Gói thầu: Cải tạo trụ sở văn phòng đại diện Bộ Tư lệnh Cảnh vệ tại miền Trung (giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211269999-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ tư lệnh cảnh vệ
Tên gói thầu Cải tạo trụ sở văn phòng đại diện Bộ Tư lệnh Cảnh vệ tại miền Trung (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20211269939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 17:30:00 đến ngày 2021-12-28 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 752,831,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ tư lệnh cảnh vệ
E-CDNT 1.2 Cải tạo trụ sở văn phòng đại diện Bộ Tư lệnh Cảnh vệ tại miền Trung (giai đoạn 2)
Cải tạo trụ sở văn phòng đại diện Bộ Tư lệnh Cảnh vệ tại miền Trung (giai đoạn 2)
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Hậu cần - Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344375; Fax: 069.2344394.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Quân Phương.


- Bên mời thầu: Bộ tư lệnh cảnh vệ , địa chỉ: 16 Trấn vũ, quận Ba đình, thành phố Hà nội
- Chủ đầu tư: Phòng Hậu cần - Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344375; Fax: 069.2344394.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Hậu cần - Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344375; Fax: 069.2344394.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344277; Fax: 069.2344394.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344277; Fax: 069.2344394.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa phòng khách tầng 2
1Tháo dỡ trần gỗMục III, chương V, phần 2 31,35m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 11,76m2
3Phá lớp vữa trát má cửaMục III, chương V, phần 2 2,28m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục III, chương V, phần 2 2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục III, chương V, phần 2 2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục III, chương V, phần 2 2bộ
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục III, chương V, phần 2 4,5712m3
8Phá dỡ nền gạch WCMục III, chương V, phần 2 4,95m2
9Tháo dỡ gạch ốp tường WCMục III, chương V, phần 2 6,93m2
10Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMục III, chương V, phần 2 9,8377m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 9,8377m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô, cự ly 20kmMục III, chương V, phần 2 9,8377m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 5,612m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 109,065m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 10,56m2
16Quét dung dịch chống thấmMục III, chương V, phần 2 13,61m2
17Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 10,56m2
18Lắp đặt thoát sàn InoxMục III, chương V, phần 2 2cái
19Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 53,32m2
20Thi công trần nhôm Clip-in 300x300Mục III, chương V, phần 2 10,56m2
21Vách tắm kính cường lực + phụ kiện inox 304Mục III, chương V, phần 2 6,4m2
22Lắp đặt sàn nhựa vân gỗMục III, chương V, phần 2 32,341m2
23Đóng nẹp nhựa chân tường PVCMục III, chương V, phần 2 29,4m
24Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMục III, chương V, phần 2 38,8081m2
25Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần thạch caoMục III, chương V, phần 2 38,8081m2
26Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm - phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 9,24m2
27Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm - phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 3,6m2
28Cung cấp và lắp đặt rèm gỗ cửa sổMục III, chương V, phần 2 3,6m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục III, chương V, phần 2 75,88m2
30Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMục III, chương V, phần 2 84,041m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 122,8481m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 27,94m2
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (Cự ly 50m)Mục III, chương V, phần 2 5,2306m3
34Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (Cự ly 50m)Mục III, chương V, phần 2 4,19841000v
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (Cự ly 50m)Mục III, chương V, phần 2 1,0028tấn
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại (Cự ly 50m)Mục III, chương V, phần 2 0,49511000v
37Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMục III, chương V, phần 2 28bộ
38Lắp đặt đèn led panel khu vệ sinhMục III, chương V, phần 2 2bộ
39Lắp đặt đèn gương WCMục III, chương V, phần 2 2bộ
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục III, chương V, phần 2 100m
41Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Mục III, chương V, phần 2 200m
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục III, chương V, phần 2 4cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiMục III, chương V, phần 2 6cái
44Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần WCMục III, chương V, phần 2 2cái
45Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục III, chương V, phần 2 4cái
46Lắp đặt các loại đèn chùm, loại >10 bóngMục III, chương V, phần 2 2bộ
47Khoan rút lõi đi lại đường ống thoát cho chậu rửaMục III, chương V, phần 2 2lỗ
48Khoan rút lõi đi đường ống thoát xíMục III, chương V, phần 2 2lỗ
49Khoan rút lõi đi lại đường ống thoát sànMục III, chương V, phần 2 2lỗ
50Chống thấm cổ ống bằng vữa Grout không co ngót và thanh trương nở Hàn QuốcMục III, chương V, phần 2 6cái
51ống nhựa PPR D20mmMục III, chương V, phần 2 0,6100m
52Cút PPR D20mmMục III, chương V, phần 2 16cái
53Cút PPR ren trong D20mmMục III, chương V, phần 2 4cái
54Van khóa 2 chiều D20Mục III, chương V, phần 2 2cái
55ống nhựa PVC D90mm Class 3Mục III, chương V, phần 2 0,3100m
56ống nhựa PVC D42mm Class3Mục III, chương V, phần 2 0,3100m
57Cút PVC 90 độ D42mmMục III, chương V, phần 2 6cái
58Cút PVC 135 độ D90mmMục III, chương V, phần 2 4cái
59Tê PVC 135 độ D90mmMục III, chương V, phần 2 2cái
60Côn chuyển 90/42Mục III, chương V, phần 2 2cái
61Nút bịt đầu ống thông tắc D90mmMục III, chương V, phần 2 2cái
62Lắp đặt máy điều hoà 2 cục inverter, loại máy treo tường 12000BTU - 1 chiều; Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32;Bộ điều khiển từ xa: Loại không dâyNguồn điện: 1 pha, 220-240V, 50Hz / 220-230V, 60 HzMục III, chương V, phần 2 2máy
63Bộ giá đỡ cục nóng điều hòaMục III, chương V, phần 2 2bộ
64Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMục III, chương V, phần 2 0,1100m
65Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMục III, chương V, phần 2 0,1100m
66Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMục III, chương V, phần 2 2bộ
67Lắp đặt chậu xí bệtMục III, chương V, phần 2 2bộ
68Lắp đặt chậu lavabo âm bàn kèm xiphongMục III, chương V, phần 2 2bộ
69Bộ khung giá đỡ bàn đá bằng InoxMục III, chương V, phần 2 16kg
70Lát đá Granit mặt chậu rửaMục III, chương V, phần 2 2,03m2
71Lắp đặt vòi rửa chậu lavaboMục III, chương V, phần 2 2bộ
72Lắp đặt vòi tắm sen câyMục III, chương V, phần 2 2bộ
73Lắp đặt gương soiMục III, chương V, phần 2 2cái
74Lắp đặt kệ kínhMục III, chương V, phần 2 2cái
75Lắp đặt giá treoMục III, chương V, phần 2 2cái
76Lắp đặt hộp đựngMục III, chương V, phần 2 2cái
B Sửa chữa, cải tạo tầng tum
1Tháo tấm lợp tônMục III, chương V, phần 2 1,0484100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMục III, chương V, phần 2 1,4546tấn
3Tẩy rỉ xà, dầm, giằng, vì kèo thép trong bê tôngMục III, chương V, phần 2 62,161m2
4Tôn nền xốpMục III, chương V, phần 2 47,0845m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 2,9145m3
6Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M150Mục III, chương V, phần 2 7,898m3
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày TB 3cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 56,2695m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (vén thành 30cm)Mục III, chương V, phần 2 26,461m2
9Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 44,9145m2
10Gia công cột thép D90Mục III, chương V, phần 2 0,0512tấn
11Gia công xà gồ thépMục III, chương V, phần 2 0,461tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 83,4183m2
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục III, chương V, phần 2 1,9668tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - tôn tận dụngMục III, chương V, phần 2 1,0184100m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Mục III, chương V, phần 2 0,3443100m2
16Tôn úp nóc, úp sườnMục III, chương V, phần 2 26,34md
17Máng xối Inox 304 rộng 60cmMục III, chương V, phần 2 48,6md
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMục III, chương V, phần 2 0,25100m
19Gia công lan canMục III, chương V, phần 2 0,5617tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 37,85m2
21Lắp dựng lan can sắtMục III, chương V, phần 2 37,85m2
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục III, chương V, phần 2 10bộ
23Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Mục III, chương V, phần 2 90m
24Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục III, chương V, phần 2 5cái
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (Cự ly 50m)Mục III, chương V, phần 2 9,4176m3
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (Cự ly 50m)Mục III, chương V, phần 2 1,6021000v
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (Cự ly 50m)Mục III, chương V, phần 2 2,882tấn
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại (Cự ly 50m)Mục III, chương V, phần 2 0,28881000v
29Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loạiMục III, chương V, phần 2 9,4176m3
30Vận chuyển vật liệu lên cao - đá dăm các loạiMục III, chương V, phần 2 7,3558m3
31Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loạiMục III, chương V, phần 2 4,005tấn
32Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiMục III, chương V, phần 2 4,6210m2
33Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngMục III, chương V, phần 2 2,882tấn
C Thiết bị
1Giường đơn gỗ tự nhiên 1,4mx2mMục III, chương V, phần 2 2cái
2Giường đôi gỗ tự nhiên 1,8mx2mMục III, chương V, phần 2 1cái
3Tủ quần áo 3 buồng gỗ tự nhiên 1,8mx0,6mx2,2mMục III, chương V, phần 2 2cái
4Kệ tủ đầu giường gỗ tự nhiên 0,5mx0,5mx0,5mMục III, chương V, phần 2 2bộ
5Kệ tivi gỗ tự nhiên 1,5mx0,45mx0,8mMục III, chương V, phần 2 2chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV32
2 Cán bộ an toàn 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt gạch Còn hoạt động tốt1
3 Máy khoan cầm tay Còn hoạt động tốt1
4 Máy hàn Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->