Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211259008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THANH BÌNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211257148 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Nghị Quyết số 16/NQ-HĐND ngày 08/11/2020 của Hội đồng nhân dân phường Quảng Phúc |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 16:25:00 đến ngày 2021-12-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,897,119,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.24E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên - Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng - Nhà thầu phải gửi kèm theo quyết phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, bảng xác định khối lượng giá trị hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc giao thông. Đã chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (có xác nhận chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (bản gốc)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc giao thông- Đã tham gia công tác thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- (có xác nhận chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp (bản gốc)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi -Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh môi trường. (có xác nhận chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp (bản gốc)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên.(Phải có danh sách bố trí kèm theo, có chứng chỉ đào tạo nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0,4m3- có giấy tờ chứng minh sở hữu- Có đăng ký xe máy chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10 Tấn - có giấy tờ chứng minh sở hữu- Có đăng ký xe máy chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV - có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥5tấn - có giấy tờ chứng minh sở hữu – Có đăng ký đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥ 250 ml, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THANH BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp hạ tầng giai đoạn 2 quy hoạch đất ở 64 lô khu vực Đơn Sa. Hạng mục: Công trình hạ tầng kỹ thuật 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Theo Nghị Quyết số 16/NQ-HĐND ngày 08/11/2020 của Hội đồng nhân dân phường Quảng Phúc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình từ hạng IV trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/9/2021. - Xác nhận của cơ quan Bảo hiểm về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng BHXH, BHYT, BHTN đến hết ngày 30/9/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Phúc, Địa chỉ: phường Quảng Phúc, TX. Ba Đồn, Tỉnh Quảng Binh. Điện thoại: 02323.609.555.
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thanh Bình , địa chỉ: Đào Duy Từ, phường Ba Đồn, TX. Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Phúc Địa chỉ: phường Quảng Phúc, TX. Ba Đồn, Tỉnh Quảng Binh. Điện thoại: 02323.609.555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Tiến Thành Chủ tịch UBND phường Quảng Phúc, TX. Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 02323.609.555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Võ Anh Tuấn - Giám đốc Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thanh Bình-ĐT: 0912.518383. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn, Đ/c: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình,- Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Ba Đồn – phường Ba Đồn, TX. Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9687 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,45 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3484 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,97 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0402 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9285 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9285 | 100m3/1km |
| 8 | Cắt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,25 | m |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 ( bê tông mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0954 | 100m3 |
| 10 | úc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0954 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤700m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0954 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1985 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4685 | m3 |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nôi |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đ/ống |
| 17 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (vận chuyển nội công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,255 | 10Tấn/km |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,69 | 1đ/ống |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.617,24 | m2 |
| 20 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,19 | mối nôi |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7542 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,496 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2862 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | 100m3/1km |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 ( bê tông lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 (đáy hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,13 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 (tường hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,93 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan nắp hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lót móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn dáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2416 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ tường tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7095 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn tấm đan nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3448 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm (cốt thép hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6766 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm (cốt thép hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4255 | tấn |
| 38 | Lắp đặt nắp đan hố ga composite mua sẵn KT(900x900x60) 12,5 tấn (cty composite Miền Trung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt song chắn rác composite mua sẵn KT(700x250x30) 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt song chắn rác composite mua sẵn KT(700x250x30) 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt song chắn rác composite mua sẵn KT(900x250x40) 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt tấm ngăn mùi liên kết vít nở D10 L=60 (2cái/tấm) KT(400x300x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m3 |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đ/ống |
| 46 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | m3 |
| 48 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cửa thu, cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 51 | Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7265 | 100m3 |
| 52 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7265 | 100m3 |
| 53 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8742 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7265 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7265 | 100m3/1km |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8742 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8742 | 100m3/1km |
| 58 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9857 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4467 | 100m3 |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2694 | 100m3 |
| 61 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8744 | 100m2 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,92 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5993 | 100m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,6773 | m3 |
| 65 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,47 | m |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 (bê tông lót bó vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,57 | m3 |
| 67 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 954,1933 | tấn |
| 68 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 954,1933 | tấn |
| 69 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4193 | 10 T/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.24E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên - Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng - Nhà thầu phải gửi kèm theo quyết phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, bảng xác định khối lượng giá trị hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc giao thông. Đã chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (có xác nhận chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (bản gốc)) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc giao thông- Đã tham gia công tác thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- (có xác nhận chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp (bản gốc)) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi -Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh môi trường. (có xác nhận chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp (bản gốc)) | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên.(Phải có danh sách bố trí kèm theo, có chứng chỉ đào tạo nghề) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥0,4m3- có giấy tờ chứng minh sở hữu- Có đăng ký xe máy chuyên dùng | 1 |
| 2 | Máy lu | ≥10 Tấn - có giấy tờ chứng minh sở hữu- Có đăng ký xe máy chuyên dùng | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất 110CV - có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥5tấn - có giấy tờ chứng minh sở hữu – Có đăng ký đăng kiểm | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Dung tích ≥ 250 ml, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt bê tông | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi