Gói thầu: Thi công hạng mục cây xanh, cảnh quan, sân vườn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211270118-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Chính sách và Phát triển
Tên gói thầu Thi công hạng mục cây xanh, cảnh quan, sân vườn
Số hiệu KHLCNT 20210406388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 18:10:00 đến ngày 2022-01-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,109,980,548 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó: hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng cảnh quan sân vườn cho công trình dân dụng cấp II(Trường hợp hợp đồng của nhà thầu bao gồm nhiều hạng mục thì chỉ xét giá trị phần thi công hạng mục cảnh quan, sân vườn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, kiến trúc, hạ tầng kỹ thuật.(2) Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực.(3) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng II còn hiệu lực.(4) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(5) Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực.(6) Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình xây dựng thi công có hạng mục cảnh quan, sân vườn (Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (1)Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, kiến trúc, hạ tầng kỹ thuật.(2)Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(3)Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực.(4)Đã làm tham gia thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng thi công có hạng mục cảnh quan, sân vườn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, địa chất, địa hình(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực,(3) Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực.(4) Đã làm tham gia thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng thi công có hạng mục cảnh quan, sân vườn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1)Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện nhẹ, điện tử, tự động hóa.(2)Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(3)Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC,cứu nạn cứu hộ còn hiệu lưc.(4)Đã làm tham gia thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(3) Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực(4) Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1)Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, dân dụng, giao thôngCó chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng II trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lâm nghiệp, cây xanh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (1)Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về nông, lâm nghiệp.(2)Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(3)Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực(4) Đã làm tham gia thi công tối thiểu 02 công trình hạng mục cảnh quan, cây xanh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1)Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động hoặc chuyên ngành khác thì phải có chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động.(2) Đã làm tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu: điện, nước, lái máy, nề hoàn thiện, hàn, cây xanh ….
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 HỌC VIỆN CHÍNH SÁCH VÀ PHÁT TRIỂN
E-CDNT 1.2 Thi công hạng mục cây xanh, cảnh quan, sân vườn
Đầu tư xây dựng Học viện Chính sách và Phát Triển
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: HỌC VIỆN CHÍNH SÁCH VÀ PHÁT TRIỂN , địa chỉ: Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư, ngõ 7, Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Chính sách và Phát triển thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Khu đô thị NAm An Khánh, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam (địa chỉ: 10 Hoa Lư – P. Lê Đại hành - Q. Hai Bà Trưng – Hà Nội). + Đơn vị Tư vấn giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cho dự án: Công ty cổ phần tư vấn công nghệ thiết bị và kiểm định xây dựng - CONICO (địa chỉ: số 4 phố Tôn Thất Tùng, phường Trung Tự, Quận Đống Đa, Hà Nội). + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Hỗ trợ đấu thầu (địa chỉ: Tầng 11, Toà nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư – Lô D25 đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy, Hà Nội.) + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn kinh tế kỹ thuật xây dựng Việt Nam (địa chỉ: số 66 Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội).


- Bên mời thầu: HỌC VIỆN CHÍNH SÁCH VÀ PHÁT TRIỂN , địa chỉ: Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư, ngõ 7, Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Chính sách và Phát triển thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Khu đô thị NAm An Khánh, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, giải pháp thực hiện gói thầu của nhà thầu (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với cấp công trình, cấp II)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Chính sách và Phát triển thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Khu đô thị NAm An Khánh, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Kế hoạch và Đầu tư, số 6B Hoàng Diệu, quận Ba Đình Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Chính sách và Phát triển thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN XÂY DỰNG
1Đắp đất công trìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp0,036100m3
2Đá xanh băm mặt KT: 1.5x0.3mChương V: Yêu cầu về xây lắp7,2m2
3Đá xanh băm mặt KT: 2x0.3mChương V: Yêu cầu về xây lắp4,8m2
4Đắp đất công trìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0724100m3
5Đá xanh đen băm mặt KT: 300x600x50mmChương V: Yêu cầu về xây lắp24,12m2
6Đào đất móng băng bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp12,2709m3
7Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,1045100m3
8Đất đầm chặt K90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,851100m3
9Rải ni lông chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về xây lắp2,8366100m2
10Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về xây lắp1,5891100m2
11Đổ bê tông đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp28,3665m3
12Xây gạch chỉ, xây móng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp23,5453m3
13Xây gạch chỉ, xây móng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp38,4468m3
14Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp253,6519m2
15Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp52,5m2
16Bê tông áp khuônChương V: Yêu cầu về xây lắp52,5m2
17Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4091100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,8181100m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,4292m3
20Đào móng cột, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp2,106m3
21Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2281100m3
22Đầm đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0558100m3
23Rải ni lông chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,186100m2
24Ván khuôn lót móng băngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0314100m2
25Ván khuôn lót móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,048100m2
26Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,8602m3
27Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0768100m2
28Ván khuôn cổ cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0898100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0666tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0205tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0784tấn
32Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,2042m3
33Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4937m3
34Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0943100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0218tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0884tấn
37Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,8712m3
38Hoàn thiện chân cột Sika GroutChương V: Yêu cầu về xây lắp12HT
39Bulong neo M14x500Chương V: Yêu cầu về xây lắp48bộ
40Gia công giàn tọa hình thépChương V: Yêu cầu về xây lắp2,4778tấn
41Lắp dựng giàn tọa hình thépChương V: Yêu cầu về xây lắp2,4778tấn
42Gia công lắp dựng giàn tạo hình thépChương V: Yêu cầu về xây lắp1HT
43Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0845100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,169100m3
45Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp13,0672m3
46Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,1761100m3
47Đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,224100m3
48Rải nilong chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,7465100m2
49Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0539100m2
50Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp12,9m3
51Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3609100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,5072tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,7594tấn
54Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp45,0296m3
55Xây gạch đặc, xây móng, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp14,8608m3
56Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0921100m3
57Đổ bê tông lót móng, mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,02m3
58Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp41,624m2
59Công tác ốp đá granite màu vàngChương V: Yêu cầu về xây lắp51,824m2
60Gia công cột thép inoxChương V: Yêu cầu về xây lắp4,1302tấn
61Lắp dựng cột thép inoxChương V: Yêu cầu về xây lắp4,1302tấn
62Bu long neo M22*700 - B6.8Chương V: Yêu cầu về xây lắp40cái
63SIKA GROUT chân móngChương V: Yêu cầu về xây lắp5vị trí
64Gia công lắp đặt biển tên: TRÍ TUỆ VÀ PHÁT TRIỂNChương V: Yêu cầu về xây lắp1HT
65Đào móng cột, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp10,5924m3
66Đào móng công trình đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,9533100m3
67Đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1222100m3
68Rải ni lông chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,4074100m2
69Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0278100m2
70Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,074m3
71Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,397100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3633tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4788tấn
74Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp38,59m3
75Xây gạch chỉ, xây móng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp9,45m3
76Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp17,472m2
77Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3531100m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,7061100m3
79Vận chuyển, lắp đặt đá biển tênChương V: Yêu cầu về xây lắp1HT
80Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp5,7762m3
81Đào móng cột, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3481m3
82Đào móng bằng máy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,5512100m3
83Đầm đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,8418100m3
84Rải ni lông chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về xây lắp2,55100m2
85Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,8418100m3
86Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0613100m2
87Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp26,5m3
88Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,5532100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4037tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,4178tấn
91Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp77,9859m3
92Xây gạch chỉ tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,7918m3
93Sơn chống thấm 2 lớpChương V: Yêu cầu về xây lắp387,2011m2
94Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp387,2011m2
95Lát đá xanh đen băm mặt dày 30mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp387,2011m2
96Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp16,6642m3
97Đầm đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0592100m3
98Rải ni lông chống mất nướcChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1972100m2
99Ván khuôn móng băngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0962100m2
100Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,9721m3
101Xây gạch chỉ, xây móng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,8042m3
102Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp9,139m2
103Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp2,4145m3
104Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2173100m3
105Đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1393100m3
106Rải ni long chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,4643100m2
107Ván khuôn móng băngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,4643100m2
108Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,6432m3
109Xây gạch đặc, xây móng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp7,6613m3
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp48,7536m2
111Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0805100m3
112Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,161100m3
113Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,899m3
114Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1709100m3
115Đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4382100m3
116Rải ni lông chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về xây lắp1,4608100m2
117Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp14,608m3
118Vữa xi măng M75 dày 20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp146,08m2
119Đá Cubic Bazan xám khò mặt KT: 100x100x50mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp146,1m2
120Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0805100m3
121Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1266100m3
122Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,4292m3
123Đào móng cột, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp2,106m3
124Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2281100m3
125Đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0558100m3
126Rải ni lông chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,186100m2
127Ván khuôn lót móng băngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0314100m2
128Ván khuôn lót móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,048100m2
129Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,8602m3
130Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0768100m2
131Ván khuôn cổ cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0898100m2
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0666tấn
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0205tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0784tấn
135Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,2042m3
136Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4937m3
137Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0943100m2
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0218tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0884tấn
140Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2424m3
141Hoàn thiện chân cột Sika GroutChương V: Yêu cầu về xây lắp12HT
142Bulong neo M14x500Chương V: Yêu cầu về xây lắp48bộ
143Gia công giàn tọa hình thépChương V: Yêu cầu về xây lắp2,4778tấn
144Lắp dựng giàn tọa hình thépChương V: Yêu cầu về xây lắp2,4778tấn
145Modul cắt thép tạo lỗ, sơn hoàn thiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp1HT
146Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0845100m3
147Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,169100m3
148Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp3,7138m3
149Đào móng bằng máy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3342100m3
150Đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2143100m3
151Rải ni long chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,7142100m2
152Ván khuôn móng băngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,7142100m2
153Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp7,142m3
154Xây gạch đặc, xây móng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp11,7843m3
155Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp74,991m2
156Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1238100m3
157Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2476100m3
158Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp2,9234m3
159Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2631100m3
160Đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,6746100m3
161Rải ni lông chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về xây lắp2,2488100m2
162Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp22,488m3
163Vữa xi măng M75 dày 20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp224,88m2
164Đá Cubic Bazan xám khò mặt KT: 100x100x50mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp224,9m2
165Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1238100m3
166Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1949100m3
167Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,4292m3
168Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp2,106m3
169Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2281100m3
170Đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0558100m3
171Rải ni lông chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,186100m2
172Ván khuôn lót móng băngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0314100m2
173Ván khuôn lót móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,048100m2
174Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,8602m3
175Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0768100m2
176Ván khuôn cổ cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0898100m2
177Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0666tấn
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0205tấn
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0784tấn
180Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,2042m3
181Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4937m3
182Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0943100m2
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0218tấn
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0884tấn
185Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,8712m3
186Hoàn thiện chân cột Sika GroutChương V: Yêu cầu về xây lắp12HT
187Bulong neo M14x500Chương V: Yêu cầu về xây lắp48bộ
188Gia công giàn tọa hình thépChương V: Yêu cầu về xây lắp2,4778tấn
189Lắp dựng giàn tọa hình thépChương V: Yêu cầu về xây lắp2,4778tấn
190Modul cắt thép tạo lỗ, sơn hoàn thiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp1HT
191Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0845100m3
192Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,169100m3
193Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp2,0464m3
194Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1842100m3
195Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1181100m3
196Rải ni long chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3935100m2
197Ván khuôn móng băngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3935100m2
198Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,9354m3
199Xây gạch đặc, xây móng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,4934m3
200Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp41,3217m2
201Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0682100m3
202Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1364100m3
203Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,5795m3
204Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1422100m3
205Đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3645100m3
206Rải ni lông chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về xây lắp1,215100m2
207Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp12,15m3
208Vữa xi măng M75 dày 20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp121,49m2
209Lát đá Cubic Bazan xám khò mặt KT: 100x100x50mmChương V: Yêu cầu về xây lắp121,5m2
210Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0682100m3
211Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1053100m3
212Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2146m3
213Đào móng cột, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,053m3
214Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1141100m3
215Đầm đất công trìnhg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0279100m3
216Rải ni lông chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,093100m2
217Ván khuôn lót móng băngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0157100m2
218Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,024100m2
219Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,9301m3
220Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0384100m2
221Ván khuôn cổ cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0449100m2
222Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0333tấn
223Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0103tấn
224Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0392tấn
225Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,1021m3
226Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2468m3
227Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0472100m2
228Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0109tấn
229Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0442tấn
230Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3996m3
231Hoàn thiện chân cột Sika GroutChương V: Yêu cầu về xây lắp6HT
232Bulong neo M14x500Chương V: Yêu cầu về xây lắp24bộ
233Gia công giàn tọa hình thépChương V: Yêu cầu về xây lắp1,2389tấn
234Lắp dựng giàn tọa hình thépChương V: Yêu cầu về xây lắp1,2389tấn
235Modul cắt thép tạo lỗ, sơn hoàn thiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp1HT
236Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0423100m3
237Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0845100m3
238Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,5143m3
239Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0463100m3
240Đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0475100m3
241Rải ni long chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0754100m2
242Ván khuôn móng băngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0754100m2
243Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,5826m3
244Xây gạch đặc, xây móng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,3158m3
245Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp38,4336m2
246Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0171100m3
247Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0343100m3
248Đào móng cột, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp2,1091m3
249Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1898100m3
250Đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0811100m3
251Rải ni lông chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2704100m2
252Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,03100m2
253Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,704m3
254Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0599100m2
255Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,76m3
256Xây gạch đặc, xây cột, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp36,801m3
257Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0174100m2
258Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,2615m3
259Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K90Chương V: Yêu cầu về xây lắp17,3835m3
260Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp20,911m2
261Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp20,911m2
262Gia công lắp đặt biểu tượng LOGO, chữ LOGOChương V: Yêu cầu về xây lắp1HT
263Gia công lắp đặt biển tên: TRÍ TUỆ VÀ PHÁT TRIỂNChương V: Yêu cầu về xây lắp1HT
264Đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,02100m3
265Đá xanh đen băm mặt KT: 300x600x50mmChương V: Yêu cầu về xây lắp6,66m2
266Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,5293m3
267Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1376100m3
268Đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0882100m3
269Rải ni long chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2941100m2
270Ván khuôn móng băngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2941100m2
271Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,941m3
272Xây gạch đặc, xây móng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,8527m3
273Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp30,8805m2
274Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,051100m3
275Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1019100m3
276Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,7596m3
277Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0684100m3
278Đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1753100m3
279Rải ni lông chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,5843100m2
280Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,843m3
281Vữa xi măng M75 dày 20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp58,43m2
282Lát đá Cubic Bazan xám khò mặt KT: 100x100x50mmChương V: Yêu cầu về xây lắp58,43m2
283Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,051100m3
284Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0507100m3
285Cổng chínhChương V: Yêu cầu về xây lắp1HT
286Đào móng cột, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp40,4768m3
287Đầm đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,9Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1349100m3
288Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2698100m3
289Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,08100m2
290Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp1m3
291Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về xây lắp1,5008100m2
292Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp28,216m3
293Khung móng M16x4x500Chương V: Yêu cầu về xây lắp53Bộ
294Liên kết bulong M8Chương V: Yêu cầu về xây lắp80Bộ
295Cọc tiếp địa L63x6x2000Chương V: Yêu cầu về xây lắp531 bộ
296Kéo rải dây tiếp địa thép D10mm mạ kẽmChương V: Yêu cầu về xây lắp79,5m
297Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngChương V: Yêu cầu về xây lắp531 chỉ tiêu
298Lắp đặt đèn chùm 4 bóng, bóng led 4x26wChương V: Yêu cầu về xây lắp531 cột
299Lắp đặt đèn hắt chiếu cây 45WChương V: Yêu cầu về xây lắp401 bộ
300Đào đường cáp bằng thủ công, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp132,5m3
301Cát đầm chặt K90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,318100m3
302Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,848100m3
303Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,159100m3
304Băng báo cáp rộng 0,25mChương V: Yêu cầu về xây lắp530m
305Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,3100m
306Cáp ngầm hạ thế Cu/PVC/PVC (4cx4mm2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,3100m
307Đào móng cột, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,312m3
308Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,001100m3
309Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0021100m3
310Ván khuôn móng tủ điệnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,02100m2
311Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,28m3
312Khung móng M20x4x500Chương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
313Cọc tiếp địa L63x6x2500Chương V: Yêu cầu về xây lắp41 bộ
314Lắp đặt tủ điện chiếu sáng WxHxD=1000x600x400Chương V: Yêu cầu về xây lắp11 tủ
315Aptomat 3 pha MCCB 20AChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
316Aptomat 3 pha MCCB16AChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
317Aptomat 1 pha MCCB 10AChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
318CONTACTOR 3 pha MC 16AChương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
319CONTACTOR 3 pha MC 18AChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
320ROLE NHIỆT 3 pha MT32, 9-12AChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
321Biến thế đổi nguồn 220/24v - 500wChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
322Time hẹn giờ 24hChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
323Nút nhấn màu xanhChương V: Yêu cầu về xây lắp2bộ
324Nút nhấn màu đỏChương V: Yêu cầu về xây lắp2bộ
325Đèn báo phaChương V: Yêu cầu về xây lắp2bộ
326Chuyển mạch Auto - ManChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
327Cầu đấu các loại, vật tư phụ…...Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Cái
328Vòi phun sủi chất liệu không rỉ; lưu lượng 35-55l/p; phun cáo 0,6-0,8m; kết nối 1/2"-D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp16bộ
329Vòi phun sủi chất liệu không rỉ: lưu lượng 55-66l/p; phun cao 1,5-1,75m; kết nối 1/2"-D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp4bộ
330Máy bơm thả chìm trục ngang, thân bơm bằng gang: Model 5OSV100; công suất 3,7KW-5HP; lưu lượng tối đa-Qmax=90m3/h; đẩy cao tối đa-Hmax=21m; kết nối D100Chương V: Yêu cầu về xây lắp1chiếc
331Lắp đặt đèn âm sàn hình chữ nhật: model TFM-12-CR; công suất 7W; điện thế 24V-AC; bảo vệ IP68; màu sắc: đổi màu RGBChương V: Yêu cầu về xây lắp13bộ
332Biến thế đổi nguồn 500wChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
333Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp45m
334Dây điện Cu/PVC/PVC 3x4mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp25m
335Dây điện tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp70m
336Đào móng cột, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,312m3
337Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,001100m3
338Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0021100m3
339Ván khuôn móng tủ điệnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,02100m2
340Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,28m3
341Khung móng M20x4x500Chương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
342Cọc tiếp địa L63x6x2500Chương V: Yêu cầu về xây lắp41 bộ
343Kéo rải dây tiếp địa thép D10mm mạ kẽmChương V: Yêu cầu về xây lắp6m
344Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngChương V: Yêu cầu về xây lắp41 chỉ tiêu
345Tủ điện đài phun nướcChương V: Yêu cầu về xây lắp1tủ
346Ống inox SUS304 - D60 dày 1.2mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3100m
347Ống inox SUS304 - D80 dày 1.2mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2100m
348Ống inox SUS304 - D100 dày 1.2mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,13100m
349Ống inox SUS304 - D20 dày 1.2mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1100m
350Nối góc 90 độ inox - DN60Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
351Nối góc 90 độ inox - DN80Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
352Nối góc 90 độ inox - DN100Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
353Tê giảm inox DN60/20Chương V: Yêu cầu về xây lắp7cái
354Tê giảm inox DN80/20Chương V: Yêu cầu về xây lắp7cái
355Tê giảm inox DN100/40Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
356Ren ngoài inox DN20Chương V: Yêu cầu về xây lắp20cái
357Ren ngoài inox DN100Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
358Thập inox D100Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
359Nối giảm inox D100/60Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
360Nối giảm inox D100/80Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
361Tê đều inox D100Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
362Van bi tay gạt bằng đồng DN20Chương V: Yêu cầu về xây lắp20cái
363Van bi tay gạt bằng đồng DN40Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
364Đào móng cột, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp5,4912m3
365Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2432100m2
366Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,224m3
367Khung móng M16x4x500Chương V: Yêu cầu về xây lắp7Bộ
368Bulong M12x100Chương V: Yêu cầu về xây lắp30Bộ
369Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x6x2000 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về xây lắp71 bộ
370Kéo rải dây tiếp địa thép D10 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về xây lắp10,5m
371Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngChương V: Yêu cầu về xây lắp71 chỉ tiêu
372Lắp đặt đèn cột chùm 4 bóng, bóng led 4x26wChương V: Yêu cầu về xây lắp71 cột
373Lắp đặt đèn dẫn hướng bóng led 30WChương V: Yêu cầu về xây lắp101 bộ
374Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0183100m3
375Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0366100m3
376Đào đất đường ống, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp54,08m3
377Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0845100m3
378Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3315100m3
379Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1248100m3
380Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Cu/PVC/PVC (4cx4mm2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,3100m
381Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,3100m
382Đào móng cột, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,312m3
383Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,02100m2
384Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,24m3
385Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,001100m3
386Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0021100m3
387Khung móng M20x4x500Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
388Cọc tiếp địa L63x6x2500 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về xây lắp41 bộ
389Kéo rải dây tiếp địa thép D10 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về xây lắp7,5m
390Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngChương V: Yêu cầu về xây lắp11 chỉ tiêu
391Lắp giá đỡ tủ điệnChương V: Yêu cầu về xây lắp11 bộ
392Lắp đặt tủ điện chiếu sáng WxHxD=1000x600x400Chương V: Yêu cầu về xây lắp11 tủ
393Đào móng cột, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp9,9632m3
394Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,024100m2
395Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3m3
396Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,408100m2
397Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,788m3
398Khung móng M16x4x500Chương V: Yêu cầu về xây lắp11Bộ
399Bulong M12x100Chương V: Yêu cầu về xây lắp39Bộ
400Liên kết bulong M8Chương V: Yêu cầu về xây lắp24Bộ
401Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x6x2000 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về xây lắp111 bộ
402Kéo rải dây tiếp địa thép D10 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về xây lắp16,5m
403Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngChương V: Yêu cầu về xây lắp111 chỉ tiêu
404Lắp đặt đèn hắt chiếu cây 45WChương V: Yêu cầu về xây lắp121 bộ
405Lắp đặt đèn cột chùm 4 bóng, bóng led 4x26wChương V: Yêu cầu về xây lắp111 cột
406Lắp đặt đèn dẫn hướng bóng led 30WChương V: Yêu cầu về xây lắp131 bộ
407Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0332100m3
408Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0664100m3
409Đào đất đường ống, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp141,44m3
410Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,221100m3
411Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,867100m3
412Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3264100m3
413Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Cu/PVC/PVC (4cx4mm2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,4100m
414Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,4100m
415Đào móng cột, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,312m3
416Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,02100m2
417Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,24m3
418Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,001100m3
419Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0021100m3
420Khung móng M20x4x500Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
421Cọc tiếp địa L63x6x2500 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về xây lắp41 bộ
422Kéo rải dây tiếp địa thép D10 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về xây lắp7,5m
423Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngChương V: Yêu cầu về xây lắp11 chỉ tiêu
424Lắp giá đỡ tủ điệnChương V: Yêu cầu về xây lắp11 bộ
425Lắp đặt tủ điện chiếu sáng WxHxD=1000x600x400Chương V: Yêu cầu về xây lắp11 tủ
426Đào móng cột, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp5,7616m3
427Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,008100m2
428Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1m3
429Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2384100m2
430Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,14m3
431Khung móng M16x4x500Chương V: Yêu cầu về xây lắp7Bộ
432Bulong M12x100Chương V: Yêu cầu về xây lắp21Bộ
433Liên kết bulong M8Chương V: Yêu cầu về xây lắp8Bộ
434Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x6x2000 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về xây lắp71 bộ
435Kéo rải dây tiếp địa thép D10 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về xây lắp10,5m
436Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngChương V: Yêu cầu về xây lắp71 chỉ tiêu
437Lắp đặt đèn hắt chiếu cây 45WChương V: Yêu cầu về xây lắp41 bộ
438Lắp đặt đèn cột chùm 4 bóng, bóng led 4x26wChương V: Yêu cầu về xây lắp71 cột
439Lắp đặt đèn dẫn hướng bóng led 30WChương V: Yêu cầu về xây lắp71 bộ
440Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0192100m3
441Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0384100m3
442Đào đất đường ống, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp41,6m3
443Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,065100m3
444Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,255100m3
445Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,096100m3
446Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Cu/PVC/PVC (4cx4mm2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1100m
447Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30Chương V: Yêu cầu về xây lắp1100m
448Đào móng cột, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,312m3
449Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,02100m2
450Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,24m3
451Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,001100m3
452Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0021100m3
453Khung móng M20x4x500Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
454Cọc tiếp địa L63x6x2500 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về xây lắp41 bộ
455Kéo rải dây tiếp địa thép D10 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về xây lắp7,5m
456Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngChương V: Yêu cầu về xây lắp11 chỉ tiêu
457Lắp giá đỡ tủ điệnChương V: Yêu cầu về xây lắp11 bộ
458Lắp đặt tủ điện chiếu sáng WxHxD=1000x600x400Chương V: Yêu cầu về xây lắp11 tủ
459Đào móng cột, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp8,2732m3
460Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,03100m2
461Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,375m3
462Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,31100m2
463Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,269m3
464Khung móng M16x4x500Chương V: Yêu cầu về xây lắp9Bộ
465Bulong M12x100Chương V: Yêu cầu về xây lắp12Bộ
466Liên kết bulong M8Chương V: Yêu cầu về xây lắp30Bộ
467Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x6x2000 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về xây lắp91 bộ
468Kéo rải dây tiếp địa thép D10 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về xây lắp13,5m
469Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngChương V: Yêu cầu về xây lắp91 chỉ tiêu
470Lắp đặt đèn hắt chiếu cây 45WChương V: Yêu cầu về xây lắp151 bộ
471Lắp đặt đèn cột chùm 4 bóng, bóng led 4x26wChương V: Yêu cầu về xây lắp91 cột
472Lắp đặt đèn dẫn hướng bóng led 30WChương V: Yêu cầu về xây lắp41 bộ
473Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0276100m3
474Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0552100m3
475Đào đất đường ống, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp97,76m3
476Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1528100m3
477Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,5993100m3
478Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2255100m3
479Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Cu/PVC/PVC (4cx4mm2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,35100m
480Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,35100m
481Đào móng cột, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,312m3
482Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,02100m2
483Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,24m3
484Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,001100m3
485Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0021100m3
486Khung móng M20x4x500Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
487Cọc tiếp địa L63x6x2500 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về xây lắp41 bộ
488Kéo rải dây tiếp địa thép D10 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về xây lắp7,5m
489Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngChương V: Yêu cầu về xây lắp11 chỉ tiêu
490Lắp giá đỡ tủ điệnChương V: Yêu cầu về xây lắp11 bộ
491Lắp đặt tủ điện chiếu sáng WxHxD=1000x600x400Chương V: Yêu cầu về xây lắp11 tủ
492Đào móng cột, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp3,3696m3
493Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,016100m2
494Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2m3
495Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1568100m2
496Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,008m3
497Khung móng M16x4x500Chương V: Yêu cầu về xây lắp2Bộ
498Bulong M12x100Chương V: Yêu cầu về xây lắp36Bộ
499Liên kết bulong M8Chương V: Yêu cầu về xây lắp16Bộ
500Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x6x2000 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về xây lắp21 bộ
501Kéo rải dây tiếp địa thép D10 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về xây lắp3m
502Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngChương V: Yêu cầu về xây lắp21 chỉ tiêu
503Lắp đặt đèn hắt chiếu cây 45WChương V: Yêu cầu về xây lắp81 bộ
504Lắp đặt đèn cột chùm 4 bóng, bóng led 4x26wChương V: Yêu cầu về xây lắp21 cột
505Lắp đặt đèn dẫn hướng bóng led 30WChương V: Yêu cầu về xây lắp121 bộ
506Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0112100m3
507Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0225100m3
508Đào đất đường ống, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp43,68m3
509Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0683100m3
510Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2678100m3
511Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1007100m3
512Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Cu/PVC/PVC (4cx4mm2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,05100m
513Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,05100m
514Đào móng cột, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,312m3
515Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,02100m2
516Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,24m3
517Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,001100m3
518Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0021100m3
519Khung móng M20x4x500Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
520Cọc tiếp địa L63x6x2500 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về xây lắp41 bộ
521Kéo rải dây tiếp địa thép D10 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về xây lắp7,5m
522Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngChương V: Yêu cầu về xây lắp11 chỉ tiêu
523Lắp giá đỡ tủ điệnChương V: Yêu cầu về xây lắp11 bộ
524Lắp đặt tủ điện chiếu sáng WxHxD=1000x600x400Chương V: Yêu cầu về xây lắp11 tủ
525Đào móng cột, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,7472m3
526Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0832100m2
527Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,344m3
528Khung móng M16x4x500Chương V: Yêu cầu về xây lắp2Bộ
529Bulong M12x100Chương V: Yêu cầu về xây lắp15Bộ
530Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x6x2000 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về xây lắp21 bộ
531Kéo rải dây tiếp địa thép D10 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về xây lắp3m
532Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngChương V: Yêu cầu về xây lắp21 chỉ tiêu
533Lắp đặt đèn cột chùm 4 bóng, bóng led 4x26wChương V: Yêu cầu về xây lắp21 cột
534Lắp đặt đèn dẫn hướng bóng led 30WChương V: Yêu cầu về xây lắp51 bộ
535Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0058100m3
536Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0116100m3
537Đào đất đường ống, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp20,8m3
538Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0325100m3
539Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1275100m3
540Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,048100m3
541Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Cu/PVC/PVC (4cx4mm2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,5100m
542Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,5100m
543Đào móng cột, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,312m3
544Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,02100m2
545Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,24m3
546Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,001100m3
547Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0021100m3
548Khung móng M20x4x500Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
549Cọc tiếp địa L63x6x2500 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về xây lắp41 bộ
550Kéo rải dây tiếp địa thép D10 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về xây lắp7,5m
551Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngChương V: Yêu cầu về xây lắp11 chỉ tiêu
552Lắp giá đỡ tủ điệnChương V: Yêu cầu về xây lắp11 bộ
553Lắp đặt tủ điện chiếu sáng WxHxD=1000x600x400Chương V: Yêu cầu về xây lắp11 tủ
554Đào đường ống, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp5,154m3
555Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,4639100m3
556Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,5154100m3
557Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,5154100m3
558Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,82100m
559Lắp đặt ống nhựa HDPE DN32Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,24100m
560Lắp đặt tê đều HDPE EF 32Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
561Lắp đặt tê đều HDPE EF 25Chương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
562Lắp đặt tê giảm HDPE EF Dn32/25Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
563Lắp đặt nối góc 90° HDPE EF Dn25Chương V: Yêu cầu về xây lắp11cái
564Lắp đặt côn thu HDPE EF Dn32/25Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
565Lắp đặt van ren tay bướm ren trong DN25Chương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
566Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE DN25Chương V: Yêu cầu về xây lắp20cái
567Đào móng cột, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2748m3
568Đào móng bằng máy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0247100m3
569Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0091100m3
570Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0183100m3
571Lớp đá dăm lót móngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2m3
572Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0248100m2
573Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,37m3
574Ván khuôn cổ hố tướiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0427100m2
575Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,08m3
576Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0112100m2
577Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0129tấn
578Thép góc bo tấm đan V30x30x5mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,002tấn
579Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,13m3
580Xây gạch đặc , xây móng, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,5m3
581Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1m2
582Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,03100m
583Lắp đặt van ren tay bướm ren trong DN25Chương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
584Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE DN25Chương V: Yêu cầu về xây lắp20cái
585Đào móng bằng máy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,2406100m3
586Lớp đá dăm lót móngChương V: Yêu cầu về xây lắp37,06m3
587Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,0384100m3
588Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,6243100m3
589Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,6163100m3
590Ống UPVC D110 Class 1Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,46100m
591Ống UPVC D160 Class 1Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,34100m
592Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0545100m2
593Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,836m3
594Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,094100m2
595Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,176m3
596Xây gạch đặc, xây hố ga, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,76m3
597Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp20,17m2
598Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0247100m2
599Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0284tấn
600Lắp đặt thép góc bo tấm đan V30x30x5mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0435tấn
601Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,286m3
602Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về xây lắp22cái
603Đào móng bằng máy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,6501100m3
604Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,5241100m3
605Lớp đá dăm lót móngChương V: Yêu cầu về xây lắp15,54m3
606Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,6501100m3
607Lắp đặt ống UPVC D160 class 1Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,17100m
608Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0273100m2
609Đổ bê tông lót, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,418m3
610Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về xây lắp0,047100m2
611Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,088m3
612Xây gạch đặc, xây hố ga, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,35m3
613Trát vữa xi măng M100, dày 15mmChương V: Yêu cầu về xây lắp9,67m2
614Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0123100m2
615Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0143tấn
616Lắp đặt thép góc bo tấm đan V30x30x5mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0218tấn
617Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,143m3
618Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về xây lắp11cái
619Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,9043100m3
620Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,7187100m3
621Lớp đá dăm lót móngChương V: Yêu cầu về xây lắp21,05m3
622Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,9043100m3
623Lắp đặt ống UPVC D160 class1Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,58100m
624Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0421100m2
625Đổ bê tông lót, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,646m3
626Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0725100m2
627Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,136m3
628Xây gạch đặc, xây hố ga, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,06m3
629Trát vữa XM mác 100, dày 15mmChương V: Yêu cầu về xây lắp15,06m2
630Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0191100m2
631Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp0,022tấn
632Lắp đặt thép V30x30x5Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0336tấn
633Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,221m3
634Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về xây lắp17cái
635Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,6026100m3
636Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,487100m3
637Lớp đá dăm lót móngChương V: Yêu cầu về xây lắp14,47m3
638Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,6026100m3
639Lắp đặt ống UPVC D160 class1Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,09100m
640Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0249100m2
641Đổ bê tông lót, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,38m3
642Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0426100m2
643Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,08m3
644Xây gạch đặc, xây hố ga, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,2m3
645Trát vữa XM mác 100, dày 15mmChương V: Yêu cầu về xây lắp8,76m2
646Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0111100m2
647Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0129tấn
648Lắp đặt thép góc bo tấm đan V30x30x5mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0199tấn
649Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,13m3
650Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
651Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,051100m3
652Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0342100m3
653Lớp đá dăm lót móngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,84m3
654Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,051100m3
655Lắp đặt ống UPVC D160 class1Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,06100m
656Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,005100m2
657Đổ bê tông lót, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,076m3
658Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0085100m2
659Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,016m3
660Xây gạch đặc, xây hố ga, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,22m3
661Trát vữa XM mác 100, dày 15mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1,66m2
662Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0022100m2
663Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0026tấn
664Lắp đặt thép V30x30x5Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,004tấn
665Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,026m3
666Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
667Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1724100m3
668Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1324100m3
669Lớp đá dăm lót móngChương V: Yêu cầu về xây lắp3,76m3
670Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1724100m3
671Lắp đặt ống UPVC D160 class1Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,28100m
672Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,01100m2
673Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,152m3
674Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0171100m2
675Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,032m3
676Xây gạch đặc, xây hố ga, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,49m3
677Trát vữa XM mác 100, dày 15mmChương V: Yêu cầu về xây lắp3,64m2
678Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0044100m2
679Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0052tấn
680Lắp đặt thép V30x30x5Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,008tấn
681Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,052m3
682Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
683Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V: Yêu cầu về xây lắp109cây/lần
684Vận chuyển cây xanh bằng cơ giớiChương V: Yêu cầu về xây lắp1091 cây
685Trồng, chăm sóc cây cảnhChương V: Yêu cầu về xây lắp63cây/lần
686Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên.Chương V: Yêu cầu về xây lắp2.298,8m2/tháng
687Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyChương V: Yêu cầu về xây lắp6,9427100m2/lần
688Đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về xây lắp694,273m3
689Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,5696100m3
690Cây Xoài (D>25cm; H>=8m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp28Cây
691Cây Giáng Hương (D>=25cm; H>=8m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp6Cây
692Cây Lộc Vừng (D=19-25cm; H>=6m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp9Cây
693Cây Osaka Đỏ (D>= 25cm; H=4-4.5m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp6Cây
694Cây Lim Xẹt (D>25cm; H>=8m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp10Cây
695Cây Sang (D=20-25cm; H=4-4.5m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp12Cây
696Cây Phượng Vỹ (D>=25cm; H>=6m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp4Cây
697Cây Muồng Hoa Vàng (D>=25cm; H>=5m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp9Cây
698Cây Bàng Đài Loan (D=19-25cm; H>=6m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp9Cây
699Cây Cau Vua (D>51cm; H>=6m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp16Cây
700Cây Tường Vy (H>=3m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp24Cây
701Cây Ngọc Bút (H>=1.2m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp21Cây
702Cây Hồng Lộc (H>=1.5m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp18Cây
703Cây Bạch Trinh Biển (H=0.2-0.25m; MĐ=36 cây/m2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp312,6m2
704Cây Mẫu Đơn Thái (H=0.4-0.5m; MĐ=36 cây/m2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp227,3m2
705Cây Cỏ NhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp1.758,9m2
706Đá cảnh quan, đá nguyên khối lớn D=1-2mChương V: Yêu cầu về xây lắp83Viên
707Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V: Yêu cầu về xây lắp47cây/lần
708Vận chuyển cây xanh bằng cơ giớiChương V: Yêu cầu về xây lắp471 cây
709Trồng, chăm sóc cây cảnhChương V: Yêu cầu về xây lắp90cây/lần
710Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1.364,9m2/tháng
711Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyChương V: Yêu cầu về xây lắp3,9278100m2/lần
712Đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về xây lắp392,784m3
713Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,6768100m3
714Cây Ban Trắng (D=20-25cm; H=4,5-5m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp13Cây
715Cây Ban Hoàng Hậu (D=20-25cm; H=4,5-5m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp15Cây
716Cây Xoài (D>25cm; H>=8m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp8Cây
717Cây Cọ Trơn (H=4.5-5m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp11Cây
718Cây Cọ Lùn (H=1-1,2m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp57Cây
719Cây Hoa Giấy (H=0,6-0,8m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp33Cây
720Cây Cỏ NhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp1.364,9m2
721Đá cảnh quan, đá nguyên khối lớn D=1-2mChương V: Yêu cầu về xây lắp77Viên
722Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V: Yêu cầu về xây lắp66cây/lần
723Vận chuyển cây xanh bằng cơ giớiChương V: Yêu cầu về xây lắp661 cây
724Trồng, chăm sóc cây cảnhChương V: Yêu cầu về xây lắp138cây/lần
725Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1.832,1m2/tháng
726Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyChương V: Yêu cầu về xây lắp5,3043100m2/lần
727Đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về xây lắp530,427m3
728Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,9504100m3
729Cây Ban Trắng (D>25cm; H>=8m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp8Cây
730Cây Ban Hoàng Hậu (H>25cm; H>=8m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp7Cây
731Cây Muồng Hoa Vàng (H>=25cm; H>=5m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp10Cây
732Cây Chuông Vàng (D=12-15cm; H=4,5-5m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp11Cây
733Cây Xoài (D>25cm; H>=8m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp10Cây
734Cây Cọ Trơn (H=4,5-5m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp10Cây
735Cây Hoa Sữa (D=20-25cm; H=4,5-5m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp10Cây
736Cây Cọ Lùn (H=1-1,2m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp78Cây
737Cây Hoa Giấy (H=0,6-0,8m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp60Cây
738Cây Cỏ NhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp1.832,1m2
739Đá cảnh quan, đá nguyên khối lớn D=1-2mChương V: Yêu cầu về xây lắp113Viên
740Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V: Yêu cầu về xây lắp67cây/lần
741Vận chuyển cây xanh bằng cơ giớiChương V: Yêu cầu về xây lắp671 cây
742Trồng, chăm sóc cây cảnhChương V: Yêu cầu về xây lắp102cây/lần
743Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1.324m2/tháng
744Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyChương V: Yêu cầu về xây lắp4,045100m2/lần
745Đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về xây lắp404,499m3
746Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,9648100m3
747Cây Osaka Đỏ (D=16-18cm; H=4,5-5m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp13Cây
748Cây Sang (D=16-18cm; H=4,5-5m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp10Cây
749Cây Cọ Trơn (H=4,5-5m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp11Cây
750Cây Sao Đen (D=20-25cm; H=4,5-5m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp19Cây
751Cây Xoài (D>25cm; H>=8m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp14Cây
752Cây Cọ Lùn (H=1-1,2m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp42Cây
753Cây Hoa Giấy (H=0,6-0,8m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp39Cây
754Cây Nguyệt Quế (H=0,6-0,8m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp21Cây
755Cây Chuỗi Ngọc ( H=0,25-0,3m; MĐ: 36 cây/m2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp64m2
756Cây Bạch Trinh Biển ( H=0,3-0,4m; MĐ: 25 cây/m2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp23m2
757Cây Cỏ NhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp1.237m2
758Đá khối, đá cảnh quan D=1-2mChương V: Yêu cầu về xây lắp90Viên
759Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V: Yêu cầu về xây lắp38cây/lần
760Vận chuyển cây xanh bằng cơ giớiChương V: Yêu cầu về xây lắp381 cây
761Trồng, chăm sóc cây cảnhChương V: Yêu cầu về xây lắp12cây/lần
762Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3)Chương V: Yêu cầu về xây lắp554,48m2/tháng
763Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyChương V: Yêu cầu về xây lắp1,8031100m2/lần
764Đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về xây lắp180,306m3
765Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,5472100m3
766Cây Giáng Hương (D=20-25cm; H=4,5-5m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp8Cây
767Cây Cọ Trơn ( H=4,5-5m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp11Cây
768Cây Ban Trắng (D=20-25cm; H=4,5-5m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp19Cây
769Cây Nguyệt Quế (H=0,6-0,8m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp12Cây
770Cây Chuỗi Ngọc ( H=0,25-0,3m; MĐ=36 cây/m2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp19m2
771Cây Cỏ NhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp535,48m2
772Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3)Chương V: Yêu cầu về xây lắp209,7m2/tháng
773Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyChương V: Yêu cầu về xây lắp0,5243100m2/lần
774Đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về xây lắp52,425m3
775Cây Chuỗi Ngọc (MĐ: 36 cây/m2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp130,2m2
776Cây Cô Tòng Lá Đốm (H>=0.35m2; MĐ=25 cây/m2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp79,5m2
777Cây Bàng Đài Loan (D=19-25cm; H>=6m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp3Cây
778Cây Tùng Tháp (H>=1.8m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp9Cây
779Cây Vạn Tuế (H>=1m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp9Cây
780Cây Tường Vi (H>=3m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp20Cây
781Cây Ngâu (H>=1.2m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp21Cây
782Cây Dâm Bụt Thái (H>=0.8m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp9Cây
783Cây Dương Xỉ (H=0,25-0,3m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp81Cây
784Cây Hồng Lộc (H>=1.5m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp6Cây
785Cây Bạch Trinh (H=0,4-0,6m; MĐ=25 cây/m2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp13,35m2
786Cây Mẫu Đơn (H=0,4-0,6m; MĐ=25 cây/m2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp15,58m2
787Cây Cẩm Tú Mai (H=0,2-0,25m; MĐ=25 cây/m2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp26,54m2
788Cây Cô Tòng Lá Đốm (H>=0.35m, MĐ: 25 cây/m2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp21,74m2
789Cây Cỏ Nhật (H=0.05m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp128,94m2
790Đá khối, đá cảnh quan D=0.6-0.8mChương V: Yêu cầu về xây lắp18Viên
C PHẦN THIẾT BỊ
D Khu Lối Trung Tấm
1Ghế ngồi có tựaChương V: Yêu cầu về xây lắp61Bộ
2Thùng rácChương V: Yêu cầu về xây lắp8Bộ
E GA1
1Thùng rácChương V: Yêu cầu về xây lắp6Bộ
2Ghế ngồi có tựaChương V: Yêu cầu về xây lắp10Bộ
F GA2
1Thùng rácChương V: Yêu cầu về xây lắp7Bộ
2Ghế ngồi có tựaChương V: Yêu cầu về xây lắp13Bộ
G GA3
1Thùng rácChương V: Yêu cầu về xây lắp7Bộ
2Ghế ngồi có tựaChương V: Yêu cầu về xây lắp9Bộ
H GA4
1Thùng rácChương V: Yêu cầu về xây lắp5Bộ
I G17
1Ghế ngồi có tựaChương V: Yêu cầu về xây lắp14Bộ
2Thùng rácChương V: Yêu cầu về xây lắp2Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,57%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó: hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng cảnh quan sân vườn cho công trình dân dụng cấp II(Trường hợp hợp đồng của nhà thầu bao gồm nhiều hạng mục thì chỉ xét giá trị phần thi công hạng mục cảnh quan, sân vườn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, kiến trúc, hạ tầng kỹ thuật.(2) Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực.(3) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng II còn hiệu lực.(4) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(5) Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực.(6) Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình xây dựng thi công có hạng mục cảnh quan, sân vườn (Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).75
2 Kỹ sư xây dựng 2 (1)Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, kiến trúc, hạ tầng kỹ thuật.(2)Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(3)Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực.(4)Đã làm tham gia thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng thi công có hạng mục cảnh quan, sân vườn.53
3 Kỹ sư trắc địa 1 (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, địa chất, địa hình(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực,(3) Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực.(4) Đã làm tham gia thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng thi công có hạng mục cảnh quan, sân vườn.53
4 Kỹ sư điện 1 (1)Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện nhẹ, điện tử, tự động hóa.(2)Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(3)Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC,cứu nạn cứu hộ còn hiệu lưc.(4)Đã làm tham gia thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng.53
5 Kỹ sư cấp thoát nước 1 (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(3) Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực(4) Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng.53
6 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán 1 (1)Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, dân dụng, giao thôngCó chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng II trở lên53
7 Cán bộ phụ trách lâm nghiệp, cây xanh 2 (1)Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về nông, lâm nghiệp.(2)Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(3)Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực(4) Đã làm tham gia thi công tối thiểu 02 công trình hạng mục cảnh quan, cây xanh.53
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 (1)Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động hoặc chuyên ngành khác thì phải có chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động.(2) Đã làm tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình xây dựng.53
9 Công nhân kỹ thuật 15 Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu: điện, nước, lái máy, nề hoàn thiện, hàn, cây xanh ….33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 05 tấn Vận chuyển, còn sử dụng tốt2
2 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, còn sử dung tốt2
3 Máy đào Đào đất, còn sử dung tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->