Gói thầu: Xây lắp hạ tầng, thiết bị (phần bổ sung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211267674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | trung tâm phát triển quỹ đất thuộc sở tài nguyên và môi trường quảng bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp hạ tầng, thiết bị (phần bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20180747009 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của dự án và từ Quỹ Phát triển đất tỉnh ứng trước để thực hiện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 16:42:00 đến ngày 2021-12-31 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,668,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành 03 công trình (hoặc gói thầu) xây lắp hạ tầng kỹ thuật dân cư (bao gồm các hạng mục xây lắp đồng bộ: San nền; giao thông; hệ thống thoát nước mưa, nước thải, cấp nước, cấp điện sinh hoạt, cấp điện chiếu sáng…....) Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia với vai trò tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); giao thông (01 người); điện công nghiệp (01 người), đã làm kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia với vai trò tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, đã phụ trách theo dõi khối lượng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia với vai trò tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực, đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia với vai trò tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề về công việc nề, lái xe máy, công nhân đường… có tay nghề đáp ứng yêu cầu.Kèm theo bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn, chứng chỉ bậc nghề, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn thép 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông (BT) 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải nhựa chuyên dụng ( bao gồm thiết bị nấu nhựa và máy t¬ưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ ≤10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | trung tâm phát triển quỹ đất thuộc sở tài nguyên và môi trường quảng bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp hạ tầng, thiết bị (phần bổ sung) Điều chỉnh dự án và bổ sung kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trinh: Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi, phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của dự án và từ Quỹ Phát triển đất tỉnh ứng trước để thực hiện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | File scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh năng lực về kỹ thuật; Tài liệu chứng minh không nợ thuế với nhà nước đến hết quý III/2021; Tài liệu hóa đơn kèm hồ sơ nghiệm thu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về thi công công trình; Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Quảng Bình;
+ Địa chỉ: Tầng 6, Số 105 Hữu Nghị, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
+ Điện thoại: 0232.3850982; Fax: 0232.3850744. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình; Số 06 Hùng Vương,thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình;. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình; Đường 23/8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình; Đường 23/8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 837,19 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 837,19 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 837,19 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 7.516,8 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 397,62 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.519,98 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.519,98 | m2 |
| 3 | Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 228,47 | m3 |
| 4 | Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 272,19 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của HSTK | 799,19 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 5.042,87 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.119,33 | m3 |
| 8 | Đào nền đường +khuôn đường bằng máy đào | Theo yêu cầu của HSTK | 85,73 | m3 |
| 9 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.134,01 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 1.134,01 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 277,36 | m2 |
| 12 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn , cát vàng, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,61 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 355,69 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa | Theo yêu cầu của HSTK | 49,5 | kg |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 551,81 | m |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 38,24 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa | Theo yêu cầu của HSTK | 187,31 | m2 |
| 18 | Đệm dăm sạn | Theo yêu cầu của HSTK | 16,22 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đường kính ống d=110mm,chiều dày 5,3mm, | Theo yêu cầu của HSTK | 46 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, chiều dày 3mm, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 91 | m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 46 | m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 91 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 141.3mmdày 5,16mm | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | m |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính ống 100x25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 7 | Khóa ren đồng D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 8 | Khâu nối ren ngoài HDPE D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt chờ đấu nối HDPE D50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt chờ đấu nối HDPE D110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút vuông HDPE D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 10,71 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả đường ống | Theo yêu cầu của HSTK | 3,57 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 5,35 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,18 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,76 | m3 |
| 17 | Đắp hoàn trả hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 10,8 | kg |
| 20 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,22 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,72 | m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, fi | Theo yêu cầu của HSTK | 15,6 | kg |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, fi | Theo yêu cầu của HSTK | 6,4 | kg |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,48 | m2 |
| 26 | Thép viền tấm đanV80x80x8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 114,36 | kg |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ Tê, Van, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,05 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,68 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 371,72 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 61,45 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,08 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 25,2 | m2 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống | Theo yêu cầu của HSTK | 131 | cái |
| 6 | Đắp đất hố móng | Theo yêu cầu của HSTK | 292,39 | m3 |
| 7 | LĐ ống bê tông ly tâm, đk 400 (H30) | Theo yêu cầu của HSTK | 15,75 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | mối nối |
| 9 | LĐ ống bê tông ly tâm, đk 600 (H13) | Theo yêu cầu của HSTK | 58 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | mối nối |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 99,15 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 61,54 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,13 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,26 | m3 |
| 15 | Lắp dựng bộ nắp bằng composite HBG2 mua sẵn KT 900x900, tải trọng 12,5 Tấn | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 16 | Lắp dựng bộ nắp bằng composite HBG2 mua sẵn KT 900x900, tải trọng 25 Tấn | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 17 | Cốp pha hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 160,11 | m2 |
| 18 | Cốt thép hố ga, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 628,38 | kg |
| 19 | Cốt thép hố ga,đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 526,25 | kg |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,97 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,77 | m3 |
| 22 | Cốp pha cửa thu | Theo yêu cầu của HSTK | 22,13 | m2 |
| 23 | Cốt thép cửa thu, đk 6,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 132,6 | kg |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu tường cánh, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,13 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,15 | m3 |
| 26 | Đá học xây, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,76 | m3 |
| 27 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,07 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 39,6 | m3 |
| 29 | Đắp đất hố móng | Theo yêu cầu của HSTK | 21,09 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Theo yêu cầu của HSTK | 23,84 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 73,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 61,43 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,84 | m3 |
| 5 | Cốt thép hố thu, đk 6,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 120,92 | kg |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu của HSTK | 32,4 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | m |
| 8 | Lắp đặt co ống, ĐK 200mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt ống ĐK 200mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 10 | Thép niềng hố thu 90x90x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 74,738 | kg |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,14 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 16,77 | kg |
| 13 | Thép niềng tấm đan 80x80x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 100,515 | kg |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 15 | Lắp dựng bộ nắp bằng composite HBG2 mua sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Theo yêu cầu của HSTK | 90,7 | m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 250mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC 6: CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng tủ phân phối MTP | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | Móng |
| 2 | Xây dựng tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 3 | Hào cáp kỹ thuật | Theo yêu cầu của HSTK | 138 | m |
| 4 | Hố ga kỹ thuật | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hố |
| 5 | Xây dựng rãnh cáp ngầm R4HA | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 6 | Xây dựng rãnh cáp ngầm R4HA cắt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | m |
| 7 | Tủ phân phối hạ thế 3P - loại 2 cánh cửa tủ: Tủ T3.1 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tủ |
| 8 | Tủ phân phối hạ thế 3P - loại 2 cánh cửa tủ: Tủ T3.2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tủ |
| 9 | Tủ phân phối hạ thế 3P - loại 2 cánh cửa tủ: Tủ T3.3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tủ |
| 10 | Cáp ngầm hạ thế AXV/DSTA 3x120+1x95 | Theo yêu cầu của HSTK | 333 | m |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại tủ phân phối | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng M120 | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 14 | Biển tên xuất tuyến trong mương cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 58 | biển |
| 15 | Áp tô mát 3 pha xuất tuyến 150A lắp tại trạm biến áp | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt rãnh cáp ngầm R4HA | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | m |
| 17 | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ-03 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tủ |
| 18 | Cột đèn chiếu sáng tròn côn 8m, cần cao 2m, vươn 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | cột |
| 19 | Đèn chiếu sáng LED 120W-220V | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | cột |
| 20 | Móng cột đèn chiếu sáng MCS | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | cột |
| 21 | Đèn trang trí PINE đèn chùm CH11-4 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cột |
| 22 | Móng cột đèn trang trí MTT | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cột |
| 23 | Cáp ngầm CXV/DSTA 3x25+1x16-0,6/1kV | Theo yêu cầu của HSTK | 1.540 | M |
| 24 | Cáp ngầm CXV/DSTA 3x16+1x10-0,6/1kV | Theo yêu cầu của HSTK | 93 | m |
| 25 | Dây từ cáp ngầm lên đèn CXV 3x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 425 | m |
| 26 | Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.623 | m |
| 27 | Tiếp địa an toàn cột thép | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | bộ |
| 28 | Tiếp địa lặp lại cột thép | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 29 | Rãnh cáp R1CS | Theo yêu cầu của HSTK | 880 | m |
| 30 | Rãnh cáp R2CS | Theo yêu cầu của HSTK | 77 | m |
| 31 | Rãnh cáp R3CS | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | m |
| 32 | Rãnh cáp R4CS | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | m |
| 33 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSTK | 176 | m |
| 34 | Đầu cốt các loại M10-M35 | Theo yêu cầu của HSTK | 296 | cái |
| 35 | Xà tủ chiếu sáng trên cột thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 36 | Thí nghiệm dây, cáp đường dây và trạm biến áp | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | t.bộ |
| 37 | Thí nghiệm tủ điện chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tủ |
| 38 | Thí nghiệm tủ điện phân phối | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tủ |
| 39 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây và trạm biến áp | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | t.bộ |
| G | HẠNG MỤC 7: VỈA HÈ - CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m. Cây Giáng Hương ĐK thân 10-12cm, H>3m | Theo yêu cầu của HSTK | 75 | cây |
| 2 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m. Cây Lộc Vừng ĐK thân>25cm, H>3.5 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m. Cây Sang ĐK gốc 15-18cm, H>3m | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Theo yêu cầu của HSTK | 151 | 1cây / 90 ngày |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 28,539 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó trồng cây | Theo yêu cầu của HSTK | 380,52 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 467,23 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 281,9 | m3 |
| 9 | Lót 1 lớp bạt | Theo yêu cầu của HSTK | 432,7 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 121,156 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 1.384,64 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành 03 công trình (hoặc gói thầu) xây lắp hạ tầng kỹ thuật dân cư (bao gồm các hạng mục xây lắp đồng bộ: San nền; giao thông; hệ thống thoát nước mưa, nước thải, cấp nước, cấp điện sinh hoạt, cấp điện chiếu sáng…....) Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia với vai trò tương tự | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 3 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); giao thông (01 người); điện công nghiệp (01 người), đã làm kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia với vai trò tương tự | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, đã phụ trách theo dõi khối lượng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia với vai trò tương tự | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực, đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia với vai trò tương tự | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề về công việc nề, lái xe máy, công nhân đường… có tay nghề đáp ứng yêu cầu.Kèm theo bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn, chứng chỉ bậc nghề, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn 5Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 1 |
| 3 | Máy đào | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 2 |
| 6 | Máy hàn thép 23Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 80L | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông (BT) 250L | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 2 |
| 10 | Máy lu 16T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 2 |
| 11 | Máy lu 25T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 2 |
| 12 | Máy rải nhựa chuyên dụng ( bao gồm thiết bị nấu nhựa và máy t¬ưới nhựa) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 2 |
| 13 | Máy ủi 110cv | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≤10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 5 |
| 15 | Ô tô tưới nước | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 1 |
| 16 | Cần trục bánh hơi 6T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi