Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211269738-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HẠ LANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211269676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 16:44:00 đến ngày 2021-12-31 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,156,958,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình cải tạo sửa chữa y tế miền núi
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HẠ LANG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa Nhà xét nghiệm + Nhà giặt là, Nhà bảo vệ, mái che, sân bê tông - Trung tâm y tế huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HẠ LANG , địa chỉ: Thị trấn THanh Nhật - Huyện Hạ Lang - Tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Hạ Lang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Sáng Tạo. + Tư vấn lập E-HSMT : Công ty TNHH UCE + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH UCE;


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HẠ LANG , địa chỉ: Thị trấn THanh Nhật - Huyện Hạ Lang - Tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Hạ Lang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài các tài liệu sau: * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.:
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Hạ Lang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà vòm khung thep
1Phá dỡ móng các loại, móng gạchChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,2037m3
2Phá dỡ bê tông lót móngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,2402m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V24cấu kiện
4Đào móng đất C3 * 40%Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V37,944m3
5Đào móng nhà đất C4 60%Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V56,916m3
6Đào móng nhà đất C3 *30%TCChỉ dẫn kỹ thuật Chương V11,3832m3
7Đào móng nhà đất C3 *70% MChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2656100m3
8Đào móng nhà đất C4 *30%TCChỉ dẫn kỹ thuật Chương V17,9748m3
9Đào móng nhà đất C4 *70% MChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4194100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,36m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V13,932m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,407100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0735tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,7145tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,7757100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1729100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9,497m3
18Gia công trụ bằng thép IChỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,0677tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,0677tấn
20Gia công giằng cột thép hộp mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,8905tấn
21Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,8905tấn
22Gia công trụ bằng thép bảnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3574tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3574tấn
24Gia công giằng cột thép bảnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1162tấn
25Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1162tấn
26Bu lông M14x50Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V104bộ
27Bu lông neo M24x400Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V66bộ
28Bu lông M24x300Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V24bộ
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0043tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V11,745m2
31Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0958tấn
32Gia công vì kèo thép tròn mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,9521tấn
33Gia công vì kèo thép bản khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2288tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,2766tấn
35Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,8219tấn
36Gia công xà gồ thép tấmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0833tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,9052tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn SUNTEK dày 0.4mm màu xanhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,558100m2
39Tôn úp sườn SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V28,585m
40Gia công các kết cấu thép, máng nước thép vuông đặc d12x12mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0316tấn
41Máng nước tôn SUNTEK khổ rộng 600mm dày 0,4 lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V26,35m
42Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3100m
43Lắp đặt phễu thu đường kính d110mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
44Cút nhựa PVC 90 độ D110Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
45Cầu chắn rác D110Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
46Đai giữ ốngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V32cái
47Đào móng đất C4 40%Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,772m3
48Đào móng đất C4 40%Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,658m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0436100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1007100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1007100m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,3m3
53Ván khuôn đáy rãnhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,05100m2
54Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,475m3
55Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V22,5m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,5m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, tấm đan, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,3m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,076100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0137tấn
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=12mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2003tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật Chương V25cấu kiện
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x10mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V30m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V90m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2.5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V60m
65Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V180m
66Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 75AmpeChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
67Lắp đặt đèn pha led cao áp phillip 200WChỉ dẫn kỹ thuật Chương V8bộ
68Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn trường công nghiệp 200WChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
69Mặt Sinô 2 lỗ công tắcChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
70Mặt Sinô ổ cắm đôiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
71Đế sino nổi tườngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V8cái
72Đinh vít các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V3Kg
73Băng dính cách điệnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cuộn
74Lắp đặt hộp điện, KT = 300x400mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cuộn
75Hạt công tắcChỉ dẫn kỹ thuật Chương V8cái
B Hạng mục: Nhà xét nghiệm - nhà ăn - giặt là
1Cạo bỏ lớp sơn cũChỉ dẫn kỹ thuật Chương V64,6229m2
2Diện tích trát tường trongChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1.231,6555m2
3Dầm + Trần:Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V921,9385m2
4Trát tường ngoàiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1.129,8893m2
5Phá lớp vữa trát tường,cột, trụ* 20%Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V472,309m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần*20%Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V184,3877m2
7Cạo bỏ lớp Sơn trên bề mặt tường cột, trụ *80%Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2.626,7866m2
8Phá dỡ nền gạch lát sàn cũChỉ dẫn kỹ thuật Chương V17,0669m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V13,616m2
10Phá dỡ gạch bậc tam cấpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V116,0376m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V181,922m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,2428m3
13Tháo dỡ trầnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V46,8082m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChỉ dẫn kỹ thuật Chương V14,2223m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChỉ dẫn kỹ thuật Chương V14,2223m3
16Nhân công tháo dỡ phần điện(Tháo dỡ đèn gắn vệ sinh chụp Nica, 30w =23 cái)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2Công
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4bộ
21Tháo dỡ cấp một số pk nước sinh hoạtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2Công
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,0692m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,2656m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,047m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0062tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0013tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0118100m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 *15%Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V816,0395m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V163,2079m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 *15%Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1.231,6555m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V246,3311m2
32Trát trần, vữa XM mác 50 *15%Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1.235,7883m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V247,1577m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50(phần làm mới)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V29,726m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2.130,214m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1.159,6153m2
37Lát gạch chống trơn Ceramic KT 300x300, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V17,0669m2
38Lát đá bậc tam cấp đá Granit màu đỏ mận, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V116,0376m2
39Ốp tường gạch Ceramic KT 250x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V25,942m2
40Gia công dầm trần thép hộpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2477tấn
41Thi công trần bằng tôn chống nóng 3 lớp (tôn - Pu - giấy bạc)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V55,3311m2
42Phào chỉ thi công trần tônChỉ dẫn kỹ thuật Chương V95,22m
43Lớp chống thấm Sikatop-scal107 quét 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V74,4756m2
44Gia công lan can thép hộp mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,038tấn
45Gia công hoa sắtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0695tấn
46Gia công lan can thép trònChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2221tấn
47Lắp dựng lan can sắtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V24,724m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaChỉ dẫn kỹ thuật Chương V15,228m2
49Cửa đi nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V65,07m2
50Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quayChỉ dẫn kỹ thuật Chương V27bộ
51Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V75,24m2
52Phụ kiện cho cửa sổ nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay 4 cánhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
53Phụ kiện cho cửa sổ nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay 2 cánhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V31bộ
54SX Vách kính khuôn nhôm Việt Pháp, pano kính dày 6.38ly, khung sơn tính điện màu trắngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V43,992bộ
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V64,6229m2
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2.5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V23m
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe/220VChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
60Đèn led ốp trần, 60wChỉ dẫn kỹ thuật Chương V25bộ
61Lắp đặt đèn tuýp bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 40WChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bộ
62Mặt Sinô 1 lỗ công tắcChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
63Mặt Sinô 2 ổ cắmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
64Đế sino âm tườngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
65Hạt công tắcChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
66Đinh vít các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2Kg
67Băng dính cách điệnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cuộn
68ống sứ qua tường D25, L250Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
69Lắp đặt xí bệtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V6bộ
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vigracera + chân VTL4Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6bộ
71Vòi chậu lavabo + bộ xi phông+ống thải mã SP PZ01Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cái
72Bộ phụ kiện phòng tắm tắm chi tiếtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V6bộ
73Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bộ
74Lắp đặt chậu tiểu nam VigraceraChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4bộ
75Lắp đặt chậu tiểu nữChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V10cái
77Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
78Lắp đặt van ren, đường kính van = 20mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
79Côn thu PPR 20x32Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
80Cút PPR 90 độ D32Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
81Tê PPR 32x32Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
82Cút PPR 90 độ D20Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12cái
83Tê PPR 20x20Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
84Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D20mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,055100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D32mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,09100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR nóng D20mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,04100m
87Dây cấp nước vào chậu rửa; bồn cầu D20; L=0.5mChỉ dẫn kỹ thuật Chương V20cái
88Cút nhựa PVC 90 độ D110Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10cái
89Tê PVC 110x110Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
90Chếch 135 độ PVC D110Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
91Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,195100m
92Phễu thoát nước san Inox D90Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8cái
93Phếu thoát nước san Inox D110Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
94ống xả thải chậu rửa D34Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6Cái
95Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,205100m
96Cút nhựa PVC 90 độ D110Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8cái
97Tê PVC 110x110Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
98Chếch 135 độ PVC D110Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
99Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,71100m
100Đai thép giữ ốngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V165cái
101Cút nhựa PVC 90 độ D110Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15cái
102Chếch 135 độ PVC D110Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V30cái
103Cầu chắn rác D110Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15cái
104Hộp ga thu nước PVC D110Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15cái
105Đào móng nhà đất C3 40%Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,0224m3
106Đào móng nhà đất C4 60%Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,5336m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,288m3
108Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bê tông lót móng.Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0288100m2
109Bao dứa lót móngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,64m2
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0081100m3
111Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0175100m3
112Gia công trụ thép hộp mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0446tấn
113Gia công dầm trần + khung vách thép hộp mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2593tấn
114Gia công trụ bằng thép bảnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,021tấn
115Gia công khung vách thép chữ UChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,5447tấn
116Bu lông nở M16x150Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V16bộ
117Lắp dựng trụ thépChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0656tấn
118Lắp dựng dầm tường, dầm trần + khung váchChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,804tấn
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,5744m2
120Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0756tấn
121Gia công vì kèo thép bảnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,014tấn
122Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0896tấn
123Bu lông nở M12x150Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V32bộ
124Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1147tấn
125Gia công xà gồ thép tấmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0022tấn
126Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1169tấn
127Lợp mái che tường bằng tôn SUNTEK dày 0.4mm màu đỏChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3914100m2
128Lát nền gạch Ceramic KT 250x250 chống trơn, vữa XM PCB30 mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,831m2
129Quây tường, tường ngăn bằng tôn xốp cách nhiệt 2 lớp tôn dày 0.5mm, 1 lớp xốp dày 50mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V41,146m2
130Quây tường, tường ngăn bằng tấm lấy sáng Polycarbonate sóng vuông dày 1.0mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V19,6675m2
131Thi công trần bằng tôn chống nóng 3 lớp (tôn - Pu - giấy bạc)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V26,316m2
132Phào chỉ thi công trần tônChỉ dẫn kỹ thuật Chương V29,44m
133Cửa đi nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,446m2
134Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quayChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bộ
135Vách kính (đã bao gồm phụ kiện) nhôm Việt Pháp dày 1,2 ly, kính an toàn dày 6,38Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V20,715m2
136Phụ kiện cho cửa kính hệ Việt pháp hệ mở quayChỉ dẫn kỹ thuật Chương V3bộ
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2.5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18m
139Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V29m
140Lắp đặt đèn tuýp bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 40WChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bộ
141Lắp đặt đèn sát trần chụp bán cầu thủy tinh mờ, bóng huỳnh quang 1x22wChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bộ
142Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30AmpeChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
143Mặt Sinô 2 lỗ công tắcChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
144Mặt Sinô 1 lỗ công tắcChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
145Lắp đặt mặt sino 2 ổ cắmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
146Hạt công tắcChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
147Đế sino nổi tườngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V5cái
148Đinh vít các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2kg
149Băng dính cách điệnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cuộn
150Ống sứ qua tường D25, L250Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
151Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vigracera + chân VTL4Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
152Vòi chậu lavabo nóng lạnh + bộ xi phông+ống thải mã SP PZ01Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
153Bộ phụ kiện phòng tắm tám chi tiếtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
154Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
155Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
156Van khóa tay vặn 2 chiều PPR D20Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
157Cút PPR 90 độ D20Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10cái
158Tê PPR 20x20Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
159Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D20mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,086100m
160Lắp đặt ống nhựa PPR nóng D20mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,071100m
161Dây cấp nước vào chậu rửa; bồn cầu D20; L=0.5mChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
162Cút nhựa PVC 90 độ D90Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
163Tê PVC 90x90Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
164Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,03100m
165Lắp đặt phễu thu inox đường kính 90mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
166ống xả thải chậu rửa D34Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1Cái
C Hạng mục: Nhà Bảo vệ
1Tháo tấm lợp tônChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3484100m2
2Cạo bỏ lớp sơn xà gồ cũChỉ dẫn kỹ thuật Chương V10,8656m2
3DT lớp trát tường cũChỉ dẫn kỹ thuật Chương V197,9047m2
4Phá lớp vữa trát tường,cột, trụ* 30%Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V59,3714m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường *70%Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V138,5333m2
6Bóc lớp láng vữa xm cũChỉ dẫn kỹ thuật Chương V30,902m2
7Bóc lớp gạch lát sàn cũChỉ dẫn kỹ thuật Chương V24,5348m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V11,4m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,4449m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,4449m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V20,0586m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V21,9624m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V17,3504m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V97,7428m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V100,1619m2
16Lát nền gạch Ceramic KT 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V24,5348m2
17Lát đá Garnit bậc tam cấp màu đỏ mận, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,086m2
18Cửa đi (đã bao gồm phụ kiện) nhôm Việt Pháp dày 1,2 ly, kính Việt Nhật 2 lớp 6,38Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5m2
19Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quayChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bộ
20Cửa sổ (đã bao gồm phụ kiện) nhôm Việt Pháp dày 1,2 ly, kính Việt Nhật 2 lớp 6,38Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,4m2
21Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quayChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4bộ
22Sơn chống ăn mòn vào vì kèoChỉ dẫn kỹ thuật Chương V10,86561m2
23Quét dung dịch chống thấm sikaChỉ dẫn kỹ thuật Chương V60,912m2
24Láng sênô, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V38,352m2
25Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ; tôn SUNTEK dày 0.4 màu đỏChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3484100m2
26Tôn úp sườn SUNTEK rộng 400mm dày 0,42mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V12,4m2
27Tôn úp nóc SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,62m2
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V30,5m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V40,5m
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bộ
33Mặt Sinô 2 lỗ công tắc+ 1 ổ cắmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
34Mặt Sinô 2 lỗ ổ cắmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
35Đế sino âm tườngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4Cái
36Hạt công tắc sinoChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2Cái
37Đinh vít cùng loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1Kg
38Băng dính cách điệnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4Cuộn
39ống sứ qua tường D25, L=250Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
D Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật
1Lát sân Tezaro màu xám KT 400x400x30mm trên nền bê tông cũ, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V886,69m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,747m3
3Tháo dỡ tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V39cấu kiện
4Đắp vữa tôn tấm đan nắp rãnh dày 5cmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4227m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật Chương V39cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình cải tạo sửa chữa y tế miền núi
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.21
2 Kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
2 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
3 Máy phát điện Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
4 Máy hàn Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
5 Máy cắt sắt Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
6 Đầm dùi Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
7 Đầm bàn Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->