Gói thầu: Xây lắp công trình + đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211258070-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình + đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211200390 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 14:14:00 đến ngày 2021-12-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,137,977,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (làm mới hoặc sửa chữa), có tính chất kỹ thuật gồm các hạng mục: mặt đường láng nhựa hoặc BTXM trở lên, cống hộp BTCT đổ tại chỗ khẩu độ từ (4x3)m trở lên.(Cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7,8 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gàu (0,4 - 1,25) m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất (75 - 140) CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng tĩnh (8 - 25) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng tĩnh (6 - 12) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải (2,5 - 15) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng ≥ 3T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 37,5 kVA. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất (1,0 - 1,5) KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình + đảm bảo giao thông Sửa chữa chống ngập các ngầm tràn tại Km19+850 và Km22+750/QL.9E, tỉnh Quảng Bình 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30 tháng 9 năm 2021 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý III năm 2021). - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu không còn nợ BHXH, BHYT, BHTN theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30 tháng 9 năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Quảng Bình
+ Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
+ Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Cầu Giấy - Hà Nội. + Điện thoại: 04 385 714 44; Fax: 04 385 714 40 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. + Địa chỉ: Đường 23-8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822270, Fax: 0232.3821520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NGẦM TRÀN TẠI KM19+850 | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300 dày 28cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,83 | m3 |
| 2 | Lót 02 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.131,54 | m2 |
| 3 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,14 | m |
| 4 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 5 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,55 | m |
| 6 | Cốt thép gia cường tấm bê tông 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 862,34 | kg | |
| 7 | Cốt thép gia cường tấm bê tông D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.317 | kg |
| 8 | Móng mặt đường bằng BTXM M150 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,73 | m3 |
| 9 | Móng CPĐD loại I gia cố xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,73 | m3 |
| 10 | Đắp đá dăm trộn cát lu lèn đạt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,83 | m3 |
| 11 | Đắp đá dăm trộn cát lu lèn đạt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,25 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường lu lèn đạt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,58 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường lu lèn đạt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,27 | m3 |
| 14 | Đào khuôn, đào nền, đào rãnh, đánh cấp (đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.172,28 | m3 |
| 15 | Đào chân khay đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490,2 | m3 |
| 16 | Đắp hoàn trả chân khay lu lèn đạt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,82 | m3 |
| 17 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,46 | m3 |
| 18 | Cào bóc lớp mặt đường nhựa hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,61 | m3 |
| 19 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,75 | m2 |
| 20 | Móng đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,25 | m2 |
| 21 | Móng đá dăm nước lớp dưới dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,25 | m2 |
| 22 | Đào mặt đường đá dăm láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,38 | m3 |
| 23 | Bê tông M250 gia cố mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,8 | m3 |
| 24 | Cốt thép gia cố mái taluy D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.657,66 | Kg |
| 25 | Lót vữa M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,88 | m3 |
| 26 | Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,67 | m2 |
| 27 | Bê tông chân khay M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,67 | m3 |
| 28 | Cốt thép chân khay D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.600,09 | Kg |
| 29 | Bê tông M250 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,48 | m3 |
| 30 | Cốt thép D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.210,91 | Kg |
| 31 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,05 | m3 |
| 32 | ống thoát nước PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 33 | Bọc vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,14 | m2 |
| 34 | Bê tông M200 gia cố rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,93 | m3 |
| 35 | Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường khe nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,59 | m2 |
| 36 | Vữa lót XM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,05 | m2 |
| 37 | Bê tông lớp phủ M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,15 | m3 |
| 38 | Cốt thép mặt đường đầu cống D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9 | Kg |
| 39 | Cốt thép mặt đường đầu cống10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.180,47 | Kg | |
| 40 | Bê tông M300 bản đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,08 | m3 |
| 41 | Bê tông M300 tường thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,12 | m3 |
| 42 | Bê tông M300 bản nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,08 | m3 |
| 43 | Cốt thép cống D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,03 | kg |
| 44 | Cốt thép cống 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.418,03 | kg | |
| 45 | Cốt thép cống D>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.044,34 | kg |
| 46 | Bê tông móng cống M150 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4 | m3 |
| 47 | Đá dăm đệm dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,92 | m3 |
| 48 | Quét nhựa đường 2 lớp thân cống. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m2 |
| 49 | Bê tông đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,78 | m3 |
| 50 | Cốt thép đầu cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,84 | kg |
| 51 | Cốt thép đầu cống 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.017,56 | kg | |
| 52 | Bê tông M300 tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,31 | m3 |
| 53 | Cốt thép tường D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,93 | kg |
| 54 | Cốt thép tường10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.755,18 | kg | |
| 55 | Bê tông M300 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,8 | m3 |
| 56 | Cốt thép sân cống 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.728,83 | kg | |
| 57 | Bê tông sân gia cố, chân khay M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,1 | m3 |
| 58 | Cốt thép sân gia cố D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.364,01 | kg |
| 59 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,05 | m3 |
| 60 | Xếp rọ đá KT (2x1x0,5)m (rọ bằng thép bọc nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | Rọ |
| 61 | Đào đất C3 để xếp rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2 | m3 |
| 62 | Đào đất để thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.074,54 | m3 |
| 63 | Đắp mang cống bằng đá dăm trộn cát lu lèn đạt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,32 | m3 |
| 64 | Đắp đất hoàn trả chân khay cống, lu lèn đạt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,6 | m3 |
| 65 | Đập phá bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m3 |
| 66 | Đắp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,31 | m3 |
| 67 | Đắp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,31 | m3 |
| 68 | Đắp nền đường công vụ lu lèn đạt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,87 | m3 |
| 69 | Đào nền, đào khuôn đất cấp 3 đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428,36 | m3 |
| 70 | Đào đất C3 hố móng cống đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,14 | m3 |
| 71 | Đá dăm đệm móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,17 | m3 |
| 72 | Mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mối nối |
| 73 | Lắp đặt ống cống BTLT D=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 74 | Làm rọ đá KT (2x1x0,5)m đường công vụ (rọ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Rọ |
| 75 | Làm rọ đá KT (2x1x1)m đường công vụ (rọ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Rọ |
| 76 | Đắp đê quai thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630 | m3 |
| 77 | Đào thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.021,18 | m3 |
| 78 | Cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 79 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | Cột |
| 80 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,04 | m3 |
| 81 | Lắp đặt đinh phản quan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Cái |
| 82 | Sơn tim đường bằng sơn deo nhiệt màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,84 | m2 |
| 83 | Sản xuất lắp đặt biển tên tràn (biển phản quang hình chử nhật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 84 | Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| B | NGẦM TRÀN TẠI KM22+750 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 dày 28cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 535,77 | m3 |
| 2 | Lót 02 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.913,45 | m2 |
| 3 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,91 | m |
| 4 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,21 | m |
| 5 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,17 | m |
| 6 | Cốt thép gia cường tấm bê tông 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.613,41 | Kg | |
| 7 | Cốt thép gia cường tấm bê tông D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.464,07 | Kg |
| 8 | Móng BTXM M150 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,02 | m3 |
| 9 | Móng CPĐD loại I gia cố xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,02 | m3 |
| 10 | Đắp đá dăm trộn cát lu lèn đạt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,78 | m3 |
| 11 | Đắp đá dăm trộn cát lu lèn đạt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.040,13 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường lu lèn đạt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,35 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường lu lèn đạt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,51 | m3 |
| 14 | Đào khuôn, đào nền, đào rãnh, đánh cấp (đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680,13 | m3 |
| 15 | Đào chân khay đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.535,24 | m3 |
| 16 | Đắp hoàn trả chân khay lu lèn đạt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465,34 | m3 |
| 17 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,16 | m3 |
| 18 | Cào bóc lớp mặt đường nhựa hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,88 | m3 |
| 19 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,6 | m2 |
| 20 | Móng đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | m2 |
| 21 | Móng đá dăm nước lớp dưới dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | m2 |
| 22 | Đào mặt đường đá dăm láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7 | m3 |
| 23 | Bê tông M250 gia cố mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,25 | m3 |
| 24 | Cốt thép gia cố mái taluy D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.890,36 | Kg |
| 25 | Lót vữa M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,73 | m3 |
| 26 | Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,44 | m2 |
| 27 | Bê tông chân khay M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,27 | m3 |
| 28 | Cốt thép chân khay D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.407,22 | Kg |
| 29 | Bê tông M250 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,52 | m3 |
| 30 | Cốt thép D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.044,45 | Kg |
| 31 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,99 | m3 |
| 32 | ống thoát nước PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 33 | Bọc vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,09 | m2 |
| 34 | Bê tông M200 gia cố rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,89 | m3 |
| 35 | Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường khe nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,98 | m2 |
| 36 | Vữa lót XM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9 | m2 |
| 37 | Bê tông lớp phủ M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,57 | m3 |
| 38 | Cốt thép mặt đường đầu cống D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9 | Kg |
| 39 | Cốt thép mặt đường đầu cống10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.534,33 | Kg | |
| 40 | Bê tông M300 bản đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,42 | m3 |
| 41 | Bê tông M300 tường thân cống + chèn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,38 | m3 |
| 42 | Bê tông M300 bản nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,42 | m3 |
| 43 | Cốt thép cống D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,93 | Kg |
| 44 | Cốt thép cống 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.507,03 | Kg | |
| 45 | Cốt thép cống D>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.449,37 | Kg |
| 46 | Bê tông móng cống M150 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,46 | m3 |
| 47 | Đá dăm đệm dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,37 | m3 |
| 48 | Quét nhựa đường 2 lớp thân cống. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,83 | m2 |
| 49 | Khoan tạo lỗ D40 L=0.35m, neo thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6 | m |
| 50 | Vữa M300 lấp đầy lỗ khoan neo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 51 | Bê tông đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,56 | m3 |
| 52 | Cốt thép đầu cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | Kg |
| 53 | Cốt thép đầu cống 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 746,72 | Kg | |
| 54 | Bê tông tường cánh + sườn tăng cường M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,12 | m3 |
| 55 | Cốt thép tường cánh + sườn tăng cường D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,13 | Kg |
| 56 | Cốt thép tường cánh + sườn tăng cường 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.853,58 | Kg | |
| 57 | Bê tông M300 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,64 | m3 |
| 58 | Cốt thép sân cống 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.427,1 | Kg | |
| 59 | Bê tông sân gia cố, chân khay M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,98 | m3 |
| 60 | Cốt thép sân gia cố D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.909,78 | Kg |
| 61 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,8 | m3 |
| 62 | Xếp rọ đá KT (2x1x0,5)m (rọ bằng thép bọc nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | Rọ |
| 63 | Đào đất C3 để xếp rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m3 |
| 64 | Đào đất để thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.963,46 | m3 |
| 65 | Đắp mang cống bằng đá dăm trộn cát lu lèn đạt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,71 | m3 |
| 66 | Đắp đất hoàn trả chân khay cống, lu lèn đạt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,34 | m3 |
| 67 | Đập phá bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m3 |
| 68 | Đắp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,27 | m3 |
| 69 | Đắp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,27 | m3 |
| 70 | Đắp nền đường công vụ lu lèn đạt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546,56 | m3 |
| 71 | Đào nền, đào khuôn đất cấp 3 đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525,56 | m3 |
| 72 | Đào đất C3 hố móng cống đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,91 | m3 |
| 73 | Đá dăm đệm móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,17 | m3 |
| 74 | Mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mối nối |
| 75 | Lắp đặt ống cống BTLT D=1000mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 76 | Làm rọ đá KT (2x1x0,5)m đường công vụ (rọ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Rọ |
| 77 | Làm rọ đá KT (2x1x1)m đường công vụ (rọ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Rọ |
| 78 | Đắp đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 787,5 | m3 |
| 79 | Đào thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.606,59 | m3 |
| 80 | Cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 81 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | Cột |
| 82 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | m3 |
| 83 | Lắp đặt đinh phản quan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | Cái |
| 84 | Sơn tim đường bằng sơn deo nhiệt màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,83 | m2 |
| 85 | Sản xuất lắp đặt biển tên tràn (biển phản quang hình chử nhật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 86 | Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (làm mới hoặc sửa chữa), có tính chất kỹ thuật gồm các hạng mục: mặt đường láng nhựa hoặc BTXM trở lên, cống hộp BTCT đổ tại chỗ khẩu độ từ (4x3)m trở lên.(Cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7,8 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ | 1 | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Dung tích gàu (0,4 - 1,25) m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 2 | Máy ủi | - Công suất (75 - 140) CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 2 |
| 3 | Máy lu rung tự hành | - Trọng lượng tĩnh (8 - 25) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành | - Trọng lượng tĩnh (6 - 12) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | - Trọng tải (2,5 - 15) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 6 |
| 6 | Cần trục ô tô | - Sức nâng ≥ 3T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Công suất ≥ 37,5 kVA. | 2 |
| 8 | Máy nén khí | Công suất ≥360m3/h | 2 |
| 9 | Búa căn nén khí | Công suất ≥3m3/ph | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62 kW. | 4 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5 kW. | 4 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít. | 4 |
| 13 | Máy đầm dùi | Công suất (1,0 - 1,5) KW | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi