Gói thầu: Cải tạo trụ sở văn phòng đại diện Bộ Tư lệnh Cảnh vệ tại miền Trung (giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211269999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh cảnh vệ |
| Tên gói thầu | Cải tạo trụ sở văn phòng đại diện Bộ Tư lệnh Cảnh vệ tại miền Trung (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211269939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 17:30:00 đến ngày 2021-12-28 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 752,831,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh cảnh vệ |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo trụ sở văn phòng đại diện Bộ Tư lệnh Cảnh vệ tại miền Trung (giai đoạn 2) Cải tạo trụ sở văn phòng đại diện Bộ Tư lệnh Cảnh vệ tại miền Trung (giai đoạn 2) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Hậu cần - Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344375; Fax: 069.2344394. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344277; Fax: 069.2344394. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344277; Fax: 069.2344394. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa phòng khách tầng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần gỗ | Mục III, chương V, phần 2 | 31,35 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 11,76 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát má cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 2,28 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục III, chương V, phần 2 | 4,5712 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch WC | Mục III, chương V, phần 2 | 4,95 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Mục III, chương V, phần 2 | 6,93 | m2 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục III, chương V, phần 2 | 9,8377 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 9,8377 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô, cự ly 20km | Mục III, chương V, phần 2 | 9,8377 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 5,612 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 109,065 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,56 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm | Mục III, chương V, phần 2 | 13,6 | 1m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,56 | m2 |
| 18 | Lắp đặt thoát sàn Inox | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 53,32 | m2 |
| 20 | Thi công trần nhôm Clip-in 300x300 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,56 | m2 |
| 21 | Vách tắm kính cường lực + phụ kiện inox 304 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,4 | m2 |
| 22 | Lắp đặt sàn nhựa vân gỗ | Mục III, chương V, phần 2 | 32,34 | 1m2 |
| 23 | Đóng nẹp nhựa chân tường PVC | Mục III, chương V, phần 2 | 29,4 | m |
| 24 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mục III, chương V, phần 2 | 38,808 | 1m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần thạch cao | Mục III, chương V, phần 2 | 38,808 | 1m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm - phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 9,24 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm - phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 3,6 | m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt rèm gỗ cửa sổ | Mục III, chương V, phần 2 | 3,6 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 75,88 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mục III, chương V, phần 2 | 84,04 | 1m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 122,848 | 1m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 27,94 | m2 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (Cự ly 50m) | Mục III, chương V, phần 2 | 5,2306 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (Cự ly 50m) | Mục III, chương V, phần 2 | 4,1984 | 1000v |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (Cự ly 50m) | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0028 | tấn |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại (Cự ly 50m) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4951 | 1000v |
| 37 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mục III, chương V, phần 2 | 28 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn led panel khu vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn gương WC | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 200 | m |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần WC | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại >10 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 47 | Khoan rút lõi đi lại đường ống thoát cho chậu rửa | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | lỗ |
| 48 | Khoan rút lõi đi đường ống thoát xí | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | lỗ |
| 49 | Khoan rút lõi đi lại đường ống thoát sàn | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | lỗ |
| 50 | Chống thấm cổ ống bằng vữa Grout không co ngót và thanh trương nở Hàn Quốc | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 51 | ống nhựa PPR D20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6 | 100m |
| 52 | Cút PPR D20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 53 | Cút PPR ren trong D20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 54 | Van khóa 2 chiều D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 55 | ống nhựa PVC D90mm Class 3 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3 | 100m |
| 56 | ống nhựa PVC D42mm Class3 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3 | 100m |
| 57 | Cút PVC 90 độ D42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 58 | Cút PVC 135 độ D90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 59 | Tê PVC 135 độ D90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 60 | Côn chuyển 90/42 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 61 | Nút bịt đầu ống thông tắc D90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục inverter, loại máy treo tường 12000BTU - 1 chiều; Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32;Bộ điều khiển từ xa: Loại không dâyNguồn điện: 1 pha, 220-240V, 50Hz / 220-230V, 60 Hz | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | máy |
| 63 | Bộ giá đỡ cục nóng điều hòa | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1 | 100m |
| 65 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1 | 100m |
| 66 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu lavabo âm bàn kèm xiphong | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 69 | Bộ khung giá đỡ bàn đá bằng Inox | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | kg |
| 70 | Lát đá Granit mặt chậu rửa | Mục III, chương V, phần 2 | 2,03 | m2 |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi tắm sen cây | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt kệ kính | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt giá treo | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| B | Sửa chữa, cải tạo tầng tum | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0484 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục III, chương V, phần 2 | 1,4546 | tấn |
| 3 | Tẩy rỉ xà, dầm, giằng, vì kèo thép trong bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 62,16 | 1m2 |
| 4 | Tôn nền xốp | Mục III, chương V, phần 2 | 47,0845 | m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 2,9145 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M150 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,898 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày TB 3cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 56,2695 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (vén thành 30cm) | Mục III, chương V, phần 2 | 26,46 | 1m2 |
| 9 | Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 44,9145 | m2 |
| 10 | Gia công cột thép D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0512 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,461 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 83,4183 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục III, chương V, phần 2 | 1,9668 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - tôn tận dụng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0184 | 100m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3443 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mục III, chương V, phần 2 | 26,34 | md |
| 17 | Máng xối Inox 304 rộng 60cm | Mục III, chương V, phần 2 | 48,6 | md |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,25 | 100m |
| 19 | Gia công lan can | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5617 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 37,85 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 37,85 | m2 |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 90 | m |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (Cự ly 50m) | Mục III, chương V, phần 2 | 9,4176 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (Cự ly 50m) | Mục III, chương V, phần 2 | 1,602 | 1000v |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (Cự ly 50m) | Mục III, chương V, phần 2 | 2,882 | tấn |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại (Cự ly 50m) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2888 | 1000v |
| 29 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 9,4176 | m3 |
| 30 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá dăm các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 7,3558 | m3 |
| 31 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 4,005 | tấn |
| 32 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 4,62 | 10m2 |
| 33 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,882 | tấn |
| C | Thiết bị | |||
| 1 | Giường đơn gỗ tự nhiên 1,4mx2m | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 2 | Giường đôi gỗ tự nhiên 1,8mx2m | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 3 | Tủ quần áo 3 buồng gỗ tự nhiên 1,8mx0,6mx2,2m | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 4 | Kệ tủ đầu giường gỗ tự nhiên 0,5mx0,5mx0,5m | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 5 | Kệ tivi gỗ tự nhiên 1,5mx0,45mx0,8m | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ an toàn | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi