Gói thầu: Gói thầu số 01: Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ của Huyện ủy Tương Dương năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211266423-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Huyện ủy Tương Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ của Huyện ủy Tương Dương năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211263201
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 17:26:00 đến ngày 2021-12-24 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 158,442,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Huyện ủy Tương Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ của Huyện ủy Tương Dương năm 2021
Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ của Huyện ủy Tương Dương năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Huyện ủy Tương Dương , địa chỉ: Khối Hòa Tây Thị Trấn Thạch Giám Huyện Tương Dương tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu Chỉnh lý tài liệu lưu trữ mét 20
2 Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~ 100m) Chỉnh lý tài liệu lưu trữ mét 20
3 Vệ sinh đến từng tập tài liệu Chỉnh lý tài liệu lưu trữ mét 20
4 Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: (Kế hoạch chỉnh lý; Lịch sử đơn vị hình thành phông) Chỉnh lý tài liệu lưu trữ mét 20
5 Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại Chỉnh lý tài liệu lưu trữ mét 20
6 Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn lập hồ sơ đối với tài liệu rời lẻ Chỉnh lý tài liệu lưu trữ mét 20
7 Biên mục phiếu tin Chỉnh lý tài liệu lưu trữ mét 20
8 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin Chỉnh lý tài liệu lưu trữ mét 20
9 Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại Chỉnh lý tài liệu lưu trữ mét 20
10 Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin Chỉnh lý tài liệu lưu trữ mét 20
11 Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin Chỉnh lý tài liệu lưu trữ mét 20
12 Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn Chỉnh lý tài liệu lưu trữ mét 20
13 Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc Chỉnh lý tài liệu lưu trữ mét 20
14 Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ Chỉnh lý tài liệu lưu trữ mét 20
15 Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ Chỉnh lý tài liệu lưu trữ mét 20
16 Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ Chỉnh lý tài liệu lưu trữ mét 20
17 Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) Chỉnh lý tài liệu lưu trữ mét 20
18 Viết và dán nhãn hộp (cặp) Chỉnh lý tài liệu lưu trữ mét 20
19 Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá Chỉnh lý tài liệu lưu trữ mét 20
20 Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao, nhận tài liệu Chỉnh lý tài liệu lưu trữ mét 20
21 Nhập phiếu tin vào cơ sở dự liệu Chỉnh lý tài liệu lưu trữ mét 20
22 Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin Chỉnh lý tài liệu lưu trữ mét 20
23 Viết lời nói đầu Chỉnh lý tài liệu lưu trữ mét 20
24 Lập bản tra cứu bổ trợ Chỉnh lý tài liệu lưu trữ mét 20
25 Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu Chỉnh lý tài liệu lưu trữ mét 20
26 Hoàn chỉnh quyển mục lục Chỉnh lý tài liệu lưu trữ mét 20
27 Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại Chỉnh lý tài liệu lưu trữ mét 20
28 Viết thuyết minh tài liệu loại Chỉnh lý tài liệu lưu trữ mét 20
29 Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông Chỉnh lý tài liệu lưu trữ mét 20
30 Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý Chỉnh lý tài liệu lưu trữ mét 20
31 Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% sai hỏng). Văn phòng phẩm Bìa 2.520
32 Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% sai hỏng). Văn phòng phẩm Tờ 3.800
33 Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ (đã bao gồm 5% sai hỏng). Văn phòng phẩm Tờ 2.520
34 Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% sai hỏng). Văn phòng phẩm Tờ 800
35 Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% sai hỏng). Văn phòng phẩm Tờ 360
36 Phiếu tin (đã bao gồm 5% sai hỏng). Văn phòng phẩm Tờ 2.520
37 Bút viết bìa hồ sơ. Văn phòng phẩm Cái 100
38 Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại. Văn phòng phẩm Cái 20
39 Bút chì để đánh số tờ. Văn phòng phẩm Cái 10
40 Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp. Văn phòng phẩm Hộp 0,5
41 Hồ dán nhãn hộp Văn phòng phẩm Lọ 5
42 Hộp phủ sơn đựng tài liệu Hộp đựng tài liệu: - Kích thước: 350 x 125 x 250 mm;- Chống mối mọt, chống ẩm. cái 140
43 Giá đựng tài liệu Giá đựng tài liệu 5 tầng:- Hãng sản xuất: Hòa Phát (hoặc tương đương)- Model: GS2K1 - Xuất xứ: Việt NamGiá đựng tài liệu thư viện 5 tầng, có đợt cố định; Thanh trụ thép hộp sơn tĩnh điện; Kích thước: W1000xD457xH2000 mm. cái 3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->