Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211230413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211230351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 16:07:00 đến ngày 2022-01-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,296,815,676 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.945224E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.89044E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa/cải tạo công trình xây dựng dân dụng 2.308.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.308.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Là kỹ sư xây dựng/kỹ thuật xây dựng/kiến trúc sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo, sửa chữa công trình Cải tạo, sửa chữa Tổng trạm Pháp Vân 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội; Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội; Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội; Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội; Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà 1 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ trần (Tháo trần phục vụ đục nết nứt) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 15,272 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 410,866 | m2 |
| 3 | Đục mở rộng khe nứt tường và tường bê tông, chèn khe nứt bằng vữa không co | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 133,39 | m |
| 4 | Quét nước xi măng + Phụ gia tăng bám dính | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 410,866 | m2 |
| 5 | Đắp lưới mắt cáo vị trí nứt trước khi trát | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 53,356 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 205,839 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 205,027 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Lắp đặt lại tấm trần tận dụng vật liệu cũ) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 15,272 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị gắn tường, Di chuyển giường tầng các phòng, bàn ghế trong phòng ăn phục vụ thi công, hoàn trả lại nguyên trạng sau khi thi công xong | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | phòng |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 748,344 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 302,253 | 1m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 631,989 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 302,253 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 224,968 | 1m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột (Ốp gạch chân tường 10x40cm) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 24,448 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,317 | m2 |
| 17 | Đục lớp vữa lót | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,317 | 1m2 |
| 18 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,027 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,532 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,317 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,317 | m2 |
| 22 | Đục lớp vữa Granito mặt bậc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,121 | 1m2 |
| 23 | Quét nước xi măng + Phụ gia tăng bám dính | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,121 | m2 |
| 24 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,121 | m2 |
| 25 | Mài lại mặt bậc cũ, xử lý các vị trí sứt mẻ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 38,191 | m2 |
| 26 | Đục lớp vữa lót | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 89,725 | 1m2 |
| 27 | Láng vữa tạo phẳng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 59,098 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 30,627 | m2 |
| 29 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 89,725 | m2 |
| 30 | Chống thấm sàn mái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 89,725 | m2 |
| 31 | Láng lớp vữa bảo vệ chống thấm và tạo dốc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 59,098 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng + Phụ gia tăng bám dính | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 30,627 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 30,627 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,76 | m2 |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Lắp tấm trần, tận dụng khung xương) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,76 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ trần (Tháo trần phục vụ gia cường thép vách kính+ vệ sinh) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 137,28 | m2 |
| 37 | Gia công hệ khung dàn (Gia công khu thép liên kết với kèo mái) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,647 | tấn |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn (Lắp đặt khung liên kết với kèo mái) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,647 | tấn |
| 39 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 41,11 | m2 |
| 40 | Chét khe nối (chét mối nối liên kết giữa tấm vách mới và tường cũ) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,2 | m |
| 41 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 82,22 | 1m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 82,22 | 1m2 |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm kính, dán an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,07 | m2 |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 29,45 | m2 |
| 45 | Vệ sinh trần | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 107,83 | m2 |
| 46 | Lắp đặt trần sau khi vệ sinh (tận dụng tấm trần cũ) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 107,83 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,608 | m2 |
| 48 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,608 | 1m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,608 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,608 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,112 | tấn |
| 52 | Tháo dỡ quạt thông gió | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 53 | Gia công lắp dựng máng rót, máng chứa, phễu | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,112 | tấn |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển quạt hút, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | tủ |
| 55 | Cung cấp lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 56 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | m |
| 57 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | m |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 59 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 105,87 | m |
| 60 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 38,5 | m |
| 61 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 67,37 | m |
| 62 | Cung cấp lắp đặt tủ điện phòng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | tủ |
| 63 | Cung cấp lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 64 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 65 | Cung cấp lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 66 | Cung cấp lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 67 | Cung cấp lắp đặt bổ sung hộp số quạt trần | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 68 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ, lắp đặt lại | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 69 | Cung cấp lắp đặt tủ Atomat điều hòa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | tủ |
| 70 | Cung cấp lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 71 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 160 | m |
| 72 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 160 | m |
| 73 | Cung cấp lắp đặt điều hòa24000 BTU 1 chiều | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | máy |
| 74 | Cung cấp lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,8 | 100m |
| 75 | Cung cấp lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,8 | 100m |
| 76 | Cung cấp lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,8 | 100m |
| 77 | Cung cấp lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,8 | 100m |
| 78 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,8 | 100m |
| 79 | Tháo dỡ - Quạt trần | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | cái |
| 80 | Bảo dưỡng quạt trần, tra dầu mỡ, vệ sinh, lắp đặt lại | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 81 | Cung cấp lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 82 | Tháo dỡ tiểu bị tắc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 83 | Thông tắc hệ thống đường ống, vệ sinh tiểu | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Tận dụng tiểu cũ) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 85 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng hành lang | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | bộ |
| 86 | Cung cấp lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm (Đèn chiếu sáng hành lang) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | bộ |
| 87 | Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây nguồn cấp riêng cho điều hòa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 100 | m |
| 88 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 100 | m |
| 89 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,658 | m3 |
| 90 | Vệ sinh cửa vách kính | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 192,314 | m2 |
| B | Phần ngoài nhà | |||
| 1 | Cắt nền bê tông bằng máy ( Cắt mạch rãnh thoát nước cũ) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 245,986 | 1m |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn rãnh nước | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 102 | cái |
| 3 | Nạo vét rãnh thoát nước | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 19,719 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 102 | cái |
| 5 | Miết lại mạch các tấm đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 56,271 | m2 |
| 6 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,152 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,225 | tấn |
| 8 | Cung cấp lắp đặt ống thoát nước cho tấm đan (ống nhựa D20) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 216 | cái |
| 9 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,404 | m3 |
| 10 | Cắt nền bê tông làm hố ga, rãnh thoát nước | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 158 | 1m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 28,755 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 80,123 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (ván khuổn hố ga) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,775 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,053 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,068 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,536 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,368 | m3 |
| 18 | Trát hố ga thu nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 77,005 | m2 |
| 19 | Lắp đặt hố ga | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 23 | đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 32 | mối nối |
| 22 | Đắp cát đắp móng đường ống | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 54,894 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 23,468 | m3 |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt nắp gang hố ga đo theo thực tế | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 25 | Đục từng đào, đấu nối hệ thống thoát nước của nhà với rãnh thoát thành phố | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Vị trí |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,269 | m3 |
| 27 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 18,285 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,743 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông lấp khe rỗng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,089 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,526 | m3 |
| 31 | Trát rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,781 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 12,211 | m3 |
| 33 | Đào móng tường bồn trồng cây, bồn hoa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,342 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,14 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,334 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,64 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,369 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,029 | m3 |
| 39 | Trát bồn cây, bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 78,149 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào bồn cây, bồn hoa Gạch thẻ 60x240x9mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 56,099 | m2 |
| 41 | Đào đất lẫn đá sỏi bồn cây, bồn hoa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 37,232 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 37,232 | m3 |
| 43 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,015 | 100m2/lần |
| 44 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 101,517 | m2/tháng |
| 45 | Đục tạo nhám tăng bám dính nền | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 69,017 | 1m2 |
| 46 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 69,017 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 ( Đổ bê tông tôn nền tạo dốc) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,902 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 113,92 | m2 |
| 49 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 187,054 | m3 |
| C | Cải tạo nhà 9 tầng - VT23, VT24 | |||
| 1 | Đục nền, cắt ống thép cũ liên kết với sàn, đổ bê tông sàn tạo phẳng, thụ gọn phế thải | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | Vị trí |
| 2 | Đục chống thấm cổ ống thoát nước sàn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cổ |
| D | Cải tạo nhà 9 tầng - VT19, VT20, VT22, VT25 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 304,654 | m2 |
| 2 | Đục mở rộng khe nứt tường và tường bê tông, chèn khe nứt bằng vữa không co | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 122,1 | m |
| 3 | Quét nước xi măng + Phụ gia tăng bám dính | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 304,654 | m2 |
| 4 | Đắp lưới mắt cáo vị trí nứt trước khi trát | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 48,84 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 304,654 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 245,514 | 1m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 245,514 | 1m2 |
| 8 | Vệ sinh mái bằng mài sạch lớp rêu bám | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 447,98 | m2 |
| E | Cải tạo nhà 9 tầng - VT21 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 47,834 | m2 |
| 2 | Vệ sinh rỉ thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 47,834 | 1m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 47,834 | m2 |
| F | Cải tạo nhà 9 tầng - VT1, VT10 | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt tường, cạo bỏ rêu mốc bám bẩn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.763,932 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 705,573 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 705,573 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.058,359 | 1m2 |
| 5 | Vệ sinh nền phục vụ hoạt động bình thường của tòa nhà trong quá trình thi công, vệ sinh theo ngày | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 844,219 | m2 |
| G | Cải tạo nhà 9 tầng - VT1, VT3 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 34,515 | m2 |
| 2 | Chèn khe nứt tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,7 | m |
| 3 | Quét nước xi măng + Phụ gia tăng bám dính | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 34,515 | m2 |
| 4 | Đắp lưới mắt cáo vị trí nứt trước khi trát | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,28 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 34,515 | m2 |
| 6 | Quét chống thấm thang bộ tầng 1 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 30,668 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt tường, cạo bỏ rêu mốc bám bẩn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 480,386 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 195,81 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 195,81 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 284,576 | 1m2 |
| H | Cải tạo nhà 9 tầng - VT4, VT11 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 123,123 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 123,123 | m2 |
| I | Cải tạo nhà 9 tầng - VT14, VT16 | |||
| 1 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Ốp mi chậu rửa) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,531 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gương cũ vận chuyển về vị trí tập kết | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,007 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| J | Cải tạo nhà 9 tầng - VT8 | |||
| 1 | Chèn khe, bơm keo khe giữa tường và cửa khu vệ sinh | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 176 | m |
| K | Cải tạo nhà 9 tầng - VT13 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần, đục trục kỹ thuật, cắt ống thoát nước trong trục kỹ thuật bị vỡ, đấu nối lại, hoàn trả hiện trạng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | vị trí |
| L | Cải tạo nhà 9 tầng - VT4, VT11 | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn khu vệ sinh cũ hư hỏng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 44 | bộ |
| 2 | Khoét lỗ trần lắp đặt bóng đèn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 44 | lỗ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 129 | m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 129 | m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 44 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt khóa cửa đi khu vệ sinh hư hỏng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ thoát sàn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 15 | Cung cấp lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 16 | Cung cấp lắp đặt ga thu sàn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| M | Cải tạo nhà 9 tầng - VT10 | |||
| 1 | Kiểm tra, căn chỉnh, sửa chữa trần thạch cao các tầng cong vênh, sệ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 283,039 | m2 |
| N | Cải tạo nhà 9 tầng - VT7 | |||
| 1 | Căn chỉnh, sửa chữa các liên kết, khớp nối tay vịn cầu thang bộ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 72,687 | m |
| 2 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn bong tróc tay vin gỗ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 22,097 | m2 |
| 3 | Sơn tay vịn gỗ bằng sơn PU (Bao gồm vật tư, nhân công, biện pháp bảo vệ che trong quá trình thi công) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 72,687 | m |
| 4 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại bong tróc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 26,456 | m2 |
| 5 | Tẩy rỉ cầu thang, lan can và kết cấu tương tự trong bê tông | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 26,456 | 1m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 26,456 | m2 |
| O | Cải tạo nhà 9 tầng - VT6, VT12, VT15 | |||
| 1 | Phá dỡ đá lát bậc thang vỡ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,73 | m2 |
| 2 | Đục lớp vữa lót | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,73 | 1m2 |
| 3 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,73 | m2 |
| P | Cải tạo nhà 9 tầng - VT5, VT17 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhôm kính, mặt ngoài cũ hư hỏng vận chuyển về nơi tập kết | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 8,06 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ lật/hất nhôm sơn tĩnh điện nhôm kính trắng 6.38mm, bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,76 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm sơn tĩnh điện nhôm kính trắng 6.38mm, bao gồm phụ kiện (khóa...) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,3 | m2 |
| Q | Cải tạo nhà 9 tầng - VT3, VT18 | |||
| 1 | Tháo dỡ kính vỡ, vận chuyển về nơi tập kết | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,392 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt kính dán 8.38mm, bơm keo vệ sinh hoàn thiện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,608 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt kính cường lực 10mm ( Bao gồm khoét lỗ, mài cạnh, khối lượng đơn lẻ) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,91 | m2 |
| 4 | Bộ phụ kiện kẹp liên kết kính | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ gương cũ trong thang máy vận chuyển về vị trí tập kết | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,27 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách gỗ cũ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 32,4 | m2 |
| 7 | Ốp gỗ vách thang máy, sàn thang máy (Không ốp vị trí gương) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 18,13 | m2 |
| 8 | Nẹp tay vin, nẹp chân tường, nẹp trần | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 29,2 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ván ép lót vị trí ngương | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,27 | m2 |
| 10 | Ốp gương kính trang trí | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,27 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ đá ốp vỡ thang máy | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,567 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,567 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp keo cũ lão hóa, bơn keo liên kết giữa khung với tường mặt trong và mặt ngoài, bơm keo liên kết giữa khung nhôm với kính mặt vách kính, mặt trong mặt ngoài vách kính thang bộ (bao gồm bơm tiếp giáp những vị trí hỏng keo giữa khung và tường, bơm liên kết vị trí kính và nhôm bơm các góc giao khung nhôm, nẹp nhôm cả mặt trong) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3.309,52 | m |
| 14 | Tháo phụ kiện, tháo dỡ cửa bật xuống phục vụ công tác thay thay phụ kiện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 26,074 | m2 |
| 15 | Vật tư bản lề chữ A, chống, chốt, tay gạt cửa thay thế cho các của bật hư hỏng, phụ kiện đồng bộ tương đương | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | bộ |
| 16 | Lắp đặt lại cánh cửa bật vào khung, lắp đặt phụ kiện, căn chỉnh, lắp vấu, lắp khóa) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 26,074 | m2 |
| 17 | Vệ sinh công nghiệp mặt ngoài toàn bộ vách kính, cửa kính | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 753,717 | m2 |
| 18 | Cung cấp và nắp đặt nép gia cường tấm ốp nhôm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.841,015 | m |
| 19 | Bơm keo liên kết viền nẹp nhôm và tấm ốp nhôm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3.682,03 | m |
| R | Cải tạo nhà 9 tầng - VT2, VT26 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tấm ốp nhôm ngoài nhà (bao gồm khung xương thép hộp, tấm aluminium composite dày 3mm, lớp nhôm dày 0.21mm) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 58,508 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,583 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.945224E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.89044E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa/cải tạo công trình xây dựng dân dụng 2.308.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.308.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Là kỹ sư xây dựng/kỹ thuật xây dựng/kiến trúc sư | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi