Gói thầu: XL-08: Thi công tháp chiến thắng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211270172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QLDA ĐTXD BẢO TÀNG LỊCH SỬ QUÂN SỰ VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | XL-08: Thi công tháp chiến thắng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210238716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 18:38:00 đến ngày 2022-01-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,945,555,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.98E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: Hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hợp đồng thi công xây dựng tháp chiến thắng hoặc thi công xây dựng các công trình mang ý nghĩ biểu tượng, tượng trưng.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) từ cấp II trở lên.- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tiêu chí tổng số năm kinh nghiệm: xét theo năm tốt nghiệp đại học- Tiêu chí kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo bản kê khai.- 1 năm được hiểu là đủ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật có bằng đại học phù hợp với công việc được phân công thực hiện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II trở lên.- Số lượng tối thiểu cụ thể như sau:+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ 01 kỹ sư chuyên ngành điệnTài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tiêu chí tổng số năm kinh nghiệm: xét theo năm tốt nghiệp đại học- Tiêu chí kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo bản kê khai.- 1 năm được hiểu là đủ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa rung 170kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa rung 170kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục tháp 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục tháp 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng lồng 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm dung dịch 200 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm dung dịch 200 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào 2,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 2,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QLDA ĐTXD BẢO TÀNG LỊCH SỬ QUÂN SỰ VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
XL-08: Thi công tháp chiến thắng Đầu tư xây dựng Bảo tàng Lịch Sử Quân sự Việt Nam (giai đoạn 1) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Bản sao chứng thực các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền như: Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm người được ủy quyền là phó giám đốc công ty, giám đốc chi nhánh để chứng minh tư cách của người được ủy quyền. - Tài liệu chứng minh hợp đồng đã thực hiện; - Tài liệu chứng minh cấp công trình; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự; - Tài liệu khác có liên quan để chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. Trước khi ký hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam; địa chỉ: 61 đường Lý Nam Đế, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục chính trị quân đội nhân dân Việt Nam, số 61 Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần - Tổng cục Chính trị, ngõ 14 Lý Nam Đế-Hoàn Kiếm-Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm. Sâu | 150 | m | |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm. Sâu >30m | 33,1 | m | |
| 3 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm. Sâu >30m | 45 | m | |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào, phạm vi 30m, đất cấp I | 1,617 | 100m³ | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | 1,617 | 100m³ | |
| 6 | Gia công ống vách | 0,13 | tấn | |
| 7 | Bơm vữa xi măng gia cường mũi cọc | 9,199 | m³ | |
| 8 | Bơm vữa xi măng gia cường hông cọc | 79,55 | m³ | |
| 9 | Cọc PHC D800 | 212,1 | md | |
| 10 | Hàn nối cọc và hạ cọc PHC D800 | 210 | md | |
| 11 | Kiểm tra mối hàn từ tính MT | 10 | mối hàn | |
| 12 | Cắt đầu cọc PHC D800 | 5 | cọc | |
| 13 | Xúc đầu cọc lên phương tiện vận chuyển bằng máy | 0,656 | 100m³ | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | 0,656 | 100m³ | |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 0,656 | 100m³/km | |
| 16 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 0,656 | 100m³/km | |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào, đất cấp I | 7,782 | 100m³ | |
| 18 | Bê tông lót đài tháp, vữa bê tông B7.5(M100) | 19,332 | m³ | |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài tháp | 0,053 | 100m² | |
| 20 | Bê tông đài tháp, vữa bê tông B35 (M450) | 477,326 | m³ | |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài tháp | 1,052 | 100m² | |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 0,141 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | 28,123 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | 58,865 | tấn | |
| 25 | Bê tông chân tháp, vữa bê tông B35(M450) | 54,18 | m³ | |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn chân tháp | 4,3 | 100m² | |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột tháp | 0,308 | 100m² | |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép chân tháp, đường kính ≤10mm | 4,282 | tấn | |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép chân tháp, đường kính ≤18mm | 2,608 | tấn | |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột tháp, đường kính ≤10mm | 0,132 | tấn | |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột tháp, đường kính >18mm | 0,543 | tấn | |
| 32 | Bê tông sao 5 cánh, vữa bê tông B40(M500) | 143,152 | m³ | |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sao 5 cánh | 6,309 | 100m2 | |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép sao 5 cánh, đường kính ≤10mm | 1,063 | tấn | |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép sao 5 cánh, đường kính ≤18mm | 10,269 | tấn | |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép sao 5 cánh, đường kính >18mm | 27,287 | tấn | |
| 37 | Gia công hệ kết cấu thép | 25,6 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng hệ kết cấu thép | 25,6 | tấn | |
| 39 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,872 | 100m³ | |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp I | 5,723 | 100m³ | |
| B | II - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,6 | 100m3 | |
| 2 | Lát đá granite dày 30mm bệ đài tưởng niệm | 36,58 | m2 | |
| 3 | Lát đá khối Granite tự nhiên bậc tam cấp 300x125, vữa XM mác 75 | 18 | m2 | |
| 4 | Ốp đá granite dày 30mm vào thành | 10,05 | m2 | |
| 5 | Công tác ốp đá granite tự nhiên dày 90mm, vữa XM mác 75 | 40,2 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn bằng đá 300x300x30, vữa XM mác 75 | 207,675 | m2 | |
| 7 | Mài phẳng bề mặt tháp biểu tượng | 632,8 | m2 | |
| 8 | Sơn giả đá thân tháp biểu tượng | 66 | m2 | |
| 9 | GCLD đá granite tự nhiên kích thước 500mm dày 40mm, bao gồm vật tư phụ kiện | 124,49 | md | |
| 10 | GCLD đá granite tự nhiên kích thước 300mm dày 40mm, bao gồm vật tư phụ kiện | 1.264,8 | md | |
| 11 | GCLD đá granite tự nhiên kích thước 350mm dày 40mm, bao gồm vật tư phụ kiện | 80,8 | md | |
| 12 | GCLD đá granite tự nhiên kích thước 400mm dày 40mm, bao gồm vật tư phụ kiện | 80,8 | md | |
| 13 | GCLD đá granite tự nhiên kích thước 450mm dày 40mm, bao gồm vật tư phụ kiện | 64,64 | md | |
| 14 | GCLD đá granite tự nhiên kích thước 500mm dày 40mm, bao gồm vật tư phụ kiện | 64,64 | md | |
| 15 | Thang thăm tháp bằng thép | 45 | m | |
| 16 | GCLD cửa ra vào inox | 3 | m2 | |
| 17 | GCLD khung đỡ đèn trang trí ngôi sao | 1 | bộ | |
| 18 | Đào đất móng băng bằng, rộng | 8,111 | m3 | |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,811 | m3 | |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | 4,326 | m3 | |
| 21 | Chống thấm gốc xi măng | 32,445 | m2 | |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 32,445 | m2 | |
| 23 | GCLD tấm đan Grating 500x200x50mm | 108 | cái | |
| 24 | Đào đất móng băng, rộng | 2,26 | m3 | |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,753 | m3 | |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,502 | m3 | |
| 27 | Chống thấm gốc xi măng | 15,066 | m2 | |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 15,066 | m2 | |
| C | III- PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn âm sàn, nhiện độ màu ( 3000°K ), góc chiếu 10°, Bóng Led 220V/42W 6300LM, kích thước ϕ250x203mm. IP67, IK10 (EX5) | 10 | bộ | |
| 2 | Bộ Led dây, nhiệt độ màu 3000°K, bóng Led 12V(24V) - 14,4W/m, Bộ nguồn, phụ kiện lắp đặt, kết nối, IP66 (EL1) | 8 | (bộ/5m) | |
| 3 | Nguồn cho LED dây 14,4W | 8 | bộ | |
| 4 | Bộ đèn tuýp led lắp nổi, 220V/9W, quang thông 720LM | 1 | bộ | |
| 5 | Công tắc đơn, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt), lắp chìm tường | 1 | cái | |
| 6 | Ổ cắm điện đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìm | 1 | cái | |
| 7 | Đế âm công tắc, ổ cắm | 2 | cái | |
| 8 | Cáp điện 0.6kV lõi đồng cách điện Cu/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 | 85 | m | |
| 9 | Cáp điện 0.6kV lõi đồng cách điện Cu/PVC (1x2.5) | 5 | m | |
| 10 | Cáp điện 0.6kV lõi đồng cách điện Cu/PVC (1x1.5) | 10 | m | |
| 11 | Cáp điện 0.6kV lõi đồng cách điện Cu/PVC (1x2.5) | 85 | m | |
| 12 | Cáp điện 0.6kV lõi đồng cách điện Cu/PVC (1x1.5) | 5 | m | |
| 13 | Ống luồn dây PVC D20(đi nổi) | 49,5 | m | |
| 14 | Ống luồn dây PVC D20(đi chìm) | 5,5 | m | |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | 35 | m | |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | 5 | m | |
| 17 | Dây dẫn sét thép mạ kẽm nhúng nóng D10 | 3 | m | |
| 18 | Dây nối đất thép mạ kẽm f10 | 115 | m | |
| 19 | Dây nối đất thép mạ kẽm f12 | 110 | m | |
| 20 | Cáp đồng trần 70mm2 tiếp đất | 30 | m | |
| 21 | Cáp đồng trần 25mm2 tiếp đất | 15 | m | |
| 22 | Cọc nối đất đồng ϕ16 l=2400mm | 6 | cọc | |
| 23 | Mối hàn hóa nhiệt | 6 | mối | |
| 24 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt | 1 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt tủ điện | 1 | tủ | |
| D | IV- PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện LP-ST bao gồm: - Vỏ tủ tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện: 1 cái - MCCB 3P 20A 10kA: 1 cái - MCB 1P 16A 6kA: 2 cái - MCB 1P 10A 6kA: 4 cái - RCBO 1P+1N 16A 30mA 6kA: 1 cái - Cầu chì 220V/2A: 3 cái - Đèn báo pha: 3 cái - Bộ kết nối vùng EIB-IP router, EIB lan: 1 bộ - Bộ cấp nguồn EIB 220V/24V-640mA: 1 bộ - Bộ chấp hành 2 kênh 10A-EIB: 1 bộ - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | 1 | tủ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.98E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: Hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hợp đồng thi công xây dựng tháp chiến thắng hoặc thi công xây dựng các công trình mang ý nghĩ biểu tượng, tượng trưng.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) từ cấp II trở lên.- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tiêu chí tổng số năm kinh nghiệm: xét theo năm tốt nghiệp đại học- Tiêu chí kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo bản kê khai.- 1 năm được hiểu là đủ 12 tháng. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - Cán bộ kỹ thuật có bằng đại học phù hợp với công việc được phân công thực hiện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II trở lên.- Số lượng tối thiểu cụ thể như sau:+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ 01 kỹ sư chuyên ngành điệnTài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tiêu chí tổng số năm kinh nghiệm: xét theo năm tốt nghiệp đại học- Tiêu chí kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo bản kê khai.- 1 năm được hiểu là đủ 12 tháng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa rung 170kW | Búa rung 170kW | 1 |
| 2 | Cần cẩu 16 tấn | Cần cẩu 16 tấn | 1 |
| 3 | Cần cẩu 25 tấn | Cần cẩu 25 tấn | 1 |
| 4 | Cần trục tháp 25 tấn | Cần trục tháp 25 tấn | 1 |
| 5 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bàn 1Kw | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7kV | Máy cắt gạch đá 1,7kV | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 1 |
| 8 | Máy trộn 250l | Máy trộn 250l | 1 |
| 9 | Vận thăng lồng 3T | Vận thăng lồng 3T | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 10 tấn | Ô tô tự đổ 10 tấn | 1 |
| 11 | Máy bơm dung dịch 200 m3/h | Máy bơm dung dịch 200 m3/h | 1 |
| 12 | Máy đào 2,3m3 | Máy đào 2,3m3 | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi