Gói thầu: Gói 1 Cung cấp các vật tư thiết bị phục vụ chế tạo mẫu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200819026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý bay miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 1 Cung cấp các vật tư thiết bị phục vụ chế tạo mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200789539 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty QLB Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 09:41:00 đến ngày 2020-08-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 176,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Điện trở công suất hình chữ U có cánh tản nhiệt 1,5kW/220VAC,50Hz | 45 | Bộ | - Công suất: 1.5kW; - Nguồn cấp: 220VAC; - Tần số: 50Hz; - Giá trị điện trở trong đo được: 32 Ω. | ||
| 2 | Điện trở công suất hình chữ U có cánh tản nhiệt 1,7kW/220VAC,50Hz | 15 | Bộ | - Công suất: 1.7kW; - Nguồn cấp: 220VAC; - Tần số: 50Hz; - Giá trị điện trở trong đo được: 28 Ω. | ||
| 3 | Cuộn cảm L gồm 5 đầu ra có các hệ số tự cảm: Mức 1-2: 188mH; Mức 1-3: 195,6 mH; Mức 1-4: 202 mH; Mức 1-5: 209 mH; | 15 | Cuộn | - Yêu cầu chung: + Có bản vẽ chi tiết phương án thể hiện cách bố trí các đầu ra tương ứng với mỗi giá trị yêu cầu, phương pháp quấn dây tạo khe hở giữa các lớp dây là 4 – 5mm trên lõi sắt từ của từng cuộn cảm. - Các thông số kỹ thuật: + Dòng định mức hoạt động của cuộn cảm I lv ≥ 20A; + Cuộn cảm sử dụng lõi sắt từ, kích thước lõi từ: (150 x 180 x 48) mm; + Đầu ra: Dự kiến 5 đầu ra giá trị cảm kháng (mH) đáp ứng giá trị là: 1 – 2: 188 mH 1 – 3: 195,6 mH 1 – 4: 202 mH 1 – 5: 209 mH + Vật liệu dây cuốn: Dây đồng kích thước ≥ 2 mm2. | ||
| 4 | Quạt làm mát 220VAC/50Hz/370W, đường kính sải cánh 500mm | 2 | Bộ | - Nguồn cấp: 220V/50Hz; - Lưu lượng: ≥ 5800 m3/h; - Tốc độ: 1400 Vòng/phút; - Công suất: ≥ 370 W. | ||
| 5 | Áp tô mát MCCB 3P/200A/36KA | 1 | Cái | - Dòng định mức: ≥ 200A; - Điện áp định mức (Ue): 380V, dòng cắt: ≥ 30 kA; - Số cực: 3P; - Tiêu chuẩn thiết kế: IEC 60947-2 hoặc tương đương. | ||
| 6 | Áp tô mát MCB 3P/50A/18KA | 5 | Cái | - Dòng định mức: ≥ 50A; - Điện áp định mức (Ue): 380V, dòng cắt: ≥ 18 kA; - Số cực: 3P; - Tiêu chuẩn thiết kế: IEC 60947-2 hoặc tương đương. | ||
| 7 | Contactor 3P/40A/220VAC | 15 | Cái | - Dòng định mức: ≥ 40A; - Số cực: 3; - Điện áp cuộn dây: 220VAC; - Tiếp điểm phụ: NO: 02 NC: 02. | ||
| 8 | Module lắp đặt: Kích thước: (R800xC1400xD1300) mm; Khung định hình bằng thép, sơn chịu nhiệt. | 1 | Module | - Kích thước dự kiến: (R800xC1400xD1300) mm; - Công nghệ: bằng thép, khung định hình, sơn chịu nhiệt. - Có bản vẽ chi tiết thể hiện kích thước Module và các vị trí lắp đặt thiết bị trên Module. | ||
| 9 | Dây điện Cu/PVC (1x6) mm2 | 80 | Mét | - Tiết diện: ≥ 6mm2; - Ruột dẫn: Sợi đồng mềm; - Số lõi: 1 lõi nhiều sợi; | ||
| 10 | Dây cấp nguồn loại chịu nhiệt amiang 6 mm2 | 100 | Mét | - Loại: dây điện chịu nhiệt có vỏ bọc là sợi thủy tinh bện chịu nhiệt; - Nhiệt độ chịu được tối đa: 5000C; - Tiết diện: ≥ 6mm2; - Cấu tạo: Vỏ bọc là sợi thủy tinh bện, lớp mica cách nhiệt giúp lõi không bị ảnh hưởng tới nhiệt độ cao, tiếp theo là 1 lớp amiang chịu nhiệt; - Số lõi: 1 lõi, nhiều sợi. | ||
| 11 | Bộ PLC+ HMI Touch | 1 | Bộ | - Nguồn cấp: 24VDC; - Số đầu vào: DI ≥16; - Số đầu ra DO: ≥24; - Màn hình cảm ứng 7 inch 65536 màu loại TFT LCD tích hợp cùng bộ PLC; - Phần mềm lập trình PLC và màn hình cảm ứng HMI đi kèm; - Bản vẽ chi tiết thể hiện tín hiệu vào/ra của PLC theo sơ đồ nguyên lý (Có bản vẽ sơ đồ kèm theo) | ||
| 12 | Rơ le trung gian 24VDC/5A | 16 | Cái | - Nguồn cấp: 24VDC; - Tiếp điểm NO ≥ 5A. | ||
| 13 | Biến dòng TI 200/5 | 3 | Cái | - Điện áp: 600VAC; - Dòng điện: 200/5A; - Cấp chính xác: 0.5; - Tiêu chuẩn: Đáp ứng được tiêu chuẩn kiểm định của điện lực Việt Nam. | ||
| 14 | Đồng hồ hiển thị đa năng P, Q, S, Cosφ, có chức năng bảo vệ điện áp Cao/thấp, quá dòng. | 1 | Cái | - Tham số đầu vào: + Điện áp L - N: 0.000 - 550 V. + Điện áp L - L: 0.000 - 650 V. + Tỉ số biến dòng thứ cấp: 0.001 - 6A. - Hiển thị và đo được các tham số: + Dải điện áp hiển thị: 0.001 - 99999KV. + Dải dòng điện hiển thị: 0.001 - 99999KA. + Dải tần số hiển thị được: 45.001-65.001 Hz. + Hệ số công suất cosφ: -1.000 ÷ 1.000. + Dải hiển thị công suất tác dụng: 0.000W – 99999MW. + Dải hiển thị công suất phản kháng: 0.000VAR - 99999MVAR. - Các chức năng cài đặt bảo vệ bằng tiếp điểm đầu ra: + Cài đặt bảo vệ dải điện áp cao/thấp theo pha. + Cài đặt bảo vệ dải dòng điện cao thấp + Tiếp điểm Dry contactor dạng NO đầu ra bảo vệ. | ||
| 15 | Bộ điều khiển nhiệt độ | 1 | Cái | - Nguồn cấp 100 – 220VAC/50Hz; - Dải nguồn cấp đầu vào: 85% - 110%; - Cảm biến đầu vào (Sensor Input): loại cảm biến Pt100; - Đầu ra: Tiếp điểm khô; - Phương pháp điều khiển: ON/OFF; PID. | ||
| 16 | Cảm biến nhiệt độ Pt100 | 1 | Cái | - Loại cảm biến chịu được nhiệt độ cao Pt100; - Dải nhiệt độ: - 20 – 5000C. | ||
| 17 | Bộ nguồn AC/DC 1P-220V-50Hz/24VDC-5A | 1 | Bộ | - Nguồn cấp đầu vào: 1P/ 220V/50Hz; - Thông số đầu ra: 24VDC/5A. | ||
| 18 | Nút ấn dừng khẩn cấp | 1 | Bộ | Loại 1 cặp tiếp điểm thường đóng và 1 cặp tiếp điểm thường mở |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi