Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211269737-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TUẤN LỘC
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211268552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 18:03:00 đến ngày 2021-12-28 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,967,596,756 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,513,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu năm trăm mười ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.951E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) (70% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.777.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.554.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, 01 kỹ sư xây dựng công trình giao thông; 01 kỹ sư cấp – thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, 01 kỹ sư chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 đội trưởng thi công xây dựng; 01 đội trưởng thi công điện, có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị CS: 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy san
- Đặc điểm thiết bị CS 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị TL 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TL 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị DT: 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị CS 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị CS 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TUẤN LỘC
E-CDNT 1.2 Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Xây dựng nhà kho vũ khí sẵn sàng chiến đấu, phòng chống lụt bão Ban chỉ huy Quân sự thị xã Phú Mỹ
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TUẤN LỘC , địa chỉ: Số 19, đường Đồ Chiểu, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Đường 81, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.3876127; Fax: 0254.3876599) Bên mời thầu: Công ty TNHH Công trình Xây dựng Tuấn Lộc (Địa chỉ : Số 19 Đồ Chiểu, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR–VT); Điện thoại: 0254.3917939; Fax: 0254.3917939
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tổng hợp tỉnh BR – VT (Địa chỉ : Số 01 Pastuer, phường 7, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc Vũng Tàu (Địa chỉ : Số 15/1 Hoàng Hoa Thám, phường 3, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu). + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Công trình Xây dựng Tuấn Lộc (Địa chỉ : Số 19 Đồ Chiểu, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR–VT). + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu).


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TUẤN LỘC , địa chỉ: Số 19, đường Đồ Chiểu, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Đường 81, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.3876127; Fax: 0254.3876599) Bên mời thầu: Công ty TNHH Công trình Xây dựng Tuấn Lộc (Địa chỉ : Số 19 Đồ Chiểu, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR–VT); Điện thoại: 0254.3917939; Fax: 0254.3917939


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết 31/5/2021; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.513.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Đường 81, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.3876127; Fax: 0254.3876599) Bên mời thầu: Công ty TNHH Công trình Xây dựng Tuấn Lộc (Địa chỉ : Số 19 Đồ Chiểu, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR–VT); Điện thoại: 0254.3917939; Fax: 0254.3917939
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3876779; Fax: 0254.3876955.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Công trình Xây dựng Tuấn Lộc (Địa chỉ : Số 19 Đồ Chiểu, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR–VT) Điện thoại: 0254.3917939; Fax: 0254.3917939.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.38524014; Fax: 0254.3859080.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V30,18m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V6,16m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V36,34m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V36,34m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V145,36m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,301100m3
7Lớp đá 4x6 xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V7,152m3
8Lớp vữa chèn dày 3cm M100Mô tả kỹ thuật theo chương V71,5m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,119m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,309100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,306tấn
13Đào móng bó nền đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V30,667m3
14Lớp đá 4x6 xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V3,37m3
15Lớp vữa chèn dày 3cm M100Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7m2
16Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,176m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,313m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
19Lớp đá 4x6 xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V4,3m3
20Lớp vữa chèn dày 3cm M100Mô tả kỹ thuật theo chương V43m2
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V26,736m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,044tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,735tấn
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,821100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,985100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,623100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,115100m3/km
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
32Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V64,064m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,232100m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,405100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,516tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,201tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,942tấn
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,92m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,984100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,091tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,862tấn
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,105m3
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,284100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,662100m3
48Xây tường thẳng gạch không nung (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V69,361m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,797m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
51Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,89m3
52Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V330,38m2
53Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V581,134m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,48m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V223,3m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V440,4m2
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,2m
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V233,84m
59Trát tường bậc cấp, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V241,44m2
61Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V241,44m2
62Cung cấp xà gồ 50x100x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V306,8md
63Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,445tấn
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,445tấn
65Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,168100m2
66Cung cấp cửa đi khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V29,875m2
67Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V29,875m2
68Cung cấp hoa sắt bảo vệ cửa sổ đk 16 a120Mô tả kỹ thuật theo chương V27,712m2
69Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V27,712m2
70Cung cấp lưới chắn chim chuột, lưới kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V19,072m2
