Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211269011-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211268954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 16:04:00 đến ngày 2021-12-31 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,398,136,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình cải tạo sửa chữa y tế miền núi
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng + kỹ thuật công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trạm trung tâm y tế huyện Bảo Lạc, và trạm y tế xã Cốc Pàng để phục vụ các hoạt động phòng, chống Covid-19
2 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc , địa chỉ: Tổ dân phố 11, thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc , địa chỉ: Thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Bắc Việt. + Tư vấn lập E-HSMT : Công ty TNHH UCE + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH UCE;


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc , địa chỉ: Tổ dân phố 11, thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc , địa chỉ: Thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý IV năm 2020); * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.:
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc , địa chỉ: Thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc , địa chỉ: Thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc , địa chỉ: Thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà Công vụ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3159100m3
2Đắp cát lót móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0236100m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,6589m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6757m3
6Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2943100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4909tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2373m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,432m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,432m2
12Lát bậc tam cấp gạch gốm gốm đỏ 30x30, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,613m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3096100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7974m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2834tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6509tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4997100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2563m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0769100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1763tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7687m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,6831m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2069m3
24Xây cột, trụ bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9583m3
25Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1301100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0412tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0292tấn
28Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5397m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,04m2
30Trát trụ má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,3264m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V340,842m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,7143m2
33Ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic 300*450Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,6645m2
34Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V171,04m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V421,217m2
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,8728m2
37Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch ≤ 30x30, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3202m2
38Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2111m3
39Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3465tấn
40Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3541tấn
42Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3608100m2
43Tôn úp sườn mái vát mái, tôn 0,4ly khổ rộng 400Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,02m
44Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3709tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V17,928m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,0621m2
47Nhôm đi hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,58m2
48Khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
49Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m2
50Khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V25,14m2
52Ván khuôn gỗ tấm đan bàn bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
53Cốt thép tấm đan đkMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0105tấn
54Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1171m3
55Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
56Lát đá mặt bệ bàn bếp, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3172m2
57Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0958100m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,532m3
59Ván khuôn gỗ đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0235100m2
60Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0291tấn
61Bê tông đáy bể M200, PC30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0338m3
62Xây tường bể TH gạch không nung dày 220, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,633m3
63Láng chống thấm, dày 2cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8042m2
64Trát tường trong BTH lần 1 dày 15 cm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1042m2
65Trát tường trong BTH lần 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 = KL trát lần 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1042m2
66Đánh màu bể TH bằng XM nguyên chất = KL trát lần 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1042m2
67Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1921m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,798m3
69Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,924m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
71Láng đáy rãnh + hố ga dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m2
72Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0575100m2
73Cốt thép tấm đan đkMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2436tấn
74Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0724m3
75Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V201 cấu kiện
76Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
77Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
79Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
80Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
81Rắc co nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Lắp đặt van khóa - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Tê nhựa PPR D40/40/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Chếch nhựa hàn nhiệt D40/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Cút nhựa hàn nhiệt D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Tê nhựa PPR D40/40/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Cút nhựa PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
88Cút nhựa hàn nhiệt D25/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
89Tê nhựa hàn nhiệt D25x25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
90Tê nhựa ren trong hàn nhiệt D20x20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
91Cút nhựa ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
92Lắp đặt chậu xí bệt AR5 (PK 2 nhấn, nắp rơi êm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
93Lắp đặt vòi xịt sàn ( vòi xịt + dây + giá đỡ MSP: S104)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
94Lắp đặt chậu + chân VI5 (chân chậu treo tường, giá GC1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
95Vòi chậu rửa (Vòi lavabo 2 lỗ nóng + xi phông; MSP 3025A/QW01)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
96Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
97Lắp đặt chậu rửa bếp INOX Tân Á, ROSSI 801SMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
98Lắp đặt vòi chậu rửa bếp (mã SP H3034 ; Quy cách Đồng, mạ Chorome)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
99Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100 m
100Cút HPDE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
101Lắp đặt sen tắm + vòi 2 chiều ( mã SP: H3025A/ QW02)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
102Ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
103Ống nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
104Cút nhựa PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
105Cút nhựa PVC D76x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
106Tê nhựa PVC D76x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
107Tê nhựa PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
108Cút nhựa PVC D76x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
109Phễu thu đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
110Ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
112Lắp đặt phễu thu InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
113Chếch nhựa D110/110/100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Y nhựa D110/110/100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
115Đèn tuýp 1x40w -1.2m - Bộ đèn chiếu sáng FS40/36x1 CM1*EMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
116Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
117Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
118Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
119Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
120Đèn ốp trần led sáng trắng D260Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
121Bình nước nóng lạnh 20lMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
127Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V106m
128Lắp đặt tủ điện âm tường 200x140x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
129Bộ công tắc (Đế chìm mặt che 2 công tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
130Bộ công tắc (Đế chìm mặt che 1 công tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
131Đế chìm mặt che 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
132Chiết áp quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
133Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
134Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
135Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
136Lắp đặt Công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
B Hạng mục: Nhà Kỹ thuật
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V49,05441m3
2Cát lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0288m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,0256m3
4Xây trụ, cột bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9242m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,4493m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V486,8052m2
7Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,36m
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,712m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V623,165m2
10Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,4521m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,363m3
12Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,894m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,4m2
14Láng đáy rãnh + hố ga dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,75m2
15Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1105100m2
16Cốt thép tấm đan đkMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1321tấn
17Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7672m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V47cái
19Cát lót sânMô tả kỹ thuật theo Chương V15,25m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,5m3
21Cát chèn khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,61m3
C Hạng mục: Nhà cách ly
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5931100m3
2Đào đất bó nền bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3441m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7186100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,0344m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0456100m3
6Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,8m3
7Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,975m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3745m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,379100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1327tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6813tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1686m3
13Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,391m2
14Sơn chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V29,391m2
15Lát bậc tam cấp gạch gốm đỏ 300x300, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9248m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2311tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2329tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8539100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4216m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7787100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2263tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,5624m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,7136m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5373m3
25Xây cột, trụ bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4375m3
26Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2402100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0879tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0952tấn
29Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1667m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,7936m2
31Đắp phào đơn, vữa XM M75 lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V51,7m
32Trát trụ má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,8363m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V234,0485m2
34Ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic 300*450Mô tả kỹ thuật theo Chương V231,0375m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,0771m2
36Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V204,7936m2
37Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V470,962m2
38Lát nền, sàn gạch ceramic 500*500Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,3402m2
39Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,7533m2
40Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6867tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6867tấn
42Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
43Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0365100m2
44Tôn úp sườn mái vát mái, tôn 0,4ly khổ rộng 400Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,72m2
45Láng seno mái lần 1dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,44m2
46Láng sê nô mái lần 2 dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,44m2
47Cửa đi nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,1m2
48Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m2
49Khóa đa điểm cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
50Khóa đa điểm cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V50,3m2
52Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6157tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V22,53381m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V31,8428m2
55Lắp đặt ống nhựa tràn, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V95m
60Tủ điện 300*200*150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
63Lắp đặt đèn sát trần 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
64Lắp đặt đèn led đôi ống dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
65Đế cài automat 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
66Mặt che automatMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
67Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
68Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
69Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
70Đế âm cài các bảngMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
71Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
72Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
73Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1521100m3
74Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5437m3
75Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0377m3
76Lát đáy bể gạch chỉ, vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7632m2
77Trát bể tự hoại lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,314m2
78Trát bể tự hoại lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,314m2
79Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7632m2
80Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V26,0772m2
81Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5499m3
82Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0448tấn
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0279100m2
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V71 cấu kiện
85Láng trên nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5704m2
86Lắp đặt chậu xí bệt Vigracera AR5Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
87Lắp đặt chậu rửa Vigracera VTL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
88Gật gù cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
89Bộ phụ kiện 6 chi tiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
90Lắp đặt vòi cần gạt (mã SP H 3025A/QW01;Quy cách Đồng, mạ Chorome)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
91Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
92Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
93Lắp đặt cút, kép, tê, măng sông nhựa PPR đường kính 32mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
94Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
95Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
96Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
97Van phao điều tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Lắp đặt van xả cặn ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
100Lắp đặt ống nhựa , ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
101Lắp đặt ống nhựa , ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
102Lắp đặt ống nhựa , ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
103Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
104Lắp đặt cút, chếch nhựa ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
105Lắp đặt cút , tê nhựa , ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
106Đào đường ống, đường cáp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,51m3
107Đắp đất đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m3
108Xe ô tô 5 tấn vận chuyển các thiết bị điện nước đên công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình cải tạo sửa chữa y tế miền núi
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng + kỹ thuật công trình. 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
2 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
3 Máy phát điện Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
4 Máy hàn Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
5 Máy cắt sắt Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
6 Đầm dùi Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
7 Đầm bàn Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->