Gói thầu: Mua sắm vật tư điện, nước, vật tư thay thế thường xuyên, công cụ, dụng cụ do Bệnh viện đa khoa Đồng Nai làm chủ đầu tư

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211239493-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H
Tên gói thầu Mua sắm vật tư điện, nước, vật tư thay thế thường xuyên, công cụ, dụng cụ do Bệnh viện đa khoa Đồng Nai làm chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT 20211111229
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 16:01:00 đến ngày 2021-12-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,759,202,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành: Có ít nhất 40% mặt hàng tương tự gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn kèm theo. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải cung cấp bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng và hóa đơn của phần giá trị nghiệm thu hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.231.441.750 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.462.883.500 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót lỗi do nhà sản xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư điện, nước, vật tư thay thế thường xuyên, công cụ, dụng cụ do Bệnh viện đa khoa Đồng Nai làm chủ đầu tư
Mua sắm vật tư điện, nước, vật tư thay thế thường xuyên, công cụ, dụng cụ do Bệnh viện đa khoa Đồng Nai làm chủ đầu tư
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai; Địa chỉ: Số 2 đường Đồng Khởi, P. Tam Hòa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H; Địa chỉ: R330, đường Võ Thị Sáu, KP7, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Đức Tài Lộc.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H , địa chỉ: R330, Võ Thị Sáu, KP.7, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai; Địa chỉ: Số 2 đường Đồng Khởi, P. Tam Hòa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H; Địa chỉ: R330, đường Võ Thị Sáu, KP7, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; - Hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn.
E-CDNT 10.2(c)
- Thiết bị mới 100% sản xuất năm 2020 trở về sau, được bảo hành, bảo trì theo quy định của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 - Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai; Địa chỉ: Số 2 đường Đồng Khởi, P. Tam Hòa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H; Địa chỉ: R330, đường Võ Thị Sáu, KP7, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3822520. Fax: 0251.3822520
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Nai - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước, Số 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Không có
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ổ cắm di động (loại 6 ổ 3 chấu, dây dài 5m)100CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
2Ổ cắm di động (loại 4 ổ 3 chấu, dây dài 5m)100CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
3Công tắc 2 chấu 2 chiều50CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
4Công tắc 3 chấu20CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
5Đế điện nổi100CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
6Nút nhấn On đèn báo xanh50CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
7Nút nhấn OFF đèn báo đỏ50CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
8Phích cắm dương 10A100CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
9Phích cắm âm 10A100CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
10Hộp nổi CB cóc50CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
11Hộp đế CB cóc50CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
12Máng đèn siêu mỏng LED Tube T8 đơn 0,6m50CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
13Máng đèn 1m2 (máng đèn đơn)100CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
14Đuôi đèn Led 1M2100CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
15CB Cóc 20A20CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
16Công tắc đơn30CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
17Công tắc đôi30CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
18Bộ ổ cắm đôi 3 chấu200CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
19Ổ cắm đôi 2 chấu mặt vuông50CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
20Dây điện 1.5 (đen, xanh, đỏ, te) 100m/Cuộn5Cuộn 100 mChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
21Dây điện 2.5 (đen, xanh, đỏ, te) 100m/Cuộn10Cuộn 100 mChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
22Dây đôi 2.5 (đen, xanh, đỏ, te) 100m/Cuộn5Cuộn 100 mChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
23Dây điện 4.0 đen (đen, xanh, đỏ, te) 100m/Cuộn10Cuộn 100 mChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
24Bóng đèn dowlight 13W (ánh sáng Warm White)250CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
25Bóng đèn dowlight 18W (ánh sáng Warm White)300CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
26Bóng đèn dowlight 26W (ánh sáng Warm White)500CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
27Bóng đèn led 0,6 mét 9W500CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
28Bóng đèn led nhựa 1,2 mét T82.500CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
29Bóng tròn 60w500CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
30Pin tiểu AA2.000ViênChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
31Pin tiểu AAA1.500ViênChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
32Pin CR202530ViênChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
33Pin 9V vuông100ViênChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
34Pin trung300ViênChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
35Pin đại20ViênChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
36Ruột gà D25 Nano (50 mét)50CuộnChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
37Đuôi đèn sứ100CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
38Capa quạt 2µF100CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
39Nẹp vuông 2.5200CâyChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
40Nẹp ống sàn 60x22mm150CâyChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
41Băng keo đỏ 3M 2 mặt10CuộnChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
42Băng keo điện100CuộnChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
43Vòi củ sen lạnh50CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
44Vòi sen tắm nhựa150CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
45Xịt đầu vòi nam inox100CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
46Ốc bắt Nắp bồn cầu (bằng nhựa)50ConChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
47Nắp két nước bồn cầu (bằng sứ)50CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
48Nắp bồn cầu nhựa100CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
49Vòi cấp nước lạnh Lavabo10CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
50Van nước 2 ngả D21 Inox 304200CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
51Van nước 3 ngả D21 Inox 304100CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
52Van xả bồn tiểu nam loại ấn xả50CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
53Van điện từ30CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
54Dây rắc nhựa cấp nước có bố 40cm200CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
55Dây rắc nhựa cấp nước có bố 120cm50CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
56Nút bít đồng thau D21 răng trong50CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
57Nút bít đồng thau D21 răng ngoài50CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
58Dụng cụ thông ống dài 5m10BộChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
59Dụng cụ thông ống dài 10m10BộChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
60Bộ xả nhựa Lavabo100BộChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
61Van xả bồn cầu100BộChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
62Đầu tăng áp, vòi chén lạnh20CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
63Măng sông răng ngoài inox 2130CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
64Ghế đẩu nhựa không tựa - Kích thước: 40x40x60 cm150CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
65Ghế đẩu nhựa tựa - Kích thước: 40x40x60 cm100CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
66Dép tổ ong700ĐôiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
67Áo mưa bộ - Chất liệu: vải dù, loại tốt.20BộChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
68Thảm vải chùi chân - Kích thước: 40x60 cm800CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
69Dây rút 2T5 (100 sợi)200BịchChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
70Dây rút 4T (100 sợi)200BịchChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
71Keo AB (Vỉ chứa keo bằng xi lanh)20VỉChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
72Bản lề hơi (cánh cửa)1.000BộChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
73Tay khóa cửa400CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
74Tấm trần Sợi Khoáng Chống Cháy (10 Tấm)10ThùngChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
75Quạt Treo Tường 2 Dây25CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
76Điện thoại bàn15CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
77Ghế xếp - Kích thước: 200 x 70 cm. - Chất liệu: khung sắt tròn, vải bố50CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
78Micro10CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
79Micro có dây25CáiChi tiết nêu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành: Có ít nhất 40% mặt hàng tương tự gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn kèm theo. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải cung cấp bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng và hóa đơn của phần giá trị nghiệm thu hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.231.441.750 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.462.883.500 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót lỗi do nhà sản xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->