Gói thầu: Thi công gia cố đường ống kẹp đôi F273 vượt sông Hồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211268612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh xăng dầu Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công gia cố đường ống kẹp đôi F273 vượt sông Hồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211240372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 16:24:00 đến ngày 2022-01-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 394,135,101 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Người trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề chuyên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Canô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23-30CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 400T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh xăng dầu Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công gia cố đường ống kẹp đôi F273 vượt sông Hồng Gia cố đường ống kẹp đôi F273 vượt sông Hồng 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Phí sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật còn hạn, phù hợp với loại, cấp công trình của gói thầu này (công trình công nghiệp , cấp III trở lên); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết năm tài chính gần nhất ( Năm 2020) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Chi nhánh xăng dầu Hưng Yên
+ Địa chỉ: Số 689, đường Nguyễn Văn Linh, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
+ Số điện thoại : 02213.863.776.
+ Số fax : 02213.863.776 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Trần Tấn Đại - Giám đốc Chi nhánh xăng dầu Hưng Yên + Địa chỉ: Số 689, đường Nguyễn Văn Linh, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. + Số điện thoại : 02213.863.776. + Số fax : 02213.863.776 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý kỹ thuật – Chi nhánh xăng dầu Hưng Yên + Địa chỉ: Số 689, đường Nguyễn Văn Linh, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. + Số điện thoại : 02213.863.753. + Số fax : 02213.863.776 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông: Mai Quang Ứng- Trưởng phòng QLKT: - Máy bàn: 02213.616.399; Di động: 0932.888.009 - Email: [email protected] - Chi nhánh xăng dầu Hưng Yên. - Địa chỉ: Số 689, đường Nguyễn Văn Linh, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. + Số điện thoại : 02213.863.753. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chuẩn bị thi công | |||
| 1 | Sà lan công trình 200 tấn di chuyển đến vị trí thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 2 | Tầu kéo 150CV di chuyển đi + về (hành trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| B | Thi công chính | |||
| 1 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 150CV, sà lan 200 tấn, vận chuyển 1 km đầu (Vận dụng định mức AB.91111 của sà lan 400T, tàu kéo 360CV nên định mức nhân 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,66 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 150CV, sà lan 200 tấn, vận chuyển 9 km tiếp theo, cự ly từ 6 - 20km (Vận dụng định mức AB.91122 của sà lan 400T, tàu kéo 360CV nên định mức nhân 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,66 | 100m3 |
| 3 | Nhân công bốc xếp đá lên sà lan để làm rồng đá và gia cố ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,94 | m3 |
| 4 | Làm và thả rồng đá, loại rồng đường kính 60cm, dài 3 m (Ca máy vận dụng định mức AL.15311) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | rồng |
| 5 | Thả đá hộc vào vị trí ống treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315 | m3 |
| C | ĐIỀU TIẾT KHỐNG CHẾ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA | |||
| 1 | Sơn màu cột BH F160, L = 6,5m (tại hiện trường - máy thao tác dùng ca nô 30CV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 2 | Sơn màu biển thông báo 1,2mx1,2m (tại hiện trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 3 | Sơn màu phao trụ Ф1,2m (tại hiện trường - máy thao tác dùng ca nô 30CV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | quả |
| 4 | Thả phao trụ F1,2m (có đền) bằng ca nô 30 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | quả |
| 5 | Trực phao trụ F1,2m (có đền) bằng ca nô 30 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | quả |
| 6 | Triển khai cột, biển báo hiệu thép L=6,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Thu hồi cột, biển báo hiệu thép L=6,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 8 | Hành trình tầu ca nô 30 CV đi + về | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 9 | Nhân lực làm điều tiết khống chế luồng (3 công/chốt)*2 chốt*3ca/ngày =18 công bậc 4,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | công |
| 10 | Ca nô 30 CV hoạt động (3h/1 ngày)*2 tầu/(7h/1 ca) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,857 | ca |
| 11 | Ca nô 23CV hoạt động (3h/1 ngày)*1 ca nô/7h/1 ca) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | ca |
| 12 | Điều chỉnh phao Ф1,2m (13lần/200ngày*1 ngày*2 quả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | lần |
| 13 | Khấu hao cột L=6,5m (1.710.000đ/10 năm/200 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 14 | Khấu hao biển 1,2m x 1,2m (1.018.000đ/10 năm/200 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 15 | Khấu hao đốn bỏo hiệu BH-998 P (2.486.000đ/10 năm/200 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Đèn |
| 16 | Khấu hao phao 1,2m (7.016.079đ/10 năm/200 ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | quả |
| D | Rà quét chướng ngại vật khu vực thi công sau khi gia cố | |||
| 1 | Nhân công làm điều tiết khống chế luồng 3 công/chốt x 2 chốt x 0.5 ca/ ngày = 3 công thợ 4.5/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Công |
| 2 | Ca nô 30CV thường trực rà quét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 3 | Rà quét chướng ngại vật khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m2 |
| E | Lặn kiểm tra tình trạng kỹ thuật tuyến ống trước khi thi công | |||
| 1 | N/c huy động đi + về lặn kiểm tra trước khi xử lý gia cố ống trơ treo. (3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Công |
| 2 | Xe ô tô thùng 2,5 tấn chở người và dụng cụ thi công đi + về | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 3 | Ca nô công suất 23 CV phục vụ công tác thả phao, định vị cho thợ lặn kiểm tra trước khi thi công. ( thao tác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 4 | Nhân công điều tiết luồng phục vụ lặn kiểm tra trước khi thi công. Bậc 3,5/7 ở hai đầu (mỗi đầu 01 người) 2 công / ca | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Công |
| 5 | Lặn kiểm tra tình trạng tuyến ống trước khi gia cố ống trơ treo ở độ sâu > 6m đến 12m (1 ca lặn tính 4h) 1 ca lặn kiểm tra được 20 mét dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | ca |
| 6 | Ca nô công suất 30 Cv làm trạm lặn (thao tác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | ca |
| F | Lặn kiểm tra tình trạng kỹ thuật tuyến ống sau khi thi công | |||
| 1 | N/c huy động đi + về lặn kiểm tra trước khi xử lý gia cố ống trơ treo. (3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 2 | Xe ô tô thùng 2,5 tấn chở người và dụng cụ thi công đi + về | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 3 | Ca nô công suất 23 CV phục vụ công tác thả phao, định vị cho thợ lặn kiểm tra trước khi thi công. ( thao tác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 4 | Nhân công điều tiết luồng phục vụ lặn kiểm tra trước khi thi công. Bậc 3,5/7 ở hai đầu (mỗi đầu 01 người) 2 công / ca | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 5 | Lặn kiểm tra tình trạng tuyến ống trước khi gia cố ống trơ treo ở độ sâu > 6m đến 12m (1 ca lặn tính 4h) 1 ca lặn kiểm tra được 20 mét dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | ca |
| 6 | Ca nô công suất 30 Cv làm trạm lặn (thao tác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | ca |
| G | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí 24.689.074 VNĐ là cố định và chỉ sử dụng thanh toán cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng (Chỉ thanh toán khi nhà thầu thi công các công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng) | Khi chào thầu , nhà thầu phải chào cố định và đúng giá trị: 24.689.074 VNĐ cho khoản chi phí dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì không được tính giảm giá với khoản chi phí này.Nếu nhà thầu không chào hoặc chào không đúng giá cho chi phí dự phòng nêu trên thì trong quá trình đánh giá E-HSDT của nhà thầu bên mời thầu sẽ cập nhật lại giá trị đó theo đúng giá trị nêu trên để xem xét giá chào thầu làm cơ sở xếp hạnh nhà thầu | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 1 | 1 |
| 2 | Người trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề chuyên ngành xây dựng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Canô | 23-30CV | 2 |
| 2 | Sà lan | 200T | 1 |
| 3 | Sà lan | 400T | 1 |
| 4 | Tàu kéo | 150CV | 1 |
| 5 | Tàu kéo | 360CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi