Gói thầu: Mua sắm trang phục ngành năm 2020 của Chi cục Kiểm lâm tỉnh Đồng Nai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200847178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thương mại và Dịch vụ Đại Kim |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục ngành năm 2020 của Chi cục Kiểm lâm tỉnh Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200817185 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý nhà nước đã giao dự toán cho Chi cục Kiểm lâm năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 08:38:00 đến ngày 2020-08-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 319,898,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Áo kiểm lâm, quần kiểm lâm (Quần áo xuân hè ngắn tay) Nam | 101 | Bộ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Áo kiểm lâm, quần kiểm lâm (Quần áo xuân hè ngắn tay) Nữ | 15 | Bộ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Phù hiệu kiểm lâm | 116 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Biểu tượng kiểm lâm (ve áo) | 116 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Biển tên | 116 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Mũ cối | 101 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Caravat | 116 | cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Dây lưng | 116 | Sợi | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Cặp tài liệu | 116 | cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ quần áo mưa | 116 | Bộ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Giầy da | 116 | đôi | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Tất chân | 232 | đôi | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Giày đi rừng | 101 | Đôi | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 5) - Chi cục trưởng (mẫu số 5 đ) | 1 | Cặp | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 5) - Phó Chi cục trưởng (mẫu số 5 e) | 2 | Cặp | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 5) - Trưởng phòng (mẫu số 5 g) | 3 | Cặp | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 5) - Phó Trưởng phòng (mẫu số 5 h) | 5 | Cặp | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 5) - Hạt trưởng (mẫu số 5 i) | 8 | Cặp | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 5) - Phó Hạt trưởng (mẫu số 5 k) | 11 | Cặp | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 6) - Kiểm lâm viên chính (mẫu số 6b) | 8 | Cặp | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 6) - Kiểm lâm viên (mẫu số 6c) | 70 | Cặp | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 6) - Kiểm lâm viên trung cấp (mẫu số 6d) | 7 | Cặp | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 6) - Kiểm lâm viên khác (mẫu số 6đ) | 4 | Cặp | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 7) - Chi cục trưởng (mẫu số 7đ) | 1 | Cặp | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 7) - Phó Chi cục trưởng (mẫu số 7e) | 2 | Cặp | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 7) - Trưởng phòng (mẫu số 7g) | 3 | Cặp | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 7) - Phó Trưởng phòng (mẫu số 7h) | 5 | Cặp | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 7) - Hạt trưởng (mẫu số 7i) | 11 | Cặp | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 7) - Phó Hạt trưởng (mẫu số 7k) | 8 | Cặp | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 8) – Kiểm lâm viên chính (mẫu số 8b) | 8 | Cặp | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 8) – Kiểm lâm viên (mẫu số 8c) | 70 | Cặp | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 8) – Kiểm lâm viên trung cấp (mẫu số 8d) | 7 | Cặp | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 8) – Kiểm lâm viên khác (mẫu số 8đ) | 4 | Cặp | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi