Gói thầu: Cung cấp hệ thống thang máng cáp (Giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211269423-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG FPT
Tên gói thầu Cung cấp hệ thống thang máng cáp (Giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20211269346
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển kinh doanh và vốn vay
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 16:17:00 đến ngày 2021-12-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 480,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT
E-CDNT 1.2 Cung cấp hệ thống thang máng cáp (Giai đoạn 2)
Trung tâm dữ liệu FPT Telecom Tân Thuận
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư phát triển kinh doanh và vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT , địa chỉ: Tầng 2, tòa nhà FPT Cầu Giấy, phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT , địa chỉ: Tầng 2, tòa nhà FPT Cầu Giấy, phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Co vuông trunking (W300xW300xH100, L= 600mm x 606mm)1CáiMàu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 01
2Co vuông trunking (W300xW300xH100, L= 600 mm x 606mm )1CáiMàu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 02
3Trunking (W300xH100, L=2400mm)12CâyMàu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 03
4Trunking (W300xH100, L=810mm)1CâyMàu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 04
5Trunking (W300xH100, L=1500mm)1CâyMàu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 05
6Ngã ba trunking (W300xW300xH100, L= 900 mm x 600mm)1CáiMàu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 06
7Trunking (W300xH100, L=2088mm)10CâyMàu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 07
8Trunking (W300xH100, L=912mm)6CâyMàu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 08
9Trunking (W300xH100, L=512mm)2CâyMàu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 09
10Trunking (W300xH100, L=1688mm)3CâyMàu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 10
11Ngã ba trunking (W300xW300xH100, L= 900 mm x 600mm)9CáiMàu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 11
12Ngã ba trunking(W300xW300xH100, L= 900 mm x 600mm)9CáiMàu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 12
13Co vuông trunking (W300xW300xH100, L= 600 mm x 600mm )1CáiMàu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 13
14Co vuông trunking (W300xW300xH100, L= 600 mm x 600mm )1CáiMàu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 14
15Trunking (W300xH100, L= 2400 mm)62CâyMàu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 15
16Trunking (W300xH100, L= 2400 mm)1CâyMàu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 16
17Chữ Z Trunking (W300xW300xH100, L= 900)1CáiMàu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 17
18Chữ Z Trunking (W300xW300xH100, L= 900)1CáiMàu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 18
19Trunking (W300xH100, L= 1200 mm)1CâyMàu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 19
20Thang cáp (W300xD50mm, L = 1100mm)250CâyMàu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 20
21Thang cáp (W150xD50mm, L = 1100mm)20CâyMàu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 21
22Ngã ba trunking (W300xW300xH100, L= 900 mm x 900mm)1CáiMàu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 22
23Thanh support trunking (W50mm, H20mm, Dày 2,5mm, L = 360mm)150CâyMàu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 23
24Thanh đồng nối te trunking (mạ kẽm)160CáiLàm theo thanh đồng mẫu cung cấp của chủ đầu tư, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 24
25Nối trunking thẳng (W300xH100) + Bulong M8 + đai ốc M8 + long đền M8300BộSố lượng nối, đai ốc M8, bu long M8, long đền M8 báo giá và giao hàng tương ứng đi kèm số lượng trunking, dùng cho trunking cáp đồng. Mỗi nối trunking + kèm theo ( 12 Bulong M8 + 12 đai ốc M8 + 24 long đền M8) để kết nối. Liên hệ chủ đầu tư cung cấp mẫu. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 25
26Nối trunking góc 90 độ (W300xH100) + Bulong M8 + đai ốc M8 + long đền M850bộSố lượng nối, đai ốc M8, bu long M8, long đền M8 báo giá và giao hàng tương ứng đi kèm số lượng trunking, dùng cho trunking cáp đồng. Mỗi nối trunking + kèm theo ( 12 Bulong M8 + 12 đai ốc M8 + 24 long đền M8) để kết nối. Liên hệ chủ đầu tư cung cấp mẫu. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 26
27Ty sắt Ø8 treo trunking dài 650mm150CâyDùng cho trunking cáp đồng
28Ty sắt Ø8 treo trunking dài 950mm120CâyDùng cho trunking cáp đồng
29Ty sắt Ø8 treo trunking dài 1000mm50CâyDùng cho trunking cáp đồng
30Tacke đạn M8400CáiDùng cho trunking cáp đồng
31Đai ốc M82.000CáiLắp thang cáp đồng + support, dùng cho trunking cáp đồng
32Long đền M82.600CáiLắp thang cáp đồng + support, dùng cho trunking cáp đồng
33Bulong M8800CáiLắp thang cáp đồng + support, dùng cho trunking cáp đồng
34Co vuông trunking (W200xW200xH100, L = 400mm x 756mm )1CáiMàu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 01
35Co vuông trunking (W200xW200xH100, L = 400mm x 756mm )1CáiMàu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 02
36Trunking (W200xH100, L = 2400mm)12CâyMàu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 03
37Trunking (W200xH100, L = 1850mm)2CâyMàu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 04
38Trunking (W200xH100, L = 350mm)1CâyMàu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 05
39Ngã ba trunking (W200xW200xW200x H100, L = 600mm)19CáiMàu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 06
40Ngã ba trunking (W200xW200xW200x H100, L = 500mm)1CâyMàu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 07
41Co xuống trunking (W200xH100, L= 400mmx400mm)2CáiMàu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 08
42Trunking (W200xH100, L = 2289mm)10CâyMàu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 09
43Trunking (W200xH100, L = 1311mm)6CâyMàu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 10
44Trunking (W200xH100, L = 911mm)2CâyMàu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 11
45Trunking (W200xH100, L = 1888mm)3CâyMàu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 12
46Co đứng trunking (W200xH100, L= 400mm)20CáiMàu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 13
47Co xuống trunking (W200xH100, L= 500mm)20CáiMàu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 14
48Trunking (W200xH100, L = 400mm)10CâyMàu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 15
49Trunking (W200xH100, L = 400mm)10CâyMàu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 16
50Trunking (W200xH100, L =2400mm)50CâyMàu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 17
51Trunking (W200xH100, L =1800mm)13CâyMàu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 18
52Chữ Z trunking (W200xH100, L =780mm)1CáiMàu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 19
53Chữ Z trunking (W200xH100, L =780mm)1CáiMàu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 20
54Ngã 3 trunking (W200xH100, L =800mm)1CáiMàu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 21
55Thanh support trunking (W50xH20, L= 360mm)150CáiMàu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 22
56Thanh support trunking (W50xH20, L= 360mm)20CáiMàu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 23
57Thanh đồng nối te trunking (mạ kẽm)250CáiMàu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 24
58Nối trunking thẳng (W200xH100) + Bulong M8 + đai ốc M8 + long đền M8300BộSố lượng nối Trunking, đai ốc M8, bu long M8, long đền M8 báo giá và giao hàng tương ứng đi kèm trunking, dùng cho trunking cáp quang. Mỗi nối trunking + kèm theo (12 Bulong M8 + 12 đai ốc M8 + 24 long đền M8) để kết nối. Liên hệ chủ đầu tư cung cấp mẫu. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 25
59Đai ốc M8900CáiLắp suport, dùng cho trunking cáp quang
60Long đền M81.500CáiLắp suport, dùng cho trunking cáp quang
61Ngã ba trunking (W115xW115xH50; L = 515 mm )26CáiMàu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 01
62Chi tiết trunking (W115xH50, L= 2400mm)100CâyMàu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 02
63Chi tiết trunking (W115xH50, L= 692mm)1CâyMàu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 03
64Chi tiết trunking (W115xH50, L=1048mm)1CâyMàu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 04
65Chi tiết trunking (W115xH50, L=1457mm)8CâyMàu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 05
66Chi tiết trunking (W115xH50, L=670mm)1CâyMàu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 06
67Chi tiết trunking (W115xH50, L = 2255mm)15CâyMàu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 07
68Chi tiết trunking (W115xH50, L = 345mm)2CâyMàu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 08
69Chữ Z trunking (W115xH50, L = 627mm)1CáiMàu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 09
70Chữ Z trunking (W115xH50, L = 627mm)1CáiMàu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 10
71Ngã tư trunking (W115xW115xW115xW115xH50, L = 515mmx 515mm)4CáiMàu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 11
72Chi tiết trunking (W115xH50, L = 1112 mm)2CâyMàu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 12
73Chi tiết trunking (W115xH50, L = 1885mm)13CâyMàu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 13
74Chi tiết trunking (W115xH50, L = 800mm)3CâyMàu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 14
75Chi tiết trunking (W115xH50, L = 570mm)2CâyMàu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 15
76Chi tiết trunking (W115xH50, L = 1684mm)2CâyMàu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 16
77Chi tiết trunking(W115xH50, L = 1486mm)2CâyMàu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 17
78Chi tiết trunking (W115xH50, L = 1585mm)2CâyMàu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 18
79Chi tiết trunking (W115xH50, L = 1360mm)2CâyMàu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 19
80Co vuông trunking (W115xH50, L = 315mm)2CáiMàu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 20
81Chi tiết trunking (W115xH50, L = 1505mm)2CâyMàu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 21
82Chi tiết trunking (W115xH50, L = 2077mm)2CâyMàu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 22
83Chi tiết trunking (W115xH50, L = 985mm)1CâyMàu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 23
84Ngã ba trunking (W115xW115xW115xH50, L = 515mm)2CáiMàu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 24
85Chi tiết trunking (W115xH50, L = 1842mm)1CâyMàu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 25
86Co vuông trunking (W115xw115xH50, L= 658mm)1CáiMàu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 26
87Co xuống trunking có thang (W115xH50, L = 455mm)1CáiMàu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 27
88Co xuống trunking (W115xH50, L = 300mm)1CáiMàu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 28
89Máng Thang có nắp (W115xH50, L = 2400mm)1CâyMàu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 29
90Ngã 03 trunking (W115xW115xW115xH50, L = 515mm)1CáiMàu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 30
91Chi tiết support Trunking(W115xH50)180CáiMàu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 31
92Thanh đồng nối te trunking (mạ kẽm)250CáiLàm theo thanh đồng mẫu chủ đầu tư cung cấp, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 32
93Nối trunking thẳng (W115xW115xH50)+Bulong M8+đai ốc M8+long đền M8320BộSố lượng nối Trunking, đai ốc M8, bulong M8, long đền M8 báo giá và giao hàng tương ứng đi kèm trunking, dùng cho trunking chiếu sáng. Mỗi nối trunking + kèm theo ( 12 Bulong M8 + 12 đai ốc M8 + 24 long đền M8) để kết nối. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 33
94Ty sắt Ø8 treo trunking dài 1000mm170CâyDùng cho trunking chiếu sáng
95Tacke đạn M8200CáiDùng cho trunking chiếu sáng
96Đai ốc M8700CáiDùng cho trunking chiếu sáng
97Long đền M81.200CáiDùng cho trunking chiếu sáng
98Thang cáp (W200xH100, L = 600mm)25CâyMàu cam, dùng cho thang cáp điện. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện, ký hiệu bản vẽ số 01
99Thang cáp (W200xH100, L = 2400mm)125CâyMàu cam, dùng cho thang cáp điện. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện, ký hiệu bản vẽ số 02
100Thang cáp (W500xH200, L = 2400mm)30CâyMàu cam, dùng cho thang cáp điện. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện, ký hiệu bản vẽ số 03
101Thang cáp (W500xH200, L = 600mm)5CâyMàu cam, dùng cho thang cáp điện. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện, ký hiệu bản vẽ số 04
102Co lên Thang cáp (W500xH200, L = 600mm)4CáiMàu cam, dùng cho thang cáp điện. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện, ký hiệu bản vẽ số 05
103Ngã ba đôi Thang cáp (W600xW600xW500xW500xH200, L = 1800mm)2CáiMàu cam, dùng cho thang cáp điện. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện, ký hiệu bản vẽ số 06
104Thang cáp (W600xH200, L = 2400mm)6CâyMàu cam, dùng cho thang cáp điện. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện, ký hiệu bản vẽ số 07
105Thang cáp (W600xH200, L = 600mm)3CâyMàu cam, dùng cho thang cáp điện. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện, ký hiệu bản vẽ số 08
106Thang cáp (W600xH200, L = 1000mm)3CâyMàu cam, dùng cho thang cáp điện. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện, ký hiệu bản vẽ số 09
107Ngã tư Thang cáp (W500xW500xW500xW500xH100, L = 1200mm)11CáiMàu cam, dùng cho thang cáp điện. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện, ký hiệu bản vẽ số 10
108Ngã ba Thang cáp (W500xW500xW500xH100, L = 1200mm)15CáiMàu cam, dùng cho thang cáp điện. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện, ký hiệu bản vẽ số 11
109Thang cáp (W500xH200, L = 1200mm)5CâyMàu cam, dùng cho thang cáp điện. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện, ký hiệu bản vẽ số 12
110Ngã ba Thang cáp (W500xW500xW500xH100, L = 1200mm)1CáiMàu cam, dùng cho thang cáp điện. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện, ký hiệu bản vẽ số 13
111Thang cáp (W500xH100, L = 600mm)12CâyMàu cam, dùng cho thang cáp điện. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện, ký hiệu bản vẽ số 14
112Thang cáp (W500xH100, L = 2400mm)7CâyMàu cam, dùng cho thang cáp điện. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện, ký hiệu bản vẽ số 15
113Thanh đồng nối te thang cáp268CáiLàm theo thanh đồng mẫu chủ đầu tư cung cấp, dùng cho thang cáp điện. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện, ký hiệu bản vẽ số 16
114Nối thang cáp (W200xH100) + Đai ốc M8 + bu long M8 + Long đền M8300BộSố lượng nối Thang cáp, đai ốc M8, bu long M8, long đền M8 báo giá và giao hàng tương ứng đi kèm thang cáp, dùng cho thang cáp điện. Mỗi nối thang cáp + kèm theo ( 12 Bulong M8 + 12 đai ốc M8 + 24 long đền M8) để kết nối. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện, ký hiệu bản vẽ số 17
115Nối thang cáp (W500xH200) + Đai ốc M8 + bu long M8 + long đền M8300BộSố lượng nối Thang cáp, đai ốc M8, bu long M8, long đền M8 báo giá và giao hàng tương ứng đi kèm thang cáp, dùng cho thang cáp điện. Mỗi nối thang cáp + kèm theo ( 12 Bulong M8 + 12 đai ốc M8 + 24 long đền M8) để kết nối. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện, ký hiệu bản vẽ số 18
116Thang cáp (W600xH100, L=2400mm)20CâyMàu cam, dùng cho thang cáp điện động lực. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện động lực, ký hiệu bản vẽ số 01
117Co 90 độ úp xuống (W600xH100, L= 330mm)3CáiMàu cam, dùng cho thang cáp điện động lực. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện động lực, ký hiệu bản vẽ số 02
118Co 90 độ ngang (W600xH100, L= 830mm)2CáiMàu cam, dùng cho thang cáp điện động lực. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện động lực, ký hiệu bản vẽ số 03
119Co 90 độ ngửa lên (W600xH100, L= 330mm)2CáiMàu cam, dùng cho thang cáp điện động lực. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện động lực, ký hiệu bản vẽ số 04
120Thang cáp (W1000xH100, L= 2400mm)10CâyMàu cam, dùng cho thang cáp điện động lực. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện động lực, ký hiệu bản vẽ số 05
121Co 90 độ xuống (W1000xH100, L= 330mm)1CáiMàu cam, dùng cho thang cáp điện động lực. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện động lực, ký hiệu bản vẽ số 06
122Co 90 độ ngang (W1000xH100, L= 1230mm)2CáiMàu cam, dùng cho thang cáp điện động lực. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện động lực, ký hiệu bản vẽ số 07
123Co giảm thẳng (W1000xW600xH100, L= 1530)1CâyMàu cam, dùng cho thang cáp điện động lực. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện động lực, ký hiệu bản vẽ số 08
124Co 90 độ lên (W1000xH100, L=330mm)1CáiMàu cam, dùng cho thang cáp điện động lực. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện động lực, ký hiệu bản vẽ số 09
125Máng cáp có nắp (W200xH100, L= 2400mm)10CâyBao gồm cả nắp và phụ kiện, màu cam, dùng cho thang cáp điện động lực. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện động lực, ký hiệu bản vẽ số 10
126Co 90 độ (W200xH100, L= 330mm) + Nắp2CáiMàu cam, dùng cho thang cáp điện động lực. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện động lực, ký hiệu bản vẽ số 11
127Thanh support dài 1060mm20CâyMàu cam, dùng cho thang cáp điện động lực. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện động lực, ký hiệu bản vẽ số 12
128Thanh support 660mm50CâyMàu cam, dùng cho thang cáp điện động lực. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện động lực, ký hiệu bản vẽ số 13
129Tắc kê đạn 10mm250ConDùng cho thang cáp điện động lực.
130Ty sắt Ø10, dài 1,5 mét130CâyDùng cho thang cáp điện động lực.
131Đai ốc M10500ConDùng cho thang cáp điện động lực.
132Long đền M101.000ConDùng cho thang cáp điện động lực.
133Thanh đồng nối tiếp địa thang cáp60CáiLàm theo thanh đồng mẫu chủ đầu tư cung cấp, dùng cho thang cáp điện động lực.
134Patte nối thang máng cáp + Bulong M8 và đai ốc M8 bắt bát long đền đi theo thang150BộSố lượng nối Thang cáp, đai ốc M8, bu long M8, long đền M8 báo giá và giao hàng tương ứng đi kèm thang cáp, dùng cho thang cáp điện động lực. Mỗi nối thang cáp + kèm theo ( 12 Bulong M8 + 12 đai ốc M8 + 24 long đền M8) để kết nối.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->