Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211269545-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211269488 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 16:23:00 đến ngày 2021-12-31 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,601,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3900000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 750000.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình cải tạo sửa chữa y tế miền núi Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp mở rộng khu nhà xe ô tô và nhà kỹ thuật thành nhà chạy thận nhân tạo và xét nghiệm - Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Hòa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài các tài liệu sau: * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.: |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Hoà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà chạy thận nhân tạo và nhà xét nghiệm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1233 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1233 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1233 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,0216 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,1651 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,1685 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 35,3515 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 48,7067 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 48,7067 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2887 | tấn |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,9477 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 22,8 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1457 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1457 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1457 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,464 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,5914 | m3 |
| 18 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,3138 | m3 |
| 19 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1848 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11,4576 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,7794 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24,3818 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24,3818 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0801 | tấn |
| 25 | Tháo tấm lợp tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2827 | 100m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,37 | m2 |
| 27 | Đào móng nhà, đất cấp III *40% | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,2935 | 100m3 |
| 28 | Đào móng nhà, đất cấp IV*60%KL | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,4405 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9,9362 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 38,069 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,1428 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,1259 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,7387 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2532 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1736 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,0894 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,5569 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,2471 | tấn |
| 39 | Lót cát đen đáy móng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,025 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 126,585 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó nền, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,1154 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,9767 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,8236 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,9333 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,9333 | 100m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền nhà, đá 2x4, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24,1352 | m3 |
| 47 | Lót bao dứa bê tông nền nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 263,29 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,6996 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 25,0553 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,1416 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,969 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1302 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5127 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,713 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,9241 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1859 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5423 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5583 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,2003 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 46,6197 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,3685 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,034 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô,lam ngang đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,3422 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,9046 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1515 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0538 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam ngang đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0326 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0086 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lam ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,341 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0974 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,0983 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2141 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2642 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2767 | 100m2 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 110,2828 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 22,4936 | m3 |
| 77 | Gia công lan can - Thép tròn mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4664 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 32,9179 | m2 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,5535 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bao trên mái, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,274 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,3083 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 611,761 | m2 |
| 83 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17,6681 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, sàn mái vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 120,5109 | m2 |
| 85 | Trát lam ngang, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10,38 | m2 |
| 86 | Trát đáy sê nô, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 143,2671 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24,9312 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 956,909 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 326,9907 | m2 |
| 90 | Láng vữa chống thấm sênô sàn mái, VXM M75 dày 2cm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 313,3098 | m2 |
| 91 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.283,9 | m2 |
| 92 | Sơn, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 928,5183 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 54,2589 | m2 |
| 94 | Lát nền, gạch Ceramic kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 346,9332 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 81,0555 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, KT 250x400mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 131,029 | m2 |
| 97 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp kính dán 6.38ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 60,48 | m2 |
| 98 | Bộ phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 23 | bộ |
| 99 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính dán 6.38ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 38,88 | m2 |
| 100 | Bộ phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 23 | Bộ |
| 101 | SX vách kính khuôn nhôm Việt Pháp, pano kính, khung sơn tính điện màu trắng dày 6,38ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15,075 | m2 |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,6727 | tấn |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 38,88 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24,4608 | m2 |
| 105 | Gia công xà gồ - thép hộp mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,427 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,427 | tấn |
| 107 | Thi công trần bằng tấm nhựa + khung xương loại 60x60 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 126,8184 | m2 |
| 108 | Lợp mái tôn suntek 0.4 11 sóng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,3834 | 100m2 |
| 109 | Tôn úp nóc +úp sườn suntek dày 0.4mm khổ rộng 400mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 25,745 | m |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,0291 | m3 |
| 111 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 27,1968 | m2 |
| 112 | Đào móng bể tự hoại đất C3 70% | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1435 | 100m3 |
| 113 | Đào móng bể tự hoại đất C4 30% | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0615 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0824 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1226 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1226 | 100m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4158 | m3 |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,5772 | m3 |
| 119 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 23,82 | m2 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,7072 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,0608 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,7073 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan. | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0015 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1771 | tấn |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đk | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0855 | tấn |
| 128 | Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,41 | m2 |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cấu kiện |
| 130 | Đào móng bể tự hoại đất C3 70% | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1409 | 100m3 |
| 131 | Đào móng bể tự hoại đất C4 30% | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0604 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1203 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1203 | 100m3 |
| 135 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4158 | m3 |
| 136 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,5112 | m3 |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 23,52 | m2 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,7072 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,0353 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,6903 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan. | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0015 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1771 | tấn |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đk | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0855 | tấn |
| 146 | Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,284 | m2 |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cấu kiện |
| 148 | Gia công khung nhà cầu sắt - Thép hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0341 | tấn |
| 149 | Gia công khung nhà cầu sắt - Thép tấm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1754 | tấn |
| 150 | Gia công khung nhà cầu - Thép chữ V | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,009 | tấn |
| 151 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2185 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,988 | m2 |
| 153 | Gia công lan can - thép hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2399 | tấn |
| 154 | Lắp dựng lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,11 | m2 |
| 155 | Bu lông M16x120 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 156 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn lõi đồng 2 ruột 2x16mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12,5 | m |
| 157 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn lõi đồng 2 ruột 2x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 96 | m |
| 158 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn lõi đồng 2 ruột 2x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 374,36 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 470,36 | m |
| 160 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 162 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 27 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đèn sát trần chụp bán cầu thủy tinh bóng mờ huỳnh quang(STH 22W) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 30 | Bộ |
| 164 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 70W | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 165 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường loại 46W | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | bảng |
| 167 | Mặt Sinô 2 lỗ công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | bảng |
| 170 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 171 | Đế sino nổi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 47 | cái |
| 172 | Đinh vít các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | kg |
| 173 | Băng dính cách điện | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cuộn |
| 174 | Lắp đặt hộp điện, KT | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 175 | Hạt công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 53 | Cái |
| 176 | Dimmer quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11 | Cái |
| 177 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 178 | Tê PVC 110x110 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 179 | Tê PVC 110x50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,6175 | 100m |
| 181 | Phếu thoát nước san Inox D100 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 182 | ống xả thải chậu rửa D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,36 | 100m |
| 184 | Đai thép giữ ống | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 93 | Cái |
| 185 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 186 | Cầu chắn rác D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 187 | Hộp thu nước | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20 | Cái |
| 188 | Ống xả thải chậu rửa D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt chậu xí bệt V02.3 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 191 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vigracera + chân VTL4 | 6 | bộ | |
| 192 | Bộ vòi chậu + bộ xi phông+ ống thải | 6 | Cái | |
| 193 | Lắp đặt gương soi KT 2000x700 | 3 | cái | |
| 194 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Vòi, ống xả, cụm gioăng JT1, Gá GC1) | 5 | bộ | |
| 195 | Lắp đặt chậu xí xổm | 5 | bộ | |
| 196 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 197 | Phao cơ ngắt nước tự động | 2 | cái | |
| 198 | Lắp đặt cút PPR lạnh 90 độ d32 bằng PP hàn | 20 | cái | |
| 199 | Lắp đặt Tê PPR 32x32 lạnh bằng PP hàn | 5 | cái | |
| 200 | Van khóa tay vặn 2 chiều PPR D32 | 4 | cái | |
| 201 | Vòi gạt tay PPR D20 | 5 | cái | |
| 202 | Cút PPR 90 độ D20 | 6 | cái | |
| 203 | Tê PVC 20x20 d20 | 22 | cái | |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D32mm | 0,892 | 100m | |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D20mm | 0,498 | 100m | |
| 206 | Dây cấp nước chậu rửa, bồn cầu D20 Inaxa | 12 | Cái | |
| 207 | Côn thu PPR D32/20 | 6 | cái | |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | 0,43 | 100m | |
| 209 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | 16 | cái | |
| 210 | Tê nhựa PVC D110/D110 | 14 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3900000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 750000.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình cải tạo sửa chữa y tế miền núi Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01Chỉ huy trưởng | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên. | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 2 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 3 | Máy phát điện | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi