Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo và nâng cấp hệ thống công nghệ thông tin tại Bệnh viện Đa khoa khu vực Tây Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211269612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 16:59:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện đa khoa khu vực Tây Nam Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo và nâng cấp hệ thống công nghệ thông tin tại Bệnh viện Đa khoa khu vực Tây Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20211253372 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 16:43:00 đến ngày 2021-12-28 16:59:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,015,014,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,100,000 VNĐ ((Mười lăm triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.522521E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53754E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét (nêu chi tiết tại Mẫu 01 Webform); Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT lập theo giá trị nghiệm thu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 812.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có tài liệu hướng dẫn bảo trì, sữa chữa, xử lý sự cố mạng LAN bằng tiếng Việt.- Mức độ đáp ứng các yêu cầu về bảo hành, bảo trì:a) Bảo hành: tối thiểu 24 tháng nhưng không nhỏ hơn thời gian bảo hành của nhà sản xuất;b) Bảo trì: 03 tháng/lần trong suốt thời gian bảo hành;c) Có nhân viên kỹ thuật hỗ trợ trong thời gian tối đa 12 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo.d) Khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành: Có đại lý hoặc trung tâm bảo hành ủy quyền (đại lý uỷ quyền của nhà thầu phải có ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét, có tối thiểu 02 nhân sự đáp ứng yêu cầu nhân sự chủ chốt quy định tại Chương 3 đính kèm E-TBMT); (có văn phòng đại diện bảo hành tại địa phương cung cấp hàng hóa, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng)đ) Có bản cam kết bảo hành, bảo trì như sau:- Bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu;- Xử lý, khắc phụ sự cố: Có mặt tại Bệnh viện Đa khoa khu vực Tây Nam Nghệ An trong thời gian tối đa sau 12 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo sự cố (tính trong giờ hành chính); Xử lý sự cố: Tối đa 06 giờ làm việc |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học; Chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông hoặc CNTT; Chứng chỉ đào tạo: có chứng nhận được hãng sản xuất mạng LAN đào tạo và cấp chứng chỉ kỹ thuật viên; có thẻ an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực; tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành: CNTT, điện tử viễn thông hoặc CNTT; Chứng chỉ đào tạo chuyên ngành về mạng LAN; có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực; tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành: Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện; tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện đa khoa khu vực Tây Nam Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cải tạo và nâng cấp hệ thống công nghệ thông tin tại Bệnh viện Đa khoa khu vực Tây Nam Cải tạo, nâng cấp hệ thống công nghệ thông tin tại Bệnh viện Đa khoa khu vực Tây Nam 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận ĐKKD; 2. Báo cáo tài chính từ năm 2018-2020 3. Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết quý 3/2021 4. Hợp đồng tương tự đã thực hiện, gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu; hóa đơn GTGT 5. Hồ sơ nhân sự: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng với nhân sự 6. Tính hợp lệ của các tài liệu: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực, đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn hồ sơ gốc để bên mời thầu đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Chi tiết bảng mô tả tại Chương V kèm theo E-TBMT |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Tài liệu chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì sau bán hàng theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa khu vực Tây Nam Nghệ An
Địa chỉ: Thôn Lam Trà, Xã Bồng Khê, Huyện Con Cuông, Tỉnh Nghệ An;
Điện thoại: 02383 873 332 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bệnh viện Đa khoa khu vực Tây Nam Nghệ An; + Địa chỉ: Thôn Lam Trà, Xã Bồng Khê, Huyện Con Cuông, Tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02383 873 332 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Văn phòng Bệnh viện Đa khoa khu vực Tây Nam Nghệ An; + Địa chỉ: Thôn Lam Trà, Xã Bồng Khê, Huyện Con Cuông, Tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02383 873 332 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng TCKH Bệnh viện Đa khoa khu vực Tây Nam Nghệ An + Ðịa chỉ: Thôn Lam Trà, Xã Bồng Khê, Huyện Con Cuông, Tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 02383 873 332 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy Chủ | 1 | Cái | CPU: 2xIntel Xeon Silver 4216 16C 100W 2.1GHz, 1x RAID 530-8i, 8/16 HS SFF, 1x 750W Platinum PS, Rail Kit 2U 4X 32GB TruDDR4 2933MHz (2Rx4 1.2V) RDIMM 8X 2.5" 2.4TB 10K SAS 12Gb Hot Swap 512e HDD 2X 750W(230/115V) Platinum Hot-Swap Power Supply | ||
| 2 | Máy in | 10 | Cái | Máy in Laser Khổ giấy A4, A5, A6, B5, postcards, envelopes (C5, DL, B5)Bộ nhớ 8MbTốc độ 18 trang A4/ phútIn đảo mặt KhôngĐộ phân giải 600 x 600 dpiCổng giao tiếp USB/ WIFIDùng mực Dùng mực : CF279A (~1000 trang)Mô tả khác Khay nạp giấy: 150 tờ; khay chứa giấy đã in: 100 tờ | ||
| 3 | Laptop | 1 | Cái | CPU: Intel Core i7 10510URAM: 8GBỔ cứng: 256GB SSD 1TB HDDVGA: OnboardMàn hình: 14 inch HDHĐH: Windows 10 BQ | ||
| 4 | Cáp mạng | 11 | Thùng | Cáp mạng Cat 6Thông số kỹ thuật:- Hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet.- Thỏa tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet(IEEE 802.3ab).- Thẩm tra độc lập bởi ETL SEMKO.- Băng thông hỗ trợ lên tới 600 MHz.- Hiệu suất 3dB NEXT trên chuẩn Cat 6.- Dây dẫn bằng đồng dạng cứng - solid, đường kính lõi 23 AWG.- Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.0097in.- Vỏ bọc: 0.025in, PVC.- Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C.- Vỏ cáp CM với nhiều chuẩn màu như: Trắng, xám, xanh dương, vàng, được đóng gói dạng wooden reel, với chiều dài 1000 feet. | ||
| 5 | Nẹp vuông | 800 | Mét | Ống nẹp 60x40mm | ||
| 6 | Nẹp vuông | 1.000 | Mét | Ống nẹp 20x40mm | ||
| 7 | Desktop | 18 | Bộ | - CPU: Intel Core i5-10400 (2.80GHz Upto 4.0GHz, 6 Cores 6 Threads, 9MB Cache)- RAM: 8GB DDR4- Ổ cứng: SSD 512GB - VGA: Đồ họa Intel® UHD 630- Kết nối mạng: Lan- Hệ điều hành: Windows 10Pro 64 bit bản quyền Màn Hình Dell 23 inch | ||
| 8 | Firewall | 1 | Cái | Thiết bị tường lửa Thông số kỹ thuật:20 x GE RJ45 ports (including 2 x WAN ports, 1 x DMZ port, 1 x Mgmt port, 2 x HA ports, 14 x switch ports), 2 x Shared Media pairs (Including 2 x GE RJ45 ports, 2 x SFP slots). Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 64 / 32Hardware plus 1 Year 8x5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle | ||
| 9 | Switch | 4 | Cái | Switch 24Port + 2SPF 10GBThông số kỹ thuật:10/100/1000 Ethernet ports 24Power Jack 1PoE in YesSupported input voltage 8 V - 30 VDimensions 440 x 144 x 44 mmOperating System SwOSTested ambient temperature -40°C .. +70°CMax Power consumption 19WSFP+ ports 2Storage type FLASHStorage size 2 MB | ||
| 10 | Phụ kiện | 1 | Gói | Phụ kiện lắp đặt | ||
| 11 | Đầu ghi hình | 1 | Cái | Đầu ghi hình NVR 16 Kênh 8MBThông số kỹ thuật:Gán tối đa 8 camera IP , độ phân giải tối đa 8MPBăng thông vào tối đa 160Mbps , băng thông đầu ra 80Mbps; Hỗ trợ camera của bên thứ 3Hỗ trợ chuẩn nén H.265/H.265+/H.264/H.264+2 cổng SATA , dung lượng tối đa 6TBHỗ trợ tính năng xem lại thông minh1 cổng VGA độ phân giải 1920 × 1080p/60Hz1 cổng HDMI độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30HzCổng VGA và cổng HDMI hiển thị đôc lập1 cổng mạng 10/100/1000MbpsNguồn 12VDC (48VDC vs NVR POE)16 cổng mạng PoE độc lập , chuẩn at, af , công suất tối đa 150W | ||
| 12 | Camera | 10 | Cái | Camera IP thân trụ 5MP Thông số kỹ thuật:– Độ phân giải tối đa 2560×1440:20fps– Hỗ trợ chuẩn nén H.265+/H265/H.264+ & H.264– Ống kính thay đổi tiêu cự 2.8~12mm– Tầm xa hồng ngoại đạt 30m– Giảm nhiễu số 3D DNR, Bù sáng BLC– Hỗ trợ chống ngược sáng WDR 120Db.– Tiêu chuẩn bảo vệ IP67– Hỗ trợ giám sát bằng ứng dụng trên điện thoại. | ||
| 13 | Cáp quang | 1.000 | Mét | Cáp quang Multimode :Thông số kỹ thuật:4-24 Core Outdoor Optical Cable - GYXTWProduct structure diagramConstruction1. Colored fiberCoated outside diameter:125.0±0.1umOptical fiber diameter:242±7umUV color fiber: Standard chromatogramBlue,Orange,Green,Brown,Gray/Slate,White,Red,Black,Yellow,Violet,Rose/Pink,Aqua2. Tube filling compound(Gel)3. PBT loose tube4. Steel wire5. Water-blocking tape6. Steel Polyethylene Laminate7.Black PE out jacket Outside diameter 7±0.2 mm | ||
| 14 | Ống PVC | 1.000 | Mét | Ống cứng PVC P20 | ||
| 15 | HDD | 1 | Cái | Ổ cứng HDD 6TB 3.5" SATA 3 Thông số kỹ thuật:Dung lượng: 6TBChuẩn cắm: SATA IIIBộ nhớ đệm: 64 M cacheTốc độ vòng quay: 5400 rpm Tốc độ truyền dữ liệu: 6 GbpsĐiện áp: 5.3WLoại ổ cứng: CơDùng cho: CameraKích thước: 3.5'' | ||
| 16 | Tivi | 1 | Cái | Smart Tivi 4K 65 inch Loại TV Smart LEDThông số kỹ thuật:Kích thước TV 65 InchCông Nghệ Chiếu Sáng Mega ContrastCông Nghệ Hình Ảnh HDR10+ , PurColorĐộ Phân Giải Ultra HD 4KTần Số Quét 100 HzÂm ThanhTổng Công Suất Loa 20WSố Lượng Loa 2Tính Năng Smart TVHệ Điều Hành Tizen OS | ||
| 17 | Switch PoE | 2 | Cái | Switch quang 8Port 10/100/1000MBPS Thông số kỹ thuật: Tiêu chuẩn PoE IEEE802.3at.- Tự động trao đổi 8x10/100/1000Mbps và MDIX tự động kết nối nhanh các cổng RJ45.- Tích hợp 8 cổng PoE(PoE – cho phép sử dụng điện năng tuyển tải lên cáp mạng Ethernet RJ45) Port 1 ~ Port 8 và 1 cổng quang.- Công suất tối đa 30W cho mỗi cổng PoE- Truyền dữ liệu lên đến 120m, Truyền tải cáp quang đến 20km- SC quang sợi quang, truyền tải đến 20km | ||
| 18 | Phụ kiện | 1 | Gói | Phụ kiện lắp đặt | ||
| 19 | Lắp đặt gen nổi và đi cáp, gen hộp kích thước từ 34 đến 70mm(loại 60x40mm) | 01.02.01.01.04.00 | 80 | 10mét | Theo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông | |
| 20 | Lắp đặt gen nổi và đi cáp, gen hộp kích thước | 01.02.01.01.03.00 | 100 | 10mét | Theo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông | |
| 21 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT 6 , | 01.02.03.01.02.01 | 336 | 10m | Theo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông | |
| 22 | Lắp đặt thiết bị Switch > 8 cổng | 01.01.01.02.01.00 | 5 | thiết bị | Theo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông | |
| 23 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình hoặc tương đương | 01.01.01.02.02.00 | 4 | thiết bị | Theo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông | |
| 24 | Bấm đầu RJ45 | 01.02.10.00.00.00 | 200 | đầu | Theo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông | |
| 25 | Lắp đặt dây cáp quang | 01.02.03.03.01.00 | 100 | 10mét | Theo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông | |
| 26 | Đấu nối cáp quang | 01.02.11.02.00.00 | 16 | đầu | Theo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông | |
| 27 | Lắp đặt FW Từ 2 đến 10Gbps Firewall | 01.08.01.03.01.02 | 1 | Thiết bị | Theo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông | |
| 28 | Cài đặt FW Từ 2 đến 10Gbps Firewall | 01.08.01.03.02.02 | 1 | Thiết bị | Theo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông | |
| 29 | Lắp đặt gen nổi và đi cáp, ống hdpe kích thước | 01.02.01.01.03.00 | 100 | 10mét | Theo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông | |
| 30 | Lắp đặt thiết bị Switch | 01.01.01.01.01.00 | 2 | thiết bị | Theo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông | |
| 31 | Đấu nối cáp quang | 01.01.01.02.02.00 | 12 | thiết bị | Theo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông | |
| 32 | Lắp đặt thiết bị lưu trữ camera | 01.04.12.01.02.00 | 1 | 1 thiết bị | Theo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông | |
| 33 | Lắp đặt bộ điều khiển của hệ thống camera | 21.190200.01 | 1 | 1 bộ | Theo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông | |
| 34 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | 21.190100.01 | 10 | 1 thiết bị | Theo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông | |
| 35 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị monitor | 21.190100.02 | 1 | 1 thiết bị | Theo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông | |
| 36 | cài đặt phần mềm quản lý camera | 42.140210.001 | 1 | bộ chương trình | Theo Quyết định số 2519/BTTTT-KHTC ngày 04/9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.522521E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53754E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét (nêu chi tiết tại Mẫu 01 Webform); Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT lập theo giá trị nghiệm thu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 812.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có tài liệu hướng dẫn bảo trì, sữa chữa, xử lý sự cố mạng LAN bằng tiếng Việt.- Mức độ đáp ứng các yêu cầu về bảo hành, bảo trì:a) Bảo hành: tối thiểu 24 tháng nhưng không nhỏ hơn thời gian bảo hành của nhà sản xuất;b) Bảo trì: 03 tháng/lần trong suốt thời gian bảo hành;c) Có nhân viên kỹ thuật hỗ trợ trong thời gian tối đa 12 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo.d) Khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành: Có đại lý hoặc trung tâm bảo hành ủy quyền (đại lý uỷ quyền của nhà thầu phải có ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét, có tối thiểu 02 nhân sự đáp ứng yêu cầu nhân sự chủ chốt quy định tại Chương 3 đính kèm E-TBMT); (có văn phòng đại diện bảo hành tại địa phương cung cấp hàng hóa, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng)đ) Có bản cam kết bảo hành, bảo trì như sau:- Bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu;- Xử lý, khắc phụ sự cố: Có mặt tại Bệnh viện Đa khoa khu vực Tây Nam Nghệ An trong thời gian tối đa sau 12 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo sự cố (tính trong giờ hành chính); Xử lý sự cố: Tối đa 06 giờ làm việc | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật trưởng | 1 | Trình độ: Đại học; Chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông hoặc CNTT; Chứng chỉ đào tạo: có chứng nhận được hãng sản xuất mạng LAN đào tạo và cấp chứng chỉ kỹ thuật viên; có thẻ an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực; tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 2 | Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành: CNTT, điện tử viễn thông hoặc CNTT; Chứng chỉ đào tạo chuyên ngành về mạng LAN; có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực; tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét) | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật viên phụ trách phần điện | 1 | Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành: Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện; tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi