Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211269602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Bình Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211269552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 16:43:00 đến ngày 2021-12-31 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,227,505,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38412575E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7682515E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.459.253.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng- 01 kỹ sư chuyên ngành điện- 01 kỹ sư chuyên ngành nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Bình Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây mới nhà làm việc 3 tầng công sở phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn
Bên mời thầu là: UBND phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Bình Minh, Thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP | |||
| 1 | Bóc phong hóa máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 7,102 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 7,102 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 7,102 | 100m3/1km | |
| 4 | Mua đất về san lấp, đất K90 mua tại núi Chuột Chù, cự ly vận chuyển tạm tính 18km | 3.204,1405 | m3 | |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 24,0732 | 100m3 | |
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 249,77 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ | 7 | công | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 116,4 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 14,4149 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 48,9414 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 162,7264 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 3 | công | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 9,1409 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 17,8025 | m3 | |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 0,6604 | 100m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 25,6368 | m3 | |
| 12 | Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3, tận dụng san lấp | 2,7866 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 3,447 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển cửa cũ, xà gồ, vì kèo đến bãi tập kết | 5 | công | |
| C | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 5,6061 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 29,5059 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | 38,7306 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,1448 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,3089 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,2082 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 5,492 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | 117,3 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,232 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | 8,5184 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,357 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,2225 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | 0,1259 | tấn | |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 95,3392 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,611 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,4057 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,1967 | tấn | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | 6,9781 | m3 | |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,9671 | 100m3 | |
| 20 | Đắp đất nền nhà, K90 | 5,4919 | 100m3 | |
| 21 | Mua đất về tôn nền nhà, đất mua tại núi Chuột Chù, tạm tính cự ly vận chuyển 18km, đất đắp K90 | 207,3299 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 84,15 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 84,15 | m2 | |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 7,4627 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3681 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8837 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,5169 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 5,2661 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,2693 | tấn | |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 15,0662 | m3 | |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 35,4534 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 7,5968 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 20,0415 | m3 | |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 60,8401 | m3 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5811 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,5545 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,5084 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 8,4479 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,098 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,8649 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 13,2813 | 100m2 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 18,4828 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1346 | tấn | |
| 44 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | 153,3478 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 1,7128 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 17,9295 | m3 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4202 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4201 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 1,4638 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,519 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 1,1559 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2, PCB40 | 6,7348 | m3 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2305 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,461 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5886 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3632 | 100m2 | |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | 5,7164 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, khoá tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 89,3563 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, khoá tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 187,1601 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 6,3708 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 41,7095 | m3 | |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | 0,8121 | m3 | |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 1.104,0842 | m2 | |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 911,59 | m2 | |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 533,9826 | m2 | |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 50,24 | m | |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.260,3216 | m2 | |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.916,818 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.260,3216 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4.086,7024 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 15,988 | 100m2 | |
| 72 | Ốp tường gạch men 300x600mm, vữa XM M50, PCB40 | 358,614 | m2 | |
| 73 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 84,3588 | m2 | |
| 74 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 | 84,3588 | m2 | |
| 75 | Vách ngăn compact formica CFC dày 12mm lắp đặt hoàn chỉnh | 70,8 | m2 | |
| 76 | SXLD khung đỡ bàn đá lavabo hoàn chỉnh | 6 | cái | |
| 77 | Lát đá kim sa mặt bệ lavabo vữa XM M50, PCB40 | 6,336 | m2 | |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 | 8,6724 | m3 | |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | 144,2976 | m2 | |
| 80 | SXLD lan can cầu thang bằng kính cường lực dày 12mm, trụ inox nẹp gỗ, tay vịn bằng gỗ lim | 59,08 | m | |
| 81 | SXLD trụ thang bằng gỗ lim, kích thước theo BVTK | 3 | cái | |
| 82 | SXLD trụ lan can bằng thép hộp 150x150, chân hàn bản mã liên kết, bu lông trọn bộ (1 bản mã, 4 bulong) | 18 | cái | |
| 83 | SXLD hoàn chỉnh lan can hành lang bằng thép hộp, tay vịn thép hộp 30x30mm kết hợp, sơn tĩnh điện | 69,773 | m | |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 64,76 | m | |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1306 | 100m3 | |
| 86 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 6,6263 | m3 | |
| 87 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 32,9445 | m3 | |
| 88 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 7,4483 | m3 | |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | 66,87 | m2 | |
| 90 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 38,742 | m2 | |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 37,36 | m | |
| 92 | Ốp đá bóc đen vào tường bồn hoa | 19,71 | m2 | |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0004 | 100m3 | |
| 94 | Quốc huy bằng đồng cao 1,2m, lắp dựng hoàn chỉnh | 1 | ct | |
| 95 | SXLD chữ inox mạ đồng cao 400mm "CÔNG SỞ PHƯỜNG BÌNH MINH" | 2,48 | m2 | |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 50,2 | m | |
| 97 | Láng sàn dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 174,852 | m2 | |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 174,852 | m2 | |
| 99 | Gia công xà gồ thép | 1,6735 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,6735 | tấn | |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 103,6281 | 1m2 | |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,5931 | 100m2 | |
| 103 | Tôn úp nóc | 28,6 | m | |
| 104 | Ke chống bão (TT 4 cái/m2) | 1.440 | cái | |
| 105 | SXLD thang lên mái | 1 | bộ | |
| 106 | Cửa hố thang lên thăm mái | 1 | cái | |
| 107 | SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 12x12 sơn tĩnh điện | 98 | m2 | |
| 108 | Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ cửa nhôm gmartwindows, thanh profile Việt ý, Shal, HyunDai, phụ kiện Kinlong kính trắng 3,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | 55,62 | m2 | |
| 109 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa gỗ lim, lắp dựng hoàn chỉnh | 20,58 | m2 | |
| 110 | Khung học bằng gỗ 70x250mm, lắp dựng hoàn chỉnh | 53,94 | m | |
| 111 | Khoá cửa đi, lắp dựng hoàn chỉnh | 6 | bộ | |
| 112 | Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ cửa nhôm gmartwindows, thanh profile Việt ý, Shal, HyunDai, phụ kiện Kinlong kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | 17,16 | m2 | |
| 113 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ cửa nhôm gmartwindows, thanh profile Việt ý, Shal, HyunDai, phụ kiện Kinlong kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | 73,5 | m2 | |
| 114 | Cửa sổ cánh mở hất, hệ cửa nhôm gmartwindows, thanh profile Việt ý, Shal, HyunDai, phụ kiện Kinlong kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | 42,84 | m2 | |
| 115 | Vách nhôm hệ gmartwindows, thanh profile Việt ý, Shal, HyunDai, phụ kiện Kinlong kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | 153,734 | m2 | |
| 116 | Thi công ốp gỗ phòng họp tầng 3 | 21,1584 | m2 | |
| 117 | Đắp cát tôn nền sảnh tầng 2 đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0148 | 100m3 | |
| 118 | Ni long lót tái sinh | 14,8708 | m2 | |
| 119 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | 1,4871 | m3 | |
| 120 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 41,8381 | m3 | |
| 121 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 | 998,5353 | m2 | |
| 122 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 80 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt quạt trần | 48 | cái | |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 22 | cái | |
| 126 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 22 | cái | |
| 127 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 9 | cái | |
| 128 | Lắp đặt công tắc 2 vị trí 3 ngả | 18 | cái | |
| 129 | Đèn lốp D250 bóng LED 20W/220V | 35 | bộ | |
| 130 | Đèn LED ốp trần D160/9W | 39 | bộ | |
| 131 | Tủ điện tổng toàn nhà KT300x400x150 | 3 | cái | |
| 132 | Bảng điện vỏ sino 08 module | 19 | hộp | |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 23 | cái | |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 100 | cái | |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | 8 | cái | |
| 136 | Đế nhựa âm tường | 170 | cái | |
| 137 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 14 | máy | |
| 138 | Lắp đặt ống thoát ngưng điều hoà | 0,6 | 100m | |
| 139 | Ống đồng cấp gas, ống bảo ôn D9.5/D12.8 | 80 | m | |
| 140 | Lắp đặt quạt treo tường | 3 | cái | |
| 141 | Lắp đặt đèn gương LED nhà WC 9w | 3 | cái | |
| 142 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 3 | cái | |
| 143 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường nhà WC | 12 | cái | |
| 144 | Lắp đặt bộ đèn báo pha lắp tủ điện (đỏ, vàng, xanh) | 3 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | 1 | cái | |
| 146 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | 2 | cái | |
| 147 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | 6 | cái | |
| 148 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | 31 | cái | |
| 149 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | 2 | cái | |
| 150 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 19 | cái | |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 9 | cái | |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 21 | cái | |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 19 | cái | |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/(3x25+1x16)mm2 | 30 | m | |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | 765 | m | |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 1.056 | m | |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 560 | m | |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 1.580 | m | |
| 159 | Ống ghen nhựa ruột gà D35, D20, D16 | 2.500 | m | |
| 160 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,52 | 1m3 | |
| 161 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,2268 | 100m3 | |
| 162 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 9,45 | m3 | |
| 163 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,0022 | 1000v | |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 16,2 | m3 | |
| 165 | Ống nhựa xoắn HDPE D65 bảo vệ dây dẫn | 90 | m | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,9 | 100m | |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/(3x35+1x25)mm2 | 100 | m | |
| 168 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,096 | 100m3 | |
| 169 | Lắp đặt ống luồn dây dẫn sét | 30 | m | |
| 170 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 171 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 172 | Gia công, đóng cọc chống sét | 9 | cọc | |
| 173 | Bu lông, đai ốc | 9 | bộ | |
| 174 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 80 | m | |
| 175 | Thép nối tiếp địa 40x4 | 80 | m | |
| 176 | Phụ kiện đồng bộ | 1 | tb | |
| 177 | Lắp đặt xí bệt | 18 | bộ | |
| 178 | Lắp đặt vòi xịt | 18 | bộ | |
| 179 | Lắp đặt Lavabo | 9 | bộ | |
| 180 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 15 | bộ | |
| 181 | Lắp đặt vòi nước D21 | 6 | cái | |
| 182 | Lắp đặt phễu thu -DN65 | 20 | cái | |
| 183 | Cầu chắn rác | 15 | cái | |
| 184 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D40 | 4 | cái | |
| 185 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D25 | 9 | cái | |
| 186 | Lắp đặt crepin ống nước D32 | 2 | cái | |
| 187 | Van phao điện | 2 | bộ | |
| 188 | Van phao cơ | 3 | bộ | |
| 189 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 2 | bể | |
| 190 | Máy bơm nước sinh hoạt P=300W | 2 | cái | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | 0,4 | 100m | |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | 0,4 | 100m | |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | 1,72 | 100m | |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | 0,88 | 100m | |
| 195 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm | 12 | cái | |
| 196 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | 15 | cái | |
| 197 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | 56 | cái | |
| 198 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | 100 | cái | |
| 199 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mm | 8 | cái | |
| 200 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm | 12 | cái | |
| 201 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm | 46 | cái | |
| 202 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm | 32 | cái | |
| 203 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 40/32 | 6 | cái | |
| 204 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 40/25 | 18 | cái | |
| 205 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 32/25 | 16 | cái | |
| 206 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 25/20 | 56 | cái | |
| 207 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm | 6 | cái | |
| 208 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 40mm | 28 | cái | |
| 209 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm | 32 | cái | |
| 210 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mm | 48 | cái | |
| 211 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 20mm | 48 | cái | |
| 212 | Lắp đặt nút bịt PPR đường kính 20mm | 90 | cái | |
| 213 | Đai ôm ống | 20 | cái | |
| 214 | Vật liệu phụ | 1 | lô | |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | 1,2 | 100m | |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 1,08 | 100m | |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | 0,96 | 100m | |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,6 | 100m | |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 1,5 | 100m | |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,48 | 100m | |
| 221 | Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 110mm | 42 | cái | |
| 222 | Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 90mm | 36 | cái | |
| 223 | Lắp đặt Tê nhựa- Đường kính 75mm | 36 | cái | |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ - Đường kính 110mm | 60 | cái | |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ- Đường kính 90mm | 56 | cái | |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ - Đường kính 75mm | 65 | cái | |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm | 55 | cái | |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa- Đường kính 42mm | 80 | cái | |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | 32 | cái | |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | 40 | cái | |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa- Đường kính 60mm | 46 | cái | |
| 232 | Lắp đặt côn nhựa- Đường kính 90/75 | 36 | cái | |
| 233 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 75/60 | 48 | cái | |
| 234 | Lắp đặt xi phông D42 | 30 | cái | |
| 235 | Lắp đặt nút bịt- Đường kính 110mm | 32 | cái | |
| 236 | Lắp đặt nút bịt - Đường kính 90mm | 40 | cái | |
| 237 | Lắp đặt nút bịt - Đường kính 60mm | 35 | cái | |
| 238 | Sơn đường ống thoát nước mái đồng bộ với sơn tường nhà | 1 | tb | |
| 239 | Đai ôm ống | 50 | cái | |
| 240 | Vật liệu phụ | 1 | lô | |
| 241 | Hộp bình cứu hoả | 6 | hộp | |
| 242 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | 6 | bình | |
| 243 | Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kg | 12 | bình | |
| 244 | Tiêu lệnh chữa cháy | 6 | cái | |
| 245 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,0982 | 100m3 | |
| 246 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,5168 | 1m3 | |
| 247 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | 0,608 | m3 | |
| 248 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0435 | 100m2 | |
| 249 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,053 | tấn | |
| 250 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0641 | tấn | |
| 251 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8875 | m3 | |
| 252 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,2493 | m3 | |
| 253 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3269 | m3 | |
| 254 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,512 | m2 | |
| 255 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,512 | m2 | |
| 256 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | 14,512 | m2 | |
| 257 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,249 | m2 | |
| 258 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | 0,0264 | 100m2 | |
| 259 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,0422 | tấn | |
| 260 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | 0,51 | m3 | |
| 261 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| 262 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1871 | 100m3 | |
| 263 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,985 | 1m3 | |
| 264 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | 1,0368 | m3 | |
| 265 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0566 | 100m2 | |
| 266 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1545 | tấn | |
| 267 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0874 | tấn | |
| 268 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | 1,4039 | m3 | |
| 269 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,96 | m3 | |
| 270 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 33,36 | m2 | |
| 271 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | 33,36 | m2 | |
| 272 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,7284 | m2 | |
| 273 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1142 | 100m2 | |
| 274 | Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3008 | m3 | |
| 275 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,6338 | 100m3 | |
| 276 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,3361 | 1m3 | |
| 277 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 8,6527 | m3 | |
| 278 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | 8,6527 | m3 | |
| 279 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,656 | m3 | |
| 280 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,6091 | m3 | |
| 281 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5638 | 100m2 | |
| 282 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2855 | tấn | |
| 283 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | 3,6502 | m3 | |
| 284 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 111,552 | m2 | |
| 285 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 38,3152 | m2 | |
| 286 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,3217 | 100m2 | |
| 287 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,6296 | tấn | |
| 288 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | 5,4205 | m3 | |
| 289 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 142 | 1cấu kiện | |
| 290 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2224 | 100m3 | |
| 291 | Giếng khoan | 1 | cái | |
| D | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình nóng lạnh ariston 20L, lắp đặt hoàn chỉnh, bình ngang | 3 | cái | |
| 2 | Điều hoà Panasonic 12000btu | 8 | bộ | |
| 3 | Điều hoà Panasonic 18000btu | 6 | bộ | |
| 4 | Camera chân quay ngoài trời không dây | 11 | bộ | |
| 5 | Camera cố định gắn trần | 1 | bộ | |
| 6 | Bộ chia hình kỹ thuật số 16 kênh | 1 | bộ | |
| 7 | Bộ ghi hình 160GB (bao gồm cả màn hiển thị): Tivi Samsung 75 inch, hãng Samsung, Xuất xứ: Malaysia: Loại tivi: Smart tivi, kích cỡ màn hình: 75 inch; kết nối Internet: Cổng Lan, Wifi; Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2C | 1 | bộ | |
| 8 | Cáp đồng trục | 680 | m | |
| 9 | Tủ thông tin (mạng và truyền hình cáp) | 1 | bộ | |
| 10 | Ổ cắm mạng lan internet | 22 | cái | |
| 11 | Cáp mạng lan CAT6 | 750 | cái | |
| 12 | Bộ van xả nước tự động Lavabo | 9 | bộ | |
| 13 | Máy sấy tay khô dùng cho nhà WC ToTo TYC322WF | 6 | bộ | |
| 14 | Bộ van xả nước tự động tiểu nam Inax OKUV-300SM | 15 | bộ | |
| 15 | Chi phí vận chuyển thiết bị | 1 | tb | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38412575E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7682515E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.459.253.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng- 01 kỹ sư chuyên ngành điện- 01 kỹ sư chuyên ngành nước | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ làm hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi