Gói thầu: Cung cấp hệ thống thang máng cáp (Giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211269423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG FPT |
| Tên gói thầu | Cung cấp hệ thống thang máng cáp (Giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211269346 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển kinh doanh và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 16:17:00 đến ngày 2021-12-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 480,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hệ thống thang máng cáp (Giai đoạn 2) Trung tâm dữ liệu FPT Telecom Tân Thuận 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển kinh doanh và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Co vuông trunking (W300xW300xH100, L= 600mm x 606mm) | 1 | Cái | Màu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 01 | ||
| 2 | Co vuông trunking (W300xW300xH100, L= 600 mm x 606mm ) | 1 | Cái | Màu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 02 | ||
| 3 | Trunking (W300xH100, L=2400mm) | 12 | Cây | Màu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 03 | ||
| 4 | Trunking (W300xH100, L=810mm) | 1 | Cây | Màu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 04 | ||
| 5 | Trunking (W300xH100, L=1500mm) | 1 | Cây | Màu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 05 | ||
| 6 | Ngã ba trunking (W300xW300xH100, L= 900 mm x 600mm) | 1 | Cái | Màu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 06 | ||
| 7 | Trunking (W300xH100, L=2088mm) | 10 | Cây | Màu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 07 | ||
| 8 | Trunking (W300xH100, L=912mm) | 6 | Cây | Màu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 08 | ||
| 9 | Trunking (W300xH100, L=512mm) | 2 | Cây | Màu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 09 | ||
| 10 | Trunking (W300xH100, L=1688mm) | 3 | Cây | Màu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 10 | ||
| 11 | Ngã ba trunking (W300xW300xH100, L= 900 mm x 600mm) | 9 | Cái | Màu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 11 | ||
| 12 | Ngã ba trunking(W300xW300xH100, L= 900 mm x 600mm) | 9 | Cái | Màu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 12 | ||
| 13 | Co vuông trunking (W300xW300xH100, L= 600 mm x 600mm ) | 1 | Cái | Màu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 13 | ||
| 14 | Co vuông trunking (W300xW300xH100, L= 600 mm x 600mm ) | 1 | Cái | Màu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 14 | ||
| 15 | Trunking (W300xH100, L= 2400 mm) | 62 | Cây | Màu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 15 | ||
| 16 | Trunking (W300xH100, L= 2400 mm) | 1 | Cây | Màu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 16 | ||
| 17 | Chữ Z Trunking (W300xW300xH100, L= 900) | 1 | Cái | Màu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 17 | ||
| 18 | Chữ Z Trunking (W300xW300xH100, L= 900) | 1 | Cái | Màu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 18 | ||
| 19 | Trunking (W300xH100, L= 1200 mm) | 1 | Cây | Màu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 19 | ||
| 20 | Thang cáp (W300xD50mm, L = 1100mm) | 250 | Cây | Màu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 20 | ||
| 21 | Thang cáp (W150xD50mm, L = 1100mm) | 20 | Cây | Màu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 21 | ||
| 22 | Ngã ba trunking (W300xW300xH100, L= 900 mm x 900mm) | 1 | Cái | Màu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 22 | ||
| 23 | Thanh support trunking (W50mm, H20mm, Dày 2,5mm, L = 360mm) | 150 | Cây | Màu xanh ngọc, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 23 | ||
| 24 | Thanh đồng nối te trunking (mạ kẽm) | 160 | Cái | Làm theo thanh đồng mẫu cung cấp của chủ đầu tư, dùng cho trunking cáp đồng. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 24 | ||
| 25 | Nối trunking thẳng (W300xH100) + Bulong M8 + đai ốc M8 + long đền M8 | 300 | Bộ | Số lượng nối, đai ốc M8, bu long M8, long đền M8 báo giá và giao hàng tương ứng đi kèm số lượng trunking, dùng cho trunking cáp đồng. Mỗi nối trunking + kèm theo ( 12 Bulong M8 + 12 đai ốc M8 + 24 long đền M8) để kết nối. Liên hệ chủ đầu tư cung cấp mẫu. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 25 | ||
| 26 | Nối trunking góc 90 độ (W300xH100) + Bulong M8 + đai ốc M8 + long đền M8 | 50 | bộ | Số lượng nối, đai ốc M8, bu long M8, long đền M8 báo giá và giao hàng tương ứng đi kèm số lượng trunking, dùng cho trunking cáp đồng. Mỗi nối trunking + kèm theo ( 12 Bulong M8 + 12 đai ốc M8 + 24 long đền M8) để kết nối. Liên hệ chủ đầu tư cung cấp mẫu. Tham khảo bản vẽ trunking cáp đồng, ký hiệu bản vẽ số 26 | ||
| 27 | Ty sắt Ø8 treo trunking dài 650mm | 150 | Cây | Dùng cho trunking cáp đồng | ||
| 28 | Ty sắt Ø8 treo trunking dài 950mm | 120 | Cây | Dùng cho trunking cáp đồng | ||
| 29 | Ty sắt Ø8 treo trunking dài 1000mm | 50 | Cây | Dùng cho trunking cáp đồng | ||
| 30 | Tacke đạn M8 | 400 | Cái | Dùng cho trunking cáp đồng | ||
| 31 | Đai ốc M8 | 2.000 | Cái | Lắp thang cáp đồng + support, dùng cho trunking cáp đồng | ||
| 32 | Long đền M8 | 2.600 | Cái | Lắp thang cáp đồng + support, dùng cho trunking cáp đồng | ||
| 33 | Bulong M8 | 800 | Cái | Lắp thang cáp đồng + support, dùng cho trunking cáp đồng | ||
| 34 | Co vuông trunking (W200xW200xH100, L = 400mm x 756mm ) | 1 | Cái | Màu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 01 | ||
| 35 | Co vuông trunking (W200xW200xH100, L = 400mm x 756mm ) | 1 | Cái | Màu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 02 | ||
| 36 | Trunking (W200xH100, L = 2400mm) | 12 | Cây | Màu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 03 | ||
| 37 | Trunking (W200xH100, L = 1850mm) | 2 | Cây | Màu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 04 | ||
| 38 | Trunking (W200xH100, L = 350mm) | 1 | Cây | Màu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 05 | ||
| 39 | Ngã ba trunking (W200xW200xW200x H100, L = 600mm) | 19 | Cái | Màu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 06 | ||
| 40 | Ngã ba trunking (W200xW200xW200x H100, L = 500mm) | 1 | Cây | Màu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 07 | ||
| 41 | Co xuống trunking (W200xH100, L= 400mmx400mm) | 2 | Cái | Màu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 08 | ||
| 42 | Trunking (W200xH100, L = 2289mm) | 10 | Cây | Màu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 09 | ||
| 43 | Trunking (W200xH100, L = 1311mm) | 6 | Cây | Màu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 10 | ||
| 44 | Trunking (W200xH100, L = 911mm) | 2 | Cây | Màu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 11 | ||
| 45 | Trunking (W200xH100, L = 1888mm) | 3 | Cây | Màu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 12 | ||
| 46 | Co đứng trunking (W200xH100, L= 400mm) | 20 | Cái | Màu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 13 | ||
| 47 | Co xuống trunking (W200xH100, L= 500mm) | 20 | Cái | Màu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 14 | ||
| 48 | Trunking (W200xH100, L = 400mm) | 10 | Cây | Màu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 15 | ||
| 49 | Trunking (W200xH100, L = 400mm) | 10 | Cây | Màu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 16 | ||
| 50 | Trunking (W200xH100, L =2400mm) | 50 | Cây | Màu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 17 | ||
| 51 | Trunking (W200xH100, L =1800mm) | 13 | Cây | Màu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 18 | ||
| 52 | Chữ Z trunking (W200xH100, L =780mm) | 1 | Cái | Màu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 19 | ||
| 53 | Chữ Z trunking (W200xH100, L =780mm) | 1 | Cái | Màu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 20 | ||
| 54 | Ngã 3 trunking (W200xH100, L =800mm) | 1 | Cái | Màu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 21 | ||
| 55 | Thanh support trunking (W50xH20, L= 360mm) | 150 | Cái | Màu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 22 | ||
| 56 | Thanh support trunking (W50xH20, L= 360mm) | 20 | Cái | Màu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 23 | ||
| 57 | Thanh đồng nối te trunking (mạ kẽm) | 250 | Cái | Màu vàng, dùng cho trunking cáp quang. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 24 | ||
| 58 | Nối trunking thẳng (W200xH100) + Bulong M8 + đai ốc M8 + long đền M8 | 300 | Bộ | Số lượng nối Trunking, đai ốc M8, bu long M8, long đền M8 báo giá và giao hàng tương ứng đi kèm trunking, dùng cho trunking cáp quang. Mỗi nối trunking + kèm theo (12 Bulong M8 + 12 đai ốc M8 + 24 long đền M8) để kết nối. Liên hệ chủ đầu tư cung cấp mẫu. Tham khảo bản vẽ trunking cáp quang, ký hiệu bản vẽ số 25 | ||
| 59 | Đai ốc M8 | 900 | Cái | Lắp suport, dùng cho trunking cáp quang | ||
| 60 | Long đền M8 | 1.500 | Cái | Lắp suport, dùng cho trunking cáp quang | ||
| 61 | Ngã ba trunking (W115xW115xH50; L = 515 mm ) | 26 | Cái | Màu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 01 | ||
| 62 | Chi tiết trunking (W115xH50, L= 2400mm) | 100 | Cây | Màu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 02 | ||
| 63 | Chi tiết trunking (W115xH50, L= 692mm) | 1 | Cây | Màu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 03 | ||
| 64 | Chi tiết trunking (W115xH50, L=1048mm) | 1 | Cây | Màu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 04 | ||
| 65 | Chi tiết trunking (W115xH50, L=1457mm) | 8 | Cây | Màu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 05 | ||
| 66 | Chi tiết trunking (W115xH50, L=670mm) | 1 | Cây | Màu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 06 | ||
| 67 | Chi tiết trunking (W115xH50, L = 2255mm) | 15 | Cây | Màu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 07 | ||
| 68 | Chi tiết trunking (W115xH50, L = 345mm) | 2 | Cây | Màu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 08 | ||
| 69 | Chữ Z trunking (W115xH50, L = 627mm) | 1 | Cái | Màu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 09 | ||
| 70 | Chữ Z trunking (W115xH50, L = 627mm) | 1 | Cái | Màu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 10 | ||
| 71 | Ngã tư trunking (W115xW115xW115xW115xH50, L = 515mmx 515mm) | 4 | Cái | Màu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 11 | ||
| 72 | Chi tiết trunking (W115xH50, L = 1112 mm) | 2 | Cây | Màu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 12 | ||
| 73 | Chi tiết trunking (W115xH50, L = 1885mm) | 13 | Cây | Màu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 13 | ||
| 74 | Chi tiết trunking (W115xH50, L = 800mm) | 3 | Cây | Màu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 14 | ||
| 75 | Chi tiết trunking (W115xH50, L = 570mm) | 2 | Cây | Màu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 15 | ||
| 76 | Chi tiết trunking (W115xH50, L = 1684mm) | 2 | Cây | Màu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 16 | ||
| 77 | Chi tiết trunking(W115xH50, L = 1486mm) | 2 | Cây | Màu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 17 | ||
| 78 | Chi tiết trunking (W115xH50, L = 1585mm) | 2 | Cây | Màu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 18 | ||
| 79 | Chi tiết trunking (W115xH50, L = 1360mm) | 2 | Cây | Màu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 19 | ||
| 80 | Co vuông trunking (W115xH50, L = 315mm) | 2 | Cái | Màu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 20 | ||
| 81 | Chi tiết trunking (W115xH50, L = 1505mm) | 2 | Cây | Màu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 21 | ||
| 82 | Chi tiết trunking (W115xH50, L = 2077mm) | 2 | Cây | Màu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 22 | ||
| 83 | Chi tiết trunking (W115xH50, L = 985mm) | 1 | Cây | Màu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 23 | ||
| 84 | Ngã ba trunking (W115xW115xW115xH50, L = 515mm) | 2 | Cái | Màu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 24 | ||
| 85 | Chi tiết trunking (W115xH50, L = 1842mm) | 1 | Cây | Màu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 25 | ||
| 86 | Co vuông trunking (W115xw115xH50, L= 658mm) | 1 | Cái | Màu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 26 | ||
| 87 | Co xuống trunking có thang (W115xH50, L = 455mm) | 1 | Cái | Màu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 27 | ||
| 88 | Co xuống trunking (W115xH50, L = 300mm) | 1 | Cái | Màu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 28 | ||
| 89 | Máng Thang có nắp (W115xH50, L = 2400mm) | 1 | Cây | Màu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 29 | ||
| 90 | Ngã 03 trunking (W115xW115xW115xH50, L = 515mm) | 1 | Cái | Màu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 30 | ||
| 91 | Chi tiết support Trunking(W115xH50) | 180 | Cái | Màu cam, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 31 | ||
| 92 | Thanh đồng nối te trunking (mạ kẽm) | 250 | Cái | Làm theo thanh đồng mẫu chủ đầu tư cung cấp, dùng cho trunking chiếu sáng. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 32 | ||
| 93 | Nối trunking thẳng (W115xW115xH50)+Bulong M8+đai ốc M8+long đền M8 | 320 | Bộ | Số lượng nối Trunking, đai ốc M8, bulong M8, long đền M8 báo giá và giao hàng tương ứng đi kèm trunking, dùng cho trunking chiếu sáng. Mỗi nối trunking + kèm theo ( 12 Bulong M8 + 12 đai ốc M8 + 24 long đền M8) để kết nối. Tham khảo bản vẽ trunking chiếu sáng, ký hiệu bản vẽ số 33 | ||
| 94 | Ty sắt Ø8 treo trunking dài 1000mm | 170 | Cây | Dùng cho trunking chiếu sáng | ||
| 95 | Tacke đạn M8 | 200 | Cái | Dùng cho trunking chiếu sáng | ||
| 96 | Đai ốc M8 | 700 | Cái | Dùng cho trunking chiếu sáng | ||
| 97 | Long đền M8 | 1.200 | Cái | Dùng cho trunking chiếu sáng | ||
| 98 | Thang cáp (W200xH100, L = 600mm) | 25 | Cây | Màu cam, dùng cho thang cáp điện. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện, ký hiệu bản vẽ số 01 | ||
| 99 | Thang cáp (W200xH100, L = 2400mm) | 125 | Cây | Màu cam, dùng cho thang cáp điện. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện, ký hiệu bản vẽ số 02 | ||
| 100 | Thang cáp (W500xH200, L = 2400mm) | 30 | Cây | Màu cam, dùng cho thang cáp điện. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện, ký hiệu bản vẽ số 03 | ||
| 101 | Thang cáp (W500xH200, L = 600mm) | 5 | Cây | Màu cam, dùng cho thang cáp điện. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện, ký hiệu bản vẽ số 04 | ||
| 102 | Co lên Thang cáp (W500xH200, L = 600mm) | 4 | Cái | Màu cam, dùng cho thang cáp điện. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện, ký hiệu bản vẽ số 05 | ||
| 103 | Ngã ba đôi Thang cáp (W600xW600xW500xW500xH200, L = 1800mm) | 2 | Cái | Màu cam, dùng cho thang cáp điện. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện, ký hiệu bản vẽ số 06 | ||
| 104 | Thang cáp (W600xH200, L = 2400mm) | 6 | Cây | Màu cam, dùng cho thang cáp điện. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện, ký hiệu bản vẽ số 07 | ||
| 105 | Thang cáp (W600xH200, L = 600mm) | 3 | Cây | Màu cam, dùng cho thang cáp điện. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện, ký hiệu bản vẽ số 08 | ||
| 106 | Thang cáp (W600xH200, L = 1000mm) | 3 | Cây | Màu cam, dùng cho thang cáp điện. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện, ký hiệu bản vẽ số 09 | ||
| 107 | Ngã tư Thang cáp (W500xW500xW500xW500xH100, L = 1200mm) | 11 | Cái | Màu cam, dùng cho thang cáp điện. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện, ký hiệu bản vẽ số 10 | ||
| 108 | Ngã ba Thang cáp (W500xW500xW500xH100, L = 1200mm) | 15 | Cái | Màu cam, dùng cho thang cáp điện. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện, ký hiệu bản vẽ số 11 | ||
| 109 | Thang cáp (W500xH200, L = 1200mm) | 5 | Cây | Màu cam, dùng cho thang cáp điện. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện, ký hiệu bản vẽ số 12 | ||
| 110 | Ngã ba Thang cáp (W500xW500xW500xH100, L = 1200mm) | 1 | Cái | Màu cam, dùng cho thang cáp điện. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện, ký hiệu bản vẽ số 13 | ||
| 111 | Thang cáp (W500xH100, L = 600mm) | 12 | Cây | Màu cam, dùng cho thang cáp điện. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện, ký hiệu bản vẽ số 14 | ||
| 112 | Thang cáp (W500xH100, L = 2400mm) | 7 | Cây | Màu cam, dùng cho thang cáp điện. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện, ký hiệu bản vẽ số 15 | ||
| 113 | Thanh đồng nối te thang cáp | 268 | Cái | Làm theo thanh đồng mẫu chủ đầu tư cung cấp, dùng cho thang cáp điện. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện, ký hiệu bản vẽ số 16 | ||
| 114 | Nối thang cáp (W200xH100) + Đai ốc M8 + bu long M8 + Long đền M8 | 300 | Bộ | Số lượng nối Thang cáp, đai ốc M8, bu long M8, long đền M8 báo giá và giao hàng tương ứng đi kèm thang cáp, dùng cho thang cáp điện. Mỗi nối thang cáp + kèm theo ( 12 Bulong M8 + 12 đai ốc M8 + 24 long đền M8) để kết nối. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện, ký hiệu bản vẽ số 17 | ||
| 115 | Nối thang cáp (W500xH200) + Đai ốc M8 + bu long M8 + long đền M8 | 300 | Bộ | Số lượng nối Thang cáp, đai ốc M8, bu long M8, long đền M8 báo giá và giao hàng tương ứng đi kèm thang cáp, dùng cho thang cáp điện. Mỗi nối thang cáp + kèm theo ( 12 Bulong M8 + 12 đai ốc M8 + 24 long đền M8) để kết nối. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện, ký hiệu bản vẽ số 18 | ||
| 116 | Thang cáp (W600xH100, L=2400mm) | 20 | Cây | Màu cam, dùng cho thang cáp điện động lực. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện động lực, ký hiệu bản vẽ số 01 | ||
| 117 | Co 90 độ úp xuống (W600xH100, L= 330mm) | 3 | Cái | Màu cam, dùng cho thang cáp điện động lực. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện động lực, ký hiệu bản vẽ số 02 | ||
| 118 | Co 90 độ ngang (W600xH100, L= 830mm) | 2 | Cái | Màu cam, dùng cho thang cáp điện động lực. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện động lực, ký hiệu bản vẽ số 03 | ||
| 119 | Co 90 độ ngửa lên (W600xH100, L= 330mm) | 2 | Cái | Màu cam, dùng cho thang cáp điện động lực. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện động lực, ký hiệu bản vẽ số 04 | ||
| 120 | Thang cáp (W1000xH100, L= 2400mm) | 10 | Cây | Màu cam, dùng cho thang cáp điện động lực. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện động lực, ký hiệu bản vẽ số 05 | ||
| 121 | Co 90 độ xuống (W1000xH100, L= 330mm) | 1 | Cái | Màu cam, dùng cho thang cáp điện động lực. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện động lực, ký hiệu bản vẽ số 06 | ||
| 122 | Co 90 độ ngang (W1000xH100, L= 1230mm) | 2 | Cái | Màu cam, dùng cho thang cáp điện động lực. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện động lực, ký hiệu bản vẽ số 07 | ||
| 123 | Co giảm thẳng (W1000xW600xH100, L= 1530) | 1 | Cây | Màu cam, dùng cho thang cáp điện động lực. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện động lực, ký hiệu bản vẽ số 08 | ||
| 124 | Co 90 độ lên (W1000xH100, L=330mm) | 1 | Cái | Màu cam, dùng cho thang cáp điện động lực. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện động lực, ký hiệu bản vẽ số 09 | ||
| 125 | Máng cáp có nắp (W200xH100, L= 2400mm) | 10 | Cây | Bao gồm cả nắp và phụ kiện, màu cam, dùng cho thang cáp điện động lực. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện động lực, ký hiệu bản vẽ số 10 | ||
| 126 | Co 90 độ (W200xH100, L= 330mm) + Nắp | 2 | Cái | Màu cam, dùng cho thang cáp điện động lực. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện động lực, ký hiệu bản vẽ số 11 | ||
| 127 | Thanh support dài 1060mm | 20 | Cây | Màu cam, dùng cho thang cáp điện động lực. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện động lực, ký hiệu bản vẽ số 12 | ||
| 128 | Thanh support 660mm | 50 | Cây | Màu cam, dùng cho thang cáp điện động lực. Tham khảo bản vẽ thang cáp điện động lực, ký hiệu bản vẽ số 13 | ||
| 129 | Tắc kê đạn 10mm | 250 | Con | Dùng cho thang cáp điện động lực. | ||
| 130 | Ty sắt Ø10, dài 1,5 mét | 130 | Cây | Dùng cho thang cáp điện động lực. | ||
| 131 | Đai ốc M10 | 500 | Con | Dùng cho thang cáp điện động lực. | ||
| 132 | Long đền M10 | 1.000 | Con | Dùng cho thang cáp điện động lực. | ||
| 133 | Thanh đồng nối tiếp địa thang cáp | 60 | Cái | Làm theo thanh đồng mẫu chủ đầu tư cung cấp, dùng cho thang cáp điện động lực. | ||
| 134 | Patte nối thang máng cáp + Bulong M8 và đai ốc M8 bắt bát long đền đi theo thang | 150 | Bộ | Số lượng nối Thang cáp, đai ốc M8, bu long M8, long đền M8 báo giá và giao hàng tương ứng đi kèm thang cáp, dùng cho thang cáp điện động lực. Mỗi nối thang cáp + kèm theo ( 12 Bulong M8 + 12 đai ốc M8 + 24 long đền M8) để kết nối. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi