Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211269738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HẠ LANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211269676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 16:44:00 đến ngày 2021-12-31 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,156,958,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình cải tạo sửa chữa y tế miền núi Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HẠ LANG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa Nhà xét nghiệm + Nhà giặt là, Nhà bảo vệ, mái che, sân bê tông - Trung tâm y tế huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài các tài liệu sau: * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.: |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Hạ Lang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà vòm khung thep | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,2037 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,2402 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24 | cấu kiện |
| 4 | Đào móng đất C3 * 40% | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 37,944 | m3 |
| 5 | Đào móng nhà đất C4 60% | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 56,916 | m3 |
| 6 | Đào móng nhà đất C3 *30%TC | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11,3832 | m3 |
| 7 | Đào móng nhà đất C3 *70% M | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2656 | 100m3 |
| 8 | Đào móng nhà đất C4 *30%TC | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17,9748 | m3 |
| 9 | Đào móng nhà đất C4 *70% M | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4194 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,36 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,932 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,407 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0735 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,7145 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,7757 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1729 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9,497 | m3 |
| 18 | Gia công trụ bằng thép I | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,0677 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,0677 | tấn |
| 20 | Gia công giằng cột thép hộp mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,8905 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,8905 | tấn |
| 22 | Gia công trụ bằng thép bản | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3574 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3574 | tấn |
| 24 | Gia công giằng cột thép bản | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1162 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1162 | tấn |
| 26 | Bu lông M14x50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 104 | bộ |
| 27 | Bu lông neo M24x400 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 66 | bộ |
| 28 | Bu lông M24x300 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0043 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11,745 | m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0958 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép tròn mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,9521 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép bản khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2288 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,2766 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,8219 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép tấm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0833 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,9052 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn SUNTEK dày 0.4mm màu xanh | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,558 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp sườn SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 28,585 | m |
| 40 | Gia công các kết cấu thép, máng nước thép vuông đặc d12x12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0316 | tấn |
| 41 | Máng nước tôn SUNTEK khổ rộng 600mm dày 0,4 ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 26,35 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính d110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 44 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 45 | Cầu chắn rác D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 46 | Đai giữ ống | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 47 | Đào móng đất C4 40% | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,772 | m3 |
| 48 | Đào móng đất C4 40% | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,658 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0436 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1007 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1007 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,3 | m3 |
| 53 | Ván khuôn đáy rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 54 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,475 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 22,5 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,5 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,3 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0137 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2003 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 25 | cấu kiện |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 90 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 180 | m |
| 66 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 75Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn pha led cao áp phillip 200W | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn trường công nghiệp 200W | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 69 | Mặt Sinô 2 lỗ công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 70 | Mặt Sinô ổ cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 71 | Đế sino nổi tường | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 72 | Đinh vít các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | Kg |
| 73 | Băng dính cách điện | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cuộn |
| 74 | Lắp đặt hộp điện, KT = 300x400mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cuộn |
| 75 | Hạt công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| B | Hạng mục: Nhà xét nghiệm - nhà ăn - giặt là | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 64,6229 | m2 |
| 2 | Diện tích trát tường trong | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.231,6555 | m2 |
| 3 | Dầm + Trần: | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 921,9385 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.129,8893 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường,cột, trụ* 20% | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 472,309 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần*20% | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 184,3877 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp Sơn trên bề mặt tường cột, trụ *80% | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2.626,7866 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát sàn cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17,0669 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,616 | m2 |
| 10 | Phá dỡ gạch bậc tam cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 116,0376 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 181,922 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,2428 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 46,8082 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14,2223 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14,2223 | m3 |
| 16 | Nhân công tháo dỡ phần điện(Tháo dỡ đèn gắn vệ sinh chụp Nica, 30w =23 cái) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | Công |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ cấp một số pk nước sinh hoạt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | Công |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,0692 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,2656 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,047 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0062 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0013 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 *15% | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 816,0395 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 163,2079 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 *15% | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.231,6555 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 246,3311 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 50 *15% | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.235,7883 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 247,1577 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50(phần làm mới) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 29,726 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2.130,214 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.159,6153 | m2 |
| 37 | Lát gạch chống trơn Ceramic KT 300x300, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17,0669 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp đá Granit màu đỏ mận, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 116,0376 | m2 |
| 39 | Ốp tường gạch Ceramic KT 250x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 25,942 | m2 |
| 40 | Gia công dầm trần thép hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2477 | tấn |
| 41 | Thi công trần bằng tôn chống nóng 3 lớp (tôn - Pu - giấy bạc) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 55,3311 | m2 |
| 42 | Phào chỉ thi công trần tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 95,22 | m |
| 43 | Lớp chống thấm Sikatop-scal107 quét 2 lớp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 74,4756 | m2 |
| 44 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,038 | tấn |
| 45 | Gia công hoa sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0695 | tấn |
| 46 | Gia công lan can thép tròn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2221 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24,724 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15,228 | m2 |
| 49 | Cửa đi nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 65,07 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 27 | bộ |
| 51 | Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 75,24 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cho cửa sổ nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay 4 cánh | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Phụ kiện cho cửa sổ nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay 2 cánh | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 31 | bộ |
| 54 | SX Vách kính khuôn nhôm Việt Pháp, pano kính dày 6.38ly, khung sơn tính điện màu trắng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 43,992 | bộ |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 64,6229 | m2 |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 23 | m |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe/220V | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 60 | Đèn led ốp trần, 60w | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 25 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn tuýp bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 40W | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Mặt Sinô 1 lỗ công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 63 | Mặt Sinô 2 ổ cắm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 64 | Đế sino âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 65 | Hạt công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 66 | Đinh vít các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | Kg |
| 67 | Băng dính cách điện | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cuộn |
| 68 | ống sứ qua tường D25, L250 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vigracera + chân VTL4 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 71 | Vòi chậu lavabo + bộ xi phông+ống thải mã SP PZ01 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 72 | Bộ phụ kiện phòng tắm tắm chi tiết | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam Vigracera | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van = 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 79 | Côn thu PPR 20x32 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 80 | Cút PPR 90 độ D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 81 | Tê PPR 32x32 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 82 | Cút PPR 90 độ D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 83 | Tê PPR 20x20 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,055 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR nóng D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 87 | Dây cấp nước vào chậu rửa; bồn cầu D20; L=0.5m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 88 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 89 | Tê PVC 110x110 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 90 | Chếch 135 độ PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,195 | 100m |
| 92 | Phễu thoát nước san Inox D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 93 | Phếu thoát nước san Inox D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 94 | ống xả thải chậu rửa D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,205 | 100m |
| 96 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 97 | Tê PVC 110x110 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 98 | Chếch 135 độ PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,71 | 100m |
| 100 | Đai thép giữ ống | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 165 | cái |
| 101 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 102 | Chếch 135 độ PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 103 | Cầu chắn rác D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 104 | Hộp ga thu nước PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 105 | Đào móng nhà đất C3 40% | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,0224 | m3 |
| 106 | Đào móng nhà đất C4 60% | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,5336 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,288 | m3 |
| 108 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bê tông lót móng. | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 109 | Bao dứa lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,64 | m2 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0081 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0175 | 100m3 |
| 112 | Gia công trụ thép hộp mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0446 | tấn |
| 113 | Gia công dầm trần + khung vách thép hộp mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2593 | tấn |
| 114 | Gia công trụ bằng thép bản | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,021 | tấn |
| 115 | Gia công khung vách thép chữ U | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5447 | tấn |
| 116 | Bu lông nở M16x150 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 117 | Lắp dựng trụ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0656 | tấn |
| 118 | Lắp dựng dầm tường, dầm trần + khung vách | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,804 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,5744 | m2 |
