Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211267503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM HỘI NGHỊ QUỐC TẾ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211250628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 16:27:00 đến ngày 2021-12-31 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,155,217,784 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0732E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.146E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự:- Cấp công trình: Tối thiểu Cấp II- Loại công trình: Công trình dân dụng;- Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị điện, nước;- Giá trị: tối thiểu 5.500.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VNĐ. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác)- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VNĐ;Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VNĐ;Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc công trình.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VNĐ;Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VNĐ;Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VNĐ;Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng tối thiểu hạng II còn hiệu lực.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VNĐ;Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc địa chất- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VNĐ;Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu: 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu: 0,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu: 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu: 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu: 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu: 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu: 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu: 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu: 2,5 tấnCó đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM HỘI NGHỊ QUỐC TẾ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng toàn bộ công trình Sửa chữa một số hạng mục tại Trung tâm Hội nghị Quốc tế 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu khi cần thiết. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với các hợp đồng tương tự: - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc biên bản nghiệm thu hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: + Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: HĐLĐ.…); - Đối với máy móc bố trí cho gói thầu: + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, bên cho thuê phải có đăng ký kinh doanh chứng minh lĩnh vực hoạt động phù hợp. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê. Đối với các thiết bị Ô tô tự đổ nhà thầu cần cung cấp hồ sơ máy móc bao gồm: Đăng ký, đăng kiểm xe, máy còn hiệu lực; - Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hội nghị Quốc tế
- Địa chỉ: Số 35 Hùng Vương, phường Điện Biên, Quận Ba Đình, Hà Nội
- Số điện thoại: 080 46985 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Trung tâm hội nghị Quốc tế - Số 35 Hùng Vương – phường Điện Biên – quận Ba Đình - thành phố Hà Nội. - Điện thoại: 080 46985 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm hội nghị Quốc tế - Số 35 Hùng Vương – phường Điện Biên – quận Ba Đình - thành phố Hà Nội. - Điện thoại: 080 46985 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thay thế kính tại một số phòng nghỉ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, vách kính | Chi tiết tại Chương V | 11,2992 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ mở hất nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm bao gồm cả phụ kiện | Chi tiết tại Chương V | 2,88 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt kính hộp 2 lớp dày 5mm lớp chân không 9mm | Chi tiết tại Chương V | 8,4192 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở lùa Khung nhôm Xingfa trong nước hệ 93, dầy 1.8-2mm. Kính hộp 19mm (5mm cường lực + chân không 9mm+ 5mm cường lực) màu trắng trong. Phụ kiện Kinlong: 04 bánh xe đơn, 02 chốt âm tự sập. | Chi tiết tại Chương V | 156,24 | m2 |
| 5 | Vách kính khung nhôm Xingfa trong nước hệ 55, dầy 1.4mm. Kính hộp 19mm (5mm cường lực + chân không 9mm+ 5mm cường lực) màu trắng trong | Chi tiết tại Chương V | 75,271 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa cũ và vận chuyển xuống tầng hầm | Chi tiết tại Chương V | 231,511 | m2 |
| B | Cải tạo, sửa chữa tại tầng 1, tầng 2 nhà 7 tầng | |||
| 1 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, tường, dầm, trần trong nhà | Chi tiết tại Chương V | 1.152,4646 | 1m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 1.152,4646 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ lam gỗ KT 600x600 | Chi tiết tại Chương V | 116,16 | m2 |
| 4 | Sơn lam gỗ KT 600x600 ( lớp nỉ, lam gỗ) bằng sơn chuyên dụng | Chi tiết tại Chương V | 116,16 | m2 |
| 5 | Lắp đặt trần lam gỗ KT 600x600 ( lớp nỉ, lam gỗ) | Chi tiết tại Chương V | 116,16 | m2 |
| 6 | Sơn tay vịn thang bộ bằng sơn chuyên dụng | Chi tiết tại Chương V | 35,376 | m2 |
| 7 | Sơn mặt lạnh điều hòa 2 lớp bằng sơn chuyên dụng | Chi tiết tại Chương V | 32,299 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt rèm cửa | Chi tiết tại Chương V | 111 | m2 |
| 9 | Thi công dán decal kính mờ | Chi tiết tại Chương V | 21,0125 | m2 |
| 10 | Trải bạt che chắn thảm | Chi tiết tại Chương V | 384 | m2 |
| C | Phần sơn tường Tầng 1, tầng 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần tường trong nhà | Chi tiết tại Chương V-Phần sơn tường Tầng 1, tầng 2 | 2.192,3637 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V-Phần sơn tường Tầng 1, tầng 2 | 657,7091 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V-Phần sơn tường Tầng 1, tầng 2 | 2.192,3637 | 1m2 |
| 4 | Trải ván bảo vệ nền đá sàn gỗ, thảm | Chi tiết tại Chương V-Phần sơn tường Tầng 1, tầng 2 | 1.308,4743 | m2 |
| 5 | Bạt che chắn biện pháp trong nhà | Chi tiết tại Chương V-Phần sơn tường Tầng 1, tầng 2 | 3.000 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, chắp vá bề mặt đồ gỗ | Chi tiết tại Chương V - Sơn gỗ nội thất tầng 1 | 290,889 | m2 |
| 7 | Sơn PU 3 lớp phủ bóng đồ nội thất | Chi tiết tại Chương V - Sơn gỗ nội thất tầng 1 | 290,889 | m2 |
| 8 | Thi công tường bằng tấm thạch cao 2 mặt | Chi tiết tại Chương V - Phòng kỹ thuật tầng 2 | 7,738 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cửa nhôm mở lùa ( gồm cả phụ kiện) | Chi tiết tại Chương V - Phòng kỹ thuật tầng 2 | 2,497 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V - Phòng kỹ thuật tầng 2 | 15,476 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V - Phòng kỹ thuật tầng 2 | 15,476 | 1m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V - Phòng kỹ thuật tầng 2 | 31,4628 | m2 |
| 13 | Vệ sinh mặt Granito cầu thang thoát hiểm | Chi tiết tại Chương V - Khu cầu thang thoát hiểm | 264,3894 | m2 |
| 14 | Đán bóng lại bề mặt đá Granito bằng máy và hóa chất chuyên dụng | Chi tiết tại Chương V - Khu cầu thang thoát hiểm | 264,3894 | m2 |
| 15 | Đánh bóng lại mặt đá Granite cầu thang | Chi tiết tại Chương V - Khu cầu thang thoát hiểm | 157,0724 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt lan can cầu thang sắt | Chi tiết tại Chương V - Khu cầu thang thoát hiểm | 281,68 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V - Khu cầu thang thoát hiểm | 281,68 | 1m2 |
| D | Cải tạo phòng trực buồng tầng 3, tầng 4, tầng 5, tầng 6 thành các phòng nghỉ (P315, P415, P515, P615) | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Chi tiết tại Chương V - Phá dỡ | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bàn đá đặt chậu rửa | Chi tiết tại Chương V - Phá dỡ | 4 | cái |
| 3 | Tháo dỡ vòi tắm và phụ kiện | Chi tiết tại Chương V - Phá dỡ | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí và các phụ kiện kèm theo | Chi tiết tại Chương V - Phá dỡ | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ gương soi trong nhà tắm | Chi tiết tại Chương V - Phá dỡ | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ giá treo giấy vệ sinh | Chi tiết tại Chương V - Phá dỡ | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa gỗ nhà vệ sinh | Chi tiết tại Chương V - Phá dỡ | 11,54 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chi tiết tại Chương V - Phá dỡ | 34,4 | m |
| 9 | Tháo dỡ quạt hút mùi WC | Chi tiết tại Chương V - Phá dỡ | 4 | cái |
| 10 | Tháo dỡ đèn | Chi tiết tại Chương V - Phá dỡ | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ ổ cắm đôi ba chấu (bao gồm cả đế âm) | Chi tiết tại Chương V - Phá dỡ | 4 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tắc đôi (bao gồm cả đế âm) | Chi tiết tại Chương V - Phá dỡ | 4 | cái |
| 13 | Tháo dỡ giá inox để đồ trong nhà vệ sinh | Chi tiết tại Chương V - Phá dỡ | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ giá treo hộp xà phòng | Chi tiết tại Chương V - Phá dỡ | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chi tiết tại Chương V - Phá dỡ | 4 | cái |
| 16 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao | Chi tiết tại Chương V - Phá dỡ | 68,724 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết tại Chương V - Phá dỡ | 72,808 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V - Phá dỡ | 72,808 | m2 |
| 19 | Phá dỡ gạch lát nền trong nhà tắm | Chi tiết tại Chương V - Phá dỡ | 13,068 | m2 |
| 20 | Phá dỡ vữa+ hạ cốt nền để đổ bù bê tông chống thấm (dày 10cm) | Chi tiết tại Chương V - Phá dỡ | 1,3068 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Chi tiết tại Chương V - Phá dỡ | 3,82 | m3 |
| 22 | Phá dỡ đá granit bậu cửa | Chi tiết tại Chương V - Phá dỡ | 0,56 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ ống luồn dây điện pvc âm tường | Chi tiết tại Chương V - Phá dỡ | 120 | m |
| 24 | Tháo dỡ dây điện | Chi tiết tại Chương V - Phá dỡ | 120 | m |
| 25 | Tháo dỡ ống cấp nước WC | Chi tiết tại Chương V - Phá dỡ | 20 | m |
| 26 | Tháo dỡ ống thoát nước WC | Chi tiết tại Chương V - Phá dỡ | 20 | m |
| 27 | Đóng bao các loại phế thải | Chi tiết tại Chương V - Phá dỡ | 11,0489 | m3 |
| 28 | Bốc xếp cát các loại phế thải | Chi tiết tại Chương V - Phá dỡ | 11,0489 | m3 |
| 29 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà bằng thủ công (lavabo, bệ xí, gương, phụ kiện…) | Chi tiết tại Chương V - Phá dỡ | 28 | bộ |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết tại Chương V - Phá dỡ | 11,0489 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết tại Chương V - Phá dỡ | 11,0489 | m3 |
| 32 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V - Phá dỡ | 11,0489 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết tại Chương V - Phá dỡ | 11,0489 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn cự ly 21 km tiếp theo | Chi tiết tại Chương V - Phá dỡ | 11,0489 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 2,331 | m3 |
| 36 | Khoan tạo lỗ cắm râu sắt D10 liên kết với tường cũ bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 96 | 1 lỗ khoan |
| 37 | Khoan tạo lỗ qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 12 | 1 lỗ khoan |
| 38 | Xử lý chống thấm các lỗ khoan lắp đặt ống thoát nước | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 12 | lỗ |
| 39 | Bịt các vị trí lỗ thoát nước cũ bằng vữa chống co ngót tự chảy | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 12 | lỗ |
| 40 | Quét lớp Sika 2 thành phần vào tường tạo kết dính | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 99,8152 | m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tạo dốc có phụ gia chống thấm đá 1x2 mác 250 | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 1,3068 | m3 |
| 42 | Phun chống thấm polyurethane (hoặc tương đương) 3 lớp (bao gồm cả nhân công vật liệu) | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 99,8152 | m2 |
| 43 | Trát tường trong vẩy vữa XM mác 75 có đóng lưới thép dập liên kết với tường cũ, trát 2 lớp chiều dày lớp mỗi lớp vữa 2cm | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 186,2928 | m2 |
| 44 | Trát má cửa, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 39,6 | m |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 có Sika chống thấm | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 12,258 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x600mm | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 12,258 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá Marble vào tường | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 67 | m2 |
| 48 | Quét lớp hóa chất chống thấm đá Marble | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 134 | m2 |
| 49 | Lát đá len cửa Marble phòng tắm khổ rộng | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 0,42 | m2 |
| 50 | Bơm keo Sika Flex xử lý các vít treo đá | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 737 | cái |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 68,912 | m2 |
| 52 | Lắp đặt cửa thăm trần | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 8 | cái |
| 53 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 227,628 | 1m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 227,628 | 1m2 |
| 55 | Lắp đặt nẹp nhôm viền trần | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 26,136 | m |
| 56 | Cung cấp cửa gỗ nhựa Composite cao cấp (chống nước, chống mối mọt, chống cháy lan) | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 4,704 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 12,89 | m2 |
| 58 | Cung cấp khuôn cửa gỗ nhựa Composite cao cấp (chống nước, chống mối mọt, chống cháy lan) | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 18,8 | m |
| 59 | Lắp dựng khuôn cửa | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 39,6 | m |
| 60 | Chốt gạt Inox | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chốt cửa inox | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 4 | 1bộ |
| 62 | Khóa cửa tay gạt | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 4 | bộ |
| 63 | Lắp khóa tay gạt | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 4 | 1bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt phào cửa | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 41,6 | m |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt bản lề inox cánh cửa vệ sinh | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 12 | bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ mở lùa nhôm kính an toàn 6.38mm bao gồm cả phụ kiện | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 1,233 | m2 |
| 67 | Làm mặt sàn gỗ nhựa dày 9mm | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 56,618 | 1m2 |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt phào nhựa chân tường | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 58,16 | m |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt nẹp nhựa sàn nền | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 6,8 | m |
| 70 | Lắp đặt gương soi chống ẩm | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 4 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt bàn đá granite cao cấp đặt chậu rửa kích thước theo thiết kế ( bao gồm cả khoét lỗ và phào chỉ, soi góc) | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 4 | bộ |
| 72 | Gia công và lắp đặt giá đỡ bằng Inox khung bàn đặt chậu rửa | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 4 | bộ |
| 73 | Tủ gỗ nhựa Composite cao cấp phụ kiện nhập khẩu (chống nước, chống mối mọt, chống cháy lan) | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 4 | bộ |
| 74 | Cung cấp lắp đặt chậu rửa mặt nổi | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 4 | bộ |
| 75 | Cung cấp lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 1 | bộ |
| 77 | Nhân công lắp đặt vòi tắm cây hương sen | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 3 | bộ |
| 78 | Nhân công lắp đặt giá inox đựng dầu gội, sữa tắm | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 4 | cái |
| 79 | Nhân công lắp đặt giá treo quần áo bằng Inox | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 4 | cái |
| 80 | Nhân công lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 4 | bộ |
| 81 | Nhân công lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 4 | bộ |
| 82 | Nhân công lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 4 | cái |
| 83 | Nhân công lắp đặt bộ giá inox treo khăn tắm | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt ga thu sàn inox | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 8 | cái |
| 85 | Nhân công lắp đặt khay đặt xà phòng, kem đánh răng | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 4 | cái |
| 86 | Nhân công lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 4 | bộ |
| 87 | Điều hòa 2 chiều 9000BTU | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 4 | máy |
| 89 | Đèn Dowlight D90- LED 9W | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 8 | bộ |
| 90 | Đèn Dowlight D90- LED 6W | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 24 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Ổ cắm chịu nước | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 8 | cái |
| 93 | Quạt hút âm trần | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 4 | cái |
| 96 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 163,6 | m |
| 97 | Dây Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 148,4 | m |
| 98 | Dây E Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 199,6 | m |
| 99 | ống UPVC D100 | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 12 | m |
| 100 | ống mềm D100 | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 6 | m |
| 101 | ống luồn PVC D20 | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 141,6 | m |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 8 | hộp |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cảm ứng hồng ngoại | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 4 | cái |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt rèm cửa | Chi tiết tại Chương V - Phần cải tạo | 15,552 | m2 |
| E | Sơn lại các khu vực phòng tầng 3, sảnh và tường mặt ngoài | |||
| 1 | Vệ sinh đánh bóng, thay lại joint cột tròn | Chi tiết tại Chương V | 3 | cột |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường dầm ngoài nhà | Chi tiết tại Chương V | 3.620,5683 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu ngoài nhà | Chi tiết tại Chương V | 362,0568 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 3.620,5683 | m2 |
| 5 | Vệ sinh cửa kính mặt ngoài bằng hóa chất chuyên dụng | Chi tiết tại Chương V | 1.499,5841 | m2 |
| 6 | Lột bỏ thay mới lớp keo, gioăng cũ vách, của kính | Chi tiết tại Chương V | 681,38 | m |
| 7 | Đánh bóng lại chữ TRUNG TÂM HỘI NGHỊ QUỐC TẾ (bao gồm tháo ra, đánh bóng, gắn lại) | Chi tiết tại Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lăp đặt lưới che chắn bụi bên ngoài | Chi tiết tại Chương V | 2.168,54 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết tại Chương V | 21,6854 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần tường trong nhà | Chi tiết tại Chương V - Các phòng chức năng tầng 3 nhà 7 tầng | 2.091,439 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V - Các phòng chức năng tầng 3 nhà 7 tầng | 209,1439 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V - Các phòng chức năng tầng 3 nhà 7 tầng | 2.091,439 | 1m2 |
| F | Cải tạo khu để rác ngoài sân Trung tâm | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V | 0,0268 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V | 0,1796 | tấn |
| 3 | Khoan tạo lỗ cắm râu sắt D14 liên kết giằng móng bằng keo ramset, lỗ khoan D | Chi tiết tại Chương V | 20 | lỗ khoan |
| 4 | Khoan tạo lỗ cắm râu sắt D10 liên kết với tường cũ bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chi tiết tại Chương V | 63 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết tại Chương V | 0,6776 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V | 0,4033 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chi tiết tại Chương V | 2,7981 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 65,0664 | m2 |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 65,0664 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V | 0,119 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm inox 100x20x20x2 diềm mái | Chi tiết tại Chương V | 11,8569 | kg |
| 14 | Cung cấp lắp đặt tấm nhựa thông minh Polycarbonate đặc ruột | Chi tiết tại Chương V | 0,1375 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp và lắp cổng barie 1 kt 4.306x0.8m bằng thép hộp, ống .Sơn 1 lớp chống rỉ, 2 lớp phủ | Chi tiết tại Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp cổng barie 2 kt 2.9x1m bằng thép hộp, ống .Sơn 1 lớp chống rỉ, 2 lớp phủ | Chi tiết tại Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp cổng barie 3 kt 3x1m bằng thép hộp, ống .Sơn 1 lớp chống rỉ, 2 lớp phủ | Chi tiết tại Chương V | 1 | bộ |
| G | Chống thấm mái tầng 2, ban công tầng 7 và mái nhà 7 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Chi tiết tại Chương V - Mái tầng 2 | 165,9425 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | Chi tiết tại Chương V - Mái tầng 2 | 165,9425 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chi tiết tại Chương V - Mái tầng 2 | 165,9425 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết tại Chương V - Mái tầng 2 | 46,068 | m2 |
| 5 | Đóng bao các loại phế thải | Chi tiết tại Chương V - Mái tầng 2 | 42,3825 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết tại Chương V - Mái tầng 2 | 42,3825 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết tại Chương V - Mái tầng 2 | 42,3825 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết tại Chương V - Mái tầng 2 | 42,3825 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 21 km tiếp theo | Chi tiết tại Chương V - Mái tầng 2 | 42,3825 | m3 |
| 10 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chi tiết tại Chương V - Mái tầng 2 | 207,7265 | m2 |
| 11 | Phun chống thấm polyurethane nhập khẩu (hoặc tương đương) 3 lớp (bao gồm cả nhân công vật liệu) | Chi tiết tại Chương V - Mái tầng 2 | 207,7265 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V - Mái tầng 2 | 46,068 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 10cm tạo dốc về ga thu, vữa XM mác 100 có phụ gia chống thấm | Chi tiết tại Chương V - Mái tầng 2 | 165,9425 | m2 |
| 14 | Lát gạch đỏ KT 50x50 vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V - Mái tầng 2 | 165,9425 | 1m2 |
| 15 | Nẹp nhựa khe co dãn | Chi tiết tại Chương V - Mái tầng 2 | 168,21 | m |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Chi tiết tại Chương V - Chống thấm mái tầng 7 | 275,2 | m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | Chi tiết tại Chương V - Chống thấm mái tầng 7 | 275,2 | m2 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chi tiết tại Chương V - Chống thấm mái tầng 7 | 275,2 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết tại Chương V - Chống thấm mái tầng 7 | 55,04 | m2 |
| 20 | Đóng bao các loại phế thải | Chi tiết tại Chương V - Chống thấm mái tầng 7 | 82,56 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết tại Chương V - Chống thấm mái tầng 7 | 82,56 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết tại Chương V - Chống thấm mái tầng 7 | 82,56 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết tại Chương V - Chống thấm mái tầng 7 | 82,56 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 21 km tiếp theo | Chi tiết tại Chương V - Chống thấm mái tầng 7 | 82,56 | m3 |
| 25 | Vệ sinh đục tẩy tạp chất bụi bẩn bề mặt sàn bê tông cũ | Chi tiết tại Chương V - Chống thấm mái tầng 7 | 275,2 | 1m2 |
| 26 | Phun chống thấm polyurethane nhập khẩu (hoặc tương đương) 3 lớp (bao gồm cả nhân công vật liệu) | Chi tiết tại Chương V - Chống thấm mái tầng 7 | 330,24 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V - Chống thấm mái tầng 7 | 55,04 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 7cm tạo dốc về ga thu, vữa XM mác 100 có phụ gia chống thấm | Chi tiết tại Chương V - Chống thấm mái tầng 7 | 275,2 | m2 |
| 29 | Lát gạch đỏ KT 50x50, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V - Chống thấm mái tầng 7 | 275,2 | m2 |
| 30 | Nẹp nhựa khe co dãn | Chi tiết tại Chương V - Chống thấm mái tầng 7 | 47,7384 | m |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết tại Chương V -Chống thấm ban công tầng 7 | 39,36 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết tại Chương V -Chống thấm ban công tầng 7 | 104,64 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chi tiết tại Chương V -Chống thấm ban công tầng 7 | 158,8096 | m2 |
| 34 | Phá dỡ vữa nền + hạ cốt nền đổ bù bê tông chống thấm dày 10cm | Chi tiết tại Chương V -Chống thấm ban công tầng 7 | 17,4691 | m3 |
| 35 | Đóng bao các loại phế thải | Chi tiết tại Chương V -Chống thấm ban công tầng 7 | 21,5436 | m3 |
| 36 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chi tiết tại Chương V -Chống thấm ban công tầng 7 | 21,5436 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chi tiết tại Chương V -Chống thấm ban công tầng 7 | 21,5436 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chi tiết tại Chương V -Chống thấm ban công tầng 7 | 21,5436 | m3 |
| 39 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Chi tiết tại Chương V -Chống thấm ban công tầng 7 | 1,9817 | 100m2 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Chi tiết tại Chương V -Chống thấm ban công tầng 7 | 1,9817 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Chi tiết tại Chương V -Chống thấm ban công tầng 7 | 1,9817 | 100m2 |
| 42 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V -Chống thấm ban công tầng 7 | 21,5436 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết tại Chương V -Chống thấm ban công tầng 7 | 21,5436 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, 21 km tiếp theo | Chi tiết tại Chương V -Chống thấm ban công tầng 7 | 21,5436 | m3 |
| 45 | Quét lớp Sika 2 thành phần vào tường tạo kết dính | Chi tiết tại Chương V -Chống thấm ban công tầng 7 | 104,64 | m2 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tạo dốc có phụ gia chống thấm đá 1x2 mác 250 | Chi tiết tại Chương V -Chống thấm ban công tầng 7 | 17,4691 | m3 |
| 47 | Phun chống thấm polyurethane (hoặc tương đương) 3 lớp (bao gồm cả nhân công vật liệu) | Chi tiết tại Chương V -Chống thấm ban công tầng 7 | 263,4496 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 có phụ gia chống thấm Sika Latex (2l/m2) | Chi tiết tại Chương V -Chống thấm ban công tầng 7 | 104,64 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 có Sika chống thấm | Chi tiết tại Chương V -Chống thấm ban công tầng 7 | 158,8096 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm | Chi tiết tại Chương V -Chống thấm ban công tầng 7 | 12,3 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 155x800mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V -Chống thấm ban công tầng 7 | 158,8096 | m2 |
| 52 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 155x800mm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V -Chống thấm ban công tầng 7 | 39,36 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chi tiết tại Chương V - Phần nước | 0,016 | 100m |
| 54 | Ống nhựa U.PVC PN8 D76 | Chi tiết tại Chương V - Phần nước | 0,149 | 100m |
| 55 | Ba chạc 45 độ phun U.PVC D110 | Chi tiết tại Chương V - Phần nước | 1 | cái |
| 56 | Cút U.PVC D110 | Chi tiết tại Chương V - Phần nước | 3 | cái |
| 57 | Cút U.PVC D76 | Chi tiết tại Chương V - Phần nước | 2 | cái |
| 58 | Nối góc 45 độ phun U.PVC D110 | Chi tiết tại Chương V - Phần nước | 1 | cái |
| 59 | Giá treo ống ngang D110 | Chi tiết tại Chương V - Phần nước | 7 | bộ |
| H | Một số công việc khác | |||
| 1 | Lắp đặt tôn dày 0.45, kt 600x600x 800mm xung quanh trục hút khói. | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm hệ xinhfa vát cạnh màu giả gỗ dày 1,4mm, kính 8mm temper Việt nhật màu trắng đục | Chi tiết tại Chương V | 87,7433 | m2 |
| 3 | Vách kết hợp cửa ra vào khung thép hộp 40x80x1,4mm, nhôm hệ xinhfa vát cạnh màu giả gỗ dày 1,4mm, kính 8mm temper Việt nhật màu trắng đục phụ kiện khóa kinlong | Chi tiết tại Chương V | 11,88 | m2 |
| 4 | Tháo bỏ lan can Inox, lam chắn nắng hiện trạng | Chi tiết tại Chương V | 1 | gói |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cửa mở quay nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm bao gồm cả phụ kiện | Chi tiết tại Chương V | 0,4505 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa gỗ nhựa Composite cao cấp (chống nước, chống mối mọt, chống cháy lan) | Chi tiết tại Chương V | 1,76 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chi tiết tại Chương V | 1,76 | m2 |
| 8 | Chốt gạt Inox | Chi tiết tại Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chốt cửa inox | Chi tiết tại Chương V | 1 | 1bộ |
| 10 | Khóa cửa tay gạt | Chi tiết tại Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp khóa tay gạt | Chi tiết tại Chương V | 1 | 1bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bản lề inox cánh cửa vệ sinh | Chi tiết tại Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt biển chỉ dẫn khung thép hộp KT 1200x800mm mặt mika 3mm | Chi tiết tại Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt xe đẩy bằng thép ống, bề mặt lót gỗ MDF và bọc nỉ | Chi tiết tại Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt bàn Inox mặt bàn lót gỗ MDF KT 1200x750x750, inox dày 2mm | Chi tiết tại Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt bậc tam cấp bằng thép ống, hộp bề mặt lót gỗ MDF và bọc nỉ | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Gia công lắp đặt bàn Inox cầu thang nhà 3 tầng | Chi tiết tại Chương V | 189 | kg |
| 18 | Mặt đá Marble bàn Inox khoét phào kép | Chi tiết tại Chương V | 2,261 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ tấm gang rãnh thoát nước 900x340 | Chi tiết tại Chương V | 164 | bộ |
| 20 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp | Chi tiết tại Chương V | 8,01 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, tường, dầm, trần trong nhà | Chi tiết tại Chương V | 16,02 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 16,02 | 1m2 |
| 23 | Lăp dựng cửa thép vào khuôn | Chi tiết tại Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Gia công thép V3 dày 2mm gia cố rãnh thoát nước | Chi tiết tại Chương V | 0,2448 | tấn |
| 25 | Lắp dựng thép V3 dày 2mm gia cố rãnh thoát nước | Chi tiết tại Chương V | 100,2592 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 35,3856 | m2 |
| 27 | Trám lại vữa tự chảy chèn khe | Chi tiết tại Chương V | 73,72 | m2 |
| 28 | Lắp đặt lại tấm gang rãnh thoát nước 900x340 | Chi tiết tại Chương V | 164 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0732E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.146E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự:- Cấp công trình: Tối thiểu Cấp II- Loại công trình: Công trình dân dụng;- Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị điện, nước;- Giá trị: tối thiểu 5.500.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VNĐ. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác)- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách xây dựng | 2 | - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VNĐ;Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VNĐ;Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 3 |
| 4 | Kiến trúc sư | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc công trình.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VNĐ;Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VNĐ;Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VNĐ;Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng tối thiểu hạng II còn hiệu lực.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VNĐ;Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách trắc đạc | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc địa chất- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VNĐ;Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất tối thiểu: 1Kw | 2 |
| 2 | Khoan cầm tay 0,5kW | Công suất tối thiểu: 0,5Kw | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Công suất tối thiểu: 1,7Kw | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn | Công suất tối thiểu: 5Kw | 2 |
| 5 | Máy hàn | Công suất tối thiểu: 23 KW | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Công suất tối thiểu: 1,5kw | 2 |
| 7 | Máy trộn | Công suất tối thiểu: 250l | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Công suất tối thiểu: 150l | 2 |
| 9 | Ôtô tự đổ | Tải trọng tối thiểu: 2,5 tấnCó đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi