Gói thầu: Xây lắp và mua sắm thiết bị Cải tạo thay thế các tuyến cáp bị hư hỏng, suy hao cao thuộc Mạng đô thị (MAN)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211270121-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp và mua sắm thiết bị Cải tạo thay thế các tuyến cáp bị hư hỏng, suy hao cao thuộc Mạng đô thị (MAN)
Số hiệu KHLCNT 20211270036
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin thành phố Đà Nẵng năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 18:53:00 đến ngày 2021-12-31 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,485,616,966 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, kỹ sư công nghệ, công nghệ thông tin, điện tử viễn thông và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng IV trở lên.Đã trực tiếp đảm nhiệm chỉ huy trưởng thi công lắp đặt ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Đính kèm tài liệu chứng minh: Scan từ bản gốc hoặc photo công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề giám sát và xác nhận chủ đầu tư thuộc các hợp đồng tương tự về việc đã tham giá gói thầu hoặc có tên trong BBNT bàn giao).- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Đính kèm tài liệu chứng minh: Scan từ bản gốc hoặc photo công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề giám sát và xác nhận chủ đầu tư thuộc các hợp đồng tương tự về việc đã tham giá gói thầu hoặc có tên trong BBNT bàn giao).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn quang
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp 0,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh lốp 0,2 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Xây lắp và mua sắm thiết bị Cải tạo thay thế các tuyến cáp bị hư hỏng, suy hao cao thuộc Mạng đô thị (MAN)
Chương trình: Cải tạo, thay thế các tuyến cáp bị hư hỏng, suy hao cao thuộc Mạng đô thị (MAN)
20 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin thành phố Đà Nẵng năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng; Địa chỉ: 02 Quang Trung, Phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Tp Đà Nẵng - SĐT: 0236 3888666, 0236.3 888 414
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn và thẩm định giá Quảng Nam, số 24 Hồ Xuân Hương, phường An Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng , địa chỉ: 02 Quang Trung, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng; Địa chỉ: 02 Quang Trung, Phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Tp Đà Nẵng - SĐT: 0236 3888666, 0236.3 888 414


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - Giấy xác nhận không nợ thuế đến quý I/2021. - File scan bảo đảm dự thầu; - File scan cam kết tín dụng; - File scan Hợp đồng tương tự, hồ sơ nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu,...)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng; Địa chỉ: 02 Quang Trung, Phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Tp Đà Nẵng - SĐT: 0236 3888666, 0236.3 888 414
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng (Địa chỉ: 02 Quang Trung, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng - điện thoại 0236 3888666)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng (Địa chỉ: 02 Quang Trung, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng - điện thoại 0236 3888666)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẠT TƯ, THIẾT BỊ CHÍNH
1Switch quang 1Gb - 24 portTham chiếu Phần II, Chương V-EHSMT5bộ
2Modunl quang SFPTham chiếu Phần II, Chương V-EHSMT2bộ
3Cáp quang chôn 48FO võ bọc kim loạiTham chiếu Phần II, Chương V-EHSMT14,649Km
4Cáp quang treo 48FOTham chiếu Phần II, Chương V-EHSMT9,1458Km
5Ống nhựa PVC 0110 nong một đầuTham chiếu Phần II, Chương V-EHSMT455mét
6Ống nhựa HDPE D65/50mm,Tham chiếu Phần II, Chương V-EHSMT3.285mét
7Măng sông cáp quang 48FOTham chiếu Phần II, Chương V-EHSMT14bộ
8ODF cáp quang 48FOTham chiếu Phần II, Chương V-EHSMT6bộ
9Tủ Rack, tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, Tham chiếu Phần II, Chương V-EHSMT1Tủ
B HẠNG MỤC XÂY LẮP CỐNG BỂ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo đề cương chi tiết đính kèm8,381m3
2Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày Theo đề cương chi tiết đính kèm0,44100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M100, đá 1x2, PCB30Theo đề cương chi tiết đính kèm0,78m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo đề cương chi tiết đính kèm3,17m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo đề cương chi tiết đính kèm0,24m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo đề cương chi tiết đính kèm0,29tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo đề cương chi tiết đính kèm0,02tấn
8Lắp đặt mốc cáp quang tại nắp bểTheo đề cương chi tiết đính kèm4mốc
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo đề cương chi tiết đính kèm2,05m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo đề cương chi tiết đính kèm9,861m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày Theo đề cương chi tiết đính kèm0,69100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M100, đá 1x2, PCB30Theo đề cương chi tiết đính kèm0,7m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PcB30Theo đề cương chi tiết đính kèm3,43m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PcB30Theo đề cương chi tiết đính kèm0,32m3
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo đề cương chi tiết đính kèm0,37tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo đề cương chi tiết đính kèm0,04tấn
17Lắp đặt mốc cáp quang bằng sứ tại nắp hố gaTheo đề cương chi tiết đính kèm22mốc
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo đề cương chi tiết đính kèm2,15m3
19Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo đề cương chi tiết đính kèm2,72100m
20Phá dỡ nền gạch đất nungTheo đề cương chi tiết đính kèm81,6m2
21Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo đề cương chi tiết đính kèm61,2m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo đề cương chi tiết đính kèm6,12m3
23Hoàn trả gạch TazzeroTheo đề cương chi tiết đính kèm81,6m2
24Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo đề cương chi tiết đính kèm1,62100m
25Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo đề cương chi tiết đính kèm36,45m2
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo đề cương chi tiết đính kèm3,65m3
27Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo đề cương chi tiết đính kèm1.387,8m2
28Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmTheo đề cương chi tiết đính kèm1.387,8m2
29Đầy cỏ lề đườngTheo đề cương chi tiết đính kèm8,110m2
30Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo đề cương chi tiết đính kèm0,81100m2
31Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo đề cương chi tiết đính kèm0,08100m
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo đề cương chi tiết đính kèm0,36m3
33Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cmTheo đề cương chi tiết đính kèm0,02100m2
34Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmTheo đề cương chi tiết đính kèm1,8100m2
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo đề cương chi tiết đính kèm0,1m3
36Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo đề cương chi tiết đính kèm1,26100m
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo đề cương chi tiết đính kèm0,28m3
38Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cmTheo đề cương chi tiết đính kèm0,28100m2
39Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmTheo đề cương chi tiết đính kèm0,28100m2
40Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R > 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo đề cương chi tiết đính kèm0,28100m2
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo đề cương chi tiết đính kèm0,28100m2
42Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày Theo đề cương chi tiết đính kèm9lỗ
43Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM Mw0, XM PCB30Theo đề cương chi tiết đính kèm0,36m2
44Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM Mw0, Xm PCB30Theo đề cương chi tiết đính kèm0,36m2
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo đề cương chi tiết đính kèm347,481m3
46Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo đề cương chi tiết đính kèm738,721m3
47Lắp ống dẫn cáp loại Fi Theo đề cương chi tiết đính kèm4,55100 m/1 ống
48Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65mmTheo đề cương chi tiết đính kèm32,85100 m
49Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mmTheo đề cương chi tiết đính kèm0,6100m
50Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá IV - VTheo đề cương chi tiết đính kèm2771m khoan
51Rải băng báo hiệu cáp quangTheo đề cương chi tiết đính kèm3,32/1 băng báo
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo đề cương chi tiết đính kèm1.031,89m3
53Bốc dỡ vận chuyển:Theo đề cương chi tiết đính kèm1TB
C HẠNG MỤC CÁP QUANG
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTheo đề cương chi tiết đính kèm13cột
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTheo đề cương chi tiết đính kèm218cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo đề cương chi tiết đính kèm9,151 km cáp
4Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo đề cương chi tiết đính kèm14,651 km cáp
5Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Theo đề cương chi tiết đính kèm14bộ MX
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo đề cương chi tiết đính kèm61 bộ ODF
7Đeo biển cáp quangTheo đề cương chi tiết đính kèm4571 cái/bể
8Lắp đặt biển báo độ cáo quang đườngTheo đề cương chi tiết đính kèm261 cái/bể
9Lắp đặt tủ Rack, tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, Theo đề cương chi tiết đính kèm11 tủ
10Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SwichTheo đề cương chi tiết đính kèm51 thiết bị
11Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SwichTheo đề cương chi tiết đính kèm51 thiết bị
12Lắp đặt, cài đặt module cho thiết bi chuyển mạchTheo đề cương chi tiết đính kèm21 thiết bị
13Bốc dỡ vận chuyển:Theo đề cương chi tiết đính kèm3,62công/ tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, kỹ sư công nghệ, công nghệ thông tin, điện tử viễn thông và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng IV trở lên.Đã trực tiếp đảm nhiệm chỉ huy trưởng thi công lắp đặt ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Đính kèm tài liệu chứng minh: Scan từ bản gốc hoặc photo công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề giám sát và xác nhận chủ đầu tư thuộc các hợp đồng tương tự về việc đã tham giá gói thầu hoặc có tên trong BBNT bàn giao).- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Đính kèm tài liệu chứng minh: Scan từ bản gốc hoặc photo công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề giám sát và xác nhận chủ đầu tư thuộc các hợp đồng tương tự về việc đã tham giá gói thầu hoặc có tên trong BBNT bàn giao).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn quang Máy hàn quang1
2 Máy đào bánh lốp 0,2 m3 Máy đào bánh lốp 0,2 m31
3 Máy khoan Máy khoan1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->