Gói thầu: Thi công xây dựng đường Lê Đại Hành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211267940-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đường Lê Đại Hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20211261213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 12:49:00 đến ngày 2022-01-10 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 89,740,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 23.1 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52 tỷ VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên có giá trị tối thiểu ≥ 52 tỷ đồng.Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng 02 hợp đồng cấp III thì ít nhất phải có 01 hợp đồng thi công có giá trị ≥ 52 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 52.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người làm chỉ huy trưởng công trình.- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ/ cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS hạng II trở lên, còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Chứng chỉ ATLĐ, còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng Ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 công trình thi công xây dựng công trình giao thông cấp III) (Kèm theo Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công đường giao thông |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí như 1 nhà thầu độc lập.- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ/ cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS hạng II trở lên, còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Chứng chỉ ATLĐ, còn hiệu lực.Đã từng là kỹ thuật Ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 hợp công trình thi công xây dựng công trình giao thông cấp III) (Kèm theo Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và chức vụ là kỹ thuật công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp-Có chứng chỉ hành nghề TVGS hạng II trở lên, còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP.-Đã từng là kỹ thuật Ít nhất 02 công trình có hạng mục điện (Kèm theo Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và chức vụ là kỹ thuật công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục Cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Lâm Nghiệp- Có chứng chỉ TVXD dự án Lâm Sinh hoặc TVGS thi công xây dựng chuyên ngành Lâm Sinh.Đã từng là kỹ thuật Ít nhất 02 công trình có hạng mục cây xanh (Kèm theo Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và chức vụ là kỹ thuật công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ/ cầu đường bộ.- Chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực.Đã từng là kỹ thuật Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 hợp công trình thi công xây dựng công trình giao thông cấp III) (Kèm theo Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và chức vụ là kỹ thuật công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật; vận hành máy cơ giới chuyên dụng. |
| - Số lượng | 60 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 30 người.Có chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với chuyên môn nghiệp vụ theo quy định. Kèm theo Bản chụp được chứng thực bằng cấp (hoặc chứng chỉ, chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ nghề; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,5-:-1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh thép ≥ 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Lu bánh lốp ≥ 20 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thảm bê tông nhựa ≥ 120 CV (hoặc ≥ 120T/h) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Xe tưới nước chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê .- Giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện 3 pha ≥ 100 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Bộ máy tưới nhựa, nồi nấu nhựa (hoặc xe tưới nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy sơn dẻo nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng đường Lê Đại Hành Đường Lê Đại Hành (đoạn từ đường Vạn Kiếp - ngã tư Biển Hồ) 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản chụp được chứng thực a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (NT): Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc QĐ thành lập Chứng chỉ năng lực HĐXD Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và tài liệu xác thực Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế và nộp bảo hiểm xã hội tối thiểu đến hết tháng 09/2021 b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của NT: Các HĐ đã thực hiện Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của CĐT Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện như: QĐ phê duyệt thiết kế hoặc QĐ phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác có xác nhận của CĐT HĐ lao động với NT HĐ thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) Bằng cấp, chứng chỉ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia gồm: QĐ phê duyệt dự án, hoặc QĐ phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có xác nhận của CĐT trong đó thể hiện rõ tính chất, quy mô, nhân sự, chức danh... Hồ sơ máy móc thiết bị của NT dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy... Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo). Các thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm là các thiết bị được quy định danh mục trong thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019 và Thông tư 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên Đối với phòng thí nghiệm (LAS) NT phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận NT phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu Các hồ sơ tài liệu về nguồn cung cấp các vật tư cho công trình, bao gồm: Bê tông nhựa, các loại đá, cát, cống, sắt thép… Tài liệu này bao gồm các cam kết hoặc xác nhận trữ lượng hoặc năng lực cung cấp đủ cho công trình hoặc các tài liệu chứng minh khả năng cung cấp của mỏ vật tư, vật liệu. Các mỏ vật tư chính phải đáp ứng tính pháp lý theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414;
Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku; Địa chỉ: 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269 383 0174; Fax: 0269 382 7748 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai - 02 Trần Phú, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai – Điện thoại: 02693.824.404/ Fax: 02693.824.711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG BTN VÀ BTXM CŨ | |||
| 1 | 1- Xử lý mặt đường BTN bị ổ gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Cắt mặt đường BTN cũ dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,81 | 1 m |
| 3 | Đào bỏ kết cấu mặt đường BTN cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,13 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,13 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,13 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,13 | 1 m3 |
| 7 | Lu xử lý khuôn đường K0.95 lên K0.98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,09 | 1 m3 |
| 8 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 25cm lớp móng dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,08 | 1 m3 |
| 9 | Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,05 | 1 m3 |
| 10 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,3 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5299 | 1 Tấn |
| 12 | Vận chuyển BTN cự ly 1.8Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5299 | 1 Tấn |
| 13 | Thảm BTN hạt trung C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,3 | 1 m2 |
| 14 | Tưới nhựa thấm bám TCN 0.3Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,3 | 1 m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5163 | 1 Tấn |
| 16 | Vận chuyển BTN cự ly 1.8Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5163 | 1 Tấn |
| 17 | Thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,3 | 1 m2 |
| 18 | 2- Xử lý mặt đường BTXM cũ bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 19 | Đào bỏ mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | 1 m3 |
| 22 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | 1 m3 |
| 23 | Lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,64 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M350 dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | 1 m3 |
| 25 | Thép mặt đường CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 1 tấn |
| 26 | Thép mặt đường CB300-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | Tấn |
| 27 | Thép khe nối CB300-V d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | Tấn |
| 28 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | Kg |
| 29 | Quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 1 m2 |
| 30 | Cắt khe co mặt đường BTXM dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | 1 m |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đập phá móng trụ điện bằng BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,59 | 1 m3 |
| 2 | Xúc xà bần lên ôtô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,59 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,59 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,59 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,59 | 1 m3 |
| 6 | Đập phá khối xây bằng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | 1 m3 |
| 10 | Đào nền đường, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.582,07 | 1 m3 |
| 11 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.462,38 | 1 m3 |
| 12 | Đào khuôn đường, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.194,14 | 1 m3 |
| 13 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.871,13 | 1 m3 |
| 14 | Đào đường cũ + lối vào bằng BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,28 | 1 m3 |
| 15 | Đào vỉa hè cũ bằng VXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.008,19 | 1 m3 |
| 16 | Đào bỏ bó vỉa cũ bằng BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,27 | 1 m3 |
| 17 | Đào bỏ gối mương BT + mương xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,25 | m3 |
| 18 | Trục vớt tấm đan các loại (trọng lượng 80Kg/tấm & 90Kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.174 | Cái |
| 19 | Trục vớt tấm đan các loại (trọng lượng 378Kg/tấm & 211.25Kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | 1c/kiện |
| 20 | Vận chuyển tấm đan 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,1307 | Tấn |
| 21 | Vận chuyển tấm đan 0.3Km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,1307 | Tấn |
| 22 | Vận chuyển tấm đan 0.5Km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,1307 | Tấn |
| 23 | Bốc xếp tấm đan xuống bằng thủ công (trọng lượng 80Kg/tấm & 90Kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,62 | 1 tấn |
| 24 | Bốc xếp tấm đan xuống bằng cần cẩu 6T (trọng lượng 378Kg/tấm & 211.25Kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5107 | 1c/kiện |
| 25 | Trục vớt ống cống D50 1m/1ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | 1 đoạn |
| 26 | Trục vớt ống cống H75x75 1m/1ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 đoạn |
| 27 | Trục vớt ống cống D80 1m/1ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn |
| 28 | Trục vớt ống cống D80 2.5m/1ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn |
| 29 | Trục vớt ống cống D100 1m/1ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đoạn |
| 30 | Trục vớt ống cống D100 2.5m/1ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1 đoạn |
| 31 | Trục vớt cống hộp BTCT H100x100, L=1.2m/1ống (1.7 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn |
| 32 | Vận chuyển ống cống cự ly 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,131 | Tấn |
| 33 | Vận chuyển tiếp ống cống cự ly 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,131 | Tấn |
| 34 | Vận chuyển tiếp ống cống cự ly 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,131 | Tấn |
| 35 | Bốc xếp ống cống xuống bằng cơ giới (Trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1c/kiện |
| 36 | Bốc xếp ống cống xuống bằng cơ giới (Trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 c/kiện |
| 37 | Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.838,33 | 1 m3 |
| 38 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.631,31 | 1 m3 |
| 39 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.631,31 | 1 m3 |
| 40 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.631,31 | 1 m3 |
| 41 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.992,07 | 1 m3 |
| 42 | Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.992,07 | 1 m3 |
| 43 | Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.992,07 | 1 m3 |
| 44 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.434,63 | 1 m3 |
| 45 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.434,63 | 1 m3 |
| 46 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.434,63 | 1 m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG BTN | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN cũ dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.552,65 | 1 m |
| 2 | Mua ĐĐCL tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.694,6072 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển ĐĐCL cự ly 1Km - ĐL5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.694,6072 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.8Km - ĐL5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.694,6072 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 6.2Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.694,6072 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 4.2Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.694,6072 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 14.2Km - ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.694,6072 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.6Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.694,6072 | 1 m3 |
| 9 | Gia cố ĐĐCL lu lèn K0.98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.357,42 | 1 m3 |
| 10 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 25cm lớp móng dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.964,51 | 1 m3 |
| 11 | Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.178,71 | 1 m3 |
| 12 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27.858,05 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.630,0079 | 1 Tấn |
| 14 | Vận chuyển BTN cự ly 1.8Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.630,0079 | 1 Tấn |
| 15 | Thảm BTN hạt trung C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27.858,05 | 1 m2 |
| 16 | Tưới nhựa thấm bám TCN 0.3Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27.858,05 | 1 m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.376,3956 | 1 Tấn |
| 18 | Vận chuyển BTN cự ly 1.8Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.376,3956 | 1 Tấn |
| 19 | Thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27.858,05 | 1 m2 |
| D | MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Lớp cát đệm dày 1.0m, lu lèn K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.400,53 | 1 m3 |
| 2 | Mua ĐĐCL tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.695,8167 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly 1Km - ĐL5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.695,8167 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2.8Km - ĐL5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.695,8167 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6.2Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.695,8167 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4.2Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.695,8167 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 14.2Km - ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.695,8167 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2.6Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.695,8167 | 1 m3 |
| 9 | Đắp ĐĐCL lu lèn K0.95 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.155,59 | 1 m3 |
| 10 | Mua ĐĐCL tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.854,2728 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển ĐĐCL cự ly 1Km - ĐL5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.854,2728 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.8Km - ĐL5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.854,2728 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 6.2Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.854,2728 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 4.2Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.854,2728 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 14.2Km - ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.854,2728 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.6Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.854,2728 | 1 m3 |
| 17 | Gia cố ĐĐCL lu lèn K0.98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.460,58 | 1 m3 |
| 18 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 18cm lớp móng trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.530,39 | 1 m3 |
| 19 | Lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.502,17 | 1 m2 |
| 20 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790,72 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M350 dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.869,24 | 1 m3 |
| 22 | Cắt khe co, khe dọc mặt đường BTXM dày 5.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.811,55 | 1 m |
| 23 | Thép mặt đường CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2526 | 1 tấn |
| 24 | Thép mặt đường CB300-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4409 | Tấn |
| 25 | Khoan bê tông đường kính D27mm, Chiều sâu khoan 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | lỗ khoan |
| 26 | Khoan bê tông đường kính D14mm, Chiều sâu khoan 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.673 | lỗ khoan |
| 27 | Quét keo Sikadur 731 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | 1 m2 |
| 28 | Thép khe nối CB300-T d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0709 | Tấn |
| 29 | Thép khe nối CB300-V d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2293 | Tấn |
| 30 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.353,14 | Kg |
| 31 | Quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,87 | 1 m2 |
| 32 | Mùn cưa trộn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1 m3 |
| 33 | Gỗ đệm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 1 m3 |
| 34 | ống nhựa PVC d34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8 | 1 m |
| E | VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO | |||
| 1 | Đào đường cũ + lối vào bằng BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,27 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,27 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,27 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,27 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,79 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,3 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,3 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,3 | 1 m3 |
| 10 | 1- Vuốt đường giao bằng BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 11 | Lu xử lý khuôn đường K0.95 lên K0.98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,98 | 1 m3 |
| 12 | Mua ĐĐCL tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,3288 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển ĐĐCL cự ly 1Km - ĐL5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,3288 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.8Km - ĐL5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,3288 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 6.2Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,3288 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 4.2Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,3288 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 14.2Km - ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,3288 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.6Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,3288 | 1 m3 |
| 19 | Gia cố ĐĐCL lu lèn K0.98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,18 | 1 m3 |
| 20 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 25cm lớp móng dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,08 | 1 m3 |
| 21 | Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,08 | 1 m3 |
| 22 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.673,86 | 1 m2 |
| 23 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,1955 | 1 Tấn |
| 24 | Vận chuyển BTN cự ly 1.8Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,1955 | 1 Tấn |
| 25 | Thảm BTN hạt trung C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.673,86 | 1 m2 |
| 26 | 2- Vuốt đường giao bằng BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 27 | Lu xử lý khuôn đường K0.95 lên K0.98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,85 | 1 m3 |
| 28 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 18cm lớp móng trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,92 | 1 m3 |
| 29 | Lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,49 | 1 m2 |
| 30 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M200 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | 1 m3 |
| 32 | Cắt khe giả sâu 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | 1 m |
| 33 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | Kg |
| F | BÃI ĐẬU XE | |||
| 1 | 1- Bãi đậu xe bằng BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Mua ĐĐCL tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,6316 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển ĐĐCL cự ly 1Km - ĐL5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,6316 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.8Km - ĐL5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,6316 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 6.2Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,6316 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 4.2Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,6316 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 14.2Km - ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,6316 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.6Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,6316 | 1 m3 |
| 9 | Gia cố ĐĐCL lu lèn K0.98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,51 | 1 m3 |
| 10 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,71 | 1 m3 |
| 11 | Lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,38 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M350 dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,64 | 1 m3 |
| 14 | Cắt khe co, khe dọc mặt đường BTXM dày 5.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2 | 1 m |
| 15 | Thép mặt đường CB300-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0752 | Tấn |
| 16 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,64 | Kg |
| 17 | 2- Bãi đậu xe bằng BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 18 | Mua ĐĐCL tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,2884 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển ĐĐCL cự ly 1Km - ĐL5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,2884 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.8Km - ĐL5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,2884 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 6.2Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,2884 | 1 m3 |
| 22 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 4.2Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,2884 | 1 m3 |
| 23 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 14.2Km - ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,2884 | 1 m3 |
| 24 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.6Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,2884 | 1 m3 |
| 25 | Gia cố ĐĐCL lu lèn K0.98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,49 | 1 m3 |
| 26 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 25cm lớp móng dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,74 | 1 m3 |
| 27 | Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,74 | 1 m3 |
| 28 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.224,96 | 1 m2 |
| 29 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,5883 | 1 Tấn |
| 30 | Vận chuyển BTN cự ly 1.8Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,5883 | 1 Tấn |
| 31 | Thảm BTN hạt trung C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.224,96 | 1 m2 |
| 32 | 3- Vỉa hè lát gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 33 | Đệm móng đá dăm dày 15cm (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,55 | 1 m3 |
| 34 | VXM M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,48 | 1 m2 |
| 35 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,48 | 1 m2 |
| 36 | Ván khuôn mép chắn vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,91 | 1 m2 |
| 37 | Bê tông mép chắn vỉa hè đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 1 m3 |
| 38 | 4- Vạch sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 39 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,76 | m2 |
| 40 | 5- Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 41 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | 1 m3 |
| 42 | Thép chống xoay CB300-V d14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | Tấn |
| 43 | Biển báo chữ nhật (1 trụ), KT(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 Cái |
| G | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH + TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | 1- Bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Đào đất cấp 2 bó vỉa, đan rãnh (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,58 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,58 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,58 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,58 | 1 m3 |
| 6 | Đào đất cấp 3 bó vỉa, đan rãnh (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864,82 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864,82 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864,82 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864,82 | 1 m3 |
| 10 | Đệm móng CPĐD Dmax37.5 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,41 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.607,53 | 1 m2 |
| 12 | Ván ngăn khe co giãn dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 986,44 | 1 m3 |
| 14 | 2- Tường chắn vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 15 | Đào móng tường chắn, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,46 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,46 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,46 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,46 | 1 m3 |
| 19 | Xây đá hộc VXM M100 móng tường chắn (tận dụng đá hộc cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,56 | 1 m3 |
| 20 | Xây đá hộc VXM M100 thân tường chắn (tận dụng đá hộc cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,12 | 1 m3 |
| 21 | Đệm đá 4x6 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,95 | 1 m3 |
| 22 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,48 | 1 m2 |
| 23 | ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,87 | 1 m |
| H | DẢI PHÂN CÁCH & HỆ THỐNG TƯỚI NƯỚC DPC | |||
| 1 | 1- Dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Cắt mặt đường BTN cũ dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.774,34 | 1 m |
| 3 | Cắt mặt đường BTXM cũ dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.469,67 | 1 m |
| 4 | Đào kết cấu mặt đường BTN & BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.307,46 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.820,06 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.820,06 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.820,06 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn dải phân cách (đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.702,4 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông dải phân cách đá 1x2 M200 (đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,5 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,17 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,49 | 1 m3 |
| 12 | Láng VXM M100 liên kết dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020,93 | 1 m2 |
| 13 | Khoan bê tông đường kính D12mm, sâu 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.470 | lỗ khoan |
| 14 | Thép neo CB300-V d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3915 | Tấn |
| 15 | Lắp đặt dải phân cách (240Kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.504 | 1c/kiện |
| 16 | Ván khuôn dải phân cách (đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.355,85 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông DPC đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,81 | 1 m3 |
| 18 | Sơn trắng đỏ 2 lớp dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.226,7 | 1m2 |
| 19 | Đắp đất hữu cơ dải phân cách (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.808,17 | 1 m3 |
| 20 | ống nhựa PVC d34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,5 | 1 m |
| 21 | Đệm móng đá dăm dày 15cm (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | 1 m3 |
| 22 | VXM M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | 1 m3 |
| 23 | Cung cấp, lát đá bazan nhám KT(60x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,6 | 1 m2 |
| 24 | Ván khuôn đảo giao thông (đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông đảo giao thông đá 1x2 M200 (đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | 1 m3 |
| 26 | Sơn trắng đỏ 2 lớp đảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,53 | 1m2 |
| 27 | ống nhựa PVC d34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 1 m |
| 28 | Lắp đặt đảo giao thông (123Kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | 1 c/kiện |
| 29 | 2- Hệ thống tưới nước dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 30 | Cắt mặt đường BTN cũ dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,1 | 1 m |
| 31 | Cắt mặt đường BTXM cũ dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | 1 m |
| 32 | Đào bỏ kết cấu mặt đường BTN & BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,61 | 1 m3 |
| 33 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,61 | 1 m3 |
| 34 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,61 | 1 m3 |
| 35 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,61 | 1 m3 |
| 36 | a- Đấu nối từ HT cấp nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 37 | Lắp đặt T nhựa D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt nối nhựa giảm D168-D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt nối nhựa giảm D114-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt nối nhựa giảm D90-D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt ống thép nhúng nóng D42mm, dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 m |
| 42 | Lắp đặt khóa kẽm D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 44 | b- Hệ thống tưới nước dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 45 | Lắp đặt co nhựa D42 có 1 đầu gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt T nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt T nhựa giảm D42-D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | Cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa giảm D42-D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | Cái |
| 50 | Lắp đặt khóa nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | Cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.538,73 | 1 m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,4 | 1 m |
| 53 | Lắp đặt ống thép nhúng nóng D76mm, dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,05 | 1 m |
| 54 | c- Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 55 | Đệm móng CPĐD Dmax37.5 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 1 m3 |
| 56 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,08 | 1 m2 |
| 57 | Bê tông hố ga đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | 1 m3 |
| 58 | Ván khuôn gối hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,81 | 1 m2 |
| 59 | Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 1 m3 |
| 60 | Lắp đặt tấm đan KT(80x40x10)cm tận dụng (trọng lượng 80Kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cái |
| 61 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,08 | 1 m2 |
| 62 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 1 m3 |
| 63 | d- Hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 64 | Đắp cát dày 18cm, lu lèn K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | 1 m3 |
| 65 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 18cm lớp móng trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,78 | 1 m3 |
| 66 | Lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | 1 m2 |
| 67 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M350 dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | 1 m3 |
| 68 | Đắp cát dày 18cm, lu lèn K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | 1 m3 |
| 69 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | 1 m3 |
| 70 | Làm móng CPĐD Dmax20 dày 15cm lớp móng trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | 1 m3 |
| 71 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,02 | 1 m2 |
| 72 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9445 | 1 Tấn |
| 73 | Vận chuyển BTN cự ly 1.8Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9445 | 1 Tấn |
| 74 | Thảm BTN hạt trung C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,02 | 1 m2 |
| 75 | Tưới nhựa thấm bám TCN 0.3Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,02 | 1 m2 |
| 76 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2736 | 1 Tấn |
| 77 | Vận chuyển BTN cự ly 1.8Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2736 | 1 Tấn |
| 78 | Thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,02 | 1 m2 |
| 79 | e- Hệ thống chờ cấp điện trong DPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 80 | Lắp đặt ống thép nhúng nóng D76mm, dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,05 | 1 m |
| 81 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE d40/50x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,05 | 1 m |
| 82 | 3- Hoàn trả mặt đường phần di dời hệ thống cấp nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 83 | a- Mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 84 | Lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1 m2 |
| 85 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M350 dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 1 m3 |
| 86 | b- Mặt đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 87 | Tưới nhựa thấm bám TCN 0.3Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | 1 m2 |
| 88 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0059 | 1 Tấn |
| 89 | Vận chuyển BTN cự ly 1.8Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0059 | 1 Tấn |
| 90 | Thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | 1 m2 |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | 1- Vạch sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,93 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.371,37 | m2 |
| 4 | 2- Biển báo đặt mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,65 | 1 m3 |
| 6 | Thép chống xoay CB300-V d14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | Tấn |
| 7 | Biển báo tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1 Cái |
| 8 | Biển báo tròn D70 (2 biển/1 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 Cái |
| 9 | Biển báo tròn D70, tam giác A70 (2 biển/1 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 Cái |
| 10 | Biển báo chữ nhật (1 trụ), KT(70x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cái |
| 11 | Biển báo chữ nhật (1 trụ), KT(60x80)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cái |
| 12 | Biển báo chữ nhật (2 trụ), KT(160x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 Cái |
| 13 | Biển báo chữ nhật (2 trụ), KT(180x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Cái |
| 14 | 3- Biển báo cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | 1 m3 |
| 16 | Thép chống xoay CB300-V d14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | Tấn |
| 17 | Trục vớt biển báo tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 Cái |
| 18 | Trục vớt biển báo chữ nhật KT(50x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Cái |
| 19 | Trục vớt biển báo chữ nhật KT(100x160)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cái |
| 20 | V/c biển báo về cơ quan quản lý cự ly 1Km - ĐL2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | Tấn |
| 21 | V/c biển báo về cơ quan quản lý cự ly 0.3Km - ĐL2 tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | Tấn |
| 22 | V/c biển báo về cơ quan quản lý cự ly 0.5Km - ĐL3 tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | Tấn |
| 23 | Bốc xếp biển báo xuống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | Tấn |
| 24 | Trục vớt biển, lắp đặt lại biển báo tải trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 Cái |
| 25 | Tháo dỡ, lắp đặt lại biển báo Tấn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 Cái |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | 1- Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Đào móng hố ga, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,8 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,8 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,8 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,8 | 1 m3 |
| 6 | Đào móng hố ga, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,47 | 1 m3 |
| 7 | Đào đá móng hố ga, đá cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,99 | 1 m3 |
| 8 | Xúc xà bần lên ôtô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,99 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,99 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,99 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,99 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,26 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,85 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,85 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,85 | 1 m3 |
| 16 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,73 | 1 m3 |
| 17 | a- Hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 18 | Cốt thép hố ga CB300-V d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,966 | 1 tấn |
| 19 | Cốt thép hố ga CB300-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5717 | 1 tấn |
