Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp 03 tuyến đường GTNT xã Minh Tân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211268397-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp 03 tuyến đường GTNT xã Minh Tân
Số hiệu KHLCNT 20211264384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 15:54:00 đến ngày 2021-12-31 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,631,763,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.447E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6895E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình giao thông, cấp IV trở lên và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục di chuyển đường điện như gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.942.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình/ kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp 03 tuyến đường GTNT xã Minh Tân
Cải tạo, nâng cấp 03 tuyến đường GTNT xã Minh Tân
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Tân (Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tấn Phát Hưng Yên; Địa chỉ: Đội 12, Thôn Đào Đặng, Xã Trung Nghĩa, Thành phố Hưng yên, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phù Cừ - Địa chỉ: Đường La Tiến, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn TDH - Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại T&T Hưng Yên - Địa chỉ: Thôn Cao Xá I, Phường Lam Sơn , Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Tân (Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với hạng mục thi công mà thành viên trong liên danh đảm nhận. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Minh Tân (Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Tân (Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND xã Minh Tân (Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Minh Tân (Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NỀN MẶT ĐƯỜNG
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V-E-HSMT0,224100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT9,95m3
3Đào bùn đặc trong mọi điều kiện - đất cấp IChương V-E-HSMT792,444m3
4Đào nền đường -đất cấp IChương V-E-HSMT408,11m3
5Đào nền đường - Cấp đất IIChương V-E-HSMT3.674,334m3
6Đào san đất - Cấp đất IChương V-E-HSMT9,431100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V-E-HSMT27,136100m3
8Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 3km - Cấp đất IChương V-E-HSMT13,521100m3
9Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤3km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT10,521100m3
10Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT2,831100m3
11Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 3km - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,1100m3
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V-E-HSMT1,525100m
13Phên nứaChương V-E-HSMT20m
14Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT1,887100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V-E-HSMT27,442100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V-E-HSMT9,999100m3
17Đắp cát vàng tạo phẳngChương V-E-HSMT250,08m3
18Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V-E-HSMT1.387,15m3
19Ván khuôn cho bê tông mặt đường bê tôngChương V-E-HSMT7,224100m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmChương V-E-HSMT7cái
2Thi công cọc tiêu BTCT 15x15x100cm (quy đổi ĐM cọc tiêu 12x12 sang cọc tiêu 15x15: hs 1,25)Chương V-E-HSMT173cái
3Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V-E-HSMT9,52m3
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgChương V-E-HSMT9,73tấn
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgChương V-E-HSMT9,73tấn
6Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V-E-HSMT0,97310 tấn/1km
D II. THOÁT NƯỚC:
1Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V-E-HSMT0,08100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT3,74m3
3Đào bùn đặc trong mọi điều kiện - đất cấp IChương V-E-HSMT23,78m3
4Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IChương V-E-HSMT60,776m3
5Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IIChương V-E-HSMT75,666m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,669100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,207100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V-E-HSMT0,096100m3
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IChương V-E-HSMT62,4100m
10Phên nứaChương V-E-HSMT28m
11Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V-E-HSMT60,39m3
12Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V-E-HSMT169,83m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT9,29m3
14Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V-E-HSMT4,15m3
15Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V-E-HSMT14,23m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT947,79m2
17Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V-E-HSMT96,73m3
18Bê tông giằng M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT31,64m3
19Bê tông đúc sẵn mác 250 đá 1x2, tấm đanChương V-E-HSMT55,3m3
20Cốt thép giằng, D≤10mmChương V-E-HSMT1,308tấn
21Cốt thép BTĐS DChương V-E-HSMT2,278tấn
22Cốt thép BTĐS DChương V-E-HSMT5,333tấn
23Ván khuôn cho bê tông móngChương V-E-HSMT1,248100m2
24Ván khuôn cho bê tông giằngChương V-E-HSMT2,801100m2
25Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V-E-HSMT1,998100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, tấm đanChương V-E-HSMT2501cấu kiện
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D600mmChương V-E-HSMT40cái
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống ,D1000mmChương V-E-HSMT10cái
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D600mmChương V-E-HSMT241 đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D1000mmChương V-E-HSMT71 đoạn ống
31Nối ống bê tông bằng p/p xảm, D600mmChương V-E-HSMT20mối nối
32Nối ống bê tông bằng p/p xảm, D1000mmChương V-E-HSMT6mối nối
33Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V-E-HSMT1,79m2
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V-E-HSMT91 cấu kiện
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênChương V-E-HSMT2411 cấu kiện
36Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km, tấm đanChương V-E-HSMT13,82510 tấn/1km
37Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤3km - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,238100m3
38Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,689100m3
39Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 3km - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,037100m3
E III. DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4kW
F XÂY DỰNG MỚI
1Cột PC.I-8,5-5.0Chương V-E-HSMT2cột
2Cột PC.I-8,5-4.3Chương V-E-HSMT13cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V-E-HSMT7,5cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V-E-HSMT7,5cột
5Công tác cột bê tông bốc dỡChương V-E-HSMT8,64tấn
6Công tác cột bê tông vận chuyển cự ly Chương V-E-HSMT0,864tấn/km
G Móng M1
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT61,55m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,57100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn M200, đá 2x4, PCB40Chương V-E-HSMT11,64m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đấtChương V-E-HSMT17,25m3
H Tiếp địa lặp lại:
1Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5mChương V-E-HSMT3cọc
2Bulong 16x50Chương V-E-HSMT6cái
3Dây AL/PVC 1x70mm2Chương V-E-HSMT24m
4Đầu cốt AM70Chương V-E-HSMT3cái
5Ghíp A-3bulong 25-120Chương V-E-HSMT3cái
6Ống nhựa xoăn HDPE32/25Chương V-E-HSMT7,5m
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-E-HSMT0,310 đầu cốt
8Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V-E-HSMT0,056100kg
9Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly Chương V-E-HSMT0,048tấn/km
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V-E-HSMT0,310 cọc
11Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2Chương V-E-HSMT518m
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V-E-HSMT0,518km/dây
13Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Chương V-E-HSMT33m
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V-E-HSMT0,033km/dây
15Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (Dây sau công tơ trung bình 10m/hộ)Chương V-E-HSMT300m
16Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 (Dây sau công tơ 3 pha bình quân 10m/ hộ)Chương V-E-HSMT10m
17Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V-E-HSMT0,695km/dây
18Má ốp F20Chương V-E-HSMT28cái
19Kẹp xiết cáp 4x25-120Chương V-E-HSMT28cái
20Lắp đặt loại phụ kiện khung định vị (Mã ốp)Chương V-E-HSMT281 bộ
21Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại (Kẹp xiết)Chương V-E-HSMT281 bộ
22Má ốp vòng treo bổ trợ đơnChương V-E-HSMT8bộ
23Kẹp xiết bổ trợChương V-E-HSMT15cái
24Đai thép không rỉChương V-E-HSMT72m
25Khóa đai thépChương V-E-HSMT72cái
26Ghíp A-3bulong 25-120Chương V-E-HSMT8cái
27Ghíp GN2Chương V-E-HSMT88cái
28Đầu cốt AM-16Chương V-E-HSMT28cái
29Đầu cốt AM-70 bắt hộp chia điệnChương V-E-HSMT44cái
30Băng dính cách điệnChương V-E-HSMT4cuộn
31Băng dính (đỏ, vàng, xanh)Chương V-E-HSMT2cuộn
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-E-HSMT4,410 đầu cốt
33Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V-E-HSMT10hộp
34Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V-E-HSMT3hộp
35Kèm bắt hòm công tơ H2,H4Chương V-E-HSMT12bộ
36Kèm bắt hòm công tư H3PChương V-E-HSMT3bộ
37Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột Chương V-E-HSMT111 hộp
38Ca xe vận chuyển cột ô tô cẩu trục 10TChương V-E-HSMT1ca
39Xe tải thùng 5tChương V-E-HSMT1ca
I PHẦN THU HỒI
1Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Chương V-E-HSMT111 cột
2Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V-E-HSMT0,4751km/1 dây (4 sợi)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.447E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6895E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình giao thông, cấp IV trở lên và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục di chuyển đường điện như gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.942.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.52
2 Cán bộ giám sát 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông31
3 Cán bộ kỹ thuật phần giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông31
4 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt1
2 Máy lu Còn sử dụng tốt1
3 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
5 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
6 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
10 Máy trộn Còn sử dụng tốt2
11 Máy thủy bình/ kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->