Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211270252-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 19:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211270154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp lệ khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 19:07:00 đến ngày 2021-12-28 19:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,356,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.034E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng hạng III hoặc 02 công trình dân dụng hạng IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng hạng III hoặc 02 công trình dân dụng hạng IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay ≥ 0.62Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng
Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên quận Hồng Bàng; Hạng mục: Cảo tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng và trụ cổng
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp lệ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên quận Hồng Bàng; Địa chỉ: Phường Quán Toan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT; Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng; + Đơn vị thẩm tra thiết kê, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng và Thương Mại Kiến An; Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị quận Hồng Bàng + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT; Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E- HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng và Thương Mại Kiến An; Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên quận Hồng Bàng; Địa chỉ: Phường Quán Toan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính trong năm gần nhất 2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019,2020 - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công + Bản vẽ BPTC
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên quận Hồng Bàng; Địa chỉ: Phường Quán Toan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hồng Bàng; Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.510907
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT; Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Hồng Bàng; Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Hút bể phốtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật191,4802m2
3Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật511,88m
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
7Tháo dỡ hệ thống điện tính mỗi phòng 1 côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4công
8Tháo dỡ hệ thống cấp nước tính mỗi phòng 1 côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4công
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,7894m3
10Phá lớp vữa trát bao gồm cả gạch ốp tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật169,68m2
11Phá dỡ nền gạch lát hiện trạngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật80,066m2
12Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,149m3
13Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật111,68m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật27,4308m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật27,4308m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật27,4308m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,0998m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật68,644m2
19Bả bằng bột bả vào tường bả 2 lớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật180,324m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật180,324m2
21Dán giấy dầu chống thấm bằng phương pháp khò dán, vén thành 20cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật51,025m2
22Bê tông xốp tôn nềnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,525m3
23Công tác ốp gạch vào tường gạch men KT 300x600 , vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật169,68m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch men 300x300 trống trơn, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật85,25m2
25Sản xuất khung chậu rửa bằng inoxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1212tấn
26Lắp dựng khung chậu rửa bằng inoxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1212tấn
27Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,92m2
28GCLD Tâm vách ngăn compact (bao gồm cả phụ kiện)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật95,76m2
29Đóng trần bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật85,25m2
30Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép, dưới pa nô, trên kính trắng dày 6,38mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật48,54m2
31Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật119,325m2
32Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép, kính mờ dày 6,38mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,28m2
33Phụ kiện cửa điChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
34Phụ kiện cửa sổ mở quayChương V- Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
35Phụ kiện cửa sổ mở hấtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
36Lắp dựng cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật173,145m2
B PHẦN ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 250X250; 18WChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
2Lắp đặt Công tắc đơn âm tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật140m
4Lắp đặt Ống Gen D16Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật70m
C CẤP NƯỚC
1Ống PPR-PN10-D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
2Ống PPR-PN10-D40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
3Cút 90 PPR-D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13cái
4Tê 90 PPR-DN25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
5Tê 90 PPR-DN40/25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật34cái
7Cút ren trong PPR-D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật19cái
8Van 2 chiều PPR-D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Măng sông PPR-D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
10Măng sông PPR-D40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Nối thẳng ren ngoài PPR-D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật36cái
12Đầu bịt D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật36cái
D THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
1Ống PVC-C2-D34Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
2Ống PVC-C2-D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
3Ống PVC-C2-D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
4Ống PVC-C2-D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m
5Măng sông PVC-D34Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Măng sông PVC-D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Măng sông PVC-D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
8Măng sông PVC-D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Tê 45 độ PVC-D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật27cái
10Tê 45 độ PVC-D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21cái
11Cút 90 PVC-D34Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật38cái
12Cút 90 PVC-D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Cút 90 PVC-D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật19cái
14Cút 45 độ PVC-D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật51cái
15Cút 45 độ PVC-D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28cái
16Côn 90 PVC-D90/34Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật19cái
17Côn 90 PVC-D90/60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Côn 90 PVC-D110/60; 110/90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Đầu bịt D34Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật19cái
22Đầu bịt D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
23Đầu bịt D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17cái
E THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt Bồn cầu 2 khốiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
2Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
3Vòi xịt xíChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
4Lắp đặt chậu tiểu namChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
5Van xả tiểu nam loại nhấnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
6Chậu rửa âm bànChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
7Si phông chậu rửa + tiểu namChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18cái
8Vòi chậu lavaboChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
9Gương soiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
10Lắp đặt kệ kínhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
11Lắp đặt hộp đựng xà bôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
12Lắp đặt giá treoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
13Lắp đặt Thoát sàn inox DN80Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
14Dây cấp nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật34cái
F CỔNG
1Tháo dỡ cổng giữ để tận dụng lạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,3m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,2322m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5275m3
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (bao gồm cả gạch lát sân)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,924m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,6837m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,6837m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,6837m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1428100m3
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp II (mật độ cọc 25 cọc/m2)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,8100m
10Đắp cát đen phủ đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,768m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,768m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0192100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,7064m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0719tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0406100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6771m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0558tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1525tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2032100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8058m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1138100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1497100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1497100m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1497100m3/1km
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,0995m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật31,8565m2
27Công tác ốp đá granit vào cột sử dụng keo dánChương V- Yêu cầu về kỹ thuật34,6708m2
28GC LD biển trường bằng alumexChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
29GCLD Bản lề goong cối INOX 304Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
30Lắp dựng cổng tận dụngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,3m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,48m3
32Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.034E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng hạng III hoặc 02 công trình dân dụng hạng IV53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng hạng III hoặc 02 công trình dân dụng hạng IV32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy khoan cầm tay ≥ 0.62Kw Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn ≥ 23Kw Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->