| 120 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0756 | tấn |
| 121 | Gia công vì kèo thép bản | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,014 | tấn |
| 122 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0896 | tấn |
| 123 | Bu lông nở M12x150 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 32 | bộ |
| 124 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1147 | tấn |
| 125 | Gia công xà gồ thép tấm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0022 | tấn |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1169 | tấn |
| 127 | Lợp mái che tường bằng tôn SUNTEK dày 0.4mm màu đỏ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3914 | 100m2 |
| 128 | Lát nền gạch Ceramic KT 250x250 chống trơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,831 | m2 |
| 129 | Quây tường, tường ngăn bằng tôn xốp cách nhiệt 2 lớp tôn dày 0.5mm, 1 lớp xốp dày 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 41,146 | m2 |
| 130 | Quây tường, tường ngăn bằng tấm lấy sáng Polycarbonate sóng vuông dày 1.0mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 19,6675 | m2 |
| 131 | Thi công trần bằng tôn chống nóng 3 lớp (tôn - Pu - giấy bạc) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 26,316 | m2 |
| 132 | Phào chỉ thi công trần tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 29,44 | m |
| 133 | Cửa đi nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,446 | m2 |
| 134 | Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 135 | Vách kính (đã bao gồm phụ kiện) nhôm Việt Pháp dày 1,2 ly, kính an toàn dày 6,38 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20,715 | m2 |
| 136 | Phụ kiện cho cửa kính hệ Việt pháp hệ mở quay | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 29 | m |
| 140 | Lắp đặt đèn tuýp bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 40W | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn sát trần chụp bán cầu thủy tinh mờ, bóng huỳnh quang 1x22w | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 143 | Mặt Sinô 2 lỗ công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 144 | Mặt Sinô 1 lỗ công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt mặt sino 2 ổ cắm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 146 | Hạt công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 147 | Đế sino nổi tường | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 148 | Đinh vít các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | kg |
| 149 | Băng dính cách điện | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cuộn |
| 150 | Ống sứ qua tường D25, L250 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vigracera + chân VTL4 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 152 | Vòi chậu lavabo nóng lạnh + bộ xi phông+ống thải mã SP PZ01 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 153 | Bộ phụ kiện phòng tắm tám chi tiết | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 156 | Van khóa tay vặn 2 chiều PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 157 | Cút PPR 90 độ D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 158 | Tê PPR 20x20 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,086 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR nóng D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,071 | 100m |
| 161 | Dây cấp nước vào chậu rửa; bồn cầu D20; L=0.5m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 162 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 163 | Tê PVC 90x90 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 165 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 166 | ống xả thải chậu rửa D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| C | Hạng mục: Nhà Bảo vệ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3484 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn xà gồ cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10,8656 | m2 |
| 3 | DT lớp trát tường cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 197,9047 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường,cột, trụ* 30% | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 59,3714 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường *70% | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 138,5333 | m2 |
| 6 | Bóc lớp láng vữa xm cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 30,902 | m2 |
| 7 | Bóc lớp gạch lát sàn cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24,5348 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11,4 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,4449 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,4449 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20,0586 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 21,9624 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17,3504 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 97,7428 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 100,1619 | m2 |
| 16 | Lát nền gạch Ceramic KT 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24,5348 | m2 |
| 17 | Lát đá Garnit bậc tam cấp màu đỏ mận, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,086 | m2 |
| 18 | Cửa đi (đã bao gồm phụ kiện) nhôm Việt Pháp dày 1,2 ly, kính Việt Nhật 2 lớp 6,38 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | m2 |
| 19 | Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Cửa sổ (đã bao gồm phụ kiện) nhôm Việt Pháp dày 1,2 ly, kính Việt Nhật 2 lớp 6,38 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,4 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Sơn chống ăn mòn vào vì kèo | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10,8656 | 1m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm sika | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 60,912 | m2 |
| 24 | Láng sênô, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 38,352 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ; tôn SUNTEK dày 0.4 màu đỏ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3484 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp sườn SUNTEK rộng 400mm dày 0,42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12,4 | m2 |
| 27 | Tôn úp nóc SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,62 | m2 |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 30,5 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 40,5 | m |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Mặt Sinô 2 lỗ công tắc+ 1 ổ cắm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 34 | Mặt Sinô 2 lỗ ổ cắm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 35 | Đế sino âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 36 | Hạt công tắc sino | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 37 | Đinh vít cùng loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | Kg |
| 38 | Băng dính cách điện | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | Cuộn |
| 39 | ống sứ qua tường D25, L=250 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| D | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Lát sân Tezaro màu xám KT 400x400x30mm trên nền bê tông cũ, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 886,69 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,747 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 39 | cấu kiện |
| 4 | Đắp vữa tôn tấm đan nắp rãnh dày 5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4227 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 39 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình cải tạo sửa chữa y tế miền núi Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên. | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 2 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 3 | Máy phát điện | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi