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc lắp đặt phần cứng và cái đặt phần mềm trong ứng dụng Công nghệ thông tin
34Lắp đặt dây cáp quang01.02.03.02.01.006910métTheo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc lắp đặt phần cứng và cái đặt phần mềm trong ứng dụng Công nghệ thông tin
35Lắp đặt thiết bị Switch > 8 cổng01.01.01.01.02.001thiết bịTheo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc lắp đặt phần cứng và cái đặt phần mềm trong ứng dụng Công nghệ thông tin
36Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình hoặc tương đương01.01.01.02.02.001thiết bịTheo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc lắp đặt phần cứng và cái đặt phần mềm trong ứng dụng Công nghệ thông tin
37Lắp đặt thiết bị thư viện lưu trữ camera01.04.12.01.02.003thiết bịTheo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc lắp đặt phần cứng và cái đặt phần mềm trong ứng dụng Công nghệ thông tin
38Lắp đặt bộ điều khiển của hệ thống camera21.190200.0111 bộTheo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc lắp đặt phần cứng và cái đặt phần mềm trong ứng dụng Công nghệ thông tin
39Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera21.190100.0161 thiết bịTheo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc lắp đặt phần cứng và cái đặt phần mềm trong ứng dụng Công nghệ thông tin
40Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị monitor21.190100.0211 thiết bịTheo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc lắp đặt phần cứng và cái đặt phần mềm trong ứng dụng Công nghệ thông tin
41cài đặt phần mềm quản lý camera42.140210.0011bộ chương trìnhTheo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc lắp đặt phần cứng và cái đặt phần mềm trong ứng dụng Công nghệ thông tin
42Lắp đặt gen nổi và đi cáp, gen hộp kích thước 01.02.01.01.03.001510métTheo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc lắp đặt phần cứng và cái đặt phần mềm trong ứng dụng Công nghệ thông tin
43Lắp đặt thiết bị lấy số41.280110.0044thiết bịTheo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc lắp đặt phần cứng và cái đặt phần mềm trong ứng dụng Công nghệ thông tin
44Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w)41.280120.0016thiết bịTheo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc lắp đặt phần cứng và cái đặt phần mềm trong ứng dụng Công nghệ thông tin
45Lắp đặt led hiển thì quầy và màn hình hiển thị tại phòng khámMP.0200110thiết bịTheo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc lắp đặt phần cứng và cái đặt phần mềm trong ứng dụng Công nghệ thông tin
46Cài đặt phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu trên hệ điều hành Windows01.09.01.00.00.008thiết bịTheo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc lắp đặt phần cứng và cái đặt phần mềm trong ứng dụng Công nghệ thông tin
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.974E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống mạng công nghệ thông tin (mạng LAN); tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu và hóa đơn GTGT lập theo giá trị nghiệm thu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 921.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có tài liệu hướng dẫn bảo trì, sữa chữa, xử lý sự cố mạng LAN bằng tiếng Việt.- Mức độ đáp ứng các yêu cầu về bảo hành, bảo trì:a) Bảo hành: tối thiểu 12 tháng nhưng không nhỏ hơn thời gian bảo hành của nhà sản xuất;b) Bảo trì: 03 tháng/lần trong suốt thời gian bảo hành;c) Có nhân viên kỹ thuật hỗ trợ trong thời gian tối đa 12 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo.d) Khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành: Có đại lý hoặc trung tâm bảo hành ủy quyền (đại lý uỷ quyền của nhà thầu phải có ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét, có tối thiểu 02 nhân sự đáp ứng yêu cầu nhân sự chủ chốt quy định tại Chương 3 đính kèm E-TBMT);đ) Có bản cam kết bảo hành, bảo trì như sau:- Bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu;- Xử lý, khắc phụ sự cố: Có mặt tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An trong thời gian tối đa sau 12 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo sự cố (tính trong giờ hành chính); Xử lý sự cố: Tối đa 6 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật trưởng 1 Trình độ: Đại học; Chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông hoặc CNTT; Chứng chỉ đào tạo: có chứng nhận được hãng sản xuất mạng LAN đào tạo và cấp chứng chỉ kỹ thuật viên; có thẻ an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực; tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét)55
2 Kỹ thuật viên 2 Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành: CNTT, điện tử viễn thông hoặc CNTT; Chứng chỉ đào tạo chuyên ngành về mạng LAN; có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực; tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét)43
3 Kỹ thuật viên phụ trách phần điện 1 Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành: Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện; tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét)43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->