Gói thầu: XL-08: Thi công tháp chiến thắng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211270172-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QLDA ĐTXD BẢO TÀNG LỊCH SỬ QUÂN SỰ VIỆT NAM
Tên gói thầu XL-08: Thi công tháp chiến thắng
Số hiệu KHLCNT 20210238716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 18:38:00 đến ngày 2022-01-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,945,555,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.98E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự: Hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hợp đồng thi công xây dựng tháp chiến thắng hoặc thi công xây dựng các công trình mang ý nghĩ biểu tượng, tượng trưng.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) từ cấp II trở lên.- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tiêu chí tổng số năm kinh nghiệm: xét theo năm tốt nghiệp đại học- Tiêu chí kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo bản kê khai.- 1 năm được hiểu là đủ 12 tháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật có bằng đại học phù hợp với công việc được phân công thực hiện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II trở lên.- Số lượng tối thiểu cụ thể như sau:+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ 01 kỹ sư chuyên ngành điệnTài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tiêu chí tổng số năm kinh nghiệm: xét theo năm tốt nghiệp đại học- Tiêu chí kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo bản kê khai.- 1 năm được hiểu là đủ 12 tháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa rung 170kW
- Đặc điểm thiết bị Búa rung 170kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục tháp 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần trục tháp 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá 1,7kV
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng lồng 3T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm dung dịch 200 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm dung dịch 200 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào 2,3m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 2,3m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QLDA ĐTXD BẢO TÀNG LỊCH SỬ QUÂN SỰ VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 XL-08: Thi công tháp chiến thắng
Đầu tư xây dựng Bảo tàng Lịch Sử Quân sự Việt Nam (giai đoạn 1)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QLDA ĐTXD BẢO TÀNG LỊCH SỬ QUÂN SỰ VIỆT NAM , địa chỉ: 28A Điện Biên Phủ, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam; địa chỉ: 61 đường Lý Nam Đế, Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Nikken Sekkei Ltd. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Texo tư vấn và đầu tư; + Đơn vị tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Trung tâm Hỗ trợ đấu thầu, tầng 11 tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư, lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, KĐTM Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội;


- Bên mời thầu: BAN QLDA ĐTXD BẢO TÀNG LỊCH SỬ QUÂN SỰ VIỆT NAM , địa chỉ: 28A Điện Biên Phủ, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam; địa chỉ: 61 đường Lý Nam Đế, Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Bản sao chứng thực các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền như: Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm người được ủy quyền là phó giám đốc công ty, giám đốc chi nhánh để chứng minh tư cách của người được ủy quyền. - Tài liệu chứng minh hợp đồng đã thực hiện; - Tài liệu chứng minh cấp công trình; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự; - Tài liệu khác có liên quan để chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. Trước khi ký hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam; địa chỉ: 61 đường Lý Nam Đế, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục chính trị quân đội nhân dân Việt Nam, số 61 Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần - Tổng cục Chính trị, ngõ 14 Lý Nam Đế-Hoàn Kiếm-Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I - PHẦN KẾT CẤU
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm. Sâu 150m
2Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm. Sâu >30m33,1m
3Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm. Sâu >30m45m
4Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào, phạm vi 30m, đất cấp I1,617100m³
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I1,617100m³
6Gia công ống vách0,13tấn
7Bơm vữa xi măng gia cường mũi cọc9,199
8Bơm vữa xi măng gia cường hông cọc79,55
9Cọc PHC D800212,1md
10Hàn nối cọc và hạ cọc PHC D800210md
11Kiểm tra mối hàn từ tính MT10mối hàn
12Cắt đầu cọc PHC D8005cọc
13Xúc đầu cọc lên phương tiện vận chuyển bằng máy0,656100m³
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV0,656100m³
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV0,656100m³/km
16Vận chuyển đất 15km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV0,656100m³/km
17Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào, đất cấp I7,782100m³
18Bê tông lót đài tháp, vữa bê tông B7.5(M100)19,332
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài tháp0,053100m²
20Bê tông đài tháp, vữa bê tông B35 (M450)477,326
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài tháp1,052100m²
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm0,141tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm28,123tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm58,865tấn
25Bê tông chân tháp, vữa bê tông B35(M450)54,18
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn chân tháp4,3100m²
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột tháp0,308100m²
28Gia công, lắp dựng cốt thép chân tháp, đường kính ≤10mm4,282tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép chân tháp, đường kính ≤18mm2,608tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép cột tháp, đường kính ≤10mm0,132tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép cột tháp, đường kính >18mm0,543tấn
32Bê tông sao 5 cánh, vữa bê tông B40(M500)143,152
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sao 5 cánh6,309100m2
34Gia công, lắp dựng cốt thép sao 5 cánh, đường kính ≤10mm1,063tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép sao 5 cánh, đường kính ≤18mm10,269tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép sao 5 cánh, đường kính >18mm27,287tấn
37Gia công hệ kết cấu thép25,6tấn
38Lắp dựng hệ kết cấu thép25,6tấn
39Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,872100m³
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp I5,723100m³
B II - PHẦN KIẾN TRÚC
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,6100m3
2Lát đá granite dày 30mm bệ đài tưởng niệm36,58m2
3Lát đá khối Granite tự nhiên bậc tam cấp 300x125, vữa XM mác 7518m2
4Ốp đá granite dày 30mm vào thành10,05m2
5Công tác ốp đá granite tự nhiên dày 90mm, vữa XM mác 7540,2m2
6Lát nền, sàn bằng đá 300x300x30, vữa XM mác 75207,675m2
7Mài phẳng bề mặt tháp biểu tượng632,8m2
8Sơn giả đá thân tháp biểu tượng66m2
9GCLD đá granite tự nhiên kích thước 500mm dày 40mm, bao gồm vật tư phụ kiện124,49md
10GCLD đá granite tự nhiên kích thước 300mm dày 40mm, bao gồm vật tư phụ kiện1.264,8md
11GCLD đá granite tự nhiên kích thước 350mm dày 40mm, bao gồm vật tư phụ kiện80,8md
12GCLD đá granite tự nhiên kích thước 400mm dày 40mm, bao gồm vật tư phụ kiện80,8md
13GCLD đá granite tự nhiên kích thước 450mm dày 40mm, bao gồm vật tư phụ kiện64,64md
14GCLD đá granite tự nhiên kích thước 500mm dày 40mm, bao gồm vật tư phụ kiện64,64md
15Thang thăm tháp bằng thép45m
16GCLD cửa ra vào inox3m2
17GCLD khung đỡ đèn trang trí ngôi sao1bộ
18Đào đất móng băng bằng, rộng 8,111m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng 0,811m3
20Bê tông móng, chiều rộng 4,326m3
21Chống thấm gốc xi măng32,445m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7532,445m2
23GCLD tấm đan Grating 500x200x50mm108cái
24Đào đất móng băng, rộng 2,26m3
25Bê tông lót móng, chiều rộng 0,753m3
26Bê tông móng, chiều rộng 0,502m3
27Chống thấm gốc xi măng15,066m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7515,066m2
C III- PHẦN ĐIỆN
1Bộ đèn âm sàn, nhiện độ màu ( 3000°K ), góc chiếu 10°, Bóng Led 220V/42W 6300LM, kích thước ϕ250x203mm. IP67, IK10 (EX5)10bộ
2Bộ Led dây, nhiệt độ màu 3000°K, bóng Led 12V(24V) - 14,4W/m, Bộ nguồn, phụ kiện lắp đặt, kết nối, IP66 (EL1)8(bộ/5m)
3Nguồn cho LED dây 14,4W8bộ
4Bộ đèn tuýp led lắp nổi, 220V/9W, quang thông 720LM1bộ
5Công tắc đơn, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt), lắp chìm tường1cái
6Ổ cắm điện đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìm1cái
7Đế âm công tắc, ổ cắm2cái
8Cáp điện 0.6kV lõi đồng cách điện Cu/XLPE/PVC (2x2.5)mm285m
9Cáp điện 0.6kV lõi đồng cách điện Cu/PVC (1x2.5)5m
10Cáp điện 0.6kV lõi đồng cách điện Cu/PVC (1x1.5)10m
11Cáp điện 0.6kV lõi đồng cách điện Cu/PVC (1x2.5)85m
12Cáp điện 0.6kV lõi đồng cách điện Cu/PVC (1x1.5)5m
13Ống luồn dây PVC D20(đi nổi)49,5m
14Ống luồn dây PVC D20(đi chìm)5,5m
15Ống nhựa xoắn HDPE D32/2535m
16Ống nhựa xoắn HDPE D50/405m
17Dây dẫn sét thép mạ kẽm nhúng nóng D103m
18Dây nối đất thép mạ kẽm f10115m
19Dây nối đất thép mạ kẽm f12110m
20Cáp đồng trần 70mm2 tiếp đất 30m
21Cáp đồng trần 25mm2 tiếp đất 15m
22Cọc nối đất đồng ϕ16 l=2400mm6cọc
23Mối hàn hóa nhiệt6mối
24Phụ kiện hàn hóa nhiệt1bộ
25Lắp đặt tủ điện1tủ
D IV- PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ điện LP-ST bao gồm:
- Vỏ tủ tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện: 1 cái
- MCCB 3P 20A 10kA: 1 cái
- MCB 1P 16A 6kA: 2 cái
- MCB 1P 10A 6kA: 4 cái
- RCBO 1P+1N 16A 30mA 6kA: 1 cái
- Cầu chì 220V/2A: 3 cái
- Đèn báo pha: 3 cái
- Bộ kết nối vùng EIB-IP router, EIB lan: 1 bộ
- Bộ cấp nguồn EIB 220V/24V-640mA: 1 bộ
- Bộ chấp hành 2 kênh 10A-EIB: 1 bộ
- Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện
1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.98E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự: Hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hợp đồng thi công xây dựng tháp chiến thắng hoặc thi công xây dựng các công trình mang ý nghĩ biểu tượng, tượng trưng.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) từ cấp II trở lên.- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tiêu chí tổng số năm kinh nghiệm: xét theo năm tốt nghiệp đại học- Tiêu chí kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo bản kê khai.- 1 năm được hiểu là đủ 12 tháng.75
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - Cán bộ kỹ thuật có bằng đại học phù hợp với công việc được phân công thực hiện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II trở lên.- Số lượng tối thiểu cụ thể như sau:+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ 01 kỹ sư chuyên ngành điệnTài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tiêu chí tổng số năm kinh nghiệm: xét theo năm tốt nghiệp đại học- Tiêu chí kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo bản kê khai.- 1 năm được hiểu là đủ 12 tháng.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa rung 170kW Búa rung 170kW1
2 Cần cẩu 16 tấn Cần cẩu 16 tấn1
3 Cần cẩu 25 tấn Cần cẩu 25 tấn1
4 Cần trục tháp 25 tấn Cần trục tháp 25 tấn1
5 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw1
6 Máy cắt gạch đá 1,7kV Máy cắt gạch đá 1,7kV1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg1
8 Máy trộn 250l Máy trộn 250l1
9 Vận thăng lồng 3T Vận thăng lồng 3T1
10 Ô tô tự đổ 10 tấn Ô tô tự đổ 10 tấn1
11 Máy bơm dung dịch 200 m3/h Máy bơm dung dịch 200 m3/h1
12 Máy đào 2,3m3 Máy đào 2,3m31
13 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->