Gói thầu: Thi công xây dựng đường Lê Đại Hành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211267940-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Thi công xây dựng đường Lê Đại Hành
Số hiệu KHLCNT 20211261213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 12:49:00 đến ngày 2022-01-10 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 89,740,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 23.1 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52 tỷ VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên có giá trị tối thiểu ≥ 52 tỷ đồng.Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng 02 hợp đồng cấp III thì ít nhất phải có 01 hợp đồng thi công có giá trị ≥ 52 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 52.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người làm chỉ huy trưởng công trình.- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ/ cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS hạng II trở lên, còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Chứng chỉ ATLĐ, còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng Ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 công trình thi công xây dựng công trình giao thông cấp III) (Kèm theo Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công đường giao thông
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí như 1 nhà thầu độc lập.- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ/ cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS hạng II trở lên, còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Chứng chỉ ATLĐ, còn hiệu lực.Đã từng là kỹ thuật Ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 hợp công trình thi công xây dựng công trình giao thông cấp III) (Kèm theo Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và chức vụ là kỹ thuật công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp-Có chứng chỉ hành nghề TVGS hạng II trở lên, còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP.-Đã từng là kỹ thuật Ít nhất 02 công trình có hạng mục điện (Kèm theo Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và chức vụ là kỹ thuật công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục Cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Lâm Nghiệp- Có chứng chỉ TVXD dự án Lâm Sinh hoặc TVGS thi công xây dựng chuyên ngành Lâm Sinh.Đã từng là kỹ thuật Ít nhất 02 công trình có hạng mục cây xanh (Kèm theo Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và chức vụ là kỹ thuật công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ/ cầu đường bộ.- Chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực.Đã từng là kỹ thuật Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 hợp công trình thi công xây dựng công trình giao thông cấp III) (Kèm theo Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và chức vụ là kỹ thuật công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật; vận hành máy cơ giới chuyên dụng.
- Số lượng 60
- Trình độ chuyên môn Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 30 người.Có chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với chuyên môn nghiệp vụ theo quy định. Kèm theo Bản chụp được chứng thực bằng cấp (hoặc chứng chỉ, chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ nghề;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,5-:-1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh thép ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 4
7-Lu bánh lốp ≥ 20 tấn
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thảm bê tông nhựa ≥ 120 CV (hoặc ≥ 120T/h)
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 10
11-Xe tưới nước chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120tấn/h
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê .- Giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện 3 pha ≥ 100 KVA
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
17-Bộ máy tưới nhựa, nồi nấu nhựa (hoặc xe tưới nhựa đường)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy sơn dẻo nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng đường Lê Đại Hành
Đường Lê Đại Hành (đoạn từ đường Vạn Kiếp - ngã tư Biển Hồ)
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414; Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku; Địa chỉ: 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269 383 0174; Fax: 0269 382 7748
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Gia Lai - Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Hoàng Thiên Hà - Công ty TNHH tư vấn Xây dựng Thương mại Đại Nguyên Gia Lai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD & SX thiết bị điện Gia Lai; Công ty TNHH TVTK đầu tư và xây dựng Phú Thịnh Gia; Công ty cổ phần Quang Minh Phát Gia Lai; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng, Sở Công thương tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tấn Phong; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tấn Phong.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414; Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku; Địa chỉ: 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269 383 0174; Fax: 0269 382 7748


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản chụp được chứng thực a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (NT): Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc QĐ thành lập Chứng chỉ năng lực HĐXD Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và tài liệu xác thực Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế và nộp bảo hiểm xã hội tối thiểu đến hết tháng 09/2021 b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của NT: Các HĐ đã thực hiện Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của CĐT Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện như: QĐ phê duyệt thiết kế hoặc QĐ phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác có xác nhận của CĐT HĐ lao động với NT HĐ thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) Bằng cấp, chứng chỉ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia gồm: QĐ phê duyệt dự án, hoặc QĐ phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có xác nhận của CĐT trong đó thể hiện rõ tính chất, quy mô, nhân sự, chức danh... Hồ sơ máy móc thiết bị của NT dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy... Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo). Các thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm là các thiết bị được quy định danh mục trong thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019 và Thông tư 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên Đối với phòng thí nghiệm (LAS) NT phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận NT phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu Các hồ sơ tài liệu về nguồn cung cấp các vật tư cho công trình, bao gồm: Bê tông nhựa, các loại đá, cát, cống, sắt thép… Tài liệu này bao gồm các cam kết hoặc xác nhận trữ lượng hoặc năng lực cung cấp đủ cho công trình hoặc các tài liệu chứng minh khả năng cung cấp của mỏ vật tư, vật liệu. Các mỏ vật tư chính phải đáp ứng tính pháp lý theo quy định
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414; Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku; Địa chỉ: 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269 383 0174; Fax: 0269 382 7748
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai - 02 Trần Phú, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai – Điện thoại: 02693.824.404/ Fax: 02693.824.711
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG BTN VÀ BTXM CŨ
11- Xử lý mặt đường BTN bị ổ gàMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Cắt mặt đường BTN cũ dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V287,811 m
3Đào bỏ kết cấu mặt đường BTN cũMô tả kỹ thuật theo chương V168,131 m3
4Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V168,131 m3
5Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V168,131 m3
6Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V168,131 m3
7Lu xử lý khuôn đường K0.95 lên K0.98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V120,091 m3
8Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 25cm lớp móng dướiMô tả kỹ thuật theo chương V100,081 m3
9Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trênMô tả kỹ thuật theo chương V60,051 m3
10Tưới nhựa thấm bám TCN 1Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V400,31 m2
11Sản xuất bê tông nhựa hạt trungMô tả kỹ thuật theo chương V66,52991 Tấn
12Vận chuyển BTN cự ly 1.8KmMô tả kỹ thuật theo chương V66,52991 Tấn
13Thảm BTN hạt trung C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V400,31 m2
14Tưới nhựa thấm bám TCN 0.3Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V400,31 m2
15Sản xuất bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V48,51631 Tấn
16Vận chuyển BTN cự ly 1.8KmMô tả kỹ thuật theo chương V48,51631 Tấn
17Thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V400,31 m2
182- Xử lý mặt đường BTXM cũ bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
19Đào bỏ mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V10,921 m3
20Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,921 m3
21Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,921 m3
22Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V10,921 m3
23Lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V49,641 m2
24Bê tông mặt đường đá 1x2 M350 dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,921 m3
25Thép mặt đường CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141 tấn
26Thép mặt đường CB300-V dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688Tấn
27Thép khe nối CB300-V d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033Tấn
28Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V6,76Kg
29Quét nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,231 m2
30Cắt khe co mặt đường BTXM dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,841 m
B NỀN ĐƯỜNG
1Đập phá móng trụ điện bằng BTMô tả kỹ thuật theo chương V575,591 m3
2Xúc xà bần lên ôtôMô tả kỹ thuật theo chương V575,591 m3
3Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V575,591 m3
4Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V575,591 m3
5Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V575,591 m3
6Đập phá khối xây bằng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,41m3
7Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,411 m3
8Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,411 m3
9Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,411 m3
10Đào nền đường, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.582,071 m3
11Đào nền đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.462,381 m3
12Đào khuôn đường, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V18.194,141 m3
13Đào khuôn đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V20.871,131 m3
14Đào đường cũ + lối vào bằng BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V244,281 m3
15Đào vỉa hè cũ bằng VXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.008,191 m3
16Đào bỏ bó vỉa cũ bằng BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V202,271 m3
17Đào bỏ gối mương BT + mương xây cũMô tả kỹ thuật theo chương V592,25m3
18Trục vớt tấm đan các loại (trọng lượng 80Kg/tấm & 90Kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.174Cái
19Trục vớt tấm đan các loại (trọng lượng 378Kg/tấm & 211.25Kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1721c/kiện
20Vận chuyển tấm đan 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V211,1307Tấn
21Vận chuyển tấm đan 0.3Km tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V211,1307Tấn
22Vận chuyển tấm đan 0.5Km tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V211,1307Tấn
23Bốc xếp tấm đan xuống bằng thủ công (trọng lượng 80Kg/tấm & 90Kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V193,621 tấn
24Bốc xếp tấm đan xuống bằng cần cẩu 6T (trọng lượng 378Kg/tấm & 211.25Kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,51071c/kiện
25Trục vớt ống cống D50 1m/1ốngMô tả kỹ thuật theo chương V881 đoạn
26Trục vớt ống cống H75x75 1m/1ốngMô tả kỹ thuật theo chương V401 đoạn
27Trục vớt ống cống D80 1m/1ốngMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn
28Trục vớt ống cống D80 2.5m/1ốngMô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn
29Trục vớt ống cống D100 1m/1ốngMô tả kỹ thuật theo chương V141 đoạn
30Trục vớt ống cống D100 2.5m/1ốngMô tả kỹ thuật theo chương V511 đoạn
31Trục vớt cống hộp BTCT H100x100, L=1.2m/1ống (1.7 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn
32Vận chuyển ống cống cự ly 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V62,131Tấn
33Vận chuyển tiếp ống cống cự ly 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V62,131Tấn
34Vận chuyển tiếp ống cống cự ly 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V62,131Tấn
35Bốc xếp ống cống xuống bằng cơ giới (Trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V541c/kiện
36Bốc xếp ống cống xuống bằng cơ giới (Trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V121 c/kiện
37Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.838,331 m3
38Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.631,311 m3
39Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.631,311 m3
40Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V4.631,311 m3
41Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V16.992,071 m3
42Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V16.992,071 m3
43Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V16.992,071 m3
44Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V17.434,631 m3
45Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V17.434,631 m3
46Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V17.434,631 m3
C MẶT ĐƯỜNG BTN
1Cắt mặt đường BTN cũ dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V5.552,651 m
2Mua ĐĐCL tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V9.694,60721 m3
3Vận chuyển ĐĐCL cự ly 1Km - ĐL5Mô tả kỹ thuật theo chương V9.694,60721 m3
4Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.8Km - ĐL5Mô tả kỹ thuật theo chương V9.694,60721 m3
5Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 6.2Km - ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V9.694,60721 m3
6Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 4.2Km - ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V9.694,60721 m3
7Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 14.2Km - ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V9.694,60721 m3
8Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.6Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V9.694,60721 m3
9Gia cố ĐĐCL lu lèn K0.98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V8.357,421 m3
10Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 25cm lớp móng dướiMô tả kỹ thuật theo chương V6.964,511 m3
11Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trênMô tả kỹ thuật theo chương V4.178,711 m3
12Tưới nhựa thấm bám TCN 1Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V27.858,051 m2
13Sản xuất bê tông nhựa hạt trungMô tả kỹ thuật theo chương V4.630,00791 Tấn
14Vận chuyển BTN cự ly 1.8KmMô tả kỹ thuật theo chương V4.630,00791 Tấn
15Thảm BTN hạt trung C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V27.858,051 m2
16Tưới nhựa thấm bám TCN 0.3Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V27.858,051 m2
17Sản xuất bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V3.376,39561 Tấn
18Vận chuyển BTN cự ly 1.8KmMô tả kỹ thuật theo chương V3.376,39561 Tấn
19Thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V27.858,051 m2
D MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Lớp cát đệm dày 1.0m, lu lèn K0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V8.400,531 m3
2Mua ĐĐCL tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V4.695,81671 m3
3Vận chuyển tiếp cự ly 1Km - ĐL5Mô tả kỹ thuật theo chương V4.695,81671 m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly 2.8Km - ĐL5Mô tả kỹ thuật theo chương V4.695,81671 m3
5Vận chuyển đất tiếp cự ly 6.2Km - ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V4.695,81671 m3
6Vận chuyển đất tiếp cự ly 4.2Km - ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V4.695,81671 m3
7Vận chuyển đất tiếp cự ly 14.2Km - ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V4.695,81671 m3
8Vận chuyển đất tiếp cự ly 2.6Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.695,81671 m3
9Đắp ĐĐCL lu lèn K0.95 dày 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.155,591 m3
10Mua ĐĐCL tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V2.854,27281 m3
11Vận chuyển ĐĐCL cự ly 1Km - ĐL5Mô tả kỹ thuật theo chương V2.854,27281 m3
12Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.8Km - ĐL5Mô tả kỹ thuật theo chương V2.854,27281 m3
13Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 6.2Km - ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.854,27281 m3
14Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 4.2Km - ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.854,27281 m3
15Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 14.2Km - ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V2.854,27281 m3
16Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.6Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.854,27281 m3
17Gia cố ĐĐCL lu lèn K0.98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.460,581 m3
18Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 18cm lớp móng trênMô tả kỹ thuật theo chương V1.530,391 m3
19Lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V8.502,171 m2
20Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V790,721 m2
21Bê tông mặt đường đá 1x2 M350 dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.869,241 m3
22Cắt khe co, khe dọc mặt đường BTXM dày 5.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.811,551 m
23Thép mặt đường CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V4,25261 tấn
24Thép mặt đường CB300-V dMô tả kỹ thuật theo chương V19,4409Tấn
25Khoan bê tông đường kính D27mm, Chiều sâu khoan 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V8lỗ khoan
26Khoan bê tông đường kính D14mm, Chiều sâu khoan 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.673lỗ khoan
27Quét keo Sikadur 731 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,81 m2
28Thép khe nối CB300-T d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,0709Tấn
29Thép khe nối CB300-V d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2293Tấn
30Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V2.353,14Kg
31Quét nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V86,871 m2
32Mùn cưa trộn nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,051 m3
33Gỗ đệm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,931 m3
34ống nhựa PVC d34mmMô tả kỹ thuật theo chương V80,81 m
E VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO
1Đào đường cũ + lối vào bằng BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V219,271 m3
2Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V219,271 m3
3Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V219,271 m3
4Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V219,271 m3
5Đào khuôn đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V591,791 m3
6Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,281 m3
7Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V581,31 m3
8Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V581,31 m3
9Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V581,31 m3
101- Vuốt đường giao bằng BTNMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
11Lu xử lý khuôn đường K0.95 lên K0.98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V319,981 m3
12Mua ĐĐCL tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V211,32881 m3
13Vận chuyển ĐĐCL cự ly 1Km - ĐL5Mô tả kỹ thuật theo chương V211,32881 m3
14Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.8Km - ĐL5Mô tả kỹ thuật theo chương V211,32881 m3
15Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 6.2Km - ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V211,32881 m3
16Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 4.2Km - ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V211,32881 m3
17Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 14.2Km - ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V211,32881 m3
18Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.6Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V211,32881 m3
19Gia cố ĐĐCL lu lèn K0.98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V182,181 m3
20Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 25cm lớp móng dướiMô tả kỹ thuật theo chương V251,081 m3
21Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trênMô tả kỹ thuật theo chương V251,081 m3
22Tưới nhựa thấm bám TCN 1Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.673,861 m2
23Sản xuất bê tông nhựa hạt trungMô tả kỹ thuật theo chương V278,19551 Tấn
24Vận chuyển BTN cự ly 1.8KmMô tả kỹ thuật theo chương V278,19551 Tấn
25Thảm BTN hạt trung C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.673,861 m2
262- Vuốt đường giao bằng BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
27Lu xử lý khuôn đường K0.95 lên K0.98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,851 m3
28Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 18cm lớp móng trênMô tả kỹ thuật theo chương V8,921 m3
29Lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V59,491 m2
30Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,61 m2
31Bê tông mặt đường đá 1x2 M200 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,91 m3
32Cắt khe giả sâu 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,61 m
33Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V10,71Kg
F BÃI ĐẬU XE
11- Bãi đậu xe bằng BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Mua ĐĐCL tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V138,63161 m3
3Vận chuyển ĐĐCL cự ly 1Km - ĐL5Mô tả kỹ thuật theo chương V138,63161 m3
4Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.8Km - ĐL5Mô tả kỹ thuật theo chương V138,63161 m3
5Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 6.2Km - ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V138,63161 m3
6Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 4.2Km - ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V138,63161 m3
7Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 14.2Km - ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V138,63161 m3
8Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.6Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V138,63161 m3
9Gia cố ĐĐCL lu lèn K0.98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V119,511 m3
10Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng trênMô tả kỹ thuật theo chương V71,711 m3
11Lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V398,381 m2
12Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V32,51 m2
13Bê tông mặt đường đá 1x2 M350 dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V87,641 m3
14Cắt khe co, khe dọc mặt đường BTXM dày 5.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V88,21 m
15Thép mặt đường CB300-V dMô tả kỹ thuật theo chương V7,0752Tấn
16Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V37,64Kg
172- Bãi đậu xe bằng BTNMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
18Mua ĐĐCL tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V426,28841 m3
19Vận chuyển ĐĐCL cự ly 1Km - ĐL5Mô tả kỹ thuật theo chương V426,28841 m3
20Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.8Km - ĐL5Mô tả kỹ thuật theo chương V426,28841 m3
21Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 6.2Km - ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V426,28841 m3
22Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 4.2Km - ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V426,28841 m3
23Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 14.2Km - ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V426,28841 m3
24Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.6Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V426,28841 m3
25Gia cố ĐĐCL lu lèn K0.98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V367,491 m3
26Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 25cm lớp móng dướiMô tả kỹ thuật theo chương V183,741 m3
27Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trênMô tả kỹ thuật theo chương V183,741 m3
28Tưới nhựa thấm bám TCN 1Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.224,961 m2
29Sản xuất bê tông nhựa hạt trungMô tả kỹ thuật theo chương V203,58831 Tấn
30Vận chuyển BTN cự ly 1.8KmMô tả kỹ thuật theo chương V203,58831 Tấn
31Thảm BTN hạt trung C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.224,961 m2
323- Vỉa hè lát gạch terrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
33Đệm móng đá dăm dày 15cm (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,551 m3
34VXM M100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V605,481 m2
35Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V605,481 m2
36Ván khuôn mép chắn vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V100,911 m2
37Bê tông mép chắn vỉa hè đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,521 m3
384- Vạch sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
39Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V177,76m2
405- Biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
41Bê tông móng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,381 m3
42Thép chống xoay CB300-V d14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198Tấn
43Biển báo chữ nhật (1 trụ), KT(60x60)cmMô tả kỹ thuật theo chương V111 Cái
G BÓ VỈA, ĐAN RÃNH + TƯỜNG CHẮN
11- Bó vỉa, đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Đào đất cấp 2 bó vỉa, đan rãnh (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V276,581 m3
3Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V276,581 m3
4Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V276,581 m3
5Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V276,581 m3
6Đào đất cấp 3 bó vỉa, đan rãnh (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V864,821 m3
7Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V864,821 m3
8Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V864,821 m3
9Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V864,821 m3
10Đệm móng CPĐD Dmax37.5 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V402,411 m3
11Ván khuôn bó vỉa, đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3.607,531 m2
12Ván ngăn khe co giãn dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,981 m3
13Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V986,441 m3
142- Tường chắn vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
15Đào móng tường chắn, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V264,461 m3
16Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V264,461 m3
17Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V264,461 m3
18Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V264,461 m3
19Xây đá hộc VXM M100 móng tường chắn (tận dụng đá hộc cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V167,561 m3
20Xây đá hộc VXM M100 thân tường chắn (tận dụng đá hộc cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V149,121 m3
21Đệm đá 4x6 tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V6,951 m3
22Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V120,481 m2
23ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V186,871 m
H DẢI PHÂN CÁCH & HỆ THỐNG TƯỚI NƯỚC DPC
11- Dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Cắt mặt đường BTN cũ dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.774,341 m
3Cắt mặt đường BTXM cũ dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.469,671 m
4Đào kết cấu mặt đường BTN & BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V2.307,461 m3
5Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.820,061 m3
6Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.820,061 m3
7Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.820,061 m3
8Ván khuôn dải phân cách (đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.702,41 m2
9Bê tông dải phân cách đá 1x2 M200 (đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V449,51 m3
10Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V501,171 m2
11Bê tông lót móng đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V126,491 m3
12Láng VXM M100 liên kết dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.020,931 m2
13Khoan bê tông đường kính D12mm, sâu 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.470lỗ khoan
14Thép neo CB300-V d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3915Tấn
15Lắp đặt dải phân cách (240Kg/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.5041c/kiện
16Ván khuôn dải phân cách (đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.355,851 m2
17Bê tông DPC đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V137,811 m3
18Sơn trắng đỏ 2 lớp dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V3.226,71m2
19Đắp đất hữu cơ dải phân cách (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.808,171 m3
20ống nhựa PVC d34mmMô tả kỹ thuật theo chương V745,51 m
21Đệm móng đá dăm dày 15cm (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,041 m3
22VXM M100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6081 m3
23Cung cấp, lát đá bazan nhám KT(60x30x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V153,61 m2
24Ván khuôn đảo giao thông (đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,161 m2
25Bê tông đảo giao thông đá 1x2 M200 (đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,761 m3
26Sơn trắng đỏ 2 lớp đảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V19,531m2
27ống nhựa PVC d34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,041 m
28Lắp đặt đảo giao thông (123Kg/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V711 c/kiện
292- Hệ thống tưới nước dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
30Cắt mặt đường BTN cũ dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V630,11 m
31Cắt mặt đường BTXM cũ dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2161 m
32Đào bỏ kết cấu mặt đường BTN & BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V84,611 m3
33Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V84,611 m3
34Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V84,611 m3
35Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V84,611 m3
36a- Đấu nối từ HT cấp nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
37Lắp đặt T nhựa D168Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
38Lắp đặt nối nhựa giảm D168-D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
39Lắp đặt nối nhựa giảm D114-D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
40Lắp đặt nối nhựa giảm D90-D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
41Lắp đặt ống thép nhúng nóng D42mm, dày 1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V281 m
42Lắp đặt khóa kẽm D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
43Lắp đặt đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
44b- Hệ thống tưới nước dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
45Lắp đặt co nhựa D42 có 1 đầu gaiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
46Lắp đặt T nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
47Lắp đặt T nhựa giảm D42-D34Mô tả kỹ thuật theo chương V102Cái
48Lắp đặt co nhựa giảm D42-D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
49Lắp đặt co nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V104Cái
50Lắp đặt khóa nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V104Cái
51Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3.538,731 m
52Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V88,41 m
53Lắp đặt ống thép nhúng nóng D76mm, dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V453,051 m
54c- Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
55Đệm móng CPĐD Dmax37.5 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41 m3
56Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V83,081 m2
57Bê tông hố ga đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,121 m3
58Ván khuôn gối hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V23,811 m2
59Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71 m3
60Lắp đặt tấm đan KT(80x40x10)cm tận dụng (trọng lượng 80Kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V31Cái
61Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V54,081 m2
62Bê tông móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,71 m3
63d- Hoàn trả mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
64Đắp cát dày 18cm, lu lèn K0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,941 m3
65Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 18cm lớp móng trênMô tả kỹ thuật theo chương V7,781 m3
66Lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V43,21 m2
67Bê tông mặt đường đá 1x2 M350 dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,51 m3
68Đắp cát dày 18cm, lu lèn K0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,081 m3
69Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dướiMô tả kỹ thuật theo chương V18,91 m3
70Làm móng CPĐD Dmax20 dày 15cm lớp móng trênMô tả kỹ thuật theo chương V18,91 m3
71Tưới nhựa thấm bám TCN 1Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V126,021 m2
72Sản xuất bê tông nhựa hạt trungMô tả kỹ thuật theo chương V20,94451 Tấn
73Vận chuyển BTN cự ly 1.8KmMô tả kỹ thuật theo chương V20,94451 Tấn
74Thảm BTN hạt trung C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V126,021 m2
75Tưới nhựa thấm bám TCN 0.3Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V126,021 m2
76Sản xuất bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V15,27361 Tấn
77Vận chuyển BTN cự ly 1.8KmMô tả kỹ thuật theo chương V15,27361 Tấn
78Thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V126,021 m2
79e- Hệ thống chờ cấp điện trong DPCMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
80Lắp đặt ống thép nhúng nóng D76mm, dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V453,051 m
81LĐ ống nhựa xoắn HDPE d40/50x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V693,051 m
823- Hoàn trả mặt đường phần di dời hệ thống cấp nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
83a- Mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
84Lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,61 m2
85Bê tông mặt đường đá 1x2 M350 dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,131 m3
86b- Mặt đường BTNMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
87Tưới nhựa thấm bám TCN 0.3Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,31 m2
88Sản xuất bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V1,00591 Tấn
89Vận chuyển BTN cự ly 1.8KmMô tả kỹ thuật theo chương V1,00591 Tấn
90Thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,31 m2
I AN TOÀN GIAO THÔNG
11- Vạch sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,93m2
3Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.371,37m2
42- Biển báo đặt mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
5Bê tông móng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V27,651 m3
6Thép chống xoay CB300-V d14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2304Tấn
7Biển báo tam giác A70Mô tả kỹ thuật theo chương V521 Cái
8Biển báo tròn D70 (2 biển/1 trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V341 Cái
9Biển báo tròn D70, tam giác A70 (2 biển/1 trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V261 Cái
10Biển báo chữ nhật (1 trụ), KT(70x60)cmMô tả kỹ thuật theo chương V11 Cái
11Biển báo chữ nhật (1 trụ), KT(60x80)cmMô tả kỹ thuật theo chương V11 Cái
12Biển báo chữ nhật (2 trụ), KT(160x100)cmMô tả kỹ thuật theo chương V31 Cái
13Biển báo chữ nhật (2 trụ), KT(180x100)cmMô tả kỹ thuật theo chương V41 Cái
143- Biển báo cũMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
15Bê tông móng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,751 m3
16Thép chống xoay CB300-V d14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396Tấn
17Trục vớt biển báo tam giác A70Mô tả kỹ thuật theo chương V151 Cái
18Trục vớt biển báo chữ nhật KT(50x50)cmMô tả kỹ thuật theo chương V41 Cái
19Trục vớt biển báo chữ nhật KT(100x160)cmMô tả kỹ thuật theo chương V11 Cái
20V/c biển báo về cơ quan quản lý cự ly 1Km - ĐL2 đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,336Tấn
21V/c biển báo về cơ quan quản lý cự ly 0.3Km - ĐL2 tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,336Tấn
22V/c biển báo về cơ quan quản lý cự ly 0.5Km - ĐL3 tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,336Tấn
23Bốc xếp biển báo xuống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,336Tấn
24Trục vớt biển, lắp đặt lại biển báo tải trọngMô tả kỹ thuật theo chương V151 Cái
25Tháo dỡ, lắp đặt lại biển báo Tấn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V71 Cái
J HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
11- Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Đào móng hố ga, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V133,81 m3
3Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V133,81 m3
4Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V133,81 m3
5Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V133,81 m3
6Đào móng hố ga, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V478,471 m3
7Đào đá móng hố ga, đá cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,991 m3
8Xúc xà bần lên ôtôMô tả kỹ thuật theo chương V5,991 m3
9Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,991 m3
10Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,991 m3
11Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,991 m3
12Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V264,261 m3
13Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V179,851 m3
14Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V179,851 m3
15Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V179,851 m3
16Đệm móng dăm sạn dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V73,731 m3
17a- Hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
18Cốt thép hố ga CB300-V d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,9661 tấn
19Cốt thép hố ga CB300-V dMô tả kỹ thuật theo chương V2,57171 tấn
20Ván khuôn hố ga (đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.394,71 m2
21Bê tông hố ga đá 1x2 M200 (đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V335,591 m3
22Lắp đặt cấu kiện hố ga các loại (trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2741 c/kiện
23b- Hố ga đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
24Gia công lắp đặt cốt thép hố ga CB300-V d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,0043Tấn
25Gia công lắp đặt cốt thép hố ga CB300-V dMô tả kỹ thuật theo chương V1,0307Tấn
26Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3.131,241 m2
27Bê tông hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V363,761 m3
28c- Gối hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
29Gia công lắp đặt cốt thép gối hố ga dMô tả kỹ thuật theo chương V6,0528Tấn
30Ván khuôn gối hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V6861 m2
31Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V49,031 m3
32Gia công, lắp đặt thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,263Tấn
33d- Tấm đan ga các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
34Cốt thép tấm đan CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V1,08891 tấn
35Cốt thép tấm đan CB300-V dMô tả kỹ thuật theo chương V5,35011 tấn
36Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V243,131 m2
37Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V54,261 m3
38Gia công, lắp đặt thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,3874Tấn
39Lắp đặt tấm đan G2 KT(120x66x10)cm (trọng lượng 198Kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V391 c/kiện
40Lắp đặt tấm đan các loại (trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5751c/kiện
41e- Thoát nước ngầm vào hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
42Đệm tầng lọc ngược đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,71 m3
43Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V140,41 m2
44ống nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V781 m
452- Cống dọc BTCT D100, D120, D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
46Trục vớt tấm đan KT(75x150x10)cmMô tả kỹ thuật theo chương V21c/kiện
47Lắp đặt tấm đan KT(75x150x10)cmMô tả kỹ thuật theo chương V21c/kiện
48Đập phá khối xây cống cũ (búa căn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651 m3
49Cắt mặt đường BTXM cũ dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,521 m
50Cắt mặt đường BTN cũ dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,271 m
51Đào kết cấu mặt đường BTN, BTXM & móng CPĐD đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V33,391 m3
52Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,041 m3
53Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,041 m3
54Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V34,041 m3
55Đào móng cống, đất cấp 2 (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.347,71 m3
56Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V6.347,71 m3
57Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V6.347,71 m3
58Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V6.347,71 m3
59Đào móng cống, đất cấp 3 (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V19.727,61 m3
60Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V14.976,011 m3
61Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.814,651 m3
62Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.814,651 m3
63Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.814,651 m3
64a- Cống dọc BTCT D100 trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
65Đệm móng cống đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V955,821 m3
66Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D100 VH, 2.5m/1ống (2.15 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.6201 đoạn
67Lắp đặt cống tròn BTCT tận dụng cống cũ D100 VH, 2.5m/1ống (2.15 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V511 đoạn
68Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D100 VH, 1m/1ống (0.875 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V3321 đoạn
69Lắp đặt cống tròn BTCT tận dụng cống cũ D100 VH, 1m/1ống (0.875 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn
70Nối ống cống D100 bằng pp xảm VXM M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1.8131mối nối
71b- Cống dọc BTCT D100 lối vàoMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
72Đệm móng cống đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V168,621 m3
73Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D100 H30-XB80, 2.5m/1ống (2.15 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V2791 đoạn
74Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D100 H30-XB80, 1m/1ống (0.875 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V1051 đoạn
75Nối ống cống D100 bằng pp xảm VXM M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3391mối nối
76c- Cống dọc BTCT D120 trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
77Đệm móng cống đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V133,341 m3
78Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D120 VH, 2.5m/1ống (3.1 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V2011 đoạn
79Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D120 VH, 1m/1ống (1.25 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V501đoạn ốn
80Nối ống cống D120 bằng pp xảm VXM M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2271mối nối
81d- Cống dọc BTCT D120 lối vàoMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
82Đệm móng cống đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V16,461 m3
83Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D120 H30-XB80, 2.5m/1ống (3.1 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V241 đoạn
84Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D120 H30-XB80, 1m/1ống (1.25 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V91đoạn ốn
85Nối ống cống D120 bằng pp xảm VXM M150Mô tả kỹ thuật theo chương V281mối nối
86e- Cống dọc BTCT D150 trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
87Đệm móng cống đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V55,011 m3
88Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D150 VH, 2.5m/1ống (4.05 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V711 đoạn
89Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D150 VH, 1m/1ống (1.625 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V71đoạn ốn
90Nối ống cống D150 bằng pp xảm VXM M150Mô tả kỹ thuật theo chương V701mối nối
91f- Cống dọc BTCT D150 H30-XB80 (tại vị trí các đường giao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
92Đệm móng cống đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V24,451 m3
93Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D150 H30-XB80, 2.5m/1ống (4.05 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V291đoạn ốn
94Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D150 H30-XB80, 1m/1ống (1.625 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V111đoạn ốn
95Nối ống cống D150 bằng pp xảm VXM M150Mô tả kỹ thuật theo chương V331mối nối
963- Cống hộp BTCT H100x100 H30-XB80 (tại vị trí các đường giao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
97Đệm móng cống đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V69,351 m3
98Đệm tai cống CPĐD Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V120,41 m3
99Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT H100x100, L=2m/1ống (2.825 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V1161 đoạn
100Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT H100x100, L=1.2m/1ống (1.7 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn
101Lắp đặt cống hộp BTCT H100x100, L=1.2m/1ống (1.7 tấn/ống) tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn
102Nối ống cống bằng gioăng cao su H100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1141mối nối
1034- Cống hộp BTCT H150x150 trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
104Đệm móng cống đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V18,581 m3
105Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT H150x150 VH, L=1.2m/1ống (3.34 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V391 đoạn
106Nối ống cống bằng gioăng cao su H150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V371mối nối
1075- Mương xây đậy đan KT(50xH)cm & KT(100x100)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
108Đệm móng dăm sạn dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,791 m3
109Bê tông đáy mương đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V64,211 m3
110Xây đá hộc VXM M100 móng mương (tận dụng đá hộc cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V129,791 m3
111Ván khuôn gối mươngMô tả kỹ thuật theo chương V310,881 m2
112Bê tông gối mương đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V31,511 m3
113Lắp đặt tấm đan KT(40x80x10)cm (tận dụng) (trọng lượng 80Kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V624Cái
114Cốt thép tấm đan CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,38011 tấn
115Cốt thép tấm đan CB300-V dMô tả kỹ thuật theo chương V1,82781 tấn
116Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V61,821 m2
117Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,471 m3
118Lắp đặt tấm đan D3 KT(100x130x14)cm (trọng lượng 455Kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V961c/kiện
1196- Cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
120a- Cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
121Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V145,231 m3
122Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V145,231 m3
123Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V145,231 m3
124Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V145,231 m3
125Ván khuôn cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.046,361 m2
126Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V231,711 m3
127Cung cấp và lắp đặt tấm ngăn mùi bằng nhựa HDPE D250Mô tả kỹ thuật theo chương V321Cái
128b- Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
129Gia công, lắp đặt thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V11,0059Tấn
130Gia công, lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V25,6212Tấn
131Gia công, lắp đặt thép CB300-T d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6614Tấn
132Gia công, lắp đặt thép CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1908Tấn
133Sơn sắt thép chống gỉ 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1.027,141m2
1347- Hoàn trả mặt đường trên cống đường Vạn Kiếp (BTXM)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
135Mua ĐĐCL tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V30,64561 m3
136Vận chuyển tiếp cự ly 1Km - ĐL5Mô tả kỹ thuật theo chương V30,64561 m3
137Vận chuyển đất tiếp cự ly 2.8Km - ĐL5Mô tả kỹ thuật theo chương V30,64561 m3
138Vận chuyển đất tiếp cự ly 6.2Km - ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V30,64561 m3
139Vận chuyển đất tiếp cự ly 4.2Km - ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V30,64561 m3
140Vận chuyển đất tiếp cự ly 14.2Km - ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V30,64561 m3
141Vận chuyển đất tiếp cự ly 2.6Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,64561 m3
142Đắp ĐĐCL lu lèn K0.95 dày 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,121 m3
143Mua ĐĐCL tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V18,87321 m3
144Vận chuyển ĐĐCL cự ly 1Km - ĐL5Mô tả kỹ thuật theo chương V18,87321 m3
145Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.8Km - ĐL5Mô tả kỹ thuật theo chương V18,87321 m3
146Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 6.2Km - ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V18,87321 m3
147Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 4.2Km - ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V18,87321 m3
148Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 14.2Km - ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V18,87321 m3
149Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.6Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,87321 m3
150Gia cố ĐĐCL lu lèn K0.98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,271 m3
151Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 18cm lớp móng trênMô tả kỹ thuật theo chương V9,761 m3
152Lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V54,231 m2
153Bê tông mặt đường đá 1x2 M350 dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,931 m3
154Cắt khe co, khe dọc mặt đường BTXM dày 5.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V56,131 m
155Thép mặt đường CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,04181 tấn
156Thép mặt đường CB300-V dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0941Tấn
157Khoan bê tông đường kính D27mm, Chiều sâu khoan 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V43lỗ khoan
158Quét keo Sikadur 731 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,71 m2
159Thép khe nối CB300-T d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0828Tấn
160Thép khe nối CB300-V d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106Tấn
161Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V23,96Kg
162Quét nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,071 m2
1638- Hoàn trả mặt đường trên cống đường Phạm Ngọc Thạch (BTN)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
164Mua ĐĐCL tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V11,00841 m3
165Vận chuyển ĐĐCL cự ly 1Km - ĐL5Mô tả kỹ thuật theo chương V11,00841 m3
166Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.8Km - ĐL5Mô tả kỹ thuật theo chương V11,00841 m3
167Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 6.2Km - ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V11,00841 m3
168Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 4.2Km - ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V11,00841 m3
169Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 14.2Km - ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V11,00841 m3
170Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.6Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,00841 m3
171Gia cố ĐĐCL lu lèn K0.98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,491 m3
172Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 25cm lớp móng dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,741 m3
173Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trênMô tả kỹ thuật theo chương V4,741 m3
174Tưới nhựa thấm bám TCN 1Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,621 m2
175Sản xuất bê tông nhựa hạt trungMô tả kỹ thuật theo chương V5,25521 Tấn
176Vận chuyển BTN cự ly 1.8KmMô tả kỹ thuật theo chương V5,25521 Tấn
177Thảm BTN hạt trung C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,621 m2
K CỬA XẢ
11- Cửa xả số 1: Thay cửa xả cũ bằng cống D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2a- Phần cống D150 đặt mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
3Trục vớt ống cống D80 2.5m/1ốngMô tả kỹ thuật theo chương V681 đoạn
4Vận chuyển ống cống cự ly 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V104,72Tấn
5Vận chuyển tiếp ống cống cự ly 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V104,72Tấn
6Vận chuyển tiếp ống cống cự ly 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V104,72Tấn
7Bốc xếp ống cống xuống bằng cơ giới (trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V681c/kiện
8Đào móng cửa xả, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V688,151 m3
9Đệm móng cửa xả đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V68,051 m3
10Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D150 VH, 1m/1ống (1.625 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V121đoạn ốn
11Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D150 H30-XB80, 1m/1ống (1.625 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V41đoạn ốn
12Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D150 VH, 2.5m/1ống (4.05 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V311 đoạn
13Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D150 H30-XB80, 2.5m/1ống (4.05 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V291đoạn ốn
14Nối ống cống D150 bằng pp xảm VXM M150Mô tả kỹ thuật theo chương V691mối nối
15Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V331,821 m3
16Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V435,131 m3
17Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V435,131 m3
18Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V435,131 m3
19b- Hố ga đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
20Đào móng hố ga, đất cấp 3 (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,331 m3
21Đệm móng dăm sạn dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,481 m3
22Gia công lắp đặt cốt thép hố ga CB300-V d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8901Tấn
23Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V147,461 m2
24Bê tông hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,091 m3
25Thép thang trèo CB300-V d16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0454Tấn
26c- Gối hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
27Gia công lắp đặt cốt thép gối hố ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1686Tấn
28Ván khuôn gối hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V25,551 m2
29Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,831 m3
30Gia công, lắp đặt thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,0485Tấn
31d- Tấm đan ga các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
32Cốt thép tấm đan CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1581 tấn
33Cốt thép tấm đan CB300-V dMô tả kỹ thuật theo chương V0,20471 tấn
34Gia công, lắp đặt thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,1255Tấn
35Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V11,451 m2
36Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61 m3
37Lắp đặt tấm đan KT(120x66x10)cm (trọng lượng 198Kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V91 cấuki
38Lắp đặt tấm đan KT(120x66x15)cm (trọng lượng 305.65Kg/tấm - kể cả thép góc)Mô tả kỹ thuật theo chương V61c/kiện
39Lắp đặt tấm đan KT(198x66x15)cm (trọng lượng 502.32Kg/tấm - kể cả thép góc)Mô tả kỹ thuật theo chương V61c/kiện
40e- Nền, mặt đường BTXM trên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
41Cắt mặt đường BTXM cũ dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V451 m
42Đào bỏ kết cấu mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V38,661 m3
43Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,661 m3
44Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,661 m3
45Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V38,661 m3
46Đào khuôn đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V121,931 m3
47Mua ĐĐCL tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V75,91041 m3
48Vận chuyển ĐĐCL cự ly 1Km - ĐL5Mô tả kỹ thuật theo chương V75,91041 m3
49Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.8Km - ĐL5Mô tả kỹ thuật theo chương V75,91041 m3
50Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 6.2Km - ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V75,91041 m3
51Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 4.2Km - ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V75,91041 m3
52Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 14.2Km - ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V75,91041 m3
53Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.6Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V75,91041 m3
54Gia cố ĐĐCL lu lèn K0.98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V65,441 m3
55Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng trênMô tả kỹ thuật theo chương V32,721 m3
56Lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V218,141 m2
57Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,611 m2
58Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,271 m3
59Cắt khe co, khe dọc mặt đường BTXM dày 5.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V501 m
60Khoan bê tông đường kính D14mm, Chiều sâu khoan 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V50lỗ khoan
61Quét keo Sikadur 731 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,421 m2
62Thép khe nối CB300-V d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0332Tấn
63Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V37,54Kg
64Quét nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,191 m2
65Gỗ đệm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,011 m3
662- Cửa xả số 2: Mương bê tông KT(150xH)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
67a- Phần mương bê tông KT(150xH)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
68Trục vớt ống cống D100 1m/1ốngMô tả kỹ thuật theo chương V301 đoạn
69Vận chuyển ống cống cự ly 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,25Tấn
70Vận chuyển tiếp ống cống cự ly 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,25Tấn
71Vận chuyển tiếp ống cống cự ly 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V26,25Tấn
72Bốc xếp ống cống xuống bằng cơ giới (Trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V301c/kiện
73Đào móng cửa xả, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V171,061 m3
74Đệm móng dăm sạn dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,311 m3
75Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V181 m2
76Bê tông móng mương đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,011 m3
77Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V246,11 m2
78Bê tông thân mương đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V59,671 m3
79Bao tải tẩm nhựa dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,221 m2
80Ván khuôn gối mươngMô tả kỹ thuật theo chương V28,81 m2
81Bê tông gối mương đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,061 m3
82Cốt thép tấm đan CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,00881 tấn
83Cốt thép tấm đan CB300-V dMô tả kỹ thuật theo chương V0,01481 tấn
84Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,581 m2
85Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231 m3
86Lắp đặt tấm đan D3 KT(180x50x14)cm (trọng lượng 315Kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V11c/kiện
87Lắp đặt tấm đan KT(180x60x14)cm (tận dụng) (trọng lượng 378Kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V491c/kiện
88Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,561 m3
89Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V72,111 m3
90Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V72,111 m3
91Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V72,111 m3
92Đắp xà bần chống xói hạ lưu (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,721 m3
93Ván khuôn gờ giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V7,311 m2
94Bê tông gờ giảm tốc đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71 m3
95Đệm móng dăm sạn dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11 m3
96Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V5,521 m2
97Bê tông chân khay đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,021 m3
98b- Hố ga đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
99Đệm móng dăm sạn dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,741 m3
100Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V19,211 m2
101Gia công lắp đặt cốt thép hố ga CB300-V d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2019Tấn
102Bê tông hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,71 m3
103Thép thang trèo CB300-V d16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099Tấn
104Gia công lắp đặt cốt thép gối hố ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0366Tấn
105Ván khuôn gối hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,341 m2
106Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281 m3
107Cốt thép tấm đan CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,02781 tấn
108Cốt thép tấm đan CB300-V dMô tả kỹ thuật theo chương V0,05941 tấn
109Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,621 m2
110Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,511 m3
111Lắp đặt tấm đan KT(170x100x15)cm (trọng lượng 637.5Kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V21c/kiện
L CỐNG HỘP NGANG BTCT H150X150
1a- Phần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Đập phá khối xây cống cũ (búa căn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,271 m3
3Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3m3
4Đào móng cống, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V46,081 m3
5Đệm móng cống đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,81 m3
6Đệm tai cống CPĐD Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V9,91 m3
7Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT H150x150 HL93, L=1.2m/1ống (3.34 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn
8Nối ống cống bằng gioăng cao su H150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V61mối nối
9Ván khuôn mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V15,981 m2
10Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,621 m3
11Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,181 m3
12b- Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
13Đào móng hố ga, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V116,861 m3
14Đệm móng dăm sạn dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,141 m3
15Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V86,741 m2
16Bê tông hố ga đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,11 m3
17Gia công lắp đặt cốt thép gối hố ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0652Tấn
18Ván khuôn gối hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V8,331 m2
19Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,011 m3
20Cốt thép tấm đan CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,03721 tấn
21Cốt thép tấm đan CB300-V dMô tả kỹ thuật theo chương V0,09351 tấn
22Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,861 m2
23Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,951 m3
24Lắp đặt tấm đan KT(150x70x10)cm & KT(180x70x14)cm (trọng lượng 262.5 & 441Kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V71c/kiện
25Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,621 m3
26Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V78,431 m3
27Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V78,431 m3
28Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V78,431 m3
M CỐNG HỘP NGANG BTCT H150X150
1a- Phần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Cắt mặt đường BTN cũ dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,321 m
3Đào kết cấu mặt đường BTN cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,721 m3
4Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,721 m3
5Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,721 m3
6Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,721 m3
7Đào móng cống, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V229,821 m3
8Đệm móng cống đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V13,321 m3
9Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT H150x150 HL93, L=1.2m/1ống (3.34 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V201 đoạn
10Nối ống cống bằng gioăng cao su H150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V191mối nối
11Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V130,531 m3
12b- Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
13Đào móng hố ga, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V147,581 m3
14Đệm móng dăm sạn dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,331 m3
15Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V104,411 m2
16Bê tông hố ga đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V36,611 m3
17Gia công lắp đặt cốt thép gối hố ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0614Tấn
18Gia công, lắp đặt thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,0159Tấn
19Ván khuôn gối hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V9,321 m2
20Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,021 m3
21Cốt thép tấm đan CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,04391 tấn
22Cốt thép tấm đan CB300-V dMô tả kỹ thuật theo chương V0,11721 tấn
23Gia công, lắp đặt thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,0093Tấn
24Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,151 m2
25Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,031 m3
26Lắp đặt tấm đan KT(210x70x14)cm (trọng lượng 514.5Kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V31c/kiện
27Lắp đặt tấm đan KT(130x70x15)cm (trọng lượng 344.35Kg/tấm - kể cả thép góc)Mô tả kỹ thuật theo chương V31c/kiện
28Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,431 m3
29Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V131,11 m3
30Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V131,11 m3
31Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V131,11 m3
32c- Hoàn trả mặt đường trên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
33Mua ĐĐCL tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V7,89961 m3
34Vận chuyển ĐĐCL cự ly 1Km - ĐL5Mô tả kỹ thuật theo chương V7,89961 m3
35Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.8Km - ĐL5Mô tả kỹ thuật theo chương V7,89961 m3
36Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 6.2Km - ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,89961 m3
37Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 4.2Km - ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,89961 m3
38Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 14.2Km - ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V7,89961 m3
39Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.6Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,89961 m3
40Gia cố ĐĐCL lu lèn K0.98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,811 m3
41Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 25cm lớp móng dướiMô tả kỹ thuật theo chương V5,671 m3
42Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trênMô tả kỹ thuật theo chương V3,41 m3
43Tưới nhựa thấm bám TCN 1Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,691 m2
44Sản xuất bê tông nhựa hạt trungMô tả kỹ thuật theo chương V3,7711 Tấn
45Vận chuyển BTN cự ly 1.8KmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7711 Tấn
46Thảm BTN hạt trung C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,691 m2
47Tưới nhựa thấm bám TCN 0.3Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,691 m2
48Sản xuất bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V2,751 Tấn
49Vận chuyển BTN cự ly 1.8KmMô tả kỹ thuật theo chương V2,751 Tấn
50Thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,691 m2
N CỐNG HỘP KỸ THUẬT BTCT H150X150
1a- Phần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Cắt mặt đường BTN dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V105,71 m
3Cắt mặt đường BTXM cũ dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,881 m
4Đào bỏ mặt đường BTN cũMô tả kỹ thuật theo chương V17,881 m3
5Đào bỏ mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V5,241 m3
6Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,121 m3
7Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,121 m3
8Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V23,121 m3
9Đào lớp móng CPĐD mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V48,281 m3
10Đào móng cống, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V185,131 m3
11Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V185,131 m3
12Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V185,131 m3
13Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V185,131 m3
14Đào móng cống, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.286,931 m3
15Đệm móng cống đá 4x6 (vật liệu mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,141 m3
16Đệm móng CPĐD Dmax37.5 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,281 m3
17Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT H150x150 HL93, L=1.2m/1ống (3.34 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V1541 đoạn
18Nối ống cống bằng gioăng cao su H150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1401mối nối
19Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V855,051 m3
20b- Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
21Đào móng hố ga, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V196,621 m3
22Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V196,621 m3
23Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V196,621 m3
24Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V196,621 m3
25Đào móng hố ga, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.063,131 m3
26Đệm móng dăm sạn dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,051 m3
27ống nhựa PVC d90mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,61 m
28Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1.281,461 m2
29Bê tông hố ga đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V413,161 m3
30Gia công lắp đặt cốt thép gối hố ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,5344Tấn
31Ván khuôn gối hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V57,291 m2
32Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,191 m3
33Thép thang trèo CB300-V d16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3281Tấn
34Lắp đặt tấm đan KT(130x65x10)cm (tận dụng) (trọng lượng 211.25Kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V631c/kiện
35Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V604,571 m3
36Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V846,451 m3
37Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V846,451 m3
38Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V846,451 m3
39c- Hoàn trả mặt đường trên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
40Mua ĐĐCL tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V14,81321 m3
41Vận chuyển ĐĐCL cự ly 1Km - ĐL5Mô tả kỹ thuật theo chương V14,81321 m3
42Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.8Km - ĐL5Mô tả kỹ thuật theo chương V14,81321 m3
43Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 6.2Km - ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V14,81321 m3
44Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 4.2Km - ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V14,81321 m3
45Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 14.2Km - ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V14,81321 m3
46Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.6Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,81321 m3
47Gia cố ĐĐCL lu lèn K0.98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,771 m3
48Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 25cm lớp móng dướiMô tả kỹ thuật theo chương V10,651 m3
49Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trênMô tả kỹ thuật theo chương V6,391 m3
50Tưới nhựa thấm bám TCN 1Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,581 m2
51Sản xuất bê tông nhựa hạt trungMô tả kỹ thuật theo chương V7,07671 Tấn
52Vận chuyển BTN cự ly 1.8KmMô tả kỹ thuật theo chương V7,07671 Tấn
53Thảm BTN hạt trung C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,581 m2
54Tưới nhựa thấm bám TCN 0.3Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,581 m2
55Sản xuất bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V5,16061 Tấn
56Vận chuyển BTN cự ly 1.8KmMô tả kỹ thuật theo chương V5,16061 Tấn
57Thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,581 m2
58Mua ĐĐCL tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V4,931 m3
59Vận chuyển ĐĐCL cự ly 1Km - ĐL5Mô tả kỹ thuật theo chương V4,931 m3
60Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.8Km - ĐL5Mô tả kỹ thuật theo chương V4,931 m3
61Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 6.2Km - ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,931 m3
62Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 4.2Km - ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,931 m3
63Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 14.2Km - ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,931 m3
64Vận chuyển ĐĐCL tiếp cự ly 2.6Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,931 m3
65Gia cố ĐĐCL lu lèn K0.98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,251 m3
66Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 18cm lớp móng trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,551 m3
67Lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V14,151 m2
68Thép mặt đường CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0121 tấn
69Thép mặt đường CB300-V dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0453Tấn
70Bê tông mặt đường đá 1x2 M350 dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,111 m3
71Cắt khe co, khe dọc mặt đường BTXM dày 5.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,521 m
72Khoan bê tông đường kính D27mm, Chiều sâu khoan 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V28lỗ khoan
73Quét keo Sikadur 731 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,461 m2
74Thép khe nối CB300-T d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0539Tấn
75Thép khe nối CB300-V d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004Tấn
76Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V3,07Kg
77Quét nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,681 m2
O CỐNG TRÒN NGANG BTCT D150
1a- Phần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Đập phá khối xây cống cũ (búa căn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,031 m3
3Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,41m3
4Trục vớt, lắp đặt cống tròn BTCT D150 cũ 1m/1ống (1.625 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V51đoạn ốn
5Đào móng cống, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V43,961 m3
6Đệm móng cống đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,111 m3
7Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D150 H30-XB80, 1m/1ống (1.625 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V61đoạn ốn
8Ván khuôn mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V18,421 m2
9Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,381 m3
10Nối ống cống D150 bằng pp xảm VXM M150Mô tả kỹ thuật theo chương V51mối nối
11Vữa xi măng M150 mối nối cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,51 m2
12Quét nhựa nóng mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V8,51 m2
13Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,431 m3
14b- Phần sân cống, tường cánh hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
15Đào móng cống, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V32,911 m3
16Bê tông móng THL cống đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,781 m3
17Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,071 m2
18Bê tông móng tường cánh đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,761 m3
19Gia công cốt thép móng CB400-V d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0651Tấn
20Gia công cốt thép móng CB400-V dMô tả kỹ thuật theo chương V0,157Tấn
21Gia công cốt thép tường cánh CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113Tấn
22Gia công cốt thép tường cánh CB400-V dMô tả kỹ thuật theo chương V0,5823Tấn
23Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V8,081 m2
24Bê tông tường cánh thượng hạ lưu đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,251 m3
25Đắp xà bần chống xói hạ lưu (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,441 m3
26c- Hố ga thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
27Đào móng hố ga, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V80,331 m3
28Đệm móng dăm sạn dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,251 m3
29Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V124,281 m2
30Bê tông hố ga đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V41,851 m3
31Gia công lắp đặt cốt thép gối hố ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576Tấn
32Gia công lắp đặt cốt thép gối hố ga d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107Tấn
33Gia công lắp đặt cốt thép gối hố ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,012Tấn
34Ván khuôn gối hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V9,681 m2
35Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,051 m3
36Cốt thép tấm đan CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,05161 tấn
37Cốt thép tấm đan CB300-V dMô tả kỹ thuật theo chương V0,10111 tấn
38Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,031 m2
39Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91 m3
40Lắp đặt tấm đan KT(180x75x14)cm & KT(150x75x10)cm (trọng lượng 472.5&281.25Kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V61c/kiện
41Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,071 m3
42Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V80,791 m3
43Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V80,791 m3
44Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V80,791 m3
45e- Cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
46Ván khuôn cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,51 m2
47Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,411 m3
48Gia công, lắp đặt thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346Tấn
49Gia công, lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0805Tấn
50Gia công, lắp đặt thép CB300-T d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002Tấn
51Gia công, lắp đặt thép CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0006Tấn
52Sơn sắt thép chống gỉ 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,231m2
53Lắp đặt ống thép nhúng nóng d219mm, dày 5.16mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,51 m
54f- Lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
55Lắp đặt ống thép nhúng nóng d114mm, dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,41 m
56Lắp đặt ống thép nhúng nóng d42mm, dày 1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,81 m
57Khoan ngang cần lỗ trên thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 lỗ
P CỐNG TRÒN NGANG BTCT D100
1a- Phần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Đập phá khối xây cống cũ (búa căn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,971 m3
3Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,27m3
4Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,241 m3
5Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,241 m3
6Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,241 m3
7Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D100 H30-XB80, 1m/1ống (0.875 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn
8Ván khuôn mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V5,841 m2
9Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,941 m3
10b- Hố ga thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
11Đào móng hố ga, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V23,161 m3
12Đệm móng dăm sạn dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,531 m3
13Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V22,831 m2
14Bê tông hố ga đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,631 m3
15Gia công lắp đặt cốt thép gối hố ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232Tấn
16Ván khuôn gối hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,531 m2
17Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271 m3
18Cốt thép tấm đan CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,00211 tấn
19Cốt thép tấm đan CB300-V dMô tả kỹ thuật theo chương V0,03311 tấn
20Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,91 m2
21Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231 m3
22Lắp đặt tấm đan KT(150x75x10)cm (trọng lượng 281.25Kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V21c/kiện
23Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,551 m3
24Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,721 m3
25Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,721 m3
26Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,721 m3
Q CỐNG HỘP NGANG BTCT 4H365X365
11- Công tác chuẩn bịMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Nạo vét lòng cống, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V31,761 m3
3Vận chuyển đất cấp 1 đổ xa 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,761 m3
4Vận chuyển tiếp đất cấp 1 đổ xa 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,761 m3
5Vận chuyển tiếp đất cấp 1 đổ xa 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V31,761 m3
6Tháo dỡ lan can tay vịn cũ (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5Tấn
7Cắt BTXM cũ dày trung bình 35cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,841 m
8Đập bỏ BT gờ lan can, tường chắn (70% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,73m3
9Đập bỏ BT gờ lan can, tường chắn (30% bằng búa căn)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6m3
10Trục vớt ống cống D100 2.5m/1ống (2.15 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn
11Lắp đặt cống tròn BTCT tận dụng cống cũ D100 VH, 2.5m/1ống (2.15 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn
122- Phần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
13Đào móng cống, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V829,181 m3
14Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V829,181 m3
15Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V829,181 m3
16Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V829,181 m3
17Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V441,531 m2
18Lớp cát đệm dày 2.0m, lu lèn K0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V359,011 m3
19Ván khuôn móng kết cấu THL, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V190,21 m2
20Bê tông móng THL cống đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V68,781 m3
21Bê tông móng tường cánh đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,31 m3
22Bê tông móng chân khay 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,931 m3
23Bê tông sân cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V45,951 m3
24Gia công cốt thép chân khay, khe lún CB400-V d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7063Tấn
25Gia công cốt thép chân khay, khe lún CB400-V dMô tả kỹ thuật theo chương V0,4098Tấn
26Gia công cốt thép tường cánh CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248Tấn
27Gia công cốt thép tường cánh CB400-V dMô tả kỹ thuật theo chương V1,6169Tấn
28Ván khuôn thân cống, tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V745,21 m2
29Bê tông tường cánh thượng hạ lưu đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,021 m3
30Cốt thép ống cống CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,4306Tấn
31Cốt thép ống cống CB400-V dMô tả kỹ thuật theo chương V13,3293Tấn
32Cốt thép ống cống CB400-V d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,2419Tấn
33Bê tông thân cống đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V207,471 m3
34Quét nhựa bitum nóng ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V282,331 m2
35(AK.41114VD)VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,581 m3
36Bao tải tẩm nhựa 2 lớp dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,871 m2
37Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V31,1Kg
38Đệm tầng lọc ngược đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51 m3
39Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V181 m2
40ống nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 m
41Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V339,221 m3
42Xếp khan xà bần chống xói (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,521 m3
43Làm và thả rọ đá (2x1x0.5)m ở trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V81 rọ
44Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,811 m3
45Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,811 m3
46Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V35,811 m3
473- Cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
48a- Cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
49Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,731 m3
50Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,731 m3
51Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,731 m3
52Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,731 m3
53Ván khuôn cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,71 m2
54Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,411 m3
55Láng VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,91 m2
56Khoan lỗ vào bê tông đk D14mm, sâu 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V201 lỗ
57Thép neo CB300-V d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053Tấn
58Quét keo Sikadur 731 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0031 m2
59Lắp đặt ống thép nhúng nóng d168mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9721 m
60b- Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
61Gia công, lắp đặt thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692Tấn
62Gia công, lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1611Tấn
63Gia công, lắp đặt thép CB300-T d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062Tấn
64Gia công, lắp đặt thép CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0012Tấn
65Sơn sắt thép chống gỉ 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V6,461m2
664- Bản dẫn KT(300x120x20)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
67Đệm móng CPĐD Dmax37.5 lớp móng trênMô tả kỹ thuật theo chương V86,871 m3
68Cốt thép bản dẫn CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,03021 tấn
69Cốt thép bản dẫn CB400-T d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46751 tấn
70Cốt thép bản dẫn CB400-V dMô tả kỹ thuật theo chương V1,12271 tấn
71Ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V31,921 m2
72Bê tông bản dẫn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,681 m3
73Lắp đặt bản dẫn KT(300x120x20)cm (trọng lượng 1800Kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V191 c/kiện
74Khoan lỗ vào bê tông đk D25mm, sâu 35cmMô tả kỹ thuật theo chương V38lỗ khoan
75Quét keo Sikadur 731 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191 m2
76Thép neo bản dẫn CB400-V d=22mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0566Tấn
77Bitum nhựa dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,31 m2
785- Phần lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
79Đào móng trụ lan can, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211 m3
80Khoan lỗ vào bê tông đk D14mm, sâu 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V271 lỗ
81Quét keo Sikadur 731 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041 m2
82Đệm móng CPĐD Dmax37.5 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,121 m3
83Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,121 m2
84Cốt thép móng CB400-V d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155Tấn
85Bê tông móng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,021 m3
86Gia công, lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1036Tấn
87Bu lông U (D22mm, L=54cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V601 Con
88Lắp đặt lan can tay vịn cũ (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,89Tấn
89Sơn 2 lớp lan can cũMô tả kỹ thuật theo chương V79,381m2
90V/c lan can về cơ quan quản lý cự ly 1Km - ĐL2 đầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,61Tấn
91V/c lan can về cơ quan quản lý cự ly 0.3Km - ĐL2 tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V3,61Tấn
92V/c lan can về cơ quan quản lý cự ly 0.5Km - ĐL3 tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V3,61Tấn
93Bốc xếp lan can xuống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,61Tấn
946- Dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
95Đắp đất đê quai nắn dòng K90 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,351 m3
96Bao tải đắp vòng vâyMô tả kỹ thuật theo chương V787,21 m2
97Đất sét vòng vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V49,21 m3
98Tháo dỡ, đắp bao tải sét vòng vây thi công (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,21 m3
99Đào thanh thải, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V92,551 m3
100Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V92,551 m3
101Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.3Km-ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V92,551 m3
102Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.5Km-ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V92,551 m3
R TỔ CHỨC ĐẢM BẢO ATGT
1A-Tấm chắn phía đường xe chạyMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Gia công, lắp dựng hàng rào tôn (thi công 12 tháng, 62 lần LDTD)Mô tả kỹ thuật theo chương V217,62m2
3Gia công, lắp dựng thép hộp, thép góc (thi công 12 tháng, 62 lần LDTD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7581Tấn
4Bu lông M5x0.8x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V468Cái
5Miếng dán phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
6Di chuyển tấm chắn thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V57,597Tấn
7B-Tấm chắn phía nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
8Gia công, lắp dựng hàng rào tôn (thi công 12 tháng, 57 lần LDTD)Mô tả kỹ thuật theo chương V240m2
9Gia công, lắp dựng thép hộp, thép góc (thi công 12 tháng, 57 lần LDTD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6939Tấn
10Bu lông M5x0.8x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V360Cái
11Di chuyển tấm chắn thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V50,291Tấn
12C- Barie chuyển lànMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
13Gia công, lắp đặt thép hộp, thép góc (thi công 12 tháng, 124 lần LDTD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0369Tấn
14Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
15Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
16Biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
17Đèn chớp đỏ cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
18Di chuyển tấm chắn thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,777Tấn
S PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4891100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V148,468m3
3Bê tông 4x6, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,484m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V104,536m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,848100m2
6Đào mương cáp ngầm chiếu sáng, máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,956100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,956100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V238,24m3
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 40/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,47100m
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V341cái
11Khung móng cột cột chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V109khung
12Khung móng cột cột đèn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V95khung
13Lắp đặt cột chiếu sáng thép 8mMô tả kỹ thuật theo chương V109cột
14Lắp cần đèn cần đôiMô tả kỹ thuật theo chương V81cần đèn
15Lắp cần đèn cần baMô tả kỹ thuật theo chương V28cần đèn
16Lắp đèn chiếu sáng đèn LED 120WMô tả kỹ thuật theo chương V246bộ
17Lắp đặt đế trang trí cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V109cột
18Lắp đặt cột trang trí CH-O8-4Mô tả kỹ thuật theo chương V95cột
19Lắp đặt đèn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V475bộ
20Rải cáp ngầm - cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16Mô tả kỹ thuật theo chương V45,17100m
21Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn cáp 0.6KV-Cu/PVC/PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V36,09100m
22Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
23Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V2.068đầu cáp
24Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V204bảng
25Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V204cửa
26Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V204bộ
27Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
28Cắt mương cáp nối dãi phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V8,36100m
29Đào mương cáp ngầm chiếu sáng, máy đào 0,4m3, đất cấp III đoạn qua giải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V1,3376100m3
30Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,18100m
31Cấp phối đá dăm hoàn trả mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,3344100m3
T TRỒNG CÂY XANH DẢI PHÂN CÁCH
1Trồng cỏ đậuMô tả kỹ thuật theo chương V2.727,17m2
2Tưới nước cỏ đậu bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.909,019100m2/ lần
3Trồng cây Chuỗi ngọc, cao: 20-30cm (36 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.128,821m2
4Trồng cây Huỳnh anh lá nhỏ, cao: 30-40cm, (25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V363,093m2
5Trồng cây Phổi bò, cao: 20-30cm (25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V230,88m2
6Trồng cây Lá trắng, cao: 20-30cm (25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V207,2m2
7Tưới nước Chuỗi ngọc, huỳnh anh, phổi bò, lá trắng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.350,9951100 cây/ lần
8Duy trì cây Chuỗi ngọc, huỳnh anh, phổi bò, lá trắngMô tả kỹ thuật theo chương V19,2999100m2/ năm
9Trồng cây Hồng lộc (chiều cao >=1,3m, đk tán >=60cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,31100 cây
10Trồng cây Ngâu (chiều cao >=0,9m, đk tán >=60cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64100 cây
11Trồng cây Sanh tầng (chiều cao >=1,5m, 05 tầng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100 cây
12Trồng cây hoa giấy thế (chiều cao >=1,5m, đk gốc >=6cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 cây
13Tưới nước cây hoa giấy thế, Sanh tầng, hồng lộc, ngâu bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V619,5100 cây/ lần
14Duy trì cây hoa giấy thế, Sanh tầng, hồng lộc, ngâuMô tả kỹ thuật theo chương V8,85100 cây/ năm
15Trồng Cây Hoàng nam (chiều cao: 5-6m, đk gốc >=10cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V144cây
16Gia công bộ cây chống bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V203,616m2
18Duy trì cây Hoàng nam mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V1441 cây/ năm
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 23.1 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52 tỷ VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên có giá trị tối thiểu ≥ 52 tỷ đồng.Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng 02 hợp đồng cấp III thì ít nhất phải có 01 hợp đồng thi công có giá trị ≥ 52 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 52.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người làm chỉ huy trưởng công trình.- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ/ cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS hạng II trở lên, còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Chứng chỉ ATLĐ, còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng Ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 công trình thi công xây dựng công trình giao thông cấp III) (Kèm theo Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân75
2 Cán bộ phụ trách thi công đường giao thông 4 Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí như 1 nhà thầu độc lập.- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ/ cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS hạng II trở lên, còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Chứng chỉ ATLĐ, còn hiệu lực.Đã từng là kỹ thuật Ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 hợp công trình thi công xây dựng công trình giao thông cấp III) (Kèm theo Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và chức vụ là kỹ thuật công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
3 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp-Có chứng chỉ hành nghề TVGS hạng II trở lên, còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP.-Đã từng là kỹ thuật Ít nhất 02 công trình có hạng mục điện (Kèm theo Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và chức vụ là kỹ thuật công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
4 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục Cây xanh 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Lâm Nghiệp- Có chứng chỉ TVXD dự án Lâm Sinh hoặc TVGS thi công xây dựng chuyên ngành Lâm Sinh.Đã từng là kỹ thuật Ít nhất 02 công trình có hạng mục cây xanh (Kèm theo Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và chức vụ là kỹ thuật công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
5 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ/ cầu đường bộ.- Chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực.Đã từng là kỹ thuật Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 hợp công trình thi công xây dựng công trình giao thông cấp III) (Kèm theo Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và chức vụ là kỹ thuật công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
6 Công nhân kỹ thuật; vận hành máy cơ giới chuyên dụng. 60 Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 30 người.Có chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với chuyên môn nghiệp vụ theo quy định. Kèm theo Bản chụp được chứng thực bằng cấp (hoặc chứng chỉ, chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ nghề;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,2 m3 Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công2
2 Máy đào ≥ 0,5-:-1,2 m3 Như trên4
3 Máy ủi Như trên2
4 Máy san ≥ 110CV Như trên2
5 Lu bánh thép ≥ 8,5 tấn Như trên2
6 Lu rung ≥ 25 tấn Như trên4
7 Lu bánh lốp ≥ 20 tấn Như trên2
8 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h Như trên1
9 Máy thảm bê tông nhựa ≥ 120 CV (hoặc ≥ 120T/h) Như trên1
10 Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn Như trên10
11 Xe tưới nước chuyên dụng Như trên2
12 Cần cẩu ≥ 10 tấn Như trên1
13 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120tấn/h - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê .- Giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
14 Máy phát điện 3 pha ≥ 100 KVA Như trên1
15 Máy toàn đạc điện tử Như trên1
16 Máy thủy bình Như trên1
17 Bộ máy tưới nhựa, nồi nấu nhựa (hoặc xe tưới nhựa đường) - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
18 Máy sơn dẻo nhiệt Như trên1
19 Phòng thí nghiệm hiện trường Như trên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->