Gói thầu: “Mua sắm VTTB và xây lắp” thuộc hạng mục SCL: “(1) ĐZ 0,4kV sau các TBA Nhà Thiếu Nhi, Bắc Tô Hiệu, Nhân Dục 1 và (2) ĐZ 0,4kV sau các TBA An Vũ, An Vũ 2, Hải Thượng Lãn Ông”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211270078-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu “Mua sắm VTTB và xây lắp” thuộc hạng mục SCL: “(1) ĐZ 0,4kV sau các TBA Nhà Thiếu Nhi, Bắc Tô Hiệu, Nhân Dục 1 và (2) ĐZ 0,4kV sau các TBA An Vũ, An Vũ 2, Hải Thượng Lãn Ông”
Số hiệu KHLCNT 20211270039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 17:43:00 đến ngày 2021-12-31 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,724,146,099 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng Hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các Hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với: N = 3 Hợp đồng. V = 1.200 triệu đồng. X= 3.600 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 2 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 3
5-Tiếp địa di động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động hạ thế
- Số lượng tối thiểu 10
6-Lắc tay 03 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lắc tay 03 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hưng Yên
E-CDNT 1.2 “Mua sắm VTTB và xây lắp” thuộc hạng mục SCL: “(1) ĐZ 0,4kV sau các TBA Nhà Thiếu Nhi, Bắc Tô Hiệu, Nhân Dục 1 và (2) ĐZ 0,4kV sau các TBA An Vũ, An Vũ 2, Hải Thượng Lãn Ông”
“Mua sắm VTTB và xây lắp” thuộc hạng mục SCL: “(1) ĐZ 0,4kV sau các TBA Nhà Thiếu Nhi, Bắc Tô Hiệu, Nhân Dục 1 và (2) ĐZ 0,4kV sau các TBA An Vũ, An Vũ 2, Hải Thượng Lãn Ông”
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh;
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ông Cao Xuân Lợi - Trưởng Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 0221.3656655; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 0221.3656655; email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 0221.3656655; email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục “(1) ĐZ 0,4kV sau các TBA Nhà Thiếu Nhi, Bắc Tô Hiệu, Nhân Dục 1"
1Móng M0.8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13Móng
2Bê tông hoàn trả mặt bằng M150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,2m3
3Cột BTLT PC.I 7.5-160-3.0Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7Cột
4Cột BTLT PC.I 7.5-160-5.4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Cột
5Cáp AL/XLPE 4x120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V508m
6Cáp AL/XLPE 4x120 (làm lèo)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17m
7Cáp AL/XLPE 4x95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V475m
8Cáp AL/XLPE 4x95 (làm lèo)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19m
9Cáp AL/XLPE 4x70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V228m
10Cáp AL/XLPE 4x70 (làm lèo)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8m
11Cáp AL/XLPE 4x50 (đấu từ lưới xuống hộp chia điện)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V161m
12Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12Cái
13Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V62Cái
14Tấm mã ốp cột phi 20 (mạ NN)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14Cái
15Dây đai Inox 0,7*20mm (Sus 304)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3kg
16Khóa đai A20 (không răng)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V28Cái
17Băng dính cách điện Nano 20Y (3 màu: vàng, xanh, đỏ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30Cuộn
18Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong (GN2)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V368Cái
19Mã ốp vòng treo bổ trợ đơn (NN)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V65Cái
20Dây đai Inox 0,7*20mm (Sus 304) bắt mã néo dây sau công tơCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13kg
21Khóa đai A20 (không răng) bắt mã néo dây sau công tơCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V130Cái
22Dây đai Inox 0,7*20mm (Sus 304) bắt hòm công tơ căn chỉnh lại cho ngay ngắn (03 đai/hòm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V74kg
23Khóa đai A20 (không răng) bắt hòm công tơ căn chỉnh lạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V495Cái
24Kẹp xiết bổ trợ 2x25Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V195Cái
25Kẹp cáp nhôm dùng cho dây trần 3BL (A95-120)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16Cái
26Ghíp 3BL AM25-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V56Cái
27Dây Cu/XLPE/PVC 2x4 (nối dây sau công tơ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V88m
28Đầu cốt đồng - nhôm 16mm (AM16)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V284Cái
29Đầu cốt đồng - nhôm 50mm (AM50)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V184Cái
30Đầu cốt đồng 25mm (M25)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V72Cái
31Ông co nhiệt hạ thế Ø11/5,5 - nối dây 2x4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5m
32Hộp chia điện hạ thế 200A-1000V (bao gồm PK treo lên cột)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V46Hộp
33Đầu co nhiệt 1 pha 24/12 (2 đầu ống)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Cái
34Dây thép bọc nhựa 1,0 ly đến 2,0 ly để bó cáp dọc cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20kg
35X2L-2KN cột LT (néo cáp vặn xoắn)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18Bộ
36X2L-2KN cột H (néo cáp vặn xoắn)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
37Biển số cột (nhựa Backlitfilm) bao gồm keo dán biểnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13Cái
38Tháo lắp, căn chỉnh hòm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V48Hộp
39Tháo lắp, căn chỉnh hòm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V99Hộp
40Tháo lắp, căn chỉnh hòm 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18Hộp
41Cột TC7,5mVật tư thu hồi13Cột
42Cột H7,5Vật tư thu hồi1Cột
43Ghíp GN2Vật tư thu hồi366Cái
44Cáp AL/XLPE/PVC 2x11 (99 sợi, 198m)Vật tư thu hồi47kg
45Cáp AL/XLPE/PVC 2x16 (48 sợi, 96m)Vật tư thu hồi30kg
46Cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 (26,35kg)Vật tư thu hồi36m
47Dây VX 4x120 (498m)Vật tư thu hồi810kg
48Dây VX 4x95 (466m)Vật tư thu hồi628kg
49Dây VX 4x70 (224m)Vật tư thu hồi219kg
B Hạng mục "(2) ĐZ 0,4kV sau các TBA An Vũ, An Vũ 2, Hải Thượng Lãn Ông"
1Cáp AL/XLPE 4x120mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.697m
2Cáp AL/XLPE 4x120mm2 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V61m
3Cáp AL/XLPE 4x95mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V390m
4Cáp AL/XLPE 4x95mm2 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18m
5Cáp AL/XLPE 4x50mm2 (đấu từ lưới xuống hộp chia điện)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V480m
6Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V132Cái
7Tấm mã ốp cột phi 20 (mạ NN)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V132Cái
8Dây đai Inox 0,7*20mm (Sus 304)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V26kg
9Khóa đai A20 (không răng)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V264Cái
10Băng dính cách điện Nano 20Y (3 màu: vàng, xanh, đỏ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V50Cuộn
11Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong (GN2)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V640Cái
12Mã ốp vòng treo bổ trợ đơn (mạ NN)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V79Cái
13Dây đai Inox 0,7*20mm (Sus 304) bắt mã néo dây sau công tơCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16kg
14Khóa đai A20 (không răng) bắt mã néo dây sau công tơCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V158Cái
15Dây đai Inox 0,7*20mm (Sus 304) bắt hòm công tơ căn chỉnh lại cho ngay ngắn (03 đai/hộp)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V110kg
16Khóa đai A20 (không răng) để căn chỉnh lại hòm công tơCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V735Cái
17Kẹp xiết bổ trợ 2x25Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V222Cái
18Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3BL A95-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V48Cái
19Ghíp 3BL AM25-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V48Cái
20Đầu cốt đồng - nhôm 16mm (AM16)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V388Cái
21Đầu cốt đồng - nhôm 50mm (AM50)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V320Cái
22Đầu cốt đồng 25mm (đồng đỏ) M25Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V188Cái
23Hộp chia điện 3 pha 200A (bao gồm PK treo lên cột)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V80Hộp
24Đầu co nhiệt 1 pha 24/12 (2 đầu ống)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Cái
25Dây thép bọc nhựa 1,5 ly để bó cáp dọc cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V22kg
26Tháo lắp, căn chỉnh hòm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24Hộp
27Tháo lắp, căn chỉnh hòm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V174Hộp
28Tháo lắp, căn chỉnh hòm 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V47Hộp
29Ghíp GN2Vật tư thu hồi584Cái
30Cáp AL/XLPE/PVC 2x11 (174 sợi; 348m)Vật tư thu hồi83kg
31Cáp AL/XLPE/PVC 2x16 (24 sợi; 48m)Vật tư thu hồi15kg
32Cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 (47 sợi)Vật tư thu hồi94m
33Dây VX 4x120 (1664m)Vật tư thu hồi2.709kg
34Dây VX 4x95 (382m)Vật tư thu hồi515kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng Hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các Hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với: N = 3 Hợp đồng. V = 1.200 triệu đồng. X= 3.600 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 2 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 2,5 tấn Cần cẩu ≥ 2,5 tấn1
2 Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)1
3 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m2
4 Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng3
5 Tiếp địa di động hạ thế Tiếp địa di động hạ thế10
6 Lắc tay 03 tấn Lắc tay 03 tấn3
7 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->