Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Đường giao thông nông thôn xã Cao Ngạn năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211268723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cao Ngạn, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Đường giao thông nông thôn xã Cao Ngạn năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211266734 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, nguồn xi măng và nguồn huy động đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 16:10:00 đến ngày 2021-12-31 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,723,554,363 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.415E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.310.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành ngành giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình đại học trở lên; Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động. Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 09 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Cao Ngạn, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: Đường giao thông nông thôn xã Cao Ngạn năm 2020 Đường giao thông nông thôn xã Cao Ngạn năm 2020 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, nguồn xi măng và nguồn huy động đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên. - Bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Kèm theo giấy tờ chứng minh loại và cấp công trình tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Cao Ngạn thành phố Thái Nguyên, Địa chỉ: Xã Cao Ngạn, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3855.661 (CQ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên. + Địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên. + Địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÓM HỘI HIỂU - N1 NGÔ VĂN QUANG | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5657 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7965 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9113 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1965 | 1m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,59 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3132 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5657 | 100m3 |
| 12 | Cắt khe co 1*4 của đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 10m |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m3 |
| B | XÓM HỘI HIỂU - N2 NGÔ VĂN KHẢI | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5414 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5073 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1765 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4135 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,0778 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,59 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4802 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5073 | 100m3 |
| 10 | Cắt khe co 1*4 của đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7793 | 10m |
| 11 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8687 | m3 |
| C | XÓM CẦU ĐÁ - N1 PHÓ VĂN TƯ | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,987 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8304 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2162 | 100m2 |
| 8 | Cắt khe co 1*4 của đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2795 | 10m |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | 100m3 |
| D | XÓM CẦU ĐÁ - N2 PHÓ MINH CHỨC | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2182 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2669 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1905 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4256 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2003 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2669 | 100m3 |
| 10 | Cắt khe co 1*4 của đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9473 | 10m |
| 11 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1461 | m3 |
| E | XÓM CẦU ĐÁ - N3 NGUYỄN MINH LÝ | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2954 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4944 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3805 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2623 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3665 | 1m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5052 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,31 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3542 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4944 | 100m3 |
| 12 | Cắt khe co 1*4 của đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1535 | 10m |
| 13 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1917 | m3 |
| F | XÓM CẦU ĐÁ - N4 TRẦN VĂN HÒA | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2749 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4038 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,021 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,003 | 1m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1906 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2636 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,35 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3794 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4038 | 100m3 |
| 12 | Cắt khe co 1*4 của đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6793 | 10m |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2778 | 100m3 |
| G | XÓM CẦU ĐÁ - N5 TÔ ĐƯỚC THẮNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4823 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1197 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4488 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,47 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3338 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4823 | 100m3 |
| 10 | Cắt khe co 1*4 của đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7298 | 10m |
| 11 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5411 | m3 |
| H | XÓM CẦU ĐÁ - N6 PHÓ VĂN BẢY | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9005 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1711 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3948 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | 100m3 |
| 10 | Cắt khe co 1*4 của đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9723 | 10m |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| I | XÓM CẦU ĐÁ- N7 NGUYỄN VĂN MẠNH | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,121 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8122 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4945 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0235 | 1m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1945 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,522 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3143 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8122 | 100m3 |
| 12 | Cắt khe co 1*4 của đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3225 | 10m |
| 13 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,98 | m3 |
| J | XÓM CẦU ĐÁ - N8 NGUYỄN ĐỨC LONG | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5378 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6623 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,646 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2063 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | 1m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5734 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3678 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6623 | 100m3 |
| 12 | Cắt khe co 1*4 của đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,437 | 10m |
| 13 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8493 | m3 |
| K | XÓM GÒ CHÈ - N1 TUYẾN TRỤC | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7208 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9675 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6035 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3847 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3434 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1947 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,406 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5082 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9675 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3434 | 100m3 |
| 11 | Cắt khe co 1*4 của đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,7525 | 10m |
| 12 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,2319 | m3 |
| 13 | Ni lon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.597,03 | m2 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4335 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3349 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1941 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0047 | m3 |
| 18 | Xây mương thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9276 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | tấn |
| 21 | Bê tông giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,765 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,372 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,372 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3962 | tấn |
| 27 | Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,816 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4345 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9997 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,946 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | 1cấu kiện |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8882 | 100m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,34 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,67 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,47 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,71 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8671 | 100m3 |
| L | XÓM GÒ CHÈ - N2 NGÔ DOÃN NHO | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7135 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0315 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4205 | 1m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0426 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4111 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | 100m3 |
| 12 | Cắt khe co 1*4 của đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3393 | 10m |
| 13 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8343 | m3 |
| M | XÓM GÒ CHÈ - N3 TRẦN THỊ THI | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1516 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0464 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,14 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2777 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m3 |
| 10 | Cắt khe co 1*4 của đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3363 | 10m |
| 11 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5838 | m3 |
| N | XÓM GÒ CHÈ - N4 TRƯƠNG VĂN TỈNH | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7921 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2215 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0275 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1952 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2505 | 1m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,3786 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,94 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5133 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2215 | 100m3 |
| 12 | Cắt khe co 1*4 của đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4678 | 10m |
| 13 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,6032 | m3 |
| O | XÓM HỢP THÀNH - N1 ĐÀO THỊ THÁI | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1459 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2474 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7516 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1891 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2474 | 100m3 |
| 10 | Cắt khe co 1*4 của đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7148 | 10m |
| 11 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8368 | m3 |
| P | XÓM HỢP THÀNH - N2 NGUYỄN THỊ HƯNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6213 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5751 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0105 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 1m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9294 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,57 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4566 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5751 | 100m3 |
| 11 | Cắt khe co 1*4 của đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2873 | 10m |
| 12 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,242 | m3 |
| Q | XÓM HỢP THÀNH - N3 BÙI THỊ HỢP | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1407 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2917 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1476 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 1m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0885 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1094 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2182 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2917 | 100m3 |
| 12 | Cắt khe co 1*4 của đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3208 | 10m |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | 100m3 |
| R | XÓM PHÚC LỘC - NHÁNH N1 | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1975 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,752 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1946 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1393 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9186 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,09 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1946 | 100m3 |
| 10 | Cắt khe co 1*4 của đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,545 | 10m |
| 11 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,6335 | m3 |
| S | XÓM QUYẾT THẮNG - N1 NHÁNH BÀ VẠN | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6586 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5178 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4285 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0814 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3572 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2598 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5178 | 100m3 |
| 10 | Cắt khe co 1*4 của đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1885 | 10m |
| 11 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,7729 | m3 |
| T | XÓM QUYẾT THẮNG - N2 | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1447 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2231 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 1m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | 1m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9448 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2231 | 100m3 |
| 10 | Cắt khe co 1*4 của đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,659 | 10m |
| 11 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9999 | m3 |
| U | XÓM AO VÀNG - N1 VŨ THỊ TỈNH | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2727 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1885 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2125 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,805 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,13 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2295 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | 100m3 |
| 9 | Cắt khe co 1*4 của đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5563 | 10m |
| 10 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3751 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.415E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.310.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành ngành giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Có trình đại học trở lên; Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động. Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 Tấn | 2 |
| 3 | Máy lu | ≥ 09 Tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | ≥ 80 kg | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 1 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi