Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Đường giao thông nông thôn xã Cao Ngạn năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211268723-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cao Ngạn, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Đường giao thông nông thôn xã Cao Ngạn năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20211266734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, nguồn xi măng và nguồn huy động đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 16:10:00 đến ngày 2021-12-31 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,723,554,363 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.415E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.310.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành ngành giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình đại học trở lên; Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động. Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 09 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Cao Ngạn, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Đường giao thông nông thôn xã Cao Ngạn năm 2020
Đường giao thông nông thôn xã Cao Ngạn năm 2020
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, nguồn xi măng và nguồn huy động đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cao Ngạn, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Xã Cao Ngạn, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái nguyên.
- Chủ đầu tư: UBND xã Cao Ngạn thành phố Thái Nguyên, Địa chỉ: Xã Cao Ngạn, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3855.661 (CQ).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu tư vấn Khảo sát, lập thiết kế + dự toán xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng BHT Thái Nguyên. Địa chỉ: Số nhà 38, tổ 13, phường Tân Lập, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập, đánh giá E-E - HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng BHT Thái Nguyên. Địa chỉ: Số nhà 38, tổ 13, phường Tân Lập, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 19, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cao Ngạn, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Xã Cao Ngạn, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái nguyên.
- Chủ đầu tư: UBND xã Cao Ngạn thành phố Thái Nguyên, Địa chỉ: Xã Cao Ngạn, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3855.661 (CQ).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên. - Bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Kèm theo giấy tờ chứng minh loại và cấp công trình tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cao Ngạn thành phố Thái Nguyên, Địa chỉ: Xã Cao Ngạn, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3855.661 (CQ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên. + Địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên. + Địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÓM HỘI HIỂU - N1 NGÔ VĂN QUANG
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0053100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0998100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5657100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,79651m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9113100m3
6Đào rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19651m3
7Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373100m3
8Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V45,36m3
9Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,59m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3132100m2
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5657100m3
12Cắt khe co 1*4 của đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,310m
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m3
B XÓM HỘI HIỂU - N2 NGÔ VĂN KHẢI
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0285100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5414100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5073100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,17651m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4135100m3
6Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V85,0778m3
7Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V23,59m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4802100m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5073100m3
10Cắt khe co 1*4 của đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,779310m
11Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V20,8687m3
C XÓM CẦU ĐÁ - N1 PHÓ VĂN TƯ
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0027100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0518100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9871m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1875100m3
5Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8304m3
6Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,56m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2162100m2
8Cắt khe co 1*4 của đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,279510m
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1458100m3
D XÓM CẦU ĐÁ - N2 PHÓ MINH CHỨC
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0115100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2182100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2669100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,19051m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0362100m3
6Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4256m3
7Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,9m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2003100m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2669100m3
10Cắt khe co 1*4 của đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,947310m
11Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V22,1461m3
E XÓM CẦU ĐÁ - N3 NGUYỄN MINH LÝ
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0155100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2954100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4944100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,38051m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2623100m3
6Đào rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36651m3
7Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0696100m3
8Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V51,5052m3
9Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,31m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3542100m2
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4944100m3
12Cắt khe co 1*4 của đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,153510m
13Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1917m3
F XÓM CẦU ĐÁ - N4 TRẦN VĂN HÒA
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0145100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2749100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4038100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0211m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m3
6Đào rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0031m3
7Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1906100m3
8Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2636m3
9Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,35m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3794100m2
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4038100m3
12Cắt khe co 1*4 của đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,679310m
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2778100m3
G XÓM CẦU ĐÁ - N5 TÔ ĐƯỚC THẮNG
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0487100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,926100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4823100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,631m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1197100m3
6Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V48,4488m3
7Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V13,47m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3338100m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4823100m3
10Cắt khe co 1*4 của đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,729810m
11Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V97,5411m3
H XÓM CẦU ĐÁ - N6 PHÓ VĂN BẢY
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0388100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0515100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,90051m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1711100m3
6Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3948m3
7Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1535100m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0515100m3
10Cắt khe co 1*4 của đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,972310m
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m3
I XÓM CẦU ĐÁ- N7 NGUYỄN VĂN MẠNH
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,121100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8122100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,49451m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,284100m3
6Đào rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02351m3
7Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1945100m3
8Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V45,522m3
9Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,64m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3143100m2
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8122100m3
12Cắt khe co 1*4 của đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,322510m
13Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V82,98m3
J XÓM CẦU ĐÁ - N8 NGUYỄN ĐỨC LONG
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0283100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5378100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6623100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6461m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2063100m3
6Đào rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0421m3
7Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m3
8Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V53,5734m3
9Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,9m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3678100m2
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6623100m3
12Cắt khe co 1*4 của đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,43710m
13Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V20,8493m3
K XÓM GÒ CHÈ - N1 TUYẾN TRỤC
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7208100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9675100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,60351m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,3847100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Vét bùnMô tả kỹ thuật theo chương V4,3434100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V5,1947100m3
7Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V519,406m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,5082100m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9675100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,3434100m3
11Cắt khe co 1*4 của đườngMô tả kỹ thuật theo chương V68,752510m
12Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V124,2319m3
13Ni lon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2.597,03m2
14Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4335100m3
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3349m3
16Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1941100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0047m3
18Xây mương thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9276m3
19Ván khuôn gỗ giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0539100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0297tấn
21Bê tông giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231m3
22Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,765m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V9,372m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V9,372m3
25Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,852100m2
26Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3962tấn
27Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,816m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4345100m2
29Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9997tấn
30Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,946m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V711cấu kiện
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,8882100m3
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V95,34m3
34Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V254,67m3
35Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V348,47m3
36Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V563,71m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8671100m3
L XÓM GÒ CHÈ - N2 NGÔ DOÃN NHO
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0376100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7135100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,779100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,03151m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m3
6Đào rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42051m3
7Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0799100m3
8Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V60,0426m3
9Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,68m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4111100m2
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,779100m3
12Cắt khe co 1*4 của đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,339310m
13Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V55,8343m3
M XÓM GÒ CHÈ - N3 TRẦN THỊ THI
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0126100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7981m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1516100m3
6Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V40,0464m3
7Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,14m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2777100m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m3
10Cắt khe co 1*4 của đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,336310m
11Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V12,5838m3
N XÓM GÒ CHÈ - N4 TRƯƠNG VĂN TỈNH
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0943100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7921100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2215100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,02751m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1952100m3
6Đào rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25051m3
7Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0476100m3
8Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V75,3786m3
9Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V20,94m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5133100m2
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2215100m3
12Cắt khe co 1*4 của đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,467810m
13Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V187,6032m3
O XÓM HỢP THÀNH - N1 ĐÀO THỊ THÁI
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0077100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1459100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2474100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6761m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1284100m3
6Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7516m3
7Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,42m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1891100m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2474100m3
10Cắt khe co 1*4 của đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,714810m
11Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V3,8368m3
P XÓM HỢP THÀNH - N2 NGUYỄN THỊ HƯNG
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0327100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6213100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5751100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,01051m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m3
6Đào rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,451m3
7Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V66,9294m3
8Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V18,57m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4566100m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5751100m3
11Cắt khe co 1*4 của đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,287310m
12Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V52,242m3
Q XÓM HỢP THÀNH - N3 BÙI THỊ HỢP
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0074100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1407100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2917100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7771m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1476100m3
6Đào rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4661m3
7Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0885100m3
8Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1094m3
9Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2182100m2
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2917100m3
12Cắt khe co 1*4 của đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,320810m
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0812100m3
R XÓM PHÚC LỘC - NHÁNH N1
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1975100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,752100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1946100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7331m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1393100m3
6Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V75,9186m3
7Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V21,09m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,517100m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1946100m3
10Cắt khe co 1*4 của đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,54510m
11Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V431,6335m3
S XÓM QUYẾT THẮNG - N1 NHÁNH BÀ VẠN
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0347100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6586100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5178100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,42851m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0814100m3
6Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3572m3
7Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,36m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2598100m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5178100m3
10Cắt khe co 1*4 của đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,188510m
11Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V69,7729m3
T XÓM QUYẾT THẮNG - N2
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0076100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1447100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2231100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,341m3
5Đào rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,871m3
6Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9448m3
7Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,31m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0904100m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2231100m3
10Cắt khe co 1*4 của đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,65910m
11Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V14,9999m3
U XÓM AO VÀNG - N1 VŨ THỊ TỈNH
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2727100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1656100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,18851m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2125100m3
5Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V32,805m3
6Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,13m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2295100m2
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1656100m3
9Cắt khe co 1*4 của đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,556310m
10Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V8,3751m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.415E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.310.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành ngành giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Có trình đại học trở lên; Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động. Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc ≤ 0,8m31
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn2
3 Máy lu ≥ 09 Tấn1
4 Máy đầm cóc ≥ 80 kg1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít1
6 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít1
7 Máy hàn ≥ 23 kW2
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW1
9 Máy đầm bàn ≥ 1 kW1
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->