71Lắp dựng lưới chắn chim chuộtMô tả kỹ thuật theo chương V19,072m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,51m2
73Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,775100m2
74Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,711100m2
75Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V1,711100m2
76Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V827,614m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V734,18m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.231,414m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V330,38m2
80Đèn hộp đơn led 36WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
81Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Lắp đặt hộp nối dây âm tường các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
84Cung cấp đôminoMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
85Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
86Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
87Lắp đặt ống cứng PVC đk 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
88Lắp đặt ống cứng PVC đk 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
89Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
90Lắp đặt MCB 40A 1 cực 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
92Lắp đặt tủ điện 400x300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
93Lắp đặt tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
94Mặt bích , viền, nút che các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
95Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
97Đào mương đặt ống cấp nước bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18m3
98Đắp đất mương đặt ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18m3
99Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
100Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
101Lắp đặt coli nhựa đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
102Lắp đặt cầu chắn rác đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
103Cung cấp bình chữa cháy xe đẩy ABC 35kgMô tả kỹ thuật theo chương V3Bình
104Cung cấp bình chữa cháy CO2 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V6Bình
105Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m3
106Lớp đá 4x6 xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V1,432m3
107Lớp vữa chèn M100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,32m2
108Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,276m3
109Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,113m3
110Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
113Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
114Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175m3
115Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
116Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,478m3
117Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
118Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
121Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352m3
122Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
125Cung cấp cát san lấp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,464m3
126Lớp đá 4x6 xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
127Lớp vữa chèn M100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
128Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,096m3
129Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276tấn
131Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,069m3
132Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,307100m2
133Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V17,32m2
134Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
135Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
136Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,345m2
137Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,385m2
138Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
139Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
140Cung cấp cửa đi khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,255m2
141Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,255m2
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,51m2
143Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,73m2
144Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V29,72m2
145Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,105m2
146Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,758m3
147Lớp đá 4x6 xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
148Lớp vữa chèn M100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,1m2
149Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,44m3
150Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,708m3
151Xây tường thẳng gạch không nung (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,748m3
152Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,84m2
153Lớp đá 4x6 xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
154Lớp vữa chèn M100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,92m2
155Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666m3
156Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m2
157Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V16,36m2
158Cung cấp cát hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V0,956m3
159Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,26100m3
160Lớp đá 4x6 xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V14,943m3
161Lớp vữa chèn M100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V149,43m2
162Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,219m3
163Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m2
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,505tấn
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,021tấn
166Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V96,642m3
167Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,713m3
168Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,594100m2
169Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,233100m3
170Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,235100m3
171Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,94100m3/km
172Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,505m3
173Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m2
174Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,122tấn
176Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,792m3
177Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,758100m2
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,337tấn
180Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403100m3
181Cung cấp đất san lấp nền ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V49,166m3
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền ram dốc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,178tấn
183Ván khuôn gỗ, ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
184Xây tường thẳng gạch không nung (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,112m3
185Xây tường thẳng gạch không nung (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,875m3
186Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m3
187Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V342,985m2
188Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,68m2
189Trát xà dầm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V85m2
190Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,2m
191Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,2m
192Cung cấp cửa cổng chính khung sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
193Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
194Cung cấp lắp dựng thanh ray trượt V60x60x5mm và thép hộp 50x100x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
195Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
196Công tác ốp đá tự nhiên vào tường KT 5x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V98,46m2
197Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V342,985m2
198Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V207,68m2
199Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V550,665m2
200Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,139100m2
201Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, bóc lớp đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,501100m3
202Đào nền móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m3
203Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,651100m3
204Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,255100m3/km
205Lu lèn lại mặt nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,139100m2
206Cung cấp đất san lấpMô tả kỹ thuật theo chương V170,519m3
207Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327100m3
208Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,071100m3
209Thi công móng cấp phối đá dăm loại I DMAX 37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,321100m3
210Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I DMAX 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,321100m3
211Rải nền đường cát trộn nhựa dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,28m3
212Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m2
213Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V51,41m3
214Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
215Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V40,7m
216Lớp đá 4x6 xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V54,24m3
217Lớp vữa chèn M100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V542,4m2
218Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V92,208m3
219Cắt khe co 3*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V21,0810m
220Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,811100m2
221Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đào bóc đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V1,562100m3
222Cung cấp đất san lấpMô tả kỹ thuật theo chương V1.290,321m3
223San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,576100m3
224Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,562100m3
225Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,248100m3/km
226Đào móng trụ đèn bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,808m3
227Đào hào cáp đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V94,68m3
228Lớp đá 4x6 xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
229Lớp vữa chèn M100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
230Bê tông móng trụ đèn đá 1x2M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
231Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
232Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
233Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
234Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V23,013m3
235Đắp đất mịn tận dụng đắp đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V72,325m3
236Lát gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V13,15m2
237Cung cấp bulong D20x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
238Lắp dựng trụ đèn sắt nhúng kẽm cao 6m-D165-70mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
239Lắp đặt cần đèn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cần đèn
240Lắp đặt đèn led tiết kiệm năng lượng 120WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
241Lắp đặt cáp ngầm CXV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
242Lắp đặt cáp ngầm CXV 3x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V129m
243Lắp đặt cáp ngầm CXV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
244Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,63100m
245Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
246Đầu cốt đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
247DominoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
248Bảng nhựa BakeliteMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
249Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
250Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
251Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
252Dây tiếp địa M22Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
B THIẾT BỊ
1Tủ bảo quản vũ khí (Trọng lượng: 100 ± 10Kg. Kích thước ngoài: Cao 1720*Rộng 1080*Sâu 500 mm. Kích thước ngăn kéo (C*R*S) mm: Nhiều ngăn dụng cụ cần thiết. Tính năng: Dùng đựng súng, công cụ hỗ trợ. Khả năng chống cháy An Toàn. Hệ thống khóa liên hoàn thông minh: Khoá Việt Tiệp. Màu sắc: Ghi sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Kệ sắt 04 tầng (bao gồm chi phí gia công và lắp đặt) (Trọng lượng: 100 ± 10Kg. Kích thước ngoài ( C*R*S) mm: Cao 2500*Rộng1500* Sâu 600 mm. Toàn bộ thép dày 0,6-1,5mm. Nhiều ngăn đựng đồ đạc dễ dàng. Chịu tải từ 300kg trên một đợt. Tính năng Lưu trữ hàng hoá từ 10-100 năm. Khả năng chống cháy: Kệ sắt bền bỉ theo thời gian. Hệ thống khóa liên hoàn thông minh: Ưu điểm dễ tháo rời khi di chuyển và lắp đặt. Màu sắc: Ghi sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Tủ bảo quản vũ khí (Trọng lượng: 100 ± 10Kg. Kích thước ngoài: Cao 1720 * Rộng 1080 * Sâu 500 mm. Kích thước ngăn kéo (C*R*S) mm: Nhiều ngăn dụng cụ cần thiết. Tính năng: Dùng đựng súng, công cụ hỗ trợ. Khả năng chống cháy An Toàn. Hệ thống khóa liên hoàn thông minh: Khoá Việt Tiệp. Màu sắc: Ghi sángMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Kệ sắt 04 tầng (bao gồm chi phí gia công và lắp đặt) (Trọng lượng: 100 ± 10Kg. Kích thước ngoài (C*R*S) mm: Cao 2500 * Rộng 1500 * Sâu 600 mm. Toàn bộ thép dày 0,6-1,5mm. Nhiều ngăn đựng đồ đạc dễ dàng. Chịu tải từ 300kg trên một đợt. Tính năng Lưu trữ hàng hoá từ 10-100 năm. Khả năng chống cháy: Kệ sắt bền bỉ theo thời gian. Hệ thống khóa liên hoàn thông minh: Ưu điểm dễ tháo rời khi di chuyển và lắp đặt. Màu sắc: Ghi sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Kệ sắt 04 tầng (bao gồm chi phí gia công và lắp đặt) (Trọng lượng: 100 ± 10Kg. Kích thước ngoài ( C * R * S ) mm: Cao 2500 * Rộng 1500 * Sâu 600 mm. Toàn bộ thép dày 0,6-1,5mm. Nhiều ngăn đựng đồ đạc dễ dàng. Chịu tải từ 300kg trên một đợt. Tính năng Lưu trữ hàng hoá từ 10-100 năm. Khả năng chống cháy: Kệ sắt bền bỉ theo thời gian. Hệ thống khóa liên hoàn thông minh: Ưu điểm dễ tháo rời khi di chuyển và lắp đặt. Màu sắc: Ghi sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Kệ sắt 04 tầng (bao gồm chi phí gia công và lắp đặt) (Trọng lượng: 100 ± 10Kg. Kích thước ngoài (C*R*S) mm: Cao 2500 * Rộng 1500 * Sâu 600 mm. Toàn bộ thép dày 0,6-1,5mm. Nhiều ngăn đựng đồ đạc dễ dàng. Chịu tải từ 300kg trên một đợt. Tính năng Lưu trữ hàng hoá từ 10-100 năm. Khả năng chống cháy: Kệ sắt bền bỉ theo thời gian. Hệ thống khóa liên hoàn thông minh: Ưu điểm dễ tháo rời khi di chuyển và lắp đặt. Màu sắc: Ghi sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.951E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) (70% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.777.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.554.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp42
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 4 Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, 01 kỹ sư xây dựng công trình giao thông; 01 kỹ sư cấp – thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, 01 kỹ sư chuyên ngành điện.32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.31
5 Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành 2 Tối thiểu 01 đội trưởng thi công xây dựng; 01 đội trưởng thi công điện, có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi CS: 110CV1
2 Máy san CS 110CV1
3 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu: 0,80 m31
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW1
5 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW2
6 Máy lu bánh hơi TL 16 T1
7 Máy lu bánh thép TL 10 T1
8 Máy trộn vữa 150l2
9 Ô tô tự đổ 7 T1
10 Ô tô tưới nước DT: 5m31
11 Máy đầm bê tông CS 1kw2
12 Máy khoan bê tông cầm tay CS 0,62 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->