| 20 | Ván khuôn hố ga (đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.394,7 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 (đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,59 | 1 m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện hố ga các loại (trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | 1 c/kiện |
| 23 | b- Hố ga đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 24 | Gia công lắp đặt cốt thép hố ga CB300-V d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0043 | Tấn |
| 25 | Gia công lắp đặt cốt thép hố ga CB300-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0307 | Tấn |
| 26 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.131,24 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,76 | 1 m3 |
| 28 | c- Gối hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 29 | Gia công lắp đặt cốt thép gối hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0528 | Tấn |
| 30 | Ván khuôn gối hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,03 | 1 m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | Tấn |
| 33 | d- Tấm đan ga các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 34 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0889 | 1 tấn |
| 35 | Cốt thép tấm đan CB300-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3501 | 1 tấn |
| 36 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,13 | 1 m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,26 | 1 m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3874 | Tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan G2 KT(120x66x10)cm (trọng lượng 198Kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 c/kiện |
| 40 | Lắp đặt tấm đan các loại (trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575 | 1c/kiện |
| 41 | e- Thoát nước ngầm vào hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 42 | Đệm tầng lọc ngược đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | 1 m3 |
| 43 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,4 | 1 m2 |
| 44 | ống nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | 1 m |
| 45 | 2- Cống dọc BTCT D100, D120, D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 46 | Trục vớt tấm đan KT(75x150x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1c/kiện |
| 47 | Lắp đặt tấm đan KT(75x150x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1c/kiện |
| 48 | Đập phá khối xây cống cũ (búa căn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 1 m3 |
| 49 | Cắt mặt đường BTXM cũ dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,52 | 1 m |
| 50 | Cắt mặt đường BTN cũ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,27 | 1 m |
| 51 | Đào kết cấu mặt đường BTN, BTXM & móng CPĐD đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,39 | 1 m3 |
| 52 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,04 | 1 m3 |
| 53 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,04 | 1 m3 |
| 54 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,04 | 1 m3 |
| 55 | Đào móng cống, đất cấp 2 (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.347,7 | 1 m3 |
| 56 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.347,7 | 1 m3 |
| 57 | Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.347,7 | 1 m3 |
| 58 | Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.347,7 | 1 m3 |
| 59 | Đào móng cống, đất cấp 3 (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.727,6 | 1 m3 |
| 60 | Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.976,01 | 1 m3 |
| 61 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.814,65 | 1 m3 |
| 62 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.814,65 | 1 m3 |
| 63 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.814,65 | 1 m3 |
| 64 | a- Cống dọc BTCT D100 trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 65 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 955,82 | 1 m3 |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D100 VH, 2.5m/1ống (2.15 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.620 | 1 đoạn |
| 67 | Lắp đặt cống tròn BTCT tận dụng cống cũ D100 VH, 2.5m/1ống (2.15 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1 đoạn |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D100 VH, 1m/1ống (0.875 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | 1 đoạn |
| 69 | Lắp đặt cống tròn BTCT tận dụng cống cũ D100 VH, 1m/1ống (0.875 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn |
| 70 | Nối ống cống D100 bằng pp xảm VXM M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.813 | 1mối nối |
| 71 | b- Cống dọc BTCT D100 lối vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 72 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,62 | 1 m3 |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D100 H30-XB80, 2.5m/1ống (2.15 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | 1 đoạn |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D100 H30-XB80, 1m/1ống (0.875 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | 1 đoạn |
| 75 | Nối ống cống D100 bằng pp xảm VXM M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339 | 1mối nối |
| 76 | c- Cống dọc BTCT D120 trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 77 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,34 | 1 m3 |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D120 VH, 2.5m/1ống (3.1 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | 1 đoạn |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D120 VH, 1m/1ống (1.25 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1đoạn ốn |
| 80 | Nối ống cống D120 bằng pp xảm VXM M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227 | 1mối nối |
| 81 | d- Cống dọc BTCT D120 lối vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 82 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,46 | 1 m3 |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D120 H30-XB80, 2.5m/1ống (3.1 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đoạn |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D120 H30-XB80, 1m/1ống (1.25 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1đoạn ốn |
| 85 | Nối ống cống D120 bằng pp xảm VXM M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1mối nối |
| 86 | e- Cống dọc BTCT D150 trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 87 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,01 | 1 m3 |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D150 VH, 2.5m/1ống (4.05 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | 1 đoạn |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D150 VH, 1m/1ống (1.625 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1đoạn ốn |
| 90 | Nối ống cống D150 bằng pp xảm VXM M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1mối nối |
| 91 | f- Cống dọc BTCT D150 H30-XB80 (tại vị trí các đường giao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 92 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,45 | 1 m3 |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D150 H30-XB80, 2.5m/1ống (4.05 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1đoạn ốn |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D150 H30-XB80, 1m/1ống (1.625 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1đoạn ốn |
| 95 | Nối ống cống D150 bằng pp xảm VXM M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1mối nối |
| 96 | 3- Cống hộp BTCT H100x100 H30-XB80 (tại vị trí các đường giao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 97 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,35 | 1 m3 |
| 98 | Đệm tai cống CPĐD Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,4 | 1 m3 |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT H100x100, L=2m/1ống (2.825 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | 1 đoạn |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT H100x100, L=1.2m/1ống (1.7 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn |
| 101 | Lắp đặt cống hộp BTCT H100x100, L=1.2m/1ống (1.7 tấn/ống) tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn |
| 102 | Nối ống cống bằng gioăng cao su H100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | 1mối nối |
| 103 | 4- Cống hộp BTCT H150x150 trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 104 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,58 | 1 m3 |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT H150x150 VH, L=1.2m/1ống (3.34 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 đoạn |
| 106 | Nối ống cống bằng gioăng cao su H150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1mối nối |
| 107 | 5- Mương xây đậy đan KT(50xH)cm & KT(100x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 108 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,79 | 1 m3 |
| 109 | Bê tông đáy mương đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,21 | 1 m3 |
| 110 | Xây đá hộc VXM M100 móng mương (tận dụng đá hộc cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,79 | 1 m3 |
| 111 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,88 | 1 m2 |
| 112 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,51 | 1 m3 |
| 113 | Lắp đặt tấm đan KT(40x80x10)cm (tận dụng) (trọng lượng 80Kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624 | Cái |
| 114 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3801 | 1 tấn |
| 115 | Cốt thép tấm đan CB300-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8278 | 1 tấn |
| 116 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,82 | 1 m2 |
| 117 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,47 | 1 m3 |
| 118 | Lắp đặt tấm đan D3 KT(100x130x14)cm (trọng lượng 455Kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1c/kiện |
| 119 | 6- Cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 120 | a- Cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 121 | Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,23 | 1 m3 |
| 122 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,23 | 1 m3 |
| 123 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,23 | 1 m3 |
| 124 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,23 | 1 m3 |
| 125 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046,36 | 1 m2 |
| 126 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,71 | 1 m3 |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt tấm ngăn mùi bằng nhựa HDPE D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321 | Cái |
| 128 | b- Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 129 | Gia công, lắp đặt thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0059 | Tấn |
| 130 | Gia công, lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6212 | Tấn |
| 131 | Gia công, lắp đặt thép CB300-T d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6614 | Tấn |
| 132 | Gia công, lắp đặt thép CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1908 | Tấn |
| 133 | Sơn sắt thép chống gỉ 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.027,14 | 1m2 |
| 134 | 7- Hoàn trả mặt đường trên cống đường Vạn Kiếp (BTXM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 135 | Mua ĐĐCL tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6456 | 1 m3 |
| 136 | Vận chuyển tiếp cự ly 1Km - ĐL5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6456 | 1 m3 |
| 137 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2.8Km - ĐL5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6456 | 1 m3 |
| 138 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6.2Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6456 | 1 m3 |
| 139 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4.2Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6456 | 1 m3 |
| 140 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 14.2Km - ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6456 | 1 m3 |
| 141 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2.6Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6456 | 1 m3 |
| 142 | Đắp ĐĐCL lu lèn K0.95 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,12 | 1 m3 |
| 143 | Mua ĐĐCL tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8732 | 1 m3 |
| 144 | Vận chuyển ĐĐCL cự ly 1Km - ĐL5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8732 | 1 m3 |
| 145 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.8Km - ĐL5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8732 | 1 m3 |
| 146 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 6.2Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8732 | 1 m3 |
| 147 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 4.2Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8732 | 1 m3 |
| 148 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 14.2Km - ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8732 | 1 m3 |
| 149 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.6Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8732 | 1 m3 |
| 150 | Gia cố ĐĐCL lu lèn K0.98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,27 | 1 m3 |
| 151 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 18cm lớp móng trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | 1 m3 |
| 152 | Lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,23 | 1 m2 |
| 153 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M350 dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,93 | 1 m3 |
| 154 | Cắt khe co, khe dọc mặt đường BTXM dày 5.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,13 | 1 m |
| 155 | Thép mặt đường CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | 1 tấn |
| 156 | Thép mặt đường CB300-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0941 | Tấn |
| 157 | Khoan bê tông đường kính D27mm, Chiều sâu khoan 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | lỗ khoan |
| 158 | Quét keo Sikadur 731 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 1 m2 |
| 159 | Thép khe nối CB300-T d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | Tấn |
| 160 | Thép khe nối CB300-V d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | Tấn |
| 161 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,96 | Kg |
| 162 | Quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 1 m2 |
| 163 | 8- Hoàn trả mặt đường trên cống đường Phạm Ngọc Thạch (BTN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 164 | Mua ĐĐCL tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0084 | 1 m3 |
| 165 | Vận chuyển ĐĐCL cự ly 1Km - ĐL5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0084 | 1 m3 |
| 166 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.8Km - ĐL5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0084 | 1 m3 |
| 167 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 6.2Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0084 | 1 m3 |
| 168 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 4.2Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0084 | 1 m3 |
| 169 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 14.2Km - ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0084 | 1 m3 |
| 170 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.6Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0084 | 1 m3 |
| 171 | Gia cố ĐĐCL lu lèn K0.98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,49 | 1 m3 |
| 172 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 25cm lớp móng dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | 1 m3 |
| 173 | Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | 1 m3 |
| 174 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,62 | 1 m2 |
| 175 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2552 | 1 Tấn |
| 176 | Vận chuyển BTN cự ly 1.8Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2552 | 1 Tấn |
| 177 | Thảm BTN hạt trung C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,62 | 1 m2 |
| K | CỬA XẢ | |||
| 1 | 1- Cửa xả số 1: Thay cửa xả cũ bằng cống D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | a- Phần cống D150 đặt mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 3 | Trục vớt ống cống D80 2.5m/1ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | 1 đoạn |
| 4 | Vận chuyển ống cống cự ly 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,72 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển tiếp ống cống cự ly 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,72 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển tiếp ống cống cự ly 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,72 | Tấn |
| 7 | Bốc xếp ống cống xuống bằng cơ giới (trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | 1c/kiện |
| 8 | Đào móng cửa xả, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,15 | 1 m3 |
| 9 | Đệm móng cửa xả đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,05 | 1 m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D150 VH, 1m/1ống (1.625 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1đoạn ốn |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D150 H30-XB80, 1m/1ống (1.625 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1đoạn ốn |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D150 VH, 2.5m/1ống (4.05 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 đoạn |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D150 H30-XB80, 2.5m/1ống (4.05 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1đoạn ốn |
| 14 | Nối ống cống D150 bằng pp xảm VXM M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | 1mối nối |
| 15 | Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,82 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,13 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,13 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,13 | 1 m3 |
| 19 | b- Hố ga đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 20 | Đào móng hố ga, đất cấp 3 (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,33 | 1 m3 |
| 21 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 1 m3 |
| 22 | Gia công lắp đặt cốt thép hố ga CB300-V d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8901 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,46 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,09 | 1 m3 |
| 25 | Thép thang trèo CB300-V d16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | Tấn |
| 26 | c- Gối hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 27 | Gia công lắp đặt cốt thép gối hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1686 | Tấn |
| 28 | Ván khuôn gối hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,55 | 1 m2 |
| 29 | Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 1 m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | Tấn |
| 31 | d- Tấm đan ga các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 32 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 1 tấn |
| 33 | Cốt thép tấm đan CB300-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2047 | 1 tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1255 | Tấn |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,45 | 1 m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 1 m3 |
| 37 | Lắp đặt tấm đan KT(120x66x10)cm (trọng lượng 198Kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấuki |
| 38 | Lắp đặt tấm đan KT(120x66x15)cm (trọng lượng 305.65Kg/tấm - kể cả thép góc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1c/kiện |
| 39 | Lắp đặt tấm đan KT(198x66x15)cm (trọng lượng 502.32Kg/tấm - kể cả thép góc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1c/kiện |
| 40 | e- Nền, mặt đường BTXM trên cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 41 | Cắt mặt đường BTXM cũ dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1 m |
| 42 | Đào bỏ kết cấu mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,66 | 1 m3 |
| 43 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,66 | 1 m3 |
| 44 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,66 | 1 m3 |
| 45 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,66 | 1 m3 |
| 46 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,93 | 1 m3 |
| 47 | Mua ĐĐCL tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9104 | 1 m3 |
| 48 | Vận chuyển ĐĐCL cự ly 1Km - ĐL5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9104 | 1 m3 |
| 49 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.8Km - ĐL5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9104 | 1 m3 |
| 50 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 6.2Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9104 | 1 m3 |
| 51 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 4.2Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9104 | 1 m3 |
| 52 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 14.2Km - ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9104 | 1 m3 |
| 53 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.6Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9104 | 1 m3 |
| 54 | Gia cố ĐĐCL lu lèn K0.98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,44 | 1 m3 |
| 55 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,72 | 1 m3 |
| 56 | Lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,14 | 1 m2 |
| 57 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,61 | 1 m2 |
| 58 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,27 | 1 m3 |
| 59 | Cắt khe co, khe dọc mặt đường BTXM dày 5.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 m |
| 60 | Khoan bê tông đường kính D14mm, Chiều sâu khoan 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | lỗ khoan |
| 61 | Quét keo Sikadur 731 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 1 m2 |
| 62 | Thép khe nối CB300-V d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | Tấn |
| 63 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,54 | Kg |
| 64 | Quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 1 m2 |
| 65 | Gỗ đệm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 1 m3 |
| 66 | 2- Cửa xả số 2: Mương bê tông KT(150xH)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 67 | a- Phần mương bê tông KT(150xH)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 68 | Trục vớt ống cống D100 1m/1ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 đoạn |
| 69 | Vận chuyển ống cống cự ly 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | Tấn |
| 70 | Vận chuyển tiếp ống cống cự ly 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | Tấn |
| 71 | Vận chuyển tiếp ống cống cự ly 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | Tấn |
| 72 | Bốc xếp ống cống xuống bằng cơ giới (Trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1c/kiện |
| 73 | Đào móng cửa xả, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,06 | 1 m3 |
| 74 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,31 | 1 m3 |
| 75 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 m2 |
| 76 | Bê tông móng mương đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,01 | 1 m3 |
| 77 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,1 | 1 m2 |
| 78 | Bê tông thân mương đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,67 | 1 m3 |
| 79 | Bao tải tẩm nhựa dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,22 | 1 m2 |
| 80 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | 1 m2 |
| 81 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 1 m3 |
| 82 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 1 tấn |
| 83 | Cốt thép tấm đan CB300-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 1 tấn |
| 84 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 1 m2 |
| 85 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 1 m3 |
| 86 | Lắp đặt tấm đan D3 KT(180x50x14)cm (trọng lượng 315Kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1c/kiện |
| 87 | Lắp đặt tấm đan KT(180x60x14)cm (tận dụng) (trọng lượng 378Kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1c/kiện |
| 88 | Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,56 | 1 m3 |
| 89 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,11 | 1 m3 |
| 90 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,11 | 1 m3 |
| 91 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,11 | 1 m3 |
| 92 | Đắp xà bần chống xói hạ lưu (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,72 | 1 m3 |
| 93 | Ván khuôn gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,31 | 1 m2 |
| 94 | Bê tông gờ giảm tốc đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 1 m3 |
| 95 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1 m3 |
| 96 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | 1 m2 |
| 97 | Bê tông chân khay đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 1 m3 |
| 98 | b- Hố ga đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 99 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 1 m3 |
| 100 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,21 | 1 m2 |
| 101 | Gia công lắp đặt cốt thép hố ga CB300-V d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2019 | Tấn |
| 102 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | 1 m3 |
| 103 | Thép thang trèo CB300-V d16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | Tấn |
| 104 | Gia công lắp đặt cốt thép gối hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | Tấn |
| 105 | Ván khuôn gối hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | 1 m2 |
| 106 | Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 1 m3 |
| 107 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | 1 tấn |
| 108 | Cốt thép tấm đan CB300-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | 1 tấn |
| 109 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 1 m2 |
| 110 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 1 m3 |
| 111 | Lắp đặt tấm đan KT(170x100x15)cm (trọng lượng 637.5Kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1c/kiện |
| L | CỐNG HỘP NGANG BTCT H150X150 | |||
| 1 | a- Phần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Đập phá khối xây cống cũ (búa căn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | 1 m3 |
| 3 | Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m3 |
| 4 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 1 m3 |
| 6 | Đệm tai cống CPĐD Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | 1 m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT H150x150 HL93, L=1.2m/1ống (3.34 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn |
| 8 | Nối ống cống bằng gioăng cao su H150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1mối nối |
| 9 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,98 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | 1 m3 |
| 12 | b- Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 13 | Đào móng hố ga, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,86 | 1 m3 |
| 14 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,74 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông hố ga đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1 | 1 m3 |
| 17 | Gia công lắp đặt cốt thép gối hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn gối hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,33 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 1 m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | 1 tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan CB300-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0935 | 1 tấn |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 1 m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan KT(150x70x10)cm & KT(180x70x14)cm (trọng lượng 262.5 & 441Kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1c/kiện |
| 25 | Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,62 | 1 m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,43 | 1 m3 |
| 27 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,43 | 1 m3 |
| 28 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,43 | 1 m3 |
| M | CỐNG HỘP NGANG BTCT H150X150 | |||
| 1 | a- Phần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Cắt mặt đường BTN cũ dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,32 | 1 m |
| 3 | Đào kết cấu mặt đường BTN cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 1 m3 |
| 7 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,82 | 1 m3 |
| 8 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | 1 m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT H150x150 HL93, L=1.2m/1ống (3.34 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đoạn |
| 10 | Nối ống cống bằng gioăng cao su H150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1mối nối |
| 11 | Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,53 | 1 m3 |
| 12 | b- Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 13 | Đào móng hố ga, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,58 | 1 m3 |
| 14 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,41 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông hố ga đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,61 | 1 m3 |
| 17 | Gia công lắp đặt cốt thép gối hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | Tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn gối hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,32 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 1 m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | 1 tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan CB300-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1172 | 1 tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | Tấn |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 1 m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan KT(210x70x14)cm (trọng lượng 514.5Kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1c/kiện |
| 27 | Lắp đặt tấm đan KT(130x70x15)cm (trọng lượng 344.35Kg/tấm - kể cả thép góc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1c/kiện |
| 28 | Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,43 | 1 m3 |
| 29 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,1 | 1 m3 |
| 30 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,1 | 1 m3 |
| 31 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,1 | 1 m3 |
| 32 | c- Hoàn trả mặt đường trên cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 33 | Mua ĐĐCL tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8996 | 1 m3 |
| 34 | Vận chuyển ĐĐCL cự ly 1Km - ĐL5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8996 | 1 m3 |
| 35 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.8Km - ĐL5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8996 | 1 m3 |
| 36 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 6.2Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8996 | 1 m3 |
| 37 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 4.2Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8996 | 1 m3 |
| 38 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 14.2Km - ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8996 | 1 m3 |
| 39 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.6Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8996 | 1 m3 |
| 40 | Gia cố ĐĐCL lu lèn K0.98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | 1 m3 |
| 41 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 25cm lớp móng dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | 1 m3 |
| 42 | Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 1 m3 |
| 43 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,69 | 1 m2 |
| 44 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,771 | 1 Tấn |
| 45 | Vận chuyển BTN cự ly 1.8Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,771 | 1 Tấn |
| 46 | Thảm BTN hạt trung C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,69 | 1 m2 |
| 47 | Tưới nhựa thấm bám TCN 0.3Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,69 | 1 m2 |
| 48 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | 1 Tấn |
| 49 | Vận chuyển BTN cự ly 1.8Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | 1 Tấn |
| 50 | Thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,69 | 1 m2 |
| N | CỐNG HỘP KỸ THUẬT BTCT H150X150 | |||
| 1 | a- Phần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Cắt mặt đường BTN dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,7 | 1 m |
| 3 | Cắt mặt đường BTXM cũ dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | 1 m |
| 4 | Đào bỏ mặt đường BTN cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,88 | 1 m3 |
| 5 | Đào bỏ mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,12 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,12 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,12 | 1 m3 |
| 9 | Đào lớp móng CPĐD mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,28 | 1 m3 |
| 10 | Đào móng cống, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,13 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,13 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,13 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,13 | 1 m3 |
| 14 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.286,93 | 1 m3 |
| 15 | Đệm móng cống đá 4x6 (vật liệu mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,14 | 1 m3 |
| 16 | Đệm móng CPĐD Dmax37.5 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,28 | 1 m3 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT H150x150 HL93, L=1.2m/1ống (3.34 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | 1 đoạn |
| 18 | Nối ống cống bằng gioăng cao su H150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | 1mối nối |
| 19 | Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 855,05 | 1 m3 |
| 20 | b- Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 21 | Đào móng hố ga, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,62 | 1 m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,62 | 1 m3 |
| 23 | Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,62 | 1 m3 |
| 24 | Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,62 | 1 m3 |
| 25 | Đào móng hố ga, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.063,13 | 1 m3 |
| 26 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,05 | 1 m3 |
| 27 | ống nhựa PVC d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | 1 m |
| 28 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.281,46 | 1 m2 |
| 29 | Bê tông hố ga đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,16 | 1 m3 |
| 30 | Gia công lắp đặt cốt thép gối hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5344 | Tấn |
| 31 | Ván khuôn gối hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,29 | 1 m2 |
| 32 | Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,19 | 1 m3 |
| 33 | Thép thang trèo CB300-V d16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3281 | Tấn |
| 34 | Lắp đặt tấm đan KT(130x65x10)cm (tận dụng) (trọng lượng 211.25Kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1c/kiện |
| 35 | Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,57 | 1 m3 |
| 36 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846,45 | 1 m3 |
| 37 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846,45 | 1 m3 |
| 38 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846,45 | 1 m3 |
| 39 | c- Hoàn trả mặt đường trên cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 40 | Mua ĐĐCL tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8132 | 1 m3 |
| 41 | Vận chuyển ĐĐCL cự ly 1Km - ĐL5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8132 | 1 m3 |
| 42 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.8Km - ĐL5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8132 | 1 m3 |
| 43 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 6.2Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8132 | 1 m3 |
| 44 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 4.2Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8132 | 1 m3 |
| 45 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 14.2Km - ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8132 | 1 m3 |
| 46 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.6Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8132 | 1 m3 |
| 47 | Gia cố ĐĐCL lu lèn K0.98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,77 | 1 m3 |
| 48 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 25cm lớp móng dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,65 | 1 m3 |
| 49 | Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | 1 m3 |
| 50 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,58 | 1 m2 |
| 51 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0767 | 1 Tấn |
| 52 | Vận chuyển BTN cự ly 1.8Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0767 | 1 Tấn |
| 53 | Thảm BTN hạt trung C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,58 | 1 m2 |
| 54 | Tưới nhựa thấm bám TCN 0.3Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,58 | 1 m2 |
| 55 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1606 | 1 Tấn |
| 56 | Vận chuyển BTN cự ly 1.8Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1606 | 1 Tấn |
| 57 | Thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,58 | 1 m2 |
| 58 | Mua ĐĐCL tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | 1 m3 |
| 59 | Vận chuyển ĐĐCL cự ly 1Km - ĐL5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | 1 m3 |
| 60 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.8Km - ĐL5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | 1 m3 |
| 61 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 6.2Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | 1 m3 |
| 62 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 4.2Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | 1 m3 |
| 63 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 14.2Km - ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | 1 m3 |
| 64 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.6Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | 1 m3 |
| 65 | Gia cố ĐĐCL lu lèn K0.98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | 1 m3 |
| 66 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 18cm lớp móng trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | 1 m3 |
| 67 | Lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,15 | 1 m2 |
| 68 | Thép mặt đường CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 1 tấn |
| 69 | Thép mặt đường CB300-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0453 | Tấn |
| 70 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M350 dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | 1 m3 |
| 71 | Cắt khe co, khe dọc mặt đường BTXM dày 5.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,52 | 1 m |
| 72 | Khoan bê tông đường kính D27mm, Chiều sâu khoan 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | lỗ khoan |
| 73 | Quét keo Sikadur 731 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 1 m2 |
| 74 | Thép khe nối CB300-T d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | Tấn |
| 75 | Thép khe nối CB300-V d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | Tấn |
| 76 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | Kg |
| 77 | Quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 1 m2 |
| O | CỐNG TRÒN NGANG BTCT D150 | |||
| 1 | a- Phần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Đập phá khối xây cống cũ (búa căn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | 1 m3 |
| 3 | Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,41 | m3 |
| 4 | Trục vớt, lắp đặt cống tròn BTCT D150 cũ 1m/1ống (1.625 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1đoạn ốn |
| 5 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,96 | 1 m3 |
| 6 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,11 | 1 m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D150 H30-XB80, 1m/1ống (1.625 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1đoạn ốn |
| 8 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,42 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 1 m3 |
| 10 | Nối ống cống D150 bằng pp xảm VXM M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1mối nối |
| 11 | Vữa xi măng M150 mối nối cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 1 m2 |
| 12 | Quét nhựa nóng mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | 1 m2 |
| 13 | Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,43 | 1 m3 |
| 14 | b- Phần sân cống, tường cánh hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 15 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,91 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông móng THL cống đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,07 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông móng tường cánh đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | 1 m3 |
| 19 | Gia công cốt thép móng CB400-V d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép móng CB400-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép tường cánh CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép tường cánh CB400-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5823 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông tường cánh thượng hạ lưu đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | 1 m3 |
| 25 | Đắp xà bần chống xói hạ lưu (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,44 | 1 m3 |
| 26 | c- Hố ga thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 27 | Đào móng hố ga, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,33 | 1 m3 |
| 28 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,28 | 1 m2 |
| 30 | Bê tông hố ga đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,85 | 1 m3 |
| 31 | Gia công lắp đặt cốt thép gối hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | Tấn |
| 32 | Gia công lắp đặt cốt thép gối hố ga d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | Tấn |
| 33 | Gia công lắp đặt cốt thép gối hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | Tấn |
| 34 | Ván khuôn gối hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | 1 m2 |
| 35 | Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 1 m3 |
| 36 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | 1 tấn |
| 37 | Cốt thép tấm đan CB300-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1011 | 1 tấn |
| 38 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | 1 m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 1 m3 |
| 40 | Lắp đặt tấm đan KT(180x75x14)cm & KT(150x75x10)cm (trọng lượng 472.5&281.25Kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1c/kiện |
| 41 | Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,07 | 1 m3 |
| 42 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,79 | 1 m3 |
| 43 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,79 | 1 m3 |
| 44 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,79 | 1 m3 |
| 45 | e- Cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 46 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1 m2 |
| 47 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 1 m3 |
| 48 | Gia công, lắp đặt thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | Tấn |
| 49 | Gia công, lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | Tấn |
| 50 | Gia công, lắp đặt thép CB300-T d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Tấn |
| 51 | Gia công, lắp đặt thép CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | Tấn |
| 52 | Sơn sắt thép chống gỉ 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | 1m2 |
| 53 | Lắp đặt ống thép nhúng nóng d219mm, dày 5.16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 1 m |
| 54 | f- Lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 55 | Lắp đặt ống thép nhúng nóng d114mm, dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1 m |
| 56 | Lắp đặt ống thép nhúng nóng d42mm, dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 1 m |
| 57 | Khoan ngang cần lỗ trên thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 lỗ |
| P | CỐNG TRÒN NGANG BTCT D100 | |||
| 1 | a- Phần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Đập phá khối xây cống cũ (búa căn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 1 m3 |
| 3 | Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 1 m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D100 H30-XB80, 1m/1ống (0.875 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn |
| 8 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 1 m3 |
| 10 | b- Hố ga thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 11 | Đào móng hố ga, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,16 | 1 m3 |
| 12 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,83 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông hố ga đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | 1 m3 |
| 15 | Gia công lắp đặt cốt thép gối hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn gối hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 1 m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 1 tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan CB300-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | 1 tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 1 m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan KT(150x75x10)cm (trọng lượng 281.25Kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1c/kiện |
| 23 | Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,55 | 1 m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 1 m3 |
| 25 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 1 m3 |
| 26 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 1 m3 |
| Q | CỐNG HỘP NGANG BTCT 4H365X365 | |||
| 1 | 1- Công tác chuẩn bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Nạo vét lòng cống, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,76 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ xa 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,76 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp đất cấp 1 đổ xa 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,76 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp đất cấp 1 đổ xa 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,76 | 1 m3 |
| 6 | Tháo dỡ lan can tay vịn cũ (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | Tấn |
| 7 | Cắt BTXM cũ dày trung bình 35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | 1 m |
| 8 | Đập bỏ BT gờ lan can, tường chắn (70% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,73 | m3 |
| 9 | Đập bỏ BT gờ lan can, tường chắn (30% bằng búa căn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m3 |
| 10 | Trục vớt ống cống D100 2.5m/1ống (2.15 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn |
| 11 | Lắp đặt cống tròn BTCT tận dụng cống cũ D100 VH, 2.5m/1ống (2.15 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn |
| 12 | 2- Phần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 13 | Đào móng cống, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829,18 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829,18 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829,18 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829,18 | 1 m3 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,53 | 1 m2 |
| 18 | Lớp cát đệm dày 2.0m, lu lèn K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,01 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn móng kết cấu THL, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,2 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông móng THL cống đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,78 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông móng tường cánh đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông móng chân khay 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,93 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông sân cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,95 | 1 m3 |
| 24 | Gia công cốt thép chân khay, khe lún CB400-V d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7063 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép chân khay, khe lún CB400-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4098 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép tường cánh CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép tường cánh CB400-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6169 | Tấn |
| 28 | Ván khuôn thân cống, tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,2 | 1 m2 |
| 29 | Bê tông tường cánh thượng hạ lưu đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,02 | 1 m3 |
| 30 | Cốt thép ống cống CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4306 | Tấn |
| 31 | Cốt thép ống cống CB400-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3293 | Tấn |
| 32 | Cốt thép ống cống CB400-V d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2419 | Tấn |
| 33 | Bê tông thân cống đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,47 | 1 m3 |
| 34 | Quét nhựa bitum nóng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,33 | 1 m2 |
| 35 | (AK.41114VD)VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 1 m3 |
| 36 | Bao tải tẩm nhựa 2 lớp dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,87 | 1 m2 |
| 37 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1 | Kg |
| 38 | Đệm tầng lọc ngược đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1 m3 |
| 39 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 m2 |
| 40 | ống nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m |
| 41 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,22 | 1 m3 |
| 42 | Xếp khan xà bần chống xói (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | 1 m3 |
| 43 | Làm và thả rọ đá (2x1x0.5)m ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 rọ |
| 44 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,81 | 1 m3 |
| 45 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,81 | 1 m3 |
| 46 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,81 | 1 m3 |
| 47 | 3- Cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 48 | a- Cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 49 | Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 1 m3 |
| 50 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 1 m3 |
| 51 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 1 m3 |
| 52 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 1 m3 |
| 53 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | 1 m2 |
| 54 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 1 m3 |
| 55 | Láng VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 1 m2 |
| 56 | Khoan lỗ vào bê tông đk D14mm, sâu 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 lỗ |
| 57 | Thép neo CB300-V d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | Tấn |
| 58 | Quét keo Sikadur 731 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 1 m2 |
| 59 | Lắp đặt ống thép nhúng nóng d168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,972 | 1 m |
| 60 | b- Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 61 | Gia công, lắp đặt thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | Tấn |
| 62 | Gia công, lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1611 | Tấn |
| 63 | Gia công, lắp đặt thép CB300-T d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | Tấn |
| 64 | Gia công, lắp đặt thép CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | Tấn |
| 65 | Sơn sắt thép chống gỉ 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | 1m2 |
| 66 | 4- Bản dẫn KT(300x120x20)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 67 | Đệm móng CPĐD Dmax37.5 lớp móng trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,87 | 1 m3 |
| 68 | Cốt thép bản dẫn CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 1 tấn |
| 69 | Cốt thép bản dẫn CB400-T d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4675 | 1 tấn |
| 70 | Cốt thép bản dẫn CB400-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1227 | 1 tấn |
| 71 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | 1 m2 |
| 72 | Bê tông bản dẫn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | 1 m3 |
| 73 | Lắp đặt bản dẫn KT(300x120x20)cm (trọng lượng 1800Kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 c/kiện |
| 74 | Khoan lỗ vào bê tông đk D25mm, sâu 35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | lỗ khoan |
| 75 | Quét keo Sikadur 731 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 1 m2 |
| 76 | Thép neo bản dẫn CB400-V d=22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | Tấn |
| 77 | Bitum nhựa dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 1 m2 |
| 78 | 5- Phần lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 79 | Đào móng trụ lan can, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 1 m3 |
| 80 | Khoan lỗ vào bê tông đk D14mm, sâu 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 lỗ |
| 81 | Quét keo Sikadur 731 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 1 m2 |
| 82 | Đệm móng CPĐD Dmax37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 1 m3 |
| 83 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | 1 m2 |
| 84 | Cốt thép móng CB400-V d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | Tấn |
| 85 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 1 m3 |
| 86 | Gia công, lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | Tấn |
| 87 | Bu lông U (D22mm, L=54cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 Con |
| 88 | Lắp đặt lan can tay vịn cũ (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | Tấn |
| 89 | Sơn 2 lớp lan can cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,38 | 1m2 |
| 90 | V/c lan can về cơ quan quản lý cự ly 1Km - ĐL2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | Tấn |
| 91 | V/c lan can về cơ quan quản lý cự ly 0.3Km - ĐL2 tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | Tấn |
| 92 | V/c lan can về cơ quan quản lý cự ly 0.5Km - ĐL3 tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | Tấn |
| 93 | Bốc xếp lan can xuống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | Tấn |
| 94 | 6- Dẫn dòng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 95 | Đắp đất đê quai nắn dòng K90 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,35 | 1 m3 |
| 96 | Bao tải đắp vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787,2 | 1 m2 |
| 97 | Đất sét vòng vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | 1 m3 |
| 98 | Tháo dỡ, đắp bao tải sét vòng vây thi công (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | 1 m3 |
| 99 | Đào thanh thải, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,55 | 1 m3 |
| 100 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,55 | 1 m3 |
| 101 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.3Km-ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,55 | 1 m3 |
| 102 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.5Km-ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,55 | 1 m3 |
| R | TỔ CHỨC ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | A-Tấm chắn phía đường xe chạy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Gia công, lắp dựng hàng rào tôn (thi công 12 tháng, 62 lần LDTD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,62 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng thép hộp, thép góc (thi công 12 tháng, 62 lần LDTD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7581 | Tấn |
| 4 | Bu lông M5x0.8x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | Cái |
| 5 | Miếng dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 6 | Di chuyển tấm chắn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,597 | Tấn |
| 7 | B-Tấm chắn phía nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 8 | Gia công, lắp dựng hàng rào tôn (thi công 12 tháng, 57 lần LDTD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng thép hộp, thép góc (thi công 12 tháng, 57 lần LDTD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6939 | Tấn |
| 10 | Bu lông M5x0.8x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | Cái |
| 11 | Di chuyển tấm chắn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,291 | Tấn |
| 12 | C- Barie chuyển làn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 13 | Gia công, lắp đặt thép hộp, thép góc (thi công 12 tháng, 124 lần LDTD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | Tấn |
| 14 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 15 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 18 | Di chuyển tấm chắn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,777 | Tấn |
| S | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4891 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,468 | m3 |
| 3 | Bê tông 4x6, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,484 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,536 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,848 | 100m2 |
| 6 | Đào mương cáp ngầm chiếu sáng, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,956 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,956 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,24 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 40/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,47 | 100m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341 | cái |
| 11 | Khung móng cột cột chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | khung |
| 12 | Khung móng cột cột đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | khung |
| 13 | Lắp đặt cột chiếu sáng thép 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cột |
| 14 | Lắp cần đèn cần đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cần đèn |
| 15 | Lắp cần đèn cần ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cần đèn |
| 16 | Lắp đèn chiếu sáng đèn LED 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đế trang trí cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cột |
| 18 | Lắp đặt cột trang trí CH-O8-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cột |
| 19 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | bộ |
| 20 | Rải cáp ngầm - cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,17 | 100m |
| 21 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn cáp 0.6KV-Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,09 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 23 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.068 | đầu cáp |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | bảng |
| 25 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cửa |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Cắt mương cáp nối dãi phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | 100m |
| 29 | Đào mương cáp ngầm chiếu sáng, máy đào 0,4m3, đất cấp III đoạn qua giải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3376 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | 100m |
| 31 | Cấp phối đá dăm hoàn trả mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3344 | 100m3 |
| T | TRỒNG CÂY XANH DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Trồng cỏ đậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.727,17 | m2 |
| 2 | Tưới nước cỏ đậu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.909,019 | 100m2/ lần |
| 3 | Trồng cây Chuỗi ngọc, cao: 20-30cm (36 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.128,82 | 1m2 |
| 4 | Trồng cây Huỳnh anh lá nhỏ, cao: 30-40cm, (25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,093 | m2 |
| 5 | Trồng cây Phổi bò, cao: 20-30cm (25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,88 | m2 |
| 6 | Trồng cây Lá trắng, cao: 20-30cm (25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,2 | m2 |
| 7 | Tưới nước Chuỗi ngọc, huỳnh anh, phổi bò, lá trắng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350,9951 | 100 cây/ lần |
| 8 | Duy trì cây Chuỗi ngọc, huỳnh anh, phổi bò, lá trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2999 | 100m2/ năm |
| 9 | Trồng cây Hồng lộc (chiều cao >=1,3m, đk tán >=60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | 100 cây |
| 10 | Trồng cây Ngâu (chiều cao >=0,9m, đk tán >=60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | 100 cây |
| 11 | Trồng cây Sanh tầng (chiều cao >=1,5m, 05 tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 cây |
| 12 | Trồng cây hoa giấy thế (chiều cao >=1,5m, đk gốc >=6cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 cây |
| 13 | Tưới nước cây hoa giấy thế, Sanh tầng, hồng lộc, ngâu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,5 | 100 cây/ lần |
| 14 | Duy trì cây hoa giấy thế, Sanh tầng, hồng lộc, ngâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | 100 cây/ năm |
| 15 | Trồng Cây Hoàng nam (chiều cao: 5-6m, đk gốc >=10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cây |
| 16 | Gia công bộ cây chống bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,616 | m2 |
| 18 | Duy trì cây Hoàng nam mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | 1 cây/ năm |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 23.1 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52 tỷ VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên có giá trị tối thiểu ≥ 52 tỷ đồng.Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng 02 hợp đồng cấp III thì ít nhất phải có 01 hợp đồng thi công có giá trị ≥ 52 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 52.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người làm chỉ huy trưởng công trình.- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ/ cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS hạng II trở lên, còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Chứng chỉ ATLĐ, còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng Ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 công trình thi công xây dựng công trình giao thông cấp III) (Kèm theo Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công đường giao thông | 4 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí như 1 nhà thầu độc lập.- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ/ cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS hạng II trở lên, còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Chứng chỉ ATLĐ, còn hiệu lực.Đã từng là kỹ thuật Ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 hợp công trình thi công xây dựng công trình giao thông cấp III) (Kèm theo Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và chức vụ là kỹ thuật công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp-Có chứng chỉ hành nghề TVGS hạng II trở lên, còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP.-Đã từng là kỹ thuật Ít nhất 02 công trình có hạng mục điện (Kèm theo Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và chức vụ là kỹ thuật công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục Cây xanh | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Lâm Nghiệp- Có chứng chỉ TVXD dự án Lâm Sinh hoặc TVGS thi công xây dựng chuyên ngành Lâm Sinh.Đã từng là kỹ thuật Ít nhất 02 công trình có hạng mục cây xanh (Kèm theo Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và chức vụ là kỹ thuật công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ/ cầu đường bộ.- Chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực.Đã từng là kỹ thuật Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 hợp công trình thi công xây dựng công trình giao thông cấp III) (Kèm theo Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và chức vụ là kỹ thuật công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật; vận hành máy cơ giới chuyên dụng. | 60 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 30 người.Có chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với chuyên môn nghiệp vụ theo quy định. Kèm theo Bản chụp được chứng thực bằng cấp (hoặc chứng chỉ, chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ nghề; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,2 m3 | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,5-:-1,2 m3 | Như trên | 4 |
| 3 | Máy ủi | Như trên | 2 |
| 4 | Máy san ≥ 110CV | Như trên | 2 |
| 5 | Lu bánh thép ≥ 8,5 tấn | Như trên | 2 |
| 6 | Lu rung ≥ 25 tấn | Như trên | 4 |
| 7 | Lu bánh lốp ≥ 20 tấn | Như trên | 2 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h | Như trên | 1 |
| 9 | Máy thảm bê tông nhựa ≥ 120 CV (hoặc ≥ 120T/h) | Như trên | 1 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn | Như trên | 10 |
| 11 | Xe tưới nước chuyên dụng | Như trên | 2 |
| 12 | Cần cẩu ≥ 10 tấn | Như trên | 1 |
| 13 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120tấn/h | - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê .- Giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 14 | Máy phát điện 3 pha ≥ 100 KVA | Như trên | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Như trên | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Như trên | 1 |
| 17 | Bộ máy tưới nhựa, nồi nấu nhựa (hoặc xe tưới nhựa đường) | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 18 | Máy sơn dẻo nhiệt | Như trên | 1 |
| 19 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Như trên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi