Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211269602-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Bình Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211269552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 16:43:00 đến ngày 2021-12-31 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,227,505,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38412575E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7682515E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.459.253.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng- 01 kỹ sư chuyên ngành điện- 01 kỹ sư chuyên ngành nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Bình Minh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây mới nhà làm việc 3 tầng công sở phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách phường và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Bình Minh , địa chỉ: phường Bình Minh, thi xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu là: UBND phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68 Địa chỉ: Số 23, liền kề 3, khu đô thị mới Đông Sơn, phường AN Hưng, TP. Thanh Hoá


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Bình Minh , địa chỉ: phường Bình Minh, thi xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu là: UBND phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu là: UBND phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Bình Minh, Thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP
1Bóc phong hóa máy đào 1,25m3 - Cấp đất I7,102100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I7,102100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I7,102100m3/1km
4Mua đất về san lấp, đất K90 mua tại núi Chuột Chù, cự ly vận chuyển tạm tính 18km3.204,1405m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,9024,0732100m3
B PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m249,77m2
2Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ7công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công116,4m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph14,4149m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph48,9414m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph162,7264m3
7Tháo dỡ lan can cầu thang3công
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph9,1409m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph17,8025m3
10Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II0,6604100m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph25,6368m3
12Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3, tận dụng san lấp2,7866100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II3,447100m3
14Vận chuyển cửa cũ, xà gồ, vì kèo đến bãi tập kết5công
C NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II5,6061100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II29,50591m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB3038,7306m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy2,1448100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm2,3089tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,2082tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm5,492tấn
8Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40117,3m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,232100m2
10Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB408,5184m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,357tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,2225tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm0,1259tấn
14Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB4095,3392m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,611100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,4057tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,1967tấn
18Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB406,9781m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,9671100m3
20Đắp đất nền nhà, K905,4919100m3
21Mua đất về tôn nền nhà, đất mua tại núi Chuột Chù, tạm tính cự ly vận chuyển 18km, đất đắp K90207,3299m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4084,15m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ84,15m2
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật7,4627100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3681tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,8837tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,5169tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m5,2661tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,2693tấn
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4015,0662m3
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4035,4534m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng7,5968100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4020,0415m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4060,8401m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5811tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,5545tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,5084tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m8,4479tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,098tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,8649tấn
41Ván khuôn gỗ sàn mái13,2813100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m18,4828tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1346tấn
44Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40153,3478m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thường1,7128100m2
46Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4017,9295m3
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4202tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4201tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m1,4638tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,519tấn
51Ván khuôn gỗ lanh tô1,1559100m2
52Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2, PCB406,7348m3
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2305tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,461tấn
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5886100m2
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3632100m2
57Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB405,7164m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung, khoá tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4089,3563m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung, khoá tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40187,1601m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB406,3708m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB4041,7095m3
62Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB400,8121m3
63Trát trần, vữa XM M75, PCB401.104,0842m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40911,59m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40533,9826m2
66Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4050,24m
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.260,3216m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.916,818m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.260,3216m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4.086,7024m2
71Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m15,988100m2
72Ốp tường gạch men 300x600mm, vữa XM M50, PCB40358,614m2
73Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương84,3588m2
74Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M50, PCB4084,3588m2
75Vách ngăn compact formica CFC dày 12mm lắp đặt hoàn chỉnh70,8m2
76SXLD khung đỡ bàn đá lavabo hoàn chỉnh6cái
77Lát đá kim sa mặt bệ lavabo vữa XM M50, PCB406,336m2
78Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB408,6724m3
79Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40144,2976m2
80SXLD lan can cầu thang bằng kính cường lực dày 12mm, trụ inox nẹp gỗ, tay vịn bằng gỗ lim59,08m
81SXLD trụ thang bằng gỗ lim, kích thước theo BVTK3cái
82SXLD trụ lan can bằng thép hộp 150x150, chân hàn bản mã liên kết, bu lông trọn bộ (1 bản mã, 4 bulong)18cái
83SXLD hoàn chỉnh lan can hành lang bằng thép hộp, tay vịn thép hộp 30x30mm kết hợp, sơn tĩnh điện69,773m
84Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4064,76m
85Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1306100m3
86Bê tông lót móng M100, đá 4x66,6263m3
87Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB4032,9445m3
88Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB407,4483m3
89Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB4066,87m2
90Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4038,742m2
91Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4037,36m
92Ốp đá bóc đen vào tường bồn hoa19,71m2
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0004100m3
94Quốc huy bằng đồng cao 1,2m, lắp dựng hoàn chỉnh1ct
95SXLD chữ inox mạ đồng cao 400mm "CÔNG SỞ PHƯỜNG BÌNH MINH"2,48m2
96Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4050,2m
97Láng sàn dày 2cm, vữa XM M75, PCB40174,852m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng174,852m2
99Gia công xà gồ thép1,6735tấn
100Lắp dựng xà gồ thép1,6735tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ103,62811m2
102Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,5931100m2
103Tôn úp nóc28,6m
104Ke chống bão (TT 4 cái/m2)1.440cái
105SXLD thang lên mái1bộ
106Cửa hố thang lên thăm mái1cái
107SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 12x12 sơn tĩnh điện98m2
108Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ cửa nhôm gmartwindows, thanh profile Việt ý, Shal, HyunDai, phụ kiện Kinlong kính trắng 3,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh55,62m2
109Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa gỗ lim, lắp dựng hoàn chỉnh20,58m2
110Khung học bằng gỗ 70x250mm, lắp dựng hoàn chỉnh53,94m
111Khoá cửa đi, lắp dựng hoàn chỉnh6bộ
112Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ cửa nhôm gmartwindows, thanh profile Việt ý, Shal, HyunDai, phụ kiện Kinlong kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh17,16m2
113Cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ cửa nhôm gmartwindows, thanh profile Việt ý, Shal, HyunDai, phụ kiện Kinlong kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh73,5m2
114Cửa sổ cánh mở hất, hệ cửa nhôm gmartwindows, thanh profile Việt ý, Shal, HyunDai, phụ kiện Kinlong kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh42,84m2
115Vách nhôm hệ gmartwindows, thanh profile Việt ý, Shal, HyunDai, phụ kiện Kinlong kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh153,734m2
116Thi công ốp gỗ phòng họp tầng 321,1584m2
117Đắp cát tôn nền sảnh tầng 2 đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,900,0148100m3
118Ni long lót tái sinh14,8708m2
119Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB401,4871m3
120Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB4041,8381m3
121Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40998,5353m2
122Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng80bộ
123Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng4bộ
124Lắp đặt quạt trần48cái
125Lắp đặt công tắc 1 hạt22cái
126Lắp đặt công tắc 2 hạt22cái
127Lắp đặt công tắc 3 hạt9cái
128Lắp đặt công tắc 2 vị trí 3 ngả18cái
129Đèn lốp D250 bóng LED 20W/220V35bộ
130Đèn LED ốp trần D160/9W39bộ
131Tủ điện tổng toàn nhà KT300x400x1503cái
132Bảng điện vỏ sino 08 module19hộp
133Lắp đặt ổ cắm đơn23cái
134Lắp đặt ổ cắm đôi100cái
135Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn8cái
136Đế nhựa âm tường170cái
137Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường14máy
138Lắp đặt ống thoát ngưng điều hoà0,6100m
139Ống đồng cấp gas, ống bảo ôn D9.5/D12.880m
140Lắp đặt quạt treo tường3cái
141Lắp đặt đèn gương LED nhà WC 9w3cái
142Lắp đặt quạt thông gió trên tường3cái
143Lắp đặt quạt thông gió gắn tường nhà WC12cái
144Lắp đặt bộ đèn báo pha lắp tủ điện (đỏ, vàng, xanh)3bộ
145Lắp đặt các automat 3 pha 125A1cái
146Lắp đặt các automat 3 pha 63A2cái
147Lắp đặt các automat 2 pha 32A6cái
148Lắp đặt các automat 2 pha 25A31cái
149Lắp đặt các automat 2 pha 20A2cái
150Lắp đặt các automat 1 pha 25A19cái
151Lắp đặt các automat 1 pha 20A9cái
152Lắp đặt các automat 1 pha 16A21cái
153Lắp đặt các automat 1 pha 10A19cái
154Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/(3x25+1x16)mm230m
155Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2765m
156Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm21.056m
157Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2560m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm21.580m
159Ống ghen nhựa ruột gà D35, D20, D162.500m
160Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,521m3
161Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,2268100m3
162Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm9,45m3
163Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,00221000v
164Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công16,2m3
165Ống nhựa xoắn HDPE D65 bảo vệ dây dẫn90m
166Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,9100m
167Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/(3x35+1x25)mm2100m
168Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,096100m3
169Lắp đặt ống luồn dây dẫn sét30m
170Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m5cái
171Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m5cái
172Gia công, đóng cọc chống sét9cọc
173Bu lông, đai ốc9bộ
174Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm80m
175Thép nối tiếp địa 40x480m
176Phụ kiện đồng bộ1tb
177Lắp đặt xí bệt18bộ
178Lắp đặt vòi xịt18bộ
179Lắp đặt Lavabo9bộ
180Lắp đặt chậu tiểu nam15bộ
181Lắp đặt vòi nước D216cái
182Lắp đặt phễu thu -DN6520cái
183Cầu chắn rác15cái
184Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D404cái
185Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D259cái
186Lắp đặt crepin ống nước D322cái
187Van phao điện2bộ
188Van phao cơ3bộ
189Lắp đặt bể nước Inox 3m32bể
190Máy bơm nước sinh hoạt P=300W2cái
191Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm0,4100m
192Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm0,4100m
193Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm1,72100m
194Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm0,88100m
195Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm12cái
196Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm15cái
197Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm56cái
198Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm100cái
199Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mm8cái
200Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm12cái
201Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm46cái
202Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm32cái
203Lắp đặt côn thu PPR đường kính 40/326cái
204Lắp đặt côn thu PPR đường kính 40/2518cái
205Lắp đặt côn thu PPR đường kính 32/2516cái
206Lắp đặt côn thu PPR đường kính 25/2056cái
207Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm6cái
208Lắp đặt măng sông PPR đường kính 40mm28cái
209Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm32cái
210Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mm48cái
211Lắp đặt măng sông PPR đường kính 20mm48cái
212Lắp đặt nút bịt PPR đường kính 20mm90cái
213Đai ôm ống20cái
214Vật liệu phụ1
215Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm1,2100m
216Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm1,08100m
217Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm0,96100m
218Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,6100m
219Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm1,5100m
220Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,48100m
221Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 110mm42cái
222Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 90mm36cái
223Lắp đặt Tê nhựa- Đường kính 75mm36cái
224Lắp đặt cút nhựa 135 độ - Đường kính 110mm60cái
225Lắp đặt cút nhựa 135 độ- Đường kính 90mm56cái
226Lắp đặt cút nhựa 135 độ - Đường kính 75mm65cái
227Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm55cái
228Lắp đặt cút nhựa- Đường kính 42mm80cái
229Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm32cái
230Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm40cái
231Lắp đặt cút nhựa- Đường kính 60mm46cái
232Lắp đặt côn nhựa- Đường kính 90/7536cái
233Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 75/6048cái
234Lắp đặt xi phông D4230cái
235Lắp đặt nút bịt- Đường kính 110mm32cái
236Lắp đặt nút bịt - Đường kính 90mm40cái
237Lắp đặt nút bịt - Đường kính 60mm35cái
238Sơn đường ống thoát nước mái đồng bộ với sơn tường nhà1tb
239Đai ôm ống50cái
240Vật liệu phụ1
241Hộp bình cứu hoả6hộp
242Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg6bình
243Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kg12bình
244Tiêu lệnh chữa cháy6cái
245Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0982100m3
246Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,51681m3
247Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB300,608m3
248Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0435100m2
249Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,053tấn
250Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0641tấn
251Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB400,8875m3
252Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,2493m3
253Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3269m3
254Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4014,512m2
255Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB4014,512m2
256Đánh màu bằng xi măng nguyên chất14,512m2
257Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB403,249m2
258Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen0,0264100m2
259Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0422tấn
260Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB400,51m3
261Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu61cấu kiện
262Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,1871100m3
263Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,9851m3
264Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB301,0368m3
265Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0566100m2
266Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1545tấn
267Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0874tấn
268Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB401,4039m3
269Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,96m3
270Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4033,36m2
271Đánh màu bằng xi măng nguyên chất33,36m2
272Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB407,7284m2
273Ván khuôn gỗ sàn mái0,1142100m2
274Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB401,3008m3
275Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,6338100m3
276Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III3,33611m3
277Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤68,6527m3
278Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB408,6527m3
279Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,656m3
280Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,6091m3
281Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5638100m2
282Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2855tấn
283Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB403,6502m3
284Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40111,552m2
285Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4038,3152m2
286Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan0,3217100m2
287Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,6296tấn
288Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB405,4205m3
289Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu1421cấu kiện
290Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2224100m3
291Giếng khoan1cái
D MUA SẮM THIẾT BỊ
1Bình nóng lạnh ariston 20L, lắp đặt hoàn chỉnh, bình ngang3cái
2Điều hoà Panasonic 12000btu8bộ
3Điều hoà Panasonic 18000btu6bộ
4Camera chân quay ngoài trời không dây11bộ
5Camera cố định gắn trần1bộ
6Bộ chia hình kỹ thuật số 16 kênh1bộ
7Bộ ghi hình 160GB (bao gồm cả màn hiển thị): Tivi Samsung 75 inch, hãng Samsung, Xuất xứ: Malaysia: Loại tivi: Smart tivi, kích cỡ màn hình: 75 inch; kết nối Internet: Cổng Lan, Wifi; Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2C1bộ
8Cáp đồng trục680m
9Tủ thông tin (mạng và truyền hình cáp)1bộ
10Ổ cắm mạng lan internet22cái
11Cáp mạng lan CAT6750cái
12Bộ van xả nước tự động Lavabo9bộ
13Máy sấy tay khô dùng cho nhà WC ToTo TYC322WF6bộ
14Bộ van xả nước tự động tiểu nam Inax OKUV-300SM15bộ
15Chi phí vận chuyển thiết bị1tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38412575E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7682515E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.459.253.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng- 01 kỹ sư chuyên ngành điện- 01 kỹ sư chuyên ngành nước31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)31
4 Cán bộ làm hồ sơ thanh quyết toán 1 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng31
5 Cán bộ An toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt3
3 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
6 Máy hàn điện Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
7 Máy khoan bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
8 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
9 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
10 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->