Gói thầu: Xây lắp và mua sắm thiết bị Cải tạo thay thế các tuyến cáp bị hư hỏng, suy hao cao thuộc Mạng đô thị (MAN)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211270121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp và mua sắm thiết bị Cải tạo thay thế các tuyến cáp bị hư hỏng, suy hao cao thuộc Mạng đô thị (MAN) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211270036 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin thành phố Đà Nẵng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 18:53:00 đến ngày 2021-12-31 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,485,616,966 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, kỹ sư công nghệ, công nghệ thông tin, điện tử viễn thông và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng IV trở lên.Đã trực tiếp đảm nhiệm chỉ huy trưởng thi công lắp đặt ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Đính kèm tài liệu chứng minh: Scan từ bản gốc hoặc photo công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề giám sát và xác nhận chủ đầu tư thuộc các hợp đồng tương tự về việc đã tham giá gói thầu hoặc có tên trong BBNT bàn giao).- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Đính kèm tài liệu chứng minh: Scan từ bản gốc hoặc photo công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề giám sát và xác nhận chủ đầu tư thuộc các hợp đồng tương tự về việc đã tham giá gói thầu hoặc có tên trong BBNT bàn giao). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh lốp 0,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh lốp 0,2 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và mua sắm thiết bị Cải tạo thay thế các tuyến cáp bị hư hỏng, suy hao cao thuộc Mạng đô thị (MAN) Chương trình: Cải tạo, thay thế các tuyến cáp bị hư hỏng, suy hao cao thuộc Mạng đô thị (MAN) 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin thành phố Đà Nẵng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - Giấy xác nhận không nợ thuế đến quý I/2021. - File scan bảo đảm dự thầu; - File scan cam kết tín dụng; - File scan Hợp đồng tương tự, hồ sơ nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu,...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng; Địa chỉ: 02 Quang Trung, Phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Tp Đà Nẵng - SĐT: 0236 3888666, 0236.3 888 414 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng (Địa chỉ: 02 Quang Trung, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng - điện thoại 0236 3888666) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng (Địa chỉ: 02 Quang Trung, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng - điện thoại 0236 3888666) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẠT TƯ, THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| 1 | Switch quang 1Gb - 24 port | Tham chiếu Phần II, Chương V-EHSMT | 5 | bộ |
| 2 | Modunl quang SFP | Tham chiếu Phần II, Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cáp quang chôn 48FO võ bọc kim loại | Tham chiếu Phần II, Chương V-EHSMT | 14,649 | Km |
| 4 | Cáp quang treo 48FO | Tham chiếu Phần II, Chương V-EHSMT | 9,1458 | Km |
| 5 | Ống nhựa PVC 0110 nong một đầu | Tham chiếu Phần II, Chương V-EHSMT | 455 | mét |
| 6 | Ống nhựa HDPE D65/50mm, | Tham chiếu Phần II, Chương V-EHSMT | 3.285 | mét |
| 7 | Măng sông cáp quang 48FO | Tham chiếu Phần II, Chương V-EHSMT | 14 | bộ |
| 8 | ODF cáp quang 48FO | Tham chiếu Phần II, Chương V-EHSMT | 6 | bộ |
| 9 | Tủ Rack, tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, | Tham chiếu Phần II, Chương V-EHSMT | 1 | Tủ |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP CỐNG BỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 8,38 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 0,44 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 0,78 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 3,17 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 0,24 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 0,29 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 0,02 | tấn |
| 8 | Lắp đặt mốc cáp quang tại nắp bể | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 4 | mốc |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 2,05 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 9,86 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 0,69 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 0,7 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PcB30 | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 3,43 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PcB30 | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 0,32 | m3 |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 0,37 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 0,04 | tấn |
| 17 | Lắp đặt mốc cáp quang bằng sứ tại nắp hố ga | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 22 | mốc |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 2,15 | m3 |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 2,72 | 100m |
| 20 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 81,6 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 61,2 | m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 6,12 | m3 |
| 23 | Hoàn trả gạch Tazzero | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 81,6 | m2 |
| 24 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 1,62 | 100m |
| 25 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 36,45 | m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 3,65 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 1.387,8 | m2 |
| 28 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 1.387,8 | m2 |
| 29 | Đầy cỏ lề đường | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 8,1 | 10m2 |
| 30 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 0,81 | 100m2 |
| 31 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 0,08 | 100m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 0,36 | m3 |
| 33 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 0,02 | 100m2 |
| 34 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 1,8 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 0,1 | m3 |
| 36 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 1,26 | 100m |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 0,28 | m3 |
| 38 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 0,28 | 100m2 |
| 39 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 0,28 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R > 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 0,28 | 100m2 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 0,28 | 100m2 |
| 42 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 9 | lỗ |
| 43 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM Mw0, XM PCB30 | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 0,36 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM Mw0, Xm PCB30 | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 0,36 | m2 |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 347,48 | 1m3 |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 738,72 | 1m3 |
| 47 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 4,55 | 100 m/1 ống |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65mm | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 32,85 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mm | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 0,6 | 100m |
| 50 | Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá IV - V | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 277 | 1m khoan |
| 51 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 3,32 | /1 băng báo |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 1.031,89 | m3 |
| 53 | Bốc dỡ vận chuyển: | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 1 | TB |
| C | HẠNG MỤC CÁP QUANG | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 13 | cột |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 218 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 9,15 | 1 km cáp |
| 4 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 14,65 | 1 km cáp |
| 5 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 14 | bộ MX |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 6 | 1 bộ ODF |
| 7 | Đeo biển cáp quang | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 457 | 1 cái/bể |
| 8 | Lắp đặt biển báo độ cáo quang đường | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 26 | 1 cái/bể |
| 9 | Lắp đặt tủ Rack, tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Swich | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 5 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Swich | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 5 | 1 thiết bị |
| 12 | Lắp đặt, cài đặt module cho thiết bi chuyển mạch | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 2 | 1 thiết bị |
| 13 | Bốc dỡ vận chuyển: | Theo đề cương chi tiết đính kèm | 3,62 | công/ tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, kỹ sư công nghệ, công nghệ thông tin, điện tử viễn thông và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng IV trở lên.Đã trực tiếp đảm nhiệm chỉ huy trưởng thi công lắp đặt ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Đính kèm tài liệu chứng minh: Scan từ bản gốc hoặc photo công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề giám sát và xác nhận chủ đầu tư thuộc các hợp đồng tương tự về việc đã tham giá gói thầu hoặc có tên trong BBNT bàn giao).- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Đính kèm tài liệu chứng minh: Scan từ bản gốc hoặc photo công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề giám sát và xác nhận chủ đầu tư thuộc các hợp đồng tương tự về việc đã tham giá gói thầu hoặc có tên trong BBNT bàn giao). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn quang | Máy hàn quang | 1 |
| 2 | Máy đào bánh lốp 0,2 m3 | Máy đào bánh lốp 0,2 m3 | 1 |
| 3 | Máy khoan | Máy khoan | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi