Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211268677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211254680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 17:00:00 đến ngày 2021-12-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,461,291,653 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8691938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.738E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình giáo dục) có cấp công trình từ Cấp III trở lên. Nhà thầu đáp ứng điều kiện sau đây:Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng tương tự.2.Bảng giá phụ lục đính kèm hợp đồng3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.4.Hóa đơn GTGT5.Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.Ghi chú: Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.175.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình-Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực-Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC (do Cục CS.PCCC&CNCH/hoặc Phòng CS.PCCC&CNCH thuộc Công an cấp tỉnh cấp) còn hiệu lực.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (công trình giáo dục) Cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 8.725.000.000 đồng.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp và được nộp bằng file quét (Scan ) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC (do Cục CS.PCCC&CNCH/hoặc Phòng CS.PCCC&CNCH thuộc Công an cấp tỉnh cấp) còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng/Phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng (công trình giáo dục) cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp và được nộp bằng file quét (Scan ) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công điện – cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện – điện tử;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC (do Cục CS.PCCC&CNCH/hoặc Phòng CS.PCCC&CNCH thuộc Công an cấp tỉnh cấp) còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thi công điện/cơ điện ít nhất 01 công trình dân dụng (công trình giáo dục) cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp và được nộp bằng file quét (Scan ) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước; Kỹ thuật tài nguyên nước; Hạ tầng kỹ thuật (Cấp – thoát nước).-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC (do Cục CS.PCCC&CNCH/hoặc Phòng CS.PCCC&CNCH thuộc Công an cấp tỉnh cấp) còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thi công Cấp thoát nươc ít nhất 01 công trình dân dụng (công trình giáo dục) cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp và được nộp bằng file quét (Scan ) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên nghành xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá Hạng III trở lên và còn hiệu lực;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng (công trình giáo dục) Cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp và được nộp bằng file quét (Scan ) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên nghành xây dựng.-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn (Trường hợp thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động thì không yêu cầu tài liệu này).-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng (công trình giáo dục) Cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp và được nộp bằng file quét (Scan ) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công hệ thống PCCC – chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành PCCC hoặc chuyên nghành điện; Điên lạnh; Điện cơ.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC còn hiệu lực (Trường hợp thuộc chuyên nghành PCCC thì không yêu cầu tài liệu này).-Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách thi công PCCC – chống sét 01 công trình dân dụng (công trình giáo dục) Cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp và được nộp bằng file quét (Scan ) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.Các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc ≥ 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.Các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.Các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.Các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây mới Khu vực hành chính - quản trị, khối phòng phục vụ học tập và đầu tư thư viện hiện đại Trường Tiểu học Phù Đổng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn bổ sung có mục tiêu cho quận - huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Điều kiện về năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức được xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Điều kiện về năng lực thi công phòng cháy chữa cháy của tổ chức: Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng phần việc đảm nhận trong liên danh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 6
Địa chỉ: Số 107 Cao Văn Lầu, Phường 01, Quận 6, TP.Hồ Chí Minh
Điện thoại: 0283 8556248 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân Quận 6 Địa chỉ: Số 107 Cao Văn Lầu, Phường 01, Quận 6, TP.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.Hồ Chí Minh Điện thoại: 0283.829.3179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 6 Địa chỉ: Số 107 Cao Văn Lầu, Phường 01, Quận 6, TP.Hồ Chí Minh Điện thoại: 0283 8556248 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỌC ỐNG D300 | |||
| 1 | Cọc ống BTCT D300 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3.238 | m |
| 2 | Ép cọc ống BTCT D300 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 32,374 | 100m |
| 3 | Ép lói cọc ống BTCT D300 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,01 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống BTCT D300 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 147 | mối nối |
| B | KẾT CẤU VÀ KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,457 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,895 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 111,644 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,438 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,913 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,959 | tấn |
| 7 | Bê tông nhồi đầu cọc đá 1x2, vữa BT mác 250 (có phụ gia giảm co ngót) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,772 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép tấm tròn D160mm dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,044 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép tấm tròn D160mm dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,044 | tấn |
| 10 | Cốt thép nối cọc với đài móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,711 | tấn |
| 11 | Cốt thép nối cọc với đài móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,154 | tấn |
| 12 | Cắt đầu cọc thử | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cọc |
| 13 | Bê tông lót đà kiềng, dầm móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,323 | m3 |
| 14 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 46,726 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,438 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép đà kiềng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,015 | tấn |
| 17 | Cốt thép đà kiềng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,594 | tấn |
| 18 | Cốt thép đà kiềng đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,423 | tấn |
| 19 | Bê tông dầm lầu 1 --> mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 69,547 | m3 |
| 20 | Ván khuôn dầm lầu 1 --> mái | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,532 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép dầm lầu 1 --> mái đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,24 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm lầu 1 --> mái đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 13,036 | tấn |
| 23 | Cốt thép dầm lầu 1 --> mái đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,964 | tấn |
| 24 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 68,409 | m3 |
| 25 | Bê tông nền trệt đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 55,956 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn trệt --> mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 189,035 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn trệt --> mái | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,737 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép sàn trệt --> mái đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 20,513 | tấn |
| 29 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 46,741 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,312 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép cột đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,561 | tấn |
| 32 | Cốt thép cột đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,845 | tấn |
| 33 | Cốt thép cột đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,111 | tấn |
| 34 | Bê tông lót dầm bể nước ngầm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,8 | m3 |
| 35 | Bê tông dầm bể nước ngầm đá 1x2, vữa BT mác 250 (phụ gia chống thấm B12) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,44 | m3 |
| 36 | Ván khuôn dầm bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép dầm bể nước ngầm đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,091 | tấn |
| 38 | Cốt thép dầm bể nước ngầm đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,528 | tấn |
| 39 | Bê tông lót đáy bể nước ngầm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,911 | m3 |
| 40 | Bê tông bể nước ngầm đá 1x2, vữa BT mác 250 (phụ gia chống thấm B12) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 22,222 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,134 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép bể nước ngầm đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,023 | tấn |
| 43 | Cốt thép bể nước ngầm đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,305 | tấn |
| 44 | Nắp đậy bể bằng inox 304 dày 3 ly, móc inox D10, KT 800x800 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Băng cản nước waterstop | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 20 | m |
| 46 | Đắp đất công trình | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,55 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất dư tôn nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,835 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,072 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,072 | 100m3 |
| 50 | Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,98 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,755 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép cầu thang đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,119 | tấn |
| 53 | Cốt thép cầu thang đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,366 | tấn |
| 54 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,352 | tấn |
| 55 | Lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,352 | tấn |
| 56 | Sơn chống rỉ thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 28,978 | m2 |
| 57 | Bê tông lanh tô, ô văng vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 21,166 | m3 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,8 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép lanh tô, ô văng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,259 | tấn |
| 60 | Cốt thép lanh tô, ô văng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,241 | tấn |
| 61 | Bê tông bổ trụ đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,648 | m3 |
| 62 | Ván khuôn bổ trụ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,636 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép bổ trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,07 | tấn |
| 64 | Cốt thép bổ trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,229 | tấn |
| 65 | Sản xuất vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,517 | tấn |
| 66 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,517 | tấn |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép Z150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,634 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,634 | tấn |
| 69 | Sản xuất giằng mái thép D16 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,197 | tấn |
| 70 | Lắp dựng giằng thép D16 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,197 | tấn |
| 71 | Sơn chống rỉ vì kèo, xà gồ, giằng mái | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 484,516 | m2 |
| 72 | Bulong neo M25-L750mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 32 | Bộ |
| 73 | Bulong M22 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 64 | Bộ |
| 74 | Bulong neo M14-L300mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 64 | Bộ |
| 75 | Bulong M12 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 704 | Bộ |
| 76 | Ty giằng D120 + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 117 | Bộ |
| 77 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5ly | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,146 | 100m2 |
| 78 | Lớp PU cách âm, cách nhiệt dày 20ly | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 514,6 | m2 |
| 79 | Lớp PV/PVC tăng độ bền và thẩm mỹ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 514,6 | m2 |
| 80 | Bê tông giằng lan can đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,295 | m3 |
| 81 | Ván khuôn giằng lan can | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,614 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép giằng lan can đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,477 | tấn |
| 83 | Trát giằng lan can, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 88,556 | m2 |
| 84 | Bả ma tít vào giằng lan can | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 88,556 | m2 |
| 85 | Sơn nước vào giằng lan can | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 88,556 | m2 |
| 86 | Lan can hành lang thép tráng kẽm 80x40x1,4 sơn hoàn thiện xám | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 88,33 | m2 |
| 87 | Trát dạ cầu thang chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 75,5 | m2 |
| 88 | Bả bằng ma tít vào dạ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 75,5 | m2 |
| 89 | Sơn nước vào dạ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 75,5 | m2 |
| 90 | Xây bậc cấp, cầu thang, bồn hoa, ram dốc gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 20,502 | m3 |
| 91 | Lát bậc cấp gạch granite nhám 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 69,255 | m2 |
| 92 | Cắt khe chống trượt bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 50,04 | 10m |
| 93 | Lát bậc cầu thang đá granite dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 48,607 | m2 |
| 94 | Joint đồng mũi bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 151,2 | m |
| 95 | Len chân tường cầu thang đá granite dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,82 | m2 |
| 96 | Lan can cầu thang inox 304 (tay vịn D60 dày >2,5mm, trụ lan can D34, song lan can D20) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 28,864 | m2 |
| 97 | Tay vịn cầu thang sắt tráng kẽm D40 dày 2ly sơn dầu hoàn thiện màu gi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 20,48 | m |
| 98 | Tay vịn bậc cấp inox 304 D50 dày 1,4ly | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 19,66 | m |
| 99 | Lan can ram dốc inox 304 dày 1,4ly | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,6 | m2 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 dày 200, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 257,504 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 dày 100, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 44,335 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.266,447 | m2 |
| 103 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.266,447 | m2 |
| 104 | Sơn nước tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.266,447 | m2 |
| 105 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.325,517 | m2 |
| 106 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.319,097 | m2 |
| 107 | Sơn nước tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.319,097 | m2 |
| 108 | Trát cột, bổ trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 425,588 | m2 |
| 109 | Bả ma tít vào cột, bổ trụ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 425,588 | m2 |
| 110 | Sơn nước vào cột, bổ trụ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 425,588 | m2 |
| 111 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 706,732 | m2 |
| 112 | Bả ma tít vào dầm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 706,732 | m2 |
| 113 | Sơn nước vào dầm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 706,732 | m2 |
| 114 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.035,115 | m2 |
| 115 | Bả ma tít vào trần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.266,155 | m2 |
| 116 | Sơn nước vào trần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.266,155 | m2 |
| 117 | Lát sàn gạch granite bóng mờ 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 636,41 | m2 |
| 118 | Lát sàn gạch granite nhám 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 528,034 | m2 |
| 119 | Hoàn thiện sàn lát gỗ nhân tạo, chống ẩm dày 12ly | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 304,64 | m2 |
| 120 | Láng nền khu vực lát gỗ dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 304,64 | m2 |
| 121 | Xoa và tạo mặt phẳng bằng hardener | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 304,64 | m2 |
| 122 | Lát sàn gạch gốm 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 172,495 | m2 |
| 123 | Lát ngạch cửa đá granite dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,384 | m2 |
| 124 | Lát sàn WC gạch granite chống trượt men kháng khuẩn 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 76,32 | m2 |
| 125 | Lát sàn bục giảng gạch granite nhám 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,83 | m2 |
| 126 | Ốp thành bục giảng gạch granite nhám 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,89 | m2 |
| 127 | Ốp tường gạch ceramic bóng kính 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 514,164 | m2 |
| 128 | Len chân tường gạch granite nhám 100x300mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 34,014 | m2 |
| 129 | Len chân tường gạch gốm 100x300mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,78 | m2 |
| 130 | Ốp nhựa chân tường sàn gỗ cao 100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 64,2 | m |
| 131 | Ốp tường WC gạch ceramic màu xám vàng 600x300mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 208,614 | m2 |
| 132 | Ốp tường WC gạch granite màu xám đen 600x300mm cắt ron @100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 36,57 | m2 |
| 133 | Vách ngăn tấm phenolic compact laminate dày >18mm màu vân gỗ (bao gồm cửa và phụ kiện inox 304) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 51,442 | m2 |
| 134 | Vách kính lùa phòng tắm kính cường lực dày 10ly | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,8 | m2 |
| 135 | Bệ lavabo khung sắt bề mặt ốp đá kim sa trung dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,654 | m2 |
| 136 | Bộ lan can tay vịn WC khuyết tật D40 inox 304 dày 2ly | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | Bộ |
| 137 | Láng vữa tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 666,508 | m2 |
| 138 | Chống thấm sàn bằng màng chống thấm đàn hồi độ dày >5mm, bitum polyme cải tiến gốc nước 1 thành phần thi công nguội | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 588,535 | m2 |
| 139 | Trần smartboard dày 6mm khung nhôm nổi chia ô 605x605mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 204,725 | m2 |
| 140 | Trần thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 231,04 | m2 |
| 141 | Đắp gờ chỉ đầu cột 50x50, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 16,485 | m |
| 142 | Đắp gờ chỉ chặn nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 241,5 | m |
| 143 | Láng vữa tạo dốc ô văng dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 51,24 | m2 |
| 144 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 51,24 | m2 |
| 145 | Bả bằng ma tít vào ô văng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 51,24 | m2 |
| 146 | Sơn nước vào ô văng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 51,24 | m2 |
| 147 | Bê tông ram dốc đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,732 | m3 |
| 148 | Xoa nền ram dốc bằng hardener | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,316 | m2 |
| 149 | Cắt joint ram dốc rộng 20 sâu 10 cách khoảng 200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,92 | 10m |
| 150 | Xoa nền sân bằng hardener 5kg/1m2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 117 | m2 |
| 151 | Kẻ rảnh thu nước hành lang | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,45 | 10m |
| 152 | Đắp cát tôn nền bục giảng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,95 | m3 |
| 153 | Bê tông lót nền bục giảng đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,975 | m3 |
| 154 | Lam nhôm 50x100x1,4sơn tĩnh điện, trụ thép tráng kẽm 100x100x2 sơn hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 22,95 | m2 |
| 155 | Bộ chữ "sở giáo dục và đào tạo thành phố hồ chí minh" inox 304 cao 200 dày 30, font helve condense | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 156 | Bộ chữ "trường tiểu học" inox 304 cao 300 dày 30, font vni-franko | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 157 | Bộ chữ "phù đổng" inox 304 cao 600 dày 50, font vni-franko | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 158 | Trát bể nước ngầm chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 55,61 | m2 |
| 159 | Láng vữa đáy bể nước ngầm dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 19,61 | m2 |
| 160 | Chống thấm bể nước ngầm theo phương pháp thẩm thấu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 75,22 | m2 |
| 161 | Cửa đi nhôm kính, panô nhôm sơn tĩnh điện xám xanh, khung nhôm hộp hệ 100 dày >1,4ly, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 135,574 | m2 |
| 162 | Cửa đi nhôm kính, panô nhôm sơn tĩnh điện xám xanh, khung nhôm hộp hệ 70 dày >1,4ly, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,54 | m2 |
| 163 | Dán decal mờ vào cửa | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,322 | m2 |
| 164 | Cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện xám xanh, khung nhôm hộp hệ 100 dày >1,4ly, kính cường lực dày 6mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 128,1 | m2 |
| 165 | Khung bảo vệ cửa thép tráng kẽm sơn xám xanh, thép hộp 20x20x2mm@120, thép la 20x4mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 85,5 | m2 |
| 166 | Khung nhôm cố định + lam chữ Z dày 1,2ly sơn tĩnh điện xám xanh, khung nhôm hộp hệ 100 dày >1,4ly, kính cường lực dày 6ly (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 72 | m2 |
| 167 | Khung nhôm cố định sơn tĩnh điện xám xanh, khung nhôm hộp hệ 100 dày >1,4ly, kính cường lực dày 8ly (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 30,06 | m2 |
| 168 | Khung thép tráng kẽm sơn hoàn thiện xám xanh, khung bao, cánh thép hộp 40x40x2, thanh ngang dọc thép hộp 20x20x2 (bao gồm cửa và phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,374 | m2 |
| 169 | Dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,131 | 100m2 |
| 170 | Dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,093 | 100m2 |
| 171 | Dàn giáo ngoài chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,643 | 100m2 |
| C | THAY MỚI CỬA KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Thay mới cửa đi nhôm kính, panô nhôm sơn tĩnh điện xám xanh, khung nhôm hộp hệ 100 dày >1,4ly, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 80 | m2 |
| 2 | Thay mới cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện xám xanh, khung nhôm hộp hệ 70 dày >1,4ly, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 95,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 175,76 | m2 |
| 4 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 81,84 | m2 |
| 5 | Bả bột bả vào cạnh cửa | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 81,84 | m2 |
| 6 | Sơn nước cạnh cửa | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 81,84 | m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Dây Cu/PVC 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10.000 | m |
| 2 | Dây Cu/PVC 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3.200 | m |
| 3 | Dây Cu/PVC 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.000 | m |
| 4 | Dây Cu/PVC 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 600 | m |
| 5 | Dây Cu/PVC 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 70 | m |
| 6 | Dây Cu/PVC 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 45 | m |
| 7 | Dây Cu/PVC 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 180 | m |
| 8 | Dây Cu/PVC 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 50 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 6mm2 - 4C | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 22 | m |
| 10 | Cáp Cu/PVC 95mm2 - 1C | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 190 | m |
| 11 | Dây Cu 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 26 | m |
| 12 | Dây Cu/PVC 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | m |
| 13 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Cọc tiếp đất thép mạ đồng D16, L=2400 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cọc |
| 15 | Trunking 50x50x1,2 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 40 | m |
| 16 | Trunking 100x50x1,2 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 18 | m |
| 17 | Trunking 150x50x1,2 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 29 | m |
| 18 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4.300 | m |
| 19 | Ống PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 820 | m |
| 20 | Ống PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 200 | m |
| 21 | Hộp tròn PVC D20/25 (1,2,3,4 đầu)+nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 400 | cái |
| 22 | Hộp vuông 100x100x50 và nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 25 | cái |
| 23 | Ống mềm PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 200 | m |
| 24 | Công tắc 1 chiều 10A 1 gang + Hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 25 | Công tắc 1 chiều 10A 2 gang + Hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Công tắc 1 chiều 10A 3 gang + Hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 27 | Công tắc 1 chiều 10A 4 gang + Hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 28 | Công tắc 1 chiều 10A 6 gang + Hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Công tắc 2 chiều 10A 1 gang + Hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 18 | cái |
| 30 | Nút nhấn chuông | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Chuông điện 10W | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Đèn led tròn áp trần - D300mm 24W AC85-265V - ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 45 | bộ |
| 33 | Đèn downlight bóng led 1x22W D218 ánh sáng daylight | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 56 | bộ |
| 34 | Đèn led áp trần/tường L600 11W - ánh sáng daylight | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 24 | bộ |
| 35 | Đèn led lắp tường chóa phản xạ một nửa L1200-22W - ánh sáng daylight | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 36 | Đèn led treo L1200-40W H0,6 - ánh sáng daylight | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 41 | bộ |
| 37 | Đèn led áp trần L1200-300 40W - ánh sáng daylight | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 21 | bộ |
| 38 | Đèn led hi-bay 600x450x122 138W - ánh sáng daylight | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | bộ |
| 39 | Đèn chiếu sáng sự cố 2x4,5w CW pin 3,6V 2AH - sạc tự động | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 44 | bộ |
| 40 | Ổ cắm đơn 5A | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 44 | cái |
| 41 | Đèn thoát hiểm bóng led 3W có pin sạc 1,2V-800mAh - sạc tự động | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | bộ |
| 42 | Quạt hút lắp tường 200x200 Q240m3/h 40W | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 37 | cái |
| 43 | Quạt đảo trần đường kính cánh 400-55W điều khiển bằng remote và bằng dây | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 11 | cái |
| 44 | Quạt trần đường kính cánh 1200-100W điều khiển bằng remote và bằng dây | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 45 | Ổ cắm đôi 13A có tiếp đất + hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 109 | cái |
| 46 | MCB 1P-6A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 28 | cái |
| 47 | MCB 1P-16A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 48 | MCB 1P-20A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 49 | MCB 1P-25A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 50 | MCB 1P-32A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 51 | MCB 2P-20A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 52 | MCB 2P-25A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 53 | MCB 2P-32A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 54 | MCB 3P-25A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 55 | MCB 3P-25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 56 | MCB 3P-32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 57 | MCB 3P-40A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 58 | MCB 3P-80A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 59 | MCCB 30A 15kA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 60 | MCCB 250A 25kA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 61 | RCBO-2P-16A | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14 | cái |
| 62 | RCBO-2P-20A | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7 | cái |
| 63 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | bộ |
| 64 | Cầu chì 2A (gồm cả vỏ và cầu chì sứ) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | cái |
| 65 | Cuộn shun-trip cho MCCB 3P-250A có frame 250A (250A frame/250A trip) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Relay 24VDC 2 tiếp điểm + đế cắm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Tủ điện âm tường 6 module | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | bộ |
| 68 | Tủ điện âm tường 9 module | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 69 | Tủ điện âm tường 13 module | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | bộ |
| 70 | Tủ điện KT 400x600x180 (bao gồm vỏ tủ, bus-bar và các phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | bộ |
| 71 | Tủ điện KT 600x1000x180 (bao gồm vỏ tủ, bus-bar và các phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 72 | Tủ điện kế | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 73 | Điện kế 3 pha 250A | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Biến dòng đo lường 250/5A | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | bộ |
| 75 | MCCB 3P-250A 25kA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| E | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Cabinet 6U | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Patch panel 24 port | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Switch 24 port loại có thể lập trình và quản lý | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Ổ cắm mạng 1 gang và hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 11 | cái |
| 5 | Cáp mạng 24AWG-Cat-5e | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 200 | m |
| 6 | Cáp mạng 24AWG-Cat-6 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 70 | m |
| 7 | Cáp Patch cord UPT Cat-5e dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 24 | dây |
| 8 | Jack cắm RJ-450 cho Cat-5e | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 11 | cái |
| 9 | Jack cắm RJ-450 cho Cat-6 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Router wifi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 11 | IDF có 2 phiến đầu dây và chống sét lan truyền + hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Tổng đài (PABX) 6-16 và các phụ kiện + máy key | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Ổ cắm điện thoại đơn và hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Dây điện thoại 2 đôi (inside) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 150 | m |
| 15 | Trunking 50x50x1 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | m |
| 16 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 200 | m |
| 17 | Ống PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 80 | m |
| 18 | Ống PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 30 | m |
| F | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Ống đồng dẫn môi chất lạnh D6,35 dày 0,71mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,13 | 100m |
| 2 | Ống đồng dẫn môi chất lạnh D9,52 dày 0,71mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7 | 100m |
| 3 | Ống đồng dẫn môi chất lạnh D12,7 dày 0,81mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,88 | 100m |
| 4 | Ống đồng dẫn môi chất lạnh D19,05 dày 0,91mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,45 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng đường kính 6,35, cách nhiệt dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,13 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng đường kính 9,52, cách nhiệt dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng đường kính 12,7, cách nhiệt dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,88 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng đường kính 19,05, cách nhiệt dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,45 | 100m |
| 9 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 (ống mềm) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,2 | 100m |
| 10 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | 100m |
| 11 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,5 | 100m |
| 12 | Dây Cu/PVC 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 450 | m |
| 13 | Dây Cu/PVC 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 120 | m |
| 14 | Ke treo dàn nóng loại 9BTU | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cặp |
| 15 | Ke treo dàn nóng loại 12BTU+18BTU | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | cặp |
| 16 | Ke treo dàn nóng loại 24BTU | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cặp |
| 17 | Ke treo dàn nóng loại 30BTU | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cặp |
| G | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Dây đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 70 | m |
| 2 | Kim thu sét loại phóng tia tiên đạo ciprotec - NLP 1100-44 (Rmax=88m) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Cọc tiếp đất thép mạ đồng D16, L=2400 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cọc |
| 4 | Giá đỡ kim thu sét ống D42/34, cao 5m toàn bộ nhúng kẽm nóng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Chốt giữ dây đồng trần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 50 | cái |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Dây chằn inox D6 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 36 | m |
| 8 | Ống PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 20 | m |
| 9 | Hộp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| H | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Cáp báo cháy Cu/PVC/PVC 1,5mm2-2C | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 420 | m |
| 2 | Cáp cho chuông Cu/FR 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 280 | m |
| 3 | Ống PVC D20 cứng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 400 | m |
| 4 | Ống PVC D20 mềm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 20 | m |
| 5 | Hộp PVC 200x200x50 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Hộp PVC tròn 1,2,3,4 đầu đặt âm sàn, âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 36 | cái |
| 7 | Đầu báo khói quang điện loại địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,4 | 10 đầu |
| 8 | Nút nhấn khẩn loại địa chỉ bao gồm mặt nạ và đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,6 | 5 nút |
| 9 | Chuông báo động | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,6 | 5 chuông |
| 10 | Module điều khiển ngõ ra | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Module giám sát ngõ vào | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Module cách ly | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Tủ báo cháy trung tâm loại báo cháy địa chỉ 1 loop | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| I | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống STK D50 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,03 | 100m |
| 2 | Ống STK D80 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,48 | 100m |
| 3 | Ống STK D100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,03 | 100m |
| 4 | Co STK D50 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Co STK D80 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | cái |
| 6 | Co STK D100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Côn STK D80/50 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Tê STK D80 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Tê STK D100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Van khóa D100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Van khóa D80 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Van khóa D50 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Hộp họng cứu hỏa | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | Hộp |
| 14 | Cuộn còi chữa cháy 20m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cuộn |
| 15 | Lăng phun chữa cháy D50-13mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | bộ |
| 16 | Khớp nối chữa cháy D50 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Bình CO2 - 5kg | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | bình |
| 18 | Bình bột ABC chữa cháy - 8kg | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | bình |
| 19 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | bộ |
| 20 | Luppe D150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lọc rác D150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Ngàm nối A | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| 23 | Ngàm nối B | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | Cái |
| 24 | Van xả khí | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Họng tiếp nước xe cứu hỏa | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Bệ máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | Cái |
| 27 | Sơn chống sét và sơn đỏ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 30 | kg |
| 28 | Tủ điều khiển bơm điện | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | tủ |
| 29 | Bộ giảm rung | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 30 | Đồng hồ đo áp lực + ống xi phong | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Van hút D100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Bích D80 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 34 | Khớp nối mềm D100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Y lọc D100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Ty treo các loại | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 30 | Cái |
| 37 | Cùm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 30 | Cái |
| 38 | Bình bột chữa cháy tự động treo trần - 6kg | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bình |
| J | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Xí bệt có thùng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 16 | bộ |
| 2 | Vòi rửa vệ sinh + van góc | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 16 | cái |
| 3 | Bồn tiểu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Lavabo + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 16 | bộ |
| 5 | Vòi nước lavabo + van góc | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 16 | bộ |
| 6 | Vòi nước | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | bộ |
| 7 | Vòi sen | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Phễu thu sàn D150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 22 | cái |
| 9 | Gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 16 | cái |
| 10 | Khay đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 16 | cái |
| 11 | Hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 16 | cái |
| 12 | Ống PPR D20x2,3mm PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,48 | 100m |
| 13 | Ống PPR D25x2,8mm PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3 | 100m |
| 14 | Ống PPR D32x2,9mm PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,26 | 100m |
| 15 | Ống PPR D40x3,7mm PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3 | 100m |
| 16 | Ống PPR D50x4,6mm PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1 | 100m |
| 17 | Ống PPR D63x5,8mm PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,05 | 100m |
| 18 | Co PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 52 | cái |
| 19 | Co PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 18 | cái |
| 20 | Co PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 21 | Co PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Co PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 23 | Co PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Co PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Co PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Co PPR D63/50 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Tê PPR D25/25/20 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 20 | cái |
| 28 | Tê PPR D32/32/20 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 35 | cái |
| 29 | Tê PPR D32/32/25 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 30 | Tê PPR D40/40/32 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Tê PPR D50/50/32 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Tê PPR D63/63/40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Côn PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7 | cái |
| 34 | Côn PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 50 | cái |
| 35 | Côn PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 36 | Côn PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 37 | Côn PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 38 | Côn PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 39 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Van khóa D32 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 41 | Van khóa D40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Van khóa D50 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Van khóa D63 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Van xã D42 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Y lọc D50 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Luppe D50 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Đồng hồ đo áp lực + siphong | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Van phao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Khớp nối mềm D50 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Bồn inox 2000L + chân bồn (bồn ngang) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bể |
| 51 | Ty treo các loại | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 90 | Cái |
| 52 | Cùm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 90 | Cái |
| 53 | Đào đất mương đặt đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 33,55 | m3 |
| 54 | Đắp cát mương đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,344 | m3 |
| 55 | Đắp đất mương đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 27,206 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 59 | Ống uPVC D34x2mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,03 | 100m |
| 60 | Ống uPVC D42x2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,32 | 100m |
| 61 | Ống uPVC D60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,57 | 100m |
| 62 | Ống uPVC D90x3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,59 | 100m |
| 63 | Ống uPVC D114x4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,6 | 100m |
| 64 | Co uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 65 | Co uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 16 | cái |
| 66 | Co uPVC D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 20 | cái |
| 67 | Co uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 38 | cái |
| 68 | Co uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 43 | cái |
| 69 | Co uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 25 | cái |
| 70 | Chữ Y/ Tê cong uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 27 | cái |
| 71 | Chữ Y/ Tê cong uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 72 | Chữ Y/ Tê cong uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 22 | cái |
| 73 | Chữ Y/ Tê cong uPVC D90/90/60 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 23 | cái |
| 74 | Chữ Y/ Tê cong uPVC D114/114/60 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 75 | Chữ Y/ Tê cong uPVC D114/114/90 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 76 | Chữ Y/ Tê cong uPVC D114/114/42 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 77 | Chữ Y/ Tê cong uPVC D90/90/42 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | cái |
| 78 | Chữ Y/ Tê cong uPVC D60/60/42 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 79 | Nút bít ống uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 80 | Nút bít ống uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 81 | Quả cầu inox chắn rác D150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 82 | Nối ống D42 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 83 | Nối ống D60 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 30 | cái |
| 84 | Nối ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 70 | cái |
| 85 | Nối ống D114 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 20 | cái |
| 86 | Ty treo các loại | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 70 | Cái |
| 87 | Cùm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 70 | Cái |
| K | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Van 1 chiều D40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Van cổng D40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Van phao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Đồng hồ nước | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Bê tông hố đồng hồ đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,126 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 7 | Xây tường hố đồng hồ gạch thẻ 4x8x19 dày 100, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,115 | m3 |
| 8 | Trát tường hố đồng hồ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,502 | m2 |
| 9 | Nắp che hố đồng hồ bằng tôn KT 1300x700x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Cống BTCT D300, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,25 | đoạn ống |
| 11 | Join cao su nối cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Gối cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Ống uPVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,56 | 100m |
| 14 | Đào đất cống BTCT, mương nước | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,985 | 100m3 |
| 15 | Đào đất hố ga, hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,5 | 100m3 |
| 16 | Đóng cừ tràm D8-10, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,168 | 100m |
| 17 | Đóng cừ tràm D8-12cm, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,93 | 100m |
| 18 | Đắp cát công trình | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,01 | m3 |
| 19 | Bê tông lót gối cống, mương, hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 18,815 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lót gối cống, mương, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,515 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép mương đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,49 | tấn |
| 22 | Cốt thép mương đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,816 | tấn |
| 23 | Bê tông lót hầm tự hoại đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,693 | m3 |
| 24 | Bê tông hố ga, HTH đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,467 | m3 |
| 25 | Ván khuôn hố ga, HTH | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,336 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép hố ga, HTH đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,083 | tấn |
| 27 | Cốt thép hố ga, HTH đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,138 | tấn |
| 28 | Bê tông nắp đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,805 | m3 |
| 29 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,347 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép nắp đan đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,676 | tấn |
| 31 | Xây tường HTH bằng gạch thẻ 4x8x19 dày 100, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,178 | m3 |
| 32 | Xây tường HTH, mương bằng gạch thẻ 4x8x19 dày 200, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,592 | m3 |
| 33 | Trát tường hố ga, HTH, mương chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 223,42 | m2 |
| 34 | Láng vữa hố ga, HTH, mương dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,53 | m2 |
| 35 | Sản xuất thép nẹp miệng nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,605 | tấn |
| 36 | Lắp dựng thép nẹp miệng nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,605 | tấn |
| 37 | Sơn chống rỉ thép nẹp miệng nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 110,988 | m2 |
| 38 | Đắp đất công trình | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,986 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,499 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,499 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,499 | 100m3 |
| L | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất bể XLNT | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,786 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm dài 4m, đk 80-120mm, mật độ 25 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 22,15 | 100m |
| 3 | Bê tông lót đáy bể XLNT đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,215 | m3 |
| 4 | Bê tông bể XLNT đá 1x2, vữa bê tông mác 250, có phụ gia chống thấm B12 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,281 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bể XLNT | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,098 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép bể XLNT đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,347 | tấn |
| 7 | Cốt thép bể XLNT đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,796 | tấn |
| 8 | Băng cản nước waterstop | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,6 | m |
| 9 | Đắp đất công trình | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,262 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,524 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,524 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,524 | 100m3 |
| M | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 188,277 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 49,043 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 33,019 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông cột | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,58 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông dầm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 15,042 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 74,581 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 584,909 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,539 | tấn |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 256,114 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 256,114 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8691938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.738E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình giáo dục) có cấp công trình từ Cấp III trở lên. Nhà thầu đáp ứng điều kiện sau đây:Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng tương tự.2.Bảng giá phụ lục đính kèm hợp đồng3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.4.Hóa đơn GTGT5.Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.Ghi chú: Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.175.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình-Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực-Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC (do Cục CS.PCCC&CNCH/hoặc Phòng CS.PCCC&CNCH thuộc Công an cấp tỉnh cấp) còn hiệu lực.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (công trình giáo dục) Cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 8.725.000.000 đồng.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp và được nộp bằng file quét (Scan ) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC (do Cục CS.PCCC&CNCH/hoặc Phòng CS.PCCC&CNCH thuộc Công an cấp tỉnh cấp) còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng/Phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng (công trình giáo dục) cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp và được nộp bằng file quét (Scan ) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thi công điện – cơ điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện – điện tử;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC (do Cục CS.PCCC&CNCH/hoặc Phòng CS.PCCC&CNCH thuộc Công an cấp tỉnh cấp) còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thi công điện/cơ điện ít nhất 01 công trình dân dụng (công trình giáo dục) cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp và được nộp bằng file quét (Scan ) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thi công cấp – thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước; Kỹ thuật tài nguyên nước; Hạ tầng kỹ thuật (Cấp – thoát nước).-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC (do Cục CS.PCCC&CNCH/hoặc Phòng CS.PCCC&CNCH thuộc Công an cấp tỉnh cấp) còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thi công Cấp thoát nươc ít nhất 01 công trình dân dụng (công trình giáo dục) cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp và được nộp bằng file quét (Scan ) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên nghành xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá Hạng III trở lên và còn hiệu lực;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng (công trình giáo dục) Cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp và được nộp bằng file quét (Scan ) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên nghành xây dựng.-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn (Trường hợp thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động thì không yêu cầu tài liệu này).-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng (công trình giáo dục) Cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp và được nộp bằng file quét (Scan ) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 7 | Nhân sự phụ trách thi công hệ thống PCCC – chống sét | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành PCCC hoặc chuyên nghành điện; Điên lạnh; Điện cơ.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC còn hiệu lực (Trường hợp thuộc chuyên nghành PCCC thì không yêu cầu tài liệu này).-Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách thi công PCCC – chống sét 01 công trình dân dụng (công trình giáo dục) Cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp và được nộp bằng file quét (Scan ) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.Các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy ép cọc ≥ 150 T | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.Các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,5m3 | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.Các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc kinh vỹ | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.Các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 4 |
| 6 | Đầm dùi | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 7 | Đầm bàn | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 4 |
| 8 | Đầm cóc | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 9 | Máy hàn | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 12 | Máy khoan | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 13 | Dàn giáo | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi