Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211269974-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211269523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp lệ khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 17:33:00 đến ngày 2021-12-28 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,070,328,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng hạng III hoặc 02 công trình dân dụng hạng IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng hạng III hoặc 02 công trình dân dụng hạng IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng
Trường Mầm non Quán Toan; Hạng mục: Khu C nhà lớp học 2 tầng
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp lệ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường mầm non Quán Toan; Điak chỉ: Số 9 Tổ A7A8, phường Quán Toan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT; Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng; + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng và Thương Mại Kiến An; Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị quận Hồng Bàng + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT; Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E- HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng và Thương Mại Kiến An; Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường mầm non Quán Toan; Điak chỉ: Số 9 Tổ A7A8, phường Quán Toan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính trong năm gần nhất 2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019,2020 - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công + Bản vẽ BPTC
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường mầm non Quán Toan; Điak chỉ: Số 9 Tổ A7A8, phường Quán Toan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hồng Bàng; Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.510907
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT; Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Hồng Bàng; Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1Trải bạt bảo vệ nền nhà khi thi công (những chỗ không thay gạch lát nền)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.020,31m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật147,2m2
3Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật130,515m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công để sơn lạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật151,134m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V- Yêu cầu về kỹ thuật575,807m2
6Phá lớp vữa trát tường để ốp gạchChương V- Yêu cầu về kỹ thuật432,888m2
7Phá dỡ nền gạch hiện trạng từ trục 1 đến trục 8Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật633,7285m2
8Phá dỡ nền bê tông bao gồm gạch lát nềnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,1881m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,418m3
10Đục nhám lớp vữa láng mái tại vị trí khe lúnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,5425m2
11Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà (Phòng sinh hoạt, phòng ngủ ốp cao 2m)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.520,0111m2
12Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật910,7145m2
13Cạo bỏ lớp sơn cột ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật207,185m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.804,775m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật34,2758m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V- Yêu cầu về kỹ thuật34,2758m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6231m3
18Xây hộp kỹ thuật, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6107m3
19Dán giấy dầu chống thấm bằng phương pháp khò dán, vén thành 20cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,7928m2
20Bê tông xốp tông nềnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,381m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,1783m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7488m2
23Đổ lớp vữa không có sika grout 214-11 vào chân tường beChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2khoản
24Đổ lớp vữa không có sika grout 214-11 vào chân tường beChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
25Bơm silicolChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
26Lợp tôn mạ màu dày 0,45mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0339100m2
27Công tác ốp gạch vào tường, gạch men KT 250x400, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật441,324m2
28Lát nền, sàn, gạch men KT 500X500, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật633,7285m2
29Lát nền, sàn gạch men chống trơn KT 300X300, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật26,9048m2
30Bả bằng bột bả vào tường (Bả 2 lớp)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2.430,7256m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2.011,96m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3.324,7861m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.117,8995m2
34GCLD khuôn cửa gỗ, khuôn đơn 130x60, gỗ nhóm 3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật26,985md
35GCLD nẹp khuôn cửa, nẹp 50x15, gỗ nhóm 3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,685md
36GCLD nẹp khuôn cửa, nẹp 35x15, gỗ nhóm 3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,685md
37Tiền vật liệu cửa đi trên gỗ kính, dưới pano gỗ N3 (chưa bao gồm công lắp dựng, phụ kiện và sơn dầu)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,069m2
38Tiền vật liệu cửa sổ gỗ kính N3 (chưa bao gồm công lắp dựng, phụ kiện và sơn dầu)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,016m2
39Sơn cửa gỗ bằng sơn dầuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật604,0126m2
40Lắp khóa cửa điChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
41Lắp Cremon cửa điChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
42Lắp Cremon cửa sổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
43Sản xuất lắp bản lề cửa điChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
44Lắp bản lề cho cửa sổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
45Lắp chốt cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
46Lắp dựng cửa không có khuônChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,085m2 cấu kiện
47Lắp dựng cửa vào khuônChương V- Yêu cầu về kỹ thuật151,134m2 cấu kiện
48Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép, dưới pa nô, trên kính trắng dày 6,38mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,648m2
49Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép, tấm mica màu trong suốt dày 6mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật45,367m2
50Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,651m2
51Phụ kiện cửa điChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
52Phụ kiện cửa sổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
53Lắp dựng cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật50,666m2
54GCLD vách nhựa lõi thép, tấm mica màu trong suốt dày 6mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật76,133m2
55Lắp dựng vách kínhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật76,133m2
56Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,2313100m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,3709100m2
B CẤP NƯỚC
1Ống PPR-PN10-D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,37100m
2Cút 90 PPR-D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18cái
3Tê 90 PPR-DN25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật26cái
4Tê chuyển bậc PPR-D40/25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Tê ren trong + ngoài PPR-D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30cái
6Cút ren trong PPR-D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật31cái
7Van 2 chiều PPR-D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Măng sông PPR-D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14cái
9Nối thẳng ren ngoài PPR-D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật44cái
10Đầu bịt D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật44cái
C THOÁT NƯỚC
1Ống PVC-C2-D34Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
2Ống PVC-C2-D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
3Ống PVC-C2-D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
4Măng sông PVC-D34Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Măng sông PVC-D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Măng sông PVC-D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Tê 45 độ PVC-D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13cái
8Tê 45 độ PVC-D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
9Cút 90 PVC-D34Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật26cái
10Cút 90 PVC-D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13cái
11Cút 45 độ PVC-D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật31cái
12Cút 45 độ PVC-D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật31cái
13Côn 90 PVC-D90/34Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13cái
14Côn 90 PVC-D110/90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Đầu bịt D34Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13cái
16Đầu bịt D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
17Đầu bịt D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
D THIẾT BỊ
1Lắp đặt Bồn cầu 2 khốiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
2Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật28cái
3Vòi xịt xíChương V- Yêu cầu về kỹ thuật28cái
4Lắp đặt chậu tiểu namChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
5Van xả tiểu nam loại nhấnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
6Chậu rửa treo tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
7Si phông chậu rửa + tiểu namChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24cái
8Vòi chậu lavaboChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
9Gương soiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
10Lắp đặt kệ kínhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
11Lắp đặt hộp đựng xà bôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
12Lắp đặt giá treoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
13Lắp đặt Thoát sàn inox DN90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
14Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
15Lắp đặt Bình nóng lạnh 30LChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
16Vòi trộn nóng lạnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Lắp đặt Vòi rửa gắn tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
18Dây cấp nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật76cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng hạng III hoặc 02 công trình dân dụng hạng IV53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng hạng III hoặc 02 công trình dân dụng hạng IV32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy hàn ≥ 23Kw Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->