Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211269737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TUẤN LỘC |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211268552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 18:03:00 đến ngày 2021-12-28 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,967,596,756 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,513,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu năm trăm mười ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.951E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) (70% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.777.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.554.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, 01 kỹ sư xây dựng công trình giao thông; 01 kỹ sư cấp – thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, 01 kỹ sư chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 đội trưởng thi công xây dựng; 01 đội trưởng thi công điện, có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS: 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | TL 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TL 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT: 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TUẤN LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và lắp đặt thiết bị Xây dựng nhà kho vũ khí sẵn sàng chiến đấu, phòng chống lụt bão Ban chỉ huy Quân sự thị xã Phú Mỹ 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết 31/5/2021; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.513.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Đường 81, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.3876127; Fax: 0254.3876599)
Bên mời thầu: Công ty TNHH Công trình Xây dựng Tuấn Lộc (Địa chỉ : Số 19 Đồ Chiểu, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR–VT); Điện thoại: 0254.3917939; Fax: 0254.3917939 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3876779; Fax: 0254.3876955. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Công trình Xây dựng Tuấn Lộc (Địa chỉ : Số 19 Đồ Chiểu, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR–VT) Điện thoại: 0254.3917939; Fax: 0254.3917939. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.38524014; Fax: 0254.3859080. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,18 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,34 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,34 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,36 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,301 | 100m3 |
| 7 | Lớp đá 4x6 xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,152 | m3 |
| 8 | Lớp vữa chèn dày 3cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,119 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | tấn |
| 13 | Đào móng bó nền đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,667 | m3 |
| 14 | Lớp đá 4x6 xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 15 | Lớp vữa chèn dày 3cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | m2 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,176 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,313 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 19 | Lớp đá 4x6 xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 20 | Lớp vữa chèn dày 3cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,736 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,735 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,115 | 100m3/km |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,064 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,405 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,201 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,942 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,091 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | tấn |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,105 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | 100m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch không nung (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,361 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,797 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,89 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,38 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,134 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,48 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,3 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,4 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,84 | m |
| 59 | Trát tường bậc cấp, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,44 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,44 | m2 |
| 62 | Cung cấp xà gồ 50x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,8 | md |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,445 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,445 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,168 | 100m2 |
| 66 | Cung cấp cửa đi khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,875 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,875 | m2 |
| 68 | Cung cấp hoa sắt bảo vệ cửa sổ đk 16 a120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,712 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,712 | m2 |
| 70 | Cung cấp lưới chắn chim chuột, lưới kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,072 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lưới chắn chim chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,072 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,51 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,775 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,711 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,711 | 100m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 827,614 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734,18 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.231,414 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,38 | m2 |
| 80 | Đèn hộp đơn led 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 84 | Cung cấp đômino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 87 | Lắp đặt ống cứng PVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt ống cứng PVC đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 89 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 90 | Lắp đặt MCB 40A 1 cực 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 93 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 94 | Mặt bích , viền, nút che các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 97 | Đào mương đặt ống cấp nước bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 98 | Đắp đất mương đặt ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 101 | Lắp đặt coli nhựa đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 102 | Lắp đặt cầu chắn rác đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 103 | Cung cấp bình chữa cháy xe đẩy ABC 35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 104 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 106 | Lớp đá 4x6 xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | m3 |
| 107 | Lớp vữa chèn M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,32 | m2 |
| 108 | Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | m3 |
| 109 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,113 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 113 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 114 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,478 | m3 |
| 117 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 125 | Cung cấp cát san lấp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | m3 |
| 126 | Lớp đá 4x6 xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 127 | Lớp vữa chèn M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 128 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,096 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 131 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,069 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m2 |
| 133 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,32 | m2 |
| 134 | Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 135 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 136 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,345 | m2 |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,385 | m2 |
| 138 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 139 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 140 | Cung cấp cửa đi khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,255 | m2 |
| 141 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,255 | m2 |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m2 |
| 143 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,73 | m2 |
| 144 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,72 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,105 | m2 |
| 146 | Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,758 | m3 |
| 147 | Lớp đá 4x6 xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 148 | Lớp vữa chèn M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m2 |
| 149 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | m3 |
| 151 | Xây tường thẳng gạch không nung (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,748 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,84 | m2 |
| 153 | Lớp đá 4x6 xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 154 | Lớp vữa chèn M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 155 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | m3 |
| 156 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 157 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,36 | m2 |
| 158 | Cung cấp cát hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | m3 |
| 159 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | 100m3 |
| 160 | Lớp đá 4x6 xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,943 | m3 |
| 161 | Lớp vữa chèn M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,43 | m2 |
| 162 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,219 | m3 |
| 163 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | tấn |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | tấn |
| 166 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,642 | m3 |
| 167 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,713 | m3 |
| 168 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 100m2 |
| 169 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,233 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | 100m3/km |
| 172 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,505 | m3 |
| 173 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m2 |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | tấn |
| 176 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,792 | m3 |
| 177 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | 100m2 |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | tấn |
| 180 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m3 |
| 181 | Cung cấp đất san lấp nền ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,166 | m3 |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền ram dốc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | tấn |
| 183 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 184 | Xây tường thẳng gạch không nung (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,112 | m3 |
| 185 | Xây tường thẳng gạch không nung (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,875 | m3 |
| 186 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m3 |
| 187 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,985 | m2 |
| 188 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,68 | m2 |
| 189 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m2 |
| 190 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2 | m |
| 191 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2 | m |
| 192 | Cung cấp cửa cổng chính khung sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 193 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 194 | Cung cấp lắp dựng thanh ray trượt V60x60x5mm và thép hộp 50x100x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 195 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 196 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường KT 5x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,46 | m2 |
| 197 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,985 | m2 |
| 198 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,68 | m2 |
| 199 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,665 | m2 |
| 200 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,139 | 100m2 |
| 201 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, bóc lớp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | 100m3 |
| 202 | Đào nền móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m3 |
| 203 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,651 | 100m3 |
| 204 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,255 | 100m3/km |
| 205 | Lu lèn lại mặt nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,139 | 100m2 |
| 206 | Cung cấp đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,519 | m3 |
| 207 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m3 |
| 208 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | 100m3 |
| 209 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I DMAX 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m3 |
| 210 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I DMAX 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m3 |
| 211 | Rải nền đường cát trộn nhựa dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | m3 |
| 212 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 213 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,41 | m3 |
| 214 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 215 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7 | m |
| 216 | Lớp đá 4x6 xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,24 | m3 |
| 217 | Lớp vữa chèn M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,4 | m2 |
| 218 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,208 | m3 |
| 219 | Cắt khe co 3*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,08 | 10m |
| 220 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,811 | 100m2 |
| 221 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đào bóc đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,562 | 100m3 |
| 222 | Cung cấp đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290,321 | m3 |
| 223 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,576 | 100m3 |
| 224 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,562 | 100m3 |
| 225 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,248 | 100m3/km |
| 226 | Đào móng trụ đèn bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 227 | Đào hào cáp đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,68 | m3 |
| 228 | Lớp đá 4x6 xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 229 | Lớp vữa chèn M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 230 | Bê tông móng trụ đèn đá 1x2M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 231 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 232 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 233 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 234 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,013 | m3 |
| 235 | Đắp đất mịn tận dụng đắp đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,325 | m3 |
| 236 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,15 | m2 |
| 237 | Cung cấp bulong D20x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 238 | Lắp dựng trụ đèn sắt nhúng kẽm cao 6m-D165-70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 239 | Lắp đặt cần đèn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cần đèn |
| 240 | Lắp đặt đèn led tiết kiệm năng lượng 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 241 | Lắp đặt cáp ngầm CXV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 242 | Lắp đặt cáp ngầm CXV 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m |
| 243 | Lắp đặt cáp ngầm CXV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | 100m |
| 245 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 246 | Đầu cốt đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 247 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 248 | Bảng nhựa Bakelite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 249 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 250 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 251 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 252 | Dây tiếp địa M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ bảo quản vũ khí (Trọng lượng: 100 ± 10Kg. Kích thước ngoài: Cao 1720*Rộng 1080*Sâu 500 mm. Kích thước ngăn kéo (C*R*S) mm: Nhiều ngăn dụng cụ cần thiết. Tính năng: Dùng đựng súng, công cụ hỗ trợ. Khả năng chống cháy An Toàn. Hệ thống khóa liên hoàn thông minh: Khoá Việt Tiệp. Màu sắc: Ghi sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Kệ sắt 04 tầng (bao gồm chi phí gia công và lắp đặt) (Trọng lượng: 100 ± 10Kg. Kích thước ngoài ( C*R*S) mm: Cao 2500*Rộng1500* Sâu 600 mm. Toàn bộ thép dày 0,6-1,5mm. Nhiều ngăn đựng đồ đạc dễ dàng. Chịu tải từ 300kg trên một đợt. Tính năng Lưu trữ hàng hoá từ 10-100 năm. Khả năng chống cháy: Kệ sắt bền bỉ theo thời gian. Hệ thống khóa liên hoàn thông minh: Ưu điểm dễ tháo rời khi di chuyển và lắp đặt. Màu sắc: Ghi sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Tủ bảo quản vũ khí (Trọng lượng: 100 ± 10Kg. Kích thước ngoài: Cao 1720 * Rộng 1080 * Sâu 500 mm. Kích thước ngăn kéo (C*R*S) mm: Nhiều ngăn dụng cụ cần thiết. Tính năng: Dùng đựng súng, công cụ hỗ trợ. Khả năng chống cháy An Toàn. Hệ thống khóa liên hoàn thông minh: Khoá Việt Tiệp. Màu sắc: Ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Kệ sắt 04 tầng (bao gồm chi phí gia công và lắp đặt) (Trọng lượng: 100 ± 10Kg. Kích thước ngoài (C*R*S) mm: Cao 2500 * Rộng 1500 * Sâu 600 mm. Toàn bộ thép dày 0,6-1,5mm. Nhiều ngăn đựng đồ đạc dễ dàng. Chịu tải từ 300kg trên một đợt. Tính năng Lưu trữ hàng hoá từ 10-100 năm. Khả năng chống cháy: Kệ sắt bền bỉ theo thời gian. Hệ thống khóa liên hoàn thông minh: Ưu điểm dễ tháo rời khi di chuyển và lắp đặt. Màu sắc: Ghi sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Kệ sắt 04 tầng (bao gồm chi phí gia công và lắp đặt) (Trọng lượng: 100 ± 10Kg. Kích thước ngoài ( C * R * S ) mm: Cao 2500 * Rộng 1500 * Sâu 600 mm. Toàn bộ thép dày 0,6-1,5mm. Nhiều ngăn đựng đồ đạc dễ dàng. Chịu tải từ 300kg trên một đợt. Tính năng Lưu trữ hàng hoá từ 10-100 năm. Khả năng chống cháy: Kệ sắt bền bỉ theo thời gian. Hệ thống khóa liên hoàn thông minh: Ưu điểm dễ tháo rời khi di chuyển và lắp đặt. Màu sắc: Ghi sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Kệ sắt 04 tầng (bao gồm chi phí gia công và lắp đặt) (Trọng lượng: 100 ± 10Kg. Kích thước ngoài (C*R*S) mm: Cao 2500 * Rộng 1500 * Sâu 600 mm. Toàn bộ thép dày 0,6-1,5mm. Nhiều ngăn đựng đồ đạc dễ dàng. Chịu tải từ 300kg trên một đợt. Tính năng Lưu trữ hàng hoá từ 10-100 năm. Khả năng chống cháy: Kệ sắt bền bỉ theo thời gian. Hệ thống khóa liên hoàn thông minh: Ưu điểm dễ tháo rời khi di chuyển và lắp đặt. Màu sắc: Ghi sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.951E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) (70% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.777.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.554.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, 01 kỹ sư xây dựng công trình giao thông; 01 kỹ sư cấp – thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, 01 kỹ sư chuyên ngành điện. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành | 2 | Tối thiểu 01 đội trưởng thi công xây dựng; 01 đội trưởng thi công điện, có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | CS: 110CV | 1 |
| 2 | Máy san | CS 110CV | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 2 |
| 6 | Máy lu bánh hơi | TL 16 T | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | TL 10 T | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | 150l | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | 7 T | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | DT: 5m3 | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông | CS 1kw | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | CS 0,62 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi