Gói thầu: Gói thầu số 02: Thuê Hệ thống tổng đài dịch vụ công tỉnh 1022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211270005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thuê Hệ thống tổng đài dịch vụ công tỉnh 1022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211268908 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 48 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 18:19:00 đến ngày 2021-12-31 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 782,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là782.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 48.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng tương tự ( Hợp đồng thuê hệ thống tổng đài dịch vụ công) + Biên bản nghiệm thu, thanh lý + Hóa đơn cho mỗi hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 547.680.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.643.040.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý (Chỉ huy trưởng). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp ĐH nhóm ngành CNTT, tin học, điện – điện tử, Điện tử - Viễn thông;- Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải được công chứng không quá 06 tháng tính đến thời điểm tham gia thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp CĐ/ĐH thuộc các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Tin học, điện, Điện tử - Viễn thông- Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải được công chứng không quá 06 tháng tính đến thời điểm tham gia thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hỗ trợ kỹ thuật và 01 tổng đài tiếp nhận 24/24. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp CĐ/ĐH thuộc các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Tin học, điện, Điện tử - Viễn thông.- Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải được công chứng không quá 06 tháng tính đến thời điểm tham gia thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Switch mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hãng sản xuất: CISCO.- Model: Catalyst 2960 WS-C2960-24LC-S. ( Hoặc tương đương)- 24 Ethernet 10/100 ports and 2 dual-purpose uplinks (each dual-purpose uplink port has 1 10/100/1000 Ethernet port and 1 SFP-based Gigabit Ethernet port, 1 port active)- LAN Lite software;-8 PoE portsPhục vụ vận hành hệ thống tổng đài IPCC ghi âm cuộc gọi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Điện thoại IP Phone | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hãng sản xuất: CISCO.( Hoặc tương đương)- Model: CP-7970G-CHI COLOR IP Phone 7900 Series và tai nghe chống ồn.Hỗ trợ đầu cấm phủ hợp với jack cắm của điện thoại IP cung cấp.- Có tai nghe một bên, nhẹ, thoải mái, giúp Điện thoại viên có thể đeo được trong khoảng thời gian dài.- Micro có khả năng chống nhiều tốt-Tích hợp sẵn công nghệ ClearlineTM or AudioIQ® nhằm giảm tiếng ổn. (cùng hệ thống Tổng Đài IPCC) phục vụ nhân viên tiếp nhận thông tin. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thuê máy chủ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy chủ Smart Cloud 8.( Hoặc tương đương)- VCPU: 6.- Ram: 10G.- HDD: 160G.- IP Public: 01.- Băng thông trong nước quốc tế: 150/10 Mbps,( 1 gói / năm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thuê Hệ thống tổng đài dịch vụ công tỉnh 1022 Thuê hệ thống tổng đài dịch vụ công tỉnh 1022 48 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảo đảm dự thầu (Bản gốc). - Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020. (Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3/ chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 15.2 | 01 bộ hồ sơ Dự thầu ( bản gốc + 01 bộ bản sao) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng UBND tỉnh. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng UBND tỉnh. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang, địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. ĐT: 0949.112.269 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng UBND tỉnh. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê Hạ tầng trang thiết bị và dịch vụ (Tổng đài 1022):- Phần mềm tiếp nhận và xử lý thông tin phản ánh, - Điện thoại IPCC phone, - Máy chủ, - Đường truyền, - Đầu số- Brandname SMS, - Công cụ và trang thiết bị cho điện thoại viên.- Hỗ trợ duy trì đảm bảo thông tin phản ánh của người dân 24/7. | Theo yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | tháng | 48 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.824E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 48.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là782.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 48.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng tương tự ( Hợp đồng thuê hệ thống tổng đài dịch vụ công) + Biên bản nghiệm thu, thanh lý + Hóa đơn cho mỗi hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 547.680.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.643.040.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý (Chỉ huy trưởng). | 1 | Tốt nghiệp ĐH nhóm ngành CNTT, tin học, điện – điện tử, Điện tử - Viễn thông;- Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải được công chứng không quá 06 tháng tính đến thời điểm tham gia thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công. | 6 | Tốt nghiệp CĐ/ĐH thuộc các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Tin học, điện, Điện tử - Viễn thông- Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải được công chứng không quá 06 tháng tính đến thời điểm tham gia thầu | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ hỗ trợ kỹ thuật và 01 tổng đài tiếp nhận 24/24. | 2 | Tốt nghiệp CĐ/ĐH thuộc các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Tin học, điện, Điện tử - Viễn thông.- Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải được công chứng không quá 06 tháng tính đến thời điểm tham gia thầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Switch mạng | - Hãng sản xuất: CISCO.- Model: Catalyst 2960 WS-C2960-24LC-S. ( Hoặc tương đương)- 24 Ethernet 10/100 ports and 2 dual-purpose uplinks (each dual-purpose uplink port has 1 10/100/1000 Ethernet port and 1 SFP-based Gigabit Ethernet port, 1 port active)- LAN Lite software;-8 PoE portsPhục vụ vận hành hệ thống tổng đài IPCC ghi âm cuộc gọi | 1 |
| 2 | Điện thoại IP Phone | - Hãng sản xuất: CISCO.( Hoặc tương đương)- Model: CP-7970G-CHI COLOR IP Phone 7900 Series và tai nghe chống ồn.Hỗ trợ đầu cấm phủ hợp với jack cắm của điện thoại IP cung cấp.- Có tai nghe một bên, nhẹ, thoải mái, giúp Điện thoại viên có thể đeo được trong khoảng thời gian dài.- Micro có khả năng chống nhiều tốt-Tích hợp sẵn công nghệ ClearlineTM or AudioIQ® nhằm giảm tiếng ổn. (cùng hệ thống Tổng Đài IPCC) phục vụ nhân viên tiếp nhận thông tin. | 1 |
| 3 | Thuê máy chủ. | - Máy chủ Smart Cloud 8.( Hoặc tương đương)- VCPU: 6.- Ram: 10G.- HDD: 160G.- IP Public: 01.- Băng thông trong nước quốc tế: 150/10 Mbps,( 1 gói / năm) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi