Gói thầu: Gói thầu số 07 - Thi công công trình Sửa chữa bãi kiểm tra hàng hóa và nhà kiểm hóa tại Chi cục Hải quan cửa khẩu Nam Giang.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211269568-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 07 - Thi công công trình Sửa chữa bãi kiểm tra hàng hóa và nhà kiểm hóa tại Chi cục Hải quan cửa khẩu Nam Giang.
Số hiệu KHLCNT 20211269494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 17:39:00 đến ngày 2021-12-31 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,397,898,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, nội dung và độ phức tạp: Hợp đồng xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng và có nội dung công việc: gia công, lắp dựng nhà khung thép.- Đảm bảo chất lượng, an toàn và tiến độ.Tài liệu nộp kèm theo hợp đồng để chứng minh:- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc. - Hóa đơn tài chính hợp pháp hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh tính tương tự về bản chất, nội dung và độ phức tạp của công trình (như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế hoặc hồ sơ thiết kế được duyệt).- Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình thực hiện đảm bảo chất lượng, an toàn, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình.Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu ở trên (có tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu ở trên (có tài liệu chứng minh).Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lao động phổ thông
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ/chứng nhận đã được đào tạo nghề phù hợp với công việc đáp ứng đủ cho gói thầu.Có tối thiểu đầy đủ các nghề: Thợ sắt; thợ nề; thợ hàn; sơn; điện; nước; cơ khí.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục >=25 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào dung tích >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn dung tích >=250l
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô >= 7tấn
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07 - Thi công công trình Sửa chữa bãi kiểm tra hàng hóa và nhà kiểm hóa tại Chi cục Hải quan cửa khẩu Nam Giang.
Sửa chữa bãi kiểm tra hàng hóa và nhà kiểm hóa tại Chi cục Hải quan cửa khẩu Nam Giang.
90 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam. Đường Lê Thánh Tông, Tam Kỳ, Quảng Nam Điện thoại: 0235.222.0000 Fax: 0235.222.6666
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Bách Trí, địa chỉ: 47 Nguyễn Lý – Cẩm Lệ – Đà Nẵng; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban quản lý các Khu kinh tế và KCN tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông – Tam Kỳ - Quảng Nam; + Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty TNHH Highdecor, địa chỉ: 67 Phú Lộc 1 - Liên Chiểu - TP Đà Nẵng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng KOTO, địa chỉ: Số 3 ngõ 310/15 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng KOTO, địa chỉ: Số 3 ngõ 310/15 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông - An Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam. Đường Lê Thánh Tông, Tam Kỳ, Quảng Nam Điện thoại: 0235.222.0000 Fax: 0235.222.6666


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu nhằm chứng minh năng lực, kinh nghiệm; kỹ thuật theo quy định tại E-HSMT .
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam. Đường Lê Thánh Tông, Tam Kỳ, Quảng Nam Điện thoại: 0235.222.0000 Fax: 0235.222.6666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Thành Khang, Cục trưởng Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam, Đường Lê Thánh Tông, Tam Kỳ, Quảng Nam Số điện thoại: 0235.222.5555 Số fax: 0235.222.6666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam Đường Lê Thánh Tông. Thành phố: Tam Kỳ, Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.222.5555 Số fax: 0235.222.6666.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đặng Thanh Dũng, Phó Cục trưởng Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam, đường Lê Thánh Tông, Tam Kỳ, Quảng Nam Số điện thoại: 0235.222.5555 Số fax: 0235.222.6666.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN SÂN KIỂM HÓA
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2642,981m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21,344m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bó vĩa bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 25,239m3
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 270,476m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 22,525m3
6Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 234,774m3
7Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2143cấu kiện
8Rải giấy dầu lớp cách lyĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 24,094100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 218,515tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2340,729m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,496100m2
12Cắt roan nền bê tông nhà xưởngĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 254,47910m
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,66m3
14Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 222m
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 222cấu kiện
16Bốc xếp phế thải các loạiĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2107,453m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2142,227m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2142,227m3
B NHÀ MÁI CHE KIỂM HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,875100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 216,028m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 28,285m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 222,523m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,809100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,117tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,442tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,62tấn
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 242,524m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,588100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2239,854m3
12Trát lớp vữa Sika grout (hoặc tương đương) trên đầu cổ , cột, chiều dày trát 0,5cmĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 22,94m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 25,805m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,58100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,174tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,87tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 29,85tấn
18Gia công giằng mái thépĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21,588tấn
19Gia công cột bằng thép hìnhĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 24,29tấn
20Gia công xà gồ thépĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 23,67tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2684,49m2
22Bu lông D24 neo chân cột tại cổ móngĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 296bộ
23Bu lông liên kết M12x40 (6,6)Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2996cái
24Bu lông liên kết M20x60 (6,6)Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2216cái
25Bu lông liên kết M20x80 (6,6)Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 284cái
26Giằng Rod D20x11000 (6,6)Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 252cái
27Lắp dựng cột thép các loạiĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 24,29tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 29,85tấn
29Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21,588tấn
30Lắp dựng xà gồ thépĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 23,67tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 24,438tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 253,819m3
33Rải giấy dầu lớp cách lyĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 22,788100m2
34Cắt roan nền bê tông nhà xưởngĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21,5610m
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 222,23m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,079tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,352tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 23,244m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,449100m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2111,15m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2111,15m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 260m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 251,48m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 251,48m2
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mmĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 24,296m2
46Bả bằng bột bả vào tườngĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2222,3m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 260m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2111,15m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2171,15m2
50Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,529100m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 23,269100m2
52GCLĐ máng xối thoát nước mái bằng tấm tônĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 243m
53GCLĐ tôn úp nóc bằng tấm tônĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 216m
54GCLD viền chân tônĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 263m
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 29,904100m2
56Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa, kính trắng dày 8.38mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiệnĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 211,55m2
57Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2.4 cánh mở hất, nhôm cao cấp Xingfa nhập khẩu tem đỏ dày 1.4mm, sử dụng kính trắng dày 8.38mm phôi Việt NhậtĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 29,5m2
58Cung cấp lắp dựng vách ngăn cố định, nhôm cao cấp Xingfa nhập khẩu tem đỏ dày 1.4mm, sử dụng kính trắng dày 8.38mm phôi Việt NhậtĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 29,72m2
59Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh bằng thép sơn 2 thành phầnĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 22,2m2
60Thi công trần bằng tấm nhựaĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 251,481m2
C PHẦN ĐIỆN NƯỚC
D THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống thoát nước PVC D114mmĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21,375100m
2Lắp đặt co, cút PVC D114mmĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 234cái
3Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,6100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 26cái
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 22cái
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D25mmĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2440m
2Lắp đặt ống luồn dây diện chống cháy D40mmĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2120m
3Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2800m
4Lắp đặt dây điện đơn 1x4.0mm2Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 280m
5Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400mmĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21hộp
6Lắp đặt MCB 3P 100A - 10kAĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21cái
7Lắp đặt MCB 3P 63A - 6kAĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 22cái
8Lắp đặt MCB 3P 32A - 6kAĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 26cái
9Lắp đặt MCB 1P 25A - 6kAĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 212cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 23cái
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 28bộ
12Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3mĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 212bộ
13Lắp đặt dây dẫn 3x16mm2+1x10mm2Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2100m
14Lắp đặt dây dẫn 3x25mm2+1x16mm2Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 250m
15Lắp đặt ổ cắm đôiĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 215cái
16Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 24cái
17Cung cấp lắp đèn pha bằng năng lượng mặt trời 200WĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 23bộ
F DI DỜI CỘT ĐIỆN CAO ÁP
1Tháo dỡ cột đèn pha hiện trạngĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 23bộ
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,908m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 22,7m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,363m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,004tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,19tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,144100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 23,6m3
9Lắp đặt cột điện cao áp(tận dụng )Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 23bộ
10Lắp đặt đèn cao áp(tận dụng)Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 23bộ
11Lắp đặt dây nối đất bằng dây đồng trần M16Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 29m
12Lắp đặt cọc nối đất bằng đồng D16 dài 2.4mĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 23cọc
13Cung cấp lắp đặt phụ kiện kết nối cọc đồng và dây tiếp địa(bulong đai ốc, kẹp, đầu cos)Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 23bộ
14Bu lông D24 neo chân cột tại cổ móngĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 212bộ
15Đào và di dời cây cảnhĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 261 cây
16Trồng cây cảnhĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 261 cây
G PHẦN LÀM MỚI MƯƠNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21,44m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,096100m2
3GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,24tấn
4Gia công tấm đanh thépĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21,864tấn
5Lắp dựng tấm đanh thépĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 229,52m2
H PHẦN SÀN NÂNG TỰ ĐỘNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21,813m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 23,625m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,273100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,478tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 22,034m3
6Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,419tấn
I HỆ THỐNG PCCC
1Cung cấp trung tâm báo cháy 5 vùngĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21bộ
2Lắp đặt trug tâm báo cháyĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 211 trung tâm
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21,210 đầu
4Lắp đặt đèn thoát hiểmĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21,25 đèn
5Lắp đặt đèn sự cốĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 27bộ
6Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2320m
7Lắp đặt cáp tín hiệu đèn exit 2x1.5mm2Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2120m
8Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D20mmĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2400m
9Vật tư phụ( co, tê, chia 3, chia 1)Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21lot
10Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy( Van, vòi L=20m, Lăng 13mm)Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 22bộ
11Cung cấp bình chữa cháy MT3Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 25bình
12Cung cấp bình chữa cháy MFZ4Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 25bình
13Cung cấp lắp đặt trụ chữa cháy ngoài 02 cửa D65Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21trụ
14Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà có chân kích thướt 600x550x200mm( 02 cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m + lăng phun chữa cháy)Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21trụ
15Lắp đặt đường ống thép D100mmĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,6100m
16Lắp đặt van chặn D100mmĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21cái
17Lắp đặt co thép D100mmĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 28cái
18Lắp đặt tê thép D100mmĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 24cái
19Lắp đặt măng sông D100/50Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 23cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 216,956m2
J VÁCH NGĂN MƯA NHÀ CÔNG VỤ
1Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 22,488m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 22,488m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 212,442m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 212,442m2
5Bả bằng bột bả vào tườngĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 224,884m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 235,942m2
7Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2.4 cánh mở hất, nhôm cao cấp Xingfa nhập khẩu tem đỏ dày 1.4mm, sử dụng kính trắng dày 8.38mm phôi Việt NhậtĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 239,168m2
8Cung cấp lắp đặt bàn tròn inox 304 đường kính 1.2mĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 26cái
9Cung cấp lắp đặt ghê inox 304Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 260cái
10Cung cấp lắp đặt tủ bảo quảnĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21cái
K CẢI TẠO HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 218m2
2Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21,8m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 29m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 26,66m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21,8m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 218m2
7Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm dài 2.4mĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 226cọc
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2105m
9Hóa chất giảm điện trở đất GEMĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 212bao
10Hàn đồng bằng mối hàn hóa nhiệt KumwellĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 233mối
11Khoan giếng tiếp địa sâu 15mĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21cái
12Lắp đặt đường ống bảo vệ dây SP D32Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 240m
13Gia công khung đơ kim thu sét cao 2mĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21cái
14Lắp đặt kim thu sét bán kính R>60mĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21cái
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 211,34m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 211,34m3
L CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Dock Leveler (Sàn nâng hạ thủy lực)
Kích thước 2.45X1.8X0.5m
Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 23bộ
2Cung cấp màn hình giám sát 55inchĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, nội dung và độ phức tạp: Hợp đồng xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng và có nội dung công việc: gia công, lắp dựng nhà khung thép.- Đảm bảo chất lượng, an toàn và tiến độ.Tài liệu nộp kèm theo hợp đồng để chứng minh:- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc. - Hóa đơn tài chính hợp pháp hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh tính tương tự về bản chất, nội dung và độ phức tạp của công trình (như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế hoặc hồ sơ thiết kế được duyệt).- Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình thực hiện đảm bảo chất lượng, an toàn, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình.Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu ở trên (có tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động (còn hiệu lực).33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu ở trên (có tài liệu chứng minh).Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động (còn hiệu lực).33
3 Lao động phổ thông 20 Có chứng chỉ/chứng nhận đã được đào tạo nghề phù hợp với công việc đáp ứng đủ cho gói thầu.Có tối thiểu đầy đủ các nghề: Thợ sắt; thợ nề; thợ hàn; sơn; điện; nước; cơ khí.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.1
2 Máy hàn điện - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.3
3 Máy bơm nước - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.1
4 Máy thủy bình - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.1
5 Máy phát điện - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.1
6 Máy khoan cầm tay - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.2
7 Máy cắt gạch đá - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.1
8 Cần trục >=25 tấn - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.1
9 Máy kinh vĩ - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.1
10 Máy cắt bê tông - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.1
11 Máy đào dung tích >=0,8m3 - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.1
12 Máy đầm dùi bê tông - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.3
13 Máy đầm bàn - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.2
14 Máy trộn dung tích >=250l - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.2
15 Ô tô >= 7tấn - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.1
16 Búa căn khí nén 3m3/ph - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->