Gói thầu: Xây dựng công trình và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211270022-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CP TÂM GIAO |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211191917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 17:23:00 đến ngày 2022-01-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,531,252,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công: Công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: Giao thông; Thoát nước; Cấp nước; Trạm biến áp và đường dây trung thế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự công trình nêu trêncó tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng thủy lợi, có bằng tốt nghiệp đại học. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, có bằng tốt nghiệp đại học. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật điện 01 công trình trạm biến áp, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động01 công trình xây dựng, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy san ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình và thiết bị Khu dân cư thôn 4 (thôn 6 cũ) xã Phước Chánh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | +Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, gồm: Giao thông, thoát nước, cấp nước, trạm biếp áp và đường dây trung thế. +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Phước Sơn; Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Quang Trung, chủ tịch UBND huyện Phước Sơn. Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 02353 881 573. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Phước Sơn. - Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,135 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.068,481 | m3 |
| 3 | Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,933 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.201,255 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,878 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,322 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.276,224 | m3 |
| 8 | Bóc hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,777 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,777 | m3 |
| 10 | Lu lèn khuôn đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.528,429 | m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,073 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,2 | m2 |
| 13 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.598,567 | m2 |
| 14 | Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,355 | m3 |
| 15 | Cắt khe co (tính VL&M; NC đã có trong BTMĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770 | m |
| 16 | Cắt khe dọc (tính VL&M; NC đã có trong BTMĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598 | m |
| 17 | Bê tông M200 đá 1x2 gia cố lề dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,205 | m3 |
| 18 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,2 | m2 |
| 19 | Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,654 | m3 |
| B | Nút giao thông | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,225 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.357,19 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,574 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,666 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,414 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.389,016 | m3 |
| 7 | Lu lèn khuôn đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,58 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,542 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,438 | m2 |
| 10 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,71 | m2 |
| 11 | Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,157 | m3 |
| 12 | Cắt khe co (tính VL&M; NC đã có trong BTMĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,59 | m |
| 13 | Cắt khe dọc (tính VL&M; NC đã có trong BTMĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,76 | m |
| 14 | Bê tông M200 đá 1x2 gia cố lề dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,124 | m3 |
| 15 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,308 | m2 |
| 16 | Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,593 | m3 |
| C | Gia cố rãnh dọc | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 1x2 gia cố rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,654 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gia cố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,712 | m2 |
| 3 | Vữa đệm M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,844 | m3 |
| 4 | Cắt khe bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,98 | m |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m2 |
| 6 | Đào khuôn rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,654 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,54 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,01 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | Tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | Tấn |
| D | Cống bản | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,16 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan cống d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan cống d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | Tấn |
| 6 | Bê tông M150 đá 2x4 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m2 |
| 8 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,136 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 10 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m3 |
| 11 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,909 | m3 |
| 12 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,772 | m3 |
| 13 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,35 | m2 |
| 15 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 17 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| E | Cống hộp 3x(3x3)m | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,387 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,52 | m2 |
| 3 | Bê tông 8MPa đá 2x4 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,848 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân cống hộp d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | Tấn |
| 5 | Cốt thép thân cống hộp d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,379 | Tấn |
| 6 | Cốt thép thân cống hộp d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,429 | Tấn |
| 7 | Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,94 | m2 |
| 8 | Đắp cát hạt thô K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,423 | m3 |
| 9 | Bê tông 25MPa đá 1x2 gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,888 | m2 |
| 11 | Cốt thép d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | Tấn |
| 12 | Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,697 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,283 | m2 |
| 14 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng t.cánh, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,808 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng tường cánh, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,39 | m2 |
| 16 | Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,141 | m3 |
| 17 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,306 | m2 |
| 18 | Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,697 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,283 | m2 |
| 20 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng t.cánh, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,394 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng tường cánh, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,73 | m2 |
| 22 | Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,958 | m3 |
| 23 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,886 | m2 |
| 24 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,858 | m3 |
| 25 | Xúc đá hỗn hợp lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,858 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,858 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ ống cống D150cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Ống |
| 28 | Đào khơi dòng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m3 |
| 30 | Đào móng đất cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,766 | m3 |
| 31 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,575 | m3 |
| 32 | Cốt thép móng d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | Tấn |
| 33 | Cốt thép móng d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | Tấn |
| 34 | Cốt thép d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | Tấn |
| 35 | Cốt thép d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | Tấn |
| 36 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Lít |
| 37 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,491 | m3 |
| 38 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 39 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 40 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,351 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,593 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ đất đắp đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,85 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,85 | m3 |
| 44 | Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,358 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống cống D150cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Ống |
| 46 | Mối nối ống cống D150cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m.n |
| 47 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m2 |
| 48 | Làm và thả rọ đá KT(2x1x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Rọ |
| 49 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,247 | m3 |
| 50 | Tháo dỡ ống cống D150cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Ống |
| 51 | Bê tông M200 đá 1x2 gia cố lề dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,678 | m3 |
| 52 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,446 | m2 |
| 53 | Cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,509 | m3 |
| 54 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,866 | m3 |
| 55 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 56 | Đệm vữa xi móng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | m3 |
| 57 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 58 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m |
| 59 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 60 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,374 | m2 |
| 61 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | m3 |
| 62 | Đào chân khay đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,357 | m3 |
| 63 | Đắp đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| F | San nền | |||
| 1 | Đắp đất san nền K85 bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 932,741 | m3 |
| 2 | Đào san đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36.165,136 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35.167,103 | m3 |
| G | Tường rào lưới B40 và sân bê tông | |||
| 1 | Lắp đặt trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Cái |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,958 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân trụ d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân trụ d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m2 |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,379 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | m3 |
| 8 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,467 | m3 |
| 9 | Lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,408 | m2 |
| 10 | Sân Bê tông M200 đá 1x2 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,726 | m3 |
| H | NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng đập đầu mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 2 | Đắp đất nạo vét đật bằng thủ công. Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thân đập, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 5 | GCLD gỗ ván khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,634 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,583 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,22 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng móng sông, đường kính ống 75mm, dày 5,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.191,85 | m |
| 10 | Lắp đặt côn chuyển HDPE đường kính D90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đào móng hố van, mố đỡ ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,282 | m3 |
| 12 | Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 14 | Bê tông tường hố van đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,695 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường hố van, mố đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,773 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,924 | m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 19 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Đổ bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 22 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D75/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính T75/75/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Vận chuyển ống và phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuyến xe |
| 27 | Đào đất móng bể bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,568 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông móng bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m3 |
| 29 | Bê tông tường bể mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,72 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | tấn |
| 35 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 36 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m2 |
| 37 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,36 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 43 | Than củi làm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 44 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 45 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 46 | Quét nước xi móng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 50 | Lắp đặt khủy cong, móng sông thép đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa HDPE, đường kính côn d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê thép lấy nước vào bể, đường kính côn d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVCđường kính D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 55 | Đào móng bể rộng > 3 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 58 | Bê tông móng M200 Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,888 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,856 | m3 |
| 60 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 61 | Ván khuôn tường hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 63 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 64 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,976 | m2 |
| 65 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 66 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,64 | m2 |
| 67 | Láng bể nước dày 2 cm, VXM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,92 | m2 |
| 68 | Bê tông dầm giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | m3 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,76 | m2 |
| 72 | Đào đất móng chôn đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,363 | m3 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng móng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607 | m |
| 74 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính côn, cút D75/50/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 78 | Ống thép tráng kẽm D25 tiện ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | CK |
| 79 | Lắp đai khởi thuỷ 50/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180 | m |
| 81 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 82 | Lắp nút bịt nhựa nối móng sông, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt móng sông nhựa HDPE, đường kính móng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| I | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lỏi thép ASV70-12,7/24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | Met |
| 2 | Cầu chì tự rơi loại 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Dây chảy từ 6k đến 10k | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 4 | Sứ đứng 24kV + ty (Pinpost) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Sứ |
| 5 | Kẹp tóm cổ sứ đứng trung thế 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 6 | Sứ chuỗi Polyme 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 7 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Khoá giáp níu cho dây bọc S=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Khoá neo trung thé dùng cho dây bọc 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Kẹp cáp nhôm 03 bulong A 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | đầu cos đồng ép thủy lực ma70+làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 12 | Tiếp địa chờ trung thế 22KV dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Cum đấu rẽ trung thế dùng cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 14 | Đóng cắt điện để đấu nối đường dây 22kV & TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 15 | móng trụ btlt trung th? trụ đơn (MT-3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 16 | tiếp địa ngọn 0,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 17 | tiếp địa cầu chì đầu tuy?n rc-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | VT |
| 18 | Cột bê tông ly tâm 12 mét loại Pđc >= 9,0kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 19 | Cột bê tông ly tâm 14 mét loại Pđc >= 9,2kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 20 | Sơn đánh số cho 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 21 | Xà rẽ nhánh-fco đầu tuyến trung thế trụ lt-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ vượt trung thế trụ lt - 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xà hảm lệch trụ ly tâm - 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Xà néo lệch trụ ly tâm - 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| J | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC(4x70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | Met |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC(4x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | Met |
| 3 | Nắp bịt đầu cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 4 | Kẹp răng 1 bulon 50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 5 | Kẹp răng 2 bulon 50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 6 | Khoá đỡ cáp vặn xoắn ABC 50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 7 | Khoá neo cáp vặn xoắn ABC 50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | Cái |
| 8 | Tấm moc cáp dùng đai th?p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | Cái |
| 9 | Boulong móc cáp 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 10 | Đai thép không rỉ+Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Bộ |
| 11 | Băng keo cách điện lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cuộn |
| 12 | ống nhựa xoắn fi 85 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Met |
| 13 | Phần lắp đặt điện sau công tơ vào nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | Hộ |
| 14 | tiếp địa chờ hạ thế 0,4KV dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 15 | Bảng sơn biển cấm cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng |
| 16 | Bảng sơn số cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng |
| 17 | kéo dây vị trí góc s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | VT |
| 18 | Móng trụ btlt hạ thế trụ đơn (MT-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 19 | Móng trụ btlt hạ thế trụ đôi (MTđ-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | móng |
| 20 | Tiếp địa ngọn 0,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 21 | Tiếp địa lặp lại rc-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | VT |
| 22 | Cột bê tông ly tâm 8,5 mét loại Pđc >= 3,0kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cột |
| 23 | Cột bê tông ly tâm 8,5 mét loại Pđc >= 5,0kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cột |
| 24 | Sơn đánh số cho 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cột |
| K | PHẦN XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 100KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi loại 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | dây chảy từ 6k đến 10k | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 3 | áptômát 3 pha 100A-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | áptômát 3 pha 150A-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Cáp đồng bọc XLPE tiết diện 35mm2 - 12,7/24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Met |
| 6 | Cáp đồng bọc PVC tiết diện 25mm2 - 600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Met |
| 7 | Cáp đồng bọc PVC tiết diện 35mm2 - 600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Met |
| 8 | Cáp đồng bọc PVC tiết diện 70mm2 - 600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Met |
| 9 | Cáp đồng bọc PVC tiết diện 95mm2 - 600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Met |
| 10 | đầu cos đồng ép thủy lực m35+làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 11 | đầu cos đồng ép thủy lực m35+làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 12 | đầu cos đồng ép thủy lực m70+làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | đầu cos đồng ép thủy lực m95+làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 14 | đầu cos đồng ép thủy lực ma70+làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Kẹp răng trung thế 35/70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Đai thép không rỉ+Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 17 | ống nhựa xoắn fi 105 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Met |
| 18 | Băng keo cách điện lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 19 | ống tráng kẽm fi 21 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Met |
| 20 | Sứ đứng 24kV + ty (Pinpost) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sứ |
| 21 | Kẹp tóm cổ sứ đứng trung thế 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 22 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng |
| 23 | Bảng cấm tại trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bảng |
| 24 | móng nền trạm treo trên 02 trụ ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 25 | tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 26 | Vỏ tủ điện công suất 100KVA = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 27 | Xà sứ đ? trên fco trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Xà cầu chì-thu lôI trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Xà sứ đỡ dưới fco trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Xà bắt thu lôi van đầu cực máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| L | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 100KVA | |||
| 1 | Máy biến áp 100kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van loại 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công: Công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: Giao thông; Thoát nước; Cấp nước; Trạm biến áp và đường dây trung thế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự công trình nêu trêncó tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng thủy lợi, có bằng tốt nghiệp đại học. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, có bằng tốt nghiệp đại học. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật điện 01 công trình trạm biến áp, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động01 công trình xây dựng, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥110CV | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥10T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 4 |
| 4 | Máy san ≥110CV | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥25T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi ≥16T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250l | (Sử dụng tốt) | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi