Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211269545-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211269488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 16:23:00 đến ngày 2021-12-31 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,601,325,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3900000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 750000.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình cải tạo sửa chữa y tế miền núi
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp mở rộng khu nhà xe ô tô và nhà kỹ thuật thành nhà chạy thận nhân tạo và xét nghiệm - Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Hòa
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Hòa , địa chỉ: Phố Hòa Nam, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Hoà
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế sáng tạo. + Tư vấn lập E-HSMT : Công ty TNHH UCE + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH UCE;


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Hòa , địa chỉ: Phố Hòa Nam, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Hoà


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài các tài liệu sau: * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.:
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Hoà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà chạy thận nhân tạo và nhà xét nghiệm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1233100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1233100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1233100m3
4Phá dỡ móng các loại, móng đáChỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,0216m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,1651m3
6Phá dỡ móng các loại, móng gạchChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,1685m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V35,3515m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChỉ dẫn kỹ thuật Chương V48,7067m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChỉ dẫn kỹ thuật Chương V48,7067m3
10Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2887tấn
11Tháo tấm lợp tônChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,9477100m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V22,8m2
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1457100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1457100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1457100m3
16Phá dỡ móng các loại, móng đáChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,464m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,5914m3
18Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,3138m3
19Phá dỡ móng các loại, móng gạchChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1848m3
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11,4576m3
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,7794m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChỉ dẫn kỹ thuật Chương V24,3818m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChỉ dẫn kỹ thuật Chương V24,3818m3
24Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0801tấn
25Tháo tấm lợp tônChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2827100m2
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,37m2
27Đào móng nhà, đất cấp III *40%Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,2935100m3
28Đào móng nhà, đất cấp IV*60%KLChỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,4405100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9,9362m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V38,069m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,1428100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,1259m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,7387100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2532tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1736tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,0894tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,5569tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,2471tấn
39Lót cát đen đáy móngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,025m3
40Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V126,585m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó nền, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,1154m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,9767100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,8236100m3
44Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,9333100m3
45Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,9333100m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền nhà, đá 2x4, mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V24,1352m3
47Lót bao dứa bê tông nền nhàChỉ dẫn kỹ thuật Chương V263,29m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V13,6996m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V25,0553m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,1416tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,969tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1302tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,5127tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,713tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,9241tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1859tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,5423tấn
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,5583100m2
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,2003100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V46,6197m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,3685tấn
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,034100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô,lam ngang đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,3422m3
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,9046m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1515tấn
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0538tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam ngang đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0326tấn
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0086tấn
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lam ngangChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,341100m2
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0974100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,0983m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2141tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2642tấn
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2767100m2
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V110,2828m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V22,4936m3
77Gia công lan can - Thép tròn mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4664tấn
78Lắp dựng lan can sắtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V32,9179m2
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,5535m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bao trên mái, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,274m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,3083m3
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V611,761m2
83Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V17,6681m2
84Trát xà dầm, sàn mái vữa XM mác 50Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V120,5109m2
85Trát lam ngang, vữa XM mác 50Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10,38m2
86Trát đáy sê nô, vữa XM mác 50Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V143,2671m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 50Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V24,9312m2
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V956,909m2
89Trát trần, vữa XM mác 50Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V326,9907m2
90Láng vữa chống thấm sênô sàn mái, VXM M75 dày 2cmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V313,3098m2
91Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1.283,9m2
92Sơn, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V928,5183m2
93Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V54,2589m2
94Lát nền, gạch Ceramic kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V346,9332m2
95Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V81,0555m2
96Công tác ốp gạch vào tường, KT 250x400mm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V131,029m2
97Cửa nhôm hệ Việt Pháp kính dán 6.38lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V60,48m2
98Bộ phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt PhápChỉ dẫn kỹ thuật Chương V23bộ
99Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính dán 6.38lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V38,88m2
100Bộ phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt PhápChỉ dẫn kỹ thuật Chương V23Bộ
101SX vách kính khuôn nhôm Việt Pháp, pano kính, khung sơn tính điện màu trắng dày 6,38lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V15,075m2
102Gia công cửa sắt, hoa sắtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,6727tấn
103Lắp dựng hoa sắt cửaChỉ dẫn kỹ thuật Chương V38,88m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V24,4608m2
105Gia công xà gồ - thép hộp mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,427tấn
106Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,427tấn
107Thi công trần bằng tấm nhựa + khung xương loại 60x60Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V126,8184m2
108Lợp mái tôn suntek 0.4 11 sóngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,3834100m2
109Tôn úp nóc +úp sườn suntek dày 0.4mm khổ rộng 400mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V25,745m
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,0291m3
111Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V27,1968m2
112Đào móng bể tự hoại đất C3 70%Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1435100m3
113Đào móng bể tự hoại đất C4 30%Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0615100m3
114Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0824100m3
115Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1226100m3
116Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1226100m3
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4158m3
118Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,5772m3
119Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V23,82m2
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,7072m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,0608m3
122Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,7073m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0293100m2
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan.Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0186100m2
125Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0015tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1771tấn
127Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đkChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0855tấn
128Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,41m2
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cấu kiện
130Đào móng bể tự hoại đất C3 70%Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1409100m3
131Đào móng bể tự hoại đất C4 30%Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0604100m3
132Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,081100m3
133Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1203100m3
134Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1203100m3
135Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4158m3
136Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,5112m3
137Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V23,52m2
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,7072m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,0353m3
140Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,6903m3
141Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0293100m2
142Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan.Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0184100m2
143Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0015tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1771tấn
145Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đkChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0855tấn
146Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,284m2
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cấu kiện
148Gia công khung nhà cầu sắt - Thép hộpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0341tấn
149Gia công khung nhà cầu sắt - Thép tấmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1754tấn
150Gia công khung nhà cầu - Thép chữ VChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,009tấn
151Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2185tấn
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V13,988m2
153Gia công lan can - thép hộpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2399tấn
154Lắp dựng lan can sắtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,11m2
155Bu lông M16x120Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V24cái
156Kéo rải, lắp đặt dây dẫn lõi đồng 2 ruột 2x16mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12,5m
157Kéo rải, lắp đặt dây dẫn lõi đồng 2 ruột 2x4mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V96m
158Kéo rải, lắp đặt dây dẫn lõi đồng 2 ruột 2x2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V374,36m
159Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V470,36m
160Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
161Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15cái
162Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V27bộ
163Lắp đặt đèn sát trần chụp bán cầu thủy tinh bóng mờ huỳnh quang(STH 22W)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V30Bộ
164Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 70WChỉ dẫn kỹ thuật Chương V11cái
165Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường loại 46WChỉ dẫn kỹ thuật Chương V8cái
166Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V8bảng
167Mặt Sinô 2 lỗ công tắcChỉ dẫn kỹ thuật Chương V8cái
168Lắp đặt ổ cắm đôiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V26cái
169Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V5bảng
170Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
171Đế sino nổiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V47cái
172Đinh vít các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V3kg
173Băng dính cách điệnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cuộn
174Lắp đặt hộp điện, KT Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1hộp
175Hạt công tắcChỉ dẫn kỹ thuật Chương V53Cái
176Dimmer quạt trầnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V11Cái
177Cút nhựa PVC 90 độ D110Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V17cái
178Tê PVC 110x110Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V24cái
179Tê PVC 110x50Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10cái
180Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,6175100m
181Phếu thoát nước san Inox D100Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V16cái
182ống xả thải chậu rửa D34Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cái
183Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,36100m
184Đai thép giữ ốngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V93Cái
185Cút nhựa PVC 90 độ D110Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V24cái
186Cầu chắn rác D110Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V20cái
187Hộp thu nướcChỉ dẫn kỹ thuật Chương V20Cái
188Ống xả thải chậu rửa D34Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cái
189Lắp đặt chậu xí bệt V02.3Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6bộ
190Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V11cái
191Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vigracera + chân VTL46bộ
192Bộ vòi chậu + bộ xi phông+ ống thải6Cái
193Lắp đặt gương soi KT 2000x7003cái
194Lắp đặt chậu tiểu nam (Vòi, ống xả, cụm gioăng JT1, Gá GC1)5bộ
195Lắp đặt chậu xí xổm5bộ
196Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m32bể
197Phao cơ ngắt nước tự động2cái
198Lắp đặt cút PPR lạnh 90 độ d32 bằng PP hàn20cái
199Lắp đặt Tê PPR 32x32 lạnh bằng PP hàn5cái
200Van khóa tay vặn 2 chiều PPR D324cái
201Vòi gạt tay PPR D205cái
202Cút PPR 90 độ D206cái
203Tê PVC 20x20 d2022cái
204Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D32mm0,892100m
205Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D20mm0,498100m
206Dây cấp nước chậu rửa, bồn cầu D20 Inaxa12Cái
207Côn thu PPR D32/206cái
208Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm0,43100m
209Cút nhựa PVC 90 độ D11016cái
210Tê nhựa PVC D110/D11014cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3900000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 750000.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình cải tạo sửa chữa y tế miền núi
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01Chỉ huy trưởng 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.21
2 Kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
2 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
3 Máy phát điện Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
4 Máy hàn Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
5 Máy cắt sắt Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
6 Đầm dùi Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
7 Đầm bàn Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->